1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án các môn lớp ghép 1, 2 - Tuần 6

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 274,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4.Củng cố: GV nêu câu hỏi – HS trả lời tóm lại nội dung bài học sát tranh, cảnh chụp 5.Dặn dò: Nhận xét tiết học và dặn dò bài mới.. Người thực hiện : Đặng Thị Danh.[r]

Trang 1

TUẦN 6: TỪ NGÀY 27/9/2010 ĐẾN 1/10/2010

Thứ hai ngày 27 thỏng 9 năm 2010 CHÀO CỜ : DẶN Dề ĐẦU TUẦN

==================

ÂM NHẠC : GIÁO VIấN CHUYấN SÂU DẠY

=======================

NTĐ1: Học vần: p - ph – nh

NTĐ2: Toỏn: 7 CỘNG VỚI MỘT SỐ : 7 + 5

I-Mục tiờu:

N1: Đọc được y, tr, y tỏ, tre ngà.từ và cõu ứng dụng.

Viết được y, tr, y tỏ, tre ngà.

Luyện núi từ 2 đến 3 cõu theo chủ đề: nhà trẻ.

Toán: Biết thực hiện phép cộng dạng 7+5 từ đó lập và thuộc công thức 7 cộng với

một số

Nhận biết trực giỏc về tớnh chất giao hoỏn của phộp cộng.

Biết giải và trỡnh bày bài giải về nhiều hơn.

II-Chuẩn bị:

NTĐ1: Bảng con, b.phụ, b.cài, Tranh SGK

Toán: 20 que tính bảng cài , PBT

III-Hoạt động dạy học:

1 Ổn định :

2 KTBC:

HS đọc , viết bài: k , kh

GV nhận xột , ghi điểm.

3 Bài mới:

a.GV g.thiệu bài, ghi đề - HS đọc đề.

b.Dạy chữ ghi õm:

+Dạy chữ p - ph.HS tập phỏt õm: p- ph

GV h.dẫn phỏt õm: p - ph

HS đọc nối tiếp- ĐT

HS đọc thầm, ghộp vào bảng cài.

K.tra ghộp chữ.

GV ghộp ph với ụ - HS tập đỏnh vần.

GV h.dẫn đỏnh vần.

HS đỏnh vần CN nối tiếp , ĐT.

GV g.thiệu tranh- HS q.sỏt.

GV g.thiệu từ khoỏ: phố xỏ HS đọc.

HS đọc tổng hợp õm - vần - tiếng - từ.

HS đọc thầm.

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

1 HS giải bài 3 tiết trớc

GV chấm bài một số em

GV nhận xét –TD

3.Bài mới

a Giới thiệu bài – ghi đề: 7 cộng với một

số : 7+ 5- HS đọc đề

GV nêu 7 que tính thêm 5 que tính.Hỏi

có tất cả bao nhiêu q.tính ?

HS trả lời miệng: 7+5=12

HD lập bảng cộng 7 cộng với một số 7+4= 7+7=

7+5= 7+8=

7+6= 7+9=

Trang 2

1 em đọc bài.

+Dạy chữ ghi õm nh:HS tập phỏt õm: nh

GV h.dẫn phỏt õm: nh

HS đọc nối tiếp- ĐT

HS đọc thầm, ghộp vào bảng cài.

K.tra ghộp chữ.

GV ghộp nh với a - HS tập đỏnh vần.

GV h.dẫn đỏnh vần.

HS đỏnh vần CN nối tiếp , ĐT.

GV g.thiệu tranh- HS q.sỏt.

GV g.thiệu từ khoỏ: nhà lỏ HS đọc.

HS đọc tổng hợp õm - vần - tiếng - từ.

HS đọc thầm.

1 em đọc bài.

+ so sỏnh ph với nh

c.Luyện viết:

GV h.dẫn-HS viết vào bảng con: ph, nh -

phố xỏ , nhà lỏ

N.xột bài viết.

d Từ ứng dụng:

GV đớnh từ ứng dụng - HS đọc và tỡm

gạch chõn õm mới học

HS đọc toàn bài: CN, Nhúm.

HS thực hiện thao tỏc q.tớnh và ghi k.quả vào PBT.

2,3 HS đọc kết quả

HS đọc thuộc lũng bảng cộng

b HD thực hành:

Bài 1: Tính nhẩm

GV giao phiếu bin go

HS nhẩm k.quả.

Tổ chức cho HS chơi bingo Bài 2: Tính

7+4 7+9 7+3 7+8 7+7

HS làm PBT

1 số em trỡnh bày.

