Bµi míi: - Vạch dấu để cắt theo đúng ý 1’ a Giíi thiÖu bµi: định b Các hoạt động chủ yếu của bài học.. - Nêu hướng chuẩn bị bài sau.[r]
Trang 1Tuần 2 Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
1.Tập đọc - Tiết số: 3
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (Tiếp)
I Mục tiêu.
1 Luyện đọc:
- Đọc đúng các từ khó: sừng sững, nặc nô, co rúm lại, béo múp míp, quang hẳn, …
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở các cụm từ gợi tả và gợi cảm, đọc đúng các câu hỏi, câu cảm
- Đọc diễn cảm toàn bài, giọng đọc phù hợp với tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn
2 Đọc - Hiểu:
- Hiểu các từ: Sừng sững, lủng củng, chóp bu, nặc nô, kéo bè kéo cánh, cuống cuồng,
- Hiểu nội dung: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối
- Chọn S: danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn(HS khá, giỏi: chọn đúng
danh hiệu hiệp sĩ và giải thích S: vì sao lại lựa chọn) – #S: các CH SGK.
II Đồ dùng dạy học
- GV bảng phụ viết sẵn câu LĐ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1’
3’
1’
11’
12’
1 Tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS đọc thuộc lòng bài "Mẹ ốm" và nêu nội dung
- 1 HS đọc truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (Phần 1)
và ý nghĩa
- GV nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Các hoạt động chủ yếu của bài học.
Hoạt động 1: Luyện đọc
GV treo tranh: ? Nhìn tranh em hình dung ra cảnh gì?
GV gọi 1 HS đọc cả bài rồi chia đoạn
+3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn (1 KS:"
+ GV nhận xét cách đọc (chung)
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
-1HS đọc đoạn 1 " hung dữ"
- GV sửa từ đọc sai - HD đọc
? Truyện xuất hiện thêm nhân vật nào?
nào?
GV: Nhện gộc "sừng sững" trong "lủng củng nhện" ,
giảng từ
? Đoạn 1 cho em hình dung ra cảnh gì?
- Giọng đọc ntn: "căng thẳng hồi hộp"
+1HS đọc
+ HS đọc đoạn 2
- Giải nghĩa từ "chóp bu","nặc nô"
Tập đọc
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
I Luyện đọc:
- sừng sững giữa lối đi lủng củng những nhện
- Dế Mèn bênh vực Nhà Trò, trừng trị bọn nhện độc
II Tìm hiểu bài
1) Trận địa mai phục của bọn Nhện
+ sừng sững + lủng củng
- Trận địa mai phục của bọn nhện thật đáng sợ
2 Dế Mèn ra oai với bọn nhện
- Chủ động hỏi: “Ai đứng chóp bu Ta hỏi”
- Nhảy ra ngang tàng
càng đạp
3 Kết cục câu chuyện
- Bọn Nhện giàu có, béo múp > < nợ của Nhà Trò
bé tẹo
- Nhện béo tốt, kéo bè > <
Trang 2Người thực hiện: Nguyễn Duy Hưng - Trường Tiểu học Xuân Thiện
25
9’
3’
? Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện phải sợ? ->
Đọc câu "giọng thách thức"
? Thái độ bọn nhện ra sao?
? Dế Mèn ra oai bằng hành động tỏ rõ sức mạnh của
mình ra sao?
Đoạn 2 cho em thấy Dế Mèn ra sao?
+ Đọc câu thể hiện sự oai vệ?
- 2HS đọc đoạn 2 (lời nhân vật)
1HS đọc 5 dòng cuối (3 KS:"
? Dế Mèn nói thế nào để bọn nhện nhận ra lẽ phải?
? Sau lời lẽ đanh thép của Dế, bọn nhện hành động ra
sao?
Hoạt động 2: Luyện đọc diễn cảm
- 2 HS đọc 2 ý để phân biệt lời nói nhện và sự khiếp
sợ của nhện
- GV kết hợp HD đọc đúng
- Thảo luận danh hiệu của Dế Mèn - ý nghĩa truyện
- 3 HS đọc lại 3 đoạn, nêu giọng đọc từng đoạn
- 3 HS đọc lại theo lời nhân vật
- 1số HS đọc lại toàn bài
4 Củng cố - Dặn dò:
? Em học tập gì ở cậu Dế?
