1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài soạn môn Sinh học lớp 8 - Bài 1 đến bài 34

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 279,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Tranh phoùng to H2.1 – 2.2 SGK - Sơ đồ mối quan hệ qua lại giữa các hệ cơ quan trong cơ thể - Baûng phuï: Các cơ quan trong từng hệ cơ Heä cô quan Chức năng của h[r]

Trang 1

Tiết 1 BÀI 1 : BÀI MỞ ĐẦU

I/ MỤC TIÊU:

1/Kiến thức:

- Nêu rõ mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của môn học

- Xác định được vị trí của con người trong tự nhiên

- Nêu được các phương pháp học tập đặc thù của môn học

2/ Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết các bộ phận cấu tạo trên cơ thể người

3/ Thái độ: Giáo dục lòng yêu thích bộ môn

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh : H1.1, H1.2, H1.3

- Bảng phụ

III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ:

2/ Bµi míi : Trong chương trìng Sinh học lớp 7, các em đã học các ngành động vật nào? Lớp

động vật nào trong ngành Động vật có xương sống có vị trí tiến hoá nhất?

Hoạt động 1: Vị trí của con người trong tự nhiên

- GV cho HS đọc thông tin

– Treo bảng phụ phần 

– GV nhận xét, kết luận

Kết luận :Các đặc điểm

phân biệt người với động vật

là người biết chế tạo và sử

dụng công cụ lao động vào

những mục đích nhất định, có

tư duy, tiếng nói và chữ viết

- Đọc thông tin SGK – Quan sát bài tập và thảo luận nhóm để làm bài tập SGK

– Các nhóm lần lượt trình bày, Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

I/ Vị trí của con người trong tự nhiên

– Các đặc điểm phân biệt người với động vật là người biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động vào những mục đích nhất định, có tư duy, tiếng nói và chữ viết

Hoạt động 2: Xác định mục đích nhiệm vụ của phần cơ thể người và vệ sinh

- GV cho HS đọc thông tin

trong SGK

-Có mấy nhiệm vụ? Nhiệm

vụ nào là quan trọng hơn?

-Vì sao phải nghiên cứu cơ

thể về cả 3 mặt: cấu tạo,

chức năng và vệ sinh?

-GV lấy ví dụ giải thích câu

“Một nụ cười bằng mười

-HS đọc thông tin SGK -2 nhiệm vụ Vì khi hiểu rõ đặc điểm cấu tạo và chức năng sinh lí của cơ thể, chúng

ta mới thấy được loài người có nguồn gốc động vật nhưng đã vượt lên vị trí tiến hoá nhất nhờ có lao động

II/ Nhiệm vụ của phần cơ thể người và vệ sinh

Trang 2

thang thuốc bổ” Khi cười,

tâm lí căng thẳng được giải

toả, bộ não trở nên trở nên

hưng phấn hơn, các cơ hô hấp

hoạt động mạnh, làm tăng

khả năng lưu thông máu, các

tuyến nội tiết tăng cường

hoạt động Mọi cơ quan trong

cơ thể đều trở nên hoạt động

tích cực hơn, làm tăng cường

quá trình trao đổi chất Vì

vậy, người luôn có cuộc sống

vui tươi là người khoẻ mạnh,

có tuổi thọ kéo dài

- GV cho hoạt động nhóm trả

lời  và nêu một số thành

công của giới y học trong thời

gian gần đây

- HS hoạt động nhóm trả lời

 và nêu một số thành tựu của ngành y học

-Các nhóm khác nhận xét – bổ sung

-Sinh học 8 cung cấp những kiến thức về đặc điểm cấu tạo và chức năng của cơ thể trong mối quan hệ với môi trường, những hiểu biết về phòng chống bệnh tật và rèn luyện cơ thể

-Kiến thức về cơ thể người có liên quan tới nhiều ngành khoa học như Y học, Tâm lí giáo dục

Hoạt động 3: Tìm hiểu phương pháp học tập bộ môn

-GV cho HS đọc thông tin

-Nêu lại một số phương pháp

để học tập bộ môn

-HS đọc thông tin SGK -Hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp học tập bộ môn

Phương pháp học tập phù hợp với đặc điểm môn học là kết hợp quan sát, thí nghiệm và vận dụng kiến thức, kĩ năng vào thực tế cuộc sống

IV/ CỦNG CỐ:

1 Đặc điểm cơ bản để phân biệt người với động vật là gì?

