1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

bài hat: bup bê buồn.mp3

97 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Ñaùnh giaù keát quaû vaø hieäu quaû hoaït ñoäng vaø tính toaùn vaø laøm saùng toû caùc cheânh leäch lôïi nhuaän hoaït ñoäng  Trình baøy vaø söû duïng döï toaùn linh hoaït ñeå phaân t[r]

Trang 1

Chương 13

Dự toán linh hoạt và giá thành định mức: Chi phí vật liệu trực tiếp và Chi phí nhân công trực tiếp

Trang 2

 Xây dựng giá thành định mức thích hợp để hoạch

định, kiểm soát, và đánh giá thành quả

 Nhận diện các nhân tố tác động đến các chênh lệch và phân tích, giải thích các chênh lệch

Trang 3

Mục tiêu

 Đánh giá ảnh hưởng của môi trường sản xuất đương đại đến kiểm soát hoạt động và giá thành định mức

 Thừa nhận những mối quan hệ ứng xử trong việc

thực hiện hệ thống giá thành định mức

 Mô tả dòng chi phí qua các tài khoản và các bút

toán về vật liệu trực tiếp và nhân công trực tiếp

trong hệ thống giá thành định mức

Trang 4

Đánh giá kết quả hoạt động

Dư ïto ùan

Th ực

te á

Thành quả được

đánh giá bằng

việc so sánh các

kết quả thực tế

với dự toán.

Trang 5

Mục tiêu 1

Đánh giá kết quả và hiệu quả hoạt động và

tính toán và làm sáng tỏ các chênh lệch

lợi nhuận hoạt động

Trang 6

Kết quả và Hiệu quả

Một hoạt động có kết quả nếu nó đạt được các mục

tiêu của nó.

Một hoạt động có kết quả nếu nó đạt được các mục

tiêu của nó.

Một hoạt động có hiệu quả nếu nó không lãng phí các nguồn

lực.

Một hoạt động có hiệu quả nếu nó không lãng phí các nguồn

lực.

Một hoạt động có thể có kết quả nhưng không

hiệu quả, và nó có thể có hiệu quả nhưng không kết quả.

Một hoạt động có thể có kết quả nhưng không

hiệu quả , và nó có thể có hiệu quả nhưng không kết quả

Trang 7

Dự toán tổng thể được

lập cho một mức hoạt

động duy nhất.

Việc so sánh kết quả

thực tế với dự toán tổng

thể chỉ ra các chênh lệch

lợi nhuận hoạt động.

Đánh giá kết quả

Hmm! So sánh kết quả thực tế với dự toán tổng thể sẽ

giúp tôi xác định được

Trang 8

Đánh giá kết quả

Kết quả Dự toán Thực tế Tổng thể Chênh lệch Số lượng sp tiêu thụ 8,000 10,000 2,000 U

Bán hàng và quản lý 13,000

Lợi nhuận hoạt động $ 25,000

Trang 9

Đánh giá kết quả

Kết quả Dự toán Thực tế Tổng thể Chênh lệch Số lượng sp tiêu thụ 8,000 10,000 2,000 U

Bán hàng và quản lý 13,000

Lợi nhuận hoạt động $ 25,000

U = Chênh lệch bất lợi – Công ty Cheese

không kết quả trong việc đạt được mức

doanh thu dự toán

Trang 10

Đánh giá kết quả

Kết quả Dự toán Thực tế Tổng thể Chênh lệch Số lượng sp tiêu thụ 8,000 10,000 2,000 U

Bán hàng và quản lý 13,000 13,000 0

Lợi nhuận hoạt động $ 12,400 $ 25,000 $ 12,600 U

Trang 11

Đánh giá kết quả

Kết quả Dự toán Thực tế Tổng thể Chênh lệch Số lượng sp tiêu thụ 8,000 10,000 2,000 U

Bán hàng và quản lý 13,000 13,000 0

Lợi nhuận hoạt động $ 12,400 $ 25,000 $ 12,600 U

U = Chênh lệch lợi nhuận hoạt động bất lợi – Công ty Cheese không kết quả

trong việc đạt được lợi nhuận hoạt động

dự toán

Trang 12

Đánh giá kết quả

Kết quả Dự toán Thực tế Tổng thể Chênh lệch Số lượng sp tiêu thụ 8,000 10,000 2,000 U

