Để đánh giá ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo ảng 5 thể hiện hiệu năng thực hiện của thuật toán đề xuất với ã mô tả trong bảng 2. B[r]
Trang 1MỘT GIẢI PHÁP THỰC HIỆN BẢN ĐỒ SAI LỆCH CỦA ẢNH CAMERA KÉP CÓ MẬT ĐỘ DÀY ĐẶC ỨNG DỤNG
CHO ẢNH 3D VÀ BẢN ĐỒ ĐỘ SÂU
Đoàn Văn Tuấn*, Bùi Trung Thành
Tóm tắt: Bản đồ sai lệch là một trong các thông số rất quan trọng trong thị giác
nổi (stereo vision) Từ thông tin bản đồ sai lệch sẽ xác định được ảnh 3D và bản đồ
độ sâu của ảnh Đã có nhiều thuật toán đề xuất, trong đó thuật toán BP (Belief propagation) đã được nhiều nhà khoa học nghiên cứu và cải tiến Đây là thuật toán suy diễn gần đúng dựa trên mô hình trường ngẫu nhiên Markov với tối ưu toàn cục cho độ tin cậy cao Hầu hết các thuật toán BP cải tiến đều lấy điểm khớp ban đầu tại điểm trên cùng bên trái của ảnh để lan truyền tin cậy xác định bản đồ sai lệch Trong bài báo này chúng tôi đề xuất một phương pháp cải tiến mới cho thuật toán
BP, điểm khớp xuất phát ban đầu là điểm trung tâm của ảnh camera kép, sau đó, thực hiện lan truyền tin cậy để xác định bản đồ sai lệch Điểm khớp trung tâm được xác định bằngthuật toán cục bộ CT (Census transfrom) Với phương pháp đề xuất này cho kết quả thực hiện bản đồ sai lệch có tin cậy cao hơn và hiệu năng thực hiện nhanh 2,5 lần so với thuật toán BP tiêu chuẩn
Từ khóa: Bản đồ sai lệch, Thị giác nổi nổi, Lan truyền tin cậy, Biến đổi kiểm kê, Camera kép, Bán toàn cục
1 MỞ ĐẦU
Thị giác nổi (stereo vision) là vấn đề rất
quan trọng trong thị giác máy (computer
vision) [1] Hệ thống stereo vision có
nhiệm vụ nhận dạng, xác định khoảng cách
từ camera đến vật và tái tạo vật Stereo
vision được ứng dụng rộng rãi trong nhiều
lĩnh vực như: công nghiệp, y khoa, giải trí,
ôtô tự hành và đặc biệt trong robotics Bản
đồ sai lệch là thông số rất quan trọng của
stereo vision, đặc biệt ứng dụng cho
robotic thì bản đồ sai lệch của ảnh camera
kép có mật độ dầy đặc (dense) đã được
nhiều nhà khoa học nghiên cứu [2], camera
kép như hai mắt của robot Ảnh camera
kép là hai ảnh cùng chụp một cảnh với góc
nhìn khác nhau như hình 1 Hầu hết các
thuật toán xác định bản đồ sai lệch đều phải tự cân bằng giữa tốc độ thực hiện và độ tin cậy, để thực hiện tốt được hai việc này là rất khó Các thuật toán đều phải dựa trên một mô hình cụ thể Một trong các mô hình là mô hình trường ngẫu nhiên Markov (MRFs) Mô hình trường ngẫu nhiên Markov sẽ tạo ra các thuật toán suy diễn [3] có thể thực hiện bản
đồ sai lệch tại các vùng ảnh bị che khuất, độ sâu thay đổi và đồng nhất Một trong các
thuật toán suy diễn gần đúng là thuật toán BP (Belief Propagation)
Thuật toán BP thực hiện dựa trên các vòng lặp và cho độ tin cậy cao đối với ảnh camera kép có mật độ dầy đặc Tuy nhiên, thuật toán BP có nhược điểm là độ phức tạp của tính toán cao và yêu cầu bộ nhớ lớn Để khắc phục nhược điểm này cần phải giảm độ phức tạp của tính toán, giảm yêu cầu về bộ nhớ và xử lý song song, tuy nhiên, đều phải trả giá
về độ tin cậy Các thuật toán BP nâng cao được thực hiện song song trên nền hệ thống
Hình 1.Mô hình ảnh camera kép
Camera trái
Camer
a phải
Trang 2Nghiên cứu khoa học công nghệ
Tạp chí Nghiên cứu KH&CN quân sự, Số 51, 10 - 2017 101
nhúng GPU [4] hay FPGA [5] Đa số các thuật toán BP cải tiến đều thực hiện trên cấu trúc ảnh dạng lưới với 4 kết nối cho một điểm ảnh
Tác giả Sun[6] đã biểu diễn BP dùng suy diễn MAP được coi là thuật toán BP chuẩn Tác giả Felzenszwalb[7] đã đề xuất 3 phương pháp khắc phục nhược điểm của thuật toán
O(L), thứ hai là chia ảnh thành hai phần tương ứng với vòng lặp chẵn và vòng lặp lẻ điều này mang lại ưu điểm là giảm được bộ nhớ lưu trữ, thứ ba là chia thô và làm mịn điều này
đã giảm được số vòng lặp và bộ nhớ yêu cầu tuy nhiên phải trả giá cho độ chính xác Tác
giả Li Zhang[8] đề xuất bổ xung tham số ngưỡng cho hàm chi phí, việc làm này cũng mang lại giảm không gian tìm kiếm đo đó cũng nâng cao được tốc độ Tác giả Yu-Cheng
Tseng[9] đã đề xuất một giải pháp nhằm giảm bộ nhớ bằng cách chia ảnh thành các khối
độc lập và thực hiện BP riêng từng khối, phương pháp này có ưu điểm là thực hiện nhanh
nhưng độ tin cậy giảm Để khắc phục nhược điểm này tác giả Chia [10] đã đề xuất như
mỗi khối sẽ được lưu trữ các thông tin của các điểm đường bao của khối do vậy nó cần bổ xung bộ nhớ cho các thông tin đường bao Để giảm yêu cầu bộ nhớ cho thông tin đường
bao, tác giả Chao[11] đã đề xuất là tái sử dụng thông tin đường bao nhưng độ phức tạp của tính toán tăng lên Tác giả Yang[12] đề xuất giải pháp giảm bộ nhớ bằng cách cố định
không gian sai lệch cho việc chia thô tới mịn
Đặc điểm chung của các giải pháp cải tiến là điểm khớp xuất phát ban đầu tại vị trí điểm trên cùng bên trái của ảnh camera kép để lan truyền tin cậy, do đó, khi điểm ảnh camera kép ban đầu không khớp nó dẫn đến yêu cầu năng lượng chi phí lớn và độ chính xác không cao Để khắc phục nhược điểm này, chúng tôi đề xuất một giải pháp mới, điểm ảnh khớp xuất phát ban đầu là điểm khớp trung tâm của ảnh camera kép được xác định
theo thuật toán CT (Census transform) và lan truyền tin cậy đồng thời theo bốn hướng
dùng xử lý song song Thật toán CT có hàm biến đổi mạnh và không phụ thuộc cường độ ánh sang của ảnh [13]
