Các quy luật chung của sự phát triển. Bảng phân loại của Kêđrôp (Nga).[r]
Trang 1PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
QUẢN LÝ GIÁO DỤC
NG T.PGS,TS. NGUY N VĂN Đ Ư Ễ Ệ
Hi u tr ệ ưở ng Tr ườ ng Đ i h c Đ ng Tháp ạ ọ ồ
Mobile: 0913.787.199; 0939.787.199 Email: nguyenvande5252@gmail.com
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP
Đ NG THÁP, 2014Ồ
Trang 24 Y U T QUY T Đ NH THÀNH Ế Ố Ế Ị
4 Y U T QUY T Đ NH THÀNH Ế Ố Ế Ị
CÔNG CHO 1 NG ƯỜ I QU N LÝ Ả
CÔNG CHO 1 NG ƯỜ I QU N LÝ Ả
THÀNH TÍCH
K Ỹ
K Ỹ
NĂNG
LÀM
VI C Ệ
VI C Ệ
TÂM
T T Ố
T T Ố
K Ỹ
K Ỹ
NĂNG
QU N Ả
QU N Ả
LÝ
Trang 34 V N Đ C N QUAN TÂM TRONG QU N LÝ Ấ Ề Ầ Ả
4 V N Đ C N QUAN TÂM TRONG QU N LÝ Ấ Ề Ầ Ả
QUAN
ĐI M Ể
YÊU
C U Ầ
C U Ầ
TH C Ự
TR NG Ạ
GI I Ả
GI I Ả
PHÁP
Trang 45 đ c tính c a nhà Qu n lý ứ ủ ả
5 đ c tính c a nhà Qu n lý ứ ủ ả
Khát
Luôn học hỏi (kiến thức)
Chịu mạo hiểm
Tự tin, bản lĩnh
Trang 55 y ế ế u u t ố t ạ ạ o o ra quy ề ề n n uy
Quyền uy
do
Bạo lực
Tiền của
Đạo đức
Trí tuệ
Chức vụ
Trang 61 Khái quát v khoa h c và phề ọ ương pháp nghiên c u khoa h c ứ ọ
qu n lý giáo d cả ụ
Chương
4 Các giai đo n c a m t công trình nghiên c u khoa qu n lý giáo ạ ủ ộ ứ ả
d cụ
Chương
3 Phương pháp nghiên c u khoa h c qu n lý giáo d cứ ọ ả ụ
Chương
2 Ý nghĩa, n i dung và phộ ương pháp nghiên c u khoa h c qu n lý ứ ọ ả
giáo d cụ
Trang 7CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ KHOA HỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN
CỨU KHOA HỌC QUẢN LÝ GIÁO DỤC
1. Khái ni m khoa h cệ ọ
1.1. Khoa h c là gì? ọ
1.2. Đ i t ố ượ ng, ch c năng, ứ
thành ph n, đ ng l c phát ầ ộ ự
tri n c a khoa h c ể ủ ọ
1.3. Phân lo i khoa h c ạ ọ
1.4. Khoa h c qu n lý giáo ọ ả
d c ụ
2. Khái ni m nghiên c u ệ ứ
khoa h cọ
2.1. Nghiên c u khoa h c là gì? ứ ọ 2.2. Đ c tr ng c a nghiên c u ặ ư ủ ứ khoa h c ọ
2.3. C ch sáng t o khoa h c ơ ế ạ ọ 2.4. K năng nghiên c u khoa ỹ ứ
h c ọ 2.5. Lo i hình nghiên c u khoa ạ ứ
h c ọ 2.6. Nghiên c u khoa h c qu n ứ ọ ả
lý giáo d c ụ
Trang 81.1.1 Xem xét khoa học dưới góc độ của triết học
1
D ướ i góc đ ộ
Tri t ế h c, ọ
khoa h c ọ
đ ượ c xem là
m t hình thái ộ
ý th c xã ứ
h i. ộ Cùng
v i khoa h c, ớ ọ
còn có các
hình thái ý
th c xã h i ứ ộ
khác nh ư
chính tr , tôn ị
giáo, pháp
quy n, đ o ề ạ
đ c, ứ ngh ệ
thu t… ậ
Các hình thái ý th c ứ
xã h i đ u ộ ề
có cùng
ch c năng ứ
là ph n ánh ả
t n t i xã ồ ạ
h i. ộ Tuy nhiên, do
ph ươ ng
th c ph n ứ ả ánh khác nhau nên
ng ườ i ta chia ra các hình thái ý
th c xã h i ứ ộ khác nhau.
