1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 1 - Tuần 11 - Bùi Thị Hằng

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 231,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Giới thiệu bài - _ Tính Yeâu caàu hs laøm vaøo VBT _Làm bài và đổi chéo nhau chữa bài Baøi 1: _Cho HS neâu yeâu caàu cuûa baøi _Cho HS làm và chữa bài _Tính Baøi 2: _Làm bài vào[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 11

Chào cờ

Tiếng việt

Tiếng việt

Thủ công

11 1 2 11

Chào cờ Vần chỉ có âm chính -mẫu 1 – ba Vần chĩ có âm chính – mẫu 1 – ba

Quy trình

HAI

1/11

TNXH

Rèn TV

Rèn TNXH

11 1 11

Gia đình Vần chỉ có âm chính - mẫu 1 – ba Gia đình

Tranh

Tiếng việt

Tiếng việt

Toán

Mĩ thuật

3 4 41 11

Luật chính tả e,ê,i Luật chính tả e ,ê,i Luyện tập

Vẻ quả dạng tròn GDBVMT

BA

2/11

Rèn Toán

Rèn TV

Rèn Mĩ th

3741 4 11

Luyện tập Luật chính tả e,ê,i Vẻ quả dạng tròn

VBT

Thể dục

Tiếng việt

Tiếng việt

Toán

11 5

6 42

Rèn luyện tư thế cơ bản Vần có âm đệm âm chính –mẫu 2 -oa Vần có âm đệm âm chính –mẫu 2 -oa

3/11

Rèn TV

Rèn AN

Rèn Toán

6 10 42

Vần có âm đệm âm chính –mẫu 2 -oa

lí cây xanh và tìm bạn thân

Toán

Tiếng việt

Tiếng việt

Đạo đức

43 7

8 11

Luyện tập Luật chính tả âm đệm Luật chính tả âm đệm

NĂM

4/11

Rèn TV

Rèn Toán

RènThedục

8 43 11

Luật chính tả âm đệm Luyện tập

Toán

Tiếng việt

Tiếng việt

Âm nhạc

44 9 10 11

Luyện tập chung oe

oe học hát bài ; Đàn gà con

SÁU

5/11

Rèn Toán

NGLL

SHCN

44 11 11

Luyện tập chung.

Thi đua chăm ngoan làm nghìn việc tốt chào mừng các thầy các cô.

SHCH

VBT

Trang 2

NGÀY SOẠN 31/10

NGÀY DẠY 1/11

Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010

TIẾT 1 CHÀO CỜ

TIẾT 2- 3 TIẾNG VIỆT PPCT T 1-2

VẦN CHỈ CÓ ÂM CHÍNH –MẪU 1 – BA

THEO SÁCH THIẾT KẾ

TIẾT 4 THỦ CÔNG PPCT T11

XÉ DÁN HÌNH CON GÀ CON ( Tiết 2 ) ( ĐC)

I MỤC TIÊU :

- Biết cách xé dán hình con ga øcon

_Xé dán được hình con gà con Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng

- Mỏ , mắt , chân gà có thể dùng bút màu để vẽ và tô

* HS khéo tay : Xé , dán được hình con gà con , đường xé ít răng cưa , hình dán phẳng , mỏ mắt

chân gà có thể dùng bút màu để vẽ

-Có thể xé thêm được hình con gà con có hình dạng kích thước màu sắc khác nhau

- Có thể kết hợp vẽ trang trí hình con gà con

NX2 CC 1,2,3 HS theo dõi chung

II.CHUẨN BỊ :

- GV: Quy trình , giáo án

- HS:Giấy màu , hồ

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Oån định

2 KTBC:

- KT đồ dùng HS

- GVNX tuyên dương

3.Bài mới : GTB ghi tựa

-HSQS và NX

_ Cho HS xem bài mẫu, hỏi:

+ Nêu những đặc điểm, hình dáng, màu sắc của con gà?

- Hình con gà con có những bộ phận nào ?

Û Thân và hình dáng NTN ?