Phần còn lại của bài báo được tổ chức như sau: phần 2 trình bày một số kiến thức liên quan đến thuật toán thực hiện bản đồ sai lệch như BP và CT Phần 3 đề xuất thuật toán lan truyền tin cậy kết hợp biến đổi kiểm kê CTBP Kết quả thực nghiệm đưa ra trong phần 4; Kết luận được cho trong phần 5
2 CÁC NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN
Bảng 1 sau đây liệt kê một số kí hiệu được sử dụng trong bài báo này
Bảng 1 Các kí hiệu và định nghĩa của nó
tương đồng trong ảnh stereo camera)
cuat nút với các nút lân cận của nó)
x i Sự chuẩn hóa của X i và X i là không gian trạng thái của x i (x i ϵ X i )
p(x) Xác xuất hậu nghiệm (posterior) MAP
(x )
i i
Trang 3( ,x x j)
E(x) Năng lượng chi phí
( ,i j)
V x x Hàm năng lượng chi phí giữa nút i và nút j lân cận
( )
t
i j j
( )
j j
E(i)\j Tập các nút i ngoài trừ nút j
d C (x,y) Bản đồ sai lệch thực hiện
d T (x,y) Bản đồ sai lệch mẫu
2.1 Thuật toán BP
Thuật toán BP là thuật toán suy diễn lặp gần đúng dựa trên trường ngẫu nhiên Markov
[3] Xét mô hình trường ngẫu nhiên Markov (MRF) như hình 2, trong đó, G = (V, E), x=
(x i ) iϵV và X = (X i ) iϵV Xác suất hậu nghiệm (posterior) MAP được xác định là:
i /
( ) ( )i ( , j)
i V i V j V i
p x x x x
Từ phương trình 1 chúng ta xác định được MAP (maximum a posterior) thông qua phương pháp tích cực đại (max-product) Phương pháp tích cực đại tương đương với phương pháp tổng cực tiểu (min- sum) Đối với phương pháp tổng cực tiểu chúng ta đi tìm
năng lượng chi phí cho việc chuyển thông điệp giữa các nút từ đó chúng ta sẽ tìm cách tối thiểu hóa năng lượng chi phí
,
( ( )) log ( )i log ( ,i j)
E p x x x x
Chúng ta đơn giản E(p(x)) thành E(x), khi đó, hàm năng lượng được viết:
,
( ) ( )i ( ,i j)
E x D x V x x
Trong thị giác nổi thì các nút tương ứng là độ sai lệch và hàm năng lượng chi phí của cặp nút đến các điểm lân cận dựa trên sự khác nhau giữa các nút Do vậy hàm:
( ,i j) ( i j)
,
E x D x V x x
Thông điệp cập nhật tại vòng lặp t được xác định là:
1
( )\
i
x
s E i j
m x V x x D x m x
Sau T vòng lặp thì độ tin cậy của mỗi nút là:
( )
i N j
b x D f m x
* arg min ( )
Trang 4Nghiên cứu khoa học công nghệ
Tạp chí Nghiên cứu KH&CN quân sự, Số 51, 10 - 2017 103
Thông thường hàm năng lượng chi phí nhẵn được xác định theo mô hình tuyến tính
( i j) min( i j , )
Khi đó thông điệp cập nhật được xác định là:
1
( )\
i
x
s E i j
m x c x x d D x m x
2.2 Thuật toán CT
Thuật toán CT là thuật toán biến đổi
kiểm kê cục bộ không tham số, nó không
phụ thuộc vào điều kiện ánh sáng của ảnh
[13] Nguyên lý hoạt động của CT là biến
đổi mỗi điểm ảnh thành một chuỗi bít có
độ dài N bít với kiến trúc không gian cục
bộ Đối với mỗi điểm ảnh lân cận ngoại
trừ điểm trung tâm sẽ biến đổi tương ứng
thành một bít trong chuỗi N bít theo
ngưỡng nếu giá trị cường độ (intensity) bít
lân cận lớn hơn giá trị cường độ bít trung
tâm thì tương ứng với bít bằng 1 ngoài ra
thì bít bằng 0
Hình 3 mô tả thuật toán CT với cửa sổ 3x3, giá trị cường độ điểm trung tâm là 30 Các điểm lân cận có giá trị lớn hơn 30 thì tương ứng với bít bằng 1 ngoài ra thì bít bằng 0 Khi
so sánh chuỗi bít giữa ảnh trái và ảnh phải, đếm số bít khác nhau hai chuỗi bít được gọi là khoảng cách Hamming và được tính theo công thức (11) Hai điểm ảnh của hai ảnh trái và phải có khoảng cách Hamming nhỏ nhất thì được chọn là khớp nhau
0 0
( , )
( , ) arg min Hamming( L( , ), R( , ))
x y
x y T x y T x d y (11)
của ảnh camera kép
3 ĐỀ XUẤT THUẬT TOÁN KẾT HỢP 3.1 Mô tả thuật toán đề xuất
Khi điểm xuất phát ban đầu để lan truyền tin cậy không khớp dẫn đến yêu cầu chi phí năng lượng lớn và độ tin cậy thấp khi thực hiện bản đồ sai lệch như hình 4.d
Hình 3 Biến đổi CT với cửa sổ 3x3 và khoảng cách Hamming
CT
Chuỗi bít
Khoảng cách Hamming
Hình 2 Mô hình MRF
Trang 5Hình 4.
trung tâm c
dùng phương pháp bi
chúng tôi chia
truy
như h
năng lư
cho c
CUDA
3.2 Chương tr
Thu
Đầ
Đầ
Các bư
1 Tìm
2 T
kh
3
4
5
6
7
8
9 Nút
10 Tính t
Hình 4.
Để khắc phục
trung tâm c
dùng phương pháp bi
chúng tôi chia
truyền tin cậy cho mỗi phần Tại mỗi phần, ảnh camera kép đ
như h
năng lư
Thông đi
cho c
CUDA
3.2 Chương tr
Thuậ
ầu vào:
ầu ra
Các bư
1 Tìm
2 Từ
khớp ban đ
3 Th
Đặ
Th
Tính toán năng lư
Cậ
Tính toán đ
9 Nút
10 Tính t
Hình 4.
ể khắc phục trung tâm c
dùng phương pháp bi
chúng tôi chia
ền tin cậy cho mỗi phần Tại mỗi phần, ảnh camera kép đ
như hình 5, quá trình này làm gi
năng lượng chi p
Thông đi
cho cả bốn phần nhờ v
CUDA
Hình 5.
3.2 Chương tr
ật toán đ
u vào:
u ra: B
Các bướ
1 Tìm đi
ừ đi
p ban đ
Thực hi
ặt thông đi Thực hi
Tính toán năng lư
ập nh
Tính toán đ
10 Tính t
(a)
Hình 4 Ảnh h
ể khắc phục trung tâm c
dùng phương pháp bi
chúng tôi chia
ền tin cậy cho mỗi phần Tại mỗi phần, ảnh camera kép đ
ình 5, quá trình này làm gi ợng chi p
Thông đi
ả bốn phần nhờ v
Hình 5.
3.2 Chương tr
t toán đ
u vào: Ả
: Bả
ớc th
điểm kh điểm kh
p ban đầ
c hiệ
t thông đi
c hiệ Tính toán năng lư
p nhật thông đi Tính toán đ
*
j
x đư
10 Tính tổng năng l
(a)
Ảnh h
ể khắc phục trung tâm của ảnh camera kép Điểm khớp trung tâm của ảnh camera kép đ
dùng phương pháp bi
chúng tôi chia
ền tin cậy cho mỗi phần Tại mỗi phần, ảnh camera kép đ
ình 5, quá trình này làm gi ợng chi p
Thông điệp đ
ả bốn phần nhờ v
Hình 5.
