1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương III: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng – THPT Yên Mô B

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 309,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VẤN ĐỀ 1: TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG CÁCH SỬ DỤNG BẢNG NGUYEÂN HAØM Biến đổi biểu thức hàm số để sử dụng được bảng các nguyên hàm cơ bản.. Tìm nguyên hàm Fx của fx, rồi sử dụng trực tiếp định n[r]

Trang 1

CHƯƠNG III NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

1 Khái niệm nguyên hàm

 Cho hàm số f xác định trên K Hàm số F đgl nguyên hàm của f trên K nếu:

, x  K

F xf x

 Nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K thì họ nguyên hàm của f(x) trên

K là: f x dx F x C( )  ( )  , C  R

 Mọi hàm số f(x) liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K

2 Tính chất

 f x dx f x C'( )  ( )    f x( ) g x dx( ) f x dx( ) g x dx( )

 kf x dx k f x dx k( )   ( ) (  0)

3 Nguyên hàm của một số hàm số thường gặp

Nguyên hàm của

những hàm số sơ cấp

thường gặp

Nguyên hàm của những hàm số

hợp đơn giản những hàm số hợp Nguyên hàm của

C

x

dx 

 1

1

1

 

 dx x C

x

 0

x

dx

C e

dx

e xx

0 1

a

a

dx

a x x

C x xdx 

cos sin

C x xdx  

C x dx

cos

1

2

C x dx

x   

sin

1

2

tanxdx  ln cosx c

cotxdx ln sinx c

kdx kx C 

1

 ax b C a

dx b ax

 0

ln 1

a b ax dx

C e

a dx

e axbaxb

a dx b

a dx b

ax bdxaaxbC

cos

1 2

ax bdx aaxbC

sin

1 2

C u

du 

 1

1

1

 

 du u C u

 0

u du

C e du

e uu

0 1

a

a dx

a u u

C u udu 

C u udu  

C u du

cos

1 2

C u du

sin 1 2

Trang 2

Đinh Xuân Thạch – THPT Yên Mô B Trang 2

4 Phương pháp tính nguyên hàm

a) Phương pháp đổi biến số

Nếu f u du F u C( )  ( )  và u u x ( ) có đạo hàm liên tục thì:

 ( ) '( )  ( )

f u x u x dx F u x C

b) Phương pháp tính nguyên hàm từng phần

Nếu u, v là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên K thì:

VẤN ĐỀ 1: Tính nguyên hàm bằng cách sử dụng bảng nguyên hàm

Biến đổi biểu thức hàm số để sử dụng được bảng các nguyên hàm cơ bản.

Chú ý: Để sử dụng phương pháp này cần phải:

– Nắm vững bảng các nguyên hàm.

– Nắm vững phép tính vi phân.

Bài 1. Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

x

x

x

x

2

x

f x  f x( ) tan  2x f x( ) cos  2x

sin cos

f x

sin cos

x

f x

n) f x( )e e xx – 1 o) ( ) 2 2 p)

cos

x

f x e

x

3 1

f xe

Bài 2. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) thoả điều kiện cho trước:

c) f x( ) 3 5x2; F e( ) 1 d)

x

2

x

x

x

x

3

f xx x F   

 

2

x

( 1)

x

2

x

f x  F  

 

Trang 3

VẤN ĐỀ 2: Tính nguyên hàm f x dx( ) bằng phương pháp đổi biến số

Dạng 1: Nếu f(x) có dạng: f(x) = g u x u x ( ) '( ) thì ta đặt t u x ( )  dt u x dx '( ) .

Khi đó:f x dx( ) = g t dt( ) , trong đó g t dt( ) dễ dàng tìm được.

Chú ý: Sau khi tính g t dt( ) theo t, ta phải thay lại t = u(x).