2 Để học tốt môn học, em cần thực hiện theo các phương pháp nào?

V/ DẶN DÒ:

- Häc bµi

- HS xem lại bài “ Thỏ” và bài “ Cấu tạo trong của thỏ” trong SGK Sinh 7

- Chuẩn bị bài “Cấu tạo cơ thể người”

-CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI Tiết 2 BÀI 2: CẤU TẠO CƠ THỂ NGƯỜI

I/ MỤC TIÊU:

1/Kiến thức:

- HS kể tên được và xác định được vị trí các cơ quan trong cơ thể người

Trang 3

- Giải thích được vai trò của hệ thần kinh và hệ nội tiết trong sự điều hoà hoạt động các cơ quan

2/ Kỹ năng: Nhận biết các bộ phận trên cơ thể người

3/ Thái độ: Ý thức giữ và rèn luyện cơ thể

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh phóng to H2.1 – 2.2 SGK

- Sơ đồ mối quan hệ qua lại giữa các hệ cơ quan trong cơ thể

- Bảng phụ:

Hệ cơ quan Các cơ quan trong từng hệ cơ

Hệ tiêu hoá Miệng, ống tiêu hóa và các tuyến

tiêu hoá Tiếp nhận và biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng cung cấp cho cơ thể

Hệ tuần hoàn

Tim và hệ mạch Vận chuyển các chất dinh dưỡng, oxi tới

các tế bào và vận chuyển chất thải, cacbonic từ tế bào tới các cơ quan bài tiết

Hệ hô hấp Mũi, khí quản, phế quản và hai lá

phổi Thực hiện trao đổi khí oxi, cacbonic giữa cơ thể và môi trường

Hệ bài tiết Thận, ống dẫn nước tiểu và bóng

Hệ thần kinh

Não, tủy sống, dây thần kinh và hạch thần kinh

Tiếp nhận và trả lời các kích thích của môi trường, điều hoà hoạt động của các

cơ quan

Hệ sinh dục Đường sinh dục và tuyến sinh dục Sinh sản và duy trì nòi giống

III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ:

? Đặc điểm cơ bản để phân biệt người với động vật là gì?

? Để học tốt môn học, em cần thực hiện theo các phương pháp nào?

2/ Bµi míi: GV giới thiệu trình tự các hệ cơ quan sẽ được nghiên cứu trong suốt năm học của môn

Cơ thể người và vệ sinh Để có khái niệm chung, chúng ta tìm hiểu khái quát về cấu tạo cơ thể người

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bài Hoạt động 1: Tìm hiểu các phần của

cơ thể

– Cho HS quan sát H 2.1 –2.2 SGK và

cho HS quan sát mô hình các cơ quan ở

phần thân cơ thể người

– HS hoạt động cá nhân trả lời các

câu hỏi 

– GV nhận xét – bổ sung

– HS quan sát tranh và mô hình

– HS xác định được các cơ quan có ở phần thân cơ thể người

– Các HS khác theo dõi và nhận xét :

 Cơ thể người chia làm 3 phần: đầu, thân và tay chân

I/ Cấu tạo:

1 Các phần cơ thể:

– Cơ thể người chia làm 3 phần: đầu, thân và tay chân

– Cơ hoành chia cơ thể ra làm 2 khoang: khoang ngực và khoang bụng

Trang 4

Hoạt động 2: Tìm hiểu các hệ cơ quan

trong cơ thể

– Cơ thể chúng ta bao bọc bằng cơ

quan nào? Chức phận chính của cơ quan

này là gì?

– Dưới da là các cơ quan nào?

– Hệ cơ và bộ xương tạo ra những

khoảng trống chức các cơ quan bên

trong Theo em đó là những khoang

nào?

