- Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế, viết đúng khoảng cách,… - ChÊm bµi, nªu nhËn xÐt.. - Treo tranh minh häa.[r]
Trang 1Ôn Mĩ thuật tiết 13 Vẽ cá
I Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố:
- Nhận biết hình dáng và các bộ phận của con cá
- Quan hệ giữa ĐV với con ngưổitng cuộc sống hằng ngày
- Yêu mến, có ý thức bảo vệ, chăm sóc các con vật
- Biết cách vẽ ,vẽ được con cá và tô màu theo ý thích
II Chuẩn bị:
Giáo viên: - Tranh ảnh về các loại cá
- Hình minh hoạ các bước vẽ cá
Học sinh: - Bút , sáp màu, vở vẽ
III Các hoạt động dạy- học:
1- Kiểm tra bài cũ
- KT sự chuẩn bị của HS cho tiết học - HS thực hiện theo yêu cầu
- GV nhận xét sau KT
2 Dạy học bài mới.
* Giới thiệu bài.
a Quan sát mẫu và nhận xét
- Treo bảng các loại tranh ảnh về cá - HS quan sát nhận xét về hình dạng,
màu sắc, các bộ phận của con cá,… Cá có nhiều hình dạng khác nhau: Gần tròn, hình thoi,…có nhiều màu sắc khác nhau
- Hãy kể một vài loài cá mà em biết - Cá trắm, cá rô, cá mè, cá chép, cá
quả,…
b Hướng dẫn học sinh vẽ cá - Nhắc lại cách vẽ con cá
- GV HD và làm mẫu
- Vẽ mình cá
- Vẽ đuôi cá
- Vẽ các chi tiết (vây, mang…)
- Vẽ màu
- HS nêu lại cách vẽ
c Thực hành
- Hướng dẫn vẽ - tô màu - HS thực hành vẽ bài vào vở
- GV theo dõi, giúp đỡ HS - Vẽ xong tô màu theo ý thích
- Trưng bày sản phẩm: - HS trưng bày tranh theo tổ - bình chọn
sản phẩm đẹp
- HS có bài vẽ đẹp giới thiệu trước lớp
- GV đánh giá, nhận xét
4 Củng cố_ Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết học sau
- Nhận xét chung giờ học
Trang 2Tuần 14 Soạn: 05/11/2009.
Giảng: Thứ 2, 09/11/2009.
Chào cờ
Học vần Tiết 119 - 120 Bài 55: eng -iêng
I Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh biết:
- Cấu tạo của vần eng, iêng
- Đọc và viết được eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
- Tìm được các tiếng có chứa vần eng, iêng bất kỳ trong văn bản
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ SGK với chủ đề: Ao, hồ, giếng
II- Chuẩn bị:
GV: - Bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa SGK
HS: - Bộ ghép chữ TV
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết : cây sung, trung thu, củ gừng
- Đọc bài SGK
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3- 4 HS đọc
- NX, cho điểm
2 Dạy bài mới.
a Giới thiệu bài.
b Dạy vần.
eng
* Nhận diện vần.
- Viết bảng vần eng
- Nêu cấu tạo
- So sánh: eng với ông
* Đánh vần.
- Đánh vần mẫu
- Ghép tiếng xẻng
- Phân tích tiếng xẻng
- Đánh vần mẫu:
- Theo dõi, chỉnh sửa
- Quan sát tranh minh họa SGK
- Vần eng được tạo nên từ e và ng
- Đọc CN, Nhóm, ĐT
- HS ghép
- HS phân tích
- Đọc CN, nhóm, ĐT( ĐV, đọc trơn)
- Quan sát tranh minh họa SGK đưa ra từ: lưỡi xẻng
- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi phát âm - Đọc trơn từ (CN, Nhóm, ĐT)
- Đánh vần tiếng, đọc trơn từ( CN, nhóm, ĐT)
* Viết.
- Viết mẫu: eng, lưỡi xẻng ( vừa thao tác
vừa nêu quy trình) - Quan sát.- Viết bảng con: eng, lưỡi xẻng
Trang 3- Quan sát, sửa sai.
iêng ( Quy trình tương tự)
- Cấu tạo vần
- So sánh iêng với eng
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Giải thích
- Đọc mẫu
- HS nêu
- HS phân tích
- HS đọc
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm
* Đọc câu ứng dụng.
