1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn các môn học khối lớp 1 - Trường Tiểu học Kim Đồng - Tuần 10

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 576,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tãm t¾t néi dung bµi - NhËn xÐt tiÕt häc 85 Hoàng Thị Thế - Trường Tiểu học Kim Đồng - Yên Bình GiaoAnTieuHoc.com.[r]

Trang 1

Tuần 10

Soạn: 08/10/2009

Giảng: Thứ 2, 12/10/2009

Chào cờ

Học vần tiết 83 - 84 Bài 39: au- âu

I- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh biết:

- Cấu tạo của vần au, âu

- Đọc và viết được au, âu, cây cau, cái cầu

- Tìm được các tiếng có chứa vần au, âu bất kỳ trong văn bản

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ SGK với chủ đề: Bà cháu

II- Chuẩn bị:

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa SGK

III- Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ:

- Viết : cái kéo, leo trèo, trái đào

- Đọc từ và câu ứng dụng

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 3- 4 HS đọc

- NX, cho điểm

2 Dạy - học bài mới.

a Giới thiệu bài

b Dạy vần

au.

* Nhận diện vần.

- Viết bảng vần au- vần au được tạo bởi

những âm nào?

- Nêu cấu tạo

- So sánh: au với ao.

* Đánh vần.

- Đánh vần mẫu: a- u- au.

- Ghép tiếng cau

- Phân tích tiếng cau.

- Đánh vần mẫu: cờ - au- cau.

- Theo dõi, chỉnh sửa

- Quan sát tranh minh họa SGK

- Vần au được tạo bởi âm a và âm u.

- Vần au có a đứng trứơc, u đứng sau.

- Giống: bắt đầu bằng a, Khác: au kết

thúc bởi u.

- Đọc CN, Nhóm, ĐT

- HS ghép

- Tiếng cau có âm c đứng trước vần au

đứng sau

- Đọc tiếp nối, CN, nhóm, ĐT( ĐV, đọc trơn)

- Quan sát tranh minh họa SGK đưa ra từ: cây cau

- Y/c HS đọc: cây cau

- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi phát âm

- Đọc trơn (CN, Nhóm, ĐT)

- Đánh vần tiếng, đọc trơn từ( CN, nhóm, ĐT)

Trang 2

* Viết.

- Viết mẫu: au, cây cau( vừa viết vừa nêu

quy trình)

- Quan sát, chỉnh sửa

âu ( Quy trình tương tự)

- Cấu tạo vần âu.

- So sánh au với âu.

* Đọc từ ngữ ứng dụng.

- Giải thích

- Đọc mẫu

- Quan sát

- Viết bảng con: au cau

- Vần âu có âm â đứng trước âm u đứng

sau

- HS đọc

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1

- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm

* Đọc câu ứng dụng.

- Treo tranh lên bảng

- Tranh vẽ cảnh gì ?

- Giới thiệu câu ứng dụng

- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm

- Đọc CN, ĐT

- Quan sát tranh & NX

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Phân tích một số tiếng trong câu ƯD

- GV đọc mẫu

* Luyện viết.

- YC HS viết: au, âu, cây cau, cái cầu

- Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế, viết

đúng khoảng cách,…

- Chấm bài, nêu nhận xét

* Luyện nói.

- Treo tranh minh họa

- tranh vẽ gì?

- Mỗi người trong tranh đang làm gì?

- Bà thường dạy em làm gì?

- Bà có hay kể chuyện cho em nghe

không? Bà thường kể chuyện gì?

- Hãy kể một kỉ niệm của em về bà?

- Nhận xét, khen ngợi

- HS đọc

- Viết vào vở tập viết

- Nghe, sửa lỗi

- Quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói:

Bà cháu

- Luyện nói dựa theo các câu hỏi:

- Luyện nói theo nhóm

- Luyện nói trước lớp, nói từ 3- 5 câu về

bà của mình( HS khá, giỏi)

4 Củng cố - dặn dò:

- HD đọc bài trong SGK

+ Trò chơi: Thi tìm từ có au, âu tiếp sức

- Nx chung giờ học

- Xem trước bài 40

- Cả lớp đọc

- Thi đua giữa các tổ

Trang 3

Ôn Tiếng Việt Tiết 31: Ôn bài 39: au- âu.