Bán hàng và quản lý 13,000 13,000 0

Lợi nhuận hoạt động $ 12,400 $ 25,000 $ 12,600 U

F = Chênh lệch thuận lợi – chi phí thực tế ít

hơn chi phí dự toán

Trang 13

Đánh giá kết quả

Kết quả Dự toán Thực tế Tổng thể Chênh lệch Số lượng sp tiêu thụ 8,000 10,000 2,000 U

Bán hàng và quản lý 13,000 13,000 0

Lợi nhuận hoạt động $ 12,400 $ 25,000 $ 12,600 U

Do chênh lệch chi phí thuận lợi, phải chăng Công ty Cheese đã kiểm soát chi phí tốt ở mức

doanh thu thấp hơn?

Trang 14

Tôi không nghĩ rằng tôi

có thể trả lời câu hỏi so sánh

kết quả thực tế vời

dự toán tổng thế.

Tôi biết doanh thu thực tế thấp hơn doanh thu dự toán

là bất lợi

Nhưng biến phí có thấp hơn khi doanh thu thực tế thấp hơn doanh

thu dự toán không?

Đánh giá kết quả

Trang 15

Mục tiêu 2

Trình bày và sử dụng dự toán linh hoạt để

phân tích kết quả hoạt động

Trang 16

Câu hỏi thích hợp là

“Bao nhiêu trong số chênh lệch chi phí thuận lợi là

do mức hoạt động thấp hơn, và bao nhiêu là do

kiểm soát tốt?”

Để trả lời câu hỏi này, chúng ta

phải điều chỉnh dự toán về mức

hoạt động thực tế.

Dự toán linh hoạt sẽ giúp

tôi đánh giá hiệu quả

Dự toán linh hoạt

Trang 17

Cải thiện việc đánh giá thành quả.

Có thể được lập cho bấtkỳ mức hoạt động nào trong giới hạn thích hợp.

Chỉ doanh thu và chi phí nên phát sinh ở mức hoạt động thực tế

Chỉ ra các chênh lệch do kiểm soát tốt chi phí hoặc thiếu kiểm soát tốt chi phí.

Dự toán linh hoạt

Dự toán

linh hoạt

Trang 18

Khái niệm chủ yếu

Nếu bạn cho tôi biết mức hoạt động của bạn

là bao nhiêu trong kỳ, tôi sẽ cho bạn biết

doanh thu và chi phí của bạn nên là bao

nhiêu.

Dự toán linh hoạt

Trang 19

Để điều chỉnh dự tóan cho các mức hoạt

động khác nhau, chúng ta phải biết chi phí ứng xử ra sao khi mức hoạt động thay đổi.

– Tổng biến phí thay đổi

tương ứng với thay đổi

của mức độ hoạt động.

Trang 20

Chúng ta hãy lập một dự toán linh hoạt cho Công ty Cheese ở mức 8.000 sản

phẩm.

Dự toán linh hoạt

Trang 21

Tổng Số tiền Định Kết quả Dự tóan đơnvị sp phí thực tế linh hoạt Chênh lệch Số lượng sp tiêu thụ 8,000 8,000 0

Bán hàng và quản lý 13,000

Lợi nhuận hoạt động

Dự toán linh hoạt được lập cho cùng mức hoạt động (8,000 sản phẩm) thực tế

đạt được.

Dự toán linh hoạt

Trang 22

Tổng Số tiền Định Kết quả Dự tóan đơnvị sp phí thực tế linh hoạt Chênh lệch Số lượng sp tiêu thụ 8,000 8,000 0

Bán hàng và quản lý 13,000

Lợi nhuận hoạt động

Dự toán linh hoạt

Biến phí đơn vị không đổi.

Ở dự toán tĩnh ban đầu, biến phí sản xuất là $30,000 cho 10,000 sản phẩm hay $3.00 / sản phẩm.