– GV treo bảng phụ

– GV cho HS thảo luận nhóm điền

bảng

– GV nhận xét – bổ sung

Hoạt động 3: Sự phối hợp các hoạt

động của các cơ quan

– GV cho HS đọc thông tin SGK

– Phân tích xem bạn vừa rồi đã làm gì

khi thầy gọi? Nhờ đâu bạn ấy làm được

như thế?

– GV cho HS giải thích bằng sơ đồ

hiønh 2.3

– GV nhận xét – bổ sung

 Khoang ngực và khoang bụng được ngăn cách bởi cơ hoành

 Khoang ngực chứa tim, phổi

 Khoang bụng chứa dạ dày, ruột, gan, tụy, thận, bóng đái và các cơ quan sinh sản

– Da – Bảo vệ cơ thể

– Cơ và xương => Hệ vận động

– Khoang ngực và khoang bụng

– HS thảo luận nhóm và điền bảng

– Các nhóm lên trình bày – Các nhóm khác bổ sung

– Đọc thông tin SGK – Khi nghe thầy gọi, bạn ấy đứng dậy cầm sách đọc đoạn thầy yêu cầu Đó là sự phối hợp hoạt động giữa các

cơ quan: tai(nghe), cơ chân

co (đứng lên), cơ tay co(cầm sách), mắt (nhìn), miệng (đọc) Sự phối hợp này được thực hiện nhờ cơ chế thần kinh và cơ chế thể dịch

2 Các hệ cơ quan:

- Bảng 2 SGK

II/ Sự phối hợp các hoạt động của các cơ quan :

– Sự phối hợp hoạt động của các cơ quan được thực hiện nhờ cơ chế thần kinh và cơ chế thể dịch

IV/ CỦNG CỐ:

1 Tại sao nói cơ thể người là một khối thống nhất?

Trang 5

2 Hãy điền dấu + (nếu đúng) và dấu – (nếu sai) để xác định vị trí của mỗi cơ quan trong bảng sau:

Vị trí

Cơ quan

Thận

Phổi

Khí quản

Não

Mạch máu

Mắt

Miệng

Gan

Tim

Dạ dày

V/ DẶN DÒ:

 Học thuộc ghi nhớ

 Xem lại cấu tạo tế bào thực vật và tế bào động vật

Chuẩn bị bài: “ Tế bào”

-Tiết 3 BÀI 3 : TẾ BÀO

I/ MỤC TIÊU:

1/Kiến thức:

- HS trình bày được thành phần cấu trúc cơ bản của tế bào bao gồm: màng sinh chất, chất tế bào ( lưới nội chất, riboxôm, ti thể, bộ máy Gôngi, trung thể), nhân ( nhiễm sắc thể, nhân con)

- Phân biệt từng chức năng cấu trúc của tế bào

- Chứng minh được tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể

2/ Kỹ năng:RÌn kÜ n¨ng QS, nhËn biÕt, so s¸nh, kÜ n¨ng H§N

3/ Thái độ: GD lßng yªu thÝch m«n häc

II/ø ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Các tranh phóng to hình 2.2 trang 8, hình 3.1 , hình 4.1 –2 –3 –4 SGK

- Bảng 3.1 – 3.2 SGK

- Sơ đồ mối quan hệ giữa chức năng của tế bào với cơ thể và môi trường

III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ:

?Kể tên các hệ cơ quan và xác định vị trí, chức năng của các hệ cơ quan này trên lược đồ?

?Căn cứ vào đặc điểm nào mà ta nói cơ thể người là một thể thống nhất?

2/ Bµi míi: Các em đã biết mọi bộ phận, cơ quan trong cơ thể đều được cấu tạo bằng tế bào Vậy

tế bào có cấu trúc và chức năng như thế nào? Có phải tế bào là đơn vị nhỏ nhất trong cấu tạo và hoạt động sống của cơ thể?

