Môc tiªu - Trình bày tính chất cấu tạo của xương dài, sự lớn lên của xương, khả năng chịu lực của xương - Xác định thành paahfn hóa học của xương để chứng minh tính chất đàn hồi và rắn c[r]
Trang 1Ngày 17 tháng 8 năm 2010
Ngày 17 tháng 8 năm 2010
Tiết 1: Bài mở đầu
A Mục tiêu
- Nêu được nhiệm vụ, mục đích và ý nghĩa của môn học
- Xác định được vị trí của con người trong tự nhiên
- Nêu được các đặc thù của môn học
B Chuẩn bị
- GV: Soạn bài và nghiên cứu tài liệu
- HS: Nghiên cứu bài trước
C Hoạt động + ổn định tổ chức
+ Kiểm tra bài cũ
1 Vị trí của con người trong tự nhiên
- Đọc thông tin 1 -
SGK
- Hãy xác đinh vị trí
của con người trong tự
nhiên
- GV nhận xét => Kết
luận
- Đọc TT và thực hiện
1 - SGK
- Yêu cầu xác định 2,3,5,7,8
- Đại diện các nhóm trả
lời câu hỏi
- Loài người là động vật tiến hóa nhất
- Ngày càng giảm sự lệ thuộc vào thiên nhiên
2 Nhiệm vụ của môn học
- Cung cấp 2 - SGK
- Môn học có nhiệm vụ
gì? Bộ môn có liên
quan đến những ngành
khoa học nào trong xã
hội?
- Nhận xét => Kết luận
chung
- Đọc 2 và nghiên cứu tranh 1,2,3 để xác định các ngành liên quan
- Đại diện HS phát biểu
- Cách rèn luyện và bảo vệ cơ thể
- Có ý thức bảo vệ môi trường
- Bộ môn liên quan đến nhiều ngành khoa học:
Y dược, Thể dục thể thao
3 Phương pháp học tập:
- Cung cấp 3 - SGK
- Phương pháp đặc
trưng của môn học là
gì?
- GV nhận xét => Kết
luận chung
- Đọc 3 - SGK
- Trả lời câu hỏi theo tư duy cá nhân
- Quan sát
- Thực hành
- áp dụng thực tế
Trang 2Củng cố
- Đặc điểm khác biệt giữa người và động vật là gì?
- Đọc phần kết luận chung
Hướng dẫn
- Học thuộc bài theo kết luận chung và trả lời câu hỏi
- Xem trước bài cấu tạo cơ thể người
Lop8.net
Trang 3Ngày 17 tháng 8 năm 2010
Ngày 18 tháng 8 năm 2010
Chương I: Khái quát về cơ thể người
Tiết 2: Cấu tạo cơ thể người
A Mục tiêu
- Kể tên và xác định vị trí của các cơ quan trong cơ thể người
- Giải thích được vai trò của hệ thần kinh, hệ nội tiết trong việc điều hòa hoạt động của các cơ quan
B Chuẩn bị
- GV: Tranh cấu tạo cơ thể người
- HS: Tập xác định các cơ quan trong cơ thể
C Hoạt động + ổn định tổ chức
+ Kiểm tra bài cũ Nêu những đặc điểm cơ bản để phân biệt người với động vật (khỉ)?
Bài mới
1.Cấu tạo chung
- Cung cấp và hướng
dẫn HS quan sát hình
2.1, 2.2
- Yêu cầu thực hiện 1
- SGK
- GV nhận xét => kết
luận chung
- Quan sát tranh và thực hiện theo nhóm
- Đại diện HS trả lời
- Da => Mỡ => Cơ => Xương ngực
- Có hai khoang:
+ Ngực + Bụng
2 Các hệ cơ quan
- Cung cấp 2- SGK
- Yêu cầu: Ghi tên các
cơ quan và chức năng
của các cơ quan vào
bảng 2 (9-SGK)
- GV yêu cầu HS nhận
xét
- Treo bảng phụ đã
điền nội dung để HS tự
điều chỉnh
- Đọc 2- SGK
- Điền nội dung yêu cầu vào bảng2 (9 - SGK)
- Đại diện HS trình bày
- Tự điều chỉnh và ghi nội dung vào vở
+ Hệ vận động
- Chức năng + Hệ tiêu hóa
- Chức năng + Hệ hô hấp
- Chức năng + Hệ tuần hoàn + Hệ bài tiết (7 hệ cơ quan - SGK)
Trang 43 Sự phối hợp hoạt động các cơ quan:
- Cung cấp 3 - SGK
- Vì sao sự hoạt động
của các cơ quan trong
cơ thể thống nhất?
