quaû laø soá beù coøn laïi -Phép trừ là phép tính ngược lại với pheùp tính coäng Laéng nghe 1 em neâu y/ c BT - Học sinh làm miệng: cn lần lượt neâu keát quaû Nhận xét đúng, sai 1 em neâ[r]
Trang 1TUẦN 10 Thứ hai, ngày tháng năm 2011
HỌC VẦN :
AU - ÂU
I Mục tiêu:
- Đọc được vần au, âu, cây cau, bồ câu từ ngữ và bài ứng dụng trong bài -Viết được vần au, âu từ cây cau, bồ câu
-Phát triển lời nói tự nhiên theo theo chủ đề: Bà cháu
-KNS: +KN tự nhận thức
+KN Lắng nghe tích cực
II Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, rèn luyện theo mẫu,…
III Đồ dùng dạy - học:
Tranh vẽ minh họa, sgk, b.con, b cài, vở tập viết
IV Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định
2 Bài cũ:
+ Viết bảng con: ao, eo, ngôi sao, con mèo
+ Đọc bài trên bảng và trong sgk: 6 em
GV nhận xét bài cũ- ghi điểm
3.Bài mới: Giới thiệu và ghi đầu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu vần au, âu.
Mục tiêu: Giúp HS nhận biết và đọc
đúng vần au, âu, cây cau, bồ câu.
Cách tiến hành:
*Giới thiệu vần au
Quan sát, giúp đỡ HS
-Giới thiệu và ghi bảng: au
-Gọi HS nêu cấu tạo vần au?
Nhận xét
-Đánh vần: a –u – au
-Đọc trơn: au
-Có vần au rồi muốn có tiếng cau thêm
HS ghép vào bảng cài: au đt
2 em nêu: vần au gồm có 2 âm, âm a đứng trước, âm u đứng sau
Nhận xét đúng, sai Lắng nghe và nhắc lại: cn - đt
cn -đt cn-đt
ghép vào bảng cài: cau
Trang 2âm gì? ở đâu?
-Đánh vần: c- au - cau
-Đọc trơn: cau
-HD HS quan sát tranh vẽ và hỏi các câu
hỏi để rút ra từ cây cau
-Đọc lại toàn vần
+Giới thiệu vần âu
-Các bước tiến hành tương tự như vần au
-Cho HS so sánh vần au với vần âu?
-Đọc lại toàn bài
*Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng
Mục tiêu:HS nhận biết được vần au, âu
trong từ ứng dụng và đọc đúng các từ
đó.Viết đúng au, âu, cây cau, bồ câu
Cách tiến hành:
-Ghi từ ứng dụng lên bảng và HD HS
nhận biết vần au, âu trong các từ ứng
dụng rồi đọc các từ đó:
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
-Giải nghĩa từ ứng dụng
-Đọc lại toàn bài
-Hướng dẫn HS viết:
Quan sát và giúp đỡ HS
Tiết 2
*Hoạt động 3: Luyện đọc
Mục tiêu: Giúp HS đọc,viết thành thạo
au, âu, cây cau, bồ câu Nhận biết được
vần au, âu và đọc được câu ứng dụng
Cách tiến hành:
+ Bước 1: Luyện đọc
- Hướng dẫn HS luyện đọc trên bảng lớp
-Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ và
nhận biết vần au, âu trong câu ứng dụng:
Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
cn- đt
cn – đt
Quan sát tranh và trả lời rồi đọc từ:cây
cau : cn-đt
cn-đt
+Giống: âm cuối u
+Khác: âm đầu a # â
cn - đt
quan sát và trả lời rồi đọc cn- đt
lắng nghe
cn - đt Quan sát và lắng nghe
Viết vào bảng con : au, âu, cây cau, bồ
câu
cn-đt quan sát tranh vẽ và trả lời rồi đọc cn-đt
Trang 3-Luyện đọc trong sgk
+Bước 2: Luyện viết
-HD học sinh viết au, âu, cây cau, bồ
câu trong vở tập viết.
Quan sát , giúp đỡ học sinh
Thu chấm 1 số vở- nhận xét
* Hoạt động 4: Luyện nói
Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo
chủ đề: Bà cháu
Cách tiến hành:
-Đọc tên bài luyện nói: Bà cháu.
-HD HS quan sát tranh vẽ và luyện nói
theo chủ đề “ Bà cháu” dựa vào các câu
hỏi trong sgk
Nhận xét – tuyên dương
cn-đt lắng nghe
Viết bài trong vở tập viết Đổi vở kiểm tra bài nhau
cn - đt Nghe và quan sát tranh vẽ rồi trả lời
nhận xét, bổ sung
TOÁN:
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4.