I Mục tiêu :

- Luyện đọc: au, âu, cây cau,…

- Luyện viết bài vào vở ô li: lau sậy, châu chấu

- Luyện nói theo chủ đề: Bà cháu

II Chuẩn bị :

GV : - Chữ mẫu

HS : - Vở ô li, bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc bài 39 SGK

2 Bài mới:

a Luyện đọc

- Đọc bài trong SGK

- Theo dõi, giúp đỡ chỉnh sửa lỗi phát âm

cho HS

- Kiểm tra đọc

b Luyện viết

- Giáo viên viết mẫu( từng từ): lau sậy,

châu chấu

- Quan sát, sửa lỗi

- Cho HS viết bài vào vở ô ly

- Giúp đỡ các em viết đúng

c- Luyện nói:

- Theo chủ đề: Bà cháu

- Phát triển lời nói tự nhiên cho HS theo

câu hỏi gợi ý:

- Tranh vẽ gì?

- Mỗi người trong tranh đang làm gì?

- Bà thường dạy em những gì?

- Bà có hay kể chuyện cho em nghe

không?Bà hay kể chuyện gì?

- Hãy kể một kỉ niệm của em về bà?

- Nhận xét, tuyên dương

- Đọc bài SGK

- Viết bảng con: cây cau, cái cầu

- HS đọc theo nhóm , cá nhân, đt

- Đọc cá nhân

- Quan sát, nhận xét về độ cao, khoảng cách các con chữ, dấu phụ,…

- Viết bảng con

- HS viết bài vào vở ô li:

lau sậy châu chấu ( mỗi từ 3 dòng)

- Quan sát tranh, nêu chủ đề luyện nói

- HS nói đúng theo chủ đề và nói thành câu dựa vào câu hỏi gợi ý

- Tranh vẽ bà, các cháu

- Luyện nói dựa theo câu hỏi gợi ý

- Luyện nói theo nhóm, nói trước lớp, nói thành bài 3- 5 câu về bà của mình ( HS khá , giỏi )

3 Củng cố – Dặn dò

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

Trang 4

đạo đức Tiết 10: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (T2)

I Mục tiêu:

HS hiểu:- Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ, sẽ giúp cho anh chị em

hoà thuận, đoàn kết, cha mẹ mới vui lòng

- Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày ở gia đình

HS có thái độ yêu quý chị em trong gia đình mình

II Chuẩn bị.

- Vở BT đạo đức 1

- Đồ dùng chơi sắm vai

III Các hoạt động dạy - học.

1- Kiểm tra bài cũ

- Đối với anh chị, em phải như thế nào?

- Đối với em nhỏ, em phải làm gì? - HS trả lời

2- Dạy bài mới

* Giới thiệu bài.

* Hoạt động 1: Bài tập 3:

- Hướng dẫn làm bài tập

- Nhận xét

- Kết luận( từng tranh):

- Quan sát tranh SGK

- Làm bài cá nhân

- HS trình bày trước lớp

- Liên hệ bản thân

* Hoạt động 2: Bài tập 4:

- Chia lớp thành 5 nhóm - giao nhiệm vụ:

mỗi nhóm đóng vai một tình huống theo

bài tập 2

- Kết luận:

+ Là anh chị, cần phải nhường nhịn em

nhỏ

+ Là em, cần phải lễ phép, vâng lời anh

chị

- Các nhóm thảo luận, chuẩn bị đóng vai

- Các nhóm trình bày trước lớp

- Lớp nhận xét

* Hoạt động 3: Liên hệ, kể các tấm

gương về lễ phép với anh chị, nhường

nhịn em nhỏ

- HS tự liên hệ

- Kể chuyện

3 Củng cố - dặn dò.

- NX chung giờ học

- Chuẩn bị bài sau

Trang 5

Soạn: 08/10/2009.

Giảng: Thứ 3, 13/10/2009

Toán Tiết 37 luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3

- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tập biểu diễn tình huống trong tranh bằng một phép tính

II Chuẩn bị

Bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ.

- GV nhận xét cho điểm

2 Dạy - học bài mới.

* Giới thiệu bài.

* HD HS lần lượt làm BT trong SGK.

Bài 1:

- HS làm và nêu miệng kết quả (trò chơi truyền điện)

Bài 2: Số

- GV nhận xét - cho điểm

Bài 3:

phép tính thích hợp

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 4:

- Yêu cầu học sinh xem tranh SGK - Xem tranh - nêu bài toán - viết phép

tính vào bảng con

a) Tùng có 2 quả bóng Tùng cho Hoa 1 quả bóng Hỏi Tùng còn mấy quả bóng?

