1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài soạn các môn học khối lớp 1 - Trường Tiểu học Kim Đồng - Tuần 14

19 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 260,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế, viết đúng khoảng cách,… - ChÊm bµi, nªu nhËn xÐt.. - Treo tranh minh häa.[r]

Trang 1

Ôn Mĩ thuật tiết 13 Vẽ cá

I Mục tiêu:

Giúp học sinh củng cố:

- Nhận biết hình dáng và các bộ phận của con cá

- Quan hệ giữa ĐV với con ngưổitng cuộc sống hằng ngày

- Yêu mến, có ý thức bảo vệ, chăm sóc các con vật

- Biết cách vẽ ,vẽ được con cá và tô màu theo ý thích

II Chuẩn bị:

Giáo viên: - Tranh ảnh về các loại cá

- Hình minh hoạ các bước vẽ cá

Học sinh: - Bút , sáp màu, vở vẽ

III Các hoạt động dạy- học:

1- Kiểm tra bài cũ

- KT sự chuẩn bị của HS cho tiết học - HS thực hiện theo yêu cầu

- GV nhận xét sau KT

2 Dạy học bài mới.

* Giới thiệu bài.

a Quan sát mẫu và nhận xét

- Treo bảng các loại tranh ảnh về cá - HS quan sát nhận xét về hình dạng,

màu sắc, các bộ phận của con cá,… Cá có nhiều hình dạng khác nhau: Gần tròn, hình thoi,…có nhiều màu sắc khác nhau

- Hãy kể một vài loài cá mà em biết - Cá trắm, cá rô, cá mè, cá chép, cá

quả,…

b Hướng dẫn học sinh vẽ cá - Nhắc lại cách vẽ con cá

- GV HD và làm mẫu

- Vẽ mình cá

- Vẽ đuôi cá

- Vẽ các chi tiết (vây, mang…)

- Vẽ màu

- HS nêu lại cách vẽ

c Thực hành

- Hướng dẫn vẽ - tô màu - HS thực hành vẽ bài vào vở

- GV theo dõi, giúp đỡ HS - Vẽ xong tô màu theo ý thích

- Trưng bày sản phẩm: - HS trưng bày tranh theo tổ - bình chọn

sản phẩm đẹp

- HS có bài vẽ đẹp giới thiệu trước lớp

- GV đánh giá, nhận xét

4 Củng cố_ Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết học sau

- Nhận xét chung giờ học

Trang 2

Tuần 14 Soạn: 05/11/2009.

Giảng: Thứ 2, 09/11/2009.

Chào cờ

Học vần Tiết 119 - 120 Bài 55: eng -iêng

I Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh biết:

- Cấu tạo của vần eng, iêng

- Đọc và viết được eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

- Tìm được các tiếng có chứa vần eng, iêng bất kỳ trong văn bản

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ SGK với chủ đề: Ao, hồ, giếng

II- Chuẩn bị:

GV: - Bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa SGK

HS: - Bộ ghép chữ TV

III- Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ:

- Viết : cây sung, trung thu, củ gừng

- Đọc bài SGK

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 3- 4 HS đọc

- NX, cho điểm

2 Dạy bài mới.

a Giới thiệu bài.

b Dạy vần.

eng

* Nhận diện vần.

- Viết bảng vần eng

- Nêu cấu tạo

- So sánh: eng với ông

* Đánh vần.

- Đánh vần mẫu

- Ghép tiếng xẻng

- Phân tích tiếng xẻng

- Đánh vần mẫu:

- Theo dõi, chỉnh sửa

- Quan sát tranh minh họa SGK

- Vần eng được tạo nên từ e và ng

- Đọc CN, Nhóm, ĐT

- HS ghép

- HS phân tích

- Đọc CN, nhóm, ĐT( ĐV, đọc trơn)

- Quan sát tranh minh họa SGK đưa ra từ: lưỡi xẻng

- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi phát âm - Đọc trơn từ (CN, Nhóm, ĐT)

- Đánh vần tiếng, đọc trơn từ( CN, nhóm, ĐT)

* Viết.

- Viết mẫu: eng, lưỡi xẻng ( vừa thao tác

vừa nêu quy trình) - Quan sát.- Viết bảng con: eng, lưỡi xẻng

Trang 3

- Quan sát, sửa sai.

iêng ( Quy trình tương tự)

- Cấu tạo vần

- So sánh iêng với eng

* Đọc từ ngữ ứng dụng.