- Dặn dò về tìm đọc truyện
Nhà trò yếu + Sợ hãi, dạ ran, cuống cuồng chạy dọc, chạy ngang, sốt rít lo lắng
Nội dung: Ca ngợi Dế Mèn
có tấm lòng nghĩa hiệp (mục I)
II Luyện đọc diễn cảm
Đ1: giọng chậm, căng thẳng
Đ2: giọng mạnh mẽ của Dế
Đ3: giọng hả hê khi tả nhện
rút lui
2.Khoa học - Tiết số: 3
trao đổi chất ở người (Tiếp)
I Mục tiêu.
Sau bài học, HS có khả năng:
tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết
- Trình bày S: sự phối hợp hoạt động của các cơ quan: tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với môi
- Biết S: nếu 1 trong các cơ quan trên ngừng hoạt động, cơ thể sẽ chết
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu học tập - Hình T8, 9
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1’
3’
1’
12’
1 Tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS lên bảng trả lời 3 CH:
? Thế nào là quá trình trao đổi chất?
? Nêu quá trình trao đổi chất qua sơ đồ?
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Các hoạt động chủ yếu của bài học.
Hoạt động 1: Chức năng của quá trình trao đổi chất.
Khoa học
trao đổi chất ở người (Tiếp)
1 Chức năng của quá trình trao đổi chất
- Cơ quan tiêu hoá: trao đổi thức ăn
- Cơ quan hô hấp:
Trang 33’
GV yêu cầu HS:
+ Quan sát H8 SGK và TLCH:
? Hình minh hoạcơ quan nào trong quá trình trao đổi chất?
? Cơ quan đó có chức năng gì trong quá trình trao đổi chất?
- HS trình bày - bổ sung
Hoạt động 2: Mối quan hệ giữa các cơ quan trong việc thực
- HS thảo luận nhóm 5 theo nội dung ghi trong phiếu “Điền
từ ”
- Nhìn phiếu rồi TLCH:
? Quá trình trao đổi khí do cơ quan nào thực hiện? Nó lấy vào
và thải ra những gì?
? Quá trình trao đổi khí do cơ quan nào thực hiện? Nó diễn ra
ntn?
? Quá trình bài tiết do cơ quan nào thực hiện? Nó diễn ra ntn?
- Dán sơ đồ phóng to T9 SGK - gọi HS đọc phần thực hành;
HS suy nghĩ viết từ vào các tấm thẻ ( bảng con) - giơ nhanh -
1 em đính thẻ từ vào bảng
+ HS thảo luận CH:
? Quan sát sơ đồ : Nêu vai trò của từng cơ quan trong quá
trình trao đổi chất
- Rút ra kết luận - Đọc
4 Củng cố dặn dò:
- HS nêu S: tên các c/quan thực hiện trao đổi chất - vai trò
- N xét giờ học Chuẩn bị giờ sau
trao đổi khí
- Cơ quan bài tiết: thải chất thừa, cặn bã
2 Sơ đồ quá trình trao đổi chất
3 Mối quan hệ giữa các cơ quan trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở
EF1
* Ghi nhớ (SGK)
3.Toán - Tiết số: 6
các số có sáu chữ số
I Mục tiêu.
Qua bài học, giúp HS:
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết và đọc các số có 6 chữ số
- GD học sinh ý thức tự giác tích cực trong học tập BT: 1;2;3;4(a,b)
II Đồ dùng dạy học
Bảng nhóm các hàng có 6 chữ số
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1’
3’
1’
17’
1 Tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở bài tập về nhà
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Các hoạt động chủ yếu của bài học.
Hoạt động 1: Ôn tập về các hàng đơn vị, trăm,
chục, nghìn, chục nghìn
HS quan sát hình vẽ ý a, b Thảo luận nhóm 4
các câu hỏi , trình bày
? Mấy đơn vị = 1 chục ? Mấy chục = 1 trăm ?
Mấy trăm = 1 nghìn ? mấy nghìn = 1 chục nghìn
?Mấy chục nghìn = 1 trăm nghìn?
Toán
các số có sáu chữ số
1) Ôn tập về các hàng đơn vị, trăm, chục, nghìn, chục nghìn:
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 10 chục nghìn
2) Viết và đọc số có 6 chữ số
- ESv chục nghìn bằng 1 trăm nghìn hay 1 trăm nghìn bằng 10 chục nghìn
Trang 4Người thực hiện: Nguyễn Duy Hưng - Trường Tiểu học Xuân Thiện
27
15’
3’
- Hãy viết số (10 chục nghìn hay 1 trăm nghìn)
? Số 100 000 có mấy chữ số? Là những số gì?