+ GVNXKL:

+ Giáo viên hướng dẫn mẫu:

a) Xé hình thân gà ĐC : Không dạy xé dán theo ô

-Lấy giấy màu xanh - Đánh dấu và vẽ HCN

- xé HCN ra tờ giấy màu

- Vẽ và xé 4 góc của HCN

- Tiếp tục xé chỉnh sửa để giống hình con gà con

HS hát

HS trưng bày đồ dùng

HS nhắc lại Hình con gà con Đầu ,thân, chân, đuôi ,mỏ ,mắt Mỏ, mắt

Thân hơi tròn Màu vàng

Trang 3

+ xé hình đầu gà :

-cùng với giấy màu đầu gà Đánh dấu , vẽ và xé HV

- Xé chỉnh sửa cho giống đầu gà

Xé hình đuơi gà:

_ Đánh dấu, Vẽ hình tam giác

_ Xé thành hình tam giác

Xé hình mỏ, chân và mắt gà:

_ Dùng giấy khác màu để xé hình mỏ, mắt, chân gà

Dán hình:

_ Trước khi dán cần sắp xếp thân, đầu, đuơi, chân gà cho

cân đối

Nghỉ giữa tiết

- Cho HS thực hành

* HS khéo tay : Xé , dán được hình con gà con , đường

xé ít răng cưa , hình dán phẳng , mỏ mắt chân gà có thể

dùng bút màu để vẽ

Có thể xé thêm được hình con gà con có hình dạng kích

thước màu sắc khác nhau

Có thể kết hợp vẽ trang trí hình con gà con

- GV theo dõi giúp HS yếu

- Cho HS trưng bày sản phẩm

- GV& HS NX tuyên dương

4.củng cố : - GV hệ thống lại ND bài

- GV liên hệ giáo dục

5 Dặn dò : - Về nhà xem lại bài chuẩn bị bài sau

-GVNX tiết học

HS quan sát

HS thực hành bằng giấy nháp

HS trưng bày sản phẩm

HS nhắc lại ND bài

BUỔI CHIỀU

TIẾT 1 TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI PPCT T11

GIA ĐÌNH

I MỤC TIÊU:

- Kể được với các bạn về ơng, bà, bố, mẹ, anh, chị, em ruột trong gia đình của mình _Biết yêu qúy gia đình

* HSKG : vẽ tranh giĩi thiệu về gia đình mình

NX:3 CC:1 HS: Theo dõi chung

II CHUẨN BỊ

_ GV : G.A

_HS ; SGK + Vở

III CÁC PP/KT DẠY HỌC

_ Thảo luận nhóm

_ Trò chơi

_ Viết tích cực

IV HOAT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 KTBC:

3.Bài mới:

- Giới thiệu bài

Trang 4

Hoạt động 1: Quan sát, theo nhóm nhỏ.

_Mục tiêu: Gia đình là tổ ấm của em

_Quan sát các hình trong bài 11 SGK

_Từng nhóm trả lời câu hỏi trong SGK

+Gia đình Lan có những ai? Lan và những người trong

gia đình đang làm gì?

+Gia đình Minh có những ai? Minh và những người

trong gia đình đang làm gì?

Kết luận: Mỗi người khi sinh ra đều có bố, mẹ và

những người thân Mọi người đều sống chung trong

một mái nhà đó là gia đình.

Nghỉ giữa tiết

Hoạt động 2: Vẽ tranh về gia đình của mình.

_Mục tiêu: Từng em vẽ tranh về gia đình của mình

_Cách tiến hành:

+Cho từng em vẽ vào tranh

Kết luận:Gia đình là tổ ấm của em, bố, mẹ, ông, bà và

anh chị hoặc em (nếu có) là những người thân yêu nhất

của em.

Hoạt động 3: Hoạt động cả lớp.

_Mục tiêu: Mọi người được kể và chia sẻ với các bạn

trong lớp về gia đình mình

_Cách tiến hành:

+Động viên một số em dựa vào tranh đã vẽ giới thiệu

cho các bạn trong lớp về những người thân trong gia

đình mình

+GV có thể đặt câu hỏi:

-Tranh vẽ những ai?

-Em muốn thể hiện điều gì trong tranh?

Kết luận:Mỗi người khi sinh ra đều có gia đình, nơi

em được yêu thương chăm sóc và che chở Em có quyền

được sống chung với bố mẹ và người thân.