- Tranh vẽ cảnh gì ?
- Thái độ của bạn nhỏ ra sao khi đang
học bài mà các bạn rủ đi đá bóng?
- Giới thiệu câu ứng dụng
- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm
- Đọc CN, ĐT
- Quan sát tranh & NX
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Phân tích một số tiếng trong câu ƯD
- GV đọc mẫu
* Luyện viết.
- YC HS viết: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống
chiêng
- Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế, viết
đúng khoảng cách,…
- Chấm bài, nêu nhận xét
* Luyện nói.
- Treo tranh minh họa
- Tranh vẽ cảnh gì?
- Hãy chỉ và nói tên từng sự vật có trong
bài luyện nói?
- Ao thường có ở đâu?
- Ao, hồ, giếng có gì giống nhau?
- Giếng dùng để làm gì? Hồ dùng để làm
gì ?
- Tranh vẽ cảnh vật thường thấy ở đâu?
- Ao, hồ, giếng đem lại lợi ích gì?
- Em cần làm gì để giữ gìn ao, hồ, giếng
để có nguồn nước sạch - hợp vệ sinh?
- Nhận xét, khen ngợi
4 Củng cố - dặn dò:
- HD đọc bài trong SGK
- Trò chơi: Thi tìm từ có eng, iêng
- Nhận xét tiết học
- HS đọc
- Viết vào vở tập viết
- Nghe, sửa lỗi
- Quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói:
Ao, hồ, giếng
- Luyện nói dựa theo các câu hỏigợi ý:
- Luyện nói theo nhóm
- Luyện nói trước lớp, nói từ 3- 5 câu về
ao, hồ, giếng( HS khá, giỏi)
- Cả lớp đọc
- Chơi theo tổ
Trang 4
Soạn: 05/11/2009.
Giảng: Thứ 3, 10/11/2009.
Toán Tiết 53 Phép trừ trong phạm vi 8
I Mục tiêu:
Giúp HS: - Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
- Thực hành làm tính trừ trong phạm vi 8
II Chuẩn bị:
GV: - Mô hình, mẫu vật phù hợp nội dung bài
HS: - Sử dụng bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy- học.
1 Kiểm tra bài củ:
- GV đọc phép tính:7 + 1; 8 + 0 ; 6 + 2 - Làm bảng con
- Đọc bảng cộng trong phạm vi 8 - 2, 3 học sinh đọc
- Giáo viên nhận xét
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn thành lập và ghi nhớ bảng
trừ trong phạm vi 8
* HD HS lập phép trừ:
8 - 1 = 7; 8 - 7 = 1
- Giáo viên gắn lên bảng mô hình như
- Nêu đề toán và phép tính :
- Giáo viên ghi bảng: 8 - 1 = 7; 7 - 1 = 8 - Học sinh đọc
* Hướngdẫn học sinh lập phép trừ:
8 - 2 = 6 8 - 3 = 5
8 - 2 = 6 8 - 5 = 3
(Tương tự như 8 - 1 và 8 - 7 )
- Giáo viên gắn mô hình - Nêu bài toán - Nêu KQ
c Hướng dẫn học sinh học thuộc lòng
bảng trừ trong phạm vi 8
- GV cho HS học thuộc bằng cách xoá
dần KQ từng phần của phép cộng - Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh.
d Thực hành:
- HD và làm mẫu - Theo dõi, giúp đỡ
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
- Bài yêu cầu gì? - Quan sát tranh - viết phép tính thích
hợp
3 Củng cố - Dặn dò:
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét tiết học
Trang 5Học vần Tiết 121 - 122 Bài 56: uông - ương
I- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh biết:
- Cấu tạo của vần uông, ương
- Đọc và viết được uônh, ương, quả chuông, con đường
- Tìm được các tiếng có chứa vần uông, ương bất kỳ trong văn bản
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ SGK với chủ đề: Đồng ruộng
II- Chuẩn bị:
GV:- Bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa SGK
HS: - Bộ ghép chữ Tiếng Việt
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết : cái kẻng, củ riềng, bay liệng
- Đọc bài SGK
- Viết bảng con
- HS đọc
- NX, cho điểm
2 Dạy - học bài mới.
a Giới thiệu bài.
b Dạy vần.
uông
* Nhận diện vần.
- Viết bảng vần uông
- Nêu cấu tạo
- So sánh: iêng với uông
* Đánh vần.
