4.Cuûng coá : HS nêu tên bài vừa học -Hoûi laïi baøi Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang âm mới Học sinh tìm chữ và tiếng trong một đoạn văn bất kì.. hoïc Hslắng nghe,thựchành ở nhà 5.Nhaän [r]
Trang 1TUAÀN 5
Thứ hai, ngày 13 tháng 9 năm 2010
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2+3: HOẽC VAÀN BAỉI : U , ệ.
I MUẽC TIEÂU :
- ẹoùc ủửụùc: u, ử, nuù, thử; tửứ vaứ caõu ửựng duùng
- Viết được: u, ử, nuù, thử
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: thủ đô
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
-Saựch TV1 taọp I, vụỷ taọp vieỏt 1 taọp I
-Boọ gheựp chửừ tieỏng Vieọt
-Tranh moọt nuù hoa hoàng, moọt laự thử (goàm caỷ phong bỡ ghi ủũa chổ), tranh giaỷi thớch tửứ ửựng duùng: cửỷ taù, caự thu
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
1.KTBC : Hoỷi baứi trửụực.
ẹoùc saựch keỏt hụùp vieỏt baỷng con (2 hoùc sinh
leõn baỷng vieỏt): toồ coứ, laự maù, da thoỷ, thụù neà
GV nhaọn xeựt chung
2.Baứi mụựi:
2.1.Giụựi thieọu baứi
GV caàm tranh nuù hoa (laự thử) hoỷi: coõ coự caựi
gỡ ?
Nuù (thử) duứng ủeồ laứm gỡ?
Trong chửừ nuù, thử coự aõm vaứ daỏu thanh naứo
ủaừ hoùc?
Hoõm nay, coõ seừ giụựi thieọu vụựi caực em caực
con chửừ, aõm mụựi: u – ử
2.2.Daùy chửừ ghi aõm
a) Nhaọn dieọn chửừ:
GV vieỏt chửự u treõn baỷng vaứ noựi: chửừ u in
treõn baỷng goàm moọt neựt moực ngửụùc vaứ moọt
neựt soồ thaỳng Chửừ u vieỏt thửụứng goàm neựt
xieõn phaỷi vaứ hai neựt moực ngửụùc
Chửừ u gaàn gioỏng vụựi chửừ naứo?
So saựnh chửừ u vaứ chửừ i?
Hoùc sinh neõu teõn baứi trửụực Hoùc sinh ủoùc baứi
N1: toồ coứ, laự maù; N2: da thoỷ, thụù neà
Nuù (thử)
Nuù ủeồ caộm cho ủeùp, ủeồ ủi leó (thử ủeồ gửỷi cho ngửụứi thaõn quen hoỷi thaờm, baựo tin)
Coự aõm n, th vaứ daỏu naởng
Theo doừi vaứ laộng nghe
Chửừ n vieỏt ngửụùc
Gioỏng nhau: Cuứng moọt neựt xieõn phaỷi vaứ moọt neựt moực ngửụùc
Khaực nhau: u coự 2 neựt moực ngửụùc, i coự daỏu chaỏm ụỷ treõn
Trang 2Yêu cầu học sinh tìm chữ u trong bộ chữ.
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
GV phát âm mẫu: âm u
Lưu ý học sinh khi phát âm miệng mở hẹp
như i nhưng tròn môi
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm u
GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
Có âm u muốn có tiếng nụ ta làm như thế
nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng nụ
GV nhận xét và ghi tiếng nụ lên bảng
Gọi học sinh phân tích tiếng nụ
Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lân
Gọi đọc sơ đồ 1
GV chỉnh sữa cho học sinh
Âm ư (dạy tương tự âm u)
- Chữ “ư” viết như chữ u nhưng thêm một
dấu râu trên nét sổ thẳng thứ hai
- So sánh chữ “ư và chữ “u”
-Phát âm: miệng mở hẹp như phát âm I, u,
nhưng thân lưỡi hơi nâng lên
-Viết: nét nối giữa th và ư
Đọc lại 2 cột âm
Dạy tiếng ứng dụng:
GV ghi lên bảng: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử
tạ
Gọi học sinh lên gạch chân dưới những
tiếng chứa âm mới học
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn
tiếng
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới
học
Đọc lại bài
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc trên bảng lớp
Tìm chữ u đưa lên cho cô giáo kiểm tra
Lắng nghe
Quan sát làm mẫu và phát âm nhiều lần (cá nhân, nhóm, lớp)
CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2 Lắng nghe
Ta thêm âm n trước âm u, dấu nặng dưới âm u
Cả lớp
1 em
Đánh vần 4 em, đọc trơn 4
em, nhóm 1, nhóm 2
2 em
Lớp theo dõi
Giống nhau: Chữ ư như chữ u
Khác nhau: ư có thêm dấu râu
Lớp theo dõi hướng dẫn của GV
2 em
1 em đọc, 1 em gạch chân: thu, đu, đủ, thứ, tự, cử
CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2
1 em
Đại diện 2 nhóm, mỗi nhóm
2 em
CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2
Trang 3Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn.