2 3
N u ế chính trị
ph n ánh hi n ả ệ
th c khách quan ự thông qua h ệ
th ng t t ố ư ưở ng, quan đi m thì ể đ o ạ
đ c ứ ph n ánh ả
hi n th c khách ệ ự quan thông qua h ệ
th ng chu n m c, ố ẩ ự ngh thu t ph n ệ ậ ả ánh hi n th c ệ ự khách quan thông qua các hình
t ượ ng ngh thu t ệ ậ
4
Còn khoa h c ọ
ph n ả ánh
hi n ệ th c ự khách quan thông qua h ệ
th ng ố khái
ni m ệ và
ph m ạ trù.
Ngoài ch c ứ năng ph n ả ánh hi n th c ệ ự khách quan, khoa h c còn ọ
l y các hình ấ thái ý th c xã ứ
h i khác làm ộ
đ i ố t ượ ng
ph n ánh c a ả ủ mình.
Ví d : Có m t ụ ộ ngành khoa h c ọ
l y chính tr làm ấ ị
đ i t ố ượ ng ph n ả ánh c a mình đó ủ
là Chính tr h c; ị ọ
Có m t ngành ộ khoa h c l y ọ ấ
đ o đ c làm đ i ạ ứ ố
t ượ ng ph n ánh ả
c a mình đó là ủ
Đ o đ c h c; Có ạ ứ ọ
m t ngành khoa ộ
h c l y ngh ọ ấ ệ thu t làm đ i ậ ố
t ượ ng ph n ánh ả
c a mình đó là ủ Ngh ệ thu t ậ
h c… ọ
5
Trang 91.1.2 Xem xét khoa học dưới góc độ sản phẩm
D ướ i góc đ ộ
s n ả ph m, ẩ
khoa h c là ọ
h th ng tri ệ ố
th c ứ ph n ả
ánh đúng đ n ắ
b n ch t c a ả ấ ủ
s v t, hi n ự ậ ệ
t ượ ng. Nói
đ n tri th c ế ứ
là nói đ n s ế ự
hi u bi t c a ể ế ủ
con ng ườ ề i v
t nhiên, xã ự
h i và t ộ ư
duy. Ng ườ i
ta phân bi t ệ
hai lo i tri ạ
th c: tri th c ứ ứ
kinh nghi m ệ
và tri th c ứ
khoa h c ọ
Tri th c kinh nghi m ứ ệ
là nh ng hi u bi t ữ ể ế
đ ượ c tích lũy qua ho t ạ
đ ng s ng hàng ngày, ộ ố trong m i quan h gi a ố ệ ữ con ng ườ i v i nhau và ớ
gi a con ng ữ ườ i v i t ớ ự nhiên. Lo i tri th c này ạ ứ
đ ượ c con ng ườ i không
ng ng s d ng và phát ừ ử ụ tri n trong ho t đ ng ể ạ ộ
th c ti n c a mình. Vì ự ễ ủ
v y, tri th c kinh ậ ứ nghi m ch gi i h n ệ ỉ ớ ạ
hi u bi t c a con ng ể ế ủ ườ i
m t m c đ nh t
ở ộ ứ ộ ấ
đ nh nh ng nó là c s ị ư ơ ở cho s hình thành tri ự
th c khoa h c ứ ọ
Tri th c khoa h c ứ ọ
là nh ng hi u bi t ữ ể ế
đ ượ c tích lũy m t ộ cách có h th ng, ệ ố thông qua ho t đ ng ạ ộ nghiên c u khoa h c. ứ ọ
Lo i tri th c này d a ạ ứ ự trên k t qu c a ế ả ủ quan sát, thí nghi m, ệ
th c nghi m và ự ệ
nh ng nghiên c u lý ữ ứ thuy t. Tri th c khoa ế ứ
h c đ ọ ượ c th hi n ể ệ
d ướ i d ng các khái ạ
ni m, ph m trù, lý ệ ạ thuy t, h c thuy t ế ọ ế
và đ ượ c t ch c ổ ứ trong khuôn kh các ổ ngành, các b môn ộ khoa h c ọ
T đó, có ừ
th đ a ra ể ư khái ni m ệ khoa h c ọ
nh ư sau:
Khoa h c ọ
là m t hình ộ thái ý th c ứ
xã h i đ c ộ ặ
bi t; là h ệ ệ
th ng ố tri
th c ph n ứ ả ánh đúng
đ n ắ b n ả
ch t c a s ấ ủ ự
v t, ậ hi n ệ
t ượ ng.