- GV cho ví dụ và giải
thích => Kết luận
chung
- Đọc SGK
- Đại diện trả lời Yêu cầu: Do sự điều khiển phối hợp và điều hòa của hệ thần kinh
và thể dịch
- Hoạt động của các cơ quan trong cơ thể luôn thống nhất vì có sự
điều khiển, điều hòa phối hợp của hệ thần kinh và hệ nội tiết trong cơ thể
Củng cố
- Đọc kết luận chung
- Kể tên các cơ quan và chức năng của mỗi cơ quan trong cơ thể
Hướng dẫn
- Học thuộc phần kết luận chung
- Xem trước bài: Tế bào
+ Xác định cấu tạo và chức năng của từng phần trong tế bào
Lop8.net
Trang 5Ngày 20 tháng 8 năm 2010 Ngày 24 tháng 8 năm 2010
Tiết 3: Tế bào
A Mục tiêu
- Trình bày được cấu trúc cơ bản của tế bào
- Phân biệt được chức năng của tế bào
- Chứng minh được tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể
B Chuẩn bị
- GV: Tranh cấu tạo tế bào
- HS: Học thuộc bài cũ
C Hoạt động + ổn định tổ chức
+ Kiểm tra bài cũ
Kể tên các cơ quan trong cơ thể? Chức năng của hệ cơ quan?
Bài mới
1 Cấu tạo tế bào
- Treo tranh cấu tạo tế
bào
- Trình bày cấu tạo của
tế bào
- GV nhận xét => Kết
luận chung
- Quan sát hình 3.1 trả
lời câu hỏi
- Đại diện phát biểu
- Có ba phần chính: + Màng
+ Tế bào chất + Nhân
2 Chức năng các bộ phận của tế bào:
- Giới thiệu bảng 3.1
- Gv giúp HS giải thích: Mối
quan hệ giữa các bào quan
trong tế bào
Bộ phận Bào quan Chức năng Màng + Giúp trao đổi
chất
Tế bào chất - Lưới nội chất
- Ribôxôm
- Ti thể Gonghi
+ Thực hiện các hoạt động sống của tế bào
- Tổng hợp chất
- Tổng hợp Prôtêin
- Hô hấp
- Thu nhận, phân phối sản phẩm
Nhân + Điều khiển
hoạt động sống
Trang 6của tế bào
3 Thành phần hóa học của tế bào
- Cung cấp 3 - SGK
- Trong tế bào có chất
hữu cơ nào?
- Các nguyên tố hóa
học tạo nên chất hữu
cơ đó?
- GV nhận xét=> Kết
luận chung
- Đọc - SGK để trả
lời câu hỏi
- Đại diện học sinh trình bày
- P: C H O N S P
- G: C H O
- L: C H O
- AN: Nuclêotit
- H2O
- Fe, Ca, P
4 Hoạt động sống của tế bào
- Hướng dẫn HS nhận
biết sơ đồ
- Mối quan hệ giữa cơ
thể với môi trường
- Tế bào đảm nhận
chức năng gì trong cơ
thể?
- Giáo viên nhận xét
=> kết luận chung
- Từ sơ đồ HS nhận ra :
Tế bào trao đổi chất với môi trường thông qua môi trường trong
- Đại diện trình bày
- Trao đổi chất
- Sinh sản = Phân chia
- Cảm ứng
* Kết luận: Mọi hoạt
đống sống đễu xảy ra ở
tế bào
Củng cố
- Đọc phần ghi nhớ ở cuối bài
- Trình bày cấu tạo và chức năng của tế bào
Hướng dẫn
- Học thuộc bài theo câu hỏi SGK
- Bài tập 1 xếp đúng: 1-c, 2-a, 3-b, 4-c, 5-d
- Tìm điểm khác nhau giữa các loại mô trong bài: Mô
Lop8.net
Trang 7Ngày 22 tháng 8 năm 2010 Ngày 25 tháng 8 năm 2010
Tiết 4: Mô
A Mục tiêu
- Trình bày được khái niệm mô, phân biệt các nhóm mô chính và chức năng của từng loại mô
- Rèn kỹ năng quan sát và nhận biết kiến thức trên tranh
B Chuẩn bị
- GV: Một số loại mô
- HS: Học thuộc bài cũ
C Hoạt động + ổn định tổ chức
+ Kiểm tra bài cũ Trình bày cấu tạo và chức năng của tế bào?
Bài mới
1 Khái niệm mô
- Cung cấp thông tin về
mô - SGK
- Kể tên các tế bào
khác nhau trong cơ thể
- Sự khác nhau đó có ý
nghĩa như thế nào?