3.2 Chương tr
t toán đề
Ảnh camera kép có đ
ản đ
c thự
m kh
m kh
ầu lan truy
ện lan truy
t thông đi
ện chia thô t Tính toán năng lư
t thông đi Tính toán độ
*
j
ổng năng l
Ảnh hưởng của điểm khớp ban đầu: (a) Ảnh camera kép trái, (b) Ảnh camera kép
ể khắc phục
ủa ảnh camera kép Điểm khớp trung tâm của ảnh camera kép đ dùng phương pháp bi
chúng tôi chia ảnh th
ền tin cậy cho mỗi phần Tại mỗi phần, ảnh camera kép đ
ình 5, quá trình này làm gi ợng chi phí cho m
ệp đư
ả bốn phần nhờ v
Hình 5 Chia thô t
3.2 Chương trình
ề xu
nh camera kép có đ
n đồ sai l
ực hi
m khớp trung tâm
m khớp trung tâm, chia
u lan truy
n lan truy
t thông điệp = 0
n chia thô t Tính toán năng lư
t thông đi
ộ tin c
ợc lựa chọn v ổng năng l
ởng của điểm khớp ban đầu: (a) Ảnh camera kép trái, (b) Ảnh camera kép ph
ể khắc phục như
ủa ảnh camera kép Điểm khớp trung tâm của ảnh camera kép đ dùng phương pháp bi
ảnh th
ền tin cậy cho mỗi phần Tại mỗi phần, ảnh camera kép đ
ình 5, quá trình này làm gi
hí cho m
ược lan truyền tin cậy giữa các nút nh
ả bốn phần nhờ v
Chia thô t
ình đ xuất CTBP (
nh camera kép có đ sai l
c hiện
p trung tâm
p trung tâm, chia
u lan truy
n lan truy
p = 0
n chia thô t Tính toán năng lượ
t thông điệ tin cậ
ợc lựa chọn v ổng năng lư
ởng của điểm khớp ban đầu: (a) Ảnh camera kép trái, (b) Ảnh camera kép phải, (c)Bản đồ sai lệch mẫu v
nhược điểm n
ủa ảnh camera kép Điểm khớp trung tâm của ảnh camera kép đ dùng phương pháp biến đổi kiểm k
ảnh thành 4 ph
ền tin cậy cho mỗi phần Tại mỗi phần, ảnh camera kép đ
ình 5, quá trình này làm gi
hí cho m
ợc lan truyền tin cậy giữa các nút nh
ả bốn phần nhờ v
Chia thô t
đề xu
t CTBP (
nh camera kép có đ sai lệch
n:
p trung tâm
p trung tâm, chia
u lan truyền tin c
n lan truyền tin c
p = 0
n chia thô tớ
ợng chi phí t
ệp lan truy
ậy c
ợc lựa chọn v ượng chi phí theo công thức (6)
ởng của điểm khớp ban đầu: (a) Ảnh camera kép trái, (b) Ảnh camera kép
ải, (c)Bản đồ sai lệch mẫu v
ợc điểm n
ủa ảnh camera kép Điểm khớp trung tâm của ảnh camera kép đ
ến đổi kiểm k
nh 4 ph
ền tin cậy cho mỗi phần Tại mỗi phần, ảnh camera kép đ
ình 5, quá trình này làm gi
hí cho mỗi mức chia đ
ợc lan truyền tin cậy giữa các nút nh
ả bốn phần nhờ vào c
Chia thô tới mịn mức 2.
xuấ
t CTBP (
nh camera kép có đ
ch ảnh camera
p trung tâm
p trung tâm, chia
n tin c
n tin c
ới m
ng chi phí t
p lan truy
y của nút theo công th
ợc lựa chọn v
ợng chi phí theo công thức (6)
ởng của điểm khớp ban đầu: (a) Ảnh camera kép trái, (b) Ảnh camera kép
ải, (c)Bản đồ sai lệch mẫu v
ợc điểm n
ủa ảnh camera kép Điểm khớp trung tâm của ảnh camera kép đ
ến đổi kiểm k
nh 4 ph
ền tin cậy cho mỗi phần Tại mỗi phần, ảnh camera kép đ
ình 5, quá trình này làm gi
ỗi mức chia đ
ợc lan truyền tin cậy giữa các nút nh
ào cấu trúc xử lý song song nh
ới mịn mức 2.
ất
t CTBP (Census Transform Belief Propagation
nh camera kép có đ
nh camera
p trung tâm ả
p trung tâm, chia
n tin cậ
n tin cậy c
i mịn m
ng chi phí t
p lan truy
a nút theo công th
ợc lựa chọn và xác đ
ợng chi phí theo công thức (6)
(b)
ởng của điểm khớp ban đầu: (a) Ảnh camera kép trái, (b) Ảnh camera kép
ải, (c)Bản đồ sai lệch mẫu v
ợc điểm n
ủa ảnh camera kép Điểm khớp trung tâm của ảnh camera kép đ
ến đổi kiểm k
nh 4 phần v
ền tin cậy cho mỗi phần Tại mỗi phần, ảnh camera kép đ
ình 5, quá trình này làm gi
ỗi mức chia đ
ợc lan truyền tin cậy giữa các nút nh
ấu trúc xử lý song song nh
ới mịn mức 2.
Census Transform Belief Propagation
nh camera kép có độ
nh camera
ảnh camera kép dùng thu
p trung tâm, chia
ậy cho m
y cả
n mứ
ng chi phí t
p lan truyền tin c
a nút theo công th
à xác đ ợng chi phí theo công thức (6)
(b)
ởng của điểm khớp ban đầu: (a) Ảnh camera kép trái, (b) Ảnh camera kép
ải, (c)Bản đồ sai lệch mẫu v
ày, chúng tôi đ
ủa ảnh camera kép Điểm khớp trung tâm của ảnh camera kép đ
ến đổi kiểm k
ần và coi đi
ền tin cậy cho mỗi phần Tại mỗi phần, ảnh camera kép đ
ình 5, quá trình này làm giảm số l
ỗi mức chia đ
E x D x
ợc lan truyền tin cậy giữa các nút nh
ấu trúc xử lý song song nh
ới mịn mức 2.
Census Transform Belief Propagation
ộ phân gi
nh camera
nh camera kép dùng thu
p trung tâm, chia ả
y cho m
ả 4 ph
ức 2 như h
ng chi phí tại m
n tin c
a nút theo công th
à xác định theo công thức (9)
ợng chi phí theo công thức (6)
ởng của điểm khớp ban đầu: (a) Ảnh camera kép trái, (b) Ảnh camera kép
ải, (c)Bản đồ sai lệch mẫu v
ày, chúng tôi đ
ủa ảnh camera kép Điểm khớp trung tâm của ảnh camera kép đ
ến đổi kiểm kê CT Sau khi đ
à coi đi
ền tin cậy cho mỗi phần Tại mỗi phần, ảnh camera kép đ
ảm số l
ỗi mức chia đ
E x D x
ợc lan truyền tin cậy giữa các nút nh
ấu trúc xử lý song song nh
ới mịn mức 2.
Census Transform Belief Propagation
phân gi
nh camera kép có m
nh camera kép dùng thu ảnh thành 4 ph
y cho mỗ
4 phầ
c 2 như h
i mỗi ph
n tin cậy xu
a nút theo công th
ịnh theo công thức (9)
ợng chi phí theo công thức (6)
ởng của điểm khớp ban đầu: (a) Ảnh camera kép trái, (b) Ảnh camera kép
ải, (c)Bản đồ sai lệch mẫu v
ày, chúng tôi đ
ủa ảnh camera kép Điểm khớp trung tâm của ảnh camera kép đ
ê CT Sau khi đ
à coi đi
ền tin cậy cho mỗi phần Tại mỗi phần, ảnh camera kép đ
ảm số lư
ỗi mức chia được tính theo công thức (12)
E x D x
ợc lan truyền tin cậy giữa các nút nh
ấu trúc xử lý song song nh
ới mịn mức 2
Census Transform Belief Propagation
phân giả kép có m
nh camera kép dùng thu
nh thành 4 ph
ỗi ph
ần đ
c 2 như h
i ph
y xu
a nút theo công th
ịnh theo công thức (9)
ợng chi phí theo công thức (6)
ởng của điểm khớp ban đầu: (a) Ảnh camera kép trái, (b) Ảnh camera kép
ải, (c)Bản đồ sai lệch mẫu v
ày, chúng tôi đ
ủa ảnh camera kép Điểm khớp trung tâm của ảnh camera kép đ
ê CT Sau khi đ
à coi điểm khớp trung tâm l
ền tin cậy cho mỗi phần Tại mỗi phần, ảnh camera kép đ
ượng ảnh đi 4 lần Khi chia thô tới mịn mức 2 th
ợc tính theo công thức (12)
[1,4]
i
E x D x
ợc lan truyền tin cậy giữa các nút nh
ấu trúc xử lý song song nh
Census Transform Belief Propagation
ải cao (m, n, d)