Hoạt động 1:Tìm hiểu các thành phần

cấu tạo tế bào

I.C¸c thµnh phÇn TB Một tế bào gồm 3

Trang 6

-GV treo tranh hỡnh 3.1, cho HS quan saựt

tranh vaứ hoaùt ủoọng caự nhaõn ủeồ traỷ lụứi 

-GV giaỷng theõm:

 Maứng sinh chaỏt coự loó maứng ủaỷm baỷo

moỏi lieõn heọ giửừa teỏ baứo vụựi maựu vaứ dũch

moõ Chaỏt teỏ baứo coự nhieàu baứo quan nhử

lửụựi noọi chaỏt ( treõn lửụựi noọi chaỏt coự caực

riboõxoõm), boọ maựy Gụngi trong nhaõn

laứ dũch nhaõn coự nhieóm saộc theồ

Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu caực chửực naờng

caực boọ phaọn trong teỏ baứo

-GV treo baỷng phuù 3.1

-Maứng sinh chaỏt coự chửực naờng gỡ? Taùi

sao maứng sinh chaỏt laùi thửùc hieọn ủửụùc

chửực naờng ủoự?

-Chaỏt teỏ baứo coự chửực naờng laứ gỡ?

-Keồ teõn hai hoaùt ủoọng soỏng cuỷa teỏ baứo?

-Lửụựi noọi chaỏt coự vai troứ gỡ trong hoaùt

ủoọng soỏng cuỷa teỏ baứo?

-Ngoaứi chửực naờng toồng hụùp caực chaỏt,

lửụựi noọi chaỏt coứn tham gia vaọn chuyeồn

caực chaỏt giửừa caực baứo quan trong teỏ baứo

Nhụứ ủaõu lửụựi noọi chaỏt thửùc hieọn ủửụùc

chửực naờng naứy?

-Naờng lửụùng ủeồ toồng hụùp protein laỏy tửứ

ủaõu?

-GV cho HS hoaùt ủoọng nhoựm ủeồ traỷ lụứi

caõu hoỷi :Haừy giaỷi thớch moỏi quan heọ

thoỏng nhaỏt veà chửực naờng giửừa maứng sinh

chaỏt, chaỏt teỏ baứo vaứ nhaõn?

-GV nhaọn xeựt – Boồ sung

Hoaùt ủoọng 3: Thaứnh phaàn hoaự hoùc cuỷa

maứng teỏ baứo

-GV cho HS ủoùc thoõng tin trong SGK

-GV boồ sung: Axit nuleic coự 2 loaùi laứ

ADN vaứ ARN mang thoõng tin di truyeàn

vaứ ủửụùc caỏu taùo tửứ caực nguyeõn toỏ hoaự

hoùc laứ C,H.O,N,P

-Em coự nhaọn xeựt gỡ veà thaứnh phaàn hoaự

hoùc cuỷa teỏ baứo so vụựi caực nguyeõn toỏ hoaự

- HS quan saựt tranh hỡnh 3.1

-Caỏu taùo teỏ baứo goàm:

-Maứng sinh chaỏt -Chaỏt teỏ baứo: lửụựi noọi chaỏt, ti theồ, theồ Goõngi, trung theồ

-Nhaõn -Caực HS khaực nhaọn xeựt – Boồ sung

-HS quan saựt baỷng phuù -Maứng sinh chaỏt coự loó maứng ủaỷm baỷo moỏi lieõn heọ giửừa teỏ baứo vụựi maựu vaứ dũch moõ Coự chửực naờng giuựp

-HS đọc, Trả lời

-Hs nhận xét

-QS trả lời

phần:

+Màng sinh chất +Chất nguyờn sinh chứa cỏc bào quan, lưới nội chất, bộ mỏy Gụnghi, ti thể , riboxom

+Nhõn: chứa nhiễm sắc thể, nhõn con

II.Chức Năng các bộ phận của TB

KL: Bảng 3.1

III>Thành phần hoá học của TB

Tế bào gồm hỗn hợp nhiều chất hữu cơ và

vụ cơ -Chất hữu cơ +Protein : C,H,O,S +Lipit : C,H,O +Gluxit : C,H,O +Axit nucleic (AND,

Trang 7

hoùc coự trong tửù nhieõn?

-Tửứ ủoự, em coự theồ ruựt ra keỏt luaọn gỡ ?

-GV nhaọn xeựt – Boồ sung

Hoaùt ủoọng 4: Tim hieồu hoaùt ủoọng soỏng

cuỷa teỏ baứo

-GV treo sụ ủoà hỡnh 3.2

-Moỏi quan heọ giửừa cụ theồ vụựi moõi trửụứng

theồ hieọn nhử theỏ naứo?