- Mô là gì? Cho ví dụ?
- Nhận xét => Kết
luận
- Đọc - SGK
- Yêu cầu HS kể được
tế bào: da, xương, máu, thần kinh
- Đại diện trả lời
+ Khái niệm:
- Mô là tổ chức gồm các tế bào chuyên hóa
có cấu tạo giống nhau
đảm nhận chức năng nhất định
2 Các loại mô:
- Treo tranh một số
loại mô
- Đặc điểm cấu tạo và
sự sắp xếp các tế bào
trong mô biểu bì
- Quan sát tranh và trả
lời câu hỏi - Da và lót trong cơ quan sống
- Các tế bào xếp sít nhau
- Nhiệm vụ: Bảo vệ, hấp thụ và bài tiết chất
3.Mô liên kết
- Giới thiệu mô máu và
mô xương trên hình vẽ
- Sự khác nhau giữa
- Quan sát tranh và xác
định tế bào, gian bào
- Thảo luận nhóm và
- Gồm máu, xương sụn, sợi mỡ
- Các tế bào nằm rải
Trang 8mô biểu bì và mô liên
kết?
- Chức năng của mô
liên kết?
- Giáo viên nhận xét
=> kết luận chung
trả lời câu hỏi
- Đại diện trình bày rác trong gian bào- Chức năng: vật chất
nâng đỡ cơ thể, tạo sự
đàn hồi
4 Mô cơ:
- Giới thiệu các loại cơ
trên hình vẽ
- Xác định vị trí cấu
tạo của các loại mô cơ?
- Chức năng của mô
cơ?
- Quan sát tranh vẽ để trả lời câu hỏi
- Đại diện trả lời =>
kết luận
- Cơ vân, cơ trơn, cơ tim
- Chức năng: tạo sự vận động Tạo các nội quan và tim
5 Mô thần kinh
- Chức năng của mô
thần kinh? - Dựa vào kiến thức SGK trả lời câu hỏi - Tập hợp tế bào Noron=> Tập hợp và
dẫn truyền kích thích
Củng cố
- Trình bày cấu tạo và chức năng các loại mô?
- Đọc nội dung phần kết luận chung
Hướng dẫn
- Học thuộc bài
- Trả lời câu hỏi SGK
- Chuẩn bị giờ thực hành:
+ 01 lọ nước muối
+ 01 mẩu nhỏ thịt lạc
+ Giấy thấm
Lop8.net
Trang 9Ngày 30 tháng 8 năm 2010 Ngày 7 tháng 9 năm 2010
Tiết 6: Thực hành: Quan sát tế bào và mô
A Mục tiêu
- Chuẩn bị được tiêu bản tế bào mô cơ vân
- Quan sát và vẽ các tế bào trong tiêu bản đã có sẵn
- Quan sát và phân biệt được mô biểu bì, mô cơ và mô liên kết
B Chuẩn bị
- GV: 4 kính hiển vi, 4 hộp tiêu bản, lam kính
- HS: Mẫu thịt lợn nạc
C Hoạt động + ổn định tổ chức
+ Kiểm tra bài cũ
- Nêu sự khác nhau giữa mô biểu bì và mô máu?
Bài mới
1 Làm tiêu bản mô cơ vân:
a Giới thiệu dụng cụ
- Lam kính - Giấy thấm
- Kính hiển vi -Dung dịch sinh lý 0.65%
b Cách làm
- Dùng kim mũi mác gạt các sợi cơ vân vào lam
- Nhỏ một giọt dung dịch lên lam
- Đâyk lamen => nhỏ dung dịch Axit axetric vào cạnh lamen
- Dùng giấy thấm hút hết dịch trên lam
- Đặt lam lên kính hiển vi để quan sát
c Học sinh thực hành:
- Yêu cầu: Mỗi nhóm hoàn chỉnh một mẫu tiêu bản mô cơ vân
- Quan sát và vẽ hình mẫu tiêu bản vừa làm được
2 Quan sát một số tiêu bản khác
- GV giới thiệu các mẫu tiêu bản có sẵn:
+ Mô xương
+ Mô máu
+ Mô biểu bì bao phủ (Da hoặc niêm mạc miệng)
+ Mô cơ trơn
Trang 10+ Mô biểu bì tuyến
- Yêu cầu HS:
+ Quan sát bằng kính hiển vi các tiêu bản trên
+ Vẽ hình các tiêu bản quan sát được
+ Nêu sự khác nhau giữa mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ
Thu hoạch:
- Các nhóm nộp mẫu tiêu bản mô cơ vân đã hoàn chỉnh và quan sát được
- GV kiểm tra đánh giá cho điểm theo mức độ hoàn thiện của tiêu bản
Hướng dẫn
- Trình bày các bước làm tiêu bản vào vở
- Xem trước bài: Phản xạ
- Quan sát hình 6.2 để xác định các yếu tố tạo nên một cung phản xạ
Lop8.net
Trang 11Ngày 28 tháng 8 năm 2010 Ngày 31 tháng 8 năm 2010
Tiết 5: Phản xạ
A Mục tiêu
- Trình bày được cấu tạo và chức năng cơ bản của Noron
- Trình bày được 5 yếu tố tạo nên một cung phản xạ và đường dẫn truyền xung thần kinh trong một cung phản xạ
- So sánh cung phản xạ - vòng phản xạ
B Chuẩn bị
- GV: Tranh vẽ: Noron, cung phản xạ, vòng phản xạ
- HS: Xem trước bài Phản xạ
C Hoạt động + ổn định tổ chức
+ Kiểm tra bài cũ
1 Cấu tạo và chức năng của Noron
- Giới thiệu hình 6.1 và
1 - SGK
- Yêu cầu: Mô tả cấu
tạo của Noron
- Noron có chức năng
gì? Có mấy loại
Noron?
