- §Æt giÊy h×nh vu«ng phÝa mÆt mµu óp - §Æt giÊy h×nh vu«ng phÝa mÆt mµu óp xuống gấp đôi hình vuông theo đường xuống gấp đôi hình vuông theo đường dÊu gÊp chÐo tõ gãc giÊy bªn ph¶i phÝa[r]
Trang 1Tuần 20+
Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011.
Tiết 1.
Chào Cờ
Tiết2
Học vần:
ôn tập
A- Mục tiêu:
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
-Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ 77 đến 83
-nghe và kể được một đoạn truyện tranh kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng -Hs yếu đọc được các từ đơn giản
B- Đồ dùng dạy – học:
- Bảng ôn tập các vần kết thúc = âm p
- Tranh minh hoạ đoạn thơ ứng dụng
- Tranh minh hoạ cho truyện kể
C- Các hoạt động dạy – học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Vở kịch, vui thích, mũi
hếch
- Đọc từ, câu ứng dụng
- GV theo dõi, NX và cho điểm
- Hát
- Mỗi tổ viết một từ vào bảng con
- 2HS đọc
3 Dạy học bài mới:
A Giới thiệu bài ( trực tiếp)
B Ôn tập:
a, Ôn các vần đã học:
- Những vần nào trong bảng đã học:
- Nghe cô đọc hãy chỉ đúng chữ ghi âm cô
đọc nhé
( GV đọc vần bất kỳ không theo trình tự )
- Các em hãy đọc theo bạn chỉ
- Em hãy đọc các vần và chỉ đúng trên
- HS lên bảng chỉ chữ ghi vần đã học
- HS nghe và lên chỉ vần đó
- 1HS lên bảng chỉ HS khác đọc
- HS đọc đến vần nào thì chỉ vần đó trên bảng
Trang 2b, Ghép âm thanh vần:
- Hãy đọc cho cô các âm ở cột dọc
- Hãy đọc các âm ở dòng ngang.?
- Các em hãy ghép các âm ở cột dọc với
các âm ở cột ngang sao cho thích hợp để
tạo thành vần đã học
- HS đọc: C,Ch
- HS đọc: ă, â,o,ô,
- HS ghép các vần
- Các em vừa ghép đợc những vần gì?
- GV ghi vào bảng ôn
- Hãy đọc các vần này
- GV theo dõi và chỉnh sửa
- HS đọc GV nhòm lớp
c Đọc từ ứng dụng:
- Hãy đọc cho cô các từ ứng dụng có trong
bài
- GV ghi bảng, giải nghĩa từ “ thác nớc”
nớc từ trên cao đổ xuống tao thành thác
ích lợi: Những điều có lợi
- Cho HS luyện đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
d Tập viết từ ứng dụng:
- HDHS viết các từ: thác nớc, ích lợi, vào
bảng con
- Hãy nhắc lại cách viết các vần ac, ich
lợi vào bảng con
- Hãy nhắc lại các vần ac, ich
- GV viết mẫu và giao việc
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Cho HS đọc lại bài trên bảng
- NX chung giờ học
- HS nói cách viết lu ý nét nối giữa avà c: i và ch
- HS tô chữ trên rồi viết bảng con
- 2HS lên bảng viết
- HS đọc CN,ĐT
Luyện tập:
Trang 3a Luyện tập:
+ Em hãy đọc các vần và từ vừa ôn
- GN chỉ không theo thứ tự - HS đọc CN, nhóm , lớp
- Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh cho HS QS và hỏi:
- Tranh vẽ là gì.? - 2HS đi học về và chào bà
- GV: Các em HS này rất ngoan đi đâu
cũng bíêt chào hỏi chào hỏi có rất nhiều
điều hay chúng ta sẽ đọc đoạn thơ ứng
dụng để thấy
- Hãy đọc cho cô đoạn thơ này - HS đọc CN nhóm lớp
- GV theo dõi chỉnh sửa
b Luyện viết:
- HDHS viết các từ: Thác, Lọ nớc, vào vở
- Hãy nhắc lại cách viết - 1 em nhắc lại
- cho 2 HS lên bảng víêt lại - 2 HS lên bảng viết
- Cho học sinh viết vở - HS tập viết theo hớng dẫn
- GV theo dõi và uốn nắn cho học sinh
yếu
c Kể chuyện:
Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
- GV giới thiệu; Có 1 anh chàng ngốc
nghếch nhng đã lấy đợc cô công chúa đẹp
Vì sao lại nh vậy chúng ta cùng nghe câu
chuyện này nhé
+ Hãy nhắc lại cho cô tên câu chuyện
- GV kể chuyện 2 lần
- Lần 2 kể bằng tranh
- GVHD học sinh kể lại câu chuyện theo
tranh
- Chia 4 tranh cho 4 tổ
- GVNX đánh giá
- Nhờ đâu mà anh chàng ngốc lấy đợc
nàng công chúa?
