Hoạt động 12: Bài 41 HĐ thầy - GV cho một HS lên bảng trình bày bài giải của mình - Gợi ý: +Đưa ra công thức lãi kép và giải thích các đại lượng trong công thức + Sử dụng logarit thập ph[r]
Trang 1Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới GA.GT12.NC.Chương2 Tuần:
Tiết:
§3 LUYỆN TẬP LOGARIT
Phân phối chương trình: 2 tiết
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết sử dụng định nghĩa và các tính chất và tìm cơ số của logarit vào giải bài tập
- Biết vận dụng vào từng dạng bài tập
2 Kỹ năng:
- Giải thành thạo các bài tập sách giáo khoa
- Nắm được phương pháp giải, tính toán chính xác
3 Tư duy và thái độ:
- Phát huy tính độc lập của học sinh
- Có tinh thần học tập nghiêm túc, có tinh thần hợp tác, cẩn thận trong tính toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: Các phiếu học tập, đúc kết một số dạng bài tập, chuẩn bị một số bài tập ở ngoài sách
giáo khoa
2 Học sinh: Phải nắm được định nghĩa và các tính chất của logarit, làm bài tập về nhà ở tiết
trước
III Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm
Thông qua kiểm tra bài cũnhấn mạnh những vấn đề cần thiết để áp dụng cho bài tập (có thể hướng cách làm cho từng dạng nhóm bài tập)
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Nêu lại định nghĩa logarit, Cho a = 7, b = 2 Tìm để a b
Tìm x biết log2x = 2log
2
Hoạt động 2: Học sinh ghi lại các tính chất và hệ quả của logarit
Vận dụng tính biểu thức A= 2log 6
4
27
Hoạt động 3: Nêu công thức đổi cơ số và hệ quả của nó
Tính B = log 3 2.log25.log59
3 Bài tập:
Hoạt động 4: bài tập 32
- Chia lớp thành 4 nhóm
+ Nhóm 1: 32a (SGK)
+ Nhóm 2: 32b (SGK)
+ Nhóm 3: 32c (SGK)
+ Nhóm 4: 32d (SGK)
- Chia bảng thành 4 phần
và các nhóm đại diện trình
bày
- Giáo viên chỉnh sửa hoàn
chỉnh bài giải
- Nêu tóm tắc các công
thức được áp dụng
- Các nhóm tiến hành thực hiện theo yêu cầu
- Các đại diện lên bảng trình bày
- Các nhóm còn lại nhận xét, có thể đề xuất cách giải khác
Bài 32 (SGK)
- Nội dung bài gải đã được chỉnh sửa
Hoạt động 5: Bài 34
Trang 2Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới GA.GT12.NC.Chương2
+ Nhóm 1: 34d
+ Nhóm 2: 34c
+ Nhóm 3: 34a
+ Nhóm 4: 34b
- Giáo viên chỉnh sửa hoàn
chỉnh bài giải
- Nêu tóm tắc việc sử dụng
định lí 1 + hệ quả
- Các nhóm thực hiện giống như trên
- Nội dung bài giải được hoàn chỉnh
Hoạt động 6:
- Gọi một học sinh lên
bảng trình bày bài 36a
- Nhóm 1 và 3 cùng làm
bài 36a ở dưới lớp
- Gọi một học sinh lên
trình bày bài 39b
- Nhóm 2 và 4 cùng làm
bài 39b ở dưới lớp
- GV yêu cầu các nhóm
được phân công nhận xét
bài 36a và 39b
- GV hoàn chỉnh bài giải
- Giáo viên nhấn mạnh vị
trí của cơ số ( ẩn, hằng) đối
với 2 bài tập trên
- Học sinh thực hiện theo yêu cầu
- Học sinh thực hiện theo yêu cầu
Bài 36a (SGK) Tìm x biết:
logax = 4log3a + 7log3b Bài 39b (SGK)
Tìm x biết:
1 7
1 logx
- Nội dung bài giải đã được chỉnh sửa
Hoạt động 7: Hướng dẫn bài 36b, 39a,c, 33b
- Từ bài 36a GV yêu cầu
học sinh làm bài 36b
- Từ bài 39b GV yêu cầu
học sinh làm bài 39a,c
- Học sinh xét dấu của
log61.1 và log60.99
- Từ đó sử dụng số 1 để so
sánh 2 số đó
- Học sinh theo dõi và về nhà thực hiện
- HS trả lời:
log61.1 > 0, log60.99 < 0
- HS theo dõi và về nhà thực hiện
Bài 36b
- Bài 33b: So sánh
và 1 1 log 6
3 7log 6 0 99
