Môc tiªu : : Giúp hs biết được: -Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.. -Biết lợi ích của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.[r]
Trang 1Tuần 3
Thứ hai ngày 29 tháng 09 năm 2011
Chào cờ
Đạo đức
Gọn gàng , sạch sẽ
I) Mục tiêu : : Giỳp hs biết được:
-Nờu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
-Biết lợi ớch của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ Hs khỏ giỏi biết phõn biệt giữa
ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch sẽ
- Giáo dục HS biết giữ gỡn vệ sinh cỏ nhõn: đầu túc, quần ỏo gọ gàng, sạch sẽ II).Tài liệu và phương tiện :- GV: Vở bài tập Đạo đức , bài hát : Rửa mặt như Mèo
- HS : Vở bài tập Đạo đức , bài hát "Rửa mặt như mèo" III).Hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1) ổn định tổ chức :
2).Kiểm tra :? Em đang học lớp mấy ?
Vào lớp 1 em có vui không ? Vì sao ?
3).Bài mới : a) Giới thiệu bài :
b).Hoạt động 1: Thảo luận
- GV yêu cầu HS tìm và nêu tên các bạn
trong lớp có đầu tóc bẩn (hoặc sạch sẽ ,
gọn gàng)
? Vì sao em cho là bạn ấy là gọn gàng ,
sạch sẽ ?
c).Hoạt động 2 : Làm bài tập 1 :
- GV hướng dẫn
- GV kết luận
* Hoạt động 3 : Làm bài tập 2 :
- Gọi HS lên chọn quần áo
- GV kết luận : Quần áo đi học cần …
4) Củng cố – Dặn dò :
? Học bài gì ? Em có vui không ?
- Hát
- HS trả lời
- HS nêu tên và mời cac bạn lên trước lớp
- HS trả lời
- HS làm việc ca nhân
- HS trình bày bài
- HS lên bảng trình bày
- Bạn khác nhận xét
Tiếng Việt:
Bài 8 : l , h
I Mục tiêu : -HS đọc được l, h, lờ, hố, từ và cõu ứng dụng.
-Viết được :l, h, lờ, hố( viết được ẵ số dũng quy định trong vở tập viết
Trang 2-Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề: le le HS khỏ giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thụng dụng qua tranh( hỡnh) minh họa ở SGK Viết được đủ số dũng quy định trong vở tập viết
- Giáo dục các em chăm chỉ đọc bài và viết bài
II.Đồ dùng dạy học : - GV: Bộ đồ dùng , sách Tiếng Việt
- HS : Bộ ghép vần , sách Tiéng Việt
III.Hoạt động dạy học :
1) ổn định tổ chức :
2) Kiểm tra bài cũ :- Đọc ê , v , be, ve ,
bé vẽ bê Viết , v , bê , ve
3).Bài mới :
a) Giới thiệu bài :? Tranh vẽ gì ?
b).Dạy chữ ghi âm :
? Cô có âm gì ?
- GV ghi bảng
- GV gọi HS đọc
- GV nhận xét , sửa
? Tìm l gài bảng ?
? Thêm ê sau l được tiếng gì ?
? Tranh vẽ gì ?
- GV giảng tranh Ghi : lê
* Âm h tương tự
- Giải lao
c) Đọc từ ứng dụng :
- GV ghi bảng
? Tìm tiếng có âm mới
- Gọi HS đọc âm mới , tiếng mới
- Gọi HS đọc toàn bài
d).Luyện viết :
- GV trực quan : l
- GV hướng dẫn viết l
- GV nhận xét
+ Tương tự : h , lê , hè
Tiết 2 :
3) Luyện tập :
a) Luyện đọc :
*Đọc bài tiết 1:
- GV cho HS đọc bài tiết 1
- Nhận xét , sửa
- Hát
- Hai em đọc Lớp viết bảng con
- HS trả lời
- Âm l Đọc cá nhân ĐT
- HS gài bảng
- HS trả lời Ghép lê Đánh vần Nêu cấu tạo Đọc trơn
- Quả lê
- HS đọc cá nhân , ĐT
- HS lên tìm âm mới Đọc âm
- Đọc tiếng kết hợp nêu cấu tạo ĐT
- 1 em đọc
- Đọc Nêu cấu tạo , cách viết
- HS viết bảng
- Đọc cá nhân ĐT
- 1 em đọc toàn bài
Trang 3* Đọc câu ứng dụng : Tranh vẽ gì ?