GV nhận xét

Bài 3: 1 em nờu yờu cầu.

GV h.dẫn – HSTL nhúm 4.

Đại diện nhúm trỡnh bày.

Nhúm khỏc nhận xột, sửa chữa.

Bài 4: HD tóm tắt và giải Em: 7 tuổi

Anh hơn em: 5 tuổi Anh : tuổi?

1 HS làm- Lớp làm vào VBT

Nhận xột -sửa chữa.

Bài 5: HD tóm tắt và giải

1 HS làm- Lớp làm vào VBT

Nhận xột -sửa chữa.

4 Củng cố:

1 số em ĐTL b.cộng: 7 cộng vơi một số Khen ngợi HS đọc thuộc bảng cộng

Trang 3

4.Củng cố:

Tỡm trong thẻ từ cỏc tiếng cú õm ph - nh

5 Dặn dũ :

Nhận xột tiết học.

Chuẩn bị bài tiết sau.

5 Dặn dũ:

Nhận xét tiết học Bài sau: 47+5

=============================

NTĐ1: Học vần: ph – nh (TT)

NTĐ2: Tập đọc: MẪU GIẤY VỤN

I-Mục tiờu:

Học vần: (Soạn cựng tiết 1)

Tập đọc: Biết nghĩ ngơi đỳng sau cỏc dấu chấm, dấu phẩy, giữa cỏc cụm từ, bước

đầu biết đọc rừ lời nhõn vật trong bài.

Hiểu ý nghĩa: phải giữ gỡn trường lớp luụn sạch sẽ

II- Chuẩn bị:

NTĐ1: Tranh minh hoạ, b.con, VTV.

NTĐ2: Tranh minh hoạ, B.phụ ghi câu cần luyện đọc.

III- Hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 KTBC:

3 Bài mới:

a Đọc toàn bài tiết 1.

b Đọc bài trong SGK.

c Cõu ứng dụng:

GV g.thiệu tranh –HS q.sỏt.

HS nờu nội dung tranh.

GV g.thiệu cõu - ghi cõu ứng dụng- HS

đọc.

d Luyện viết:

GV h.dẫn ,nhắc nhở - HS viết vào vở

1 ổn định:

2 Bài cũ:

2 HS đọc và TLCH: Mục lục sách

GV nhận xét –TD, ghi điểm

3 Bài mới:

GT chủ điểm : Trường học

a Giới thiệu bài

GV đọc mẫu - HD cách đọc

HS đọc thầm

HD đọc từng câu

HS đọc nối tiếp từng câu 1,2 lượt

HD đọc từ sai của HS- HS đọc

Trang 4

e.Luyện núi:

GV g.thiệu tranh, h.dẫn:

HS q.sỏt tranh luyện núi trong nhúm 4

Tranh vẽ cảnh gỡ? Nhà em cú gần chợ

khụng? Chợ dựng để làm gỡ?Nhà em ai

hay đi chợ?

Đại diện nhúm trỡnh bày trước lớp.

Nhúm khỏc nhận xột, bổ sung.

4 Củng cố:

Học bài gỡ?

LH-GD.

5 Dặn dũ:

Nhận xột tiết học.

Chuẩn bị bài tiết sau.

HD đọc từng đoạn-HS đọc nối tiếp 3 lượt

1 số HS đọc từng đoạn trước lớp

-HS đọc trong nhóm

-Đọc thi giữa các nhóm đoạn , cả bài , cá nhân , đồng thanh

Cả lớp nhận xét

4 Củng cố:

GV nhận xét khen ngợi những em đọc hay,

đọc đúng

5.

GV nhận xét tiết 1

=======================

NTĐ1: Đạo đức: GIỮ GèN SÁCH VỞ , ĐỒ DÙNG HỌC TẬP(tt)

NT Đ2: Tập đọc: MẨU GIẤY VỤN (t2).

I- Mục tiờu:

II- Chuẩn bị:

NTĐ1: Tranh SGK, Vở HS.

NTĐ2: PBT.

III-Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 KTBC:

3 Bài mới:

GV g.thiệu bài – ghi đề - HS đọc đề.

1 Ổn định:

2 KTBC:

3 Bài mới:

a Đọc bài tiết 1:

1,2 HS đọc cả bài

b HDTHB :

HS Đọc thầm và TLCH:

-Mẩu giấy vụn nằm ở đâu? Có dễ thấy

Trang 5

HĐ1: Tổ chức thi vở sạch chữ đẹp ở tổ :

GV h.dẫn thể lệ cuộc thi, cỏch đỏnh giỏ

vở sạch chữ đẹp ở tổ.