kép có m
nh camera kép dùng thu
nh thành 4 ph
i phần như h
n đồng th
c 2 như hình 5
i phần theo công th
y xuất phát t
a nút theo công thứ
ịnh theo công thức (9)
ợng chi phí theo công thức (6)
ởng của điểm khớp ban đầu: (a) Ảnh camera kép trái, (b) Ảnh camera kép
ải, (c)Bản đồ sai lệch mẫu v
ày, chúng tôi đ
ủa ảnh camera kép Điểm khớp trung tâm của ảnh camera kép đ
ê CT Sau khi đ
ểm khớp trung tâm l
ền tin cậy cho mỗi phần Tại mỗi phần, ảnh camera kép đ
ợng ảnh đi 4 lần Khi chia thô tới mịn mức 2 th
ợc tính theo công thức (12)
[1,4]
i
E x D x
ợc lan truyền tin cậy giữa các nút nh
ấu trúc xử lý song song nh
Census Transform Belief Propagation
i cao (m, n, d)
kép có mật đ
nh camera kép dùng thu
nh thành 4 ph
n như h
ng th
ình 5
n theo công th
t phát t
ức (8)
ịnh theo công thức (9)
ợng chi phí theo công thức (6)
ởng của điểm khớp ban đầu: (a) Ảnh camera kép trái, (b) Ảnh camera kép
ải, (c)Bản đồ sai lệch mẫu và (d) B
ày, chúng tôi đề xuất điểm khớp xuất phát l
ủa ảnh camera kép Điểm khớp trung tâm của ảnh camera kép đ
ê CT Sau khi đ
ểm khớp trung tâm l
ền tin cậy cho mỗi phần Tại mỗi phần, ảnh camera kép đ
ợng ảnh đi 4 lần Khi chia thô tới mịn mức 2 th
ợc tính theo công thức (12)
[1,4]
E x D x
ợc lan truyền tin cậy giữa các nút nh
ấu trúc xử lý song song nh
Census Transform Belief Propagation
i cao (m, n, d)
t độ
nh camera kép dùng thu
nh thành 4 phầ
n như h
ng thời như sau:
ình 5
n theo công th
t phát từ
c (8)
ịnh theo công thức (9)
ợng chi phí theo công thức (6)
ởng của điểm khớp ban đầu: (a) Ảnh camera kép trái, (b) Ảnh camera kép
à (d) B
ề xuất điểm khớp xuất phát l
ủa ảnh camera kép Điểm khớp trung tâm của ảnh camera kép đ
ê CT Sau khi đã xác
ểm khớp trung tâm l
ền tin cậy cho mỗi phần Tại mỗi phần, ảnh camera kép đ
ợng ảnh đi 4 lần Khi chia thô tới mịn mức 2 th
ợc tính theo công thức (12)
*
E x D x
ợc lan truyền tin cậy giữa các nút nh
ấu trúc xử lý song song nh
Hình 6
Census Transform Belief Propagation
i cao (m, n, d)
dầy đ
nh camera kép dùng thu
ần và l
n như hình 6
i như sau:
n theo công th
ừ đi
ịnh theo công thức (9)
ợng chi phí theo công thức (6)
(c)
ởng của điểm khớp ban đầu: (a) Ảnh camera kép trái, (b) Ảnh camera kép
à (d) B
ề xuất điểm khớp xuất phát l
ủa ảnh camera kép Điểm khớp trung tâm của ảnh camera kép đ
ã xác
ểm khớp trung tâm l
ền tin cậy cho mỗi phần Tại mỗi phần, ảnh camera kép đ
ợng ảnh đi 4 lần Khi chia thô tới mịn mức 2 th
ợc tính theo công thức (12)
*
E x D x
ợc lan truyền tin cậy giữa các nút như h
ấu trúc xử lý song song nh
Hình 6
Census Transform Belief Propagation
i cao (m, n, d)
y đặ
nh camera kép dùng thuật toán CT
n và l ình 6
i như sau:
n theo công th
điểm kh
ịnh theo công thức (9)
(c)
ởng của điểm khớp ban đầu: (a) Ảnh camera kép trái, (b) Ảnh camera kép
à (d) Bản đồ sai lệch
ề xuất điểm khớp xuất phát l
ủa ảnh camera kép Điểm khớp trung tâm của ảnh camera kép đ
ã xác định đ
ểm khớp trung tâm l
ền tin cậy cho mỗi phần Tại mỗi phần, ảnh camera kép đ
ợng ảnh đi 4 lần Khi chia thô tới mịn mức 2 th
ợc tính theo công thức (12)
ư hình 6 và
ấu trúc xử lý song song như ph
Hình 6.
Census Transform Belief Propagation
ặc (m, n)
t toán CT
n và lấy đi ình 6
i như sau:
n theo công thức (12)
m kh
ởng của điểm khớp ban đầu: (a) Ảnh camera kép trái, (b) Ảnh camera kép
ản đồ sai lệch
ề xuất điểm khớp xuất phát l
ủa ảnh camera kép Điểm khớp trung tâm của ảnh camera kép đ
ịnh đ
ểm khớp trung tâm là đi
ền tin cậy cho mỗi phần Tại mỗi phần, ảnh camera kép đư
ợng ảnh đi 4 lần Khi chia thô tới mịn mức 2 th
ợc tính theo công thức (12)
ình 6 và
ư phần cứng GPU v
Sơ đ
Census Transform Belief Propagation
c (m, n)
t toán CT
y điể
i như sau:
c (12)
m khớp
ởng của điểm khớp ban đầu: (a) Ảnh camera kép trái, (b) Ảnh camera kép
ản đồ sai lệch
ề xuất điểm khớp xuất phát l
ủa ảnh camera kép Điểm khớp trung tâm của ảnh camera kép đ
ịnh được điểm khớp trung tâm,
à đi ược chia thô tới mịn mức 2 ợng ảnh đi 4 lần Khi chia thô tới mịn mức 2 th
ợc tính theo công thức (12)
ình 6 và
ần cứng GPU v
Sơ đồ thông điệp lan truyền.
Census Transform Belief Propagation
c (m, n)
t toán CT
ểm kh
c (12)
p ban đ
ởng của điểm khớp ban đầu: (a) Ảnh camera kép trái, (b) Ảnh camera kép
ản đồ sai lệch
ề xuất điểm khớp xuất phát l
ủa ảnh camera kép Điểm khớp trung tâm của ảnh camera kép đ
ợc điểm khớp trung tâm,
à điểm khớp ban đầu để lan
ợc chia thô tới mịn mức 2 ợng ảnh đi 4 lần Khi chia thô tới mịn mức 2 th
ợc tính theo công thức (12)
ình 6 và đồng thời
ần cứng GPU v
ồ thông điệp lan truyền.
Census Transform Belief Propagation)
c (m, n)
m khớ
ban đầ
ởng của điểm khớp ban đầu: (a) Ảnh camera kép trái, (b) Ảnh camera kép
ản đồ sai lệch
ề xuất điểm khớp xuất phát l
ủa ảnh camera kép Điểm khớp trung tâm của ảnh camera kép đ
ợc điểm khớp trung tâm,
ểm khớp ban đầu để lan
ợc chia thô tới mịn mức 2 ợng ảnh đi 4 lần Khi chia thô tới mịn mức 2 th
ồng thời
ần cứng GPU v
ồ thông điệp lan truyền.
)
ớp trung tâm là đi
ầu theo công th
ởng của điểm khớp ban đầu: (a) Ảnh camera kép trái, (b) Ảnh camera kép
ề xuất điểm khớp xuất phát l
ủa ảnh camera kép Điểm khớp trung tâm của ảnh camera kép đ
ợc điểm khớp trung tâm,
ểm khớp ban đầu để lan
ợc chia thô tới mịn mức 2 ợng ảnh đi 4 lần Khi chia thô tới mịn mức 2 th
ồng thời
ần cứng GPU v
ồ thông điệp lan truyền.
p trung tâm là đi
u theo công th
(d)
ởng của điểm khớp ban đầu: (a) Ảnh camera kép trái, (b) Ảnh camera kép
ề xuất điểm khớp xuất phát là đi
ủa ảnh camera kép Điểm khớp trung tâm của ảnh camera kép đư
ợc điểm khớp trung tâm,
ểm khớp ban đầu để lan
ợc chia thô tới mịn mức 2 ợng ảnh đi 4 lần Khi chia thô tới mịn mức 2 th
ồng thời th
ần cứng GPU và ph
ồ thông điệp lan truyền.
p trung tâm là đi
u theo công th
(d)
ởng của điểm khớp ban đầu: (a) Ảnh camera kép trái, (b) Ảnh camera kép
à đi ược xác định
ợc điểm khớp trung tâm,
ểm khớp ban đầu để lan
ợc chia thô tới mịn mức 2 ợng ảnh đi 4 lần Khi chia thô tới mịn mức 2 th
thực hiện BP
à ph
ồ thông điệp lan truyền.