- GV giảng tranh , ghi bảng
? Tìm tiếng có âm mới ?
- GV hướng dẫn đọc
b) Luyện viết vở :
- GV hướng dẫn Chấm chữa bài
c) Luyện nói :
- GV trực quan tranh
?Tranh vẽ gì ?
? Hai con vật đang bơi trông giống con
gì ?
? Trông giống con vịt nuôi nhưng
không có người chăn là con gì ?
- Nhận xét , tuyên dương
* Trò chơi : Nhanh tay nhanh mắt
- GV đọc tiếng trên bảng
4) Củng cố – Dặn dò :
- GV gọi 1 em đọc bài ĐT
- GV nhắc nhở HS về làm bài
- HS trả lời
- HS tìm tiếng Đọc tiếng
- HS đọc cá nhân ĐT
- HS viết vở
- HS trả lời
- HS nêu chủ đề luyện nói ĐT chủ đề
- HS thảo luận cặp
- 3 cặp trả lời
- HS gạch chân
Thứ ba ngày 30 tháng 08 năm 2011.
Toán :
Luyện tập I) Mục tiêu : Củng cố cho hs về: - Nhận biết số lượng và thứ tự trong phạm vi 5.
- Đọc viết đếm số trong phạm vi 5
- HS làm Bt 1,2,3 HS khỏ giỏi thờm bài tập 4
- Giáo dục ý thức tự giác làm bài
II) Đồ dùng dạy học : - GV: Sách , bộ đồ dùng học
- HS: Sách , đồ dùng học tập
III).Hoạt động dạy học :
1).ổn định tổ chức :
2) Kiểm tra : Viết số 1 , 2 , 3
3).Bài mới :a) Giới thiệu bài :
b).Luyện tập :
Bài 1:
- GV hướng dẫn
- GV nhận xét sửa
Bài 2 : - GV hướng dẫn
- Hát
- HS viết bảng con
- Đồng thanh tên bài
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài , đổi sách kiểm tra
- HS làm , đọc dãy : 1 , 2 , 3
3 , 2 , 1
Trang 4- Giải lao
Bài 3 : Tương tự bài 1, 2
Bài 4 : Nhận biết số lượng
* Trò chơi : Nhận biết số lượng
4) Củng cố - Dặn dò :
- Làm bài tập toán
- Chuẩn bị đồ dùng giờ sau
- HS chỉ vào nhóm hình vuông nêu : Hai và một là ba
- Đọc : Một , hai , ba
Tiếng Việt:
Bài 9 : o , c.
I Mục tiêu : - HS đọc được c, o, bũ, cỏ, từ và cõu ứng dụng
- Viết được: o, c, bũ, cỏ
- Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề : vú bố
- Giáo dục các em yêu môn học
II.Đồ học dùng dạy : - GV: Bộ đồ dùng , sách Tiếng Việt
- HS : Bộ ghép vần , sách Tiéng Việt
III.Hoạt động dạy học :
1) ổn định tổ chức :
2) Kiểm tra bài cũ :- Đọc , viết : l , h ,
lê , hè
3).Bài mới :
a) Giới thiệu bài :? Tranh vẽ gì ?
b).Dạy chữ ghi âm :
? Cô có âm gì ?
- GV ghi bảng
- GV gọi HS đọc
- GV nhận xét , sửa
? Tìm o gài bảng ?