GV nhận xét
- Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi
bảng: thứ tư, bé hà thi vẽ
Gọi đánh vần tiếng thứ, tư, đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
-Luyện viết:
Viết bảng con: u – nụ, ư - thư
GV nhận xét và sửa sai
GV cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng Việt
trong 3 phút
GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng
Theo dõi và sữa sai
Nhận xét cách viết
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là
gì nhỉ?
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các
câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
(GV tuỳ trình độ lớp mà đặt câu hỏi gợi ý)
VD:
Trong tranh, cô giáo đưa học sinh đi
thăm cảnh gì?
Chùa Một Cột ở đâu?
Hà nội được gọi là gì?
Mỗi nước có mấy thủ đô?
Em biết gì về thủ đô Hà Nội?
Giáo dục tư tưởng tình cảm
- Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu
Gọi học sinh đọc sách kết hợp đọc tiếng từ
ở bảng con
GV nhận xét cho điểm
4.Củng cố :
-Hỏi lại bài
Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang âm mới
học
5.Nhận xét, dặn dò:
Dặn về nhà học bài xem trước bài sau
Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng thứ, tư)
CN 6 em
CN 7 em
Toàn lớp
-viết trên không -Viết bảng con Toàn lớp thực hiện
“thủ đô”
Học sinh trả lời theo sự hiểu biết của mình
VD:
Chùa Một Cột
Hà Nội
Thủ đô
Một
Trả lời theo hiểu biết của mình
CN 10 em Lắng nghe
HS nêu tên bài vừa học Học sinh tìm chữ và tiếng trong một đoạn văn bất kì Hslắng nghe,thựchành ở nhà
TiÕt 3: TOÁN : SỐ 7
Trang 4I/ YEÂU CAÀU :
Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7; đọc , đếm được từ 1 đến 7, biết so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
II/ CHUAÅN Bề :
- Giaựo aựn , maóu vaọt
- Soỏ 1 ủeỏn 7
III/ LEÂN LễÙP :
1/ Oồn ủinh
2/ KTBC
HS vieỏt so saựnh : 5<6, 6>4 , 6>3 , 6>1 ,5>2
- Nhaọn xeựt baứi cuừ
3/ Baứi mụựi :
a) Giụựi thieọu baứi : Soỏ 7
6 em ủang chụi 1 em xin vaứo nửừa laứ maỏy ?
Chaỏm troứn ,que tớnh tửụng tửù
Soỏ 7 ủửụùc vieỏt baống chửừ soỏ “7”
ẹoùc : 1,2,3,4,,5,6 ,7 ; 7,6,5,4,3,2,1
Soỏ 7 lieàn sau chửừ soỏ naứo ?
Baỷng con :
- Hs vieỏt baỷng soỏ 7 (neựt ngang ,neựt soồ
nghieõng sang traựi giửừa neựt ngang )
b) Baứi taọp :
Soỏ 1 : HS vieỏt soỏ 7
Soỏ 2: HS quan saựt soỏ chaỏm troứn ủieàn soỏ
caứo oõ troỏng
L1 : ẹeỏm beõn traựi ủieàn
L2 : phaỷi
L3: taỏt caỷ
Baứi 3: VBT/ 19
HS ủieỏm soỏ ( ) ủieàn soỏ ụỷ oõ troỏng dửụựi
laàn lửụùt 1, 2, …7
ẹieàn soỏ coứn thieỏu vaứo caực oõ ( mieọng ủieỏm
tay ủieàn )
Baứi 4: ẹieàn daỏu > < =
Hoỷi : 7 vụựi 6 soỏ naứo lụựn hụn ?
Nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS
4/ Cuỷng coỏ :
- GV treo hỡnh :
- GDTT :
5/ Nhaọn xeựt –daởn doứ :
- Haựt
- HS thửùc hieọn yeõu caàu
- HS quan saựt tranh neõu
HS ủeỏm 1-6 ,6 laỏy theõm 1 nửừa laứ 7
- Lieàn sau chửừ soỏ 6
- HS thửùc hieọn
- HS thửùc hieọn
Hs ủeỏm laùi 1 ủeỏn 7 ; 7 ủeỏn 1
- 7 > 6
HS neõu : 7 goàm 6 vaứ 1 ; 7 goàm 1 vaứ 6
- 7 goàm 5 vaứ 2
- 7 goàm 2 vaứ 5
- 7 goàm 4 vaứ 3
- 7 goàm 3vaứ 4
Trang 5Thø ba, ngµy 14 th¸ng 9 n¨m 2010
TiÕt 1,2: HỌC VẦN:
BÀI : X , CH
I MỤC TIÊU :
-Đọc được: x – xe, ch – chó; từ và câu ứng dụng
- ViÕt ®ỵc: x – xe, ch – chó;
- LuyƯn nãi tõ 2-3 c©u theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I
-Một bức tranh vẽ một con chó
-Bộ ghép chữ tiếng Việt
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp viết bảng con (2 học
sinh lên bảng viết): u – nụ, ư – thư
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
GV cầm ô tô đồ chơi hỏi: Cô có cái
gì?
Bức tranh kia vẽ gì ?
Trong tiếng xe, chó có âm và dấu
thanh nào đã học?
Hôm nay chúng ta sẽ học các chữ mới
còn lại: x, ch
GV viết bảng x, ch
2.2 Dạy chữ ghi âm.
a) Nhận diện chữ:
GV viết bằng phấn màu lên bảng chữ
x và nói: Chữ x in gồm một nét xiên
phải và một nét xiên trái Chữ x
thường gồm một nét cong hở trái và
một nét cong hở phải
So sánh chữ x với chữ c
Yêu cầu học sinh tìm chữ x trên bộ
chữ
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
GV phát âm mẫu: âm x
Học sinh nêu tên bài trước
Học sinh đọc bài
N1: u – nụ, N2: ư – thư
Xe (ô tô)
Chó
Âm e, o và thanh sắc
Theo dõi và lắng nghe
Giống nhau: Cùng có nét cong hở phải
Khác nhau: Chữ x có thêm một nét cong hở trái
Tìm chữ x và đưa lên cho GV kiểm tra
Lắng nghe
Trang 6Lưu ý học sinh khi phát âm x, đầu
lưỡi tạo với môi răng một khe hẹp,
hơi thoát ra xát nhẹ, không có tiếng
thanh
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm x
GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
Có âm x muốn có tiếng xe ta làm như
thế nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng xe
GV nhận xét và ghi tiếng xe lên
bảng
Gọi học sinh phân tích
Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lân
Gọi đọc sơ đồ 1
GV chỉnh sữa cho học sinh
Âm ch (dạy tương tự âm x)
- Chữ “ch” là chữ ghép từ hai con chữ
c đứng trước, h đứng sau
- So sánh chữ “ch” và chữ “th”
-Phát âm: Lưỡi trước chạm lợi rồi bật
nhẹ, không có tiếng thanh
-Viết: Lấy điểm dừng bút của c làm
điểm bắt đầu viết h Từ điểm kết thúc
của h lia bút tới điểm đặt bút của o và
viết o sao cho đường cong của o chạm
vào điểm dừng bút của ch Dấu sắc
viết trên o
Đọc lại 2 cột âm
Dạy tiếng ứng dụng:
GV ghi lên bảng: thợ xẻ, xa xa, chì
đỏ, chả cá
Gọi học sinh lên gạch dưới những
tiếng chứa âm mới học
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn
tiếng
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang
âm mới học
Đọc lại bài
NX tiết 1
Tiết 2
6 em, nhóm 1, nhóm 2
Ta thêm âm e sau âm x
Cả lớp
1 em
Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2
2 em
Lớp theo dõi
Giống nhau: chữ h đứng sau
Khác nhau: ch bắt đầu bằng c, còn th bắt đầu bằng t
Theo dõi và lắng nghe
2 em
1 em đọc, 1 em gạch chân: xẻ, xa
xa, chỉ, chả
6 em, nhóm 1, nhóm 2
1 em
Đại diện 2 nhóm 2 em
Trang 7Luyện đọc trên bảng lớp.