I Mục tiêu:
-Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4 biết mối quan hệ giữa phép
trừ và phép cộng
II Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, thực hành,…
III Đồ dùng dạy - học:
+ Các mẫu vật, bảng con, bảng cài, vở
IV Các hoạt động dạy - học:
1.Ổn định :
2.Bài cũ :
+Gọi 3 học sinh lên bảng làm Cả lớp làm vào bảng con
HS1: 1+1+1 = HS2: 3… 1 = 2 HS3: 4…2 + 2
3 –1 - 1 = 3….1= 4 2…3 - 1
+GV nhận xét bài cũ – ghi điểm
3.Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong
phạm vi 4
Mục tiêu :Thành lập và ghi nhớ bảng trừ
Trang 4trong phạm vi 4
Cách tiến hành:
-Giáo viên treo tranh cho học sinh nêu bài
toán và phép tính phù hợp
-Có 4 quả bớt 1 quả còn mấy quả ?
-Vậy 4 – 1 = ?
-Giáo viên ghi bảng : 4 – 1 = 3
-Tranh 2 : Có 4 con chim bay đi 2 con
chim Hỏi còn lại mấy con chim ?
-Cho HS ghép phép tính phù hợp ?
-Giáo viên ghi bảng : 4 – 2 = 2
-Tranh 3 : Học sinh tự nêu bài toán và
ghép phép tính thích hợp vào bảng cài
-Giáo viên ghi phép tính lên bảng :
4 – 3 = 1
-Cho học sinh học thuộc công thức bằng
phương pháp xoá dần
*Hoạt động 2 : Thực hành
Mục tiêu : vận dụng công thức vừa học để
làm tính
Cách tiến hành :
HD học sinh làm lần lượt các bài toán
trong sgk
+Bài 1 : Tính
-Cho học sinh nhận xét các phép tính ở
cột thứ 3 để thấy được mối quan hệ giữa
phép cộng và phép trừa
Nhận xét
+Bài 2 : Thực hiện phép tính
-Chú ý học sinh cần ghi số thẳng cột khi
làm bài
Nhận xét – ghi điểm
+Bài 3 : Viết phép tính thích hợp
-Cho học sinh quan sát tranh và nêu bài
toán và phép tính phù hợp
Quan sát, giúp đỡ HS
-Học sinh quan sát nêu bài toán Nhận xét, bổ sung
Quan sát và trả lời : 3 quả Bằng 3
cn - đt -quan sát và trả lời : 2 con
Ghép vào bảng cài :
4 – 2 = 2 cn- đt
4 – 3 = 1 cn - đt
cn - đt
cn thi đua đọc thuộc các công thức nhận xét, bổ sung
Mở sgk ra và nghe GV HD
1 em nêu y/ c BT
Cn lần lượt nhận xét
Cn lần lượt nêu kết quả Nhận xét đúng, sai
1 em nêu y/ c BT
3 em lên bảng làm bài Cả lớp làm vào bảng con Nhận xét đúng, sai
1 em đọc y/ c BT Quan sát tranh vẽ và nêu bài toán
1 em lên bảng làm bài Cả lớp làm vào vở BTT
Trang 5Thu chấm 1 số vở – nhận xét Đổi vở kiểm tra bài nhau
ĐẠO ĐỨC
Bài 5: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (tiết 2).
I-Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hs hiểu: Đ/v anh chị cần lễ phép, Đ/v em nhỏ cần biết nhường nhịn
có như
vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng
2.Kĩ năng : Biết cư xử lễ phép với anh chị Biết nhường nhịn em nhỏ.
3.Thái độ : Tỏ ra lễ phép với người lớn, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình cũng
như ngoài xã hội
II-Đồ dùng dạy học:
.GV: - Đồ dùng hoá trang để chơi đóng vai
- 1 số bài hát, câu thơ, câu ca dao, các câu chuyện, tấm gương về chủ đề bài học…
.HS : -Vở BT Đạo đức 1
III-Hoạt động daỵ-học:
1.Khởi động: Hát tập thể.
2.Kiểm tra bài cũ: -Tiết trước em học bài đạo đức nào?
- Đối với anh chị em phải như thế nào?
- Đối với em nhỏ em phải như thế nào?
