1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài soạn các môn học khối 1 - Trường Tiểu học Nậm Mười - Tuần 15 năm 2008

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 179,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: Gi¸o viªn Häc sinh I- KiÓm tra bµi cò - Đọc và viết: chó đốm, sáng sớm, chôm chôm.. - GV đánh vần mẫu và cho HS đọc.[r]

Trang 1

Tuần 15:

Thứ hai ngày 1 tháng 12 năm 2008.

_

Tiết 2 + 3: Học vần(60): om - am

A Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc và viết được : om, am, làng xóm, rừng tràm

- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời cảm ơn

B Đồ dùng dạy - học:

- Tranh ảnh minh hoạ nội dung bài

C Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ

- Đọc và viết: bình minh, nhà rông, nắng

chang chang

- Đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 3 HS đọc

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)

2- Dạy vần:

* OM:

a- Nhận diện vần:

- GV viết bảng vần om

H: Vần om do mấy âm tạo nên ?

- HS đọc theo GV: om, am

- Vần om do 2 âm tạo nên là âm o

và m

b- Đánh vần.

- Cho HS ghép vần om vào bảng cài - HS gài vần om

- GV đánh vần mẫu

- GV theo dõi, sửa sai

- Muốn có tiếng xóm ta phải thêm âm nào và

dấu nào ?

- o – m – om (CN - ĐT)

- Ta phải thêm âm x và dấu sắc

- Cho HS tìm và gài tiếng xóm - HS lấy bộ đồ dùng gái tiếng xóm

- Yêu cầu HS nêu vị trí của âm và vần trong

tiếng xóm - xóm âm x đứng trước vần om đứng sau dấu sắc trên o

- Cho HS đánh vần tiếng xóm

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và hỏi:

Tranh vẽ gì ?

- GV giải thích và rút ra từ khoá: làng xóm

- Vừa rồi các em học vần gì mới GV kết hợp

viết bảng

- xờ – om – xom – sắc - xóm

- Tranh vẽ làng xóm

- 2 HS đọc trơn : làng xóm

- HS: vần om

- GV đọc trơn : om – xóm – làng xóm

* AM ( Quy trình tương tự ).

* So sánh vần om và am.

- HS đọc CN - ĐT

- Giống nhau: kết thúc bằng m

Trang 2

- GV đọc mẫu đầu bài: om, am

- Cho HS đọc trơn cả 2 vần vừa học

Nghỉ giải lao

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV cho HS lên gạch chân tiếng chứa vần

mới

- Cho HS đánh vần tiếng và đọc trơn cả từ

- GV cho HS đọc ĐT bài một lần

c- Hướng dẫn viết chữ.

- Khác nhau am bắt đầu bằng a ,

om bắt đầu bằng o

- 2 HS đọc đầu bài

Lớp trưởng điều khiển

chòm râu quả trám đom đóm trái cam

- HS đọc trơn CN- ĐT

- GV viết mẫu và hướng dẫn

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS viết hờ trên không sau đó viết trên bảng con

Tiết 2 3- Luyện tập:

a- Luyện đọc: * Đọc ND tiết 1: - HS đọc CN, nhóm, lớp

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh rút ra câu ứng dụng - HS quan sát tranh

- Cho HS tìm tiếng chứa vần mới

- GV cho HS đánh vần tiếng chứa vần mới

Mưa tháng bảy, gãy cành trám Nắng tháng tám, rám trái bòng

- GV chỉ các tiếng khác nhau cho HS đọc sau

đó cho HS đọc theo thứ tự - HS đọc theo CN- ĐT

- GV đọc mẫu trơn nhanh hơn và cho HS đọc

- GV cho HS đọc cả 2 tiết 1 lần - HS đọc ĐT 1 lần

b- Luyện viết:

- GVHD học sinh viết bài trong VTV

- GV quan sát giúp đỡ HS yếu

- GV thu bài chấm và nhận xét bài viết - HS tập viết trong vở

c- Luyện nói: Nói lời cảm ơn

+ Tranh vẽ gì ?

- 2 HS đọc tên chủ đề

Tranh vẽ chị cho bé quả bóng + Tại sao em bé lại cảm ơn chị?

+ Em đã bao giờ nói “ Em xin cảm ơn chưa “?

+ Khi nào ta phải cảm ơn người khác ?