Định phí không đổi trong giới hạn thích hợp của khối lượng hoạt động

Trang 23

Tổng Số tiền Định Kết quả Dự tóan đơnvị sp phí thực tế linh hoạt Chênh lệch Số lượng sp tiêu thụ 8,000 8,000 0

Bán hàng và quản lý 13,000

Lợi nhuận hoạt động

Dự toán linh hoạt

Trang 24

Tổng Số tiền Định Kết quả Dự toán đơnvị sp phí thực tế linh hoạt Chênh lệch Số lượng sp tiêu thụ 8,000 8,000 0

Bán hàng và quản lý 13,000

Lợi nhuận hoạt động

8,000 sp × $3.00 / sp = $24,000

Dự toán linh hoạt

Trang 25

Tổng Số tiền Định Kết quả Dự toán đơnvị sp phí thực tế linh hoạt Chênh lệch Số lượng sp tiêu thụ 8,000 8,000 0

Bán hàng và quản lý 13,000 13,000

Lợi nhuận hoạt động $ 15,000

Lưu ý: Không điều chỉnh

định phí.

Dự toán linh hoạt

Trang 26

Tổng Số tiền Định Kết quả Dự toán đơnvị sp phí thực tế linh hoạt Chênh lệch Số lượng sp tiêu thụ 8,000 8,000 0

Doanh thu $ 10.00 $ 80,000 $ 80,000 0

Trừ biến phí:

Sản xuất 3.00 25,500 24,000 1,500 U Bán hàng và quản lý 2.00 17,100 16,000 1,100 U Số dư đảm phí 5.00 37,400 40,000 2,600 U Trừ Định phí:

Sản xuất $ 12,000 12,000 12,000 0

Bán hàng và quản lý 13,000 13,000 13,000 0

Lợi nhuận hoạt động $ 12,400 $ 15,000 $ 2,600 U

Kết quả thực tế của

Công ty Cheese trước đây

Dự toán linh hoạt

Trang 27

Tổng Số tiền Định Kết quả Dự toán đơnvị sp phí thực tế linh hoạt Chênh lệch Số lượng sp tiêu thụ 8,000 8,000 0

Doanh thu $ 10.00 $ 80,000 $ 80,000 0

Trừ biến phí:

Sản xuất 3.00 25,500 24,000 1,500 U Bán hàng và quản lý 2.00 17,100 16,000 1,100 U Số dư đảm phí 5.00 37,400 40,000 2,600 U Trừ Định phí:

Sản xuất $ 12,000 12,000 12,000 0

Bán hàng và quản lý 13,000 13,000 13,000 0

Lợi nhuận hoạt động $ 12,400 $ 15,000 $ 2,600 U

Chênh lệch biến phí bất

lợi do chi phí thực tế nhiều hơn chi phí dự toán

Dự toán linh hoạt

Trang 28

Bây giờ chúng ta có thể trả lời câu hỏi ban đầu của chúng ta:

“Phần nào của chênh lệch là do hoạt động và phần nào là do

kiểm soát chi phí?”

Đánh giá hiệu quả

Trang 29

Kết quả Dự toán Thực tế Tổng thể Chênh lệch Số lượng sp tiêu thụ 8,000 10,000 2,000 U

Bán hàng và quản lý 13,000 13,000 0

Lợi nhuận hoạt động $ 12,400 $ 25,000 $ 12,600 U

Trở lại các chênh

lệch ban đầu từ việc

so sánh kết quả thực

tế với dự toán tổng

thể

Đánh giá hiệu quả

Trang 30

Bây giờ chúng ta hãy đưa công cụ mới của chúng ta, dự toán linh hoạt cho 8,000 sản

phẩm, vào phân tích.

Đánh giá hiệu quả

Trang 31

Chênh lệch Chenh lệch

Kết quả dự toán Dự toán khối lượng Dự toán thực tế linh hoạt linh hoạt tiêu thụ tổng thể Số lượng sp tiêu thụ 8,000 - 8,000 2,000 U 10,000 Doanh thu $ 80,000 $ - $ 80,000 20,000 U $ 100,000 Trừ biến phí:

Sản xuất 25,500 1,500 U 24,000 6,000 F 30,000 Bán hàng và quản lý 17,100 1,100 U 16,000 4,000 F 20,000 Số dư đảm phí 37,400 2,600 U 40,000 10,000 U 50,000 Trừ Định phí:

Sản xuất 12,000 - 12,000 - 12,000 Bán hàng và quản lý 13,000 - 13,000 - 13,000 Lợi nhuận hoạt động $ 12,400 $ 2,600 U $ 15,000 10,000 U $ 25,000

