Thảo luận theo bàn -Cho hs thảo luận theo bàn tìm ghi mỗi vần một tiếng mới -GV chốt ghi bảng ,gọi hs đọc lại Đọc cá nhân 3/ Củng cố –dặn dò : Trò chơi : thi đọc tiếp sức Thi đọc tiếp sứ[r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 10
(TỪ NGÀY 24-28/10/2011)
Tuần 10
Thứ/ ngàyMôn dạy Tiết Tên bài dạy 2
24/10
Tiếng Việt Tiếng Việt Tốn
92 93 46
au -âu luyện tập
3
25/10
Tiếng Việt Tiếng Việt Tốn ( TH )
94 95 46 47
iu -êu Ôn :luyện tập
4
26/10
Tiếng Việt Tiếng Việt Toán
96 97 48
Ôn tập Ôn tập Phép trừ trong phạm vi 4
5
27/10
Tiếng việt Tiếng việt Toán
98 99 100 49
Kiểm tra giữa học kỳ 1 Ôn :Luyện tập
6
28/10
Tiếng việt Tiếng việt Toán Luyện viết
101 102 50 2
iêu-yêu
Phép trừ trong phạm vi Các vần đã học trong tuần
TUẦN 10
Thứ hai, ngày:24 tháng 10 năm 2011
TỐN (LT) Bài: LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
- Giúp HS làm tính trừ trong phạm vi 3
- Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép trừ
II Các hoạt động Dạy học chủ yếu:
1 Ổn định: Hát.
2 KT bài củ: HD HS thực hành làm bài vào vỡ BT
Bài 1: HD HS về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ,
chỉ: 1 + 2 = 3; 3 – 1 = 2; 3 – 2 = 1
Trang 22 1
Hỏi HS có nhận xét gì về các số trong phép trừ ( các số giống nhau bao gồm
số 1, số 2, số 3)
Bài 2: Tính: Gv HD HS dùng que tính để làm bài.
1 + 2 = 3 1 + 1 = 2 1 + 2 = 3 1 + 1 + 1 = 3
3 – 1 = 2 2 – 1 = 1 1 + 3 = 4 3 – 1 – 1 = 1
3 – 2 = 1 2 + 1 = 3 1 + 4 = 5 3 – 1 + 1 = 3
Bài 3: HD HS viết số thích hợp vào ô trống
Bài 4: Điền dấu (+/-) HD HS cách làm bài viết dấu (+) hoặc dấu (-) vào chổ
chấm để có một phép tính hợp chảng hạn: 1….2 = 3 ta đọc 3 bằng mấy? cộng mấy? Chọn dấu (+) điền vào giữa 1 và 2 ta được phép tính Yêu cầu HS làm bài vào vỡ BT
3 – 1 = 2 2 + 1 = 3 1 + 1 = 2 1 + 4 = 5
1 + 2 = 3 3 – 2 = 1 2 – 1 =1 2 + 2 = 4
Bài 5: HD HS viết phép tính thích hợp (Cho HS Qs tranh nêu bài toán, viết
phép tính)
3 – 1 = 2
4 Củng cố: Hỏi lại tên bài.
HS thi đua nối phép tính
5 Dặn dò: Nhận xét tiết học Về xem lại bài.
LUYỆN TẬP ĐỌC Bài: Au – Âu.