- Giải thích

- Đọc mẫu

- HS nêu

- HS phân tích

- HS đọc

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1

- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm

* Đọc câu ứng dụng.

- Tranh vẽ cảnh gì ?

- Thái độ của bạn nhỏ ra sao khi đang

học bài mà các bạn rủ đi đá bóng?

- Giới thiệu câu ứng dụng

- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm

- Đọc CN, ĐT

- Quan sát tranh & NX

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Phân tích một số tiếng trong câu ƯD

- GV đọc mẫu

* Luyện viết.

- YC HS viết: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống

chiêng

- Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế, viết

đúng khoảng cách,…

- Chấm bài, nêu nhận xét

* Luyện nói.

- Treo tranh minh họa

- Tranh vẽ cảnh gì?

- Hãy chỉ và nói tên từng sự vật có trong

bài luyện nói?

- Ao thường có ở đâu?

- Ao, hồ, giếng có gì giống nhau?

- Giếng dùng để làm gì? Hồ dùng để làm

gì ?

- Tranh vẽ cảnh vật thường thấy ở đâu?

- Ao, hồ, giếng đem lại lợi ích gì?

- Em cần làm gì để giữ gìn ao, hồ, giếng

để có nguồn nước sạch - hợp vệ sinh?

- Nhận xét, khen ngợi

4 Củng cố - dặn dò:

- HD đọc bài trong SGK

- Trò chơi: Thi tìm từ có eng, iêng

- Nhận xét tiết học

- HS đọc

- Viết vào vở tập viết

- Nghe, sửa lỗi

- Quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói:

Ao, hồ, giếng

- Luyện nói dựa theo các câu hỏigợi ý:

- Luyện nói theo nhóm

- Luyện nói trước lớp, nói từ 3- 5 câu về

ao, hồ, giếng( HS khá, giỏi)

- Cả lớp đọc

- Chơi theo tổ

Trang 4

Soạn: 05/11/2009.

Giảng: Thứ 3, 10/11/2009.

Toán Tiết 53 Phép trừ trong phạm vi 8

I Mục tiêu:

Giúp HS: - Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8

- Thực hành làm tính trừ trong phạm vi 8

II Chuẩn bị:

GV: - Mô hình, mẫu vật phù hợp nội dung bài

HS: - Sử dụng bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy- học.

1 Kiểm tra bài củ:

- GV đọc phép tính:7 + 1; 8 + 0 ; 6 + 2 - Làm bảng con

- Đọc bảng cộng trong phạm vi 8 - 2, 3 học sinh đọc

- Giáo viên nhận xét

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn thành lập và ghi nhớ bảng

trừ trong phạm vi 8

* HD HS lập phép trừ:

8 - 1 = 7; 8 - 7 = 1

- Giáo viên gắn lên bảng mô hình như

- Nêu đề toán và phép tính :

- Giáo viên ghi bảng: 8 - 1 = 7; 7 - 1 = 8 - Học sinh đọc

* Hướngdẫn học sinh lập phép trừ:

8 - 2 = 6 8 - 3 = 5

8 - 2 = 6 8 - 5 = 3

(Tương tự như 8 - 1 và 8 - 7 )

- Giáo viên gắn mô hình - Nêu bài toán - Nêu KQ

c Hướng dẫn học sinh học thuộc lòng

bảng trừ trong phạm vi 8

- GV cho HS học thuộc bằng cách xoá

dần KQ từng phần của phép cộng - Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh.

d Thực hành:

- HD và làm mẫu - Theo dõi, giúp đỡ

Bài 4: Viết phép tính thích hợp.

- Bài yêu cầu gì? - Quan sát tranh - viết phép tính thích

hợp

3 Củng cố - Dặn dò:

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhận xét tiết học

Trang 5

Học vần Tiết 121 - 122 Bài 56: uông - ương

I- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh biết:

- Cấu tạo của vần uông, ương

- Đọc và viết được uônh, ương, quả chuông, con đường

- Tìm được các tiếng có chứa vần uông, ương bất kỳ trong văn bản

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ SGK với chủ đề: Đồng ruộng

II- Chuẩn bị:

GV:- Bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa SGK

HS: - Bộ ghép chữ Tiếng Việt

III- Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ:

- Viết : cái kẻng, củ riềng, bay liệng

- Đọc bài SGK

- Viết bảng con

- HS đọc

- NX, cho điểm

2 Dạy - học bài mới.

a Giới thiệu bài.

b Dạy vần.

uông

* Nhận diện vần.

- Viết bảng vần uông

- Nêu cấu tạo

- So sánh: iêng với uông

* Đánh vần.

