1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài soạn các môn học khối lớp 1 - Tuần học 10 năm học 2011

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 186,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

quaû laø soá beù coøn laïi -Phép trừ là phép tính ngược lại với pheùp tính coäng Laéng nghe 1 em neâu y/ c BT - Học sinh làm miệng: cn lần lượt neâu keát quaû Nhận xét đúng, sai 1 em neâ[r]

Trang 1

TUẦN 10 Thứ hai, ngày tháng năm 2011

HỌC VẦN :

AU - ÂU

I Mục tiêu:

- Đọc được vần au, âu, cây cau, bồ câu từ ngữ và bài ứng dụng trong bài -Viết được vần au, âu từ cây cau, bồ câu

-Phát triển lời nói tự nhiên theo theo chủ đề: Bà cháu

-KNS: +KN tự nhận thức

+KN Lắng nghe tích cực

II Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, rèn luyện theo mẫu,…

III Đồ dùng dạy - học:

Tranh vẽ minh họa, sgk, b.con, b cài, vở tập viết

IV Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định

2 Bài cũ:

+ Viết bảng con: ao, eo, ngôi sao, con mèo

+ Đọc bài trên bảng và trong sgk: 6 em

GV nhận xét bài cũ- ghi điểm

3.Bài mới: Giới thiệu và ghi đầu bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu vần au, âu.

Mục tiêu: Giúp HS nhận biết và đọc

đúng vần au, âu, cây cau, bồ câu.

Cách tiến hành:

*Giới thiệu vần au

Quan sát, giúp đỡ HS

-Giới thiệu và ghi bảng: au

-Gọi HS nêu cấu tạo vần au?

Nhận xét

-Đánh vần: a –u – au

-Đọc trơn: au

-Có vần au rồi muốn có tiếng cau thêm

HS ghép vào bảng cài: au đt

2 em nêu: vần au gồm có 2 âm, âm a đứng trước, âm u đứng sau

Nhận xét đúng, sai Lắng nghe và nhắc lại: cn - đt

cn -đt cn-đt

ghép vào bảng cài: cau

Trang 2

âm gì? ở đâu?

-Đánh vần: c- au - cau

-Đọc trơn: cau

-HD HS quan sát tranh vẽ và hỏi các câu

hỏi để rút ra từ cây cau

-Đọc lại toàn vần

+Giới thiệu vần âu

-Các bước tiến hành tương tự như vần au

-Cho HS so sánh vần au với vần âu?

-Đọc lại toàn bài

*Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng

Mục tiêu:HS nhận biết được vần au, âu

trong từ ứng dụng và đọc đúng các từ

đó.Viết đúng au, âu, cây cau, bồ câu

Cách tiến hành:

-Ghi từ ứng dụng lên bảng và HD HS

nhận biết vần au, âu trong các từ ứng

dụng rồi đọc các từ đó:

rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu

-Giải nghĩa từ ứng dụng

-Đọc lại toàn bài

-Hướng dẫn HS viết:

Quan sát và giúp đỡ HS

Tiết 2

*Hoạt động 3: Luyện đọc

Mục tiêu: Giúp HS đọc,viết thành thạo

au, âu, cây cau, bồ câu Nhận biết được

vần au, âu và đọc được câu ứng dụng

Cách tiến hành:

+ Bước 1: Luyện đọc

- Hướng dẫn HS luyện đọc trên bảng lớp

-Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ và

nhận biết vần au, âu trong câu ứng dụng:

Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.

cn- đt

cn – đt

Quan sát tranh và trả lời rồi đọc từ:cây

cau : cn-đt

cn-đt

+Giống: âm cuối u

+Khác: âm đầu a # â

cn - đt

quan sát và trả lời rồi đọc cn- đt

lắng nghe

cn - đt Quan sát và lắng nghe

Viết vào bảng con : au, âu, cây cau, bồ

câu

cn-đt quan sát tranh vẽ và trả lời rồi đọc cn-đt

Trang 3

-Luyện đọc trong sgk

+Bước 2: Luyện viết

-HD học sinh viết au, âu, cây cau, bồ

câu trong vở tập viết.

Quan sát , giúp đỡ học sinh

Thu chấm 1 số vở- nhận xét

* Hoạt động 4: Luyện nói

Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo

chủ đề: Bà cháu

Cách tiến hành:

-Đọc tên bài luyện nói: Bà cháu.

-HD HS quan sát tranh vẽ và luyện nói

theo chủ đề “ Bà cháu” dựa vào các câu

hỏi trong sgk

Nhận xét – tuyên dương

cn-đt lắng nghe

Viết bài trong vở tập viết Đổi vở kiểm tra bài nhau

cn - đt Nghe và quan sát tranh vẽ rồi trả lời

nhận xét, bổ sung

TOÁN:

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4.