-Teỏ baứo trong cụ theồ coự chửực naờng gỡ?

-Taùi sao noựi teỏ baứo laứ ủụn vũ chửực naờng

cuỷa cụ theồ soỏng?

-GV nhaọn xeựt – boồ sung

- Hs Qs

-HS đọc, Trả lời

ARN)

Ca,Na,K,Cu,Fe…

IV> Hoạt động sống của TB

Hoạt động sống của tế bào gồm: trao đổi chất, lớn lờn, phõn chia,cảm ứngcơ thể lớn lờn cảm ứng sinh sản

IV/ CUÛNG COÁ:

 Trong teỏ baứo, boọ phaọn naứo laứ quan troùng nhaỏt?

 Taùi sao noựi teỏ baứo laứ ủụn vũ chửực naờng cuỷa cụ theồ?

 Laứm baứi taọp baỷng 3.2 SGK

V/ DAậN DOỉ:

 Laứm baứi taọp baỷng 3.2 SGK

Tiết 4 Mô

I Mục tiêu :

1, Kiến thức :

- H/ s phải nắm "BC K/n mô , phân biệt các loại mô chính trong cơ thể

- H/s nắm "BC cấu tạo và chức năng của từng loại mô trong cơ thể

2, Kĩ năng : Rèn kĩ năng quan sát kênh hình tìm kiến thức , kĩ năng khái quát hoá , kĩ năng hoạt

động nhóm

3, Thái độ : Giáo dục ý thức bảo vệ ,giữ gìn sức khoẻ

II Đồ dùng dạy học

- Gv : tranh vẽ sgk , phiếu học tập ,tranh 1 số loại TB ,tập đoàn vôn vốc, động vật đơn bào, máy chiếu, bản trong Nội dung kiến thức chuẩn

- H/s : Soạn các lệnh bài 4 sgk

III Hoạt động dạy học

1: KT Bài cũ : Hãy cho biết cấu tạo và chức năng các bộ phận của tế bào

: Tại sao nói TB là đơn vị cấu tạo và đơn vị chức năng của cơ thể

2 Bài mới

Hoạt động 1 :Khái niệm mô

Gv treo tranh ĐV đơn bào tập đoàn

vôn vốc

?Tiến hoá về cấu tạo và chức năng

của tập đoàn vôn vốc so với động

Trang 8

vật đơn bào ?

Gv thông báo thông tin sgk

B< dẫn Hs trả lời các câu hỏi

hoạt động sgk

Gv nhận xét bổ sung( nếu cần)

Những tế bào có hình dạng khác

nhau : TBTK(hình sao) TB cơ

(hình thoi)

Gv : Chính để thực hiện các chức

năng khác nhau mà ngay từ giai

đoạn phôi các tế bào (lúc đầu có

cấu tạo giống nhau) đã phân hoá

có hình dạng và kích B< khác

nhau

? Mô là gì ?

- chú ý

- chú ý

- Hs trả lời

Khái niệm mô : Mô là 1 tập hợp các TB chuyên hoá, có cấu trúc giống nhau cùng đảm nhận chức năng nhất

định ở 1 số loại mô còn có các yếu tố không có cấu trúc tế bào

Hoạt động 2: Các loại mô

a, Mô biểu bì

Gv treo tranh 4.1 yêu cầu hs trả lời

câu hỏi sgk

Gv nhấn mạnh: Các TB xếp sít

nhau phủ ngoài da, lót trong các cơ

quan rỗng

? Loại mô biểu bì làm chức năng

bảo vệ thấy ở các cơ quan nào?

? Loại biểu bì làm nhiệm vụ tiết có

ở các cơ quan nào?

