1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn môn học khối lớp 1 - Tuần 9

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 156,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết cư xử, lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ II/ Taøi lieäu vaø phöông tieän - Tranh minh hoạ SGK III/ Hoạt động dạy – học GV HS Giới thiệu bài Hoạt động 1 : xem tranh và nhận x[r]

Trang 1

Phiếu báo giảng TUẦN: 09 Từ ngày 18/ 10 đến 22/ 10/2010

Thứ

Hai

18/10

01

02

03

04

05

SHĐT TV TV TOÁN TC

Bài 35 : uôi - ươi

“ Bài : Luyện tập Bài : Xé dán hình cây đơn giản ( Tiết 2 )

Ba

19/10

01

02

03

04

TV TV MT TOÁN

Bài 36 : ay – â - ây

“ Bài : Luyện tập chung

20/10

01

02

03

04

TD TV TV TOÁN

Bài 37 : Ôn tập “

Bài : Kiểm tra giữa HKI

NĂM

21/10

01

02

03

04

05

TV TV AN TOÁN

Đ Đ

Bài 38 : eo - ao “

Bài : Phép trừ trong phạm vi 3 Bài : Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ( T1)

SÁU

22/10

01

02

03

04

TV TV TNXH SHTT

Tuần 7,8 : xưa kia, mùa dưa, đồ chơi, tươi cười

“ Bài 9 : Hoạt động và nghỉ ngơi

Trang 2

Thứ hai : Tuần 09 Ngày dạy :18/ 10/2010

Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010 TIẾT 1 : sinh hoạt đầu tuần

-Thứ hai : Tuần 09 Ngày dạy : 18/10/ 2010

TIẾT 2 – 3: TIẾNG VIỆT Bài 35: uôi - ươi

I/ Mục tiêu :

- Đọc và viết được : uôi,ươi, nải chuối, muối bưởi

- Đọc được các tư øvà câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : chuối, bưởi, vú sữa

- HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh SGK và viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết

II/ Đồ dùng dạy – học :

* Giáo viên :

- Sử dụng tranh ở SGK

* Học sinh : SGK, vở tập viết, bảng con

III/ Các hoạt động dạy – học :

A/ Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

-Nhận xét

B/ Dạy - Học bài mới :

TIẾT 1 Giới thiệu bài, ghi bảng : uôi

a/ Nhận diện vần

- GV ghi bảng uôi

b/ Phát âm, đánh vần :

- Phát âm mẫu : uôi

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu

- Muốn được tiếng “ chuối “ ta thêm âm đứng

trước và thanh gì?

- Yêu cầu HS gắn bảmg cài

- Nhận xét

- Cho HS đánh vần và đọc

- Ghi bảng : chuối

- Cho HS quan sát tranh SGK : nải chuối

- Ghi bảng nải chuối

- Cho HS đọc

- Chỉnh sửa phát âm

Dạy vần ươi( Tương tự )

- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ tự)

-HS quan sát

- Cá nhân, nhóm, lớp phát âm

- 2 HS nêu : thêm âm ch và thanh sắc

- HS gắn trên bảng cài

- Cá nhân, cả lớp đọc

- HS đọc : lớp, nhóm , cá nhân

- HS quan sát, trả lời

- HS đánh vần đọc trơn, phân tích

- HS đọc trơn : cá nhân, dãy bàn

Trang 3

- Nhận xét sửa chữa.

c/ Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV ghi bảng

tuổi thơ túi lưới

buổi tối tươi cười

- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu

- Giải nghĩa các từ ứng dụng

d/ Hướng dẫn viết :

- Viết mẫu và hướng dẫn HS viết : ươi, uôi, nải

chuối, muối bưởi

- Giúp đỡ HS yếu, nhận xét sửa sai

TIẾT 2

3/ Luyện tập:

a/ Luyện đọc:

- Cho HS đọc lại bài trên bảng ( tiết 1)

- Nhận xét sửa sai cách đọc cho HS

* Đọc câu ứng dụng :

- Cho HS quan sát tranh ở SGK

- Tìm tiếng có vần ươi, uôi và phân tích

- Gọi HS đọc câu

- Chỉnh sửa sai, đọc mẫu

b/ Luyện nói : Chủ đề: chuối, bưởi, vú sữa.

- Yêu cầu HS xem tranh SGK và trả lời câu hỏi :

+ Tranh vẽ gì ?

+ Em thích loại nào nhất ? Vì sao ?

+ Vườn nhà em có trồng cây gì ?

+ Chuối chín có màu gì ?

+ Vú sữa chín có màu gì ?