- GV lắng nghe chỉnh sửa cho HS nói thành

câu

III Củng cố, dặn dò:

- Cho học sinh đọc bài trong SGK

- Thi tìm tiếng, từ có chứa vần mới

- VN đọc bài và xem trước bài sau

- Tại vì chị cho bé quả bóng

- Khi được người khác cho quà

Trang 3

Tiết 3: Toán(55): Luyện tập

A Mục tiêu: Sau bài học học sinh được củng cố và khắc sâu kiến thức

- Các bảng cộng và trừ đã học So sánh các số trong phạm vi 9

- Đặt đề toán theo tranh Nhận dạng hình vuông

B Đồ dùng dạy học: - Bảng giấy màu, bút màu.

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Cho 2 học sinh lên bảng:

9 - 0 = 9 - 6 =

9 - 3 = 9 - 4 =

- 2 học sinh lên bảng tính

9 - 0 = 9 9 - 6 = 3

9 - 3 = 6 9 - 4 = 5

- Giáo viên nhận xét cho điểm

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 HDHS làm bài và chữa bài:

Bài 1: Tính.

- GVcho HS trả lời miệng , GV ghi bảng

và chữa bài

8 + 1 = 9 7 + 2 = 9 6 + 3 = 9

1 + 8 = 9 2 + 7 = 9 3 + 6 = 9

9 - 8 = 1 9 – 7 = 2 9 – 6 = 3

9 – 1 = 8 9 – 2 = 7 9 – 3 = 6

Bài 2: Điền số:

- HD HS sử dụng các bảng tính đã học để

làm bài

- GV nhận xét cho điểm

- HS làm bài rồi lên bảng chữa

4 + 5 = 9 9 - 3 = 6

4 + 4 = 8 7 - 2 = 5

2 + 7 = 9 5 + 3 = 8…

Bài 3: Điền dấu >,<,= (Bỏ cột 2)

- Cho HS làm vào vở

- Gọi HS đọc kết quả

5 + 4 = 9 9 – 0 = 8

9 - 2 < 8 4 + 5 = 5 + 4

- Giáo viên nhận xét cho điểm

Bài 4: Viết phép tính tích hợp.

- Cho học sinh quan sát tranh sau đó mô tả

lại bức tranh

- Tranh vẽ 9 con gà con, 6 con ngoài lồng & 3 con gà ở trong lồng Hỏi tất cả có mấy con gà ?

- Cho HS nêu nhiều phép tính khác 3 + 6 = 9 9 – 6 = 3

- GV nhận xét và cho điểm 6 + 3 = 9 9 – 3 = 6

Bài 5: Hình bên có mấy hình vuông.

- Tranh vẽ gồm mấy hình vuông? - Tranh vẽ có tất cả 5 hình vuông

- Cho HS lên bảng chỉ lại hình vuông - HS theo dõi nhận xét

- GV nhận xét và chỉnh sửa

III Củng cố dặn dò:

Trang 4

- GV củng cố lại bài và nhận xét giờ học.

Tiết 5: Đạo đức (15): Đi học đều và đúng giờ (T2)

A Mục tiêu:

- HS biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình

- HS thực hiện việc đi học đều và đúng giờ

B Tài liệu và phương tiện:

- Vở bài tập Đạo đức - Điều 28 công ước quốc tế và quyền trẻ em

- Bài hát “ Tới lớp tới trường”

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ

- GV nhận xét cho điểm

II Dạy bài mới:

* HĐ 1: Sắm vai tình huống trong BT4.

- GV chia nhóm và phân công mỗi nhóm

đóng vai một tình huống trong BT4

- Cho HS lên đóng vai trước lớp

- GV hỏi cả lớp:

+ Đi học đều và đúng giờ có lợi gì ?

- GVKL: Đi học đều và đúng giờ giúp các

em nghe giảng đầy đủ…

* HĐ 2: Thảo luận nhóm BT 2.

- GV nêu yêu cầu thảo luận

- Cho đại diện nhóm lên trình bày

- Lớp trao đổi nhận xét

- GVKL: Trời mưa, các bạn vẫn đội mũ,

mặc áo mưa vượt khó khăn đi học

* HĐ 3: Thảo luận lớp.

+ Đi học đều có lợi ích gì ?

+Cần phải làm gì để đi học đều và đúng giờ

+ Cần nghỉ học khi nào ? Nếu nghỉ học cần

làm gì ?

- Cho HS đọc 2 câu thơ cuối bài

*Kết luận chung: Đi học đều đúng giờ giúp

Các em học tập tốt, thực hiện tốt quyền được

học tập của mình

- 2 học sinh kể

- Các nhóm thảo luận đóng vai

- HS chú ý theo dõi các bạn đóng vai

- HS thảo luận nhóm

+ Đi học đều giúp chúng ta học tập tốt…

+ Cần phải chuẩn bị đầy đủ sách, vở + Nghỉ học khi ốm và nghỉ học cần phải xin phép cô giáo chủ nhiệm

- HS đọc đồng thanh

Trò ngoan đến lớp đúng giờ Đều đặn đi học, nắng mưa ngại gì

- Học sinh chú ý lắng nghe

Trang 5

- VN học bài và chuẩn bị bài sau.