3B ý: Mô biểu bì có khả năng tái

sinh rất mạnh nhờ phân bào nhanh

VD: Biểu bì ở da

b, Mô liên kết

Gv treo tranh 4.2 giới thiệu

Mô gồm các tế bào liên kết nằm

rải rác trong chất cơ bản gồm :

Mô sụn

Mô )BF#

Gân, dây chằng

3B ý : chất cơ bản làm vật liệu

liên kết chống đỡ

Gv B< dẫn, điều khiển Hs

hoàn thành câu hỏi hoạt động sgk

Gv nhận xét , tổng kết :

Máu có huyết BF là chất cơ

bản (chất nền)

Xét về nguồn gốc các tế bào máu

"BC tạo ra từ các TB giống B

-Hs qs, trả lời

-Hs trả lời

-Hs qs và trả lời

-Hs chú ý

-Hs qs trả lời

Bảo vệ, hấp thụ và tiết Phủ mặt ngoài, lót mặt trong

Tuyến B< bọt, tuyến mồ hôi .

1)Mụ biểu bỡ:nằm ngoài da,lút trong cơ quan rỗng

-Cấu tạo: tế bào nhiều hỡnh dạng,xếp sớt nhau thành lớp dày, khụng cú phi bào Cú hai loại:biểu

bỡ da, biểu bỡ tuyến -Chức năng: bảo vệ, che chở, hấp thụ và tiết cỏc chất tiết, tiếp nhận kớch thớch từ mụi trường 2)Mụ liờn kết: cú khắp cơ thể, nằm rải rỏc trong chất nền

-Cấu tạo: Gồm tế bào và nhiều phi bào

-Phõn loại: mụ xương, mụ sụn,

mụ mỡ, mụ mỏu -Chức năng: nõng đỡ cơ thể, liờn kết cỏc cơ quan, dinh dưỡng

3)Mụ cơ: gắn vào xương, thành ống tiờu húa, búng đỏi, mạch mỏu,

tử cung, tim

-Cấu tạo: gồm nhiều tế bào cú

Trang 9

nguồn gốc tế bào sụn,

)BF -c) Mô cơ

Gv treo tranh 4.3

Gv nêu câu hỏi hoạt động sgk ?

Gv tổng kết qua bảng phụ =>Mô

cơ gồm những TB dài - > thực hiện

tốt chức năng co cơ tạo nên sự vận

động

d,Mô thần kinh

Gv B< dẫn Hs qsát tranh vẽ 4.4,

đọc thông tin

? Mô TK có ở đâu trong cơ thể ?

? Đặc điểm cấu tạo của mô thần

kinh?

Gv điều khiển hoạt động

Gv cho Hs quan sát 1 nơ ron điển

hình phân biệt các phần

Hs qs trả lời

-Hs trả lời

võn ngang hay khụng cú võn ngang xếp thành lớp, bú, cú ớt phi bào

-Phõn loại: mụ cơ võn, mụ cơ trơn, mụ cơ tim

-Chức năng: co gióntạo sự vận động của cỏc cơ quan và cơ thể

4) Mụ thần kinh: trong nóo, dõy tủy sống, tận cựng dõy thần kinh -Cấu tạo: gồm cỏc tế bào thần kinh (nơron) và cỏc tế bào thần kinh đệm

-Chức năng: tiếp nhận kớch thớch, dẫn truyền xung, xử lớ thụng tin, điều hũa hoạt động cỏc cơ quan

IV Kiểm tra đánh giá

? Mô là gì ? Kể tên các loại mô chính

? Tìm các từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu sau:

Mô cơ gồm 3 loại ,cơ tim các TB cơ đều dài; cơ vân gắn với )BF# tế bào có ; có vân ngang Cơ trơn tạo  -B dạ dày, ruột TB cơ trơn có hình thoi đầu nhọn và chỉ có 1 nhân Cơ tim tạo nên thành tim

TB cơ tim , có nhiều nhân Chức năng của là co, dãn tạo nên sự vận động

V B< dẫn học bài

Học bài, trả lời câu hỏi 1,2 sgk

Chuẩn bị cho bài thực hành (theo tổ )

I Mục tiêu

1, Kiến thức :

Chuẩn bị "BC tiêu bản tạm thời TB mô ,cơ vân Quan sát và vẽ các TB trong các tiêu bản đã làm sẵn : TB niêm mạc miệng (Mô biểu bì ) , mô sụn , mô )BF# mô cơ vân, mô cơ trơn, phân bệt bộ phận chính của tế bào gồm màng sinh chất, chấtTB và nhân