- GV kết luận

c/ Luyện viết:

- Cho HS viết vào vở : ươi, uôi, nải chuối, muối

bưởi

- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, khoảng

cách chữ, con chữ

- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm bút

- Quan sát HS viết, giúp đỡ HS yếu

3/ Củng cố, dặn dò:

- Cho HS đọc lại bài trên bảng

- Cho HS tìm và nêu tiếng mới ngoài bài có vần

ươi, uôi

- Nhận xét tiết học

- 2 HS gạch chân các tiếng có vần ươi, uôi

- Cá nhân, nhóm, cả lớp đọc

- Cả lớp viết bảng con

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc đánh vần đọc trơn

- Quan sát, nhận xét

- 2 HS tìm

- 3-4 HS đọc

- Quan sát, trả lời

- Cả lớp viết vào vở

- Cá nhân, lớp

- 3- 4 HS nêu

Trang 4

Ý kiến đóng góp : .

TIẾT 4 : TOÁN Bài : Luyện tập

I/ Mục tiêu

- Biết phép cộng với số 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

- Bài tập cần làm : 1, 2, 3

II/ Đồ dùng dạy – học

Tranh vẽ SGK

III/ Hoạt động dạy – học

1/ Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng của HS

- Nhận xét

2/ Bài mới :

Giới thiệu bài : Luyện tập

Bài 1:

- Nêu yêu cầu BT

- Gọi lần lượt 2 HS làm BT

- Nhận xét sửa chữa

Bài 2 :

- GV nêu yêu cầu : Tính

- Hướng dẫn HS làm bài

- Gọi HS làm BT

- Nhận xét sửa chữa

Bài 3 :

GV nêu yêu cầu : >, <, =

- Hướng dẫn HS làm bài

- Gọi HS làm BT

- Nhận xét

Bài 4 :

- Nêu yêu cầu BT

- Yêu cầu HS làm BT

- Nhận xét

3/ Củng cố - dặn dò

- Chuẩn bị: 5 que tính cho giờ học sau

- Nhận xét giờ học

- HS theo dõi

- HS làm tên bảng lớp – Bảng con

- Nghe

- HS làm BT

- HS làm BT trên bảng lớp và SGK

- Nghe

- HS còn lại nhận xét

- HS nghe

- Cá nhân lên bảng làm

- HS còn lại làm vào SGK

- HS nêu kết quả

- HS làm BT :

Trang 5

Ý kiến đóng góp: .

TIẾT 5: THỦ CÔNG Bài: Xé dán hình cây đơn giản (Tiết 2)

i/ Mục tiêu

- Xéù, dán được hình cây thân cây đơn giản Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng, cân đối

- HS khéo tay : Xé dán được hình cây đơn giản, đường xé ít răng cưa, hình dán tương đối phẳng Có thể xé được thêm hình có hình dạng, kích thước, màu sắc khác

II/ Chuẩn bị

GV : Mẫu xé, dán hình cây đơn giản, giấy màu, hồ dán.

HS : Giấy nháp.

III/ Hoạt động dạy – học

A/ Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

B/ Bài mới

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:

- Cho HS xem bài mẫu, hỏi:

+ Nêu những đặc điểm, hình dáng, màu sắc

của cây ?

+ Em nào đã cho biết thêm về đặc điểm của

cây mà em đã nhìn thấy?

- GV nhấn mạnh : Khi xé, dán tán lá cây, em

có thể chọn màu mà em biết

2 Giáo viên hướng dẫn mẫu:

a) Xé hình tán lá cây :

* Xé tán lá cây tròn:

- Lấy tờ giấy màu xanh lá cây, đếm ô, đánh

dấu, vẽ và xé một hình vuông ra khỏi tờ giấy

- Từ hình vuông, xé 4 góc (không cần xé 4 góc

đều nhau)

- Xé chỉnh, sửa cho giống hình tán lá cây

* Xé tán lá cây dài:

- GV lấy tờ giấy màu xanh đậm (màu vàng),

vẽ và xé một hình chữ nhật ( Không to, không

nhỏ quá )

- Từ hình chữ nhật đó, xé 4 góc không cần xé

đều nhau

- Tiếp tục xé chỉnh, sửa cho giống hình tán lá

cây dài

b) Xé hình thân cây:

- GV lấy tờ giấy màu nâu, đánh dấu, vẽ và xé

+ Quan sát mẫu + Nhớ lại và kể ra

- Quan sát

- Quan sát

- Quan sát

Trang 6

hình chữ nhật Sau đó xé tiếp 1 hình chữ nhật

khác nhau

c) Hướng dẫn dán hình:

- Sau khi xé xong hình tán lá và thân cây, GV

làm thao tác bôi hồ và lần lượt dán ghép hình

thân cây, tán lá

+ Dán phần thân ngắn với tán lá tròn

+ Dán phần thân dài với tán lá dài

* Sau đó cho HS quan sát hình 2 cây đã dán

xong

3 Học sinh thực hành:

- Yêu cầu HS lấy 1 tờ giấy nháp thực hành xé,

dán

Nhắc HS vẽ cẩn thận

- Cho HS xé hình tán lá

* Trong lúc HS thực hành, GV có thể nhắc lại

và uốn nắn các thao tác xé hình tán lá, thân

cây cho những em lúng túng

_ Nhắc HS khi xé tán lá không cần phải xé đều

cả 4 góc

_ Khi xé thân cây cũng không cần xé đều, có

thể xé phần trên nhỏ, phần dưới to

- Trình bày sản phẩm

- Nhận xét

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học:

- Đánh giá sản phẩm:

- Chuẩn bị giấy màu cho tiết sau

- Quan sát

- Quan sát

- Đặt tờ giấy nháp lên bàn

- Vẽ và xé hình vuông trên tờ giấy nháp

- Xé 4 góc để tạo hình tán lá cây dài

- Xé 2 hình thân cây như hướng dẫn

- Xếp hình cân đối

- Dán sản phẩm và vở

- Dán xong thu dọn giấy thừa và lau sạch tay

- HS trình bày sản phẩm

Ý kiến đóng góp : .

Thứ ba : Tuần 09 Ngày dạy : 19/10/ 2010 TIẾT 1 – 2 : TIẾNG VIỆT Bài 36 : ay – â – ây I/ MỤC TIÊU : - Đọc và viết được : ay, â, ây, máy bay, nhảy dây - Đọc được các tư øvà câu ứng dụng - Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Chạy, bay, đi bộ, đi xe - HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh SGK và viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: * Giáo viên : - Sử dụng tranh ở SGK * Học sinh : SGK, vở tập viết, bảng con

Trang 7

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A/ Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

-Nhận xét

B/ Dạy - Học bài mới :

TIẾT 1 Giới thiệu bài, ghi bảng : ay

a/ Nhận diện vần

- GV ghi bảng ay

b/ Phát âm, đánh vần :

- Phát âm mẫu : ay

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu

- Muốn được tiếng “ bay “ ta thêm âm gì đứng

trước ?

- Yêu cầu HS gắn bảmg cài

- Nhận xét

- Cho HS đánh vần và đọc

- Ghi bảng : bay

- Cho HS quan sát tranh SGK : máy bay

- Ghi bảng máy bay

- Cho HS đọc

- Chỉnh sửa phát âm

Dạy vần ây ( Tương tự )

- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ tự)

- Nhận xét sửa chữa

c/ Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV ghi bảng

cối xay vây cá

ngày hội cây cối

- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu

- Giải nghĩa các từ ứng dụng

d/ Hướng dẫn viết :

- Viết mẫu và hướng dẫn HS viết : ay, ây, máy

bay, nhảy dây

- Giúp đỡ HS yếu, nhận xét sửa sai

TIẾT 2

3/ Luyện tập:

a/ Luyện đọc:

- Cho HS đọc lại bài trên bảng ( tiết 1)

- Nhận xét sửa sai cách đọc cho HS

* Đọc câu ứng dụng :

- Cho HS quan sát tranh ở SGK

- Tìm tiếng có vần ay, ây và phân tích

- Gọi HS đọc câu

-HS quan sát

- Cá nhân, nhóm, lớp phát âm

- 2 HS nêu : thêm âm b

- HS gắn trên bảng cài

- Cá nhân, cả lớp đọc

- HS đọc : lớp, nhóm , cá nhân

- HS quan sát, trả lời

- HS đánh vần đọc trơn, phân tích

- HS đọc trơn : cá nhân, dãy bàn

- 2 HS gạch chân các tiếng vần ay, ây

- Cá nhân, nhóm, cả lớp đọc

- Cả lớp viết bảng con

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc đánh vần đọc trơn

- Quan sát, nhận xét

- 2 HS tìm

- 3-4 HS đọc

Trang 8

- Chỉnh sửa sai, đọc mẫu

b/ Luyện nói : Chủ đề : Chạy, bay, đi xe, đi bộ

- Yêu cầu HS xem tranh SGK và trả lời câu hỏi :

+ Tranh vẽ gì ?

+ Trong tranh vẽ gì? Em gọi tên từng hoạt động

trong tranh

+ Hằng ngày em đi xe hay đi bộ đến lớp?

+ Bố mẹ em đi làm bằng gì?