Chênh lệch do kiểm soát chi phí

Đánh giá hiệu quả

Trang 32

Chênh lệch Chenh lệch

Kết quả dự toán Dự toán khối lượng Dự toán thực tế linh hoạt linh hoạt tiêu thụ tổng thể Số lượng sp tiêu thụ 8,000 - 8,000 2,000 U 10,000 Doanh thu $ 80,000 $ - $ 80,000 20,000 U $ 100,000 Trừ biến phí:

Sản xuất 25,500 1,500 U 24,000 6,000 F 30,000 Bán hàng và quản lý 17,100 1,100 U 16,000 4,000 F 20,000 Số dư đảm phí 37,400 2,600 U 40,000 10,000 U 50,000 Trừ Định phí:

Sản xuất 12,000 - 12,000 - 12,000 Bán hàng và quản lý 13,000 - 13,000 - 13,000 Lợi nhuận hoạt động $ 12,400 $ 2,600 U $ 15,000 10,000 U $ 25,000

Đánh giá hiệu quả

Chênh lệch do thay đổi mức hoạt động

Trang 33

Ở ví dụ Công ty Cheese, giá bán dự toán và giá bán thực

tế là $10 / sản phẩm.

Bay giờ giả sử giá bán là $11 / sản phẩm, các thông tin

khác không đổi

Chênh lệch giá bán

Tiếp tục

Chênh lệch giá bán là chênh lệch giữa tổng doanh thu

thực hiện và tổng doanh thu dự toán linh hoạt.

Chênh lệch giá bán là chênh lệch giữa tổng doanh thu

thực hiện và tổng doanh thu dự toán linh hoạt.

Trang 34

Chênh lệch Chênh lệch

Kết quả giá dự toán Dự toán thực tế bán linh hoạt linh hoạt Số lượng sp tiêu thụ 8,000 0 0 8,000 Doanh thu $ 88,000 $ 8,000 F 0 $ 80,000 Trừ biến phí:

Sản xuất 25,500 0 1,500 U 24,000 Bán hàng và quản lý 17,100 0 1,100 U 16,000 Số dư đảm phí 45,400 8,000 F 2,600 U 40,000 Trừ Định phí:

Sản xuất 12,000 0 0 12,000 Bán hàng và quản lý 13,000 0 0 13,000

8,000 sản phẩm × $10 / sp 8,000 sản phẩm × $11 / sp

Chênh lệch giá bán

Trang 35

Chênh lệch Chênh lệch

Kết quả giá dự toán Dự toán thực tế bán linh hoạt linh hoạt Số lượng sp tiêu thụ 8,000 0 0 8,000 Doanh thu $ 88,000 $ 8,000 F 0 $ 80,000 Trừ biến phí:

Sản xuất 25,500 0 1,500 U 24,000 Bán hàng và quản lý 17,100 0 1,100 U 16,000 Số dư đảm phí 45,400 8,000 F 2,600 U 40,000 Trừ Định phí:

Sản xuất 12,000 0 0 12,000 Bán hàng và quản lý 13,000 0 0 13,000 Lợi nhuận hoạt động $ 20,400 $ 8,000 F $ 2,600 U $ 15,000

Chênh lệch giá bán

8,000 sản phẩm × ($11 / sp – $10 / sp)

Trang 36

Chênh lệch Chênh lệch

Kết quả giá dự toán Dự toán thực tế bán linh hoạt linh hoạt Số lượng sp tiêu thụ 8,000 0 0 8,000 Doanh thu $ 88,000 $ 8,000 F 0 $ 80,000 Trừ biến phí:

Sản xuất 25,500 0 1,500 U 24,000 Bán hàng và quản lý 17,100 0 1,100 U 16,000 Số dư đảm phí 45,400 8,000 F 2,600 U 40,000 Trừ Định phí:

Sản xuất 12,000 0 0 12,000 Bán hàng và quản lý 13,000 0 0 13,000

Chênh lệch giá bán

Các chenh lệch dự toán linh hoạt không thay đổi

Trang 38

Giá thành định mức

Cost

Chuẩn để đánh giá thành quả.

Mức thành quả mong muốn.

Dựa trên những con số được tính trước cẩn thận.

