1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài soạn Sinh học khối 8 - Tiết 3: Tế bào + Tiết 4: Mô

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 165,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ HS biết : - Xác định được vectơ chỉ phương của đường thẳng trong không gian - Cách viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng trong không gian khi biết được mộ[r]

Trang 1

 31-32-33

I MỤC TIÊU :

+ HS  !"# :

-+ HS

- Xác

- Cách

- Xác

trình tham

+Rèn

II CHUẨN BỊ :

+ GV:

+ HS: Xem

III.THỰC HIỆN TRÊN LỚP :

1.Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ:

Cho M1;0;1 và N1;2;1

M > nào trong hai > P0;1;1 và Q0;1;0

3 Bài mới

= dung

Tiếp cận và hình thành khái niệm

phương trình tham số của đường

thẳng trong không gian.

- Chia CN) thành các nhóm

-

- Hãy tìm

a qua 2 > A1;2;1 và

0;3;2

b qua > M1;2;3 và

vuông góc 5N mp(P):

0 1 3

2   

y z

x

- Nêu bài toán

- Nêu ;' 'Y+ )'!& trình

tham 4

- '# C khái  D vtcp #*+ !,

- Các nhóm

- a AB1;1;1

b a1; 2;3 

- HS liên 'D câu '\ )' / > tra bài

#] > tìm C,  I 

 

  

 

I Phương trình tham số của đường thẳng.

a Bài toán: Trong không gian

> M0x y z0; 0; 0và 'H

làm vtcp

 1; 2; 3

Tìm _ / D # và * > >

0

z a 

M0 .

O y

x

b.Định nghĩa: F'!& trình

tham > M0x y z0; 0; 0và có vtcp

là )'!& trình có

 1; 2; 3

Trang 2

- Nêu ptts

- Ptts

0

0

x

z

 

 

 trong ? t là

  

  

 tham 41

* Chú ý:   a a a1, 2, 3 _ khác 0 thì ta

 chính

Củng cố khái niệm phương trình

luyện kĩ năng viết phương trình

đường thẳng; xác định tọa độ

một điểm và một vtcp của đường

thẳng khi biết phương trình tham

số của đường thẳng.

- Cho HS

các VD :

VD1 và các nhóm còn C làm VD2

- Yêu

C,  I cho VD1

- Các nhóm còn C nêu 'H xét và

- HS cùng

- GV

- 'g# ' D '! 5H cho VD2

- Các nhóm cho VD1

- bày C,  I

a 

2; 1;1

- Các nhóm khác có cho nhóm 5O+ trình bày '!

khác A? Xác ;' thêm 1 vtcp #*+ ?

- Nhóm -Các nhóm cho VD2

a AB   2; 1;1

ptts: , ptct

2 3 1

 

  

   

b.ptts

1

3 2

2 3

 

  

   

-Các nhóm khác có '\ cho nhóm trình bày '!

1 2 2 3

 

  

   

a Tìm

b Trong 2 > A3;1; 2 và

,

 1;3; 0

VD2:

a  qua 2 > A2; 4; 2 và

0;3; 1

b  qua > M1;3; 2 và vuông góc

Lop12.net

Trang 3

= và có vtcp a1; 2; 4 ?

vuông góc

- Nhóm

- HS

Điều kiện để 2 đường thẳng song

- Giao 4

- E" ý cho 'G# sinh 8j các câu

'\ 

+

cùng )'!&U

+ Cách tìm giao > #*+ 2 !,

- Treo 8I )'J có  I 4 bài toán

+ Hai

trí

song song (trùng nhau,

chéo nhau)?

- b J 8I )'J > 'G# sinh

-

ra

quan

- EG 'G# sinh trình bày ví J

- .I C, các câu '\ 'I CH  I các bài toán

 D nhóm trình bày

7M!+ ra g : 5_ 5; trí #*+ hai + 2g+ vào 5 D#  I bài toán k )' 

-Theo dõi

- Lên 8I trình bày ví J

II/ Đ/K để 2 đường thẳng song song, cắt nhau, chéo nhau:

Cho 2

0 1

x x   a t

d : y y a t

z z a t

0 1

0 1

0 1

x x   a t

d ' : y y   a t

z z   a t

có vtcp và a

a'

và a cùng )'!&

a'



d và d’ có > chung

d trùng d’

a & a’: cùng )'!&

d &d’: /'0#? > chung

d // d’

và a : không cùng )'!&

a'

d &d’: có > chung

d ’

và a không cùng )'!&

a'

d &d’: không có > chung

d & d’ chéo nhau

 Chú ý: M> tìm giao >

#*+ d & d’ ta  I 'D :

x0 + a1 t = x’

0 + a’

1 t’

y0 + a2t = y’

0 + a’

2 t ‘

Trang 4

+

vuông góc ? Cho

+ .I C, CH5

z0 + a3t = z’

0 + a’

3 t’

Ví J SGK

'H xét: SGK VD2: SGK

Tiết 4 :

phẳng

-Cách tìm giao > và !,

- EG 'G# sinh  I ví J 2 và bài

- .I C,

Bài tập 5

4 Củng cố :

-

- 'g# ' D bài / > tra  thông qua các PHT sau

1 PHT 1:

1 3 2

3 2

 

  

   

2 4 1

z

  

 

0 0

x y

 

 

1 ( 1)

2

 

  

m 

2 PHT 2:

1 2

1

 

  

  

Tìm giao

Phiếu 1:

x = 1 + 2t

d : y =- 1 + 3t

z = 5 +t

x = 1 + 3t ‘

& d’ : y =- 2 + 2t’

z = - 1 +2 t ‘

Lop12.net

Trang 5

Phiếu 2:

x = 1 + t

d : y =2 + 3t

z = 3 – t x = 2 - 2 t ‘ & d’ : y =- 2 + t’ z = 1 +3 t ‘ Phiếu 3 : x = 3 - t d : y =4 + t

z = 5 - 2 t x = 2 - 3 t ‘ & d’ : y =5 + 3 t’ z = 3 - 6 t ‘ Phiếu 4 : x = 1+ t d : y = 2 t

z = 3 - t x = 2 + 2 t ‘ & d’ : y =3 + 4 t’ z = 5 - 2 t ‘ 5 Hướng dẫn học ở nhà : -Xem - y$1z SUNG : ………

………

………

………

………

………

………

………

... 1:

x = + 2t

d : y =- + 3t

z = +t

x = + 3t ‘

& d’ : y =- + 2t’

z = - +2 t ‘...

- b J 8I )''J > ''G# sinh

-

ra

quan

- EG ''G# sinh trình bày ví J

- .I C, câu ''\ ''I CH  I tốn

 D nhóm trình bày

7M !+ g :...

- E" ý cho ''G# sinh 8j câu

''\ 

+

cùng )''!&U

+ Cách tìm giao > # *+ !,

- Treo 8I )''J có  I tốn

+ Hai

trí

song

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w