1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyên để bồi dưỡng học sinh giỏi khối 10 - Bất đẳng thức Bunhiacôpxki

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 649,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Áp dụng BĐT Bunhiacôpxki ta có: Chuyên để bồi dưỡng học sinh giỏi K10... Trường THPT Chuyên Tiền Giang.[r]

Trang 1

I.B ất đẳng thức Bunhiacôpxki ( BCS ) :

Cho 2 bộ số thực (a a1; 2; ;a n) và (b b1; 2; ;b n), mỗi bộ gồm n số Khi đó ta có:

a b +a b + +a ba +a + +a b +b + +b

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:

n

n

a

b = b = = b với quy ước nếu mẫu bằng 0 thì tử phải bằng 0

II Các h ệ quả :

H ệ quả 1:

Nếu a x1 1+ + a x n n = (không C đổi) thì ( 2 2)

1

n

n

C

+ + đạt được khi 1

1

n

n

x x

a = = a

H ệ quả 2:

1 n

max a x + + a x n n = C a + + a n

đạt được khi 1

1

n 0

n

x x

a = = a

min a x + + a x n n = −C a + + a n

Dấu “=” xảy ra 1

1

n 0

n

x x

a a

III.B ất đẳng thức Bunhiacôpxki mở rộng:

• Mở rộng bất đẳng thức Bunhiacôpxki cho 3 dãy số thực không âm

(a a1; 2; ;a n);(b b1; 2; ;b n);(c c1; 2; ;c n)ta luôn có :

a b c +a b c + +a b ca +a + +a b +b + +b c +c + +c

Ch ứng minh:

A= a +a + +a B= b + + +b b C= c + + +c c

Trang 2

Nếu A=0hoặcB=0hoặcC=0thì bất đẳng thức hiển nhiên đúng vì khi đó cả hai vế của bất đẳng thức đều bằng 0

Vậy ta chỉ xét trường hợp A>0;B>0;C> 0

Khi đó ta có:

1 1 1

x x x

y y y

z z z

⎪ + + =

và bất đẳng thức cần chứng minh trở thành:x y z1 1 1+x y z2 2 2 +x y z3 3 3 ≤ 1

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số không âm: 3 3 3( )

; ; 1; 2;3

i i i

x y z i= ta có:

1 1 1

2 2 2

3 3 3

3 3 3

x y z

x y z

x y z

Cộng các bất đẳng thức trên lại ta được:x y z1 1 1+x y z2 2 2 +x y z3 3 3 ≤ (1 đpcm)

Đẳng thức xảy ra

⎪⎩

Hay a i :b c i : i = A B C i: : ( =1; 2;3)tức là:a1:b c1: 1 =a2 :b2:c2 =a3 :b3 :c3

• Tổng quát : bất đẳng thức Bunhiacôpxki mở rộng cho rộng cho mdãy số thực không âm:

Cho mdãy số thực không âm:

(a a1; 2; ;a n),(b b1; 2; ;b n), … , (K K1; 2; ;K n)

Ta có:

a b K +a b K + +a b Ka +a + +a b +b + +b K +K + +K

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi:

1: 1 : : 1 2 : 2 : : 2 n : n : : n

a b K =a b K =a b K ( chứng minh tương tự như trên)

Bài 1: Cho x y z là ba s, , ố dương thỏa 4x+9y+16z=49 Chứng minh rằng:

1 25 64

49

T

Trang 3

Đẳng thức xảy ra khi nào?