I Mục tiêu:

-Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4 biết mối quan hệ giữa phép

trừ và phép cộng

II Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, thực hành,…

III Đồ dùng dạy - học:

+ Các mẫu vật, bảng con, bảng cài, vở

IV Các hoạt động dạy - học:

1.Ổn định :

2.Bài cũ :

+Gọi 3 học sinh lên bảng làm Cả lớp làm vào bảng con

HS1: 1+1+1 = HS2: 3… 1 = 2 HS3: 4…2 + 2

3 –1 - 1 = 3….1= 4 2…3 - 1

+GV nhận xét bài cũ – ghi điểm

3.Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

*Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong

phạm vi 4

Mục tiêu :Thành lập và ghi nhớ bảng trừ

Trang 4

trong phạm vi 4

Cách tiến hành:

-Giáo viên treo tranh cho học sinh nêu bài

toán và phép tính phù hợp

-Có 4 quả bớt 1 quả còn mấy quả ?

-Vậy 4 – 1 = ?

-Giáo viên ghi bảng : 4 – 1 = 3

-Tranh 2 : Có 4 con chim bay đi 2 con

chim Hỏi còn lại mấy con chim ?

-Cho HS ghép phép tính phù hợp ?

-Giáo viên ghi bảng : 4 – 2 = 2

-Tranh 3 : Học sinh tự nêu bài toán và

ghép phép tính thích hợp vào bảng cài

-Giáo viên ghi phép tính lên bảng :

4 – 3 = 1

-Cho học sinh học thuộc công thức bằng

phương pháp xoá dần

*Hoạt động 2 : Thực hành

Mục tiêu : vận dụng công thức vừa học để

làm tính

Cách tiến hành :

HD học sinh làm lần lượt các bài toán

trong sgk

+Bài 1 : Tính

-Cho học sinh nhận xét các phép tính ở

cột thứ 3 để thấy được mối quan hệ giữa

phép cộng và phép trừa

Nhận xét

+Bài 2 : Thực hiện phép tính

-Chú ý học sinh cần ghi số thẳng cột khi

làm bài

Nhận xét – ghi điểm

+Bài 3 : Viết phép tính thích hợp

-Cho học sinh quan sát tranh và nêu bài

toán và phép tính phù hợp

Quan sát, giúp đỡ HS

-Học sinh quan sát nêu bài toán Nhận xét, bổ sung

Quan sát và trả lời : 3 quả Bằng 3

cn - đt -quan sát và trả lời : 2 con

Ghép vào bảng cài :

4 – 2 = 2 cn- đt

4 – 3 = 1 cn - đt

cn - đt

cn thi đua đọc thuộc các công thức nhận xét, bổ sung

Mở sgk ra và nghe GV HD

1 em nêu y/ c BT

Cn lần lượt nhận xét

Cn lần lượt nêu kết quả Nhận xét đúng, sai

1 em nêu y/ c BT

3 em lên bảng làm bài Cả lớp làm vào bảng con Nhận xét đúng, sai

1 em đọc y/ c BT Quan sát tranh vẽ và nêu bài toán

1 em lên bảng làm bài Cả lớp làm vào vở BTT

Trang 5

Thu chấm 1 số vở – nhận xét Đổi vở kiểm tra bài nhau

ĐẠO ĐỨC

Bài 5: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (tiết 2).

I-Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hs hiểu: Đ/v anh chị cần lễ phép, Đ/v em nhỏ cần biết nhường nhịn

có như

vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng

2.Kĩ năng : Biết cư xử lễ phép với anh chị Biết nhường nhịn em nhỏ.

3.Thái độ : Tỏ ra lễ phép với người lớn, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình cũng

như ngoài xã hội

II-Đồ dùng dạy học:

.GV: - Đồ dùng hoá trang để chơi đóng vai

- 1 số bài hát, câu thơ, câu ca dao, các câu chuyện, tấm gương về chủ đề bài học…

.HS : -Vở BT Đạo đức 1

III-Hoạt động daỵ-học:

1.Khởi động: Hát tập thể.

2.Kiểm tra bài cũ: -Tiết trước em học bài đạo đức nào?

- Đối với anh chị em phải như thế nào?

- Đối với em nhỏ em phải như thế nào?