- Giáo viên nhận xét
=> kết luận chung
- Đọc SGK và quan sát hình 6.1 SGK
- Thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi
- Đại diện trình bày
+ Cấu tạo:
- Một thân:sợi trục sợi nhánh
- Có 3 loại Noron + Chức năng: Tiếp nhận kích thích và dẫn truyền xung kích thích
2 Cung phản xạ
- Giới thiệu 2 - SGK
- Phản xạ là gì? Cho ví
dụ?
- Giới thiệu hình 6.2
- Xác định các yếu tố
tham gia một cung
phản xạ?
- Xác định đường đi
của cung phản xạ?
- GV sử dụng ví dụ để
phân tích hoạt động
của cung phản xạ
- Yêu cầu HS: cung
phản xạ là gì?
- Đọc 2 - SGK để trả
lời câu hỏi
- Đại diện trả lời
- Quan sát tranh xác
định 5 yếu tố trong một cung phản xạ và
đường đi của cung phản xạ
- Thảo luận nhóm để trả lời hai câu hỏi
- Đại diện trình bày =>
Nhận xét => Kết luận
- Quan sát sơ đồ
a Phản xạ:
- Là phản ứng của cơ thể để trả lời kích thích
từ môi trường trong hay ngoài cơ thể thông qua hệ thần kinh
b Cung phản xạ:
- Là đường đi của luồng sung thần kinh
từ cơ quan thụ cảm qua trung ương thần kinh
đến cơ quan phản ứng
- Một cung phản xạ có
5 yếu tố tham gia: Cơ
Trang 12- So sánh phản xạ ở
động vật với hoạt động
cụp lá ở cây xấu hổ?
- GV giới thiệu sơ đồ
vòng phản xạ - SGK
- Vòng phản xạ gồm
những yếu tố nào?
- Vòng phản xạ có ý
nghĩa như thế nào?
- Xác định các yếu tố trong vòng phản xạ =>
So sánh với cung phản xạ
- Đại diện trả lời
quan thụ cảm, Noron hướng tâm, Noron trung gian, Noron ly tâm, cơ quan phản ứng
c Vòng phản xạ:
- Gồm cung phản xạ và
đường liên hệ ngược chiều
- Điều chỉnh phản ứng phù hợp với kích thích
Củng cố
- Đọc phần kết luận chung
- Phản xạ là gì? Cho ví dụ và phân tích phản xạ đó?
Hướng dẫn
- Trả lời câu hỏi SGK Vẽ cung phản xạ
- Nghiên cứu bài 7 theo nội dung:
+ Đếm các xương trong hình vẽ
+ Phân loại xương và khớp xương
Lop8.net
Trang 13Ngày 6 tháng 9 năm 2010
Ngày 8 tháng 9 năm 2010
Chương II: Vận động
Tiết 7: Bộ xương
A Mục tiêu
- Bộ xương gồm có mấy phần, mỗi phần gồm những xương nào?
- Thấy được cấu tạo phù hợp với hoạt động xương tay và xương chân
- Thấy được cấu tạo và vai trò của 3 loại khớp xương
B Chuẩn bị
- GV: Hình vẽ 7.1 =>7.3 và 7.4
- HS: Nghiên cứu trước các xương Đọc tên các xương theo hình vẽ
C Hoạt động + ổn định tổ chức
+ Kiểm tra bài cũ Bài mới
1 Các phần của bộ xương
- Giới thiệu tranh hình
7.1=> 7.3
- Bộ xương có thể chia
thành mấy phần chính?