Trang 101.2.1. Đ i t ố ượ ng c a khoa h c ủ ọ
1
3
Nói m t cách khái quát, đ i t ộ ố ượ ng c a khoa h c là t nhiên, xã ủ ọ ự
h i và t duy. M i m t ngành khoa h c ch n cho mình m t ộ ư ỗ ộ ọ ọ ộ
lĩnh v c c a t nhiên, xã h i và t duy làm đ i t ự ủ ự ộ ư ố ượ ng ph n ả
ánh c a mình ủ
Đ i t ố ượ ng c a khoa h c, tr ủ ọ ướ c h t là các d ng v n đ ng c a v t ế ạ ậ ộ ủ ậ
ch t. S v n đ ng c a v t ch t có th đ ấ ự ậ ộ ủ ậ ấ ể ượ c quy v các d ng ch ề ạ ủ
y u sau đây: v n đ ng c h c, v n đ ng c a các ch t, v n đ ng c a ế ậ ộ ơ ọ ậ ộ ủ ấ ậ ộ ủ
s s ng; v n đ ng xã h i… ng v i m t d ng v n đ ng c a v t ch t ự ố ậ ộ ộ Ứ ớ ộ ạ ậ ộ ủ ậ ấ
s có m t ho c m t s ngành khoa h c nghiên c u v nó ẽ ộ ặ ộ ố ọ ứ ề
2
Đ i t ố ượ ng c a khoa h c còn là các hình th c ph n ánh nh ng ủ ọ ứ ả ữ
d ng v n đ ng c a v t ch t vào trong ý th c c a con ng ạ ậ ộ ủ ậ ấ ứ ủ ườ i.
Ch ng h n nh Tâm lý h c… ẳ ạ ư ọ
Trang 111.2.2. Ch c năng c a khoa h c ứ ủ ọ
Ch c năng gi i thích th ứ ả ế
gi iớ
Chức năng này đòi hỏi khoa học phải
làm rõ nguồn gốc của thế giới, các
quy luật vận động của thế giới, bản
chất của sự vật, hiện tượng…
Ch c năng c i t o th gi iứ ả ạ ế ớ
Chức năng này đòi hỏi khoa học phải hệ thống hóa tri thức đã có thành những lý thuyết, học thuyết
để ứng dụng vào thực tiễn cuộc sống, tạo ra những sản phẩm vật chất và tinh thần đáp ứng nhu cầu ngày cang cao của con người
Trang 121.2.3 Các thành phần của khoa học
1
Những tài
liệu về thế
giới do quan
sát và thực
nghiệm mà
có.
Những nguyên lý khoa học dựa trên các sự kiện
đã được thực
nghiệm chứng minh.
Những lý thuyết, học thuyết khoa học do khái quát bằng
tư duy lý luận mà có.