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
GV nhận xét
- Luyện câu:
GV trình bày tranh, hỏi:
Tranh vẽ gì?
Xe đó đang đi về hướng nào? Có
phải nông thôn không?
Câu ứng dụng của chúng ta là: xe ô tô
chở cá về thị xã
Gọi đánh vần tiếng xe, chở, xã, đọc
trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
-Luyện viết:
Viết bảng con: x – xe, ch – chó
GV nhận xét và sửa sai
GV cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng
Việt trong 3 phút
GV hướng dẫn học sinh viết trên
bảng
Theo dõi và sữa sai
Nhận xét cách viết
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm
nay là gì nhỉ?
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống
các câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo
chủ đề (GV tuỳ trình độ lớp mà đặt
câu hỏi gợi ý)
VD:
Các em thấy có những loại xe nào ở
trong tranh? Hãy chỉ từng loại xe?
Gọi là xe bò vì loại xe này dùng bò
kéo Bò thường được dùng làm gì?
Ơû quê em gọi là gì?
Xe lu dùng làm gì?
Loại xe ô tô trong tranh được gọi là
xe gì? Nó dùng để làm gì? Em còn
biết loại xe ô tô nào khác?
Còn những loại xe nào nữa?
Ơû quê em thường dùng loại xe gì?
Em thích đi loại xe nào nhất? Tại
sao?
Giáo dục tư tưởng tình cảm
- Đọc sách kết hợp bảng con
CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2
Vẽ xe chở đầy cá
Xe đi về phía thành phố, thị xã
Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng xe, chở, xã)
6 em
7 em
Toàn lớp viết trên không -viết bảng con
Toàn lớp thực hiện
“xe bò, xe lu, xe ô tô”
Học sinh trả lời theo hướng dẫn của GV
VD:
Xe bò, xe lu, xe ô tô 1 em lên chỉ
Chở lúa, chở hàng, chở người
Tuỳ theo từng địa phương
San đường
Xe con Dùng để chở người Còn có ô tô tải, ô tô khách, ô tô buýt,
Trả lời theo sự hiểu biết của mình
Trang 8GV ủoùc maóu.
Goùi hoùc sinh ủoùc saựch keỏt hụùp ủoùc
tieỏng tửứ ụỷ baỷng con
GV nhaọn xeựt cho ủieồm
4.Cuỷng coỏ :
-Hoõm nay chuựng ta hoùc baứi gỡ ?
Goùi ủoùc baứi, tỡm tieỏng mụựi mang aõm
mụựi hoùc
5.Nhaọn xeựt, daởn doứ:
NX-TD
Daởn veà nhaứ hoùc baứi –xem trửụực baứi
sau
CN 10 em Laộng nghe
Hoùc sinh tỡm chửừ vaứ tieỏng trong moọt ủoaùn vaờn baỏt kỡ
Hoùc sinh laộng nghe, thửùc haứnh ụỷ nhaứ
Tiết 3: luyện t.việt:
BÀI : U, Ư; X, CH
I Mục tiêu.
- Củng cố về đọc đỳng cỏc õm, từ và cõu ứng dụng trong bài u, ư; x, ch
- HS luyện viết đúng đẹp chữ có âm u, ư; x, ch
II Các hoạt động dạy học.