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới:

3.1-Hoạt động 1:

+Mục tiêu: Hs làm BT2

+Cách tiến hành: Cho Hs đọc yêu cầu BT và hướng

dẫn Hs làm BT: Hãy nối các bức tranh với chữ NÊN

hoặc chữ KHÔNG NÊN cho phù hợp và giải thích

vì sao: gọi Hs lên bảng làm

-Gv sửa bài :

.Tranh 1: KHÔNG NÊN

 vì anh không cho em chơi chung

-Hs đọc yêu cầu BT2 -Hs làm BT2 -Hs sửa BT

Trang 6

.Tranh 2: NEĐN

 vì anh bieât höôùng daên em hóc chöõ

.Tranh 3: NEĐN

 vì hai chò em ñaõ bieât bạo ban nhau laøm vieôc nhaø

.Tranh 4: KHOĐNG NEĐN

vì chò tranh vôùi em quyeơn truyeôn laø khođng bieât

nhöôøng nhòn em

.Tranh 5: NEĐN

vì anh bieât doê em ñeơ mé laøm vieôc nhaø

-Giại lao.

3.2-Hoát ñoông 2:

+Múc tieđu: Gv chia nhoùm vaø höôùng daên Hs ñoùng vai

theo tình huoâng cụa BT2

+Caùch tieân haønh:

.Chia nhoùm ñeơ thạo luaôn veă hoát ñoông ñoùng vai

.Gv yeđu caău moêi nhoùm cöû ñái dieôn tham gia

.Höôùng daên Hs ñoùng vai

+Keẫt luaôn:

Anh chò caăn phại nhöôøng nhòn em nhoû.

Laø em phại leê pheùp vaø vađng lôøi anh chò.

3.3-Hoát ñoông 3:

+Múc tieđu: Cho Hs töï lieđn heô bạn thađn

+Caùch tieân haønh: Gói Hs leđn neđu nhöõng lieđn heô vôùi

bạn thađn hoaịc keơ nhöõng cađu chuyeôn veă leê pheùp vôùi

anh chò vaø nhöôøng nhòn em nhoû

3.4-Hoát ñoông 4:

+Cụng coâ:

.Caùc em hóc ñöôïc gì qua baøi naøy?

.Gv nhaôn xeùt & toơng keât tieât hóc

+Daịn doø: Veă nhaø thöïc haønh ngay baøi hóc

Xem tröôùc baøi: “Nghieđm trang khi chaøo côø”

- Hs ñoùng vai -Trạ lôøi caùc cađu hoûi daên daĩt cụa Gv ñeơ ñi ñeân keât luaôn baøi

-Hs töï lieđn heô bạn thađn vaø keơ chuyeôn

-Trạ lôøi cađu hoûi cụa Gv

Thöù ba, ngaøy thaùng naím 2011

Trang 7

HỌC VẦN

IU –ÊU

I Mục tiêu:

- Đọc được vần iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu từ ngữ và bài ứng dụng trong bài -Viết được vần iu êu từ lưỡi rìu, cái phễu

-Phát triển lời nói tự nhiên theo theo chủ đề: Ai chịu khó

-KNS: +KN xác định giá trị

+KN Lắng nghe tích cực

+KN sáng tạo

II Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, rèn luyện theo mẫu,…

III Đồ dùng dạy - học.:

Tranh vẽ minh họa, sgk, b.con, b cài, vở tập viết

IV Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định

2 Bài cũ:

+ Viết bảng con: au, âu, cây cau, bồ câu

+ Đọc bài trên bảng và trong sgk: 6 em

GV nhận xét bài cũ- ghi điểm

3.Bài mới: Giới thiệu và ghi đầu bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu vần au, âu.

Mục tiêu: Giúp HS nhận biết và đọc

đúng vần iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.

Cách tiến hành:

*Giới thiệu vần iu

Quan sát, giúp đỡ HS

-Giới thiệu và ghi bảng: iu

-Gọi HS nêu cấu tạo vần iu?

Nhận xét

-Đánh vần: i –u – iu

-Đọc trơn: iu

-Có vần iu rồi muốn có tiếng rìu thêm

âm gì? dấu gì? ở đâu?

-Đánh vần: r- iu – riu – huyền - rìu

HS ghép vào bảng cài: iu đt

2 em nêu: vần iu gồm có 2 âm, âm i đứng trước, âm u đứng sau

Nhận xét đúng, sai Lắng nghe và nhắc lại: cn - đt

cn -đt cn-đt

ghép vào bảng cài: rìu

cn- đt

Trang 8

-Đọc trơn: rìu

-HD HS quan sát tranh vẽ và hỏi các câu

hỏi để rút ra từ lưỡi rìu

-Đọc lại toàn vần

+Giới thiệu vần êu

-Các bước tiến hành tương tự như vần iu

-Cho HS so sánh vần iu với vần êu?