Những phương pháp nhận thức khoa học…
4
Trang 131.2.3. Phân lo i khoa h c ạ ọ
I Đối tượng
Tự nhiên
Vô cơ
Hữu cơ
Người
Xã hội và tư duy
(của loài người)
II Các khoa học
Các khoa học tự nhiên
KH Kỹ thuật Toán học
Vật lý Hóa học Các KH khác Sinh học
Các KHXH Triết học
Các quy luật chung của sự phát triển
Bảng phân loại của Kêđrôp (Nga)
Trang 141.3. Phân lo i khoa h c ạ ọ
UNESCO chia khoa học thành 5 lĩnh vực:
1 Khoa học tự nhiên và khoa học chính xác
2 Khoa học kỹ thuật
3 Khoa học nông nghiệp
4 Khoa học về sức khỏe
5 Khoa học xã hội và nhân văn
Trang 151.4.1 Quản lý là gì?
1
Theo T đi n ừ ể
Bách khoa Vi t ệ
Nam, “Qu n lý là ả
ch c năng và ho t ứ ạ
đ ng ộ c a ủ h ệ
th ng có t ch c ố ổ ứ
thu c các gi i ộ ớ
khác nhau (sinh
h c, kĩ thu t, xã ọ ậ
h i), b o đ m gi ộ ả ả ữ
gìn m t c c u n ộ ơ ấ ổ
đ nh nh t đ nh, ị ấ ị
duy trì s ho t ự ạ
đ ng t i u và ộ ố ư
b o đ m th c ả ả ự
hi n ệ nh ng ữ
ch ươ ng trình và
m c tiêu c a h ụ ủ ệ
th ng đó ố ”.
- Theo Từ điển tiếng Việt, “ Quản
lý là trông coi và giữ gìn theo những yêu cầu nhất định”
2 3
Còn theo Mary Parker Follet thì
“Quản lý là nghệ thuật khiến công việc được thực hiện thông qua người khác
4
Có tác giả lại hiểu quản lý là quá trình đạt đến mục tiêu của tổ chức bằng cách vận dụng và thực hiện một cách sáng tạo các chức năng kế hoạch hóa, tổ chức, chỉ đạo, kiểm tra.
Tác giả Nguyễn Quốc Chí và Nguyễn Thị Mỹ Lộc cho rằng:
“Quản lý là tác động có định hướng, có chủ đích của chủ thể quản lý (người quản lý) đến khách thể quản lý (người
bị quản lý) trong một tổ chức nhằm làm cho
tổ chức đó vận hành và đạt được mục đích của mình”
5
Trang 161.4.2. Qu n lý giỏo d c ả ụ
1
3
- “Quản lí giáo dục là thực hiện các chức năng quản lý
trong công tác giáo dục, bao gồm: kế hoạch hoá, tổ chức,
chỉ đạo, kiểm tra và đánh giá quá trỡnh giáo dục”.
- “Quản lí giáo dục là sự tác động có ý thức của chủ thể
quản lí tới khách thể quản lí nhằm đưa hoạt động sư phạm
của hệ thống giáo dục đạt tới kết quả mong muốn một cách
hiệu quả nhất”.
2
- “Quản lí giáo dục là hệ thống những tác động có mục
đích, có kế hoạch, hợp qui luật của chủ thể quản lí nhằm
tổ chức, điều khiển và quản lí hoạt động giáo dục của
những người làm công tác giáo dục”.
Trang 171.4.3. Khoa h c qu n lý giỏo d c ọ ả ụ
Khoa học quản lý giáo dục là một ngành khoa học nghiên cứu
hệ thống quản lý giáo dục với tư cách là những quan hệ quản lý giáo dục
Những vấn đề về mục đích, chức năng, nguyên tắc, phư
ơng pháp tổ chức, cán bộ chỉ có thể nhận thức được trên cơ sở nghiên cứu các quan hệ quản lý
Nhiệm vụ của khoa học quản lý giáo dục là vạch ra bản chất
và nội dung của những quan hệ quản lý, vạch ra những quy luật khách quan chi phối những mối quan hệ đó trong một chế độ giáo dục nhất định, thể hiện ở mục đích, nhiệm vụ, nguyên tắc quản lý, các phương pháp quản lý, ở cơ cấu, bộ máy quản lý, ở yêu cầu đối với cán bộ quản lý
Trang 182.1. Nghiờn c u khoa h c là gỡ ? ứ ọ
Là hoạt động nhằm khám phá ra những cái mới về bản chất của đối tượng nghiên cứu, sáng tạo ra những phư
ơng pháp và phương tiện kỹ thuật mới cao hơn, giá trị hơn.