+ Ngoài các cách như đã vẽ trong tranh, để đi từ

chỗ này đến chỗ khác người ta còn dùng các

cách nào nữa?

- GV kết luận

c/ Luyện viết:

- Cho HS viết vào vở: ay, ây, máy bay, nhảy dây

- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, khoảng

cách chữ, con chữ

- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm bút

- Quan sát HS viết, giúp đỡ HS yếu 3/ Củng cố, dặn dò: - Cho HS đọc lại bài trên bảng - Cho HS tìm tiếng có vần ay, ây - Nhận xét tiết học - Dặn : về nhà đọc bài vừa học, viết bài vào vở trắng - Quan sát, trả lời - Cả lớp viết vào vở - Cá nhân, lớp - 3- 4 HS nêu Ý kiến đóng góp : .

TIẾT 4: TOÁN

Bài: Luyện tập chung

I/ Mục tiêu

- Làm được phép cộng các số trong phạm vi đã học, cộng với số 0

- Bài tập cần làm 1, 2, 4

II/ Đồ dùng dạy – học

- Tranh minh hoạ SGK

III/ Hoạt động dạy – học

1/ Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

- Nhận xét

2/ Thực hành

Bài 1 :

- GV nêu yêu cầu

- Hướng dẫn HS làm bài

- Gọi 2 HS làm BT

- HS nghe

- HS theo dõi

- Cá nhân lên bảng làm :

Trang 9

- Nhận xét sửa chữa

Bài 2 :

- GV nêu yêu cầu BT : Tính

- Gọi HS làm BT

- Nhận xét

Bài 3 :

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- Hướng dẫn HS làm bài

- Gọi 1 HS làm BT

- Nhận xét sửa chữa

Bài 4 :

- Nêu yêu cầu BT và yêu cầu HS xem tranh

SGK

- Hướng dẫn học sinh làm BT : Có 2 con ngựa

thêm 1 con nữa Hỏi tất cả mấy con ?

- Có 1 con ngựa thêm 2 con nữa Hỏi tất cả

mấy con ?

- Muốn biết bao nhiêu bạn các em làm tính gì ?

mấy cộng mấy ?

- Yêu cầu HS làm BT

- Quan sát hướng dẫn

3/ Củng cố - dặn dò

- Chuẩn bị : 3 que tính

- Nhận xét giờ học

- HS còn lại làm vào bảng con

2 3  4 0  3 2  1 4  0 5  1 2  - Nghe - HS làm bảng lớp, bảng con - HS nêu : >, <, = - HS theo dõi - Cá nhân lên bảng làm - HS còn lại làm vào SGK - HS xem tranh - Có tất cả 3 con - Ghi tính cộng - HS làm BT : 1 + 2 = 3 2 + 1 = 3 Ý kiến đóng góp : .

Thứ tư : Tuần 09 Ngày dạy 20/10/ 2010

TIẾT 2 – 3 : TIẾNG VIỆT Bài 31: Ôn tập

I/ MỤC TIÊU :

- Đọc được các vần kết thúc bằng i/y, từ ngữ, câu ứng dụng

- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể Cây khế

- HS khá giỏi đựoc 2 – 3 đoạn truyện theo tranh

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* Tranh vẽ SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Trang 10

I/ Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

- Nhận xét

II/ Dạy - Học bài mới:

1/ Giới thiệu bài, ghi bảng :

Bài 31 : Ôn tập

- Cho HS nêu các âm đã học, GV ghi

a / Ôn tập

- Mở bảng ôn sau đó hướng dẫn HS đọc từng âm ghép

chữ thành tiếng

- Hướng dẫn HS đọc :

- Ghép chữ ở cột dọc với vần ở cột ngang, đánh vần, đọc

trơn

- Ghép tiếng ở cột dọc với dấu ở cột ngang, đánh vần

đọc trơn

- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ tự)

b/ Đọc từ ngữ ứng dụng:

đôi đũa tuổi thơ mây bay

- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu

- Giải nghĩa từ ứng dụng

c/ Hướng dẫn viết bảng con

- Viết mẫu và hướng dẫn HS viết: tuổi thơ, mây bay

- Cho HS viết bảng con

- Giúp đỡ HS yếu, nhận xét sửa sai

- 2-3 HS nêu

- Cá nhân, lớp

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Cá nhân, cả lớp đọc

- 3- 5 HS đọc

- Cá nhân, cả lớp đọc

- Cá nhân, nhóm, cả lớp

- Cả lớp viết bảng con

TIẾT 2

3/ Luyện tập:

a/ Luyện đọc:

- Cho HS đọc lại bài trên bảng ( tiết 1)

- Nhận xét sửa sai cách đọc cho HS

* Đọc câu ứng dụng :

- Cho HS quan sát tranh ở SGK

- Giới thiệu câu ứng dụng :

- Tìm tiếng có âm mới ôn và phân tích

- Gọi HS đọc câu

- Chỉnh sửa sai, đọc mẫu

b/ Kể chuyện :

- Cho HS đọc bài kể chuyện: Cây khế.