- Đánh vần mẫu:

- Ghép tiếng chuông

- Phân tích tiếng chuông

- Đánh vần mẫu:

- Theo dõi, chỉnh sửa

- Quan sát tranh minh họa SGK

- Vần uông được tạo nên từ uô và ng

- Đọc CN, Nhóm, ĐT

- HS ghép

- Tiếng chuông có âm ch đứng trước vần uông đứng sau

- Đọc CN, nhóm, ĐT( ĐV, đọc trơn)

- Quan sát tranh minh họa SGK đưa ra từ: quả chuông

- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi phát âm - Đọc trơn từ (CN, Nhóm, ĐT)- Đánh vần tiếng, đọc trơn từ( CN,

nhóm, ĐT)

* Viết.

- Viết mẫu: uông, quả chuông ( vừa thao

tác vừa nêu quy trình)

- Quan sát, chỉnh sửa

ương ( Quy trình tương tự)

- Cấu tạo vần

- Quan sát

- Viết bảng con: uông, quả chuông

- HS nêu

Trang 6

- So sánh uông với ương.

* Đọc từ ngữ ứng dụng.

- Giải thích

- Đọc mẫu

- HS phân tích

- HS đọc

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1

- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm cho HS

* Đọc câu ứng dụng.

- Tranh vẽ cảnh gì ?

- Thái độ của mọi người NTN?

- Giới thiệu câu ứng dụng

- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm

- Đọc CN, ĐT

- Quan sát tranh & NX

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Phân tích một số tiếng trong câu ƯD

- GV đọc mẫu

* Luyện viết.

- YC HS viết: uông, ương, quả chuông,

con đường

- Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế, viết

đúng khoảng cách,…

- Chấm bài, nêu nhận xét

* Luyện nói.

- Treo tranh minh họa

- Tranh vẽ cảnh gì?

- Tranh vẽ cảnh đồng ruộng ở đâu?

- Không khí trên đồng ruộngNTN?

- Đâu là ruộng bậc thang?

- Ai trực tiếp làm ra lúa gạ, ngô, khoai,

sắn?

- Chúng ta cần có thái độ NTN với

những người nông dân?

- Nhận xét, khen ngợi

4 Củng cố - dặn dò:

- HD đọc bài trong SGK

- TC: Thi ghép tiếng chứa vần vừa học

- Nhận xét tiết học

- HS đọc

- Viết vào vở tập viết

- Nghe, sửa lỗi

- Quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói:

Đồng ruộng

- Luyện nói dựa theo các câu hỏi gợi ý:

- Luyện nói theo nhóm

- Luyện nói trước lớp, nói từ 3- 5 câu về người nông dân ( HS khá, giỏi)

- Cả lớp đọc

- Chơi theo tổ

Trang 7

Soạn: 05/11/2009.

Giảng: Thứ 4, 11/11/2009.

Mĩ thuật Tiết 14 Vẽ màu vào các họa tiết ở hình vuông

I Mục tiêu:

Giúp học sinh: - Thấy được vẻ đẹp của trang trí hình vuông

- Biết cách vẽ màu theo ý thích

II Chuẩn bị:

- GV: - Các đồ vật có trang trí đường diềm

- Hình vẽ đường diềm

- HS: - Vở tập vẽ, màu

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh - Thực hiện theo yêu cầu GV

2.Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài

- Giới thiệu 1 số đồ vật có dạng hình

vuôngchưa trang trí và đã trang trí - HS quan sát mẫu và nhận xét

b Hướng dẫn HS cách vẽ màu - Xem hình vẽ trong vở tập vẽ để nhận

ra : + Hình cái lá ở 4 góc

+ Hình thoi ở giữa hình vuông

+ Hình tròn ở giữa hình thoi

- Hướng dẫn xem hình 3, 4 để HS biết cách

vẽ màu

- Xem hình vẽ 3, 4 vở tập vẽ

- GV gợi ý:

+ Bốn cái lá vẽ cùng một màu

+ Bốn góc vẽ cùng một mà, nhưng

khác màu của lá……

- Lựa chọn màu

- GV vẽ minh họa trên bảng để GT cách vẽ

c Thực hành

- HD vẽ màu vào các họa tiết ở H5 - Thực hành chọn màu vẽ vào họa tiết

ở hình 5 vở tập vẽ

- Theo dõi, gợi ý học sinh cách chọn màu,

vẽ màu

3 Củng cố - Dặn dò:

- HD HS nhận xét 1 số bài:về cách chọn

màu, cách vẽ màu

- Học sinh quan sát- nêu nhận xét

- Bình chọn bài vẽ đúng, đẹp - Bình chọn bài vẽ

- Nhận xét chung giờ học

- Chuẩn bị tiết học sau

Trang 8

To¸n TiÕt 54 luyÖn tËp

I Môc tiªu:

- Giúp HS củng cố về các phép tính cộng , trừ trong phạm vi 8

II Chuẩn bị:

- Bộ đồ dùng Toán

III Các hoạt động dạy- học:

1.Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bảng cộng, trừ trong PV 8

- GV nhận xét , cho điểm

3 Dạy bài mới:

- Hướng dẫn HS luyện tập

Bài 1: Tính.

- Nhận xét tính chất phép cộng:

7 + 1 = 1 + 7

Mối quan hệ giữa phép cộng và phép

trừ: 1 + 7 = 8

8 – 1 = 7 và 8 – 7 = 1

Bài 2: Số?

Bài 3: Tính.

- Theo dõi, giúp đỡ

Bài 4: Viết phép tính thích hợp.

Bài 5:

- GV hướng dẫn HS cách làm bài

Ta tính 5 + 2 = 7

Vì 8 > 7 và 9 > 7 nên ta nối

với số 8 và số 9

4 Củng cố - Dặn dò:

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Hát

- 2HS lên bảng thực hiện phép tính:

8 - 5 + 3 =

5 + 3 – 2 =

- 2- 3 HS đọc

- HS tính nhẩm rồi nêu kết quả

- Nêu yêu cầu của bài

- HS nhẩm rồi nêu kết quả

- Nêu YC - cách làm - làm bài và vở

- HS quan sát tranh và nêu đề toán:

Có 8 quả táo, đã lấy ra 2 quả Hỏi trong giỏ còn mấy quả táo?

- Viết phép tính vào vở

- 1 HS lên bảng chữa bài

8 – 2 = 6

- Nêu YC

- HS làm bài và chữa bài

Trang 9

Học vần Tiết 123 - 124 Bài 57: ang - anh

I Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh biết:

- Cấu tạo của vần ang, anh

- Đọc và viết được ang, anh, cây bàng, cành chanh

- Tìm được các tiếng có chứa vần ang, anh bất kỳ trong văn bản

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ SGK với chủ đề: Buổi sáng

II- Chuẩn bị:

GV: - Bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa SGK

HS: - Bộ ghép chữ TV

III- Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ:

- Viết : rau muống, luống cày, nương

rẫy

- Đọc bài SGK

- Viết vào bảng con

- HS đọc

- NX, cho điểm

2 Dạy bài mới.

a Giới thiệu bài.

b Dạy vần.

ang

* Nhận diện vần.

- Viết bảng vần ang

- Nêu cấu tạo

- So sánh:

* Đánh vần.

- Đánh vần mẫu:

- Ghép tiếng bàng

- Phân tích tiếng bàng

- Đánh vần mẫu:

- Theo dõi, chỉnh sửa

- Quan sát tranh minh họa SGK

- Vần ang được tạo nên từ a và ng

- Đọc CN, Nhóm, ĐT

- HS ghép

- Tiếng bàng có âm b đứng trước vần

ang đứng sau.

- Đọc CN, nhóm, ĐT( ĐV, đọc trơn)

- Quan sát tranh minh họa SGK đưa ra từ: cây bàng

- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi phát âm

- Đọc trơn từ(CN, Nhóm, ĐT)

- Đánh vần tiếng, đọc trơn từ( CN, nhóm, ĐT)

* Viết.

- Viết mẫu: ang, cây bàng( vừa thao tác

vừa nêu quy trình)

- Quan sát, chỉnh sửa

- Quan sát

- Viết bảng con: ang, cây bàng

Trang 10

anh ( Quy trình tương tự)

- Cấu tạo vần

- So sánh ang với anh

Đọc từ ngữ ứng dụng.

- Giải thích

- Đọc mẫu

- HS nêu

- HS so sánh

- HS đọc

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1

- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm

* Đọc câu ứng dụng.

- Tranh vẽ cảnh gì ?

- Giới thiệu câu ứng dụng

- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm

- Đọc CN, ĐT

- Quan sát tranh & NX

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Phân tích một số tiếng trong câu ƯD

- GV đọc mẫu

* Luyện viết.

- YC HS viết: ang, anh, cây bàng, cành

chanh

- Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế, viết

đúng khoảng cách,…

- Chấm bài, nêu nhận xét

* Luyện nói.