Được sử dụng cho việc hoạch định nhu cầu lao động, vật liệu và chi phí sản xuất chung.

Giá thành

định mức

Trang 41

Vật liệu trực tiếp

Các nhà quản trị tập trung vào số lượng và chi phí vượt định mức, thực tế gọi là

quản lý theo phương pháp loại trừ

Loại chi phí sản phẩm

Trang 42

Chu kỳ phân tích chênh lệch

Lập báo cáo thực hiện giá thành định

Nhận diện các

vấn đề Tiếp thu ý kiến

Thực hiện điều

chỉnh

Begin

Trang 44

Các nhà kế toán, các kỹ sư, các nhà quản trị nhân sự, và

các nhà quản trị sản xuất kết hợp các nổ lực để đưa ra các định mức dựa trên các kinh nghiệm và triển vọng

Các loại định mức

Trang 45

Chúng ta nên có

những định mức khó đạt

được hay những định mức

có thể đạt được với những

nổ lực tối thiểu?

Các định mức nên được đặt ra ở mức thực tế có

thể đạt được với những nổ lực hợp lý

và hiệu quả.

Các loại định mức

Trang 46

Tôi đồng ý! Những định mức không thể đạt được sẽ làm nản lòng còn những định mức quá dễ đạt sẽ ít

nổ lực.

Các loại định mức

Trang 47

Phân tích hoạt động

Dữ liệu quá khứ

Mô hình

Triển vọng của thị trường

Các quyết định chiến lược

Phân tích hoạt động

Dữ liệu quá khứ

Mô hình

Triển vọng của thị trường

Các quyết định chiến lược

Lựa chọn định mức

Trang 48

Phục vụ thân thiện

Giao hàng đúng lúc

Chất lượng

Sạch sẽ

Có giá trị

Phục vụ thân thiện

Giao hàng đúng lúc

Trang 50

Các định mức vật liệu trực tiếp

Định mức sử dụng

Định mức

giá

Sử dụng thiết kế chi tiết kỹ thuật sản phẩm.

Dùng đấu giá cạnh

tranh đối với số lượng và

chất lượng mong muốn

Trang 51

Chi phí vật liệu định mức đối với một sản phẩm:

Các định mức vật liệu trực tiếp

×

Giá định mức cho

một đơn vị vật liệu Lượng định mức vật liệu cho một đơn vị sản phẩm

Trang 52

Định mức năng suất

Định mức

giá lao động

Sử dụng những nghiên cứu về thời gian và động tác đối với từng hoạt động lao động.

Sử dụng việc khảo

sát tiền lương và hợp

đồng lao động.

Các định mức lao động trực tiếp

Trang 53

Các định mức lao động trực tiếp

Chi phí nhân công định mức đối với một sản phẩm:

×

Giá định mức cho

một giờ lao động Số giờ lao động định mức cho một đơn vị sản phẩm

Trang 54

Mô hình chung cho phân tích

chênh lệch

Lượng thực tế Lượng thực tế Lượng định mức × × ×

Giá thực tế Giá định mức Giá định mức

Tổng chênh lệch là chênh lệch dự toán linh hoạt.

Trang 55

Giá thực tế Giá định mức Giá định mức

Giá định mức là số tiền nên được trả để đạt

được các nguồn lực.

Trang 56

Mô hình chung cho phân tích

chênh lệch

Lượng thực tế Lượng thực tế Lượng định mức

× × ×

Giá thực tế Giá định mức Giá định mức

Lượng đinh mức là lượng cho phép đối với sản

lượng thực tế

Trang 57

AQ(AP - SP) SP(AQ - SQ)

AQ = Actual Quantity SP = Standard Price

AP = Actual Price SQ = Standard Quantity

Moâ hình chung cho phaân tích

Trang 58

Các chênh lệch giá thành định mức

Các chênh lệch giá thành định mức

Chênh lệch hiệu quả Chênh lệch giá

Chênh lệch giữa giá thực

tế và giá định mức thực tế và lượng định mức Chênh lệch giữa lượng

Trang 59

Giá thành định mức

Chúng ta hãy sử dụng các khái niệm của mô hình chung để tính các chênh lệch giá thành định mức, bắt đầu với

Chi phí vật liệu trực

tiếp.

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:25

w