4 Củng cố – dặn dò:
- Các em hãy đọc lại bài vừa học
- Trò chơi: Tìm tên gọi của đồ vật
- 3 HS đại diện cho 3 tổ chơi thì giáo viên
dùng khăn bịt mắt 4 bạn cho các em sờ
- 1 vài em lần lợt đọc và SGK
- Các tổ chỉ đại diện lên thi
Trang 4vào đồ vật mà gv đã chuẩn bị rồi chỉ tên
đồ vật đó ghi vào giấy ai nhanh hơn và tìm
thấy là thắng
- Ôn lại bài vừa học
- Xem trớc bài 84(SGK)
- HS nghe và ghi nhớ
Tiết 4
Toán
phép trừ dạng 17 -7
I- Mục tiêu:
- Biết làm các phép trừ, biết tính nhẩm dạng 17-7
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
-Hs yếu làm được 1-2 phepa tinha đơn giản
II- Đồ dùng dạy – học:
- GV bảng gài que tính, bảng phụ đồ dùng phục vụ trò chơi
- HS que tính
III Các hoạt động dạy – học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS lên bảng tính nhẩm
15 + 2 = 16 + 3 = 14 + 1 =
- Đọc cho HS đặt tính và làm bảng
con
13 + 5 11 + 6 15 + 4
- GV nhận xét cho điểm.
3 Dạy – học bài mới.
A Giới thiệu bài ( linh hoạt)
B Giới thiệu cách làm tính trừ dạng
17 – 3
a- Hoạt động 1: Thực hành trên que
tính
- Yêu cầu HS lấy 17 que tính (gồm 1
chục và 7 que tính rời) sau đó tách
- Hát
- 3 HS lên bảng
- Mỗi tổ làm một phép tính vào bảng con
- HS lấy 17 que tính (gồm 1 chục và 7 que
tính rời) sau đó tách thành 2 phần để trên
Trang 5thành 2 phần để trên bàn
phần bên phải có 7 que tính rời
- GV đồng thời gài lên bảng
- GVHDHS cách lấy ra 3 que tính
cầm ở tay( GV lấy ra 3 que tính khỏi
bảng gài)
- Số que tính còn lại trên bàn là bao
nhiêu?
- Vì sao em biết?
- Như vậy từ 17 que tính ban đầu tách
để lấy đi 3 que tính Để thể hiện việc
làm đó cô có một phép tính trừ đó là
17 – 3 ( viết bảng)
b- Hướng dẫn cách đặt tính và thực
hiện phép tính
+ Hướng dẫn: Chúng ta viết phép tính
từ trên xuống dưới
- Đầu tiên ta viết số 17 rồi viết số 3
sao cho 3 thẳng cột với 7
- Viết dâú trừ ở bên trái sao cho ở
giữa hai số
- Kẻ vạch ngang dưới hai số đó
+ Cách tính chúng ta bắt đầu tính từ
hàng đơn vị
17 7 trừ 3 bằng 4 viết 4
- 3 hạ 1, viết 1
14
Vậy 17 – 3 = 14
C- Luyện tập:
bài 1:
- Cho HS đọc yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài rồi lên bảng chữa
- Yêu cầu một số HS khi làm lại trên
bảng nêu lại cách làm
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Bài 2:
- Bài yêu cầu gì?
- HDHS tính và ghi kết quả hàng
ngang
bàn
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS thực hiện lấy ra 3 que tính
- Còn 14 que tính
- Số que tính còn lại trên bàn gồm 1 chục và
4 que tính rời là 14 que tính
- 2 HS nhắc lại cách đặt tính
- 1 HS nhắc lại cách tính
- Tính
- HS làm trong sách
13 17 14 16
- 2 - 5 - 1 - 3
11 12 13 13
- Tính
- HS làm bài 3 HS lên bảng
12 - = 11
Trang 6- Em có nhận xét gì về phép tính 14
– 0?