- Đánh vần mẫu:
- Ghép tiếng chuông
- Phân tích tiếng chuông
- Đánh vần mẫu:
- Theo dõi, chỉnh sửa
- Quan sát tranh minh họa SGK
- Vần uông được tạo nên từ uô và ng
- Đọc CN, Nhóm, ĐT
- HS ghép
- Tiếng chuông có âm ch đứng trước vần uông đứng sau
- Đọc CN, nhóm, ĐT( ĐV, đọc trơn)
- Quan sát tranh minh họa SGK đưa ra từ: quả chuông
- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi phát âm - Đọc trơn từ (CN, Nhóm, ĐT)- Đánh vần tiếng, đọc trơn từ( CN,
nhóm, ĐT)
* Viết.
- Viết mẫu: uông, quả chuông ( vừa thao
tác vừa nêu quy trình)
- Quan sát, chỉnh sửa
ương ( Quy trình tương tự)
- Cấu tạo vần
- Quan sát
- Viết bảng con: uông, quả chuông
- HS nêu
Trang 6- So sánh uông với ương.
* Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Giải thích
- Đọc mẫu
- HS phân tích
- HS đọc
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm cho HS
* Đọc câu ứng dụng.
- Tranh vẽ cảnh gì ?
- Thái độ của mọi người NTN?
- Giới thiệu câu ứng dụng
- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm
- Đọc CN, ĐT
- Quan sát tranh & NX
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Phân tích một số tiếng trong câu ƯD
- GV đọc mẫu
* Luyện viết.
- YC HS viết: uông, ương, quả chuông,
con đường
- Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế, viết
đúng khoảng cách,…
- Chấm bài, nêu nhận xét
* Luyện nói.
- Treo tranh minh họa
- Tranh vẽ cảnh gì?
- Tranh vẽ cảnh đồng ruộng ở đâu?
- Không khí trên đồng ruộngNTN?
- Đâu là ruộng bậc thang?
- Ai trực tiếp làm ra lúa gạ, ngô, khoai,
sắn?
- Chúng ta cần có thái độ NTN với
những người nông dân?
- Nhận xét, khen ngợi
4 Củng cố - dặn dò:
- HD đọc bài trong SGK
- TC: Thi ghép tiếng chứa vần vừa học
- Nhận xét tiết học
- HS đọc
- Viết vào vở tập viết
- Nghe, sửa lỗi
- Quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói:
Đồng ruộng
- Luyện nói dựa theo các câu hỏi gợi ý:
- Luyện nói theo nhóm
- Luyện nói trước lớp, nói từ 3- 5 câu về người nông dân ( HS khá, giỏi)
- Cả lớp đọc
- Chơi theo tổ
Trang 7
Soạn: 05/11/2009.
Giảng: Thứ 4, 11/11/2009.
Mĩ thuật Tiết 14 Vẽ màu vào các họa tiết ở hình vuông
I Mục tiêu:
Giúp học sinh: - Thấy được vẻ đẹp của trang trí hình vuông
- Biết cách vẽ màu theo ý thích
II Chuẩn bị:
- GV: - Các đồ vật có trang trí đường diềm
- Hình vẽ đường diềm
- HS: - Vở tập vẽ, màu
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh - Thực hiện theo yêu cầu GV
2.Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài
- Giới thiệu 1 số đồ vật có dạng hình
vuôngchưa trang trí và đã trang trí - HS quan sát mẫu và nhận xét
b Hướng dẫn HS cách vẽ màu - Xem hình vẽ trong vở tập vẽ để nhận
ra : + Hình cái lá ở 4 góc
+ Hình thoi ở giữa hình vuông
+ Hình tròn ở giữa hình thoi
- Hướng dẫn xem hình 3, 4 để HS biết cách
vẽ màu
- Xem hình vẽ 3, 4 vở tập vẽ
- GV gợi ý:
+ Bốn cái lá vẽ cùng một màu
+ Bốn góc vẽ cùng một mà, nhưng
khác màu của lá……
- Lựa chọn màu
- GV vẽ minh họa trên bảng để GT cách vẽ
c Thực hành
- HD vẽ màu vào các họa tiết ở H5 - Thực hành chọn màu vẽ vào họa tiết
ở hình 5 vở tập vẽ
- Theo dõi, gợi ý học sinh cách chọn màu,
vẽ màu
3 Củng cố - Dặn dò:
- HD HS nhận xét 1 số bài:về cách chọn
màu, cách vẽ màu
- Học sinh quan sát- nêu nhận xét
- Bình chọn bài vẽ đúng, đẹp - Bình chọn bài vẽ
- Nhận xét chung giờ học
- Chuẩn bị tiết học sau
Trang 8To¸n TiÕt 54 luyÖn tËp
I Môc tiªu:
- Giúp HS củng cố về các phép tính cộng , trừ trong phạm vi 8
II Chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng Toán
III Các hoạt động dạy- học:
1.Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng cộng, trừ trong PV 8
- GV nhận xét , cho điểm
3 Dạy bài mới:
- Hướng dẫn HS luyện tập
Bài 1: Tính.