- GV treo bảng các hàng của số có 6 chữ số
nghìn (4), mấy chục nghìn (3)
- HS lên lập số - viết số, đọc số
? Viết số 432516 bắt đầu từ đâu?
- GV viết bảng 1 số số có 6 chữ số HS đọc (gắn
thẻ số - viết số - đọc số)
Hoạt động 2: Luyện tập
Nhận xét
- HS làm bút chì vào SGK - chữa - NX
HS lần KS: đọc nối tiếp; nêu cấu tạo thành phần
của số
- GV đọc - HS thi viết đúng – NX
4 Củng cố - Dặn dò:
- Đọc tên các hàng 1 số có 6 chữ số
- Nhận xét giờ học - BT về nhà
+ Số 100 000 có 6 chữ số, đó là chữ số 1 và 5 chữ số 0 bên phải chữ số 1
a- Giới thiệu số 432 516 Viết số: 432516
Đọc số: Bốn trăm ba S3 hai nghìn năm trăm Sv sáu
b- Giới thiệu cách đọc số 432516 (ntn)
VD: 312 357 ; 632 876 ; 32876 ; 16905
3) Luyện tập
Bài 1: Viết số theo mẫu Bài 2: Viết theo mẫu Bài 3: Đọc số
Bài 4a,b: Viết số: Trò chơi “Thi
viết chính tả toán”
4 Đạo đức - Tiết số: 2
Trung thực trong học tập (Tiết 2)
I Mục tiêu.
- HS nêu S: một số biểu hiện của trung thực trong học tập Nêu S: ý nghĩa của trung thực trong học tập
mến
- Hiểu S: trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập Biết quý trọng những bạn trung thực
và không bao che cho những hành vi thiếu trung thực trong học tập
II Đồ dùng dạy học
xanh, vàng)
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1’
3’
1’
7’
8’
1 Tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
a, Tại sao phải trung thực trong học tập?
b, Nêu những biểu hiện của tính trung thực trong học tập
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Các hoạt động chủ yếu của bài học.
Hoạt động 1: Bài tập 3
- HS đọc BT 3
- Thảo luận nhóm đôi
- Trao đổi, chất vấn - nhận xét bổ sung
- GV kết luận lời giải đúng
Đạo đức
Bài 1: Trung thực trong học tập (Tiết
2)
Bài tập 3:
a) Chịu điểm kém rồi quyết tâm học gỡ
điểm
b) Báo cáo cô giáo biết để chữa lại
c) Nói bạn thông cảm vì thế là không trung
Trang 57’
3’
Hoạt động 2: Bài tập 4.
- HS đọc yêu cầu
- 1 số HS trình bày, giới thiệu mẩu chuyện
- Lớp thảo luận: Em nghĩ gì về những mẩu chuyện, tấm
Hoạt động 3: Bài tập 5.
+ HS nêu lại yêu cầu
+ Các nhóm thảo luận lạ về tiểu phẩm đã chuẩn bị
+ Các nhóm sẽ trình bày +S? lớp
? Em có suy nghĩ gì về tiểu phẩm vừa xem
không ? Vì sao ?
- HS 1 em hỏi - 1 em trả lời theo cặp
- HS nhận xét đánh giá
- GV nhận xét chung
Hoạt động 4: Trò chơi.
- HS 3 nhóm mỗi nhóm 1 em lên chơi “Bịt mắt đánh dấu 5
điểm vào vòng tròn”
- Nhận xét tính trung thực
4 Củng cố - Dặn dò
- HS đọc lại bài học
- TS$ tầm mẩu chuyện về "Trung thực"
thực
Bài tập 4:
- Xung quanh ta có
trung thực trong học tập Chúng ta cần học tập bạn đó
Bài tập 5:
Bài tập 6: Liên hệ
* Trò chơi
Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010
1 Toán - Tiết số: 7
Luyện tập
I Mục tiêu.
- Giúp HS củng cố về đọc, viết các số có 6 chữ số
- Nắm S: thứ tự số của các số có 6 chữ số
-BT: 1;2;3(a,b,c);4(a,b)
II Đồ dùng dạy học
- Bảng nhóm BT 1
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1’
3’
1’
5’
25’
1 Tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc bài 4(về nhà)
- HS viết số - Đọc lại
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Các hoạt động chủ yếu của bài học.
Hoạt động 1: Ôn lại hàng.
- HS kể tên các hàng đã học: quan hệ giữa 2 hàng liền
kề
- Số 825 713 có mỗi chữ số thuộc hàng nào?