I Mục Tiêu:
- HS đọc viết được: au, âu, cây cau, cúi đầu
- Đọc được các từ ứng dụng, câu ứng dụng
II Các hoạt động Dạy học chủ yếu:
1 Ổn định:
2 KT bài củ: Hỏi lại bài vừa học
- Gọi HS đọc lại au, âu, cây cau, cái
cầu
- Nhận xét KT
3 Dạy bài mới:
- Dạy vần au:
- Nhận diện vần au:
Hát
- HS dọc cá nhân
- có âm a với âm u, âm a đứng trước, âm u đứng sau
- Khác u, o giống a
Trang 3- So sánh au – ao
- Đánh vần vần au: a – u au vần au,
cau
Nhận diện tiếng cau: cờ - au – cau
Đọc trọn bài phân tích: au, cau
Đọc từ ngữ ứng dụng
- Gv đọc từ ứng dung: rau cải – lau
sậy
Đánh vần và đọc trọn bài trên bảng Âu
- Dọc từ ứng dụng: châu chấu, sáo sậu
- Luyện đọc bài trên bảng
- HD HS viết bài vào vỡ 1
4 Củng cố: Hỏi lại tên bài
- Tìm tiếng trong bài có vần au – âu
- Gọi vài HS đọc lại bài
Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: Về đọc lại bài
- Đọc c/n, nhóm, c/lớp đánh vần au
- Có âm c ghép với vần au, âm c đứng trước vần au đứng sau, HS đánh vần tiếng cau
HS (cá nhân, nhóm, cả lớp)
- HS đọc c/nhân, nhóm, cả lớp
- Có âm â và âm u giống nhau
âm u khác nhau âm â – a
- HS đọc bài, c/nhân, nhóm, c/lớp
- HS đọc bài, c/nhân, nhóm, c/lớp
Thứ ba, ngày:25 tháng 10 năm 2011
TOÁN (LT) Bài: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4.
I Mục Tiêu:
- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
II các hoạt động Dạy học chủ yếu:
1 Ổn định: Hát.
2 KT bài củ: Gọi HS lên bảng làm BT.
Nhận xét tuyên dương HS
3 Dạy bài mới: HD HS thự hành àm bài vào vỡ BT.
Bài 1: tính: HD HS làm bài bằng que tính , yêu cầu HS làm bài vào vỡ BT.
3 + 1 = 4 4 – 2 = 2 4 – 1 = 3 1 + 2 = 3
Trang 4- - - -
-
-
-
-
-4 – 3 = 1 3 – 2 = 1 3 – 1 = 2 3 – 1 = 2
4 – 1 = 3 4 – 3 = 1 2 – 1 = 1 3 – 2 = 1
Bài 2: HD HS tớnh theo cột dọc nhớ ghi thẳng hàng Gv làm mẫu cho HS làm
bài vào vỡ Bt
Bài 3: HD HS điền dấu vào chổ chấm (Nhắc nhở HS tớnh từng vế rồi so sỏnh
mới điền dấu vào chổ chấm)
4 – 1 > 2 4 – 3 < 4 – 2
4 – 2 = 2 4 – 1 < 3 + 1
3 – 1 = 2 3 – 1 > 3 – 2
Bài 4: HD HS viết phộp tớnh vào ụ trống.
Cho HS xem tranh, gợi ý cho tranh
Cú mấy con gà (4), mấy con gà đang ăn (3) vậy ta nờu bài toỏn như thế nào?
4 – 1 = 3
3 – 3 = 1
4 Củng cố: Hỏi lại tờn bài.
Yờu cầu HS đọc lại: 4 – 1 = 3 (HS đọc cỏ nhõn, cả lớp)
4 – 2 = 2
4 – 3 = 1
- Nhận xột tiết học
5 Dặn dũ: Về học thuộc lũng bảng trừ trong phạm vi 4.
Học vần Bài 40 : iu – êu
I.MỤC TIấU:
- Củng cố cỏch đọc và viết các iu , ờu.
-Làm tốt bài tập ở vở ôn luyện
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở ôn luyện Tviệt.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và làm bài tập
ở vở ÔLtiếng Việt
HĐ1: Đọc bài SGK
- Gọi HS nhắc lại tờn bài học? Cho HS mở sỏch đọc bài
Lắng nghe.
* Đọc cỏ nhõn- đồng thanh
Trang 5HĐ2: Hướng dẫn làm vở bài tập trang 39.