Bài 3:
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
HD muốn điền được số thích hợp vào
ô trống ta phải làm gì?
- GV gắn nội dung bài tập lên bảng
- Cho HS nhận xét và chữa bài.
4- Củng cố – dặn dò:
- Trò chơi tìm nhà cho thỏ
- HDHS chơi tương tự tiết trước
- Chúng ta vừa học bài gì?
- Nhận xét chung giờ học
- ôn lại bài
- Chuẩn bị trước bài luyện tập
17 – 5 = 12
14 – 0 = 14
- 1 số trừ đi 0 thì = chính số đó
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Phải lấy số ở ô đầu trừ lần lượt cho các số
ở hàng trên sau đó điền kết quả tương ứng vào ô dưới
- HS làm trong sách 2 HS lên bảng
- Mỗi tổ cử đại diện lên chơi thi
- Phép trừ dạng 17 – 3
- HS nghe và ghi nhớ
Tiết 5.
Đạo đức:
Lễ phép vâng lời thầy cô giáo
(Tiết 2)
I- Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Biết vì sao sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giao
- Thực hiện lễ phép với thầy giao,cô giáo
II- Tài liệu – phương tiện:
- Vở bài tập đạo đức
Trang 7III- Các hoạt động dạy – học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Để tỏ ra lễ phép, vâng lời thầy cô
giáo? em cần phải làm gì?
- Vì sao phải lễ phép vâng lời thầy cô
giáo?
- GV nhận xét, cho điểm.
3- Dạy – học bài mới:
A- Giới thiệu bài (linh hoạt)
B Dạy bài mới
a Hoạt động 1: HS làm bài tập 3
- Cho HS nêu Y/c của bài tập
- Cho HS kể trước lớp về một bạn biết
lễ phép và vâng lời thầy cô giáo
- GV kể 1-2 tấm gương trong lớp
b- Hoạt động 2: Thảo luận nhóm theo
BT4
- GV chia nhóm và nêu Y/c
- Em làm gì khi bạn chưa lễ phép, vâng
lời thầy cô giáo?
- Cho từng nhóm nêu kết quả thảo luận
+ Kết luận: Khi bạn em chưa biết lễ
phép, chưa vâng lời thầy giáo, cô giáo
em nên nhắc nhở nhẹ nhàng và khuyên
bạn không nên như vậy.
c Hoạt động 3: Vui múa hát về chủ đề
“Lễ phép vâng lời thầy cô giáo”
- Yêu cầu HS hát và múa về chủ đề trên
bài hát về chủ đề này
- Cho HS đọc 2 câu thơ cuối bài.
4 Củng cố – dặn dò:
- Em sẽ làm gì khi bạn chưa biết vâng
lời thầy cô?
- Lễ phép vâng lời thầy cô là như thế
nào?
- Nhận xét chung giờ học
- Hát
- 3 HS tiếp nối nhau trình bày
- 1 vài HS nêu
- HS lần lượt kể trước lớp
- Cả lớp trao đổi và nhận xét
- HS theo dõi và nhận xét bạn nào trong chuyện đã biết lễ phép, vâng lời thầy cô giáo
- HS thảo luận nhóm 2 theo yêu cầu
- Các nhóm cử đại diện lần lượt nêu Trước lớp
- Cả lớp trao đổi, nhận xét
- HS có thể hát, múa, kể chuyện và đọc thơ ( CN, nhóm, lớp)
- HS đọc CN, đt
- 1 vài em trả lời
- HS nghe và ghi nhớ
Trang 8- Kính trọng lễ phép thầy cô và người
lớn tuổi
- Chuẩn bị bài 21.
Chiều: Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011
Tiết 1 + 2:
Học vần
OP – AP
I-Mục Tiêu
- Đọc được: op, ap, họp nhóm, múa sạp
- Viết được : op, ap, họp nhóm, múa sạp
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chóp nón, ngọn cây, tháp chuông
- Hs yếu đọc được 1-2 từ đơn giản trong bài
II- Đồ dùng dạy – học.
- Sách tiếng việt, vở tập viết tập hai
- Tranh minh hoạ họp nhóm, múa sạp, đoạn thơ ứng dụng và phần luyện nói
- Bộ chữ học nói thực hành, đồ dùng để ghép tiếng
III- Các hoạt động dạy – học.