H ướng dẫn giải

Áp dụng BĐT Bunhiacôpxki cho sáu số 2 x;3 y; 4 zvà 1 ; 5 ; 8

x y z ta được:

2 2

49

T

Đẳng thức xảy ra khi

1 2

5

3

2

x

x y z y

x y z

z

⎧ =

⎪⎩

Bài 2 : Cho x>0;y> và 0 2 2

x + y ≤ + Chx y ứng minh:

x+ y≤ +

H ướng dẫn giải

Giả thiết:

x +y ≤ + ⇔x yx− ⎞ +⎛y− ⎞ ≤

Áp dụng BĐT Bunhiacôpxki cho 2 bộ số: ( ) 1 1

⎡ ⎛ − ⎞+ ⎛ − ⎞⎤ ≤ ⎛ − ⎞ +⎛ − ⎞ ≤

Đẳng thức xảy ra khi

2 10

1 3 5

2 10

x y

= +

⎪⎪

⎪ = +

⎪⎩

Bài 3 : Cho , ,a b c≥ ; 0 a+ + =b c 1.Chứng minh:

Trang 4

2 2 2

30

ab bc ac

H ướng dẫn giải

ab bc ac

Áp dụng BĐT Bunhiacôpxki cho 2 bộ số:

ab bc ca

a b c

a b c ab bc ca

1 3 3 3+ + + ≤ a +b +c +9ab+9bc+9ca A

100 ⎡ a b c 7 ab bc caA

(do 1)

ab+bc+caa+ +b c = a+ + = b c

Do đó: (*) ⇒ ≥A 30

Đẳng thức xảy ra khi 1

3

a= = = b c

Bài 4 : Cho ; ;x y z> và tho0 ả x+ + ≤ Chy z 1 ứng minh : 2 2 2

82

Hướng dẫn giải

Áp dụng BĐT Bunhiacôpxki cho 2 bộ số: ( ) 1

1;9 ; x;

x

82

2 2

82

Cộng (1),(2) và (3) theo vế ta được: S 82 x y z 9 1 1 1

Trang 5

( ) 1 1 1

82

Bài 5 : Cho ba số thực dương , ,a b c thoab+bc+ca=abc.Chứng minh rằng:

3

b a c b a c

H ướng dẫn giải

Ta có:

2

= = + (do a b d, ương) Đặt x 1;y 1;z 1

1

Áp dụng BĐT Bunhiacôpxki ta có:

( 2 2) ( 2 2 2) ( )2

3 x +2y =3 x +y +yx+ +y y

3

3

y + zy+ z

3

z + xz+ x

3

x + y + y + z + z + xx+ y+ z =

Đẳng thức xảy ra khi 1

3

x= = = y z

3

x= = = thì y z a= = =b c 3

Bài 6 : Chứng minh: a− +1 b− +1 c− ≤1 c ab( +1)với mọi số thực dương ; ;a b c≥ 1

Hướng dẫn giải

a− =x b− = y c− =z

Với ; ;x y z> B0 ất đẳng thức cần chứng minh trở thành:

( 2 ) ( 2 )( 2 )

x+ + ≤y z z + ⎡⎣ x + y + + ⎤⎦

Áp dụng BĐT Bunhiacôpxki ta có:

Trang 6

( 2 )( 2 ) ( 2 )( 2 )

( 2 )( 2 ) ( 2 )( 2 ) 2

Kết hợp (1) và (2) ta có ( 2 ) ( 2 )( 2 )

x+ + ≤y z z + ⎡⎣ x + y + + ⎤⎦

Vậy a− +1 b− +1 c− ≤1 c ab( +1) (đpcm)

Bài 7 : Cho ; ;a b c> và tho0 ả abc=1.Chứng minh:

2

a b c +b c a +c a b

Hướng dẫn giải

Đặt x 1;y 1;z 1

= = = ⇒xyz =1;x>0;y>0;z > 0

Ta cần chứng minh bất đẳng thức sau : A= 2 2 2 3

2

x y z

y z+ z x+ x y

Áp dụng BĐT Bunhiacôpxki cho 2 bộ số : ( y z; z x; x y); x ; y ; z

x+ +y zy+ + + + +z z x x y A

3

x y z

2

A

⇒ ≥ Đẳng thức xảy ra khi x= = = y z 1

Với 1x= = = thì y z a= = =b c 1

Bài 8 : Cho ; ;a b c> Ch0 ứng minh:

a a b a c b b c b a c c a c b

H ướng dẫn giải

Áp dụng BĐT Bunhiacôpxki cho 2 bộ số: ( a; b) (; c; a )