Bài 1: Nối
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 1.Yờu cầu HS nối vào vở bài
tập Nhận xột
Bài 2: Điền iu hoặc êu
-Gọi HS nhắc lại yờu cầu bài tập 2
-yờu cầu HS ghép vần và điền đúng từ.
-Nhận xột kết luận đáp án đúng.
Bài 3: Điền tiếng líu hoặc chịu ,hoặc cày
-Gọi HS nhắc lại yờu cầu bài tập 3
-yờu cầu HS tiếng sao cho đúng
-Nhận xột kết luận đáp án đúng.
-Gọi HS đọc lại các câu trên.
Bài 4: Viết cối chịu khó ; kêu gọi: 2 dũng
-Yêu cầu HS viết bài vào vở.
-GV chấm 1 số bài nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học.
* Lớp làm vào vở 2, 3 HS nêu kết quả
* 2 HS lờn bảng điền.
- Lớp làm vào vở.
-Đáp án: líu lo ; kêu gọi ; mếu máo
* 2 HS lờn bảng điền.
- Lớp làm vào vở.
-Đáp án:
+ Gà chịu khó báo ngày mới + Sẻ chịu khó líu lo chia vui.
+ Chú và trâu chịu khó đi cày
* HS viết vào vở
TH toán Tiết 1
I.MỤC TIấU:
- Giỳp HS khắc sõu và làm thành thạo dạng toỏn “Phộp trừ trong phạm vi 4”
- Áp dụng làm tốt vở bài tập ở vở thực hành
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở thực hành
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn học sinh làm bài
tập ở thực hành trang 68
Bài 1: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài 1
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
-GV nhận xét chung
Bài 2: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
Bài 3 : Viết phộp tớnh thớch hợp (HS khá giỏi)
- Gọi H lên bảng làm bài
- Đổi vở chữa bài của nhau
Bài 4: số
Lắng nghe.
* H nêu y/c đề bài
- 3 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
* H nêu y/c đề bài
- 4 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
*3 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
* H tự làm bài vào vở
*2 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
Trang 6- HS làm vào vở.
- Gv ch÷a bµi nhËn xÐt
Bài 5: §è vui (HS kh¸ giái)
- HS làm vào vở.
- Gv ch÷a bµi nhËn xÐt
3 Cñng cè dÆn dß:
Thứ tư, ngày:26 tháng 10 năm 2011
LUYỆN TẬP VIẾT Bài: ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
(tiết 1-2)
I Mục Tiêu:
- Đọc đợc âm,từ câu ứng dụng từ bài 1 đến 40
II Các hoạt động Dạy học chủ yếu:
1 Ổn định:
2 KT bài củ: Yêu cầu HS đọc iu, êu
Lưởi rìu, phái phểu
Líu lo cây nêu
Chịu khó kêu gọi
Cây bưởi, cây táo nhà bà dều sai trĩu quả Viết iu – êu
Lưởi rìu, cái phểu
Nhận xét KT
3 Dạy bài mới:
Ôn tập giữa học kỳ I:
- Gv treo bảng đã viết sẳn các âm là phụ âm: a, b, c, d, đ,
e, ê, g, h, i, k, l, m, n, o, ô, ơ, p, q, r, s, t, u, ư, v, x, y, kh,
ph, nh, gh, au, gi, ng, ngh, tr, th, ch
- Gv HD HS đọc vần đã ghi trên bảng
ia, ua, ưa, oi, ôi, ai, ơi, ui, ưi, uôi, ay, ây, eo, ao, au, âu,
iu, êu
- Hỏi cấu tạo vần
4 Củng cố: Gọi HS đọc lại bài trên bảng (âm, phụ âm
vần)
Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: Về đọc lại bài chuẩn bị KT giữa HK I.