p trung tâm là đi
u theo công th
ởng của điểm khớp ban đầu: (a) Ảnh camera kép trái, (b) Ảnh camera kép
à điểm khớp
ợc xác định
ợc điểm khớp trung tâm,
ểm khớp ban đầu để lan
ợc chia thô tới mịn mức 2 ợng ảnh đi 4 lần Khi chia thô tới mịn mức 2 th
ực hiện BP
à phần mềm
ồ thông điệp lan truyền.
p trung tâm là đi
u theo công thứ
ởng của điểm khớp ban đầu: (a) Ảnh camera kép trái, (b) Ảnh camera kép
ểm khớp
ợc xác định
ợc điểm khớp trung tâm,
ểm khớp ban đầu để lan
ợc chia thô tới mịn mức 2 ợng ảnh đi 4 lần Khi chia thô tới mịn mức 2 th
(12)
ực hiện BP
ần mềm
ồ thông điệp lan truyền.
p trung tâm là đi
ức (7)
ởng của điểm khớp ban đầu: (a) Ảnh camera kép trái, (b) Ảnh camera kép
ểm khớp
ợc xác định
ợc điểm khớp trung tâm,
ểm khớp ban đầu để lan
ợc chia thô tới mịn mức 2 ợng ảnh đi 4 lần Khi chia thô tới mịn mức 2 thì
(12)
ực hiện BP
ần mềm
ồ thông điệp lan truyền
p trung tâm là điểm
c (7)
ởng của điểm khớp ban đầu: (a) Ảnh camera kép trái, (b) Ảnh camera kép
ểm khớp
ợc xác định
ợc điểm khớp trung tâm,
ểm khớp ban đầu để lan
ợc chia thô tới mịn mức 2
ì
(12)
ực hiện BP
ần mềm
m
c (7)
Trang 6Nghiên c
Tạp chí Nghi
4.1 D
camera kép trong t
Intel
core i7
4.2 Ch
(root mean squared error: sai s
RMSE càng nh
gần v
hi
Nghiên c
ạp chí Nghi
4.1 D
Hệ thống thực nghiệm nh
camera kép trong t
CPU
Intel
core i7
4.2 Ch
Đ
root mean squared error: sai s
RMSE càng nh
ần v
Ký
hiệu
#1
Nghiên c
ạp chí Nghi
4.1 Dữ liệu thực nghiệm
ệ thống thực nghiệm nh camera kép trong t
CPU
Intel
core i7
4.2 Chỉ số đánh giá độ tin cậy RMSE
Để đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
root mean squared error: sai s
RMSE càng nh
ần với bản đồ sai lệch mẫu
Ký
ệu Tên
Nghiên cứu khoa học công nghệ
ạp chí Nghi
ữ liệu thực nghiệm
ệ thống thực nghiệm nh camera kép trong t
ỉ số đánh giá độ tin cậy RMSE
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
root mean squared error: sai s
RMSE càng nh
ới bản đồ sai lệch mẫu
Tên
Baby
ứu khoa học công nghệ
ạp chí Nghiên c
4 K
ữ liệu thực nghiệm
ệ thống thực nghiệm nh camera kép trong t
RAM 8GB
ỉ số đánh giá độ tin cậy RMSE
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
root mean squared error: sai s
RMSE càng nh
ới bản đồ sai lệch mẫu
Tên ảnh
Baby
ứu khoa học công nghệ
ên cứu KH&CN
4 KẾT QUẢ THỰC NGHIỆM MÔ PHỎNG V
ữ liệu thực nghiệm
ệ thống thực nghiệm nh camera kép trong t
Ph
RAM 8GB
ỉ số đánh giá độ tin cậy RMSE
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
root mean squared error: sai s
RMSE càng nhỏ c
ới bản đồ sai lệch mẫu
ảnh
Baby
ứu khoa học công nghệ
ứu KH&CN
ẾT QUẢ THỰC NGHIỆM MÔ PHỎNG V
ữ liệu thực nghiệm
ệ thống thực nghiệm nh camera kép trong tập dữ liệu kiểm thử [14] đ
Phần cứng
RAM
ỉ số đánh giá độ tin cậy RMSE
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
root mean squared error: sai s
ỏ càng t
ới bản đồ sai lệch mẫu
Kích th
620x555
ứu khoa học công nghệ
ứu KH&CN
ẾT QUẢ THỰC NGHIỆM MÔ PHỎNG V
ữ liệu thực nghiệm
ệ thống thực nghiệm nh
ập dữ liệu kiểm thử [14] đ
ần cứng
Geforce GTX750 Ti
Bộ nhớ trong: 2GB Core: 460 nhân BUS: 128 bít
ỉ số đánh giá độ tin cậy RMSE
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
root mean squared error: sai s
àng t
ới bản đồ sai lệch mẫu
Kích th
620x555
ứu khoa học công nghệ
ứu KH&CN
ẾT QUẢ THỰC NGHIỆM MÔ PHỎNG V
ữ liệu thực nghiệm
ệ thống thực nghiệm nh
ập dữ liệu kiểm thử [14] đ
ần cứng
Card màn hình Geforce GTX750 Ti
ộ nhớ trong: 2GB Core: 460 nhân BUS: 128 bít
ỉ số đánh giá độ tin cậy RMSE
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
root mean squared error: sai s
àng tốt, điều đó chứng tỏ kết quả bản đồ sai lệch thực hiện đ
ới bản đồ sai lệch mẫu
Kích thức
620x555
ứu khoa học công nghệ
ứu KH&CN quân s
ẾT QUẢ THỰC NGHIỆM MÔ PHỎNG V
ệ thống thực nghiệm nh
ập dữ liệu kiểm thử [14] đ
ần cứng
Card màn hình Geforce GTX750 Ti
ộ nhớ trong: 2GB Core: 460 nhân BUS: 128 bít
ỉ số đánh giá độ tin cậy RMSE
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
root mean squared error: sai s
ốt, điều đó chứng tỏ kết quả bản đồ sai lệch thực hiện đ
ới bản đồ sai lệch mẫu
ức
620x555
ứu khoa học công nghệ
uân s
ẾT QUẢ THỰC NGHIỆM MÔ PHỎNG V
ệ thống thực nghiệm như h
ập dữ liệu kiểm thử [14] đ
Hình 7
Card màn hình Geforce GTX750 Ti
ộ nhớ trong: 2GB Core: 460 nhân BUS: 128 bít
ỉ số đánh giá độ tin cậy RMSE
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
root mean squared error: sai số to
ốt, điều đó chứng tỏ kết quả bản đồ sai lệch thực hiện đ
Độ sai lệch
300
uân sự, Số
ẾT QUẢ THỰC NGHIỆM MÔ PHỎNG V
ư hình 7 v
ập dữ liệu kiểm thử [14] đ
Hình 7
Card màn hình Geforce GTX750 Ti
ộ nhớ trong: 2GB Core: 460 nhân BUS: 128 bít
ỉ số đánh giá độ tin cậy RMSE
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
ố to
ốt, điều đó chứng tỏ kết quả bản đồ sai lệch thực hiện đ
= (
ộ sai ệch
300
ự, Số
ẾT QUẢ THỰC NGHIỆM MÔ PHỎNG V
ình 7 v
ập dữ liệu kiểm thử [14] đ
Hình 7 H
Card màn hình Geforce GTX750 Ti
ộ nhớ trong: 2GB Core: 460 nhân
ỉ số đánh giá độ tin cậy RMSE
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
ố toàn phương trung b
ốt, điều đó chứng tỏ kết quả bản đồ sai lệch thực hiện đ
( ∑
ộ sai ệch
ự, Số 51, 10
ẾT QUẢ THỰC NGHIỆM MÔ PHỎNG V
ình 7 với cấu h
ập dữ liệu kiểm thử [14] đ
Hệ thống thực nghiệm
Card màn hình Geforce GTX750 Ti
ộ nhớ trong: 2GB
ỉ số đánh giá độ tin cậy RMSE
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
àn phương trung b
ốt, điều đó chứng tỏ kết quả bản đồ sai lệch thực hiện đ
51, 10
ẾT QUẢ THỰC NGHIỆM MÔ PHỎNG V
ới cấu h
ập dữ liệu kiểm thử [14] đ
ệ thống thực nghiệm
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
àn phương trung b
ốt, điều đó chứng tỏ kết quả bản đồ sai lệch thực hiện đ
|
Ảnh trái
51, 10 - 20
ẾT QUẢ THỰC NGHIỆM MÔ PHỎNG V
ới cấu h
ập dữ liệu kiểm thử [14] được mô tả trong bảng 3
ệ thống thực nghiệm
Window 8.1
64 bít
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
àn phương trung b
ốt, điều đó chứng tỏ kết quả bản đồ sai lệch thực hiện đ
(
Ảnh trái
2017
ẾT QUẢ THỰC NGHIỆM MÔ PHỎNG V
ới cấu hình PC
ợc mô tả trong bảng 3
ệ thống thực nghiệm
Hệ điều h Window 8.1
64 bít
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
àn phương trung b
ốt, điều đó chứng tỏ kết quả bản đồ sai lệch thực hiện đ
( ,
Ảnh trái
17
ẾT QUẢ THỰC NGHIỆM MÔ PHỎNG V
ình PC
ợc mô tả trong bảng 3
ệ thống thực nghiệm
ệ điều h Window 8.1
64 bít
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
àn phương trung b
ốt, điều đó chứng tỏ kết quả bản đồ sai lệch thực hiện đ
Ảnh trái
ẾT QUẢ THỰC NGHIỆM MÔ PHỎNG V
ình PC
ợc mô tả trong bảng 3
ệ thống thực nghiệm
Bảng 2
ệ điều h Window 8.1
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
àn phương trung bình
ốt, điều đó chứng tỏ kết quả bản đồ sai lệch thực hiện đ
) −
ẾT QUẢ THỰC NGHIỆM MÔ PHỎNG V
ình PC được mô tả trong bảng 2 v
ợc mô tả trong bảng 3
ệ thống thực nghiệm
ảng 2
ệ điều hành Window 8.1
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
ình) theo công th
ốt, điều đó chứng tỏ kết quả bản đồ sai lệch thực hiện đ
(
Ảnh phải
ẾT QUẢ THỰC NGHIỆM MÔ PHỎNG VÀ TH
ợc mô tả trong bảng 2 v
ợc mô tả trong bảng 3
ệ thống thực nghiệm
ảng 2.