Ta có:

ac+ aba+b c+aac+ aba+b c+a

a ac ab a a b c a

a ac ab a b c

a a b a c

Trang 7

Tương tự:

a b c

b b c b a

a b c

c c a c b

Cộng (1),(2) và (3) theo vế ta được:

a a b a c b b c b a c c a c b

Đẳng thức xảy ra khi a= =b c

Bài 9 : Cho ;a b> và tho0 ả 2 2

9

a +b = Chứng minh : 3 2 3

ab

a b

≤ + +

H ướng dẫn giải

Ta có: a2 +b2 = 9

2

ab a b

2

3 3

3

ab

a b

a b

a b

+ +

+

+ +

Mà theo BĐT Bunhiacôpxki thì 2 2

a+ ≤b a +b =

ab

a b

Đẳng thức xảy ra khi 2 2

3 9

2

a b

a b

>

⎪ =

Bài 10: Cho ; ; ;a b c d dương tuỳ ý.Chứng minh : 1 1 1 p q p q p q

Hướng dẫn giải

Áp dụng BĐT Bunhiacôpxki ta có

2 2

Tương tự ta chứng minh được

;

Cộng các vế tương ứng của ba bất đẳng thức ta có :

Trang 8

( )2 1 1 1 ( ) 1 1 1

p q

Bài 11 : Cho 4 số dương ; ; ;a b c d Chứng minh:

3

Hướng dẫn giải

Áp dụng BĐT Bunhiacôpxki cho 2 bộ số:

Ta có:

( 2 2 2 2)2 ( ) ( ) ( ) ( )

a +b +c +dP a b⎡⎣ + +c d +b c+ +d a +c d+ +a b +d a+ +b c ⎤⎦

a b c d Pa b c d a b c d

Áp dụng BĐT Bunhiacôpxki cho 2 bộ số: (a b c d; ; ; ) (; 1;1;1;1)ta được:

4

Từ (1) và (2) ta được ( 2 2 2 2)2 ( 2 2 2 2)

3 3

3

Bài 12 : Cho các số dương ; ;a b c thỏa a + b + c = 1 Chứng minh : 1

b a + c b+ a c

Hướng dẫn giải

Đặt

A

Áp dụng BĐT Bunhiacôpxki ta có:

2 2

Trang 9

( )

2

3

a b c

A

ab bc ca

+ +

⇔ ≥

Ta lại có:

3

a+ +b cab+bc+ca Suy ra ( )

3

1 3

ab bc ca A

ab bc ca

b a+ c b+ a c

Dấu đẳng thức xảy ra khi

1 3 1

b c c a a b

a b c a b c

a b c

⎪ + + =

Bài 13 : Giả sử các số thực x y z t; ; ; thoả mãn điều kiện: ( 2 2) ( 2 2)

1

a x + y +b z +t = với ;a b là hai số dương cho

trước Chứng minh:( )( ) a b

x z y t

ab

+

H ướng dẫn giải

Do ;a b> nên t0 ừ giả thiết ta có:

( ) ( ) 2 2 2 2

1 1

1

Áp dụng BĐT Bunhiacôpxki ta có:

Tương tự : ( ) (2 ) y2 t2

y t b a

b a

Cộng từng vế (1) và (2) ta được:

x z y t b a

b a b a ab

Mặt khác ( ) (2 )2 ( )( )

2

x+z + y+tx+z y+ t (4)

Do đó từ (3) và (4) suy ra: ( )( ) a b

x z y t

ab

+

Dấu đẳng thức xảy ra

x z

b a

x y

y t

ax

b a z t

b

x z y t

⎧ =

=

= =

⎪⎩

Trang 10

Bài 14 : Cho các số thực dương x y z t; ; ; thoả mãn xyzt= Chứng minh: 1.