? Thêm b trước o , dấu \ trên o được
tiếng gì ?
? Tranh vẽ gì ?
- GV giảng tranh Ghi : bò
* Âm c tương tự
c) Đọc từ ứng dụng :
- GV ghi bảng
? Tìm tiếng có âm mới
- Hát
- Hai em đọc Lớp viết bảng con
- HS trả lời
- Âm o Đọc cá nhân ĐT
- HS gài bảng
- HS trả lời Ghép bò Đánh vần Nêu cấu tạo Đọc trơn
- Con bò
- HS đọc cá nhân , ĐT
- HS lên tìm âm mới Đọc âm
- Đọc tiếng kết hợp nêu cấu tạo ĐT
Trang 5- Gọi HS đọc âm mới , tiếng mới
- Gọi HS đọc toàn bài
d).Luyện viết :
- GV trực quan : o
- GV hướng dẫn viết : o
- GV nhận xét
+ Tương tự : c , bò , cỏ
_
Tiết 2 :
3) Luyện tập :
a) Luyện đọc :
*Đọc bài tiết 1:
- GV cho HS đọc bài tiết 1
- Nhận xét , sửa
* Đọc câu ứng dụng : Tranh vẽ gì ?
- GV giảng tranh , ghi bảng
? Tìm tiếng có âm mới ?
- GV hướng dẫn đọc
b) Luyện viết vở :
- GV hướng dẫn Chấm chữa bài
c) Luyện nói :
- GV trực quan tranh
?Tranh vẽ gì ?
? Trong tranh em thấy những gì ?
? Vó bè dùng để làm gì ?
? Thường đặt ở đâu ?
Quê em có vó bè không ?
- Nhận xét , tuyên dương
* Trò chơi : Nhanh tay nhanh mắt
- GV đọc tiếng trên bảng
4) Củng cố – Dặn dò :
- GV gọi 1 em đọc bài ĐT
- 1 em đọc
- Đọc Nêu cấu tạo , cách viết
- HS viết bảng
_
- Đọc cá nhân ĐT
- 1 em đọc toàn bài
- HS trả lời
- HS tìm tiếng Đọc tiếng
- HS đọc cá nhân ĐT
- HS viết vở
- HS trả lời
- HS nêu chủ đề luyện nói ĐT chủ đề
- HS thảo luận cặp
- 3 cặp trả lời
- HS gạch chân
Thứ tư ngày 31 tháng 08 năm 2011.
Toán:
bé hơn dấu <
I) Mục tiêu : - Giúp HS bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “ bé hơn ”
Dấu < khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé
- Giáo dục ý thức học tập
II).Đồ dùng dạy học :- GV: Tranh , đồ vật
Trang 6- HS : Bộ đồ dùng III).Hoạt động dạy học :
1) ổn định :
2) Kiểm tra : - Viết số 1 , 2 , 3, 4 , 5
3) Bài mới : a).Giới thiệu bài :
b)Nhận biết quan hệ dấu bé hơn :
- GV trực quan
? Bên phải có mấy ôtô ? Bên trái có mấy
ôtô ?
?Một ôtô có số lượng ít hơn hayy nhiếu
hơn hai ôtô ?
- GV kết luận : Một ít hơn hai hay còn
gọi là một bé hơn hai 1 < 2 Dấu < :
Dấu bé
- Tương tự
c).Thực hành :
Bài 1 : Hướng dẫn HS viết dấu bé
Bài 2: _ Gọi HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn Nhận xét Sửa
4) Củng cố – Dặn dò :
*Trò chơi : Nhận biết số lượng
- Nhắc nội dung bài
-Làm vở bài tập
- hát
- HS viết , đọc
- HS quan sát trả lời :
- Nêu đề bài , cách làm
- Làm SGK
- Nêu cách làm
- Làm SGK
_
Tiếng việt:
Bài 10 : ô , ơ.