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
3.1-Hoạt động 1:
+Mục tiêu: Hs làm BT2
+Cách tiến hành: Cho Hs đọc yêu cầu BT và hướng
dẫn Hs làm BT: Hãy nối các bức tranh với chữ NÊN
hoặc chữ KHÔNG NÊN cho phù hợp và giải thích
vì sao: gọi Hs lên bảng làm
-Gv sửa bài :
.Tranh 1: KHÔNG NÊN
vì anh không cho em chơi chung
-Hs đọc yêu cầu BT2 -Hs làm BT2 -Hs sửa BT
Trang 6.Tranh 2: NEĐN
vì anh bieât höôùng daên em hóc chöõ
.Tranh 3: NEĐN
vì hai chò em ñaõ bieât bạo ban nhau laøm vieôc nhaø
.Tranh 4: KHOĐNG NEĐN
vì chò tranh vôùi em quyeơn truyeôn laø khođng bieât
nhöôøng nhòn em
.Tranh 5: NEĐN
vì anh bieât doê em ñeơ mé laøm vieôc nhaø
-Giại lao.
3.2-Hoát ñoông 2:
+Múc tieđu: Gv chia nhoùm vaø höôùng daên Hs ñoùng vai
theo tình huoâng cụa BT2
+Caùch tieân haønh:
.Chia nhoùm ñeơ thạo luaôn veă hoát ñoông ñoùng vai
.Gv yeđu caău moêi nhoùm cöû ñái dieôn tham gia
.Höôùng daên Hs ñoùng vai
+Keẫt luaôn:
Anh chò caăn phại nhöôøng nhòn em nhoû.
Laø em phại leê pheùp vaø vađng lôøi anh chò.
3.3-Hoát ñoông 3:
+Múc tieđu: Cho Hs töï lieđn heô bạn thađn
+Caùch tieân haønh: Gói Hs leđn neđu nhöõng lieđn heô vôùi
bạn thađn hoaịc keơ nhöõng cađu chuyeôn veă leê pheùp vôùi
anh chò vaø nhöôøng nhòn em nhoû
3.4-Hoát ñoông 4:
+Cụng coâ:
.Caùc em hóc ñöôïc gì qua baøi naøy?
.Gv nhaôn xeùt & toơng keât tieât hóc
+Daịn doø: Veă nhaø thöïc haønh ngay baøi hóc
Xem tröôùc baøi: “Nghieđm trang khi chaøo côø”
- Hs ñoùng vai -Trạ lôøi caùc cađu hoûi daên daĩt cụa Gv ñeơ ñi ñeân keât luaôn baøi
-Hs töï lieđn heô bạn thađn vaø keơ chuyeôn
-Trạ lôøi cađu hoûi cụa Gv
Thöù ba, ngaøy thaùng naím 2011
Trang 7HỌC VẦN
IU –ÊU
I Mục tiêu:
- Đọc được vần iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu từ ngữ và bài ứng dụng trong bài -Viết được vần iu êu từ lưỡi rìu, cái phễu
-Phát triển lời nói tự nhiên theo theo chủ đề: Ai chịu khó
-KNS: +KN xác định giá trị
+KN Lắng nghe tích cực
+KN sáng tạo
II Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, rèn luyện theo mẫu,…
III Đồ dùng dạy - học.:
Tranh vẽ minh họa, sgk, b.con, b cài, vở tập viết
IV Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định
2 Bài cũ:
+ Viết bảng con: au, âu, cây cau, bồ câu
+ Đọc bài trên bảng và trong sgk: 6 em
GV nhận xét bài cũ- ghi điểm
3.Bài mới: Giới thiệu và ghi đầu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu vần au, âu.
Mục tiêu: Giúp HS nhận biết và đọc
đúng vần iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
Cách tiến hành:
*Giới thiệu vần iu
Quan sát, giúp đỡ HS
-Giới thiệu và ghi bảng: iu
-Gọi HS nêu cấu tạo vần iu?
Nhận xét
-Đánh vần: i –u – iu
-Đọc trơn: iu
-Có vần iu rồi muốn có tiếng rìu thêm
âm gì? dấu gì? ở đâu?
-Đánh vần: r- iu – riu – huyền - rìu
HS ghép vào bảng cài: iu đt
2 em nêu: vần iu gồm có 2 âm, âm i đứng trước, âm u đứng sau
Nhận xét đúng, sai Lắng nghe và nhắc lại: cn - đt
cn -đt cn-đt
ghép vào bảng cài: rìu
cn- đt
Trang 8-Đọc trơn: rìu
-HD HS quan sát tranh vẽ và hỏi các câu
hỏi để rút ra từ lưỡi rìu
-Đọc lại toàn vần
+Giới thiệu vần êu
-Các bước tiến hành tương tự như vần iu
-Cho HS so sánh vần iu với vần êu?