Thứ ba ngày 2 tháng 12 năm 2008.

Tiết 1+2: Học vần(61): ăm - âm

A Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc và viết được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

B Đồ dùng dạy - học:

- Tranh ảnh minh hoạ nội dung bài

C Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ

- Đọc và viết: bình minh, nhà rông, nắng chang

chang

- Đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 3 HS đọc

- GV nhận xét và cho điểm

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)

2- Dạy vần:

ĂM:

a- Nhận diện vần:

- GV viết bảng vần ăm

H: Vần ăm do mấy âm tạo nên ?

- HS đọc theo GV: ăm, âm

- Vần ăm do 2 âm tạo nên là ă và m

- Cho HS phân tích vần ăm ?

b Đánh vần: - Vần ăm có ă đứng trước m đứng sau

- Cho HS ghép vần ăm vào bảng cài - HS gài vần ăm

- GV đánh vần và cho HS đọc

- GV theo dõi, sửa sai

- Muốn có tiếng tằm ta phải thêm âm nào và

dấu nào ?

- ă - mờ - ăm ( CN - ĐT)

- Ta phải thêm âm t và dấu huyền

- Cho HS tìm và gài tiếng tằm - HS lấy bộ đồ dùng gài tiếng tằm

Trang 6

- Yêu cầu HS nêu vị trí của âm và vần trong

tiếng tằm

- Cho HS đánh vần tiếng tằm

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và hỏi:

Tranh vẽ gì ?

- GV giải thích và rút ra từ khoá: Nuôi tằm

-Vừa rồi các em học vần gì mới GV viết bảng

- GV đọc trơn: ăm – tằm – nuôi tằm

* ÂM ( Quy trình tương tự )

* So sánh vần âm, ăm

- GV đọc mẫu đầu bài: ăm, âm

- tằm âm t đứng trước vần ăm đứng sau dấu huyền trên ă

- Tờ - ăm – tăm – huyền – tằm (CN- ĐT)

- Tranh vẽ nuôi tằm

- 2 HS đọc trơn: nuôi tằm

- HS: vần ăm

- HS đọc CN -ĐT

- Giống nhau: Đều kết thúc bằng m

- Khác nhau: âm bắt đầu bằng â, ăm bắt đầu bằng ă

- 2 HS đọc đầu bài

- Cho HS đọc trơn cả 2 vần vừa học

Nghỉ giải lao

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV gạch chân tiếng chứa vần mới

- Cho HS đánh vần tiếng và đọc trơn cả từ

Lớp trưởng điều khiển

tăm tre mầm non

đỏ thắm đường hầm

- GV cho HS đọc ĐT bài 1 lần

c HD học sinh viết:

- GV viết mẫu và hướng dẫn

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS viết hờ trên không sau đó viết trên bảng con

Tiết 2 3- Luyện tập:

a- Luyện đọc: * Đọc ND tiết 1: - HS đọc CN, nhóm, lớp

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh rút ra câu ứng dụng

- HS quan sát tranh

- Cho HS tìm tiếng chứa vần mới

- GV cho HS đánh vần tiếng chứa vần mới

Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn

dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi

- GV chỉ các tiếng khác nhau cho HS đọc sau

đó cho HS đọc theo thứ tự - HS đọc theo CN- ĐT

- GV đọc mẫu trơn nhanh hơn và cho HS đọc

- GV cho HS đọc cả 2 tiết 1 lần - HS đọc ĐT 1 lần

b- Luyện viết

- GVHD học sinh viết bài trong VTV

- GV quan sát giúp đỡ HS yếu

- GV thu bài chấm và nhận xét bài viết - HS tập viết trong vở

c- Luyện nói: Thứ, ngày, tháng, năm

+ Tranh vẽ gì ?

- 2 HS đọc tên chủ đề

Tranh vẽ quyển lịch và thời khoá biểu

Trang 7

+ Em vẽ thời khoá biểu của lớp em?

+ Em thích ngày nào nhất trong tuần ? Vì sao?

+ Ngày chủ nhật em thường làm gì ?

+ Bây giờ là tháng nào ? Bao giờ đến Tết ?