3

x yz zt ty + y xz zt tx + z xt ty yx +t xy yz zx

Hướng dẫn giải

Với x y z t; ; ; dặt a 1;b 1;c 1;d 1 ( ; ; ;a b c d 0)

Bất đẳng thức cần chứng minh tương với:

bc cd bd ac cd ad ad bd ab ab bc ac

4 3

4 3

4 3

Áp dụng BĐT Bunhiacôpxki ta có:

S ⎡⎣ b+ +c d + c+ +d a + d+ +a b + a+ +b c ⎤⎦≥ a+ + +b c d

2

1

a b c d

a b c d

+ + +

Áp dụng BĐT Cauchy với 2 số dương:

2 ; 2

a+ ≥b ab c+ ≥d cd

Suy ra a+ + + ≥b c d 2( ab+ cd)

Lại áp dụng BĐT Cauchy cho 2 số dương ab; cd ta có:

4

Từ (1) và (2) suy ra 4

3

S

Vậy

bc cd bd ac cd ad ad bd ab ab bc ac

Dấu đẳng thức xảy ra khi a= = = = ⇔ = = = = b c d 1 x y z t 1

Trang 11

4 4 4 4

1 4

Bài 15 : Cho x x x x d1; 2; 3; 4 ương thoả điều kiện x1+x2 +x3 +x4 = Ch1 ứng minh :

H ướng dẫn giải

Áp dụng BĐT Bunhiacôpxki ta có:

1= x +x +x +x ≤4 x +x +x +x

1 4

x +x +x +x = x x + x x + x x + x x

= + + + (vìx1 +x2 +x3 +x4 = ) 1

x +x +x +x

( 2 2 2 2)

1 1 2 2 3 3 4 4

x x x x x x x x

( 2 2 2 2)( 4 4 4 4)

Từ (1);(2) và (3) suy ra:

Bài 16 : Cho bốn số dương ; ; ;a b c d Chứng minh:

+ + +

H ướng dẫn giải

Áp dụng BĐT Bunhiacôpxki ta có:

a+ba +ba +b a+ba +ba +b (1)

1 4

a b

+

Mặt khác:

a b

Đặt

N

1 4

Trang 12

Ta có:

( ) ( )

a b a b b c b c c d c d d a d a

2

2

Bài 17 : Cho ; ;a b c là các số thực dương.Chứng minh:

a bc b ac c ab

(Trích đề thi Olympic Toán Quốc Tế lần thứ 42, năm 2001)

Hướng dẫn giải

Đặt

A

a bc b ac c ab

Áp dụng BĐT Bunhiacôpxki hai lần ta được:

2

A a b c a b c abc

Mặt khác

3

a+ +b c =a +b +c + a+b b+c a+ c

Áp dụng BĐT Cauchy với hai số dương ta có:

2 ; 2 ; 2

Suy ra:

(a+b b)( +c)(a+c)≥8abc

Từ (1) và (2) suy ra:

a+ +b cA a+ +b c a+ +b c = A a+ +b c

Do đó A≥ , nghĩa là 1

a bc b ac c ab

Dấu đẳng thức xảy ra khi a= =b c

Bài 18 : Cho ; ;x y z∈ + ả xy+ yz+ + = Chzt tx 1 ứng minh:

Trang 13

3 3 3 3

1 3

y z t + x z t + x y t + x y z

H ướng dẫn giải

Áp dụng BĐT Bunhiacôpxki ta có:

xy+ yz+ +zt txx +y +z +t y +z + +t x

Đặt:X = + +y z t Y; = + +x z t Z; = + +x y t T; = + + x y z

Không mất tính tổng quát giả sử: x y z t≥ ≥ ≥

xyzt

và y+ + ≤ + + ≤ + + ≤ + + ⇔z t x z t x y t x y z X ≤ ≤ ≤Y Z T 1 1 1 1

Áp dụng BĐT Trê-bư-sếp cho hai dãy số sau:

⎪⎩

4

x y z t

x y z t

X Y Z T X Y Z T

Áp dụng BĐT Trê-bư-sếp cho hai dãy x2 y 2 z 2t 2

x y z t

≥ ≥ ≥

( 3 3 3 3) 1( ) ( 2 2 2 2)

4

x +y +z +tx+ + +y z t x + y +z +t

Mặt khác:

x+ + + =y z t x+ + + + + + + + + + + =y z x y t x z t y z t X + + +Y Z T

( 3 3 3 3) (1 2 2 2 2) 1( )

Từ (2) và (3) rút ra:

48

x y z t

x y z t X Y Z T

Theo (1) ta lại có: 2 2 2 2

1≤x +y +z + t

Áp dụng BĐT Cauchy cho ; ; ;X Y Z T > ta có: 0

4 4

4

4

+ + + ≥

Trang 14

Vậy 3 3 3 3 1 1.16 1

X + Y + Z +T ≥ =

ThayX Y Z T ta ; ; ; được kết quả:

1 3

y z t + x z t + x y t+ x y z

Dấu đẳng thức xảy ra khi 1

2

x= = = = y z t

Bài 19 : Cho n là số tự nhiên.Chứng minh rằng:

( )

C + C + + Cn

Hướng dẫn giải

1 n; 2 n; ; n n n ; 1 2 n 1

Theo nhị thức Newton ta có:( )

1

n

n k

=

Choa= =b 1.Ta có:

2n =C n +C n + + C n n ⇒2n − =1 C n + + C n n

Vậy từ (1) ta có:

( )

C + C + + Cn

Dấu đẳng thức xảy ra khi 1 2

C = C = = C ⇔ =n

Bài 20 : Cho ; ; ;a b c d > Ch0 ứng minh : 2

(Trích đề dự bị Quốc Tế Toán Mỹ năm 1993)

H ướng dẫn giải

Áp dụng BĐT Bunhiacôpxki ta có:

2

i

x

y

với n=4;(x x x x1; 2; 3; 4) (= a b c d; ; ; ) (; y y y y1; 2; 3; 4) (= b+2c+3 ;d c+2d+3 ;a d+2a+3 ;b a+2b+3c)

2

4

a b c d

ab ac ad bc bd cd

+ + +

8

Từ (1) và (2) ⇒ VT 2

3

≥ ( đpcm )

Bài 21 : Cho 0;a> b>0;c> Ch0 ứng minh : 4 4 4 3 3 3

2

Trang 15

Hướng dẫn giải

a b+c = y b c+a = y c a+b = y

Áp dụng BĐT Bunhiacôpxki ta có cho các sốx x x và1; 2; 3 y y y ta 1; 2; 3 được:

2

a b c

a b c b c a c a b a b c

b c c a a b

2

Để chứng minh được bài toán ta cần chứng minh:

( 3 3 3) 2( ) 2( ) 2( )

2 a +b +ca b+c +b c+a +c a+b (**)

(**)⇔a3 +b3 −a b2 −b a2 +b3+c3 −b c2 −bc2 +c3 +a3 −c a2 −ca2 ≥ 0

( ) (2 ) ( ) (2 ) ( ) (2 )

0

Bất đẳng thức (***) là đúng ⇔ (**) là đúng – Bài toán đúng

2

Bài 22 : Chox i >0;i=1; 2; ;nx1+x2 + + x n = Cho 1

1; 2; ;

n

x x x là hoán vị của x x1; 2; ;x Ch n ứng minh:

( )2

1

1 1

k

n k

n x

=

H ướng dẫn giải

Theo Bunhiacôpxki:

2

1

1

n

k

k

x

=

=

2

1

k

k

i k

n

x

=

1

1 1

k

n k

n x

=

Bài 1: Cho ; ; ;a b c d > và thỏa 0 2 2 ( 2 2)3

c +d = a +b Chứng minh:a3 b3 1

c + d

Trang 16

Bài 2: Choa b c d; ; ; > Chứng minh:0 1 1 4 16 64

a+ + +b c da b c d

+ + +

Bài 3: Choa b c là 3 s; ; ố dương và 2 2 2

1

2

b c+c a+ a b

Bài 4: Choa2 +b2 +c2 = Ch1 ứng minh:a+ + +b c ab+ac+bc≤ +1 3

Bài 5: Choa b c là các s; ; ố dương.Chứng minh: 2 4 2 2 4 2 2 4 2 2 2 2

3

Bài 6: Cho 3 số ; ;x y z thoả ( ) ( ) ( ) 4

3

x x− + y y− +z z− ≤ Chứng minh:x+ + ≤ y z 4

Bài 6: Cho ; ;a b c là 3 số không âm.Chứng minh: 2 2 2

a b b c c a

a b c

Bài 7: Cho 3 số dương ; ;a b c có abc=1.Chứng minh: 2 2 2 2 2 2 3

2

a b a c +b c b a+c a c b

Bài 8: Cho 3 số dương ; ;x y z có x+ + = Chứng minh:y z 1 1 1 1 9 3 3

2

y

+

a b c

a b c

x y z x y z

+ + ≥

+ +

Bài 10: Chox≥ ≥ > Chy z 0 ứng minh: 2 2 2 ( )

2

x y y z z x

x y z

z + x + y ≥ + +

Bài 11: Choa≥1;b≥ Chứng minh:1 log2 log2 2 log2

2

a b

a+ b ≤ ⎛ + ⎞

Bài 12: Cho ; ;a b c> Ch0 ứng minh:( 3 3 3) 1 1 1 ( )2

Bài 13: Cho ; ;a b c∈ ứng minh: 2 ( )2 2 ( )2 2 ( )2 3 2

2

a + −b + b + −c + c + −a

Bài 14: Chox y z; ; > và0 3

2

17 2

Bài 15: Cho trước 2 số dương ;a b và 2 số dương ;c d thay đổi sao choa+ < +b c d.Chứng minh:

2 ( )2 2

a c

+ + − − + Dấu “=” xảy ra khi nào?

Bài 16: Choa a1; 2; ;a là các s n ố thực thoả mãn 2 2 2

a +a + +a = Chứng minh: 1 2

n a

n

+

Bài 17: Cho ; ; ; ;a b c p q> Ch0 ứng minh: a b c 3

pb qc+ pc qa + pa qbp q

Bài 18: Chứng minh rằng với mọia i ∈ (i=1; 2; ;n)ta có:

2

n

n

Trang 17

Bài 1: ChoΔABCthoả mãn hệ thức: 3 3 3 2( )2

9

+ +

H ướng dẫn giải

Để đơn giản ta đặt:

0 0 0

x br cR

y cr aR

z ar bR

= + >

= + >

= + >

(2)

9

a b c a b c

x y z R

+ +

Từ (2) ta có:

ax by cz+ + = ab bc ca r+ + +R (3)

(ax by cz)(a b c ) a b c ab a( y b x) bc b( z c y) ca c( x a z)

Theo BĐTCauchy,ta có:

(ax by cz)(a b c ) a b c 2ab ab bc bc ca ca .2 2 (a b c )

x y z

Suy ra :

+ + + (theo 3) (4)

mặt khác ta luôn có (Cauchy): 2 2 2

a +b +cab bc ca+ + nên (4):

a b c a b c a b c

x y z a b c r R r R

2

3( )

a b c

r R

+ +

+ (theo BĐT BCS)

Rrr+R ≤ +R =

9

a b c a b c

x y z R

+ +

9

+ +

Trang 18

dấu “=” xảy ra khi

a b c

R r

⎪ = =

⎪⎪ =

⎪⎩

⇔ ΔABC đều

Bài 2 : CM: 1 cos+ AcosBcosC≥ 3 sinAsinBsinCvới A, B,C nhọn

H ướng dẫn giải

tg tg +tg tg +tg tg =

Mặt khác theo BĐT Cauchy ta có:

3

3

A B B C C A A B C

tg tg +tg tg +tg tgtg tg tg (2)

