1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án môn Hình học 12 tiết 28, 29: Luyện tập

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 107,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Tổ chức sửa bài cho các em và keát luaän : +Tuy có thể dựa vào toạ độ các điểm để tính các yếu tố nhưng khi giải ta cần vẽ hình để thấy rõ các yếu tố mà bài toán đã cho.. +Cần ghi nhớ c[r]

Trang 1

Tuần 23-24 Tiết 28-29

Ngày soạn : Ngày dạy :

Bài soạn : LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

-Củng cố biểu thức toạ độ của điểm , của vectơ , độ dài của vectơ ,hai vectơ bằng nhau và phương trình mặt cầu

-Biết tìm toạ độ của điểm , của vectơ theo điều kiện cho trước , viết hoặc xác định tâm và bán kính mặt cầu

II.CHUẨN BỊ :

-GV : Thước , compa , phấn màu , SGK

-HS : Thước , compa , học bài cũ và làm BTVN 2,3,6 trang 68 SGK

III THỰC HIỆN TRÊN LỚP :

1.Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ :

3.Bài mới : ( Tổ chức luyện tập )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Tiết 1 :

Hoạt động 1 : Giải bài tập 2

trang 68 SGK

-Yêu cầu HS đọc đề bài , vẽ

hình và nhắc lại công thức tính

toạ độ trọng tâm tam giác theo

toạ độ 3 đỉnh của nó

-Cho HS tính theo công thức vừa

nêu Gọi 1 HS lên bảng thực

hiện và tổ chức sửa bài cho các

em

-GV nêu biểu thức khác có liên

quan đến trọng tâm tam giác:

nhưng thường

GA GB GC 0     

chỉ để áp dụng vào bài toán

chứng minh một biểu thức vectơ

Hoạt động 2 : Giải bài tập 3

trang 68 SGK

-Yêu cầu HS đọc đề bài , vẽ

hình Cho các em suy nghĩ và

cho HS xung phong nêu cách giải

-GV chốt lại cách giải :

+Dựa vào các vectơ bằng nhau

-Đọc đề , vẽ hình và nêu công thức :

G

G

G

x

3

y

3

z

3

-Giải bài tập vào vở nháp Sửa bài như tổ chức của GV

-Theo dõi , lưu ý sự vận dụng của mỗi công thức

-Đọc đề , vẽ hình và xung phong nêu cách giải

-Theo dõi để tính

Bài tập 2 trang 68 SGK

Gọi G(xG ; yG ; zG ) là trọng tâm của tam giác ABC

Ta có :

G

G

G

G

G

G

x

3

y

3

z

3

1 0 1 2 x

1 1 0

3

1 2 1 4 z

  

 

Vậy G( ;0; )

Bài tập 3 trang 68 SGK

Ta có :

Trang 2

+Dựa vào quy tắc hình bình hành

-Cho HS giải theo 1 trong 2 cách

vừa nêu Điều khiển HS sửa bài

GV lưu ý khi giải theo cách 1 thì

cần chú ý phải áp dụng đúng các

vectơ bằng nhau , tránh nhầm lẫn

với độ dài cạnh hình hộp

-Hoạt động 3 : Giải bài tập T1

-Nêu đề bài tập cho HS thực hiện

bằng hoạt động cá nhân :

Trong khơng gian Oxyz cho ba

điểm A(1;2;-1); B(3;0;1);

C(3;2;0)

a) Tính AB ; AB và BC

b) Tính toạ độ trong tâm G

của tam giác ABC

c) Tính độ dài trung tuyến CI

của tam giác ABC

d) Tìm toạ độ điểm D để

ABCD là hình bình hành

-Giải và sửa bài như tổ chức của

GV

-Giải và sửa bài như tổ chức của

GV

AB (1;1;1),AD (0; 1;0)

AC AB AD (1;0;1) C(2;0;2),CC' (2;5; 7) AA' BB' CC' DD' (2;5; 7)

A'(3;5; 6),B'(4;6; 5) D'(3;4; 6)

  



   

Tiết 2 :

Hoạt động 1 : Giải bài tập 6

trang 68 SGK

-Yêu cầu HS đọc đề bài , vẽ

hình Cho các em suy nghĩ và

cho HS xung phong nêu cách giải

-GV chốt lại :

a)Tâm là trung điểm I của AB và

bán kính IA = 1 AB

2

b)Bán kính là CA

- Cho HS giải như các yếu tố cần

tìm nêu trên Gọi 1 HS lên bảng

thực hiện và tổ chức sửa bài cho

các em

Hoạt động 2 : Giải bài tập T2

xác định tâm và bán kính mặt

cầu

-Nêu đề bài tập :

Tìm tâm và bán kính các mặt cầu

sau:

a) x2 + y2 + z2 – 4x + 2z + 1 =0

b) 2x2 + 2y2 + 2z2 + 6y - 2z - 2 =0

-Đọc đề , vẽ hình và xung phong nêu cách giải

-Theo dõi để tính

-Giải và sửa bài như tổ chức của

GV

-Theo dõi đề bài

Bài tập 6 trang 68 SGK

a)Mặt cầu có tâm là trung điểm I của đoạn AB

Từ đó :