Hoạt động 2: Luyện tập
- Treo bảng phụ BT1 - HS đọc – GV nêu mẫu
- HS tự làm (bút chì vào SGK) 1 số em làm bảng nhóm,
nhận xét
Toán
Luyện tập
1- Ôn lại hàng.
- Số 825 713 mõi chữ số thuộc hàng nào
- Đọc các số; nêu cấu tạo thành phần: 850 203 ; 820
004 ; 832 100
2- Thực hành
Bài 1: Viết theo mẫu Bài 2:
a) Đọc số b) Chữ số 5 đứng ở hàng nào
Trang 6Người thực hiện: Nguyễn Duy Hưng - Trường Tiểu học Xuân Thiện
29
3’
+ HS đọc bài
- Thảo luận nhóm đôi: (đọc cho nhau nghe; nêu chữ số 5
ở hàng nào? Đại diện báo cáo
- HS đọc yêu cầu Tự viết số vào vở
- 2 em lên viết số, cả lớp nhận xét
HS đọc bài - Em tự nhận xét quy luật của dãy số rồi hãy
viết tiếp
- HS viết nháp
- 4 em lên bảng, chữa bài
4 Củng cố- dặn dò:
- GV KS$ ý cách đọc, viết số có 6 chữ số
- Nhận xét giờ - dặn về nhà làm BT4 vào VBT
Bài 3: Viết số a) 4 300 d) 180 715 b) 24 316 e) 307 421 c) 24 301 g) 999 999 Bài 4:
a) Dãy số tròn trăm nghìn b) Dãy số tròn chục nghìn
2.Luyện từ và câu - Tiết số: 3
Mở rộng vốn từ: Nhân hậu, đoàn kết
I Mục tiêu.
- HS biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng)
- HS khá, giỏi: Nêu S: ý nghĩa của các câu tục ngữ BT4
II Đồ dùng dạy học
- Bảng nhóm, bút dạ (ghi BT 1)
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1’
3’
1’
32’
1 Tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS viết bảng, lớp nháp, “Tìm những tiếng chỉ
(bố, mẹ, bà, )
- Có 2 âm (bác, ông, cậu, )
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
? Em học chủ điểm gì ? Tên chủ điểm gợi cho em
điều gì ?
? Giải nghĩa : Nhân hậu, đoàn kết
b) Các hoạt động chủ yếu của bài học.
HD HS làm luyện tập
+ HS đọc bài tập 1 - nêu lại y/c
- GV phát 07 bảng nhóm (kẻ 4 cột theo 4 ý) - HS
thảo luận nhóm
- Y/c 4 nhóm dán bài - N xét
nghĩa”
+ HS đọc bài 2
- 2 HS làm bảng (kẻ 2 cột)
- Lớp trao đổi cặp đôi - nhận xét
- Chữa bài theo lời giải đúng
+ Hỏi HS về nghĩa của các từ
- GV kết hợp giảng từ
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Nhân hậu,
đoàn kết
Bài 1: (HD nhóm 5) a) Lòng nhân ái, lòng vị tha,
cảm
b) Hung ác, tàn bạo, tàn ác, cay độc, độc địa,ác nghiệt, hung dữ, nghiệt ngã, ghẻ lạnh
c) Cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, bênh vực, bảo vệ, che chắn, nâng đỡ
d) Ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đập, áp bức, chen ép, bóc lột
Bài 2: (Trao đổi cặp đôi)
công nhân, nhân loại, nhân tài
nhân hậu, nhân đức, nhân ái,
Trang 7- HSG tìm thêm 1 số tự cho ý a, b
- HS nêu y/c - tự làm đọc bài
Gọi 5 em lên bảng viết - nhận xét
- HS nêu y/c - Thảo luận - Trình bày
khác may mắn, HP
4 Củng cố dặn dò:
- Thuộc từ ngữ - thành ngữ
- Viết đoạn 8- 0 câu có ND “Nhân hậu - Đoàn kết”
nhan cứ, nhân từ
Bài 3: (cá nhân)
a) Nhân dân ta có lòng nồng b) Nhân hậu là đức tính vốn Bài 4: (Thảo luận nhóm 4)
với nhau, ĐK tạo nên sức mạnh
3 Lịch sử - Tiết số: 2
làm quen với bản đồ
I Mục tiêu.