Ph
ành
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
) theo công th
ốt, điều đó chứng tỏ kết quả bản đồ sai lệch thực hiện đ
, )
Bảng 3.
Ảnh phải
À TH
ợc mô tả trong bảng 2 v
ợc mô tả trong bảng 3
Mô t
Phần m
QT Creator 5.4 OpenCV 3.0 Visual Studio 2013 CUDA
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
) theo công th
ốt, điều đó chứng tỏ kết quả bản đồ sai lệch thực hiện đ
)| )
ảng 3.
Ảnh phải
À THẢO
ợc mô tả trong bảng 2 v
ợc mô tả trong bảng 3
Mô tả cấu h
n m
Ph
QT Creator 5.4 OpenCV 3.0 Visual Studio 2013 CUDA
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
) theo công th
ốt, điều đó chứng tỏ kết quả bản đồ sai lệch thực hiện đ
)
ảng 3
Ảnh phải
ẢO
ợc mô tả trong bảng 2 v
ả cấu h
n mềm
Phần mềm ứng dụng
QT Creator 5.4 OpenCV 3.0 Visual Studio 2013 CUDA
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
) theo công th
ốt, điều đó chứng tỏ kết quả bản đồ sai lệch thực hiện đ
Tập dữ liệu kiểm thử
Ảnh phải
ẢO LU
ợc mô tả trong bảng 2 v
ả cấu h
ềm
ần mềm ứng dụng
QT Creator 5.4 OpenCV 3.0 Visual Studio 2013 CUDA
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
) theo công thức (13) Tham số
ốt, điều đó chứng tỏ kết quả bản đồ sai lệch thực hiện đ
ập dữ liệu kiểm thử
B
LUẬN
ợc mô tả trong bảng 2 v
ả cấu hình PC Destop
ần mềm ứng dụng
QT Creator 5.4 OpenCV 3.0 Visual Studio 2013
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
ức (13) Tham số
ốt, điều đó chứng tỏ kết quả bản đồ sai lệch thực hiện đ
ập dữ liệu kiểm thử
Bản đồ sai lệch
ẬN
ợc mô tả trong bảng 2 v
ình PC Destop
ần mềm ứng dụng
QT Creator 5.4 OpenCV 3.0 Visual Studio 2013
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
ức (13) Tham số
ốt, điều đó chứng tỏ kết quả bản đồ sai lệch thực hiện đ
ập dữ liệu kiểm thử
ản đồ sai lệch m
ợc mô tả trong bảng 2 v
ình PC Destop
ần mềm ứng dụng
Visual Studio 2013
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
ức (13) Tham số
ốt, điều đó chứng tỏ kết quả bản đồ sai lệch thực hiện được c
ập dữ liệu kiểm thử
ản đồ sai lệch mẫu
105
ợc mô tả trong bảng 2 và ảnh
ình PC Destop
ần mềm ứng dụng
Visual Studio 2013
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
ức (13) Tham số
ợc càng
(13)
ập dữ liệu kiểm thử
ản đồ sai lệch
105
ảnh
ình PC Destop.
ần mềm ứng dụng
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
ức (13) Tham số
àng
(13)
ập dữ liệu kiểm thử.
ản đồ sai lệch
105
ảnh
ể đánh giá độ tin cậy của kết quả thực nghiệm, chúng tôi sử dụng tham số RMSE
ức (13) Tham số
àng
(13)
ản đồ sai lệch
Trang 7và so sánh k
chúng tôi s
bảng 3 với cấu h
tin c
hiệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo thu
thu
toán đ
đơn gi
Đi
lệch gần bản đồ sai lệch mẫu
#2
#3
#4
#5
#6
4.3 K
Để đánh giá hiệu quả của thật toán đề xuất, chúng tôi đ
và so sánh k
chúng tôi s
ảng 3 với cấu h
Kết quả thử nghiệm với 6 mẫu ảnh thu đ
tin cậy của thuật toán đề xuất với thuật
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo thuật toán BP nh
thuật toán BP dựa tr
toán đ
đơn gi
Điều n
ệch gần bản đồ sai lệch mẫu
Kết quả thực nghiệm v
ể đánh giá hiệu quả của thật toán đề xuất, chúng tôi đ
và so sánh k
chúng tôi s
ảng 3 với cấu h
ết quả thử nghiệm với 6 mẫu ảnh thu đ
ậy của thuật toán đề xuất với thuật
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ật toán BP nh
ật toán BP dựa tr
toán đề xuất có độ tin cậy cao h
đơn giản sẽ cho kết quả RMSE thấp h
ều này lý gi
ệch gần bản đồ sai lệch mẫu
Aloe
Cloth
Flower pots
Bowling
Book
ết quả thực nghiệm v
ể đánh giá hiệu quả của thật toán đề xuất, chúng tôi đ
và so sánh k
chúng tôi s
ảng 3 với cấu h
ết quả thử nghiệm với 6 mẫu ảnh thu đ
ậy của thuật toán đề xuất với thuật
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ật toán BP nh
ật toán BP dựa tr
ề xuất có độ tin cậy cao h
ản sẽ cho kết quả RMSE thấp h
ày lý gi ệch gần bản đồ sai lệch mẫu
Aloe
Cloth
Flower pots
Bowling
Book
ết quả thực nghiệm v
ể đánh giá hiệu quả của thật toán đề xuất, chúng tôi đ
và so sánh kết quả với kết quả
chúng tôi sử dụng đa dạng ảnh camera kép để kiểm thử với độ phức tạp khác nhau nh ảng 3 với cấu h
Ảnh
#1
#2
#3
#4
#5
#6
ết quả thử nghiệm với 6 mẫu ảnh thu đ
ậy của thuật toán đề xuất với thuật
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ật toán BP nh
ật toán BP dựa tr
ề xuất có độ tin cậy cao h
ản sẽ cho kết quả RMSE thấp h
ày lý gi ệch gần bản đồ sai lệch mẫu
Aloe
Cloth
Flower pots
Bowling
Book
ết quả thực nghiệm v
ể đánh giá hiệu quả của thật toán đề xuất, chúng tôi đ
ết quả với kết quả
ử dụng đa dạng ảnh camera kép để kiểm thử với độ phức tạp khác nhau nh ảng 3 với cấu hình PC nh
Ảnh
#1
#2
#3
#4
#5
#6
ết quả thử nghiệm với 6 mẫu ảnh thu đ
ậy của thuật toán đề xuất với thuật
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ật toán BP như h
ật toán BP dựa tr
ề xuất có độ tin cậy cao h
ản sẽ cho kết quả RMSE thấp h
ày lý giải, đối với ệch gần bản đồ sai lệch mẫu
641x555
626x555
656x555
665x555
695x555
ết quả thực nghiệm v
ể đánh giá hiệu quả của thật toán đề xuất, chúng tôi đ
ết quả với kết quả
ử dụng đa dạng ảnh camera kép để kiểm thử với độ phức tạp khác nhau nh ình PC nh
ết quả thử nghiệm với 6 mẫu ảnh thu đ
ậy của thuật toán đề xuất với thuật
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ư h
ật toán BP dựa trên h
ề xuất có độ tin cậy cao h
ản sẽ cho kết quả RMSE thấp h
ải, đối với ệch gần bản đồ sai lệch mẫu
641x555
626x555
656x555
665x555
695x555
ết quả thực nghiệm v