4 2 3 1 7 3

hay I(3; 1;5)

và IA (1; 2;2)  Gọi r là bán kính mặt cầu , ta có :

r IA 

3

 Vậy mặt cầu có phương trình là (x-3)2 + (y+1)2 + (z-2)2 = 9 b)Mặt cầu đã cho có bán kính

r CA 

Mà CA (2;1;0) nên

2 2

r 2 1  5

Trang 3

-Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

Hoạt động 3 : Giải bài tập

T3(củng cố)

-GV nêu đề bài tập cho HS giải

bằng hoạt động cá nhân

Trong khơng gian Oxyz cho hai

điểm: A(4;-3;1) và B (0;1;3)

a) Viết phương trình mặt cầu

đường kính AB

b) Viết phương trình mặt cầu qua

gốc toạ độ O và cĩ tâm B

c) Viết phương trình mặt cầu tâm

nằm trên Oy và qua hai điểm A;B

-Tổ chức sửa bài cho các em và

kết luận :

+Tuy có thể dựa vào toạ độ các

điểm để tính các yếu tố nhưng

khi giải ta cần vẽ hình để thấy rõ

các yếu tố mà bài toán đã cho

+Cần ghi nhớ các công thức về

vectơ , công thức tính toạ độ

trung điểm đoạn thẳng , trọng

tâm tam giác để vận dụng

-Đứng tại chỗ trả lời

-Giải và sửa bài như tổ chức của

GV

Vậy mặt cầu tâm C(3;-3;1) đi qua điểm A(5;-2;1) có phương trình là :

(x-3)2 + (y+3)2 + (z-2)2 = 5

4.Củng cố :

GV nêu một số lưu ý HS khi giải các bài toán về vectơ :

+Cần ghi nhớ các công thức

+Vận dụng đúng và phân biệt hai vectơ bằng nhau với 2 đoạn thẳng bằng nhau

+Cần vẽ hình minh hoạ để dễ hình dung

5.Hướng dẫn học ở nhà :

-Xem lại lí thuyết và các bài tập đã giải

-Đọc bài 2 : Phuong trình mặt phẳng trang 69 SGK

-Làm các bài tập trắc nghiệm sau :

Câu 1: Trong khơng gian Oxyz cho 2 vectơ = (1; 2; 2) và = (1; 2; -2); khi đĩ : ( + ) cĩ giá trị bằng :abaab

Câu 2: Trong khơng gian Oxyz cho 2 vectơ = (3; 1; 2) và = (2; 0; -1); khi đĩ vectơ ab 2a  b cĩ độ dài bằng :

Câu 3: Trong khơng gian Oxyz ; Cho 3 điểm: A(-1; 1; 4) , B(1;- 1; 5) và C(1; 0; 3), toạ độ điểm D để ABCD

là một hình bình hành là:

A D(-1; 2; 2) B D(1; 2 ; -2) C D(-1;-2 ; 2) D D(1; -2 ; -2)

Câu 4: Trong khơng gian Oxyz cho 2 điểm A (1;–2;2) và B (–2;0;1) Toạ độ điểm C nằm trên trục Oz để  ABC cân tại C là :

3 2

Câu 5: Trong khơng gian Oxyz ,cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 + 4x – 2z – 4 = 0, (S) cĩ toạ độ tâm I và bán kính R là:

A I (–2;0;1) , R = 3 B I (4;0;–2) , R =1 C I (0;2;–1) , R = 9 D I (–2;1;0) , R = 3

Trang 4

Câu 6: Trong không gian Oxyz ,phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1;- 2; 4) và đi qua A(3;0;3) là :

A (x-1)2 + (y+2) 2 + (z-4) 2 = 9

B (x- 1)2 + (y+2) 2 + (z- 4) 2 = 3

C (x+1)2 + (y-2) 2 + (z+4) 2 = 9

D (x+1)2 + (y-2) 2 + (z+4) 2 = 3

Câu 7: Trong không gian Oxyz ,mặt cầu (S) có đường kính OA với A(-2; -2; 4) có phương trình là:

A x2 + y2 + z2 + 2x + 2y – 4z = 0

B x2 + y2 + z2 - 2x - 2y + 4z = 0

C x2 + y2 + z2 + x + y – 2z = 0

D x2 + y2 + z2 + 2x + 2y + 4z = 0

Câu 7: Cho 3 vectơ i (1;0;0) , và Vectơ nào sau đây không vuông góc với vectơ

j (0;1;0)

k (0;0;1) 

v 2i j 3k  

A   i 3j k  B C D

i j k 

  

i 2j

 

3i 2k 

Câu 8: Cho tam giác ABC có A(0;0;1) , B(– 1;2;1) , C(– 1;0;4) Diện tích của tam giác ABC là:

A B C 3 D 77

2

8 3

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w