- Tãm t¾t néi dung bµi - NhËn xÐt tiÕt häc 85 Hoàng Thị Thế - Trường Tiểu học Kim Đồng - Yên Bình GiaoAnTieuHoc.com.[r]
Trang 1Tuần 10
Soạn: 08/10/2009
Giảng: Thứ 2, 12/10/2009
Chào cờ
Học vần tiết 83 - 84 Bài 39: au- âu
I- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh biết:
- Cấu tạo của vần au, âu
- Đọc và viết được au, âu, cây cau, cái cầu
- Tìm được các tiếng có chứa vần au, âu bất kỳ trong văn bản
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ SGK với chủ đề: Bà cháu
II- Chuẩn bị:
- Bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa SGK
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết : cái kéo, leo trèo, trái đào
- Đọc từ và câu ứng dụng
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3- 4 HS đọc
- NX, cho điểm
2 Dạy - học bài mới.
a Giới thiệu bài
b Dạy vần
au.
* Nhận diện vần.
- Viết bảng vần au- vần au được tạo bởi
những âm nào?
- Nêu cấu tạo
- So sánh: au với ao.
* Đánh vần.
- Đánh vần mẫu: a- u- au.
- Ghép tiếng cau
- Phân tích tiếng cau.
- Đánh vần mẫu: cờ - au- cau.
- Theo dõi, chỉnh sửa
- Quan sát tranh minh họa SGK
- Vần au được tạo bởi âm a và âm u.
- Vần au có a đứng trứơc, u đứng sau.
- Giống: bắt đầu bằng a, Khác: au kết
thúc bởi u.
- Đọc CN, Nhóm, ĐT
- HS ghép
- Tiếng cau có âm c đứng trước vần au
đứng sau
- Đọc tiếp nối, CN, nhóm, ĐT( ĐV, đọc trơn)
- Quan sát tranh minh họa SGK đưa ra từ: cây cau
- Y/c HS đọc: cây cau
- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi phát âm
- Đọc trơn (CN, Nhóm, ĐT)
- Đánh vần tiếng, đọc trơn từ( CN, nhóm, ĐT)
Trang 2* Viết.
- Viết mẫu: au, cây cau( vừa viết vừa nêu
quy trình)
- Quan sát, chỉnh sửa
âu ( Quy trình tương tự)
- Cấu tạo vần âu.
- So sánh au với âu.
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Giải thích
- Đọc mẫu
- Quan sát
- Viết bảng con: au cau
- Vần âu có âm â đứng trước âm u đứng
sau
- HS đọc
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm
* Đọc câu ứng dụng.
- Treo tranh lên bảng
- Tranh vẽ cảnh gì ?
- Giới thiệu câu ứng dụng
- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm
- Đọc CN, ĐT
- Quan sát tranh & NX
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Phân tích một số tiếng trong câu ƯD
- GV đọc mẫu
* Luyện viết.
- YC HS viết: au, âu, cây cau, cái cầu
- Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế, viết
đúng khoảng cách,…
- Chấm bài, nêu nhận xét
* Luyện nói.
- Treo tranh minh họa
- tranh vẽ gì?
- Mỗi người trong tranh đang làm gì?
- Bà thường dạy em làm gì?
- Bà có hay kể chuyện cho em nghe
không? Bà thường kể chuyện gì?
- Hãy kể một kỉ niệm của em về bà?
- Nhận xét, khen ngợi
- HS đọc
- Viết vào vở tập viết
- Nghe, sửa lỗi
- Quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói:
Bà cháu
- Luyện nói dựa theo các câu hỏi:
- Luyện nói theo nhóm
- Luyện nói trước lớp, nói từ 3- 5 câu về
bà của mình( HS khá, giỏi)
4 Củng cố - dặn dò:
- HD đọc bài trong SGK
+ Trò chơi: Thi tìm từ có au, âu tiếp sức
- Nx chung giờ học
- Xem trước bài 40
- Cả lớp đọc
- Thi đua giữa các tổ
Trang 3Ôn Tiếng Việt Tiết 31: Ôn bài 39: au- âu.