Dạng 2: Thường gặp ở các trường hợp sau:

f(x) có chứa Cách đổi biến

x at    t 

hoặc x a cos ,t 0  t 

x at    t 

hoặc x a cot ,t 0  t 

Bài 1. Tính các nguyên hàm sau (đổi biến số dạng 1):

d) (2x2  1) 7xdx e) (x3 5)4 2x dx f) 2x dx5

x 

5 2

x dx x

sin cos x dx x

tan cos

xdx x

3

x

x

e dx

e 

x

x

dx

e 

x

e dx x

Bài 2. Tính các nguyên hàm sau (đổi biến số dạng 2):

2 3

dx

x

dx x

2

4

dx

x

2

1

x dx

x

dx

x  x

Trang 4

Đinh Xuân Thạch – THPT Yên Mô B Trang 4

VẤN ĐỀ 3: Tính nguyên hàm bằng phương pháp tính nguyên hàm từng phần

Với P(x) là đa thức của x, ta thường gặp các dạng sau:

( ). x

P x e dx

 P x( ).cosxdxP x( ).sinxdxP x( ).lnxdx

Bài 1. Tính các nguyên hàm sau:

g) x e dx. x h) x e dx 3 x2 i) ln xdx

k) x xdxln l) ln xdx2 m) ln(x2 1)dx

n) xtan 2xdx o) x2cos2xdx p) x2cos2xdx

q) xln(1 x dx2 ) r) x.2x dx s) x xdxlg

Bài 2. Tính các nguyên hàm sau:

x

Bài 3. Tính các nguyên hàm sau:

a) e x.cosxdx b) e x(1 tan  x tan )2x dx c) e x.sin 2xdx

cos x dx

x

ln(1 x dx)

x

x

2

1

x

1

x dx x

2

ln x dx

x

Trang 5

VẤN ĐỀ 4: Tính nguyên hàm bằng phương pháp dùng nguyên hàm phụ

Để xác định nguyên hàm của hàm số f(x), ta cần tìm một hàm g(x) sao cho nguyên hàm của các hàm số f(x)  g(x) dễ xác định hơn so với f(x) Từ đó suy ra nguyên hàm của f(x).

Bước 1: Tìm hàm g(x).

Bước 2: Xác định nguyên hàm của các hàm số f(x)  g(x), tức là:

1 2

F x G x A x C

F x G x B x C

Bước 3: Từ hệ (*), ta suy ra ( ) 1 ( ) ( ) là nguyên hàm của f(x).

2

F xA xB xC

Bài 1. Tính các nguyên hàm sau:

sin cos

x dx

xx

xx

xx

sin cos

x dx

xx

xx

xx

e dx

ee

e e

ee

e e

VẤN ĐỀ 5: Tính nguyên hàm của một số hàm số thường gặp

1 f(x) là hàm hữu tỉ: ( ) ( )

( )

P x

f x

Q x

– Nếu bậc của P(x)  bậc của Q(x) thì ta thực hiện phép chia đa thức.

– Nếu bậc của P(x) < bậc của Q(x) và Q(x) có dạng tích nhiều nhân tử thì ta phân tích f(x) thành tổng của nhiều phân thức (bằng phương pháp hệ số bất định).

x a x b   x a x b  

2

x m

1

x a x b     x a    x b

2 f(x) là hàm vô tỉ

+ f(x) = R x,m ax b  đặt

cx d

ax b t

cx d

Trang 6

Đinh Xuân Thạch – THPT Yên Mô B Trang 6

R

x a x b

 f(x) là hàm lượng giác

Ta sử dụng các phép biến đổi lượng giác thích hợp để đưa về các nguyên hàm cơ bản Chẳng hạn:

x a x b

  

1

a b sử dụng

a b

x a x b

  

1

a b sử dụng

a b

x a x b

  

1

a b sử dụng

a b

+ Nếu R( sin ,cos )  x x  R(sin ,cos )x x thì đặt t = cosx

+ Nếu R(sin , cos )xx  R(sin ,cos )x x thì đặt t = sinx

+ Nếu R( sin , cos )  xx  R(sin ,cos )x x thì đặt t = tanx (hoặc t = cotx)

Bài 1. Tính các nguyên hàm sau:

( 1)

dx

x x 

1 1

x dx x

dx

xx

xx

xx

xx

dx

x x 

x 

Bài 2. Tính các nguyên hàm sau:

1  x 1dx

x x

x

xx

xx

x x 

2

dx

xxx

1

x dx

x x

2

dx

x  x

dx

xx

dx

xx

Bài 3. Tính các nguyên hàm sau:

a) sin 2 sin 5x xdx b) cos sin3x xdx c) (tan2x tan )4x dx

1 sin cos

x dx

cos xdx

x

x

Trang 7

II TÍCH PHÂN

1 Khái niệm tích phân

 Cho hàm số f liên tục trên K và a, b  K Nếu F là một nguyên hàm của f

trên K thì: F(b) – F(a) đgl tích phân của f từ a đến b và kí hiệu là b ( )

a

f x dx

b a

f x dx F b F a 

 Đối với biến số lấy tích phân, ta có thể chọn bất kì một chữ khác thay cho x, tức là: b ( ) b ( ) b ( ) ( ) ( )

f x dxf t dtf u du F b F a

 Ý nghĩa hình học: Nếu hàm số y = f(x) liên tục và không âm trên đoạn [a; b]

thì diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị của y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b là: b ( )

a

Sf x dx

2 Tính chất của tích phân

0

f x dx 

f x dx  f x dx

kf x dx k f x dx

f xg x dxf x dxg x dx

f x dxf x dxf x dx

 Nếu f(x)  0 trên [a; b] thì b ( ) 0

a

f x dx 

 Nếu f(x)  g(x) trên [a; b] thì b ( ) b ( )

f x dxg x dx

3 Phương pháp tính tích phân

a) Phương pháp đổi biến số

( )

b

f u x u x dxf u du

trong đó: u = u(x) có đạo hàm liên tục trên K, y = f(u) liên tục và hàm hợp f[u(x)] xác định trên K, a, b  K.

b) Phương pháp tích phân từng phần

Nếu u, v là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên K, a, b  K thì:

a

udv uv  vdu

Chú ý:– Cần xem lại các phương pháp tìm nguyên hàm.

– Trong phương pháp tích phân từng phần, ta cần chọn sao cho b dễ tính hơn .

a vdu

a udv

Trang 8

Đinh Xuân Thạch – THPT Yên Mô B Trang 8

VẤN ĐỀ 1: TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG CÁCH SỬ DỤNG BẢNG

NGUYÊN HÀM

Biến đổi biểu thức hàm số để sử dụng được bảng các nguyên hàm cơ bản Tìm nguyên hàm F(x) của f(x), rồi sử dụng trực tiếp định nghĩa tích phân: b ( ) ( ) ( )

a

f x dx F b F a 

Chú ý: Để sử dụng phương pháp này cần phải:

– Nắm vững bảng các nguyên hàm.

– Nắm vững phép tính vi phân.

Ví dụ 1: Tính các tích phân

a) I1 = 1 3

0

(3x 1)dx

b) I2 = 2 2

0

x

e  dx

c) I3 = 0

1

3

2x 1dx

  

Giải:

a) I1 = 1 3 =

0

(3x 1) dx

0

b) I2 = 2 2 = = ( e – 2+2 – e2) = e2 –1

0

x

e  dx

0

1 1

x

e 

1

3

2x 1dx

1

1

2  x

3 (ln1 ln 3) 2

Vậy: I3 = 3ln 3

2

Ví dụ 2: Tính các tích phân

a) J1 = 2 2 2

0

1

xdx

b) J2 = 1

0

2

x dx x

c) J3 = 8 6

6 1

2

dx x

Giải:

a) Ta cĩ: (x 2 + 1) 2 = (x 2 ) 2 +2.x 2 1 + 1 2 = x 4 + 2x 2 + 1

0

1

xdx

0

(x  2x  1)dx

2

0

2

x

206 15

b) Ta cĩ : 2 3 2 7. 1

x

   

Trang 9

suy ra J2 =1 =

0

2

x dx x

0 0

1

= (–2 –7ln1) – (0 – 7ln2) = 7ln2 – 2

c) 6 1/2 1/6 1/2 1/6 1/3

1/6 6

x x

3

4

xdx xx

101 4

Ví dụ 3: Tính các tích phân

a) K 1 = 4

0

s in3 cosx xdx

b) K 2 = 8 2

0

cos 2xdx

c) K 3 =

1

2 1 0

1

x

e   dx

Giải:

a) Ta có: sin3x.cosx = 1s in4 s in2 

2

4

0

(s in4x s in2 )x dx

0

cos 4 cos 2

1 2

b) K 2 = 8 2

0

cos 2xdx

Ta có: cos 2 2x = 1 cos 4

2

x

2

8

0

(1 cos 4 )x dx

0

sin 4

1

c) K 3 =

1

2 1

0

1

x

e   dx

Ta có : e 2x–1 – 1 = 0  e 2x–1 = 1 = e 0  2x – 1 = 0  x = 1

2  0;1

1

1 2

1 0

2

(e x  1)dx  (e x  1)dx

2

1 0

2

0

0

1

1

1

2e

2e

Vậy K 3 = 1 1 1

1

2e 2e

Trang 10

Đinh Xuân Thạch – THPT Yên Mô B Trang 10

BÀI TẬP

Bài 1. Tính các tích phân sau:

1

3 2 1 )

1

1 3

x

1 2

1

dx x x

1 x dx2

x

1

2 2

2

4 4

dx x

2 1

e

x x

1

( x 1)(xx 1)dx

1

(xx xx dx)

1

4

x

1

2

x x dx

x

2

1

x

 

1

1 4

3

x

Bài 2. Tính các tích phân sau:

1

1

xdx

2

dx

x 2   x 2

1

(xx xx dx)

2

1xdx dx

x

1

x dx x

Bài 3. Tính các tích phân sau:

0

) 6 2

3

(2sinx 3cosx x dx )

0

0

tan

cos

x dx x

3 2

4

3tan x dx

4

2

6

(2 cot x 5)dx

dx

x

2

0

1 cos

x

2

0

sin cosx xdx

Bài 4. Tính các tích phân sau:

0

dx

e e

e e

1

( 1).

ln

x dx

x x x

4 2

x x

e

1

x

x e dx

e 

x

x x

e dx

0 e xsinxdx

4 1

x

e dx x

1 ln

x

x

0

1

1 e x dx

Trang 11

VẤN ĐỀ 2: TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP

ĐỔI BIẾN SỐ

Dạng 1: Giả sử ta cần tính b ( ) .

a

g x dx

Nếu viết được g(x) dưới dạng: g x( )  f u x u x ( ) '( )

( )

b

g x dxf u du

Ví dụ 1: Tính các tích phân

a) J 1 = 2

2

1

x

xe dx

b) J 2 =

1

1 ln

e

x dx x

c) J 3 =

1

0

 d) J 4 =

2

2 0

4x xdx

 e) J 5 =

/2

4 0

cos (1 sin )

x dx x

Giải:

a) J 1 = 2

2

1

x

xe dx

+ Đặt u = x 2  du = 2xdx  xdx = du1

2

+ Đổi cận: x = 1  u = 1 2 = 1;

x = 2  u = 2 2 = 4 + J 1 = 2 = = = ( e 4 – e 1 ) = ( e 4 – e)

2

1

x

xe dx

1

1 2

u

e du

2

4 1

u

2

1 2

b) J 2 =

1

1 ln

dx x

+ Đặt u = 1 ln x  u 2 = 1 + lnx  2udu = dx 1

x

+ Đổi cận: x = 1  u = 1 ln1  = 1;

x = e  u = 1 ln e = 2

1

1 ln

e

x dx x

2

1

u.2udu

3

2 3 1

3

3 3

( 2)  1 2(2 2 1)

Ghi nhớ: Học sinh cĩ thể đặt: u = 1 + lnx du = dx1

x

Trang 12

Đinh Xuân Thạch – THPT Yên Mô B Trang 12

c) J 3 =

1

0

+ Đặt u = x 4 – 1  du = 4x 3 dx  x 3 dx = du1

4

+ Đổi cận: x = 0  u = 0 – 1 = –1;

x = 1  u = 1 4 – 1 = 0

1

0

1

1 4

4

0 6

1

6

u

1 24

d) J 4 =

2

2 0

4x xdx

+ Đặt u = 4 x 2  u 2 = 4 – x 2  2udu = – 2xdx  xdx = –udu + Đổi cận: x = 0  u = 4 0  2 = 2;

x = 2  u = 4 2  2 = 0

2

2 0

4x xdx

2

u.(u du)

2

u du

3

2 3 0

3

e) J 5 =

/2

4 0

cos (1 sin )

x dx x

+ Đặt u = 1 + sinx  du = cosxdx

+ Đổi cận: x = 0  u = 1 +sin0 = 1;

x = u = 1 + sin = 2

2

2

/2

4 0

cos (1 sin )

x dx x

2 4 1

du u

1

u du

1

u 7

24

Ví dụ 2 Tính tích phân sau :

a I xxdx b J xx dx

Bài giải

a) Đặt t = x+1

 x = t – 1 dx = dt

+ Đổi cận: * x=0 t = 1 và x = 1 t = 2. 