Phân biệt "BC điểm khác nhau của mô biểu bì, mô cơ , mô liên kết

2, Kĩ năng : Rèn kỹ năng sử dụng kính hiển vi , kỹ năng mổ tách TB

3, Thái độ : Giáo dục ý thức nghỉêm túc , bảo vệ máy, vệ sinh phòng sau khi thực hành

II Đồ dùng dạy học

Hs : 1 con ếch, 1 mẫu )BF sống có đầu sụn và )BF xốp, thịt lợn nạc còn BF (1 tổ)

Gv : Kính hiển vi, lam kính, la men, bộ đồ mổ ,khăn lau giấy thấm

Trang 10

Một con ếch sống, và bắp thịt ở chân giò lợn

Dung dịch sinh lý 0,65% Nacl , ống hút, dung dịch a xít a xê tíc 1% có ống hút

Bộ tiêu bản động vật : Mô biểu bì ,mô sụn, mô )BF# mô cơ trơn

III Hoạt động dạy- học

1 Gv : Kiểm tra phần chuẩn bị theo nhóm của Hs

Phát dụng cụ cho nhóm $Bh

Phát hộp tiêu bản mẫu

2 Bài mới

I Hoạt động 1 Làm tiêu bản và quan sát tế bào mô cơ vân

Mục tiêu : Làm "BC tiêu bản, khi quan sát nhìn thấy các TB

tiêu bản

Gọi 1 Hs lên làm mẫu các thao tác

Phân công các nhóm

Sau khi cá nhóm lấy "BC TB mô cơ vân

đặt lên lam kính Gv B< dẫn cách đặt la

men

Nhỏ 1 giọt a xít a xê tíc 1% vào cạnh la

men và dùng giấy thấm hút bớt dung dịch

sinh lý để a xít thấm vào SB< la men

Gv điều khiển, kiểm tra công việc của các

nhóm, giúp đỡ nhóm nào B làm "BC

.Gv B< dẫn Hs điều chỉnh kính hiển vi

.Gv kiểm tra lại để tránh hiện BC Hs

nhầm lẫn, hay là miêu tả theo sgk

Hs theo dõi->ghi nhớ kiến thức, 1 Hs nhắc lại các thao tác

Các nhóm tiến hành làm tiêu bản B đã

B< dẫn Yêu cầu : Lấy sợi thật mảnh Không bị đứt Rạch bắp cơ phải thẳng

Các nhóm tiến hành đậy la men Yêu cầu : Không có bọt khí Các nhóm tiếp tục thao tác nhỏ a xít a xê tíc Hoàn thành tiêu bản đặt lên bàn để giáo viên kiểm tra

Các nhóm thử kính lấy ánh sáng nét để nhìn rõ mẫu

Đại diện nhóm quan sát , điều chỉnh cho

đến khi nhìn rõ tế bào (Đối chiếu tiêu bản với các hình vẽ sgk

Cả nhóm quan sát, nhận xét Yêu cầu : Thấy "BC màng, nhân, vân ngang, tế bào dài

Vẽ hình ghi chú thích

II Hoạt động 2 : Quan sát tiêu bản các loại mô khác

Mục tiêu : Quan sát và vẽ lại "BC hình TB mô sụn, mô )BF# mô cơ trơn Phân biệt "BC điểm khác nhau của các mô

... Dung dịch sinh lý 0,65% Nacl , ống hút, dung dịch a xít a xê tíc 1% có ống hút

Bộ tiêu động vật : Mơ biểu bì ,mơ sụn, mơ )BF# mơ trơn

III Hoạt động dạy- học< /b>

1 Gv :... (1 tổ)

Gv : Kính hiển vi, lam kính, la men, đồ mổ ,khăn lau giấy thấm

Trang 10

Một... nhóm lấy & #34; BC TB mơ vân

đặt lên lam kính Gv B< dẫn cách đặt la

men

Nhỏ giọt a xít a xê tíc 1% vào cạnh la

men dùng giấy thấm hút bớt dung dịch

sinh lý

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w