I Mục tiêu :
- Luyện đọc: au, âu, cây cau,…
- Luyện viết bài vào vở ô li: lau sậy, châu chấu
- Luyện nói theo chủ đề: Bà cháu
II Chuẩn bị :
GV : - Chữ mẫu
HS : - Vở ô li, bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc bài 39 SGK
2 Bài mới:
a Luyện đọc
- Đọc bài trong SGK
- Theo dõi, giúp đỡ chỉnh sửa lỗi phát âm
cho HS
- Kiểm tra đọc
b Luyện viết
- Giáo viên viết mẫu( từng từ): lau sậy,
châu chấu
- Quan sát, sửa lỗi
- Cho HS viết bài vào vở ô ly
- Giúp đỡ các em viết đúng
c- Luyện nói:
- Theo chủ đề: Bà cháu
- Phát triển lời nói tự nhiên cho HS theo
câu hỏi gợi ý:
- Tranh vẽ gì?
- Mỗi người trong tranh đang làm gì?
- Bà thường dạy em những gì?
- Bà có hay kể chuyện cho em nghe
không?Bà hay kể chuyện gì?
- Hãy kể một kỉ niệm của em về bà?
- Nhận xét, tuyên dương
- Đọc bài SGK
- Viết bảng con: cây cau, cái cầu
- HS đọc theo nhóm , cá nhân, đt
- Đọc cá nhân
- Quan sát, nhận xét về độ cao, khoảng cách các con chữ, dấu phụ,…
- Viết bảng con
- HS viết bài vào vở ô li:
lau sậy châu chấu ( mỗi từ 3 dòng)
- Quan sát tranh, nêu chủ đề luyện nói
- HS nói đúng theo chủ đề và nói thành câu dựa vào câu hỏi gợi ý
- Tranh vẽ bà, các cháu
- Luyện nói dựa theo câu hỏi gợi ý
- Luyện nói theo nhóm, nói trước lớp, nói thành bài 3- 5 câu về bà của mình ( HS khá , giỏi )
3 Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
Trang 4đạo đức Tiết 10: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (T2)
I Mục tiêu:
HS hiểu:- Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ, sẽ giúp cho anh chị em
hoà thuận, đoàn kết, cha mẹ mới vui lòng
- Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày ở gia đình
HS có thái độ yêu quý chị em trong gia đình mình
II Chuẩn bị.
- Vở BT đạo đức 1
- Đồ dùng chơi sắm vai
III Các hoạt động dạy - học.
1- Kiểm tra bài cũ
- Đối với anh chị, em phải như thế nào?
- Đối với em nhỏ, em phải làm gì? - HS trả lời
2- Dạy bài mới
* Giới thiệu bài.
* Hoạt động 1: Bài tập 3:
- Hướng dẫn làm bài tập
- Nhận xét
- Kết luận( từng tranh):
- Quan sát tranh SGK
- Làm bài cá nhân
- HS trình bày trước lớp
- Liên hệ bản thân
* Hoạt động 2: Bài tập 4:
- Chia lớp thành 5 nhóm - giao nhiệm vụ:
mỗi nhóm đóng vai một tình huống theo
bài tập 2
- Kết luận:
+ Là anh chị, cần phải nhường nhịn em
nhỏ
+ Là em, cần phải lễ phép, vâng lời anh
chị
- Các nhóm thảo luận, chuẩn bị đóng vai
- Các nhóm trình bày trước lớp
- Lớp nhận xét
* Hoạt động 3: Liên hệ, kể các tấm
gương về lễ phép với anh chị, nhường
nhịn em nhỏ
- HS tự liên hệ
- Kể chuyện
3 Củng cố - dặn dò.
- NX chung giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Trang 5Soạn: 08/10/2009.
Giảng: Thứ 3, 13/10/2009
Toán Tiết 37 luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3
- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tập biểu diễn tình huống trong tranh bằng một phép tính
II Chuẩn bị
Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ.
- GV nhận xét cho điểm
2 Dạy - học bài mới.
* Giới thiệu bài.
* HD HS lần lượt làm BT trong SGK.
Bài 1:
- HS làm và nêu miệng kết quả (trò chơi truyền điện)
Bài 2: Số
- GV nhận xét - cho điểm
Bài 3:
phép tính thích hợp
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 4:
- Yêu cầu học sinh xem tranh SGK - Xem tranh - nêu bài toán - viết phép
tính vào bảng con
a) Tùng có 2 quả bóng Tùng cho Hoa 1 quả bóng Hỏi Tùng còn mấy quả bóng?