-Đọc lại toàn bài

*Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng

Mục tiêu:HS nhận biết được vần iu, êu

trong từ ứng dụng và đọc đúng các từ

đó.Viết đúng iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.

Cách tiến hành:

-Ghi từ ứng dụng lên bảng và HD HS

nhận biết vần iu, êu trong các từ ứng

dụng rồi đọc các từ đó:

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

-Giải nghĩa từ ứng dụng

-Đọc lại toàn bài

-Hướng dẫn HS viết:

Quan sát và giúp đỡ HS

Tiết 2

*Hoạt động 3: Luyện đọc

Mục tiêu: Giúp HS đọc,viết thành thạo

iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.Nhận biết được

vần iu, êu và đọc được câu ứng dụng

Cách tiến hành:

+ Bước 1: Luyện đọc

- Hướng dẫn HS luyện đọc trên bảng lớp

-Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ và

nhận biết vần iu, êu trong câu ứng dụng:

Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

-Luyện đọc trong sgk

+Bước 2: Luyện viết

-HD học sinh viết iu, êu, lưỡi rìu, cái

cn – đt Quan sát tranh và trả lời rồi đọc

từ:lưỡi rìu : cn-đt

cn-đt

+Giống: âm cuối u

+Khác: âm đầu i # ê

cn - đt

quan sát và trả lời rồi đọc

cn- đt lắng nghe

cn - đt Quan sát và lắng nghe

Viết vào b/c :iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.

cn-đt quan sát tranh vẽ và trả lời rồi đọc cn-đt

cn-đt

lắng nghe

Trang 9

phễu trong vở tập viết.

Quan sát , giúp đỡ học sinh

Thu chấm 1 số vở- nhận xét

* Hoạt động 4: Luyện nói

Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo

chủ đề: Ai chịu khó

Cách tiến hành:

-Đọc tên bài luyện nói: Ai chịu khó

-HD HS quan sát tranh vẽ và luyện nói

theo chủ đề “Ai chịu khó ” dựa vào các

câu hỏi trong sgk

Nhận xét – tuyên dương

Viết bài trong vở tập viết Đổi vở kiểm tra bài nhau

cn - đt Nghe và quan sát tranh vẽ rồi trả lời

nhận xét, bổ sung lắng nghe

TOÁN:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

-Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học Tập biểu thị tình huống trong hình

vẽ bằng phép tính thích hợp(cộng hoặc trừ )

II Phương pháp: Trực quan, thực hành,…

III Đồ dùng dạy - học:

SGK, bảng con, vở BTT, bộ thực hành

IV Các hoạt động dạy - học:

1.Ổn định :

2.Bài cũ :

+Gọi 3 học sinh đọc lại công thức trừ phạm vi 4

+3 học sinh lên bảng Cả lớp làm bảng con :

HS1: HS2: HS3:

4 – 3 = 2 + 1 + 1 =

4 – 1 = 4 – 1 – 1 =

4 – 2 = 4 – 1 – 2 =

+GV nhận xét bài cũ – ghi điểm.

3.Bài mới : Giới thiệu và ghi đầu bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

*Hoạt động 1 : Thực hành

Mục tiêu : Học sinh biết làm tính cộng trừ

trong phạm vi 3 , 4

4 4 4

2 3 1

Trang 10

Cách tiến hành:

-Cho học sinh mở ra và HD HS làm các bài

tập trong sgk

+Bài 1 : Thực hiện phép tính.

-Gọi HS lên bảng làm bài

-Lưu ý học sinh viết thẳng cột

Nhận xét – ghi điểm

+Bài 2 viết số thích hợp vào ô trống (Dòng1

-Gọi HS lên bảng làm bài

-Giáo viên lưu ý học sinh tính cẩn thận, viết

chữ số đúng, đẹp

Nhận xét – ghi điểm

+Bài 3 : Tính

- Cho HS nêu cách làm

-Gọi HS lên bảng làm bài

Nhận xét – ghi điểm

+Bài 5 : viết phép tính phù hợp (a)

-Cho học sinh quan sát tranh nêu bài toán và

phép tính phù hợp

-Gọi HS lên bảng viết

- Quan sát, giúp đỡ HS

Thu chấm 1 số vở – nhận xét

*Hoạt động 2: Trò chơi

Mục tiêu: Giúp HS củng cố về làm tính trừ

trong phạm vi 3-4.