- Nhận xét tính chất phép cộng:
7 + 1 = 1 + 7
Mối quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ: 1 + 7 = 8
8 – 1 = 7 và 8 – 7 = 1
Bài 2: Số?
Bài 3: Tính.
- Theo dõi, giúp đỡ
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
Bài 5:
- GV hướng dẫn HS cách làm bài
Ta tính 5 + 2 = 7
Vì 8 > 7 và 9 > 7 nên ta nối
với số 8 và số 9
4 Củng cố - Dặn dò:
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Hát
- 2HS lên bảng thực hiện phép tính:
8 - 5 + 3 =
5 + 3 – 2 =
- 2- 3 HS đọc
- HS tính nhẩm rồi nêu kết quả
- Nêu yêu cầu của bài
- HS nhẩm rồi nêu kết quả
- Nêu YC - cách làm - làm bài và vở
- HS quan sát tranh và nêu đề toán:
Có 8 quả táo, đã lấy ra 2 quả Hỏi trong giỏ còn mấy quả táo?
- Viết phép tính vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài
8 – 2 = 6
- Nêu YC
- HS làm bài và chữa bài
Trang 9Học vần Tiết 123 - 124 Bài 57: ang - anh
I Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh biết:
- Cấu tạo của vần ang, anh
- Đọc và viết được ang, anh, cây bàng, cành chanh
- Tìm được các tiếng có chứa vần ang, anh bất kỳ trong văn bản
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ SGK với chủ đề: Buổi sáng
II- Chuẩn bị:
GV: - Bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa SGK
HS: - Bộ ghép chữ TV
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết : rau muống, luống cày, nương
rẫy
- Đọc bài SGK
- Viết vào bảng con
- HS đọc
- NX, cho điểm
2 Dạy bài mới.
a Giới thiệu bài.
b Dạy vần.
ang
* Nhận diện vần.
- Viết bảng vần ang
- Nêu cấu tạo
- So sánh:
* Đánh vần.
- Đánh vần mẫu:
- Ghép tiếng bàng
- Phân tích tiếng bàng
- Đánh vần mẫu:
- Theo dõi, chỉnh sửa
- Quan sát tranh minh họa SGK
- Vần ang được tạo nên từ a và ng
- Đọc CN, Nhóm, ĐT
- HS ghép
- Tiếng bàng có âm b đứng trước vần
ang đứng sau.
- Đọc CN, nhóm, ĐT( ĐV, đọc trơn)
- Quan sát tranh minh họa SGK đưa ra từ: cây bàng
- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi phát âm
- Đọc trơn từ(CN, Nhóm, ĐT)
- Đánh vần tiếng, đọc trơn từ( CN, nhóm, ĐT)
* Viết.
- Viết mẫu: ang, cây bàng( vừa thao tác
vừa nêu quy trình)
- Quan sát, chỉnh sửa
- Quan sát
- Viết bảng con: ang, cây bàng
Trang 10anh ( Quy trình tương tự)
- Cấu tạo vần
- So sánh ang với anh
Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Giải thích
- Đọc mẫu
- HS nêu
- HS so sánh
- HS đọc
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm
* Đọc câu ứng dụng.
- Tranh vẽ cảnh gì ?
- Giới thiệu câu ứng dụng
- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm
- Đọc CN, ĐT
- Quan sát tranh & NX
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Phân tích một số tiếng trong câu ƯD
- GV đọc mẫu
* Luyện viết.