2 - 1 = 1 b) Có 3 con ếch 2 con nhảy đi Hỏi còn lại mấy con ếch?
3 Củng cố - Dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét chung giờ học
Trang 6Học vần tiết 85- 86 Bài 40: iu- êu
I- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh biết:
- Cấu tạo của vần iu, êu
- Đọc và viết được iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Tìm được các tiếng có chứa vần iu,êu bất kỳ trong văn bản
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ SGK với chủ đề: Ai chịu khó
II- Chuẩn bị:
- Bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa SGK
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết : rau cải, sáo sậu, châu chấu
- Đọc bài trong SGK
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3- 4 HS đọc
- NX, cho điểm
2 Dạy - học bài mới.
a Giới thiệu bài
b Dạy vần
iu
* Nhận diện vần.
- Viết bảng vần iu- vần iu được tạo bởi
những âm nào?
- Nêu cấu tạo
- So sánh: iu với au.
* Đánh vần.
- Đánh vần mẫu: i- u- iu.
- Ghép tiếng rìu
- Phân tích tiếng rìu
- Đánh vần mẫu: rờ- iu- riu- huyền-
rìu.
- Theo dõi, chỉnh sửa
Quan sát tranh minh họa SGK
- Vần iu được tạo bởi âm i và âm u.
- Vần iu có i đứng trứơc, u đứng sau.
- Giống: kết thúc bởi u; Khác: iu bắt đầu
bằng i
- Đọc CN, Nhóm, ĐT
- HS ghép
- Tiếng rìu có âm r đứng trước vần iu
đứng sau
- Đọc tiếp nối, CN, nhóm, ĐT( ĐV, đọc trơn)
- Quan sát tranh minh họa SGK rút từ: lưỡi rìu
- Y/c HS đọc: lưỡi rìu
- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi phát âm
- Đọc trơn (CN, Nhóm, ĐT)
- Đánh vần tiếng, đọc trơn từ( CN, nhóm, ĐT)
Trang 7* Viết.
- Viết mẫu: iu, lưỡi rìu (vừa viết vừa nêu
quy trình)
- Quan sát, chỉnh sửa
êu ( Quy trình tương tự)
- Cấu tạo vần êu
- So sánh êu với iu.
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Giải thích
- Đọc mẫu
- Quan sát- nêu nhận xét
- Viết bảng con: iu rìu
- Vần êu có âm ê đứng trước âm u đứng
sau
- HS đọc
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm
* Đọc câu ứng dụng.
- Treo tranh lên bảng
- Tranh vẽ cảnh gì ?
- Cây trái trong vườn có gì lạ?
- Giới thiệu câu ứng dụng
- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm
- Đọc CN, ĐT
- Quan sát tranh & NX
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Phân tích một số tiếng trong câu ƯD
- GV đọc mẫu
* Luyện viết.
- YC HS viết: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế, viết
đúng khoảng cách,…
- Chấm bài, nêu nhận xét
* Luyện nói.
- Treo tranh minh họa
- Tranh vẽ gì?
- Mỗi con vật trong tranh đang làm gì?
- Theo em, trong các con vật trên con vật
nào chịu khó nhất?
- Hãy kể về con vật mà em thích nhất?
- Thế nào là chịu khó?
- Là HS em cần phải làm gì?
- Nhận xét, khen ngợi những HS chăm
luyện nói
* Trò chơi:
- HS đọc
- Viết vào vở tập viết
- Nghe, sửa lỗi
- Quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói:
Ai chịu khó
- Luyện nói dựa theo các câu hỏi:
- Luyện nói theo nhóm
- Luyện nói trước lớp, nói từ 3- 5 câu về con vật mà mình thích( HS khá, giỏi)
4 Củng cố - dặn dò:
- HD đọc bài trong SGK
- NX chung giờ học
- Ôn tập chuẩn bị kiểm tra
- Cả lớp đọc
Trang 8ôn Toán Tiết 28: luyện tập
I Mục tiêu :
- Củng cố về cách làm tính trừ trong phạm vi 3 và mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ
- GD HS có ý thức tự giác học tập bộ môn
II Chuẩn bị :
Bộ đồ dùng toán ; que tính
III Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức :
2 KT bài cũ :
- Đọc bảng trừ trong phạm vi 3
3 Bài mới :
Bài 1: Số:
1 2 1
Bài 2: Tính.
