Kỹ năng: Sử dụng các công thức m = D.V và p = d.V để tính khối lượng và trọng lượng của vật.. Thái độ: Nghiêm túc, chủ động.[r]
Trang 1Ngày $-$
"$% tiêu.
1 '*+ &,-%
- %.$ / , 01 2 3 4 45 dài, 4 8 tích !9 không ; "<=
2 / +0+1
- Rèn
3 Thái 45
- Nghiêm túc, 45$=
II ,)6+ 78
1 Giáo viên.
- Các 6,$ bài G=
* < ='*+ ghi 7>+1
1 lý '*1=
2 Bài G=
2 HS.
- Ôn G lí '*1=
III Các ,9@& 45+1 A@B ,C%
9@& 45+1 %DE HS FG giúp %DE GV
9@& 45+1 1: Lí &,)B*& (17’).
? Cách 4 8 tích !9 không ;
"<=
9@& 45+1 2: Bài &RI (25’).
Câu 1:
c Mét
- GV 4"O ra các bài G=
Câu 1: U+ :8 49 45 dài trong ,V
&,W+1 49 XYZ+1 ,GI pháp %DE +Y[%
ta là:
a PQ=
b Centimét
c Mét
Trang 2Câu 3.
C
- HS nghiên 2' !- #=
- HS làm bài vào [=
bình %,-E 4_ 49 &,_ tích :R& F`+ không &,bc +Y[% thì +1YZ' ta xác 48+, &,_ tích %DE :R& 7e+1 cách:
a \ 8 tích bình tràn
b \ 8 tích bình 2O=
c \ 8 tích G] "< tràn ra ^ bình tràn sang bình 2O=
d \ 8 tích "< còn , trong bình
Câu 4: M5 B, dùng "< 4 45 dài
có \% là 1cm 48 4 3' dài cái bàn Cách ghi 01 _'- nào sau 4L* là 4F$ ?
a 2m
b 2dm
c 200cm
d 200,0cm
Câu 5: Lan dùng bình chia 45 48 4
8 tích 1 hòn +`= 8 tích "< ban 4]' 4 [ trên bình là V1= 80 cm3, sau khi - hòn +` 4 4"c 8 tích V2=
95 cm3
8 tích .O hòn +` là bao nhiêu ?
a 175 cm3
b 15 cm3
c 95 cm3
d 80 cm3
IV Y[+1 Ag+ :h nhà (3’).
bài và làm bài G trong SBT
V Rút kinh +1,'Vc sau 1'Z A@B
………
………
………
Trang 3Ngày $-$
2 ÔN i RIÊNG – k
RIÊNG.
I "l TIÊU.
1 '*+ &,-%J %.$ / 01 2 3 0/ "c$ riêng, !$ "c$ riêng.
2 / +0+1J &g 6h$ các công 2 m = D.V và p = d.V 48 tính 0/ "c$ và
!$ "c$ .O =
3 Thái 45J Nghiêm túc, 45$=
II mn Po
1.Giáo viên.
- Các 6,$ bài G=
* < ='*+ ghi 7>+1
1 Lý '*1=
2 Bài G=
2 C% sinh:
- Ôn G lý '*1 và làm bài G=
III CÁC
9@& 45+1 %DE HS FG giúp %DE GV
9@& 45+1 1: Lý &,)B*& (10’).
- HS:
D = ; d =
V
m
v p
- Yêu ]' hs 9 , công 2 tính
!$ "c$ riêng và 0/ "c$ riêng
9@& 45+1 2: Bài &RI (30’).
- HS làm bài G theo "<$ 6k giáo
viên
* Bài G 1:
a 0,667 m3
b 45000 N
* Bài G 2:
- Yêu ]' hs làm bài G=
- GV "<$ 6k hs làm
* Bài &RI 1:
I1 10 lít cát có 0/ "c$ 15 kg
a Tính 8 tích .O 5 ; cát
b Tính !$ "c$ .O 5 4/$ cát 3cm3
- GV: %/ ,=
- Yêu ]' hs làm 1G bài G 2
* Bài &RI 2:
Trang 4< C 0/ "c$ riêng .O "<=
IV # v NHÀ (2’).
- bài và ôn , các , máy C 4C $-=
V RÚT KINH x" SAU y qr
………
………
………
………
Trang 5Ngày $-$
"l TIÊU.
1 '*+ &,-%J %.$ / , các , máy C 4C $-=
2 / +0+1J S8 tên 4"c 5 +/ máy C B- "#$ dùng.
3 Thái 45J Nghiêm túc, 45$=
II mn Po
1.Giáo viên.
- Các 6,$ bài G=
* < ='*+ ghi 7>+1
1 Lí '*1=
2 Bài G=
III CÁC
9@& 45+1 %DE HS FG giúp %DE GV
9@& 45+1 1: Lý &,)B*& (13’).
- HS 9 ,= - Yêu ]' hs , lí '*1 3 các ,
máy C 4C $-=
9@& 45+1 2: Bài &RI (30’).
- HS nghiên 2' làm bài G=
- HS !- # C
- HS làm 1G bài G 2
- Yêu ]' hs làm các bài G sau
* Bài &RI 1:
!"#$ cG nào sau 4L* không +g
6h$ máy C 4C $- ?