- YC HS viết: ang, anh, cây bàng, cành
chanh
- Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế, viết
đúng khoảng cách,…
- Chấm bài, nêu nhận xét
* Luyện nói.
- Treo tranh minh họa
- Tranh vẽ cảnh gì?
- Đây là cảnh ở đâu?
- Buổi sáng mọi người làm gì?
- Buổi sáng em thường làm gì?
- Buổi sáng ở nhà em mọi người làm gì?
- Nhận xét, khen ngợi
4 Củng cố - dặn dò:
- HD đọc bài trong SGK
- Trò chơi: Thi ghép tiếng chứa vần đã
học
- Nhận xét tiết học
- HS đọc
- Viết vào vở tập viết
- Nghe, sửa lỗi
- Quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói: Buổi sáng
- Luyện nói dựa theo các câu hỏi gợi ý:
- Luyện nói theo nhóm
- Luyện nói trước lớp, nói từ 3- 5 câu về buổi sáng ở nhà em ( HS khá, giỏi)
- Cả lớp đọc
- Chơi theo tổ
Trang 11Soạn: 07/11/2009
Giảng: Thứ 5, 12/11/2009
toán Tiết 55 Phép cộng trong phạm vi 9
Giúp HS :
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 9
II Chuẩn bị.
GV: - Mô hình, mẫu vật phù hợp ND bài học
HS: - Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy - học.
1- Kiểm tra bài cũ.
2- Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Thực hiện bảng con
8 - 0 = 8
3 + 5 = 8
b Hướng dẫn học sinh lập bảng cộng
trong phạm vi 9
- Giáo viên gắn các mô hình phù hợp với
hình vẽ trong SGK
- Học sinh quan sát nêu đề toán và gài phép tính tương ứng
- Giáo viên ghi bảng các phép tính đúng:
8 + 1 = 9 1+ 8 = 9
……… ………
- Học sinh đọc cá nhân, nhóm
c GV HD HS học thuộc bảng cộng - Đọc và lập lại bảng cộng
d Thực hành:
- Mỗi tổ làm 1 phép tính 1 3 4
8 5 5
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Cho HS làm bài và lên bảng chữa - Cách tính: Thực hiện từ trái sang phải
- Cho HS nhận xét về kết quả cột tính
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
- HD HS xem tranh - HS xem tranh, nêu đề toỏn và ghi phép tính tương ứng
8 + 1 = 9; 7 + 2 = 9
- GV chữa bài, chỉnh sửa
3 Củng cố - Dặn dò.
- Cho HS đọc lại bảng cộng - 3 - 4 HS đọc
- Nhận xét chung giờ học - Nghe và ghi nhớ
Trang 12Học vần Tiết 125 - 126 Bài 58: inh - ênh
I Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh biết:
- Cấu tạo của vần inh, ênh
- Đọc và viết được inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
- Tìm được các tiếng có chứa vần inh, ênh bất kỳ trong văn bản
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ SGK với chủ đề: Máy caye, máy nổ, máy khâu, máy tính
II- Chuẩn bị:
GV: - Bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa SGK
HS: - Bộ ghép chữ TV
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết: buôn làng, hải cảng, bánh chưng
- Đọc bài SGK
- Viết vào bảng con
- HS đọc
- NX, cho điểm
2 Dạy bài mới.
a Giới thiệu bài.
b Dạy vần.
inh
* Nhận diện vần.
- Viết bảng vần inh
- Nêu cấu tạo
- So sánh:
* Đánh vần.
- Đánh vần mẫu:
- Ghép tiếng tính
- Phân tích tiếng tính
- Đánh vần mẫu:
- Theo dõi, chỉnh sửa
- Quan sát tranh minh họa SGK
- Vần inh được tạo nên từ i và nh
- HS nêu
- HS so sánh
- Đọc CN, Nhóm, ĐT
- HS ghép
- Tiếng tính có âm t đứng trước vần inh
đứng sau
- Đọc CN, nhóm, ĐT( ĐV, đọc trơn)
- Quan sát tranh minh họa SGK đưa ra từ: máy vi tính
- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi phát âm - Đọc trơn từ(CN, Nhóm, ĐT)- Đánh vần tiếng, đọc trơn từ( CN,
nhóm, ĐT)
* Viết.
- Viết mẫu: inh, máy vi tính( vừa thao
tác vừa nêu quy trình)
- Quan sát
- Viết bảng con: inh, máy vi tính