2 - 1 = 1 b) Có 3 con ếch 2 con nhảy đi Hỏi còn lại mấy con ếch?

3 Củng cố - Dặn dò.

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhận xét chung giờ học

Trang 6

Học vần tiết 85- 86 Bài 40: iu- êu

I- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh biết:

- Cấu tạo của vần iu, êu

- Đọc và viết được iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Tìm được các tiếng có chứa vần iu,êu bất kỳ trong văn bản

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ SGK với chủ đề: Ai chịu khó

II- Chuẩn bị:

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa SGK

III- Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ:

- Viết : rau cải, sáo sậu, châu chấu

- Đọc bài trong SGK

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 3- 4 HS đọc

- NX, cho điểm

2 Dạy - học bài mới.

a Giới thiệu bài

b Dạy vần

iu

* Nhận diện vần.

- Viết bảng vần iu- vần iu được tạo bởi

những âm nào?

- Nêu cấu tạo

- So sánh: iu với au.

* Đánh vần.

- Đánh vần mẫu: i- u- iu.

- Ghép tiếng rìu

- Phân tích tiếng rìu

- Đánh vần mẫu: rờ- iu- riu- huyền-

rìu.

- Theo dõi, chỉnh sửa

Quan sát tranh minh họa SGK

- Vần iu được tạo bởi âm i và âm u.

- Vần iu có i đứng trứơc, u đứng sau.

- Giống: kết thúc bởi u; Khác: iu bắt đầu

bằng i

- Đọc CN, Nhóm, ĐT

- HS ghép

- Tiếng rìu có âm r đứng trước vần iu

đứng sau

- Đọc tiếp nối, CN, nhóm, ĐT( ĐV, đọc trơn)

- Quan sát tranh minh họa SGK rút từ: lưỡi rìu

- Y/c HS đọc: lưỡi rìu

- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi phát âm

- Đọc trơn (CN, Nhóm, ĐT)

- Đánh vần tiếng, đọc trơn từ( CN, nhóm, ĐT)

Trang 7

* Viết.

- Viết mẫu: iu, lưỡi rìu (vừa viết vừa nêu

quy trình)

- Quan sát, chỉnh sửa

êu ( Quy trình tương tự)

- Cấu tạo vần êu

- So sánh êu với iu.

* Đọc từ ngữ ứng dụng.

- Giải thích

- Đọc mẫu

- Quan sát- nêu nhận xét

- Viết bảng con: iu rìu

- Vần êu có âm ê đứng trước âm u đứng

sau

- HS đọc

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1

- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm

* Đọc câu ứng dụng.

- Treo tranh lên bảng

- Tranh vẽ cảnh gì ?

- Cây trái trong vườn có gì lạ?

- Giới thiệu câu ứng dụng

- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm

- Đọc CN, ĐT

- Quan sát tranh & NX

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Phân tích một số tiếng trong câu ƯD

- GV đọc mẫu

* Luyện viết.

- YC HS viết: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế, viết

đúng khoảng cách,…

- Chấm bài, nêu nhận xét

* Luyện nói.

- Treo tranh minh họa

- Tranh vẽ gì?

- Mỗi con vật trong tranh đang làm gì?

- Theo em, trong các con vật trên con vật

nào chịu khó nhất?

- Hãy kể về con vật mà em thích nhất?

- Thế nào là chịu khó?

- Là HS em cần phải làm gì?

- Nhận xét, khen ngợi những HS chăm

luyện nói

* Trò chơi:

- HS đọc

- Viết vào vở tập viết

- Nghe, sửa lỗi

- Quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói:

Ai chịu khó

- Luyện nói dựa theo các câu hỏi:

- Luyện nói theo nhóm

- Luyện nói trước lớp, nói từ 3- 5 câu về con vật mà mình thích( HS khá, giỏi)

4 Củng cố - dặn dò:

- HD đọc bài trong SGK

- NX chung giờ học

- Ôn tập chuẩn bị kiểm tra

- Cả lớp đọc

Trang 8

ôn Toán Tiết 28: luyện tập

I Mục tiêu :

- Củng cố về cách làm tính trừ trong phạm vi 3 và mối quan hệ giữa phép cộng

và phép trừ

- GD HS có ý thức tự giác học tập bộ môn

II Chuẩn bị :

Bộ đồ dùng toán ; que tính

III Các hoạt động dạy- học :

1 ổn định tổ chức :

2 KT bài cũ :

- Đọc bảng trừ trong phạm vi 3

3 Bài mới :

Bài 1: Số:

1 2 1

Bài 2: Tính.