A ( 4 Bq$ 03=
B rs* trên ; ván q ngang
C Quét rác Bq$ ( cán dài
D r2$ 6"< 4; kéo thùng uO lên ]$ cao
- hs !- #=
* Bài &RI 2:
r8 làm 1'>c 45 nghiêng .O Q
Gv$ nghiêng, ta có 8 :
A
Trang 6- HS !- #=
- HS làm 1G bài G 3
Q Gv$ nghiêng
- hs !- #=
* Bài &RI 3.
Máy C 4C $- nào sau 4L* w có tác 6h$ làm 4( ,Y[+1 .O tác
6h$ ?
A Ròng ! / 4D=
B Ròng ! di 45$=
C Ðòn Bs*=
D MQ Gv$ nghiêng
- GV / ,=
IV # v NHÀ (2’).
- bài và làm bài G=
V RUT KINH nyM SAU nz P{j=
………
………
………
Trang 7:
Ngày giảng :
Tiết 4: trọng lực - đơn vị lực
I Mục tiêu.
1 Kiến thức.
chiều của trọng lực
- Nêu đơn vị của lực là Niu tơn(N)
3 Thái độ: Vận dụng một cách linh hoạt các kiến thức vào thực tế.
II Chuẩn bị.
1 Giáo viên.
tập
* Dự kiến ghi bảng.
I Trọng lực là gì?
1 Thí nghiệm
2 Kết luận (SGK-28)
2 Kết luận (sgk-29)
III Đơn vị lực
- Đơn vị của lực là niutơn (N)
- Trọng lực của quă cân 100g là 1N
IV Vận dụng
* Ghi nhớ (sgk-29)
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5').
- 1 HS lên bảng trả lời
? Khi có lực tác dụng lên vật thì:
A: Lực chỉ có thể làm thay đổi chuyển động của vật
B: Chỉ có thể làm vật bị biến dạng
Trang 8- Các nhóm bố trí thí nghiệm #
H8.1/ SGK
+) Treo quả nặng vào 1 lò xo
- Lò xo tác dụng vào quả nặng 1 lực
kéo theo +#ơng thẳng đứng, chiều
- Quả nặng chịu tác dụng của 2 lực
cân bằng
- HS: Viên phấn rơi xuống đất
- Trả lời C3: Điền từ vào chỗ trống:
(1) Cân bằng ; (2) Trái đất; (3) Bién
đổi;
4) lực hút
+)Trái đất tác dụng lực hút lên mọi
vật Lực này gọi là trọng lực
+) Trong đời sống, trọng lực còn gọi
1 Thí nghiệm.
trái đất?
- Yêu cầu HS bố trí thí nghiệm # H 8.1/ SGK
? Lò xo có tác dụng lực vào quả nặng
nào?
? Tại sao quả nặng vẫn đứng yên?
? Điều đó chứng tỏ gì?
? Cầm viên phấn trên ao rồi buông tay ra,
- GV: Điều đó chứng tỏ có 1 lực tác dụng vào viên phấn
- Treo bảng phụ C3
- Yêu cầu HS hoàn thiện C3
- Gọi HS trình bày C3
- Chuẩn lại nội dung C3
2 Kết luận
- GV thông báo: Lực hút mà trái đất tác dụng lên vật gọi là trọng lực
- GV chốt: Kết luận
Hoạt động 3: Phương và chiều của trọng lực (13 ').
- HS: Tìm hiểu thông tin SGK
+) Trả lời
* Các nhóm bố trí thí nghiệm
- Trả lời C4: Điền từ vào chỗ trống:
(1) Cân bằng; (2) dây dọi; (3) Thẳng
đứng
(4) từ trên xuống 5R)
- Cử đại diện nhóm trình bày C4
II Phương và chiều của trọng lực.
1 Phương và chiều của trọng lực.
- Yêu cầu HS đọc thông tin SGK
thẳng đứng?
- Yêu cầu các nhóm bố trí thí ngiệm # H8.2/ SGK và trả lời C4
- yêu càu HS trình bày C4
2 Kết luận.
trọng lực?
Trang 9xuống luôn rơi xuống đất.
Hoạt động 4: Đơn vị lực (5')
- Tìm hiểu thông tin SGK
+) Đơn vị lực là Niu tơn
g
III Đơn vị lực.
- Yêu cầu HS tìm hiểu mục III/ SGK
? Đơn vị lực là gì?
tính là 1 N
- GV: Kể câu chuyện về Niu tơn và lý do
đơn vị lực là Niu tơn
Hoạt động 5: Củng cố Vận dụng ( 8 ').
6
- Phát biểu “ Ghi nhớ”
- Đọc ( Có thể em #$ biết”
IV Vận dụng.
6: Xác định mối
nằm ngang giao HS về nhà làm
? Nội dung chính của bài? Chốt.
- Y/c HS đọc “ có thể em #$ biết”
IV Hướng dẫn về nhà (2 ’ )
- Học bài và làm bài tập
V Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
………
………
………
...9@& 45 +1 %DE HS FG giúp %DE GV
9@& 45 +1 1: Lý &,)B*& (13 ’).
- HS 9 ,= - Yêu ]'' hs , lí '' *1 3 ,
máy C 4C $ - =
9@& 45 +1. .. data-page= "6" >
- HS !- #=
- HS làm 1G G
Q Gv$ nghiêng
- hs !- #=
* Bài &RI 3.
Máy C 4C $ - sau 4L* w có tác 6h$ làm 4( ... class="page_container" data-page="5">
Ngày $ - $
34; l TIÊU.
1 ''*+ & ,-% J %.$ / , , máy C 4C $ - =
2 / +0+1J S8 tên 4& # 34; c 5 +/ máy C B- 34; #$