I Mục tiêu : - HS nhận biết , đọc và viết được ô , ơ , cô , cờ Đọc câu ứng dụng :
Bé có vở vẽ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bờ hồ
- Giáo dục các em yêu sự phong phú của Tiếng Việt
II.Đồ học dùng dạy : - GV: Bộ đồ dùng , sách Tiếng Việt
- HS : Bộ ghép vần , sách Tiéng Việt
III.Hoạt động dạy học :
1) ổn định tổ chức :
2) Kiểm tra bài cũ :- Đọc , viết : o , c , bò
, cỏ
3).Bài mới :
a) Giới thiệu bài :? Tranh vẽ gì ?
- Hát
- Hai em đọc Lớp viết bảng con
- HS trả lời
Trang 7b).Dạy chữ ghi âm :
? Cô có âm gì ?
- GV ghi bảng
- GV gọi HS đọc
- GV nhận xét , sửa
? Tìm ô gài bảng ?
? Thêm c trước ô được tiếng gì ?
? Tranh vẽ gì ?
- GV giảng tranh Ghi : cô
* Âm ơ tương tự
c) Đọc từ ứng dụng :
- GV ghi bảng
? Tìm tiếng có âm mới
- Gọi HS đọc âm mới , tiếng mới
- Gọi HS đọc toàn bài
d).Luyện viết :
- GV trực quan : ô
- GV hướng dẫn viết : ô
- GV nhận xét
+ Tương tự : ơ , cô , cờ
Tiết 2 :
3) Luyện tập :
a) Luyện đọc :
*Đọc bài tiết 1:
- GV cho HS đọc bài tiết 1
- Nhận xét , sửa
* Đọc câu ứng dụng : Tranh vẽ gì ?
- GV giảng tranh , ghi bảng
? Tìm tiếng có âm mới ?
- GV hướng dẫn đọc
b) Luyện viết vở :
- GV hướng dẫn Chấm chữa bài
c) Luyện nói :
- GV trực quan tranh
?Tranh vẽ gì ?
? Trong tranh em thấy những gì ?
? Cảnh trong tranh em thấy nói về mùa
nào ? Tại sao em biết ?
? Bờ hồ trong tranh đã dùng vào việc gì ?
Chỗ em có hồ không ?
- Nhận xét , tuyên dương
- Âm ô Đọc cá nhân ĐT
- HS gài bảng
- HS trả lời Ghép cô Đánh vần Nêu cấu tạo Đọc trơn
- Cô và bé
- HS đọc cá nhân , ĐT
- HS lên tìm âm mới Đọc âm
- Đọc tiếng kết hợp nêu cấu tạo
ĐT
- 1 em đọc
- Đọc Nêu cấu tạo , cách viết
- HS viết bảng
- Đọc cá nhân ĐT
- 1 em đọc toàn bài
- HS trả lời
- HS tìm tiếng Đọc tiếng
- HS đọc cá nhân ĐT
- HS viết vở
- HS trả lời
- HS nêu chủ đề luyện nói ĐT chủ
đề
- HS thảo luận cặp
- 3 cặp trả lời
Trang 8* Trò chơi : Nhanh tay nhanh mắt
- GV đọc tiếng trên bảng
4) Củng cố – Dặn dò :
- GV gọi 1 em đọc bài ĐT
- GV nhắc nhở HS về làm bài - HS gạch chân
Tự nhiên – Xã hội:
Nhận biết các vật xung quanh
I) Mục tiêu : Giỳp hs biết:
- Nhận xột và mụ tả được 1 số vật xung quanh
- Biết được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay là cỏc bộ phận giỳp chỳng ta nhận biết được cỏc vật xung quanh HS khỏ giỏi nờu dược vớ dụ về những khú khăn trong cuộc sống của người cú một giỏc quan bị hỏng
- Cú ý thức bảo vệ và giữ gỡn cỏc bộ phận của cơ thể
II).Đồ dùng dạy học : - GV: Trực quan hình vẽ SGK
- HS : Sách III) Hoạt động dạy học :
1)Kiểm tra : Hai HS lên bảng đo lẫn
nhau Nhận xét về sự lớn lên của con
người ?