- GV chỉnh sửa cho HS nói thành câu

III Củng cố, dặn dò:

- Cho học sinh đọc bài trong SGK

- Thi tìm tiếng, từ có chứa vần mới

- VN đọc bài và xem trước bài 62

+ Bây giờ là tháng 12…

_

Tiết 3: Toán(56): Phép cộng trong phạm vi 10

A Mục tiêu: - Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm phép cộng.

- Tự lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10

- Thực hành tính cộng đúng trong phạm vi 10

B Đồ dùng dạy học:

- Chuẩn bị 10 hình tam giác, 10 hình tròn, 10 hình vuông bằng bìa

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Cho 3 HS lên bảng làm 4 + 5 = 9 7 + 2 = 9 9 – 1 = 8 -Yêu cầu HS đọc cộng trừ trong phạm vi 9 - 2 học sinh đọc

- GV nhận xét cho điểm

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 HD học sinh tự thành lập và ghi nhớ bảng

công trong phạm vi 10.

a Hướng dẫn học sinh thành lập công thức :

9 + 1 = 10 và 1 + 9 = 10

Bước1:HDHS qs hình vẽ trong bài học để nêu

thành bài toán : “Có 9 hình tròn, thêm 1 hình

tròn nữa Hỏi có mấy hình tròn?”

-HS nêu lại bài toán và trả lời

( Có tất cả mười hình tròn)

Bước 2: GV chỉ vào hình vẽ rồi nêu:“ chín

cộng một bằng mấy ?”

- chín cộng một bằng mười

- GV viết bảng: 9 + 1 = 10 và cho HS đọc 9 + 1 = 10 (chín cộng môt bằng mười)

Bước 3: GV nêu: “1 cộng với 9 bằng mấy ?” - HS: một cộng chín bằng mười.

- GV viết bảng:1 + 9 = 10 và cho HS đọc

- Lưu ý HS nhận xét: “Lấy 1 cộng 9 cũng như

lấy 9 cộng 1”

9 + 1 = 10 1 + 9 = 10

b HDHS phép cộng 8 + 2 = 10 , 2 + 8 = 10,

7 +3 = 10, 3 + 7 = 10, 6 + 4 = 10, 4 + 6 = 10

theo 3 bước như 9 + 1 = 10 và 1 + 9 = 10

c GV chỉ lần lượt từng công thức, yêu cầu

HS đọc và học thuộc - HS đọc lần lượt.

- Giáo viên xoá bảng và cho học sinh thi đua

lập lại bảng cộng

- Học sinh trả lời tho công thức đã học

Trang 8

3.Thực hành:

Bài 1: Tính: 1 2 3 4 5

a GV làm mẫu 1 phép tính

- Cho 2 HS lên làm Lớp làm bảng con

b Cho HS trả lời miệng, GV chữa bài

+ + + + +

9 8 7 6 5

1 0 1 0 1 0 1 0 1 0…

1 + 9 = 10 2 + 8 = 10 3 + 7 = 10

Bài 2: Điền số:

9 + 1 = 10 8 + 2 = 10 7 + 3 = 10

- Bài yêu cầu gì? - Điền số thích hợp vào ô trống

- HS nêu cách làm BT - Tính và viết kết quả vào hình tròn,

hình vuông, hình tam giác

- GV nhận xét chỉnh sửa

Bài 3: Viết phép tính thích hợp: “Có 4 con cá thêm 6 con cá nữa Hỏi

- Cho HS xem tranh, đặt đề toán và rồi viết

phép tính thích hợp

- GV chữa bài

tất cả có mấy con cá?”

6 + 4 = 10

IV Củng cố, dặn dò:

- GV củng cố ND bài và nhận xét giờ học

_

_

Tiết 4: Mĩ thuật: giáo viên bộ môn dạy

_

Thứ tư ngày 3 tháng 12 năm 2008.

Tiết 1 + 2: Học vần (62): ôm - ơm

A Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc và viết được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm

- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bữa cơm

B Đồ dùng dạy - học:

- Tranh ảnh minh hoạ nội dung bài

C Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ

- Đọc và viết: tăm tre, đỏ thắm, mầm non,

đường

- Đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 3 HS đọc

Trang 9

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)

2- Dạy vần:

ÔM:

a- Nhận diện vần:

- GV viết bảng vần ôm

H: Vần ôm do mấy âm tạo nên ?

- HS đọc theo GV: ôm, ơm

- Vần ôm do 2 âm tạo nên là ô và m

- Cho HS phân tích vần ôm

b- Đánh vần.