Cách tiến hành:

-Nêu tên trò chơi: Nối phép tính với số thích

hợp

-Phổ biến luật chơi, cách chơi

Chia lớp thành 2 tổ và giao nhiệm vụ cho

từng tổ

Nhận xét - tổng kết trò chơi

-Học sinh mở SGK ra và lắng nghe

1 em nêu y/ c BT

3 em lên bảng làm bài Cả lớp làm vào bảng con Nhận xét đúng, sai

Lắng nghe

1 em đọc y/ c BT

4 em lên bảng làm Nhận xét đúng, sai

1 em nêu y/ c BT

cn lần lượt nêu Nhận xét, bổ sung

3 em lên bảng làm bài Cả lớp làm vào bảng con Nhận xét đúng, sai

-2 em đọc y/ c BT

a) Dưới ao có 3 con vịt Thêm 1 con

vịt nữa Hỏi dưới ao có tất cả mấy con vịt ?

- 1 em lên bảng viết phép tính

Cả lớp viết vào vở trắng

Đổi vở kiểm tra bài nhau

Lắng nghe

2 tổ cử đại diện lên tiến hành trò chơi

Nhận xét, bổ sung Thứ tư, ngày tháng năm 2011

Trang 11

HỌC VẦN

ÔN TẬP

I Mục tiêu:

-Củng cố hệ thông hoá các âm và 1 số vần đã học

-HS đọc trơn được các tiếng từ ứng dụng

-HS nghe – viết được các tiếng từ ứng dụng

II Phương pháp: Hỏi đáp, thực hành,…

III Đồ dùng dạy – học:

Sách giáo khoa, bảng con, bảng cài, vở

IV Hoạt động dạy – học:

1.Oån định: hát tập thể

2.Bài cũ:

+Viết bảng con: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

+Đọc bài trong sgk và trên bảng: 6 em

GV nhận xét bài cũ – ghi điểm

3.Bài mới:

GV tự ôn tập theo trình độ của lớp

Cho lớp đọc ôn lại tất cả các bài trong sgk

Hỏi để hs nêu cấu tạo một số vần hoặc chữ

HD hs viết một số tiếng ,từ vào bc

4.Nhận xét dặn dò:về ôn lại bài hôm sau kiểm tra

TOÁN:

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5.

I Mục tiêu:

-Thuộc bảng trừ ,biết làm tính trừ trong phạm vi Biếtmối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng

II Phương pháp: Trực quan, thực hành,…

III Đồ dùng dạy – học:

+Tranh như SGK, Bộ thực hành, bảng con, vở BTT

IV Các hoạt động dạy – học:

1.Ổn định :

2.Bài cũ :

+Gọi 4 học sinh đọc lại bảng cộng trừ trong phạm vi 3 ,4

+ 3 học sinh lên bảng cả lớp làm vào b.c :

Trang 12

HS1: 3 + 1 = HS2: 2 + 1 = HS3: 4 – 1… 2 + 1

3 + 1 …3 - 1 3 – 2 = 3 – 1 =

4 –1 = 4 - 3 …1 + 1 4 – 3 =

+GV nhận xét bài cũ - ghi điểm.

3.Bài mới : Giới thiệu và ghi đầu bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

*Hoạt động1: Giới thiệu bảng trừ trong

phạm vi 5

Mục tiêu :Giúp HS thành lập và ghi nhớ

bảng trừ trong phạm vi 5

Cách tiến hành:

-Giáo viên đính lần lượi các mẫu vật lên

bảng và HD HS quan sát rồi hỏi để hình

thành các công thức:

-Giáo viên ghi lần lượt các phép tính và

cho học sinh đọc:

5 – 1 = 4

5 – 2 = 3

5 – 3 = 2

5 – 4 = 1

-Gọi học sinh đọc lại các công thức

-Cho học thuộc bằng phương pháp xoá

dần

*Hoạt động 2: Hình thành công thức

cộng và trừ 5

Mục tiêu : Củng cố mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ

Cách tiến hành:

-Treo tranh các chấm tròn, yêu cầu học

sinh nêu bài toán và các phép tính

-Cho học sinh nhận xét để thấy mối quan

hệ giữa phép cộng và phép trừ

Quan sát mẫu vật rồi trả lời và ghép vào bảng cài:

5 – 1 = 4 5 – 4 = 1

5 – 2 = 3 5 – 3 = 2

cn - đt

cn - đt

cn thi đua đọc thuộc các công thức Nhận xét, bổ sung

Quan sát tranh vẽ và nêu bài toán, các phép tính :

4 + 1 = 5 3 + 2 = 5

1 + 4 = 5 2 +3 = 5

5 – 1 = 4 5 – 2 = 3

5 – 4 = 1 5 – 3 = 2

- 2 số bé cộng lại ta được 1 số lớn Nếu lấy số lớn trừ số bé này thì kết

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w