2.Bài mới :
a).Khởi động : Trò chơi: Nhận biết các
vật xung quanh
GV hướng dẫn
b).Hoạt động 1 : Làm việc với SGK
theo cặp
*MT: Mô tả được một số vật xung
quanh
*TH: - GV trực quan tranh vẽ
- Hướng dẫn HS quan sát
- GV kết luận :
c).Hoạt động 2 : Thảo luận theo nhóm
nhỏ
*MT: Biết vai trò của các giác quan
trong việc nhận biết thê giới xung
quanh
*TH: - GV chia nhóm Mỗi nhóm thảo
luận một câu hỏi :
N1:Nhờ đâu mà bạn biết được hình
dáng của một vật ?
N2: Nhờ đâu bạn biết màu sắc của từng
vật ?
- Hai HS lên chơi
- HS
- HS quan sát tranh SGK thảo luận cặp nói về hình dáng , màu sắc , sự nónh , lạnh , trơn của các vật xung quanh
- 3 cặp lên trình bày
- Lớp nhận xét , tuyên dương
- HS hoạt nhóm 4
- Lần lượt từng trình bày bài của nhóm mình
- Nhóm khác nhận xét
Trang 9N3: Mùi vị của vật ?
N4:Cứng , mềm , sần sùi ?
-GV kết luận :
- GV nhận xét Kết luận
4) Củng cố – Dặn dò :
- GV nhắc lại nội dung bài
- Về tập thể dục thường xuyên
- Làm bài tâp ở vở bài tập
Thứ năm ngày 01 tháng 9 năm 2011.
Toán:
Lớn hơn dấu >
I.Mục tiêu : Sau bài học hs biết:
- Bước đầu biết so sỏnh số lượng và sử dụng từ “lớn hơn” , dấu “>” để so sỏnh cỏc số
- Thực hành so sỏnh từ 1 đến 5 theo quan hệ Hs làm bt 1,2,3,4 HS khỏ giỏi làm bt 5
- Giúp HS bước đầu so sánh số lượng và sử dụng từ lớn hơn , dấu > khi so sánh
các số Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5
- GD các em ý thức học bài tốt.
II Đồ dùng dạy học : - GV: Mẫu vật
- HS : Bộ đồ dùng , sách , vở bài tập toán III.Hoạt động dạy học :
1) ổn định:
2) Kiểm tra : Điền dấu : 1 …3 3 2
, 2…3
4…5
3).Bài mới :a) Giới thiệu bài :
b).Nhận biết quan hệ lớn hơn
? Bên trái có mấy con bướm ? Bên phải
có mấy con bướm ?
? Hai con bướm có nhiều hơn một con
bướm không ?
*Tương tự các trường hợp khác
- GV kết luận : 2 con bướm nhiều hơn
một con bướm , …Ta nói : Hai lớn hơn
một và viết 2>1 Dấu > là đấu lớn
* Hướng dẫn viết dấu lớn
- Tương tự các bứ tranh còn lại HS so
sánh dấu > , <
- Hát
- HS điền bảng con
- 1 con , 2 con
- 2 con nhều hơn 1 con
- Nhiều em nhắc lại
- HS đọc dấu > hai lớn hơn một
- Đọc cá nhân ĐT Tìm dấu >
- Viết bảng con
Trang 10c)Thực hành :
Bài 1: Viết dấu >
- GV hướng dẫn làm
Bài 2: - GV hướng dẫn
- GV nhận xét tuyên dương
Bài 3: Tương tự
4) Củng cố – Dặn dò :
- Làm vở bài tập
- Làm SGK , bảng
Tiếng việt:
Bài 11: Ôn tập
I.Mục tiêu: - HS đọc viết được một cỏch chắc chắn những õm đó học trong tuần: ờ,
v, l, o, ụ, ơ, h, c, cỏc từ ngữ ứng dụng từ bài 7-11
-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể hổ
- Giáo dục ý thức tự giác học bài
II Đồ dùng dạy học : - GV : Trực quan
- HS : Bộ ghép vần III Hoạt động dạy học :
1)ổn định :
2) Kiểm tra : - Đọc , viết chữ : ô , ơ , cô
, cờ
3)Bài mới : a) Giới thiệu bài : ? Tranh vẽ
gì ?