1 , GV cho HS đọc ôn lại tiếng từ có âm ư,
ư âm x, ch
- HS đọc : CN – Nhóm – Lớp
- Luyện đọc ĐV – PT - Đọc trơn
2 Luyện viết bảng con
- GV treo bảng phụ viết mẫu : nơ, me, ca nô,
bó mạ ; dê, đò, da dê, đi bộ
- GV viết mẫu
- GV uốn nắn sửa lỗi cho HS
3 Luyện viết vở:
- GV viết mẫu : ư, ư ; x, ch; các từ ứng
dụng và nêu quy trình viết
- HS viết vào vở từng dòng theo hiệu lệnh của
GV
- GV nhắc nhở HS ngồi đúng tư thế , cầm
đúng bút , viết đúng quy trình , đưa bút liền
nét GV quan sát sửa lỗi cho HS
- GV chấm một số bài – Nhận xét
4 Nhận xét giờ học
- HS đọc : CN – Nhóm – Lớp
- Luyện đọc ĐV – PT - Đọc trơn
- HS đọc – Phân tích - Đánh vần
- HS nêu độ cao của từng con chữ – HS viết bảng con
- HS quan sát
- HS viết vào vở từng dòng theo hiệu lệnh của GV
Trang 9Thø t, ngµy 15 th¸ng 9 n¨m 2010
TiÕt 1,2: HỌC VẦN BÀI : S , R I.MỤC TIÊU :
-Đọc được: s, r, sẻ, rễ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: s, r, sẻ, rễ
-LuyƯn nãi tõ 2-3 c©u theo chủ đề: rổ, rá
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh vẽ chim sẻ vµ tranh một cây cỏ có nhiều rể
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp viết bảng con (2 học
sinh viết bảng lớp và đọc): x – xe, ch –
chó
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
GV treo tranh và hỏi:
Tranh vẽ gì?
GV chỉ phần rể của cây cỏ hỏi: Đây
là cái gì?
Trong tiếng sẻ, rể có âm gì và dấu
thanh gì đã học?
GV viết bảng: bò, cỏ
Hôm nay, chúng ta sẽ học chữ và âm
mới:s, r(viết bảng s, r)
2.2.Dạy chữ ghi âm:
a) Nhận diện chữ:
Viết lại chữ s trên bảng và nói: Chữ
gồm nét xiên phải, nét thắt và nét
cong hở trái
So sánh chữ s và chữ x?
Chữ s viết in có hình dáng giống với
hình dáng đất nước ta
Yêu cầu học sinh tìm chữ s trong bộ
chữ?
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
GV phát âm mẫu: âm s (lưu ý học
sinh khi phát âm uốn đầu lưỡi về phái
Học sinh nêu tên bài trước
Học sinh đọc
Thực hiện viết bảng con
N1: x – xe, N2: ch – chó
Chim sẻ
Rể
Âm e, ê, thanh hỏi, thanh ngã đã học
Theo dõi
Giống nhau: Cùng có nét cong hở phải
Khác nhau: Chữ s có nét xiên và nét thắt
Lắng nghe
Tìm chữ s đưa lên cho GV kiểm tra
Lắng nghe Quan sát GV làm mẫu, nhìn bảng, phát âm nhiều lần (CN, nhóm, lớp)
Trang 10vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có
tiếng thanh)
GV chỉnh sữa cho học sinh, giúp học
sinh phân biệt với x
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm s
GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
Có âm s muốn có tiếng sẻ ta làm như
thế nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng sẻâ
GV cho học sinh nhận xét một số bài
ghép của các bạn
GV nhận xét và ghi tiếng sẻâ lên bảng
Gọi học sinh phân tích
Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
Gọi đọc sơ đồ 1
GV chỉnh sữa cho học sinh
Âm r (dạy tương tự âm s)
- Chữ “r” gồm nét xiên phải, nét thắt,
nét móc ngược
- So sánh chữ “s" và chữ “r”
-Phát âm: Uốn đầu lưỡi về phái vòm,
hơi thoát ra xát, có tiếng thanh
-Viết: Lưu ý nét nối giữa r và ê, dấu
ngã trên ê
Đọc lại 2 cột âm
Dạy tiếng ứng dụng:
Yêu cầu học sinh đọc các từ ngữ ứng
dụng trên bảng
Gọi học sinh lên gạch chân dưới những
tiếng chứa âm vừa mới học
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn
tiếng
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang
âm mới học
Đọc lại bài
NX tiết 1
Lắng nghe
6 em, nhóm 1, nhóm 2
Lắng nghe
Thêm âm e đứng sau âm s, thanh hỏi trên âm e
Cả lớp cài: sẻ Nhận xét một số bài làm của các bạn khác
Lắng nghe
1 em
Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2
2 em
Lớp theo dõi
Giống nhau: Đều có nét xiên phải, nét thắt
Khác nhau: Kết thúc r là nét móc ngược, còn s là nét cong hở trái
Lắng nghe
2 em
Su su, rổ rá, chữ số, cá rô (CN, nhóm, lớp)
1 em lên gạch: số, rổ rá, rô
6 em, nhóm 1, nhóm 2
1 em
Đại diện 2 nhóm, mỗi nhóm 2 em