I = 2    

1

2 1

7 8

7 8

3 ( )

1 3

b) Đặt t = 1 x 3

 x3 = 1 – t2

 x2 dx =

3

2tdt

3

2 3

2 ).

1 (

+ Đổi cận: * x = 0  t = 1; * x = 1  t = 0

 I = 1   

0

1 0

5 4 5

5 4

( 3

2 ) (

3

dt t

30 1

Trang 13

Ví dụ 3 Tính tích phân sau: I = 9 

1 1 x dx

Bài giải

Đặt t = 1  x

Khi đo ù x = t2 -2t + 1  dx = (2t -2)dt  dt

t

t x

1

+ Đổi cận: x = 1  t = 2

x = 9  t = 4

 I = 4     

2

4

2 4 2 ln 2 )

ln 2 2 ( )

2 2

t

Ví dụ 4 ĐHK.A-2004 Tính tích phân sau: I = 2  

xdx

Bài giải

Đặt t = 1 x 1

 x = t2 – 2t + 2  dx = (2t-2)dt

+ Đổi cận: x = 1  t = 1

x = 2  t = 2

2

3

1

t

Ví dụ 5 Tính tích phân sau

2 2

4

3 2

dx K

c x

x

dx J

DHAN b

x x dx

Bài giải

a) Đặt t = x2  4

 x2 = t2 -4  xdx = tdt  dt

t t

t t

tdt x

x

xdx

) 2

1 2

1 ( 4

1 ).

4 (

2

+ Đổi cận: * x = 5  t = 3

* x= 2 3  t = 4  I =

3

5 ln 4

1 2

2 ln 4

1 ) 2

1 2

1 ( 4

3 4

3

t t

b) + c) Làm tương tự

Ví dụ 6 Tính tích phân sau : I = ln2 

0 e x 7

dx

Bài giải

Đặt t = e x 7

t t

t t

tdt e

e

dx e e

dx

x x

x

7

1 7

1 ( 7

1 ).

7 (

2 7

Trang 14

Đinh Xuân Thạch – THPT Yên Mô B Trang 14

+ Đổi cận: * x = 0  t = 2 2

* x = ln2  t = 3

7 2 2

7 2 2 ln 7 3

7 3 (ln 7

1 7

7 ln 7

1 )

7

1 7

1 ( 7

1 3

2 2

3 2

t

Ví dụ 7 ĐHK.B-2006 Tính tích phân sau : I =    

5 ln

3

ln e x 2e x 3

dx

Bài giải

Đặt t = ex

t t

t t

dt dx

e e

e

dx

x

e

x x

1

1 2

1 ( 2 3 3

+ Đổi cận: * x = ln3 t = 3

* x = ln4  t = 4

4

3

4 3

3

4 ln 1

2 ln ) 1

1 2

1

(

t

t dt t t

Ví dụ 8 Tính tích phân sau :

a) ĐHTM-97 : I = ln2 

0 1

1

dx e

e

x

x

b) HVQY – 97 : I = ln3 

0 1

1

dx

e x

c) ĐHBK – 2000 : I = ln2 

0

2

e

x x

Hướng dẫn

a) Đặt t = ex, làm tương tự

b,c) Đặt te x  1

Ví dụ 9 ĐHHH – 98 Tính tích phân : I = dx

x x

x

e

1 1 ln ln

Bài giải

Đặt t = 1  lnx

 lnx = t2 – 1  tdt

x

dx

2

t

t dx x x

x

) 2 2 ( 2

1 ln

1

.