- HS biết nêu trình tự các /S? sử dụng bản đồ: đọc tên bản đồ, xem bảng chú giải,
bản đồ; dựa vào kí hiệu màu sắc phân biệt độ cao, nhận biết núi, cao nghuyên, đồng bằng, vùng biển
II Đồ dùng dạy học
- Bản đồ địa lý , hành chính Việt Nam
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1’
3’
1’
10’
9’
9’
3’
1 Tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
HS quan sát bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam nêu các
yếu tố?
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Các hoạt động chủ yếu của bài học.
Hoạt động 1: Làm việc cả lớp.
? Tên bản đồ cho ta biết gì?
? Đọc các kí hiệu H3
đó là biên giới Quốc gia?
? Nêu các /S? sử dụng bản đồ
Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm:
- Các nhóm quan sát H 1a, b SGK
- HS làm theo yêu cầu trong nhóm
+ Đại diện nhóm trình bày ý a, b
- GV đặt câu hỏi
HS trả lời - bổ sung
Hoạt động 3: Làm việc cả lớp
- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam
+ 1 số em chỉ Tỉnh, Thành phố
+ Tìm Ninh Bình - nơi giáp Ninh Bình?
- HS đọc SGK
4 Củng cố - Dặn dò
Lịch sử
làm quen với bản đồ
3- Cách sử dụng bản đồ:
Các /S?
- Đọc tên bản đồ
- Xem bảng chú giải
lí trên bản đồ dựa vào kí hiệu
4- Bài tập
Bài 3: a, b (1-2) Bài 3: ý b (3)
Nam: Trung Quốc, Lào, Cam - Pu - Chia
bộ phận của bản đồ
- Quần đảo Việt Nam:
- 1 số đảo Việt Nam
- 1 số sông chính
5 - Thực hành chỉ bản đồ + Ghi nhớ
Trang 8Người thực hiện: Nguyễn Duy Hưng - Trường Tiểu học Xuân Thiện
31
- GV nhận xét giờ học - KS$ ý dùng bản đồ
- HDVN: Học bài và chuẩn bị bài sau
4.Thể dục - Tiết số: 3
Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng
Trò chơi “thi xếp hàng nhanh”
I Mục tiêu.
- Biết cách dàn hàng, dồn hàng, động tác quay phải, quay trái đúng với khẩu lệnh
- Trò chơi: "Thi xếp hàng nhanh" Yêu cầu HS biết chơi đúng luật, trật tự, nhanh nhẹn, hào hứng trong khi chơi
II Địa điểm, phương tiện:
Sân chơi cho trò chơi "Dẫn bóng", chuẩn bị 1 còi
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
Hoạt động của thầy và trò
1 Phần mở đầu.
- Tập hợp, phổ biến nội dung
- GV nhận xét
2 phần cơ bản.
- GV giới thiệu
Hoạt động 2: Phổ biến nội quy, yêu cầu tập luyện:
-Gv phổ biến
Hoạt động 3: Biên chế tổ tập luyện
- 3 tổ đồng đều nam nữ và trình độ
Hoạt động 4: Trò chơi "Thi xếp hàng nhanh"- GV làm mẫu và phổ biến luật
chơi
3 Phần kết thúc.
- Gv hệ thống lại bài
- GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học và giao bài tập về nhà
6-10’
18-22’ 12’ 9’ 7’
4-6’
5.Kể chuyện - Tiết số: 2
kể chuyện đã nghe, đã đọc.
I Mục tiêu.
- Hiểu câu chuyện thơ Nàng tiên ốc, kể lại bằng lời của mình.
II Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ truyện H 18
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1’
3’
1’
20’
1 Tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS kể nối tiếp truyện : “Sự tích Hồ Ba Bể”
- 1 HS kể lại toàn chuyện
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Các hoạt động chủ yếu của bài học.
Hoạt động 1: HD kể và kể theo nhóm
Kể chuyện
kể chuyện đã nghe, đã
đọc.
1 Giới thiệu bài
2 Tìm hiểu câu chuyện.
Đoạn 1: Bà lão bắt S: một con ốc lạ
Trang 93’
- GV treo tranhvà hỏi: Tranh vẽ cảnh gì ?
- Gthiệu: Hôm nay, các em tập kể bằng lời
- GV đọc lại bài thơ
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn
- HS đọc lại đoạn 1 và trả lời câu hỏi
? Bà lão nghèo làm nghề gì để sống ?
? Con ốc bà bắt S: có gì lạ ? Bà đã làm gì ?
(Thảo luận cặp đôi 2 câu hỏi và trả lời)
- HS đọc thầm đoạn 2 và TL câu hỏi
? Từ khi có ốc, bà thấy có gì lạ ?