1 + 2 = … 1 + 1 = … 1 + 2 = …

3 - 1 = … 2 - 1 = … 1 + 3 = …

3 - 2 = … 2 + 1 = … 1 + 4 = …

Bài 3: Viết phép tính thích hợp.

- HS hát

- HS đọc

- Làm bài trên bảng lớp

- Trò chơi tiếp sức

1 + 1 + 1 = …

3 - 1 - 1 = …

3 - 1 + 1 = …

- Quan sát tranh- viết phép tính vào vở

4 Củng cố – Dặn dò

- Tóm tắt nội dung bài

- GV nhận xét giờ

1

2 3

Trang 9

Ôn âm nhạc

I.Mục tiêu:

- Ôn luyện để hát đúng giai điệu và thuộc lời ca

- Biết hát kết hợp vỗ tay theo phách, vận động phụ họa một số động tác cách

II Chuẩn bị :

- Thanh phách, song loan

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ

- Hát bài Tìm bạn thân; Lý cây xanh - Hát cá nhân

- GV nhận xét- cho điểm

2 Dạy - học bài mới

* Giới thịêu bài

* Hoạt động 1: Ôn tập bài hát ''Tìm

bạn thân"

- Bài hát "Tìm bạn thân" của tác giả

- Hát ôn theo tổ, nhóm, cá nhân

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Hát kết hợp vỗ tay theo phách - Cả lớp thực hiện

- 1 nhóm hát, 1 nhóm vỗ tay (đổi bên)

- Theo dõi, hướng dõi

Hát kết hợp với biểu diễn và vận

- GV nhận xét - cho điểm

* Hoạt động 2: Ôn bài hát "Lýcây

xanh"

- Bài hát "Lý cây xanh" là dân ca

vùng nào?

- Nam Bộ

- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS hát kết hợp vỗ tay theo phách( tổ, lớp) + Biểu diễn kết hợp với vận động

phụ hoạ

- HS biểu diễn: nhóm, CN

- GV khen ngợi, động viên

3 Củng cố- Dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Cả lớp hát lại 2 bài hát( mỗi bài 1

lần)

- HS hát cả lớp

- Nhận xét chung giờ học

Trang 10

Ôn Tiếng Việt Tiết 32: Ôn bài 40: iu - êu

I Mục tiêu :

- Luyện đọc bài 40 SGK

- Luyện viết bài vào vở ô li: chịu khó, cây nêu

- Luyện nói theo chủ đề: Ai chịu khó

II Chuẩn bị :

GV : - Chữ mẫu

HS : - Vở ô li, bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc bài 40 SGK

2 Bài mới:

a Luyện đọc

- Đọc bài trong SGK

- Theo dõi, giúp đỡ chỉnh sửa lỗi phát âm

cho HS

- Kiểm tra đọc

b Luyện viết

- Giáo viên viết mẫu( từng từ): chịu khó,

cây nêu

- Quan sát, sửa lỗi

- Cho HS viết bài vào vở ô ly

- Giúp đỡ để các em viết đúng, đẹp

c- Luyện nói:

- Theo chủ đề: Ai chịu khó

- Phát triển lời nói tự nhiên cho HS theo

câu hỏi gợi ý:

- Tranh vẽ gì? Mỗi con vật trong tranh

đang làm gì?

- Trong các con vật trên con nào chịu khó

nhất?

- Hãy kể về con vật mà em thích?

- Thế nào là chịu khó?

- Là HS em cần phải làm gì?

- ………?

- Nhận xét, tuyên dương

- Đọc bài SGK

- Viết bảng con: lưỡi rìu, cái phễu

- HS đọc theo nhóm , cá nhân, đt

- Đọc cá nhân

- Quan sát, nhận xét về độ cao, khoảng cách các con chữ, dấu phụ,…

- Viết bảng con

- HS viết bài vào vở : chịu khó cây nêu ( mỗi từ 3 dòng)

- Quan sát tranh, nêu chủ đề luyện nói

- HS nói đúng theo chủ đề và nói thành câu dựa vào câu hỏi gợi ý

- Tranh vẽ các con vật,

- Luyện nói dựa theo câu hỏi gợi ý

- Luyện nói theo nhóm, nói thành bài từ

3 -5 câu về con vật mà mình thích( HS khá , giỏi )

3 Củng cố – Dặn dò

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

Trang 11

Soạn: 09/10/2009

Giảng: Thứ 4, 14/10/2009.