-Đọc lại toàn bài
*Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng
Mục tiêu:HS nhận biết được vần iu, êu
trong từ ứng dụng và đọc đúng các từ
đó.Viết đúng iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
Cách tiến hành:
-Ghi từ ứng dụng lên bảng và HD HS
nhận biết vần iu, êu trong các từ ứng
dụng rồi đọc các từ đó:
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
-Giải nghĩa từ ứng dụng
-Đọc lại toàn bài
-Hướng dẫn HS viết:
Quan sát và giúp đỡ HS
Tiết 2
*Hoạt động 3: Luyện đọc
Mục tiêu: Giúp HS đọc,viết thành thạo
iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.Nhận biết được
vần iu, êu và đọc được câu ứng dụng
Cách tiến hành:
+ Bước 1: Luyện đọc
- Hướng dẫn HS luyện đọc trên bảng lớp
-Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ và
nhận biết vần iu, êu trong câu ứng dụng:
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
-Luyện đọc trong sgk
+Bước 2: Luyện viết
-HD học sinh viết iu, êu, lưỡi rìu, cái
cn – đt Quan sát tranh và trả lời rồi đọc
từ:lưỡi rìu : cn-đt
cn-đt
+Giống: âm cuối u
+Khác: âm đầu i # ê
cn - đt
quan sát và trả lời rồi đọc
cn- đt lắng nghe
cn - đt Quan sát và lắng nghe
Viết vào b/c :iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
cn-đt quan sát tranh vẽ và trả lời rồi đọc cn-đt
cn-đt
lắng nghe
Trang 9phễu trong vở tập viết.
Quan sát , giúp đỡ học sinh
Thu chấm 1 số vở- nhận xét
* Hoạt động 4: Luyện nói
Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo
chủ đề: Ai chịu khó
Cách tiến hành:
-Đọc tên bài luyện nói: Ai chịu khó
-HD HS quan sát tranh vẽ và luyện nói
theo chủ đề “Ai chịu khó ” dựa vào các
câu hỏi trong sgk
Nhận xét – tuyên dương
Viết bài trong vở tập viết Đổi vở kiểm tra bài nhau
cn - đt Nghe và quan sát tranh vẽ rồi trả lời
nhận xét, bổ sung lắng nghe
TOÁN:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
-Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học Tập biểu thị tình huống trong hình
vẽ bằng phép tính thích hợp(cộng hoặc trừ )
II Phương pháp: Trực quan, thực hành,…
III Đồ dùng dạy - học:
SGK, bảng con, vở BTT, bộ thực hành
IV Các hoạt động dạy - học:
1.Ổn định :
2.Bài cũ :
+Gọi 3 học sinh đọc lại công thức trừ phạm vi 4
+3 học sinh lên bảng Cả lớp làm bảng con :
HS1: HS2: HS3:
4 – 3 = 2 + 1 + 1 =
4 – 1 = 4 – 1 – 1 =
4 – 2 = 4 – 1 – 2 =
+GV nhận xét bài cũ – ghi điểm.
3.Bài mới : Giới thiệu và ghi đầu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt động 1 : Thực hành
Mục tiêu : Học sinh biết làm tính cộng trừ
trong phạm vi 3 , 4
4 4 4
2 3 1
Trang 10Cách tiến hành:
-Cho học sinh mở ra và HD HS làm các bài
tập trong sgk
+Bài 1 : Thực hiện phép tính.
-Gọi HS lên bảng làm bài
-Lưu ý học sinh viết thẳng cột
Nhận xét – ghi điểm
+Bài 2 viết số thích hợp vào ô trống (Dòng1
-Gọi HS lên bảng làm bài
-Giáo viên lưu ý học sinh tính cẩn thận, viết
chữ số đúng, đẹp
Nhận xét – ghi điểm
+Bài 3 : Tính
- Cho HS nêu cách làm
-Gọi HS lên bảng làm bài
Nhận xét – ghi điểm
+Bài 5 : viết phép tính phù hợp (a)
-Cho học sinh quan sát tranh nêu bài toán và
phép tính phù hợp
-Gọi HS lên bảng viết
- Quan sát, giúp đỡ HS
Thu chấm 1 số vở – nhận xét
*Hoạt động 2: Trò chơi
Mục tiêu: Giúp HS củng cố về làm tính trừ
trong phạm vi 3-4.