1 + 2 = … 1 + 1 = … 1 + 2 = …
3 - 1 = … 2 - 1 = … 1 + 3 = …
3 - 2 = … 2 + 1 = … 1 + 4 = …
Bài 3: Viết phép tính thích hợp.
- HS hát
- HS đọc
- Làm bài trên bảng lớp
- Trò chơi tiếp sức
1 + 1 + 1 = …
3 - 1 - 1 = …
3 - 1 + 1 = …
- Quan sát tranh- viết phép tính vào vở
4 Củng cố – Dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ
1
2 3
Trang 9
Ôn âm nhạc
I.Mục tiêu:
- Ôn luyện để hát đúng giai điệu và thuộc lời ca
- Biết hát kết hợp vỗ tay theo phách, vận động phụ họa một số động tác cách
II Chuẩn bị :
- Thanh phách, song loan
III Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ
- Hát bài Tìm bạn thân; Lý cây xanh - Hát cá nhân
- GV nhận xét- cho điểm
2 Dạy - học bài mới
* Giới thịêu bài
* Hoạt động 1: Ôn tập bài hát ''Tìm
bạn thân"
- Bài hát "Tìm bạn thân" của tác giả
- Hát ôn theo tổ, nhóm, cá nhân
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Hát kết hợp vỗ tay theo phách - Cả lớp thực hiện
- 1 nhóm hát, 1 nhóm vỗ tay (đổi bên)
- Theo dõi, hướng dõi
Hát kết hợp với biểu diễn và vận
- GV nhận xét - cho điểm
* Hoạt động 2: Ôn bài hát "Lýcây
xanh"
- Bài hát "Lý cây xanh" là dân ca
vùng nào?
- Nam Bộ
- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS hát kết hợp vỗ tay theo phách( tổ, lớp) + Biểu diễn kết hợp với vận động
phụ hoạ
- HS biểu diễn: nhóm, CN
- GV khen ngợi, động viên
3 Củng cố- Dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Cả lớp hát lại 2 bài hát( mỗi bài 1
lần)
- HS hát cả lớp
- Nhận xét chung giờ học
Trang 10
Ôn Tiếng Việt Tiết 32: Ôn bài 40: iu - êu
I Mục tiêu :
- Luyện đọc bài 40 SGK
- Luyện viết bài vào vở ô li: chịu khó, cây nêu
- Luyện nói theo chủ đề: Ai chịu khó
II Chuẩn bị :
GV : - Chữ mẫu
HS : - Vở ô li, bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc bài 40 SGK
2 Bài mới:
a Luyện đọc
- Đọc bài trong SGK
- Theo dõi, giúp đỡ chỉnh sửa lỗi phát âm
cho HS
- Kiểm tra đọc
b Luyện viết
- Giáo viên viết mẫu( từng từ): chịu khó,
cây nêu
- Quan sát, sửa lỗi
- Cho HS viết bài vào vở ô ly
- Giúp đỡ để các em viết đúng, đẹp
c- Luyện nói:
- Theo chủ đề: Ai chịu khó
- Phát triển lời nói tự nhiên cho HS theo
câu hỏi gợi ý:
- Tranh vẽ gì? Mỗi con vật trong tranh
đang làm gì?
- Trong các con vật trên con nào chịu khó
nhất?
- Hãy kể về con vật mà em thích?
- Thế nào là chịu khó?
- Là HS em cần phải làm gì?
- ………?
- Nhận xét, tuyên dương
- Đọc bài SGK
- Viết bảng con: lưỡi rìu, cái phễu
- HS đọc theo nhóm , cá nhân, đt
- Đọc cá nhân
- Quan sát, nhận xét về độ cao, khoảng cách các con chữ, dấu phụ,…
- Viết bảng con
- HS viết bài vào vở : chịu khó cây nêu ( mỗi từ 3 dòng)
- Quan sát tranh, nêu chủ đề luyện nói
- HS nói đúng theo chủ đề và nói thành câu dựa vào câu hỏi gợi ý
- Tranh vẽ các con vật,
- Luyện nói dựa theo câu hỏi gợi ý
- Luyện nói theo nhóm, nói thành bài từ
3 -5 câu về con vật mà mình thích( HS khá , giỏi )
3 Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
Trang 11Soạn: 09/10/2009
Giảng: Thứ 4, 14/10/2009.