+ Đổi cận: * x = 1 t = 1

* x = e  t = 2

 I =

3

2 2 4 )

2 3

2 ( ) 2 2

(

2

1

2 1

3

Ví dụ 10 Tính tích phân sau:

a) ĐH.K.B – 2004.: I = dx

x

x x

e

ln ln 3

x

x x

e

1

.

ln 2

Trang 15

Bài giải

a) Đặt t = 1  3 lnx

x

x x tdt

x

dx t

) (

9

2 3

2 3

1 ln

ln 3 1 3

2 3

2

+ Đổi cận: * x = 1  t = 1

* t = e  t = 2

1

2 1

3 5 2

4

135

116 ) 3

7 5

31 ( 9

2 ) 3 5

( 9

2 ) (

9

dt t

b) Làm tương tự

BÀI TẬP ÁP DỤNG

1) Axx dx  a x ax dx a

2

0

2 1

0

8

15 1 3 ; B 2 ( 0 )

1 0

2 2

) 1 ( B

;

x x

dx dx

x a x

A

a

2

1

0

1 2 1; B (x 1 )(x 2 )

dx x

x

dx A

1 1

2

2

2 4

B

; 1

x x

dx x

dx x A

0 2 2

1 B

; 1

x

dx

A

7

03

1

0 4 3 1; B 2x 1

dx x

dx x



3

0 2

3

) 2 1 ( (*)B

;

dx x

x x

dx A

1 1

1 (*)

0

1

3

x

dx x

x A

1 2 1

0

A

   1 

2

2 2

1

2

.

1 D

;

1

dx x

x dx

x

x

C

9) (HVNH THCM 2000) 1  

3

1

.

x x

dx x I

10) a)(ĐH BKHN 1995)  2 

3

2 x x2 1

dx

 1

1 1 x x2 1

dx I

11) (ĐHAN 1999)  4 

7x x2 9

dx I

Trang 16

Đinh Xuân Thạch – THPT Yên Mô B Trang 16

12) (ĐHQG HN 1998) 1 

0

2

3 1 x .dx x

I

13) (ĐHSP2 HN 2000) 2 

1 x x3 1

dx I

14) (ĐHXD HN 1996) 1 

0

2

1

).

1 (

x

dx x

I

15) (ĐHTM 1997)  7 

0 3 2

3

1

.

x

dx x I

16) (ĐHQG TPHCM 1998) 1 

0 2 1

.

x

dx x I

Bài 3. Tính các tích phân sau (đổi biến số dạng 1):

0

19

) 1

0

3 2

3

) 1

x

0 2

5

1dx

x x

0 2x 1

0

1

xx dx

0

1

xx dx

5 x x2 4

dx

3 

3 5

1

2

dx x

x

0 1

x x

e dx e

 

ln3

3

x x

e dx

e 

ln 2

x

x x

1

ln ln 3 1

0 cos2 4 sin2

2 sin

dx x x

x

2 

0

2

3

sin 1

sin cos

dx x

x x

0

2

2 cos sin

2

2 sin

dx x x

x

Trang 17

Dạng 2: Giả sử ta cần tính f x dx( ) .

 Đặt x = x(t) (t K) và a, b K thoả mãn = x(a), = x(b) thì ( ) b  ( ) '( ) b ( )

f x dxf x t x t dtg t dt

 

g t( )  f x t x t( ) '( )

Dạng 2 thường gặp ở các trường hợp sau:

f(x) có chứa Cách đổi biến

x at    t 

hoặc x a cos ,t 0  t 

x at    t 

hoặc x a cot ,t 0  t 

xa

 

a

t

 

a

t

 

 

Ví dụ 1: Tính tích phân

a) I1 = 2 2

0

4 x dx

b) I 2 = 3 2

0

1

9 x dx

Giải:

a) I 1 = 2 2

0

4 x dx

+ Đặt x = 2sint , t ;

2 2

 

 dx = 2costdt

+ Cận mới:

x= 0  2sint = 0  sint = 0  t = 0

x = 2  2sint = 2  sint = 1  t =

2

2

2 0

4 x dx

0

4 4sin 2cott dt

0

1 sin cott dt

0

cos costt dt

0

cos tdt

0

(1 cos 2 )t dt

0

1

s in2 2

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w