HS thi ở tổ để chọn thi ở lớp.

Cỏc tổ trưởng bỏo cỏo kết quả vũng 1.

GV nhận xột - kết luận.

HĐ2 : Thi vở sạch chữ đẹp ở lớp.

GV chọn 1 số em làm giỏm khảo, phổ

biến nội quy sau đú tổ chức cho cỏc em

lọt vào vũng 2 thi vở sạch chữ đẹp.

BGK cụng bỏo kết quả

GV kiểm tra -Nhận xột

4 Củng cố:

Liờn hệ -Giỏo dục.

5 Dặn dũ:

Nhận xột tiết học

Chuẩn bị bài tiết sau.

không ? -Lắng nghe và cho cô biết mẩu giấy đang nói gì?

-Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì?

-Có thật đó là tiếng của mẩu giấy không? -Qua bài học nhắc nhở em điều gì?

1 số em TLCH - Cả lớp nhận xét GVKL: Muốn trường lớp sạch đẹp , mỗi HS

có ý thức giữ gìn vệ sinh chung , các em phải thấy khó chịu với những việc làm xấu, làm bẩn trờng lớp Cần tránh thái độ thờ ơ nhìn mà không thấy không làm Mỗi em

đều có ý thức giữ gìn vệ sinh trờng lớp mới sạch, đẹp

c HD luyện đọc lại:

HS đọc thầm

4,5 HS đọc bài

GV nhận xét , khen ngợi em đọc tốt đúng

4.Củng cố:

Tại sao cả lớp cời rộ thích thú khi bạn gái nói? Em thích bạn gái trong truyện này không ? Vì sao?

GD liên hệ thực tế: giữ vệ sinh trường lớp sạch đẹp

5 Dặn dò:

-GV nhận xét tiết học -Bài sau: Ngôi trường mới

Trang 6

Thứ ba ngày 28 thỏng 9 năm 2010 NTĐ1: Toỏn: SỐ 10

NTĐ2: Chớnh tả(TC): MẪU GIẤY VỤN.

I-Mục tiờu:

N1: Biết 9 thờm 1 được 10 Đọc đếm được từ 0 đờn 10

Biết so sỏnh cỏc số trong phạm vi 10.

Biết vị trớ số 10 trong dóy số từ 0 – 10.

N2: - Chộp chớnh xỏc bài chớnh tả, trỡnh bày đỳng lời nhõn vật trong bài

- Làm được bài tập 2, BT 3.

II-Chuẩn bị:

NTĐ1: Tranh SGK, Đồ dựng học toỏn, Bảng con, VBT.

NTĐ2: PBT, VBT, Bảng phụ.

III-Hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 KTBC:

3 Bài mới:

a.G.thiệu bài mới-ghi đề.

b.G.thiệu số 10:

GV g.thiệu tranh - HS q.sỏt tranh và đếm

đến 9.

HS nờu số lượng trong từng tranh, VD:

Cú 9 con gà, thờm 1 con gà tất cả cú 10

con gà

Núi: 9 thờm 1 được 10

Tương tự như vậy, GV giỳp HS hỡnh

thành số 10.

HS nhắc lại.

GV viết số 10 - HS q.sỏt.

Số 10 được cấu tạo như thế nào?

HS TL: Số 1 và số 0

GV cho HS đọc số: mười

1 Ổn định:.

2 Kiểm tra bài cũ:

2 em lờn bảng,lớp viết vào bảng con tỡm kiếm, mỉm cười, chen chỳc, lỡ hẹn.

GV nhận xột, sửa chữa

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: GV nờu yờu cầu của tiết học, ghi bảng - HS nhắc lại đề bài.

b HD tập chộp:

GV đọc bài chớnh tả - HS lắng nghe.

-Cho HS đọc lại.

+ HD học sinh nhận xột:

Cõu đầu tiờn trong bài chớnh tả cú mấy dấu phẩy? Tỡm thờm những dấu cõu khỏc trong bài chớnh tả.

Trang 7

HS viết vào bảng con: 10

GV nhận xét sửa chữa.

b.Thực hành:

Bài 1: GV hướng dẫn.

HS viết số 10 vào vở.

K.tra vở của HS.

Bài 2: H.dẫn điền số vào ô trống.

HS làm vào VBT.