- Vài HS dọc từ ứng dụng
- 1 HS đọc câu ứng dụng
- HS viết bảng con
- HS nêu lên chỉ chử, đọc am
- Đọc cá nhânm nhóm, cả lớp
- HS đọc vần trên bảng, c/nhân, nhóm, đt
- HS nêu cấu tạo
- Đọc cá nhân, nhóm,
cả lớp
Thứ năm, ngày:27 tháng 10 năm 2011
Trang 7- - - -
-
-
-
-
1
TOÁN (LT) Bài: LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu:
- Giúp HS làm tính trừ trong phạm vi 3 và 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp (cộng hoặc trừ)
II Các hoạt động Dạy học chủ yếu:
1 Ổn định: Hát.
2 KT bài củ: Nêu câu hỏi:
Bốn trừ một bằng mấy? (3) 4 – 1 = 3
Bốn trừ hai bằng mấy? (2) 4 – 2 = 2
Bốn trừ ba bằng mấy? (1) 4 – 3 = 1
- Gọi 3 HS lên bảng làm mỗi em 1 bài
- Nhận xét KT
3 Dạy bài mới: HD HS thực hành làm BT trong vỡ BT.
Bài 1: Tính: HD HS làm bài nhắc HS tính dọc, phải ghi thẳng cột yêu cầu HS
làm bài vào vỡ BT
b/ 4 – 2 – 1 = 1 4 – 1 – 1 = 2 4 – 1 – 2 = 1
Bài 2: HD HS viết số thích hợp vào ô trống
Gv làm mẫu 1 bài HD HS viết kết quả vào ô trống theo chiều mũi tên
Bài 3: HD HS điền dấu vào chổ chấm (Nhắc HS so sánh rồi mới điền).
VD: 3 – 2 < 3 – 1 Yêu cầu HS làm lại vào vỡ BT:
Bài 4: HD HS viết số thích hợp vào ô trống.
- Cho HS xem tranh Hỏi có 4 con thỏ đang chơi, có 2 con bỏ đi hỏi còn lại mấy con? Vậy ta ghi phép tính: 4 – 2 = 2
Bài 5: Đúng ghi đ, Sai ghi s
4 Củng cố: Hỏi tên bài.
- Gọi HS lên bảng làm tính nhanh:
Trang 84 – 1 = 4 – 2 = 4 – 3 =
Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: Xem lại các BT.
LUYỆN TẬP VIẾT Bài: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KỲ I
I KT đọc: 10đ.
- a, b, c, đ, h, k, y, t, r, s, ch, ph, gi, ngh, qu, th, g, l
- Gà mẹ, thư, mẹ, dây, bưởi
- Nô dùa, ngà voi, nhà lá, qua đò
- Bé hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
* Ôn lại cho HS còn đọc yếu
II KT Viết: 10đ:
O, m, g, e, tr, ai, ây, uôi, thú, dê, xe, ghế, ngựa, mía, rổ, cờ, quả nho, cà chua, cái còi, vui vẽ
* Ôn lại cho HS còn viết chưa được
Thứ sáu, ngày:28 tháng 10 năm 2011
LUYỆN TẬP ĐỌC Bài: iêu – yêu.
I Mục Tiêu:
- HS đọc viết được iêu, yêu, diều sáo, yêu quý Các từ ứng dụng câu ứng dụng
II Các hoạt động Dạy học chủ yếu:
1 Ổn định:
2 KT bài củ:
Gọi HS dọc lại bài vừa học buổi sáng, iêu, yêu,
diều sáo, yêu quý Nhận xét KT
3 Dạy bài mới:
Dạy vần iêu: Nhận diện vần iêu.
Hỏi đáp cấu tạo vần iêu
Giới thiệu âm đôi iê So sánh iu với iêu
Đánh vần, đọc trơn vần iêu: iê – u – iêu vần iêu
Nhận diện cấu tạo tiếng diều đánh vần tiếng diều:
dờ - iêu - diều huyền diều
Đánh vần đọc trơn từ khoá
Dạy từ ngữ ứng dụng: Buổi chiều, Hiểu bài
Dạy vần yêu: Trình tự tương tự như dạy vần iêu.