- Giáo viên ghi chữ dược ôn ra góc bảng
- Giáo viên gắn bảng ôn
- Giáo viên ghi bảng
b)Ôn tập :
*Ôn các chữ và âm vừa học
- GV đọc âm :
* Ghép chữ thành tiếng :
*Đọc từ ngữ kết hợp nêu cấu tạo
c)Viết bảng con :
- GV hướng dẫn
- Nhận xét , sửa
_
Tiết 2
3)Luyện tập :
a)Luyện đọc :
- Hai em lên bảng
- HS trả lời
- HS trả lời Đọc cá nhân ĐT
- HS chỉ và đọc
- HS lên bảng chỉ
- HS chỉ và đọc
- Đọc cá nhân ĐT
- Đọc cá nhân ĐT
- HS quan sát , nhận xét mẫu
- HS viết bảng con
_
- Cá nhân , nhóm ĐT
- HS trả lời
Trang 11- Gọi HS đọc các tiếng trong bảng ôn
- Đọc câu ứng dụng : Tranh vẽ gì ?
- GV ghi bảng câu
- Đọc SGK
b)Viết vở :
- GV trực quan mẫu :
- Hướng dẫn quy trình viết
- Nhận xét , sửa
c)Kể chuyện “Hổ”
- GV kể
- Hướng dẫn HS kể theo tranh
- Nhận xét , sửa
4)Củng cố – Dặn dò :
*Trò chơi : Thi tìm chữ có chứa âm b
- Đọc cá nhân ĐT
- HS viết vở
- Nêu tên chuyện
- HS thảo luận cặp
- HS kể theo tranh
- HS nhận xét
- HS chơi
- 1 em đọc toàn bài ĐT
Thủ công:
xé , dán hình chữ nhật , hình tam giác
I).Mục tiêu : - Biết xộ dỏn hỡnh tam giỏc.
- Xộ được hỡnh tam giỏc Đường xộ cú thể chưa thẳng và bị răng cưa Hỡnh dỏn cú thể chưa phẳng
- Hs khộo tay: xộ, dỏn được hỡnh tam giỏc Đường xộ tương đối thẳng ớt răng cưa hỡnh dỏn tương đối phẳng Cú thể xộ được hỡnh tam giỏc cú kớch thước
- Giáo dục các em tự giác thực hành làm bài xé dán
II) Đồ dùng dạy học : - GV: Giấy bìa , màu , dụng cụ
- HS : Giấy nháp , màu , hồ , khăn lau tay III) Hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1) ổn định tổ chức :
2) Kiểm tra :? Nêu cách xé , dán chữ
nhật , hình tam giác ?
- Kiểm tra đồ dùng
3) Bài mới :
a) Giới thiệu bài :
b) Quan sát, nhận xét :
- GV trực quan mẫu
? Hình chữ nhật có mấy cạnh ?
? Hình tam giác có mấy cạnh ?
- GV nhấn mạnh để HS nhớ lại hình
c) Hướng dẫn mẫu
*Vẽ và xé dán hình chữ nhật ?
- GV hướng dẫn : Đếm ô , đánh dấu ,
vẽ hình
- Hát
- 2 em nêu
- HS tự kiểm tra đồ dùng
- HS quan sát
- HS : Hình vuông có 4 cạnh
- Hình tam giác có 3 cạnh
- HS làm theo