1 em làm bảng lớp.

Nhận xét kết quả.

Bài 3: GV h.dẫn điền dấu thích hợp vào

ô trống.

HS làm bài cá nhân.

1 em làm bảng lớp.

Nhận xét kết quả.

4 Củng cố:

Cho HS chơi trò chơi : Đố bạn.

L.hệ - G.dục

5 Dặn dò:

Nhận xét tiết học.

Chuẩn bị bài tiết sau.

Cho HS luyện viết: Mẩu giấy, nhặt lên, đứng dậy,

c GV h.dẫn chép bài Lưu ý HS tư thế ngồi viết.

- HS chép bài vào vở

HS tự soát bài.

-HDHS chấm lỗi: HS đọc bài viết trên

bảng - Đổi vở chấm lỗi.

-GV chấm bài, nhận xét chung

d HD bài tập:

Bài 2: Điền vào chỗ trống ai hay ay?

a) M nhà; m cày

b) Thính t ; giơ t

c) Ch tóc; nước ch

-Hướng dẫn để HS làm vào vở.

1 em lên bảng làm

Cho lớp nhận xét để sửa bài trên bảng Bài 3: GV nêu yêu cầu a- H.dẫn:

HS TL nhóm 2.

Đại diện nhóm trình bày.

Nhận xét kết quả.

4 Củng cố:

Nêu các lỗi HS sai nhiều.

HS luyện viết lại cho đúng.

Liên hệ - Giáo dục.

5 Dặn dò:

Nhận xét tiết học.

Chuẩn bị bài tiết sau.

Trang 8

NTĐ1: Học vần: g - gh

NTĐ2: Toán: 47 + 5

I- Mục tiêu:

N1: Đọc được: g, gh, gà ri, ghế gỗ.Từ và câu ứng dụng.

Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ.

Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô.

Toán: Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng: 47 + 5,

Biết giải bài toán về nhiêu hơn bằng tóm tắt theo sơ đồ đoạn thẳng.

II- Chuẩn bị:

NTĐ1: VBT, SGK.

NTĐ2: 1 bó 1 chục que tính và 12 que tính rời hộp toán.

III- Hoạt động dạy học:

1 Ổn định :

2 KTBC:

HS đọc , viết bài g –gh.

GV nhận xét , ghi điểm.

3 Bài mới:

a.GV g.thiệu bài, ghi đề - HS đọc đề.

b Dạy chữ ghi âm:

+Dạy chữ ghi âm g : HS tập phát âm: g

GV h.dẫn phát âm: g

HS đọc nối tiếp- ĐT

HS đọc thầm, ghép vào bảng cài.

K.tra ghép chữ.

GV ghép g với a - HS tập đánh vần.

GV h.dẫn đánh vần.

HS đánh vần CN nối tiếp , ĐT.

GV g.thiệu tranh- HS q.sát.

GV g.thiệu từ khoá: gà ri HS đọc.

HS đọc tổng hợp âm - vần - tiếng - từ.

HS đọc thầm.

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

2 em lên bảng làm bài 3, HS làm VBT.

GV nhận xét- Ghi điểm

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài – HS nhắc lại tên bài

b HDTH bài học:

+HD phép cộng 47 + 5

- Nêu bài toán: Có 47 que tính, thêm 5 que tính nữa Hỏi có bao nhiêu que tính? HS lắng nghe

HS dùng que tính để tìm kết quả

HS trả lời.

- GV viết: 47 + 5 = 52

- Hướng dẫn cách tính theo cột dọc.

47 *7 cộng 5 bằng 12, viết 2 + 5 nhớ 1.

52 *4 thêm 1 bằng 5, viết 5

HS nêu lại cách tính

c Thực hành bài tập:

Bài 1: Tính:

-Dòng 1: Cho HS làm bảng con.

GV nhận xét, sửa chữa.

-Dòng 2: Cho HS làm VBT-1 em lên bảng.

Trang 9

1 em đọc bài.

+Dạy chữ ghi âm gh: HS tập p.âm: kh

GV h.dẫn phát âm: gh

HS đọc nối tiếp- ĐT

HS đọc thầm, ghép vào bảng cài.

K.tra ghép chữ.

GV ghép gh với ê - HS tập đánh vần.

GV h.dẫn đánh vần.

HS đánh vần CN nối tiếp , ĐT.

GV g.thiệu tranh- HS q.sát.

GV g.thiệu từ khoá: ghế gỗ HS đọc.