- Đánh vần ọc trơn: yê – u yêu
Hát
- HS đọc bài cá nhân
- Vần iêu có âm đôi iê và
âm u
- Giống nhau âm u khác nhau âm đôi iê và âm i Tìm tiếng có vần iêu, diều
HS đọc, cá nhân, nhóm, c/lớp
Trang 9- Yờu quý.
Đọc bài trờn bảng lớp:
iờu yờu
Diều yờu quý
Buổi chiều yờu cầu
Hiểu bài già yếu
- HD HS viết bài vào vở 1
4 Củng cố: Yờu cầu HS đọc lại bài trờn bảng.
Nhận xột tuyờn dương
5 Dặn dũ: Về đọc lại bài, xem truớc bài ưu - ươu
- yờ: chủ y dày
- iờ: chử i ngắn Đọc cỏ nhõn, nhúm
- HS đọc, cỏ nhõn, nhúm, cả lớp
- Vài HS dọc lại bài
: Luyện đọc viết các vần vừa học
I.MỤC TIấU:
- Củng cố cỏch đọc và viết vần đã học
- Làm tốt bài tập
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Sách giáo khoa TV1tập 1
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Giới thiệu bài:
2 Lên lớp :
HĐ1: Luyện đọc :
? Hãy kể các vần mà các con đã được học ?
- Gv ghi các vần lên bảng
- Gọi H đọc
c Luyện viết
* Luyện viết vần :
- Gv đọc một số vần học sinh viết vào vở
- Gv giúp đỡ nhưng em yếu
* Luyện viết từ ứng dụng
- Gv đọc các từ : cơi trầu ; tuổi thơ ; giữa trưa ; sao
mai
học sinh viết bài vào vở
- Cho hs tự nhận xét lẫn nhau.
- Thu vở chấm 1/2 lớp và nhận xét kĩ
3 Củng cố dặn dò:
- Gọi hs đọc lại các tiếng vừa viết.
Lắng nghe.
* H thảo luận theo nhóm đôi đại diện các nhóm trả lời , nhóm khác nhận xét bổ sung ,
- H quan sát
- Đọc theo nhóm – cá nhân – lớp
* Tập viết vào vở
- Đổi vở để kiểm tra lẫn nhau.
* Đọc cá nhân, Cả lớp đồng thanh.
TH Tiếng Việt Tiết 3 : iờu,yờu
I.MỤC TIấU:
- Củng cố cỏch đọc và viết: vần iờu,yờu
-Tìm đúng tiếng có chứa vần iờu,yờu
-Làm tốt bài tập ở vở thực hành.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở thực hành
Trang 10III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập ở vở thực
hành Tr 67.
Bài 1: Nối tiếng với vần iờu,yờu
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 1.
-Yờu cầu HS làm vào vở thực hành
-Nhận xột kết luận đáp án đúng.
Bài 2: Đọc bài: Rùa và thỏ ( 2 )
-GV đọc mẫu toàn bài
-Hướng dẫn cách đọc.
-Tìm tiếng có vần iêu ; yêu có trong bài.
Bài 3: Viết Bé yêu bố mẹ nhiều
-Yêu cầu HS viết bài vào vở.
-Nhắc HS nét nối các con chữ.
-GV chấm 1 số bài nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học.
Lắng nghe.
* Lớp làm vào vở 2 HS lên bảng điền.
*HS theo dõi trong bài.
-HS lắng nghe -HS đọc đồng thanh, đọc cá nhân.
Đáp án: yếu ; diều ; chiều ;
* HS viết vào vở
Trang 11KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 11
TUẦN 11
Thứ hai, ngày:31 tháng 10 năm 2011
TOÁN (LT) Bài: LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu: Giúp HS.
Làm được các phép tính trừ trong phạm vi các số đã học, biết biểu thị tình
huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
II Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định: Hát.