ể đánh giá hiệu quả của thật toán đề xuất, chúng tôi đ
ết quả với kết quả
ử dụng đa dạng ảnh camera kép để kiểm thử với độ phức tạp khác nhau nh ình PC nh
ết quả thử nghiệm với 6 mẫu ảnh thu đ
ậy của thuật toán đề xuất với thuật
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ư hình 9 B
ên h
ề xuất có độ tin cậy cao h
ản sẽ cho kết quả RMSE thấp h
ải, đối với ệch gần bản đồ sai lệch mẫu
641x555
626x555
656x555
665x555
695x555
ết quả thực nghiệm v
ể đánh giá hiệu quả của thật toán đề xuất, chúng tôi đ
ết quả với kết quả
ử dụng đa dạng ảnh camera kép để kiểm thử với độ phức tạp khác nhau nh ình PC nh
ết quả thử nghiệm với 6 mẫu ảnh thu đ
ậy của thuật toán đề xuất với thuật
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ình 9 B
ên hệ thống
ề xuất có độ tin cậy cao h
ản sẽ cho kết quả RMSE thấp h
ải, đối với các ệch gần bản đồ sai lệch mẫu
641x555
626x555
656x555
665x555
695x555
ết quả thực nghiệm và th
ể đánh giá hiệu quả của thật toán đề xuất, chúng tôi đ
ết quả với kết quả
ử dụng đa dạng ảnh camera kép để kiểm thử với độ phức tạp khác nhau nh ình PC như b
B
ết quả thử nghiệm với 6 mẫu ảnh thu đ
ậy của thuật toán đề xuất với thuật
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ình 9 Bảng 5 thể hiện hiệu năng thực hiện của thuật toán đề xuất với
ệ thống
ề xuất có độ tin cậy cao h
ản sẽ cho kết quả RMSE thấp h
các ảnh camera kép có bề mặt đ ệch gần bản đồ sai lệch mẫu
270
290
251
240
200
à th
ể đánh giá hiệu quả của thật toán đề xuất, chúng tôi đ
ết quả với kết quả của ph
ử dụng đa dạng ảnh camera kép để kiểm thử với độ phức tạp khác nhau nh
ư bảng 2
Bảng 4.
ết quả thử nghiệm với 6 mẫu ảnh thu đ
ậy của thuật toán đề xuất với thuật
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ảng 5 thể hiện hiệu năng thực hiện của thuật toán đề xuất với
ệ thống th
ề xuất có độ tin cậy cao hơn thu
ản sẽ cho kết quả RMSE thấp h
ảnh camera kép có bề mặt đ
270
290
251
240
200
à thảo luận
ể đánh giá hiệu quả của thật toán đề xuất, chúng tôi đ
ủa ph
ử dụng đa dạng ảnh camera kép để kiểm thử với độ phức tạp khác nhau nh
ảng 2
ảng 4.
ết quả thử nghiệm với 6 mẫu ảnh thu đ
ậy của thuật toán đề xuất với thuật
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ảng 5 thể hiện hiệu năng thực hiện của thuật toán đề xuất với thực nghiệm đ
ơn thu
ản sẽ cho kết quả RMSE thấp h
ảnh camera kép có bề mặt đ
ảo luận
ể đánh giá hiệu quả của thật toán đề xuất, chúng tôi đ
ủa phương pháp đư
ử dụng đa dạng ảnh camera kép để kiểm thử với độ phức tạp khác nhau nh
ảng 2
ảng 4 Ch
Thu
ết quả thử nghiệm với 6 mẫu ảnh thu đ
ậy của thuật toán đề xuất với thuật
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ảng 5 thể hiện hiệu năng thực hiện của thuật toán đề xuất với
ực nghiệm đ
ơn thu
ản sẽ cho kết quả RMSE thấp h
ảnh camera kép có bề mặt đ
ảo luận
ể đánh giá hiệu quả của thật toán đề xuất, chúng tôi đ
ương pháp đư
ử dụng đa dạng ảnh camera kép để kiểm thử với độ phức tạp khác nhau nh
Chỉ số đánh giá sai số to
Thuật toán BP
0.7200 1,0921 2.2737 3.05911 4.7338 5,0250
ết quả thử nghiệm với 6 mẫu ảnh thu đ
ậy của thuật toán đề xuất với thuật toán BP đư
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ảng 5 thể hiện hiệu năng thực hiện của thuật toán đề xuất với
ực nghiệm đ
ơn thuật toán BP Đối với các ảnh #1, #2 v
ản sẽ cho kết quả RMSE thấp hơn các
ảnh camera kép có bề mặt đ
ể đánh giá hiệu quả của thật toán đề xuất, chúng tôi đ
ương pháp đư
ử dụng đa dạng ảnh camera kép để kiểm thử với độ phức tạp khác nhau nh
ỉ số đánh giá sai số to
ật toán BP
0.7200 1,0921 2.2737 3.05911 4.7338 5,0250
ết quả thử nghiệm với 6 mẫu ảnh thu đư
toán BP đư
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ảng 5 thể hiện hiệu năng thực hiện của thuật toán đề xuất với
ực nghiệm đ
ật toán BP Đối với các ảnh #1, #2 v
ơn các ảnh camera kép có bề mặt đ
ể đánh giá hiệu quả của thật toán đề xuất, chúng tôi đ
ương pháp đư
ử dụng đa dạng ảnh camera kép để kiểm thử với độ phức tạp khác nhau nh
ỉ số đánh giá sai số to
ật toán BP
0.7200 1,0921 2.2737 3.05911 4.7338 5,0250 ược bản đồ sai lệch nh toán BP đư
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ảng 5 thể hiện hiệu năng thực hiện của thuật toán đề xuất với
ực nghiệm đã mô t
ật toán BP Đối với các ảnh #1, #2 v
ơn các ảnh #4, #5 v ảnh camera kép có bề mặt đ
ể đánh giá hiệu quả của thật toán đề xuất, chúng tôi đ
ương pháp đư
ử dụng đa dạng ảnh camera kép để kiểm thử với độ phức tạp khác nhau nh
ỉ số đánh giá sai số to
ật toán BP
3.05911
ợc bản đồ sai lệch nh toán BP đư
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ảng 5 thể hiện hiệu năng thực hiện của thuật toán đề xuất với
ã mô t
ật toán BP Đối với các ảnh #1, #2 v
ảnh #4, #5 v ảnh camera kép có bề mặt đ
ể đánh giá hiệu quả của thật toán đề xuất, chúng tôi đ
ương pháp được mô tả trong [7] Trong thực nghiệm
ử dụng đa dạng ảnh camera kép để kiểm thử với độ phức tạp khác nhau nh
ỉ số đánh giá sai số to
ật toán BP
ợc bản đồ sai lệch nh toán BP được thể hiện trong bảng 4 Để đánh giá
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ảng 5 thể hiện hiệu năng thực hiện của thuật toán đề xuất với
ã mô tả trong bảng 2 Bảng 4 cho thấy thuật
ật toán BP Đối với các ảnh #1, #2 v
ảnh #4, #5 v ảnh camera kép có bề mặt đ
ể đánh giá hiệu quả của thật toán đề xuất, chúng tôi đ
ợc mô tả trong [7] Trong thực nghiệm
ử dụng đa dạng ảnh camera kép để kiểm thử với độ phức tạp khác nhau nh
ỉ số đánh giá sai số to