HS đọc tổng hợp âm - vần - tiếng - từ.

HS đọc thầm.

1 em đọc bài.

+ so sánh g với gh

c.Luyện viết:

GV h.dẫn - HS viết vào bảng con: g, gh

– gà ri, ghế gỗ

N.xét bài viết.

d Từ ứng dụng:

GV đính từ ứng dụng - HS đọc và tìm

gạch chân âm mới học

HS đọc toàn bài: CN, Nhóm.

4.Củng cố:

Tìm trong thẻ từ các tiếng có âm g, gh

5 Dặn dò :

Nhận xét tiết học.

Chuẩn bị bài tiết sau.

-HS nhận xét và sữa bài trên bảng.

Bài 2: 1 em nêu yêu cầu.

GV h.dẫn- HS làm bài CN.

2 em trình bày.

GVnhận xét, sửa chữa.

Bài 3: Cho HS đọc đề toán.

-Hướng dẫn HS làm bài theo tóm tắt: -1 em lên bảng - HS làm bài vào vở.

- HS sửa bài trên bảng.

Bài 4: 1 em nêu yêu cầu.

GV h.dẫn – HSTL nhóm đôi.

Đại diện nhóm trình bày.

Nhận xét kết quả.

4 Củng cố:

Nêu nội dung bài

Liên hệ - G.dục.

5 Dặn dò:

Nhận xét tiết học.

Chuẩn bị bài tiết sau.

Trang 10

NTĐ1: Học vần: g – gh (TT)

NTĐ2: Tập đọc: NGÔI TRƯỜNG MỚI.

I-Mục tiêu:

Học vần:( Soạn cùng tiết 1)

Tập đọc: - Biết ngắt, nghĩ hơi đúng sau các dấu câu bước đầu biết đọc bài văn với

giọng nhẹ nhàng, chậm rãi.

- Hiểu nội dung: Ngôi trường mói rất đẹp, các bạn học sinh tự hào về ngôi trường

và yêu quý thầy cô, bạn bè.

II-Chuẩn bị:

NTĐ1: VBT, PBT

NTĐ2: Tranh SGK, b.phụ ghi nội dung đoạn đọc

III-Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 KTBC:

3 Bài mới:

a Đọc toàn bài tiết 1.

b Đọc bài trong SGK.

c Câu ứng dụng:

GV g.thiệu tranh – HS q.sát tranh.

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 em đọc nối tiếp truyện “Mẩu giấy vụn”- TLCH

GV nhận xét – ghi điểm.

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài:G.thiệu và ghi tên bài học lên bảng - HS nhắc lại tên bài.

b HD luyện đọc:

-Đọc mẫu – HS lắng nghe.

+HS luyện đọc từng câu nối tiếp kết hợp luyện phát âm các từ khó GV ghi lên bảng.

- 1 HS đọc chú giải

HS đọc thầm tìm bố cục của bài.

1em trả lời:Đo¹n1: 2 c©u ®Çu Đoạn 2: 3 câu tiếp Đoạn 3: còn lại + HS luyện đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp kết hợp luyện đọc câu dài.

Trang 11

HS nêu nội dung tranh.

GV g.thiệu câu - ghi câu ứng dụng: nhà

bà có tủ gỗ , ghế gỗ- HS đọc.

d Luyện viết:

GV h.dẫn, nhắc nhở - HS viết vào vở

e.Luyện nói:

GV g.thiệu tranh- HS đọc tên bài luyện

nói: gà ri, gà gô

GV h.dẫn - HS q.sát tranh luyện nói :

Tranh vẽ những con vật nào? Gà gô

thường sống ở đâu? Em đã trông thấy nó

hay nghe kể? Em hãy kể tên các loại gà

mà em biết? Nhà em nuôi con gà loại

nào? Gà thường ăn gì? Con gà ri trong

tranh vẽ là gà trống hay gà mái?

HSTL nhóm 4.

GV giúp đỡ các nhóm.

Đại diện nhóm trình bày trước lớp.

Nhóm khác nhận xét, bổ sung.

4 Củng cố:

Học bài gì?

LH-GD.

5 Dặn dò:

Nhận xét tiết học.Chuẩn bị bài tiết sau.

HS đọc từng đoạn trong nhóm - Nhóm 4

Đọc toàn bài: 1 em đọc, cả lớp đ.thÇm.

c HD tìm hiểu bài:

HS đọc thầm từng đoạn để TLCH.

LÇn l­ợt nªu c©u hỏi và trả lời.