2 KT bài củ:
- Gọi HS đọc lại bảng trừ 5 (vài HS đọc)
- Gọi vài HS lên bảng làm bài (lam bài cá nhân)
Nhận xét tuyên dương
3 Dạy bài mới: HD HS thực hành làm bài vào vỡ BT
Thứ
1 Học vần Bài 42: ưu , ươu (tiết 1)
2 Học vần Bài 42: ưu , ươu (tiết 2)
Thứ 2
31 - 10- 2011
1 Học vần Bài 43 : ôn tập (tiết 1)
2 Học vần Bài 43 : ôn tập (tiết 2)
Thứ 3
01 - 11- 2011 3 Toán Số 0 trong phép trừ
1 Học vần Bài 44: on , an ( tiết 1)
2 Học vần Bài 44: on , an ( tiết 2)
Thứ 4
02 - 11- 2011
1 Học vần Bài 45 : ân ,ă , ăn ( tiết 1)
2
Toán Luyện tập
Thứ 5
03 - 11- 2011
Tập viết Bài 9: cái kéo ,trái đào ,sáo sậu , líu lo
Tập viết Bài 10 : chú cừu ,rau non , thợ hàn, dặn dò
…
Toán Luyện tập chung
Thứ 6
04 - 11- 2011
Trang 12- - -
-
-
-
-0
Bài 1: tính: HD HS làm bài nhắc nhỡ HS tính phải thẳng cột
Bài 2: Tính: Hỏi cách thực hiện phép (là phải thực hiện từ trái sang phải lấy 5
– 1 = 4 trừ tiếp đi 1; 4 – 1 = 3, 5 – 1 – 1 = 3) HD HS làm bài vào vỡ BT
5 – 2 – 1 = 2 4 – 2 – 1 = 1 3 – 1 – 1 = 1
5 – 2 – 2 = 1 5 – 1 – 2 = 2 5 – 1 – 1 = 3
Bài 3: HD HS Viết dấu thích hợp vào chổ chấm Gv H làm mẫu yêu cầu HS
làm bài vào vỡ BT
5 – 2 < 4 5 – 4 < 2 4 + 1 = 5
5 – 2 = 3 5 – 3 > 1 5 – 1 < 5
5 – 2 > 2 5 – 1 = 4 5 – 4 > 0
Bài 4: HD HS viết phép tính thích hợp vào ô trống.
Hỏi: HS trong tranh có mấy con chim (5) Đã bay đi (3 con) Hỏi cón lại bao
nhiêu con chim (2) vậy các em phải làm tính gì? (-) lấy 5 – 3 = 2
5 – 1 = 4
Bài 5: Viết số: 3 + = 5 – 2
4 Củng cố: Hỏi tên bài.
Tổ chức cho HS thi viết các phép tính ở bảng trừ 5
Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: Về xem lại bài học thuộc bảng trừ 5.
LUYỆN TẬP ĐỌC Bài: ưu – ươu
I Mục Tiêu:
- HS viết đọc được: ưu – ươu, trái lựu, hươu sao
- Đọc dược các từ và câu ứng dụng
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định:
2 KT bài củ: Gọi HS đọc lại bài vừa học các
từ:
Ưu – ươu, trái lựu, hươu sao
Nhận xét KT
3 Dạy bài mới:
* Dạy vần ưu:
Nhận diện vần ưu so sánh ưu với iu
Đánh vần: ư – u – ưu
Hỏi đáp cấu tạo tiếng lựu
Đánh vần: lờ - ưu, lưu nặng - lựu
Đánh vần đọc trơn từ kháo
Hát
HS đọc cá nhân vài em
- Có âm ư và u
- Giống nhau u, khác nhau ư, i
- Đọc c/ nhân, nhóm, c/lớp đánh vần
- c/nhân, nhóm, c/lớp
- Đọc trơn từ trái lựu