- Kể chuyện cho HS nghe lần 1 và 2

- Hướng đẫn HS quan sát tranh, kể theo từng tranh

- Cho mỗi em kể lại 1 tranh

- Tranh 1: Có hai anh em, cha mẹ mất sớm, anh tham

lam, người em thật thà hiếu thảo Anh lấy vợ, ra riêng,

chia cho em một cây khế Cây ra rất nhièu tái to và

ngọt

- Tranh 2: Một hôm có một con đại bàng từ đâu bay

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát, nhận xét

- 2 HS tìm

- 3-4 HS đọc

- 2 HS đọc lại

- Quan sát

- Cá nhân kể

Trang 11

đến Đại bàng ăn khế và hứa sẽ đưa người em đến hòn

đảo có rất nhiều vàng bạc, châu báo

- Tranh 3: Người em theo đại bàng đến hòn đảo và nghe

lời đại bàng chỉ nhặt một ít vàng Sau đó người em trở

thành giàu có

- Tranh 4: Người anh sau khi nghe chuyện của em liền

bắt em đổi cây khế lấy nhà cửa

- Tranh 5: Rồi một hôm, con đại bàng lại bay đến ăn

khế Người anh cũng theo đại bàng ra đảo Nhưng người

anh lấy quá nhiều vàng khi bay ngang qua biển, đại

bàng đuối sức vì chỏ quá nặng nó xả cánh, người anh rơi

xuống biển

- Cho HS nêu ý nghĩa câu chuyện

* Ý nghĩa câu chuyện: Không nên tham lam.

c/ Luyện viết:

- Cho HS viết vào vở : tuổi thơ, mây bay

- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, khoảng cách chữ,

con chữ

- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm bút

- Quan sát HS viết, giúp đỡ HS yếu

4/ Củng cố, dặn dò:

- GV cho HS đọc lại bài trên bảng

- Nhận xét tiết học

- Dặn: về nhà đọc bài vừa học, viết bài vào vở: mùa

dưa, ngựa tía.

- Cá nhân nêu

- Cả lớp viết vào vở

- Cá nhân , cả lớp

Trang 12

TIẾT 4: TOÁN

Bài: Kiểm tra giữa học kì

Trang 13

Thứ năm : Tuần 09 Ngày dạy : 21/10/ 2010

TIẾT 1 – 2: TIẾNG VIỆT Bài 38 : eo - ao

I/ MỤC TIÊU :

- Đọc và viết được : eo, ao, chú mèo, ngôi sao

- Đọc được các tư øvà đoạn thơ ứng dụng

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Gió, mây, mưa, bão, lũ

- HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh SGK và viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* Giáo viên :

- Sử dụng tranh ở SGK

* Học sinh : SGK, vở tập viết, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A/ Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

-Nhận xét

B/ Dạy - Học bài mới :

TIẾT 1 Giới thiệu bài, ghi bảng : eo

a/ Nhận diện vần

-GV ghi bảng eo

b/ Phát âm, đánh vần :

Dạy vần eo

- Phát âm mẫu : eo

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu

- Muốn được tiếng “ mèo “ ta thêm âm gì thanh

gì ?

- Yêu cầu HS gắn bảmg cài

- Nhận xét

- Cho HS đánh vần và đọc

- Ghi bảng :mèo

- Cho HS quan sát tranh SGK : con mèo

- Ghi bảng chú mèo

- Cho HS đọc

- Chỉnh sửa phát âm

Dạy vần ao ( Tương tự )

- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ tự)

- Nhận xét sửa chữa

c/ Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV ghi bảng

cái kéo trái đào

leo trèo chào cờ

- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc

-HS quan sát

- Cá nhân, nhóm, lớp phát âm

- 2 HS nêu : thêm âm m và thanh huyền

- HS gắn trên bảng cài

- Cá nhân, cả lớp đọc

- HS đọc : lớp, nhóm , cá nhân

- HS quan sát, trả lời

- HS đánh vần đọc trơn, phân tích

- HS đọc trơn : cá nhân, dãy bàn

- 2 HS gạch chân các tiếng vần eo, ao

- Cá nhân, nhóm, cả lớp đọc

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w