Cách tiến hành:
-Nêu tên trò chơi: Nối phép tính với số thích
hợp
-Phổ biến luật chơi, cách chơi
Chia lớp thành 2 tổ và giao nhiệm vụ cho
từng tổ
Nhận xét - tổng kết trò chơi
-Học sinh mở SGK ra và lắng nghe
1 em nêu y/ c BT
3 em lên bảng làm bài Cả lớp làm vào bảng con Nhận xét đúng, sai
Lắng nghe
1 em đọc y/ c BT
4 em lên bảng làm Nhận xét đúng, sai
1 em nêu y/ c BT
cn lần lượt nêu Nhận xét, bổ sung
3 em lên bảng làm bài Cả lớp làm vào bảng con Nhận xét đúng, sai
-2 em đọc y/ c BT
a) Dưới ao có 3 con vịt Thêm 1 con
vịt nữa Hỏi dưới ao có tất cả mấy con vịt ?
- 1 em lên bảng viết phép tính
Cả lớp viết vào vở trắng
Đổi vở kiểm tra bài nhau
Lắng nghe
2 tổ cử đại diện lên tiến hành trò chơi
Nhận xét, bổ sung Thứ tư, ngày tháng năm 2011
Trang 11
HỌC VẦN
ÔN TẬP
I Mục tiêu:
-Củng cố hệ thông hoá các âm và 1 số vần đã học
-HS đọc trơn được các tiếng từ ứng dụng
-HS nghe – viết được các tiếng từ ứng dụng
II Phương pháp: Hỏi đáp, thực hành,…
III Đồ dùng dạy – học:
Sách giáo khoa, bảng con, bảng cài, vở
IV Hoạt động dạy – học:
1.Oån định: hát tập thể
2.Bài cũ:
+Viết bảng con: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
+Đọc bài trong sgk và trên bảng: 6 em
GV nhận xét bài cũ – ghi điểm
3.Bài mới:
GV tự ôn tập theo trình độ của lớp
Cho lớp đọc ôn lại tất cả các bài trong sgk
Hỏi để hs nêu cấu tạo một số vần hoặc chữ
HD hs viết một số tiếng ,từ vào bc
4.Nhận xét dặn dò:về ôn lại bài hôm sau kiểm tra
TOÁN:
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5.
I Mục tiêu:
-Thuộc bảng trừ ,biết làm tính trừ trong phạm vi Biếtmối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng
II Phương pháp: Trực quan, thực hành,…
III Đồ dùng dạy – học:
+Tranh như SGK, Bộ thực hành, bảng con, vở BTT
IV Các hoạt động dạy – học:
1.Ổn định :
2.Bài cũ :
+Gọi 4 học sinh đọc lại bảng cộng trừ trong phạm vi 3 ,4
+ 3 học sinh lên bảng cả lớp làm vào b.c :
Trang 12HS1: 3 + 1 = HS2: 2 + 1 = HS3: 4 – 1… 2 + 1
3 + 1 …3 - 1 3 – 2 = 3 – 1 =
4 –1 = 4 - 3 …1 + 1 4 – 3 =
+GV nhận xét bài cũ - ghi điểm.
3.Bài mới : Giới thiệu và ghi đầu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt động1: Giới thiệu bảng trừ trong
phạm vi 5
Mục tiêu :Giúp HS thành lập và ghi nhớ
bảng trừ trong phạm vi 5
Cách tiến hành:
-Giáo viên đính lần lượi các mẫu vật lên
bảng và HD HS quan sát rồi hỏi để hình
thành các công thức:
-Giáo viên ghi lần lượt các phép tính và
cho học sinh đọc:
5 – 1 = 4
5 – 2 = 3
5 – 3 = 2
5 – 4 = 1
-Gọi học sinh đọc lại các công thức
-Cho học thuộc bằng phương pháp xoá
dần
*Hoạt động 2: Hình thành công thức
cộng và trừ 5
Mục tiêu : Củng cố mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
Cách tiến hành:
-Treo tranh các chấm tròn, yêu cầu học
sinh nêu bài toán và các phép tính
-Cho học sinh nhận xét để thấy mối quan
hệ giữa phép cộng và phép trừ
Quan sát mẫu vật rồi trả lời và ghép vào bảng cài:
5 – 1 = 4 5 – 4 = 1
5 – 2 = 3 5 – 3 = 2
cn - đt
cn - đt
cn thi đua đọc thuộc các công thức Nhận xét, bổ sung
Quan sát tranh vẽ và nêu bài toán, các phép tính :
4 + 1 = 5 3 + 2 = 5
1 + 4 = 5 2 +3 = 5
5 – 1 = 4 5 – 2 = 3
5 – 4 = 1 5 – 3 = 2
- 2 số bé cộng lại ta được 1 số lớn Nếu lấy số lớn trừ số bé này thì kết