1 3

tg tg tg

từ (1)và(2):

1 cosAcosBcosC 3 sinAsinBsinC

Dấu “=” xảy ra khi ΔABC đều

Bài 3 : Cho a, b, c, là số đo 3 cạnh Δ chứng minh rằng

a c b

a T

− +

=

2

− +

+

c b

a c b

Hướng dẫn giải

Áp dụng BĐT Bunhiacốpxki cho 6 số:

a c b a

c b

a c

b a

c

b

− +

− +

2

2 2 2

2 2

2

Sau đó dùng biến đổi tương đương chứng minh:

(a + b+ c)2 ≥ 4ab +4bc +4ca –a2

–b2 - c2

Từ đó suy ra đpcm

Trang 19

Bài 4 : Cho ΔABCđường tròn nội tiếp Δ , các tiếp tuyến của đường tròn song song với 3 cạnh của Δ nhỏ

có diện tích S1; S2; S3 Gọi S là diện tích ΔABC Chứng minh:

3

3 2 1

S S S

Hướng dẫn giải

Giả sử S1= SAMN

Ta có: ΔAMNđồng dạngΔABCvới tỉ số đồng dạng là:

ha

r

ha 2

với r là bán kính đường tròn nội tiếp và ha là đường cao kẻ từ đỉnh A

Ta có:

2 2

⎜⎜

⎛ −

=

=

p

a ha

r ha

S

S

(Vì S =

p

a ha

r pr aha= ⇒ 2 =

2

1

với p là nửa chu vi)

Vậy:

p

a S

S

=1

1

Tương tự:

p

b S

S

=1

2

;

p

c S

S

=1

3

Do đó: 1 + 2 + 3 =3− + + =1

p

c b a S

S S S

Áp dụng BĐT Bun ta có:

3 2

3

S

S +S +S ≥ (đpcm) Dấu “=” xảy ra khiΔABC đều

Bài 5 : Cho ΔABC và 1 điểm Q nào đó ở trong Δ Qua Q kẻ đường thẳng song song với AB cắt AC ở M và cắt

BC ở N Qua điểm Q kẻ đường thẳng song song với AC cắt AB ở F; cắt BC ở E Qua E kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC ở P, cắt AB ở R Kí hiệu S1= dt(QMP); S2 = dt(QEN); S3 = dt(QFR) và S =

dt(ABC).Chứng minh:

S = S + S + S b) 1 2 3 1

3

S +S +SS

H ướng dẫn giải

a) Ta có: ΔQMPđồng dạngΔBAC (tỉ sốMP

AC)

Suy ra

2

1

; S

1

S

Trang 20

Suy ra: ( )2

S = S + S + S ⇒ =S S + S + S

b) Áp dụng BĐT Bunhiacôpxki ta có:

1 Suy ra

3

Dấu “=” xảy ra khiS1=S2 = ⇔ Q là trS3 ọng tâmΔABC

Bài 6 : Cho a , b , c là 3 cạnh của tam giác.Chứng minh:

Hướng dẫn giải

Đặt

0 0 0

b c a x

c a b y

a b c z

+ − = >

⎪ + − = >

⎪ + − = >

Khi đó ta cần chứng minh:

2 (1)

Theo BĐT Bunhiacôpxki ta có:

2

6 6 (2) 2 3 (3)

x y y z z x x y z

x y y z z x x y z

VT xyz x y z

Rõ ràng ta có

2

3

3 (4)

x y x y x y xyz x y z

xy yz zx xyz x y z

xy yz zx xyz x y z

Từ (1) (2) (3) (4)⇒ đpcm Dấu “=” xảy ra khi a = =b c

Bài 7 : Cho ∆ABC Chứng minh : a 2

b(a – b) +b 2 c(b – a) + c 2 a(c – a) ≥ 0 ( Trích đề thi vô địch toán quốc tế 1983 )

Hướng dẫn giải

Gọi A’; B’; C’ là các tiếp điểm:

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w