- Đọc thầm đoạn cuối và TL câu hỏi
? Tò mò, bà lão rình xem và thấy điều gì
? Bà lão đã làm gì
? Thế nào là k/c bằng lời của em? (Em đóng vai nghe
Hoạt động 2: Thi kể
- GV cho HS kể trong nhóm (6 em)
+ Kể nối tiếp 3 đoạn
+ Kể cả chuyện và trao đổi ý nghĩa
- HS kể xong trao đổi với cả lớp vè ý nghĩa
4 Củng cố, dặn dò
- Em học tập S: gì qua câu chuyện
- Tập kể lại truyện, tìm chuyện khác về lòng nhân hậu
- Bà lão kiếm sống bằng nghề mò cua, bắt ốc
- Thấy ốc đẹp, là không muốn bán, thả vào chum
Đoạn 2: Điều lạ ở nhà bà
từ khi cố ốc
Nhà sạch, lợn, gà S: cho ăn, cơm có sẵn
Đoạn 3: Nàng tiên ốc
S: và đón nhận về sống
- Nàng tiên ốc từ chum /S? ra
- Bà đạp vỡ vỏ ốc, ôm lấy nàng tiên
3 VE6 dẫn KC và trao
đổi ý nghĩa câu chuyện.
a Kể trong nhóm
b Thi kể nối tiếp trên - kể toàn chuyện
Thứ S ngày 25 tháng 8 năm 2010
1 âm nhạc - Tiết số: 2
Học hát bài: em yêu hoà bình
I Mục tiêu.
- Biết hát đúng giai điệu và lời ca bài Em yêu hoà bình
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
II Đồ dùng dạy học
Băng đĩa hát nhạc
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
5’ 1 Phần mở đầu
a) Ôn bài cũ.
- Nhận biết tên và trí các 7 nốt nhạc trên khuông
- Chữa 2 bài tập trong bài học +S?
b) Giới thiệu bài mới :
- Giới thiệu bài hát : Em yêu hoà bình
- GV nói đôi nét về nhạc sỹ Nguyễn Đức Toàn
- HS nghe băng
- Phát biểu cảm nghĩ của em sau khi nghe bài hát (giai điệu vui
S3 t/c âm nhạc êm ái, nhẹ nhàng
âm nhạc
Học hát bài: em yêu hoà bình
1 Học hát.
Bài:em yêu hoà bình
Trang 10Người thực hiện: Nguyễn Duy Hưng - Trường Tiểu học Xuân Thiện
33
20’
5’
2 Phần hoạt động
a) ND 1:
HĐ 1: Gọi 1 - 2 HS đọc lời ca
HĐ 2: Vỗ tay theo tiết tấu
F F F F F F F
b) ND 2:
* HĐ 1: Dạy bài hát từng câu
- #S$ ý chỗ đảo phách
F F F F F F F
Dòng sông 2 bên bờ xanh thắm
HĐ 2: Hát kết hợp, gõ đệm theo nhịp 2 và theo tiết tấu lời ca
3 Phần kết thúc
Hát kết hợp
Củng cố: chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm hát 1 câu 1, câu 4 rồi
tất cả cùng hát từ câu 5, hết bài.
2.Tập đọc - Tiết số: 3
truyện cổ nước mình
I Mục tiêu.
- Đọc KS$ loát, trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, đọc đúng 1 số từ khó: sâu sa,
- nS? đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm
chứa đựng kinh nghiệm quí báu của cha ông (TLCHSGK, thuộc 10 dòng thơ đầu
hoặc 12 dòng thơ cuối)
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ, một số truyện cổ Việt Nam
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1’
3’
1’
25’
1 Tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS đọc nối tiếp bài “Dế Mèn phiêu KS$ kí”
- Nhận xét - cho điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Các hoạt động chủ yếu của bài học.
HĐ 1:
- 1 HS đọc - lớp đọc theo
- Chia đoạn : 5 đoạn
+ HS đọc nối tiếp 5 đoạn GV KS$ ý chung cách đọc
+ HS đọc “Từ đầu đa mang
- HS giải nghĩa 1 số từ chú giải
+ Thảo luận nhóm đôi, 3 ý
Tập đọc
truyện cổ nước
mình
I Luyện đọc.
- Tôi yêu truyện cổ
Vừa nhân hậu / lại tuyệt vời sâu sa
II Tìm hiểu bài:
1 Truyện cổ đề cao lòng nhân hậu, ăn ở hiền lành
- Nhân hậu