GDKNS : HS biết yêu quý gia đình có quyền được cha

mẹ yêu thong , chăm sóc

4.Củng cố:

- GV hệ thống lại bài

5 Dặn dị:

- Chuẩn bị bài sau- GV NX tiết học

Thảo luận nhóm

Cả lớp hát _Quan sát

_Mỗi nhóm có 3 – 4 HS

Viết tích cực

_Đại diện một số nhóm chỉ vào hình và kể về gia đình Lan, gia đình Minh

Trò chơi

+Từng em vẽ vào giấy (hoặc vở bài tập) về những người thân trong gia đình mình

+Từng đôi một kể với nhau về những người thân trong gia đình

TIẾT 2 RÈN TIẾNG VIỆT PPCT T 1

VẦN CHỈ CÓ ÂM CHÍNH –MẪU 1 – BA

I, MỤC TIÊU.

_ HS ôn lại nguyên âm tròn môi và nguyên âm không tròn môi

_ HS viết được các tiếng chỉ có một phụ âm và một nguyên âm

II CHUẨN BỊ

Trang 5

_ GV : G.A

_HS ; SGK + Vở

III HOAT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HĐGV HĐHS

1 Ổn định

2 KTBC

3 Bài mới

@ GV cho hs nhắc lại nguyên âm tròn môi và

nguyên âm không tròn môi

- Cho hs đọc cá nhân , đồng thanh, nhóm

- GV chỉnh sủa cho hs

- Cho hs đọc bài trong SGK

- Cho hs nhắc lại luật chính tả

- Cho hs đọc theo nhóm , đồng thanh

@ Cho hs viết

_ GV đọc cho hs viết nguyên âm trón môi : o

ô ,u và nguyên am không tròn môi trong

bài

_ HS viết vào vở

- Cho hs đọc trơn từ đã viết

- GV thu bài chấm đểm nhận xét

4.Củng cố:

- GV hệ thống lại bài

5 Dặn dị:

- Chuẩn bị bài sau- GV NX tiết học

_ HS đọc _ HS đọc trong SGK

_ HS viết

-HS viết

TIẾT 3 RÈN TỰ NHIÊN XÃ HỘI PPCT T11

GIA ĐÌNH

I MỤC TIÊU:

- Kể được với các bạn về ơng, bà, bố, mẹ, anh, chị, em ruột trong gia đình của mình _Biết yêu qúy gia đình

II CHUẨN BỊ

_ GV : G.A

_HS ; SGK + Vở

III HOAT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

3.Bài Mới: Giới thiệu bài

-Em hãy kể về gai đình của mình cho các bạn nghe

.gia đình em gồm có những ai.bố ,mẹ, anh ,chị em làm

công việc gì ?

+Động viên một số em dựa vào tranh đã vẽ giới thiệu

cho các bạn trong lớp về những người thân trong gia

đình mình

-Em muốn thể hiện điều gì trong tranh?

_ cho hs làm vào vở bài tập TNXH

_ hs lên kể

- HS giới thiệu

- HS làm bài

Trang 6

_ GV nhận xét hs làm

Kết luận: Mỗi người khi sinh ra đều cĩ gia đình, nơi em

được yêu thương chăm sĩc và che chở Em cĩ quyền

được sống chung với bố mẹ và người thân.

4.Củng cố:

- GV hệ thống lại bài

5 Dặn dị:

- Chuẩn bị bài sau- GV NX tiết học

NGÀY SOẠN 31/ 10

NGÀY DẠY 2/11

Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2010

TIẾT 1 TIẾNG VIỆT PPCT T3-4

LUẬT CHÍNH TẢ E,Ê,I

THEO SÁCH THIẾT KẾ TIẾT 3 TOÁN PPCT T41

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

- Làm được các phép tính trừ trong phạm các số đã học

_Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

-Bài 1 ,bài 2 (cột 1,3)bài 3( cột 1,3),bài 4

* HS KG :Làm hết các bài tập

II CHUẨN BỊ

_ GV : G.A

_HS ; SGK + Vở

III HOAT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Giới thiệu bài

Bài 1:

_Cho HS nêu cách làm bài

Bài 2: Tính

_Cho HS nêu cách làm bài

_Gọi 1 HS nhắc lại cách tính

Nghỉ giữa tiết

Bài 3: Tính

_Cho HS nêu cách làm bài

_Yêu cầu: HS tính kết quả phép tính, so sánh hai kết

quảrồi điền dấu thích hợp (> ,< , = ) vào chỗ chấm

Chẳng hạn: 5 – 3 < 2

_Cho HS làm bài

Bài 4:

_Cho HS xem tranh, nêu yêu cầu bài toán

_ Tính (theo cột dọc) _Làm bài và chữa bà _Tính

_Muốn tính 5 – 1 – 1 ta lấy 5 – 1 được bao nhiêu trừ tiếp cho 1

_Làm bài vào vở _Bằng nhau _ Điền dấu thích hợp (> ,<, =) _HS làm bài và chữa bài

