1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2010 môn thi: Toán

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 157,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi O là hình chiếu của S xuống mặt phẳng ABC.Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối trụ có đường tròn đáy ngoại tiếp tam giác ABC và chiều cao SO.. Viết phương trình mặt phẳng [r]

Trang 1

Sở GD& ĐT Quảng Nam KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Trường THPT NGUYỄN VĂN CỪ NĂM 2010

Môn thi: TOÁN

- (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề)

ĐỀ THI THỬ

-A

Câu I:3đ

Cho hàm  y = -x3

+ 3x2 -1 1

– 3x2 + 1 + m =0 có ba

Câu II 3đ

1 log2(x 3 )+log2(x 1 )  3

1 2

2

x

3 Tính tích phân sau : I= x x e x)dx

3

1 (

1

0

Câu III.1đ

Cho hình chóp tam giác

B  riêng

1.Theo chương trình chuẩn:

Câu IVa: 2đ

Trong không gian Oxyz, cho

2

Câu Va:1đ

Tính K: tích hình 3J ? A $V các 4O có 345 trình:y=x3 -3x, y=x

2.Theo chương trình nâng cao :

Câu IVb: 

Trong không gian Oxyz, cho

1 1

2

2

x

1

2

Câu Vb!

\]>

Trang 2

ĐÁP ÁN _ THANG ĐIỂM

A)PHẦN CHUNG (7 đ)

y’ = 0  

 2

0

x x

Suy ra: hàm  ) $% trên M  (0;2) hàm   *  $% trên các M  ( ;0),(2; )

0.25

0.25

+ <? A  





xlim + BBT

x - 0 2 +  y’ + 0 - 0 +

y + 3 

-1 -  (

 I thì

0.5

+

0= 1 y0=1 là 2

'' 6

0.5

3 2.Tìm m 2 345 trình :x3

– 3x2 + 1 + m =0 (1)

có ba

1 

Trang 3

Câu BB+, 1 < 345 trình ( !,

(x-3)(x-1) 8

5

2 Tìm giá trên  A 1

2

2

x

+!,

) 1 2 (

5

1 ) 1 ( min

3

;

1 ) 3 ( max

3

;

3 Tính tích phân sau : I= x x e x)dx

3

1 (

1

0

I = 1  = I1 + I2

0

1

0

2

3

1

dx e x dx

0.25

I1 = 1 = =

0

2

3

1

dx

0 3

9

1

x

9

I2 = 1

0

dx e

x x

dx e dv

x u

x

e v

dx

Do 9 I2 = 1- =1

0

x

xe 1

0

dx

SO (ABC) và SA = SB = SC nên OA = OB =OC 0.25

0.25

Câu III

+!,

0.25

Trang 4

B PHẦN TỰ CHỌN ( 3đ):

Câu IVa (

 

xyzAxByCz D

Qua 4 2 nên có :

 

 

12A +2C + D= -37 2 -2A+4B + D= -5 (3) 8B +2C +D = -17 (4)

ABC  D



0.25

>6e 345 trình (1) cho các 345 trình (2); (3); (4)

có :

8 8 4 44

6 4 6 32

0.25

< : có

3

1

A

C

 

     

 

0.25

;

xyzxyz  tâm I(3;2;-1)

0.25 b)

0;1; 2

n 

0.25

vuông góc 3 2

1 2

x

  

   

0.25

< tìm 4Y tâm 12 1

3; ;

0.25

< p z a bi a,b R ta có :

20 2

0.25

Câu IVb+!,

Trang 5

z = 4-2i 0.25 a) Z minh d1, d2 chéo nhau Tính M  cách r

Câu Va + ,

d1 qua M1 ( 0;0;0 ) có u 1 1;1; 2

d2 qua M2 ( -1;0;1 ) có u 2   2;1;1 0.25

1 2 1; 0;1 ; u ; 1 2 1; 5;3

M M    u   

  

0.25 3 

    

0.25

 1 2

4 35

;

35

b)

; ; 2 , N -1-2t';t';t'+1

2 ' 1; '; 2 ' 1

        

2

MN n ycbt

MN

 



 

0.25

  2  2 2

' 0

4 '

7

t t

t t

t

t

 



 



  

 



0.25

+= A,

      ' 0 0; 0; 0

t  t M  d 

4 3 7

8 5 7

  

  



(không

0.25

x y

y x I

Câu Vb +!,

 

0 0 0

3 2

x y

x y

x y

I

 

  

 



0.25

Trang 6

 1 2 5 2 0

2

2

2

x

y

y

 

 

 

0.25

2

2; 1 (L)

    

 , không

2

 

0.25

 

 2;1

Ghi chú: Thí sinh làm cách khác mà

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w