- Vần ôm âm ô đứng trước âm m

đứng sau

- Cho HS ghép vần ôm vào bảng cài - HS gài vần ôm

- GV đánh vần mẫu và cho học sinh đọc - ô - mờ - ôm (CN- ĐT)

- GV theo dõi, sửa sai

- Muốn có tiếng tôm ta phải thêm âm nào? - Ta phải thêm âm t

- Cho HS tìm và gài tiếng tôm

- Cho HS nêu vị trí của âm và vần trong tiếng

tôm

- Cho HS đánh vần tiếng tôm

- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ và hỏi:

- HS lấy bộ đồ dùng gài tiếng tôm

- Tôm âm tờ đứng trước vần ôm đứng sau

- tờ – ôm – tôm ( CN -ĐT)

- Tranh vẽ con tôm

- GV giải thích và rút ra từ khoá: con tôm

- Vừa rồi các em học vần gì mới GV viết bảng

- GV đọc trơn : ôm – tôm – con tôm

* ƠM ( Quy trình tương tự)

* So sánh vần ôm, ơm:

- GV đọc mẫu đầu bài: ôm, ơm

- 2 HS đọc trơn : con tôm

- HS: vần ôm

- HS đọc CN - ĐT

- Giống nhau: kết thúc bằng m

- Khác nhau ơm bắt đầu bằng ơ,

ôm bắt đầu bằng ô

- 2 HS đọc đầu bài

- Cho HS đọc trơn cả 2 vần vừa học

Nghỉ giải lao

c Đọc TN ứng dụng:

- Cho HS gạch chân tiếng chứa vần mới

- Cho HS đánh vần tiếng và đọc trơn cả từ

- GV cho HS đọc ĐT bài 1 lần

Lớp trưởng điều khiển

chó đốm sáng sớm chôm chôm mùi thơm

c HD học sinh viết:

- GV viết mẫu và hướng dẫn

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS viết hờ trên không sau đó viết trên bảng con

Tiết 2 3- Luyện tập:

a- Luyện đọc: * Đọc ND tiết 1: - HS đọc CN, nhóm, lớp

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh rút ra câu ứng dụng - HS quan sát tranh

Trang 10

- Cho HS tìm tiếng chứa vần mới.

- GV cho HS đánh vần tiếng chứa vần mới

Vàng mơ như trái chín Nhành giẻ treo nơi nào

- GV chỉ các tiếng khác nhau cho HS đọc sau

đó cho HS đọc theo thứ tự Gió đưa hương thơm lạ … - HS đọc theo CN- ĐT

- GV đọc mẫu trơn nhanh hơn và cho HS đọc

- GV cho HS đọc cả 2 tiết 1 lần - HS đọc ĐT 1 lần

b- Luyện viết:

- GVHD học sinh viết bài trong VTV

- GV quan sát giúp đỡ HS yếu

- GV thu bài chấm và nhận xét bài viết

- HS tập viết trong vở

c- Luyện nói: Bữa cơm

+ Tranh vẽ gì ?

+ Trong bữa cơm em thấy có những ai?

+ Nhà em ăn mấy bữa cơm một ngày ?

+ Nhà em ai nấu cơm ? Ai đi chợ ? Ai rửa bát?

+ Em thích ăn nhất món gì ? Mỗi bữa em ăn

mấy bát ?

- GV chỉnh sửa cho HS nói thành câu

III Củng cố, dặn dò:

- 2 HS đọc tên chủ đề

Tranh vẽ quyển lịch và thời khoá biểu

- Có bà, bố mẹ, chị, em

- Cho học sinh đọc bài trong SGK

- Thi tìm tiếng, từ có chứa vần mới

- VN đọc bài và xem trước bài 63

_Tiết 3: Tự nhiên xã hội (15): Lớp học

A Mục tiêu: - HS hiểu được lớp học là nơi em đến học hàng ngày.

- Nắm được các thành viên và các đồ dùng có trong lớp học hàng ngày

- Biết nhận dạng và phân loại đồ dùng trong tiết học

- Nói được tên lớp, tên cô giáo chủ nhiệm và bạn cùng lớp

- Kính trọng thầy cô giáo, đoàn kết với bạn và yêu quý lớp học của mình

B Chuẩn bị:

- Các hình ở bài 15 SGK - Bài hát: "Lớp chúng ta kết đoàn"

- Một số tấm bìa lớn, tấm bìa nhỏ ghi các tên đồ dùng có trong lớp

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Giờ trước chúng mình học bài gì ?

- Kể tên một số vật nhọn, sắc dễ gây đứt tay và

chảy máu ?

- GV nhận xét, cho điểm

- Giờ trước học bài: An toàn khi ở nhà

- 1, 2 em trả lời

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w