Mĩ thuật
I Mục tiêu:
- Biết: Một vài loại quả thường gặp; có ý thức bảo vệ cây trồng
- Biết cách vẽ và vẽ được một loại quả và vẽ màu theo ý thích
- Biết được vai trò của quả đốivới con người; yêu mến vẻ đẹp của trái cây
II Chuẩn bị:
Giáo viên: - Một số quả: cam, táo, bưởi, xoài …
- Hình ảnh một số dạng quả tròn
- Hình minh hoạ các bước tiến hành vẽ quả
Học sinh: - Bút chì, chì màu, sáp màu, vở vẽ
III Các hoạt động dạy- học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS cho tiết học - HS thực hiện theo yêu cầu của GV
2 Dạy- học bài mới:
a Giới thiệubài.
b Giới thiệu các loại quả.
- Hình dạng, màu sắc của quả?
- Em còn biết những loại quả nào khác? màu
sắc của quả ra sao?
- Quả xoài màu vàng, quả cam màu vàng đậm,…
GV tóm tắt: Có nhiều loại quả dạng hình tròn
với nhiều màu phong phú
c HD cách vẽ quả( Treo hình minh họa cách
vẽ )
- Quan sát
- Quan sát
- Vẽ hình bên ngoài trước( vẽ lên bảng)
d Thực hành:
- GV bày mẫu:
- Giúp HS: + Cách vẽ hình, tả được hình dáng
của mẫu
+ Vẽ màu theo ý thích
- Quan sát- chọn mẫu - NXét
- Thực hành vẽ bài vào vở
- Nhìn mẫu vẽ cho giống quả
3 Nhận xét, đánh giá:
* Liên hệ: Cách chăm sóc và bảo vệ cây trồng
xé về hình vẽ và màu sắc
- Trưng bày bài vẽ- Nhận xét
- HS nêu ý kiến
4 Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài cho tiết học sau
Trang 12I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Tiếp tục củng cố, khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
- Giải được các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 4
II Chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng toán 1
- Mô hình, tranh vẽ phù hợp nội dung bài học
III Các hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS lên bảng làm bài tập
1 + 1 - 1 = 2 - 1 + 3 =
3 - 1 + 1 = 3 - 1 + 0 =
- Đọc bảng trừ trong phạm vi 3
2-Giới thiệu bài.
a.Giới thiệu phép trừ, trong phạm vi 4
* Phép trừ : 4 – 1 = 3
- Gắn mô hình- Đặt câu hỏi
- GV ghi bảng: 4 - 1 = 3
- “ Bốn trừ một bằng ba”
* Phép trừ: 4 - 2 = 2
4 - 3 = 1
( Thực hiện tương tự)
* Mối quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ.
- Thể hiện bằng thao tác trên sơ đồ- nêu
các câu hỏi
b Thực hành:
Bài 1: Tính.
Bài2: Tính.
- HD cách làm
Bài 3: Viết phép tính thích hợp.
- YC HS xem tranh SGK
- Chấm bài, nêu nhận xét
3 Củng cố- Dặn dò:
- Thi đọc bảng trừ trong phạm vi 4
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài học sau
- 2 HS lên bảng
- HS đọc
- Quan sát - nêu bài toán- viết phép tính + Cú 4 quả cam, lấy đi 1 quả Hỏi cũn lại mấy quả cam?
+ Có 4 quả cam, lấy đi một quả còn lại 3 quả cam
4 - 1 = 3
- HS đọc
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Quan sát - TLCH để nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ từ bộ
ba các số 2, 1, 3
- Nêu YC
- Tiếp nối nêu KQ (trò chơi truyền điện)
- Làm bảng con
- Xem tranh- nêu bài toán
- Viết phép tính vào vở
- Thi đọc cá nhân, nhóm