ợc bản đồ sai lệch nh
ợc thể hiện trong bảng 4 Để đánh giá
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ảng 5 thể hiện hiệu năng thực hiện của thuật toán đề xuất với
ả trong bảng 2 Bảng 4 cho thấy thuật
ật toán BP Đối với các ảnh #1, #2 v
ảnh #4, #5 v ảnh camera kép có bề mặt đ
ể đánh giá hiệu quả của thật toán đề xuất, chúng tôi đưa ra m
ợc mô tả trong [7] Trong thực nghiệm
ử dụng đa dạng ảnh camera kép để kiểm thử với độ phức tạp khác nhau nh
ỉ số đánh giá sai số to
ợc bản đồ sai lệch nh
ợc thể hiện trong bảng 4 Để đánh giá
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ảng 5 thể hiện hiệu năng thực hiện của thuật toán đề xuất với
ả trong bảng 2 Bảng 4 cho thấy thuật
ật toán BP Đối với các ảnh #1, #2 v
ảnh #4, #5 v ảnh camera kép có bề mặt đơn gi
ưa ra m
ợc mô tả trong [7] Trong thực nghiệm
ử dụng đa dạng ảnh camera kép để kiểm thử với độ phức tạp khác nhau nh
ỉ số đánh giá sai số toàn phương trung b
ợc bản đồ sai lệch nh
ợc thể hiện trong bảng 4 Để đánh giá
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ảng 5 thể hiện hiệu năng thực hiện của thuật toán đề xuất với
ả trong bảng 2 Bảng 4 cho thấy thuật
ật toán BP Đối với các ảnh #1, #2 v
ảnh #4, #5 và #6 có b
ơn giản th
ưa ra một số thực nghiệm c
ợc mô tả trong [7] Trong thực nghiệm
ử dụng đa dạng ảnh camera kép để kiểm thử với độ phức tạp khác nhau nh
àn phương trung b
Thu
ợc bản đồ sai lệch nh
ợc thể hiện trong bảng 4 Để đánh giá
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ảng 5 thể hiện hiệu năng thực hiện của thuật toán đề xuất với
ả trong bảng 2 Bảng 4 cho thấy thuật
ật toán BP Đối với các ảnh #1, #2 v
à #6 có b
ản th
ột số thực nghiệm c
ợc mô tả trong [7] Trong thực nghiệm
ử dụng đa dạng ảnh camera kép để kiểm thử với độ phức tạp khác nhau nh
àn phương trung b
Thuật toán đề xuất
ợc bản đồ sai lệch như h
ợc thể hiện trong bảng 4 Để đánh giá
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ảng 5 thể hiện hiệu năng thực hiện của thuật toán đề xuất với
ả trong bảng 2 Bảng 4 cho thấy thuật
ật toán BP Đối với các ảnh #1, #2 v
à #6 có b
ản thì s
ột số thực nghiệm c
ợc mô tả trong [7] Trong thực nghiệm
ử dụng đa dạng ảnh camera kép để kiểm thử với độ phức tạp khác nhau nh
àn phương trung b
ật toán đề xuất 0.7150 1,0568 1.5560 2.9021 3.9676 3,3840
ư hình 8 và
ợc thể hiện trong bảng 4 Để đánh giá
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ảng 5 thể hiện hiệu năng thực hiện của thuật toán đề xuất với
ả trong bảng 2 Bảng 4 cho thấy thuật
ật toán BP Đối với các ảnh #1, #2 v
à #6 có bề mặt ảnh phức tạp
ì sẽ thu đ
ột số thực nghiệm c
ợc mô tả trong [7] Trong thực nghiệm
ử dụng đa dạng ảnh camera kép để kiểm thử với độ phức tạp khác nhau nh
àn phương trung b
ật toán đề xuất 0.7150 1,0568 1.5560 2.9021 3.9676 3,3840
ình 8 và
ợc thể hiện trong bảng 4 Để đánh giá
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ảng 5 thể hiện hiệu năng thực hiện của thuật toán đề xuất với
ả trong bảng 2 Bảng 4 cho thấy thuật
ật toán BP Đối với các ảnh #1, #2 v
ề mặt ảnh phức tạp
ẽ thu đ
ột số thực nghiệm c
ợc mô tả trong [7] Trong thực nghiệm
ử dụng đa dạng ảnh camera kép để kiểm thử với độ phức tạp khác nhau nh
àn phương trung b
ật toán đề xuất 0.7150 1,0568 1.5560 2.9021 3.9676 3,3840
ình 8 và
ợc thể hiện trong bảng 4 Để đánh giá
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ảng 5 thể hiện hiệu năng thực hiện của thuật toán đề xuất với
ả trong bảng 2 Bảng 4 cho thấy thuật
ật toán BP Đối với các ảnh #1, #2 và #3 có b
ề mặt ảnh phức tạp
ẽ thu được bản đồ sai
ột số thực nghiệm c
ợc mô tả trong [7] Trong thực nghiệm
ử dụng đa dạng ảnh camera kép để kiểm thử với độ phức tạp khác nhau nh
àn phương trung bình RMSE
ật toán đề xuất
ình 8 và đánh giá đ
ợc thể hiện trong bảng 4 Để đánh giá
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ảng 5 thể hiện hiệu năng thực hiện của thuật toán đề xuất với
ả trong bảng 2 Bảng 4 cho thấy thuật
à #3 có b
ề mặt ảnh phức tạp
ợc bản đồ sai
ột số thực nghiệm c
ợc mô tả trong [7] Trong thực nghiệm
ử dụng đa dạng ảnh camera kép để kiểm thử với độ phức tạp khác nhau nh
ình RMSE
ật toán đề xuất
đánh giá đ
ợc thể hiện trong bảng 4 Để đánh giá
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ảng 5 thể hiện hiệu năng thực hiện của thuật toán đề xuất với
ả trong bảng 2 Bảng 4 cho thấy thuật
à #3 có b
ề mặt ảnh phức tạp
ợc bản đồ sai
ột số thực nghiệm cơ b
ợc mô tả trong [7] Trong thực nghiệm
ử dụng đa dạng ảnh camera kép để kiểm thử với độ phức tạp khác nhau nh
ình RMSE
ật toán đề xuất
đánh giá đ
ợc thể hiện trong bảng 4 Để đánh giá
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ảng 5 thể hiện hiệu năng thực hiện của thuật toán đề xuất với
ả trong bảng 2 Bảng 4 cho thấy thuật
à #3 có bề mặt
ề mặt ảnh phức tạp
ợc bản đồ sai
ơ bản
ợc mô tả trong [7] Trong thực nghiệm,
ử dụng đa dạng ảnh camera kép để kiểm thử với độ phức tạp khác nhau như
ình RMSE.
đánh giá độ
ợc thể hiện trong bảng 4 Để đánh giá
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ảng 5 thể hiện hiệu năng thực hiện của thuật toán đề xuất với
ả trong bảng 2 Bảng 4 cho thấy thuật
ề mặt
ề mặt ảnh phức tạp
ợc bản đồ sai
ản ,
ư
ộ
ợc thể hiện trong bảng 4 Để đánh giá
ệu quả của thuật toán đề xuất, chúng tôi thực hiện bản đồ sai lệch của 6 mẫu ảnh theo
ảng 5 thể hiện hiệu năng thực hiện của thuật toán đề xuất với
ả trong bảng 2 Bảng 4 cho thấy thuật
ề mặt
ề mặt ảnh phức tạp
ợc bản đồ sai