- Gv Hướng dẫn hs quan sát các + Xương đầu gồm có xương sọ và xương xöông treân moâ hình vaø tranh veõ 7.1 kết hợp với kiến thức trả lời câu hỏi: mặt….SGKTr25 ?Bộ xương người gồm mấy phầ[r]
Trang 1Tuaăn 1
Tieât: 1
Ngaøy soán : BAØI MÔÛ ÑAĂU.
Ngaøy dáy :
I/ Múc tieđu :
1-Kieân thöùc
- Níu được mục đích vă ý nghĩa của kiến thức phần cơ thể người
- Xâc định được vị trí con người trong giới Động vật
2-Kó naíng :
-Kó naíng hoát ñoông nhoùm
3-Thaùi ñoô :
-Giaùo dúc yù thöùc hóc taôp yeđu thích boô mođn
II/Chuaơn bò :
a- Giaùo vieđn :
-Bạng phú
-Moôt soâ tranh ạnh minh hóa
b- Hóc sinh :
-Soán baøi
III/Hoát ñoông dáy vaø hóc :
1-OƠn ñònh ( 2 ph) : Lôùp 85 sư soâ , vaĩng :
Lôùp 86 sư soâ , vaĩng :
2-Kieơm tra: ( 2 ph) Nhaĩc HS moôt soâ yeđu caău caăn thieât khi hóc mođn Sinh hóc lôùp 8
3-Baøi môùi :
I/Hoát ñoông 1 :Vò trí cụa con ngöôøi trong töï nhieđn:
( 15 ph)*Múc tieđu :-Bieât ñöôïc vò trí cụa con ngöôøi
trong thieđn nhieđn.-So saùnh : Con ngöôøi vaø ñoông vaôt
=> Tieân hoùa
GV treo bạng phú kẹ saün theo SGK ,yeđu caău HS
ñóc thođng tin SGK,laøm vieôc caù nhađn : xaùc ñònh
nhöõng ñaịc ñieơm chư coù ôû ngöôøi, khođng coù ôû
ÑV,chón yù ñieăn ñuùng vaøo bạng kẹ saün
-GV toùm taĩt , ghi bạng
I VÒ TRÍ CỤA CON NGÖÔØI TRONG TÖÏ NHIEĐN :
-HS laøm vieôc caù nhađn, xaùc ñònh nhöõng ñaịc ñieơm chư coù ôû ngöôøi, khođng coù ôû ÑV
- HS baùo caùo keât quạ, nhöõng HS khaùc boơ sung
Keât luaôn :Ngöôøi laø ÑV thuoôc lôùp thuù Ñaịc ñieơm cô bạn ñeơ
phađn bieôt ngöôøi vôùi ÑV laø : -Söï phađn hoùa cụa boô xöông phuø hôïp vôùi lao ñoông…
-Lao ñođïng coù múc ñích.
-Coù tieâng noùi, chöõ vieât….
-Bieât duøng löûa ñeơ naâu aín.
-Naõo phaùt trieơn, só lôùn hôn maịt
II /Hoát ñoông 2 : Xaùc ñònh múc ñích, nhieôm vú cụa
mođn hóc cô theơ ngöôøi vaø veô sinh.(10 ph)
*Múc tieđu :- Neđu ñöôïc múc ñích, nhieôm vú vaø yù
nghóa cụa mođn hóc
-GV yeđu caău HS ñóc thođng tin SGK keât hôïp quan
saùt hình veõ vaø dúa vaøo hieơu bieât trong ñôøi soâng
II NHIEÔM VÚ CỤA MOĐN CÔ THEƠ NGÖÔØI VAØ VEÔ SINH -HS quan saùt hình sgk
Keât luaôn :
Giuùp ta naĩm ñöôïc nhöõng kieân thöùc veă ñaịc ñieơm caẫu táo vaø chöùc naíng cụa cô theơ ngöôøi trong moâi quan heô vôùi mođi tröôøng =>Bieât caùch phoøng choâng beônh taôt vaø reøn luyeôn söùc
Trang 2-Hãy cho biết lợi ích của việc học tập các môn học ?