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết: thác nước, chúc mừng,
ích lợi
- Yêu cầu đọc bài trong SGK
- GV nhận xét và cho điểm
- Hát
- 3HS lên bảng viết
- HS dưới lớp lần lượt đọc
Trang 9- Vần op do hai âm tạo nên là âm osp
- Vần op có âm o đứng trớc âm p
đứng sau
- o – pờ – op
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài opvà họp
- HS đọc
- Tiếng họp có âm h đứng trước vần op đứng sau, dấu (.) dưới o
- hờ – op –họp – nặng – học (HS đánh vần CN, nhóm lớp)
- Họp nhóm
- Học sinh đánh vần đọc trơn CN nhóm lớp
- Vần op đợc ghi bởi 2 chữ là osp
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
3 Dạy – học bài mới.
A Giới thiệu bài ( trực tiếp)
B Dạy vần :
OP: vần mới thứ nhất cô giả thiết là vần OP
a- Nhận diện vần op:
- Ghi bảng vần op
-Vần op do mấy âm tạo nên ?
- Hãy phân tích vần op
- Vần op đánh vần nh thế náo
- GV theo dõi chỉnh sửa
b- Tiếng và từ khoá:
- Yêu cầu HS gài vần op?
- Yêu cầu HS gài tiếng họp
- GV ghi bảng họp
- Hãy phân tích tiếng họp
- tiếng họp đánh vần nh thế nào
- GV theo dõi chỉnh sửa
- ở lớp mình có những hình thức họp nào
- Ghi bảng họp nhóm (GT)
c- Viết:
- Vần óp được ghi bởi chữ là chữ nào?
– GV viết mẫu nêu quy trình viết
- GV theo dõi chỉnh sửa
Ap: ( quy trình tương tự)
- Vần ap được tạo bởi avà p
- Đánh vần: a-p – ap
sờ áp sáp nặng sạp
múa sạp
- Viết: Lu ý nét nối giữa con chữ và vị trí đặt
đâu
d- Đọc từ ứng dụng.
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần
- Yêu cầu HS đọc
- GV đọc mẫu giải nghĩa từ
- Cho HS đọc lại toàn bài
- GV nhận xét giờ học
- 1 Vài em đọc
- 1 HS tìm và kẻ chân tiếng có vần
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- 1 vài em đọc lại
Tiết 2 3- Luyện tập:
Trang 10a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài ở tiết 1
- GV chỉ không TT cho HS đọc
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn thơ ứng dụng
- Treo tranh và yêu cầu HS quan sát và NX
xem tranh minh hoạ gì ?
- Bạn nào có thể đọc được đoạn thơ này:
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Trong đoạn thơ tiếng nào có chứa vần mới học
- GV gạch chân tiếng đạp
- Cho HS đọc lại bài trong SGK
b- Luyện viết:
- GV víêt mẫu nêu quy trình viết và cách
viết
- GV theo dõi lu ý HS nét giữa các chữ và vị
trí đặt dấu
- NX bài viết
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Tranh minh hoạ chú hươu đang đi trong rừng, dưới chân có những chiếc lá vàng rơi
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Tiếng đạp
- 1 vài em đọc
- HS luyện viết theo hướng dẫn
c- Luyện nói:
- Hãy cho cô biết chủ đề của bài luyện nói
hôm nay là gì:
- GV hướng dẫn và giao việc
+ Gợi ý:
- Tranh vẽ những gì
- Cho HS lên chỉ
- Chóp núi là nơi nào của ngọn núi
- Kể tên một số ngọn núi mà em biết
- Ngọn cây ở vị trí nào trong cây
- Thế còn tháp chuông thì sao?
- Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông có điểm
gì chung:
- Tháp chuông thờng có ở đâu
d- Hướng dẫn HS làm bài tập trong vở bài
tập
- 1 vài em nêu
-HS quan sát tranh, thảo luận nhóm hai theo yêu cầu luyện nói hôm nay
4- Củng cố và dặn dò:
- Chúng ta vừa học những vần gì?
hãy cầm sách đọc lại toàn bài
+ Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần giữa các tổ
- Nhận xét chung giờ học
- 1 vài em đọc
- HS thi chơi theo tổ
Trang 11- Ôn lại bài
- Xem trước bài 85
- HS nghe và ghi nhớ
Ôn Luyện
Sáng: Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2011
Tiết 1 + 2
Học vần
ăp - âp
I Mục đích yêu cầu:
- HS đọc và viết được ăp, âp , cải bắp, cá mập, từ và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 1-2 câu theo chủ đề : Trong cặp sách của em
- Hs yếu đọc được 1-2 từ đơn giản trong bài
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ cho từ khoá câu ứng dụng và phần luyện nói
III Các hoạt động dạy – học:
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết: con cọp, xe đạp, giấy
nháp
- Đọc bài trong SGK
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới.