Câu 2: Ngói đỏ, bàn ghế gỗ, xoan đào, tất

cả,

Câu 3: Tiếng trống rung động, ấm áp,

cả lớp nhận xét

*Bài văn cho em thấy tình cảm của bạn HS với ngôi trường mới như thế nào?

Cả lớp trả lời, nhận xét.GV chốt ý đúng

d Luyện đọc lại:

HS thi đọc từng đoạn: T×m đọc ®o¹n v¨n øng víi tõng néi dung GV yêu cầu

1 em đọc cả bài

4 Củng cố:

Nêu nội dung bài.

L.hệ- G.dục: Ngôi trường em đang học cũ hay mới

5 Dặn dò:

Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài tiết sau.

Trang 12

Lớp Ghép 1-2

Bài số12

Đề bài ÔN TẬP 5 ĐỘNG TÁC THỂ DỤC ĐÃ HỌC

T chơi : “ Kéo cưa, lừa xẻ ”

1.Mục tiêu :

- Ôn tập 5 động tác thể dục đã học

- Học T chơi : “ Kéo cưa, lừa xẻ ”

2.Địa điểm phương tiện: Học sinh mỗi em 2 cờ nhỏ, 1 còi.

3.Nội dung phương pháp:

Nội dung lượng VD Định Hình thức tổ chức phương pháp giảng dạy

I/ Phần mở đầu :

- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội

dung và phổ biến cách thức kiểm

tra

- Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1-2

- Xoay các khớp cổ tay, chân, hông

- Ôn 5 động tác thể dục

II/Phần cơ bản:

- Ôn tập 5 động tác thể dục đã học

+ Trường hợp chưa hoàn thành nếu

còn thời gian sẽ kiểm tra lần 2

+ Mỗi động tác cho thực hiện 1 lần

8 nhịp

- T chơi : “ Kéo cưa, lừa xẻ ”

III/Phần kết thúc:

- Đi đều 3,4 hàng dọc

- Giáo viên cùng học sinh nhận xét

5 phút

25 phút

5 phút

                 

                 

                  

===============================

NTĐ1: ATGT : ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

NTĐ2: ATGT : HIỆU LỆNH CỦA CẢNH SÁT GIAO THÔNG

BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ I-Mục tiêu:

Biết tác dụng, ý nghĩa hiệu lệnh của các tín hiệu đèn giao thông.

Biết nơi có tín hiệu đèn giao thông.

Trang 13

Xác định vị trí của đèn tín hiệu giao thông ở những nơi giao nhau giữa ngã ba và ngã tư.

II- Chuẩn bị:

- Tranh theo chủ đề

III-Hoạt động dạy học:

1 Ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới :

a) Giới thiệu- gđề.

- HĐ1: Giới thiệu đèn tín hiệu giao thông:

GV cho HS thảo luận nhóm

Đại diện nhóm trưởng trả lời

Ta thường hấy đèn tín hiệu giao thông đặt

ở nơi có đường giao nhau, các cột đèn tín

hiệu được đặt ở bên phải đường Ba màu

đèn theo thứ tự: đỏ, vàng, xanh.

GV nhận xét các nhóm và rút ra ý chính.

HĐ2: Quan sát tranh, cảnh chụp

GV cho HS quan sát tranh, cảnh chụp và

trả lời câu hỏi.

GV cho HS chơi trò chơi đèn đỏ, đèn vàng,

đèn xanh.

4.Củng cố:

GV nêu câu hỏi – HS trả lời tóm lại nội

dung bài học

sát tranh, cảnh chụp

5.Dặn dò:

Nhận xét tiết học và dặn dò bài mới.

1 Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ :

3 D¹y bµi míi:

HĐ1: GV nêu câu hỏi cho HS trả lời Hiệu lệnh bằng tay của cảnh sát giao thông để điều khiển người và xe đi lại được an toàn.

HS thảo luận nhóm

Đại diện nhóm trả lời:

Các loại xe đi từ đường phía bên phải và bên trái được đi thẳng và rẽ phải, rẽ trái Người đi bộ được qua đường ở phía mặt

và sau lưng người điều khiển( đi trên vạch dành cho người đi bộ)

GV cho HS tìm hiểu về hiệu lệnh của cảnh sát giao thông khi đi tren đường.

4.Củng cố:

GV đặt câu hỏi liên quan đến nội dung đã học

Tuyên dương lớp học.

5.Dặn dò:

Nhận xét tiết học và dặn dò.

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w