- Treo tranh minh họa

- Tranh vẽ cảnh gì?

- Đây là cảnh ở đâu?

- Buổi sáng mọi người làm gì?

- Buổi sáng em thường làm gì?

- Buổi sáng ở nhà em mọi người làm gì?

- Nhận xét, khen ngợi

4 Củng cố - dặn dò:

- HD đọc bài trong SGK

- Trò chơi: Thi ghép tiếng chứa vần đã

học

- Nhận xét tiết học

- HS đọc

- Viết vào vở tập viết

- Nghe, sửa lỗi

- Quan sát tranh nêu chủ đề luyện nói: Buổi sáng

- Luyện nói dựa theo các câu hỏi gợi ý:

- Luyện nói theo nhóm

- Luyện nói trước lớp, nói từ 3- 5 câu về buổi sáng ở nhà em ( HS khá, giỏi)

- Cả lớp đọc

- Chơi theo tổ

Trang 11

Soạn: 07/11/2009

Giảng: Thứ 5, 12/11/2009

toán Tiết 55 Phép cộng trong phạm vi 9

Giúp HS :

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 9

II Chuẩn bị.

GV: - Mô hình, mẫu vật phù hợp ND bài học

HS: - Bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt động dạy - học.

1- Kiểm tra bài cũ.

2- Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Thực hiện bảng con

8 - 0 = 8

3 + 5 = 8

b Hướng dẫn học sinh lập bảng cộng

trong phạm vi 9

- Giáo viên gắn các mô hình phù hợp với

hình vẽ trong SGK

- Học sinh quan sát nêu đề toán và gài phép tính tương ứng

- Giáo viên ghi bảng các phép tính đúng:

8 + 1 = 9 1+ 8 = 9

……… ………

- Học sinh đọc cá nhân, nhóm

c GV HD HS học thuộc bảng cộng - Đọc và lập lại bảng cộng

d Thực hành:

- Mỗi tổ làm 1 phép tính 1 3 4

8 5 5

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- Cho HS làm bài và lên bảng chữa - Cách tính: Thực hiện từ trái sang phải

- Cho HS nhận xét về kết quả cột tính

Bài 4: Viết phép tính thích hợp.

- HD HS xem tranh - HS xem tranh, nêu đề toỏn và ghi phép tính tương ứng

8 + 1 = 9; 7 + 2 = 9

- GV chữa bài, chỉnh sửa

3 Củng cố - Dặn dò.

- Cho HS đọc lại bảng cộng - 3 - 4 HS đọc

- Nhận xét chung giờ học - Nghe và ghi nhớ

Trang 12

Học vần Tiết 125 - 126 Bài 58: inh - ênh

I Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh biết:

- Cấu tạo của vần inh, ênh

- Đọc và viết được inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh

- Tìm được các tiếng có chứa vần inh, ênh bất kỳ trong văn bản

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh vẽ SGK với chủ đề: Máy caye, máy nổ, máy khâu, máy tính

II- Chuẩn bị:

GV: - Bộ ghép chữ Tiếng Việt, tranh minh họa SGK

HS: - Bộ ghép chữ TV

III- Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ:

- Viết: buôn làng, hải cảng, bánh chưng

- Đọc bài SGK

- Viết vào bảng con

- HS đọc

- NX, cho điểm

2 Dạy bài mới.

a Giới thiệu bài.

b Dạy vần.

inh

* Nhận diện vần.

- Viết bảng vần inh

- Nêu cấu tạo

- So sánh:

* Đánh vần.

- Đánh vần mẫu:

- Ghép tiếng tính

- Phân tích tiếng tính

- Đánh vần mẫu:

- Theo dõi, chỉnh sửa

- Quan sát tranh minh họa SGK

- Vần inh được tạo nên từ i và nh

- HS nêu

- HS so sánh

- Đọc CN, Nhóm, ĐT

- HS ghép

- Tiếng tính có âm t đứng trước vần inh

đứng sau

- Đọc CN, nhóm, ĐT( ĐV, đọc trơn)

- Quan sát tranh minh họa SGK đưa ra từ: máy vi tính

- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi phát âm - Đọc trơn từ(CN, Nhóm, ĐT)- Đánh vần tiếng, đọc trơn từ( CN,

nhóm, ĐT)

* Viết.

- Viết mẫu: inh, máy vi tính( vừa thao

tác vừa nêu quy trình)

- Quan sát

- Viết bảng con: inh, máy vi tính

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w