Hoạt động 8: Củng cố (5’)
+ Học sinh cần chú ý 3 loại bài tập: atinhf các logarit, so sánh 2 số chứa logarit, tìm x thỏa mãn biểu thức logarit
+ Bài tập về nhà:
Trang 3Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới GA.GT12.NC.Chương2 1) Tính A = với 0 < a ≠ 1
3
5 4
3 2
2 log
a
a a a a
2) Biết a2 + b2 =7ab a > 0, b > 0 CM (log log )
2
1 3 logab a b
3) Tìm x biết: log5(x-2) + log5(x-3) = 2log52 + log53
Tiết 2:
Hoạt động 9: Bài 38 SGK
- Chia lớp thành 4 nhóm
+ Nhóm 1: 38b (SGK)
+ Nhóm 2: 38a (SGK)
+ Nhóm 3: 38d (SGK)
+ Nhóm 4: 38c (SGK)
- Các nhóm đại diện trình
bày kết quả
- Giáo viên cho các nhóm
còn lại nhận xét kết quả
- GV chỉnh sửa
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Các đại diện lên bảng trình bày bài giải
- Các nhóm còn lại nhận xét, thảo luận và hoàn chỉnh bài giải
- Bài 38 (SGK)
- Nội dung bài giải đã được chỉnh sửa
Hoạt động 10: Bài 35a, 37a
- GV gọi một HS lên bảng
trình bày bài 35a
- Các nhóm 1, 4 cùng giải
bài 35 ở dưới lớp
- GV gọi một HS thứ 2 lên
trình bày bài 37a
- Các nhóm 2, 3 cùng giải
bài 37a ở dưới lớp
- Các nhóm nhận xét các
bài giải trên bảng
- GV chỉnh sửa hoàn chỉnh
bài giải
- HS thực hiện
- Các nhóm thực hiện
- HS thực hiện
- Các nhóm thực hiện
- Cacs nhoms nhận xét, thảo luận
Bài 35a
Bài 37a
- Nội dung bài giải đã được chỉnh sửa
Hoạt động 11: HD bài 35b, 37b
- Trên cơ sở bài 35a, HS
biến đổi tương tự bài 35b
- HS phân tích 1250 thành
tích của 2 và 5
- HS theo dõi và về nhà làm bài 35b
- 1250 = 2.54
Bài 35b (SGK)
Trang 4Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới GA.GT12.NC.Chương2
- HS biến đổi log41250
thành các log22 và log25
- Từ đó đưa đến kêt quả
- log41250 = log4(2.54) = log42 + 4log45 = log22+ 2log25
2 1
Bài 37b (SGK)
Hoạt động 12: Bài 41
- GV cho một HS lên bảng
trình bày bài giải của mình
- Gợi ý:
+Đưa ra công thức lãi
kép và giải thích các đại
lượng trong công thức
+ Sử dụng logarit thập
phân để đưa ra N
- Sau khi HS trình bày
xong GV yêu cầu các HS
còn lại nhận xét kết quả
- HS thực hiện
- C = A(1 + r)N
20 = 15(1 + 0,0165)N
log20 = log15 +
Nlog1,0165
N =
0165 , 1 log
15 log 20 log
- Các HS còn lại thực hiện theo yêu cầu
Bài 41 (SGK)
- Nội dung đã được chỉnh sửa
Hoạt động 13: Hướng dẫn bài 40
- HS dùng bài toán tìm số
các chữ số trong hệ thập
phân
- Chú ý: Số các chữ số của
2p – 1 bằng số các chữ số
của 2p
- Với x = 231
x = 2127
x = 21398269
- HS theo dõi trong SGK
+ [log231] + 1 + [log2127] + 1 + [log21398269] +1
Hoạt động 14: Giải 1 bài tập về nhà ở tiết 1
- Cho HS xung phong lên
bảng trình bày bài giải
- GV cho các HS còn lại
nhận xét
- HS thực hiện
- HS nhận xét bài giải và hoàn chỉnh
Bài 2:
Biết a2 + b2 =7ab a > 0, b > 0 CM
- Nội ) log (log
2
1 3 logab a b
dung bài giải đã được hoàn chỉnh
Trang 5Bộ môn Toán Trường THPT Tân Quới GA.GT12.NC.Chương2
- GV cho các HS nêu các
đáp số của bài 1 và 3 - Bài 1) A = 15
62
- Bài 3) x =6
Hoạt động 15: Củng cố toàn bài (7’ )
+ HS cần chú ý các kỹ năng biến đổi của logarit trong việc giải bài tập, cách giải các bài toán ứng dụng của logarit
Phiếu học tập
Câu1) Tìm x biết: log2x = 12(9log2 43log25)
A) x = 29 B) x = 2
3 5
C) x = 29 2 D) x = 29
3 5
2 5 Câu 2) Kết quả của 2(log 3 3log 5) là:
1
4 2
Câu 3) Biết lg2 = a, lg3 = b Tính lg theo a và b
25 24