Trang 192.2. Đ c tr ng c a nghiờn c u khoa h c ặ ư ủ ứ ọ
2.2.1 Mục đích của nghien cứu khoa học: Nghiờn c u khoa ứ
h c nh m m c đớch phỏt hi n ra cỏi m i. Khụng phỏt hi n ra cỏi m i, ọ ằ ụ ệ ớ ệ ớ
đú khụng ph i là ho t đ ng nghiờn c u khoa h c đớch th c.ả ạ ộ ứ ọ ự
2.2.2. Đ i tố ượng c a nghiờn c u khoa h củ ứ ọ : Đ i tố ượ c a nghiờn ng ủ
c u khoa h c là th gi i khỏch quan muụn hỡnh, muụn v M i m t ứ ọ ế ớ ẻ ỗ ộ khoa h c l a ch n cho mỡnh m t lĩnh v c c a th gi i khỏch quan đ ọ ự ọ ộ ự ủ ế ớ ể khỏm phỏ, sỏng t o.ạ
2.2.3. Ch thủ ể c a nghiờn c u khoa h củ ứ ọ : Ch thủ ể c a nghiờn c u ủ ứ khoa h c là cỏc nhà khoa h c, nh ng ngọ ọ ữ ười cú trỡnh đ cao. B i vỡ, ộ ở nghiờn c u khoa h c là m t ho t đ ng khụng ph i ai cũng đ u cú th ứ ọ ộ ạ ộ ả ề ể làm được
2.2.4. Phương phỏp nghiờn c u khoa h cứ ọ : Phương phỏp nghiờn
c u khoa h c là phứ ọ ương phỏp nh n th c th gi i, đậ ứ ế ớ ược ti n hành ế
m t cỏch đ c bi t, v i nh ng quy đ nh kh t khe. Phộ ặ ệ ớ ữ ị ắ ương ti n nghiờn ệ
c u khoa h c là nh ng thi t b k thu t hi n đ i, tinh x o.ứ ọ ữ ế ị ỹ ậ ệ ạ ả
Trang 20
2.2. Đ c tr ng c a nghiên c u khoa h c ặ ư ủ ứ ọ
2.2.5. Tính mâu thu n trong nghiên c u khoa h c:ẫ ứ ọ Nghiên c u ứ khoa h c là ho t đ ng ph c t p, ch a nhi u mâu thu n, nhi u ọ ạ ộ ứ ạ ứ ề ẫ ề
trường phái, nhi u xu hề ướng thường xuyên đ u tranh v i nhau. ấ ớ Chính đi u đó đã làm cho khoa h c không ng ng phát tri n.ề ọ ừ ể
2.2.6. Tính m o hi m trong nghiên c u khoa h c:ạ ể ứ ọ Nghiên c u ứ khoa h c là ho t đ ng ch a đ ng nhi u mâu thu n. M t nghiên c u ọ ạ ộ ứ ự ề ẫ ộ ứ khoa h c có th d n đ n thành công cũng có th d n đ n th t b i. ọ ể ẫ ế ể ẫ ế ấ ạ
Có khi nhà khoa h c ph i đánh đ i c m ng s ng c a mình cho ọ ả ổ ả ạ ố ủ chân lý khoa h c, l y chính c th c a mình làm v t thí nghi m. ọ ấ ơ ể ủ ậ ệ
L ch s khoa h c đã t ng nói đ n s hy sinh c a các nhà khoa h c ị ử ọ ừ ế ự ủ ọ
nh Galile, Bruno ư
2.2.7. Tính giá tr trong nghiên c u khoa h c:ị ứ ọ Tính giá tr trong ị nghiên c u khoa h c th hi n tính thông tin, tính tri n v ng, tính ứ ọ ể ệ ở ể ọ
ng d ng và nhu c u s d ng c a xã h i cũng nh tính kinh t c a
nó