+ Cho HS viết vần ăp
- Cho HS viết thêm chc b và đấu sắc
vào vần ăp
- GV ghi bảng : bắp
- Hãy phân tích tiếng bắp
- Cho HS đánh vần và đọc thêm tiếng
bắp
- Hát
- HS viết bảng con mỗi tổ viết 1 từ
- 3HS đọc
- Vần ắp do 2 âm tạo nên là âm ă và p
- Vần ắp có âm ă đứng trớc p đứng sau
- Giống: Kết thúc = p
- Khác : Âm bắt đầu á - pờ - ăp ( HS đánh vần CN, nhóm, lớp)
- HS viết bảng con
- HS viết tiếp : bắp
- HS đọc
- Tiếng bắp có âm b đứng trớc vần ắp
Trang 12- Hãy kể tên một số rau cải mà em biết.
- Ghi bảng : Caỉ bắp
- GV chỉ ắp, bắp , cải bắp không theo
thứ tự cho HS đọc
âp ( quy trình tương tự )
- Vần âp do â và p tạo nên
- So sánh âp với ăp
giống: kết thúc = p
khác : âm bắt đầu
- Đánh vần : â - pờ - âp
mờ - âp – mấp – nặng – mập
Cá mập
- Viết: Lưu ý nét nối giữa các con chữ
và vị trí đặt dấu
+ Đọc từ ứng dụng:
- Cho HS đọc các từ ứng dụng trong
SGK
- Cho HS tìm và nêu các tiếng có vần
mới
- Yêu cầu HS tìm những tiếng có vần
ăp âp không có trong bài
- Cho HS đọc lại bài trên bảng
- GV nhận xét giờ học
C Luyện tập:
a- Luyện đọc;
+ Đọc lại bài ở tiết 1
- GV chỉ không theo thứ tự cho HS đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn thơ ứng dụng
- GV treo tranh minh hoạ đoạn thơ ứng
dụng
- Tranh vẽ cảnh thời đ tiết những lúc
nào?
- Hãy quan sát và cho biết vị trí của
chuồn chuồn khi trời nắng trời ma
- GV nói: Đó chính là kinh nghiệm dân
gian về dự báo thời tiết của ND ta
- Yêu cầu HS đọc đoạn thơ ứng dụng
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần trong
đứng sau, dấu(/) trên ă
- HS đánh vần, đọc Cn, nhóm, lớp
- HS đọc theo yêu cầu
- HS thực hiện theo hướng dẫn
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- 1 HS lên bảng kẻ chân tiếng có vần
- HS tìm: Lấp hố, vấp ngã xắp đặt
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Tranh vẽ cảnh trời lúc nắng và lúc m-a
- Trời nắng chuồn chuồn bay cao
- Trời ma chuồn chuồn bay thấp
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS tìm tháp ngập
Trang 13đoạn thơ
- Cho HS đọc cả bài
b- Luyện viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình và cách
viết
lu ý HS: nét nối giã b và ăp giữa m và
âp
vị trí đặt dấu K/n giữa các con chữ giữa
các từ
- GV theo dõi chỉnh sửa
vị trí đặt dấu K/n giữa các con chữ giữa
các từ
- GV theo dõi chỉnh sửa
c- Luyện nói theo chủ đề:
- GV treo tranh và nói., hôm nay chúng
ta luyện nói theo chủ đề nào?
- GV: Dựa vào tranh vẽ và các câu hỏi
của cô các em hãy giải thích cặp sách
của mình
- Trong cặp của em có những gì ?
- Hãy kể tên những loại sách vở của
em?
- Em có những loại đồ dùng học tập
nào?
- Em sử dụng chúng khi nào?
- Khi sử dụng đồ dùng sách vở của em
phải chú ý những gì?
- Hãy kể cho cả lớp nghe về cặp sách
của
4- Củng cố – dặn dò :
- Cho HS đọc lại bài và thi tìm tiếng có
vần
- NX giờ học và giao bài về nhà
- HS đọc bài trong SGK
- Chủ đề: trong cặp sách của em
- HS quan sát tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- 1 vài em lần lượt kể