Trang 7

_Cho HS viết phép tính thích hợp với tranh

Bài 5:

_Hướng dẫn:Tính phép tính bên trái dấu bằng: 5 trừ

1 bằng 4; rồi nêu 4 cộng với mấy bằng 4, từ đó viết

được số 0 vào chỗ chấm

4.Củng cố:

- GV hệ thống lại bài

5 Dặn dị:

- Chuẩn bị bài sau- GV NX tiết học

_Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

_làm và chữa bài

TIÊT: 4 MĨ THUẬT PPCT:T11

VẼ MÀU VÀO HÌNH VẼ Ở ĐƯỜNG DIỀM

GV CHUYÊN TRÁCH DẠY

BUỔI CHIỀU

TIẾT 1 RÈN TOÁN PPCT T41

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

- Làm được các phép tính trừ trong phạm các số đã học

_Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

II CHUẨN BỊ

_ GV : G.A

_HS ; SGK + Vở

III HOAT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Giới thiệu bài

Yêu cầu hs làm vào VBT

Bài 1:

_Cho HS nêu yêu cầu của bài

_Cho HS làm và chữa bài

Bài 2:

_Cho HS đọc yêu cầu của bài

_Cho HS nêu cách làm bài

Bài 3: số

_Cho HS nêu cách làm bài

_Cho HS làm và chữa bài

Bài 4

_Cho HS xem tranh, nêu yêu cầu bài toán

_Cho HS quan sát tranh

_ GV thu bài chấm điểm

Bài 5 Số

_ GVHD HS làm

_ GV thu bài chấm điểm

- _ Tính _Làm bài và đổi chéo nhau chữa bài

_Tính _Làm bài vào vở

_Điền số _HS làm bài và chữa bài

_Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

Trang 8

4.Củng cố:

- GV hệ thống lại bài

5 Dặn dị:

- Chuẩn bị bài sau- GV NX tiết học

TIẾT 2 RÈN TIẾNG VIÊT PPCT T2

LUẬT CHÍNH TẢ E, Ê,I

I, MỤC TIÊU.

_ HS đọc lại bài đã học

_ HS viết được các từ trong bài

_ HS nắm được luật chính tả khi viết bài

II CHUẨN BỊ

_ GV : G.A

_HS ; SGK + Vở

III HOAT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HĐGV HĐHS

1 Ổn định

2 KTBC

3 Bài mới

@ GV cho hs đọc bài trên bảng

- Cho hs đọc cá nhân , đồng thanh, nhóm

- GV chỉnh sủa cho hs

- Cho hs đọc bài trong SGK

- Cho hs đọc cá nhân

- Cho hs đọc theo nhóm , đồng thanh

@ Cho hs viết bài Bé ở nhà

_ GV đọc cho hs viết bài các từ trong bài

_ HS đọc và phân tích , viết vào vở

- cho hs đọc tron từ đã viết khi viết nhắc

lại luật chính tả đứng trước e ,ê , thì viết

âm c , g hoặc ng nào

- GV thu bài chấm đểm nhận xét

4.Củng cố: GV hệ thống nội dung bài học

5 Dặn dị:

- GV NX tiết học

_ HS đọc _ HS đọc trong SGK

_ HS viết

RÈN MĨ THUẬT PPCT T11

VẼ MÀU VÀO HÌNH VẼ Ở ĐƯỜNG DIÊM

I MỤC TIÊU

- HS biết cách vẽ màu vào đường diềm , bước đầu cảm nhận vẻ đẹp của đường diềm

II CHUẨN BỊ

-GV: Mẫu , giáo án

- HS : Vở vẽ, bút màu

III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Trang 9

HĐGV HĐHS

1 Ổn định

2.KTBC

3 Bài mới

_Cho HS quan sát và phát biểu:

-Đường diềm này có những hình gì, màu gì?

-Các hình sắp xếp thế nào?

-Màu nền và màu hình vẽ như thế nào?