- Xương tay khác
xương chân ở điểm
nào?
- Giới thiệu 1 - SGK
- Bộ xương có chức
năng gì?
- Nhận xét => Kết luận
chung
- Quan sát tranh Yêu cầu xác định đúng
3 phần xương
- Đọc và liên hệ thực
tế để thấy rõ chức năng xương chi trên và chi dưới => Khác nhau giữa hai chi
- Đại diện trình bày
a Cấu tạo:
- Xương đầu:
+ Sọ 2/3 + Mặt 1/3
- Xương thân:
+ Cột sống + Lồng ngực
- Xương chi:
+ Chi trên + Chi dưới
b Chức năng
- Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể
- Vận động
- Là chỗ bám cho cơ
2 Phân biệt các loại xương
- Giới thiệu hình vẽ bộ
xương và - SGK
- Có những loại xương
nào?
- Đọc SGK Quan sát hình để phân biệt xương ngắn - dài - dẹt
- Đại diện trả lời
- Xương dài: Đùi
- Xương ngắn: Đốt sống
- Xương dẹt: Sọ
Trang 14- Nhận xét => Kết luận
3 Các loại khớp xương
- Giới thiệu 3 - SGK
- Có mấy loại khớp? Đó
là khớp nào?
- Giới thiệu hình 7.4
- Nêu cấu tạo và chức
năng của từng loại khớp
- Nhận xét => Kết luận
- Đọc - SGK
- Quan sát hình 7.4
- Thảo luận nhóm, trả
lời câu hỏi
- Đại diện trình bày
+ Khớp bất động:
- Khớp cố định bằng lợp ngói hoặc răng cưa
Vd: Sọ, mặt
- Bảo vệ nội quan + Khớp bán động:
- Giữa khớp đĩa sụn
- Hạn chế cử động + Khớp động:
- Mặt khớp có lớp sụn trơn, giữa khớp có túi hoạt dịch Xương khớp có dây chằng
đàn hồi
- Là kết quả của lao động rèn luyện
Củng cố
- Bộ xương có cấu tạo và chức năng như thế nào?
- Xương người tiến hóa hơn động vật ở những điểm nào?
Hướng dẫn
- Học bài, trả lời câu hỏi SGk
- Vẽ sơ đồ khớp động
- Nghiên cứu bài 9 theo nội dung: Câu hỏi cuối bài và các phần trong
bài
Lop8.net
Trang 15Ngày tháng năm 2010 Ngày tháng năm 2010
Tiết 8: Cấu tạo và tính chất của xương
A Mục tiêu
- Trình bày tính chất cấu tạo của xương dài, sự lớn lên của xương, khả năng chịu lực của xương
- Xác định thành paahfn hóa học của xương để chứng minh tính chất đàn hồi và rắn chắc của xương
B Chuẩn bị
- GV: Thí nghiệm theo SGK
- HS: Nghiên cứu thí nghiệm
C Hoạt động + ổn định tổ chức
+ Kiểm tra bài cũ
- Trình bày cấu tạo xương và chức năng của bộ xương)
- Cấu tạo và chức năng của khớp động?
+ Bài mới
1 Cấu tạo của xương
- Giới thiệu - SGK và
hình 8.1.2
- Xương dài có cấu tạo
như thế nào?
- Phân tích các đặc
điểm cấu tạo phù hợp
với chức năng của
xương dài?
- Nhận xét => Kết luận
- Giới thiệu cấu tạo
xương ngắn trên hình
vẽ
- Đọc và quan sát hình vẽ
- Thảo luận nhóm và hoàn thành
- Đại diện HS trình bày
- Yêu cầu HS so sánh xương ngắn với xương dài
a Xương dài:
- Hình trụ rỗng
- Hai đầu to bọc sụn
=> dài ra Các nan xương xếp chéo => mềm xốp => đàn hồi
- Thân xương cứng, các nan xương xếp sít nhau => chịu lực
- Màng xương => to ra
b Xương ngắn:
- Xương dẹt, không có hình ống
2 Sự to ra, dài ra của xương
- Giới thiệu - SGK và
hình 8.4.5
- Mô tả thí nghiệm -
SGK?
- Xương to ra dài ra
- Thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi
- Yêu cầu: dài ra do sụn tăng trưởng ở hai
đầu xương, to ra nhờ
- Màng xương sinh ra mô xương => Xương
to ra
- Đĩa sụn tăng trưởng ở hai đầu xương phân