Mĩ thuật

I Mục tiêu:

- Biết: Một vài loại quả thường gặp; có ý thức bảo vệ cây trồng

- Biết cách vẽ và vẽ được một loại quả và vẽ màu theo ý thích

- Biết được vai trò của quả đốivới con người; yêu mến vẻ đẹp của trái cây

II Chuẩn bị:

Giáo viên: - Một số quả: cam, táo, bưởi, xoài …

- Hình ảnh một số dạng quả tròn

- Hình minh hoạ các bước tiến hành vẽ quả

Học sinh: - Bút chì, chì màu, sáp màu, vở vẽ

III Các hoạt động dạy- học:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS cho tiết học - HS thực hiện theo yêu cầu của GV

2 Dạy- học bài mới:

a Giới thiệubài.

b Giới thiệu các loại quả.

- Hình dạng, màu sắc của quả?

- Em còn biết những loại quả nào khác? màu

sắc của quả ra sao?

- Quả xoài màu vàng, quả cam màu vàng đậm,…

GV tóm tắt: Có nhiều loại quả dạng hình tròn

với nhiều màu phong phú

c HD cách vẽ quả( Treo hình minh họa cách

vẽ )

- Quan sát

- Quan sát

- Vẽ hình bên ngoài trước( vẽ lên bảng)

d Thực hành:

- GV bày mẫu:

- Giúp HS: + Cách vẽ hình, tả được hình dáng

của mẫu

+ Vẽ màu theo ý thích

- Quan sát- chọn mẫu - NXét

- Thực hành vẽ bài vào vở

- Nhìn mẫu vẽ cho giống quả

3 Nhận xét, đánh giá:

* Liên hệ: Cách chăm sóc và bảo vệ cây trồng

xé về hình vẽ và màu sắc

- Trưng bày bài vẽ- Nhận xét

- HS nêu ý kiến

4 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài cho tiết học sau

Trang 12

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Tiếp tục củng cố, khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

- Giải được các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 4

II Chuẩn bị:

- Bộ đồ dùng toán 1

- Mô hình, tranh vẽ phù hợp nội dung bài học

III Các hoạt động dạy - học.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS lên bảng làm bài tập

1 + 1 - 1 = 2 - 1 + 3 =

3 - 1 + 1 = 3 - 1 + 0 =

- Đọc bảng trừ trong phạm vi 3

2-Giới thiệu bài.

a.Giới thiệu phép trừ, trong phạm vi 4

* Phép trừ : 4 – 1 = 3

- Gắn mô hình- Đặt câu hỏi

- GV ghi bảng: 4 - 1 = 3

- “ Bốn trừ một bằng ba”

* Phép trừ: 4 - 2 = 2

4 - 3 = 1

( Thực hiện tương tự)

* Mối quan hệ giữa phép cộng và phép

trừ.

- Thể hiện bằng thao tác trên sơ đồ- nêu

các câu hỏi

b Thực hành:

Bài 1: Tính.

Bài2: Tính.

- HD cách làm

Bài 3: Viết phép tính thích hợp.

- YC HS xem tranh SGK

- Chấm bài, nêu nhận xét

3 Củng cố- Dặn dò:

- Thi đọc bảng trừ trong phạm vi 4

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài học sau

- 2 HS lên bảng

- HS đọc

- Quan sát - nêu bài toán- viết phép tính + Cú 4 quả cam, lấy đi 1 quả Hỏi cũn lại mấy quả cam?

+ Có 4 quả cam, lấy đi một quả còn lại 3 quả cam

4 - 1 = 3

- HS đọc

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Quan sát - TLCH để nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ từ bộ

ba các số 2, 1, 3

- Nêu YC

- Tiếp nối nêu KQ (trò chơi truyền điện)

- Làm bảng con

- Xem tranh- nêu bài toán

- Viết phép tính vào vở

- Thi đọc cá nhân, nhóm

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w