Thực hành:

GV hướng dẫn HS vẽ màu vào đường diềm hình 2

hoặc hình 3

+Chọn màu: Chọn màu theo ý thích

+Cách vẽ: Có nhiều cách vẽ

-Vẽ màu xen kẽ nhau ở hình bông hoa

-Vẽ màu hoa giống nhau

-Vẽ màu nền khác nhau với màu hoa

-Không dùng quá nhiều màu (2-3 màu là đủ)

-Không vẽ màu ra ngoài hình

Nhận xét, đánh giá:

_GV cùng HS nhận xét một số bài vẽ màu đúng

vàđẹp

_GV yêu cầu HS tìm bài nào có màu đẹp

4.Củng cố:

- GV hệ thống lại bài

5 Dặn dị:

- Chuẩn bị bài sau- GV NX tiết học

Có hình vuông, xanh lam; hình thoi, màu đỏ

-Sắp xếp xen kẽ nhau và lặp đi lặp lại -Khác nhau Màu nền nhạt, màu hình vẽ đậm

_Quan sát hình dáng và màu sắc của đường diềm

NGÀY SOẠN 31/10

NGÀY DẠY 3/11

Thứ tư ngày 3 tháng 11 năm 2010

TIẾT 1 THỂ DỤC PPCT T11

RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN

GV CHUYÊN TRÁCH DẠY

TIẾT 2-3 TIẾNG VIỆT PPCT T5-6

VẦN CÓ ÂM ĐỆM VÀ ÂM CHÍNH - MẪU 2 – OA

THEO SÁCH THIẾT KẾ

TIẾT 4 TOÁN PPCT T 42

SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ

I.MỤC TIÊU:

- Nhận biết vai trị số 0 trong phép trừ- 0 là kết quả trừ hai số bằng nhau ,một số trừ đi 0 bằng chính nĩ _ Biết thực hiện phép tính trừ cĩ số 0 _ Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

- Bài 1, bài 2( cột 1,2) bài 3

Trang 10

*HS KG : Làm hết các bài tập

II CHUẨN BỊ

_ GV : G.A

_HS ; SGK + Vở

III HOAT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn Định :

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

-Giới thiệu bài:

1.Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau:

a) Giới thiệu phép trừ 1 – 1 = 0

_Cho HS nêu lại bài toán

_GV hỏi: 1 con vịt bớt 1 con vịt còn mấy con vịt?

_Vậi1 trừ 1 bằng mấy?

_GV viết bảng: 1 – 1 = 0, gọi HS đọc lại

b) Giới thiệu phép trừ 3 – 3 = 0

_Cho HS nêu câu trả lời

_GV chỉ vào mô hình và nêu:

3 bớt 3 còn mấy?

_Vậy: 3 trừ 3 bằng mấy?

_GV viết bảng: 3 – 3 = 0, gọi HS đọc lại

c) Có thể giới thiệu thêm một số phép tính: 2 – 2; 4

– 4 (có thể sử dụng que tính, ngón tay, …)

2 Giới thiệu phép trừ “một số trừ đi 0”

a) Giới thiệu phép trừ 4 – 1 = 4

_Cho HS xem hình vẽ sơ đồ trong SGK và nêu câu

hỏi:

+Có tất cả 4 hình vuông, không bớt đi hình nào Hỏi

còn lại mấy hình vuông?

_GV viết bảng: 4 – 0 = 4, cho HS đọc

b) Giới thiệu phép trừ 5 – 0 = 5

Tiến hành tương tự như phép trừ 4 – 4 = 0

c) GV nêu thêm một số phép trừ một số trừ đi 0 và

cho HS tính kết quả

nghỉ giữa tiết

Thực hành:

Bài 1: Tính

_Gọi HS nêu cách làm bài

_Cho HS làm bài và chữa bài

Bài 2: Tính

- Cho hs làm và chữa bài

Bài 3:

_Cho HS xem tranh

_Cho HS nêu bài toán rồi viết phép tính

_Cho HS làm bài vào vở

4.Củng cố:

_Trong chuồng có 1 con vịt, một con

chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vị?

_1 con vịt bớt 1 con vịt còn 0 con vịt

_1 trừ 1 bằng 0 _HS đọc: một trừ 1 bằng 0 _Trong chuồng còn lại 0 con vịt _3 bớt 3 bằng 0

_3 trừ 3 bằng 0 _HS đọc: Ba trừ ba bằng không +3 cộng 0 bằng 3

+0 cộng 3 bằng 3 +Bằng vì cùng bằng 3

+4 hình vuông bớt 0 hình vuông còn 4 hình vuông

_4 trừ 0 bằng 4

_Tính _Làm bài _Đọc kết quả

_Viết phép tính thích hợp

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w