-Hãy cho biết kiến thức về cơ thể người và vệ sinh
liên quan với nhứng ngành nghề nào trong xã hội ?
khỏe
-HS trảõ lời : Y học, TTTD, hội họa, giáo dục
III/Hoạt động 3 : Phương pháp học tập môn học cơ
thể người và vệ sinh ( 8 ph)
*Mục tiêu :-Giúp HS biết được các,phương pháp học
tập của các môn học
-GV hướng dẫn HS nghiên cứu
-Hãy cho biết các phương pháp học tập môn học cơ
thể người và vệ sinh ?
III PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP MÔN HỌC CƠ THỂ NGƯỜI VÀ VỆ SINH.
-HS trả lời :
Kết luận :
Phương pháp học tập phù hợp với đặc điểm môn học là biết kếât hợp quan sát, thí nghiệm và vận dụng kiến thức , kĩ năng vào thực tế
IV-Củng cố ( 6ph)
-HS đọc phần ghi nhớ
-Đặc điểm cơ bản để phân biệt người với động vật là gì ?
-Lợi ích của việc học tập môn học cơ thể người và vệ sinh ?
V-Dặn dò : ( 2 ph)
-Chuẩn bị bài mới
-*** -Chương I : KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ
NGƯỜI
Tuần :1
Tiết: 2
Ngày soạn : CẤU TẠO CƠ THỂ NGƯỜI
Ngày dạy :
I/ Mục tiêu :
1-Kiến thức
- Nêu được đặc điểm cơ thể người
- Xác định được vị trí các cơ quan và hệ cơ quan của cơ thể trên mơ hình Nêu rõ được
tính thống nhất trong hoạt động của các hệ cơ quan dưới sự chỉ đạo của hệ thần kinh và hệ nội
tiết
2-Kĩ năng :
-Rèn kĩ năng quan sát
-Kĩ năng hoạt động nhóm
Trang 33-Thái độ :
-Giáo dục ý thức học tập yêu thích bộ môn
-Giùáo dục ý thức bảo cơ thể
II/Đồ dùng dạy học :
a- Của Giáo viên :
-Bảng phụ
-Một số tranh ảnh minh họa các hệ cơ quan
-Mô hình tháo lắp các cơ quan
b- Của học sinh :
-SGK
III/Hoạt động dạy và học :
1-Ổn định : ( 2ph) Lớp 85 sỉ số , vắng :
Lớp 86 sỉ số , vắng :
2-Kiểm tra: ( 5 ph )
1/Đặc điểm cơ bản để phân biệt người với động vật là gì ?
Đáp án : Đặc điểm cơ bản để phân biệt người với ĐV là :-Sự phân hóa của bộ xương phù hợp với lao động…
-Lao đôïng có mục đích.-Có tiếng nói, chữ viết….-Biết dùng lửa để nấu ăn.-Não phát triển, sọ lớn hơn mặt
2/ Lợi ích của việc học tập môn học cơ thể người và vệ sinh ?
3-Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I/Hoạt động 1 :Tìm hiểu các phần của cơ
thể ( 10 ph )
*Mục tiêu :-Biết được các phần của
cơ thể người.-Biết tháo lắp mô hình
người
-Cho học quan sát hình 2-1, 2-2 sgk:
-Cơ thể người gồm mấy phần ? Kể tên ?
-Gọi HS lên nhận biết và tháo lắp mô hình
người, nêu tên các cơ quan các em biết GV
bổ sung
I/Cấu tạo:
HS quan sát hình vẽ , mô hình trả lời câu hỏi của GV
Kết luận :
1-Các phần cơ thể : 3 phần: Đầu, mình, chi -Cơ hoành chia khoang cơ thể làm 2 phần : +Khoang ngực : chứa tim, phổi
+Khoang bụng : chứa dạ dày, ruột, gan
Trang 4II /Hoạt động 2 :.Tìm hiểu các hệ cơ quan
trong cơ thể (15 ph) *Mục tiêu :- Xác
định các cơ quan trong cơ thể => chức năng
từng hệ cơ quan
-GV cho học sinh điền vào bảng SGK trang
9
-GV bổ sung thêm hệ sinh dục, hệ nội tiết,
các giác quan
2-Các hệ cơ quan : -HS tự xác định các hệ cơ quan chức năng, ghi vào bảng
-Gọi vài HS báo cáo, các HS khác bổ sung
=> Kết luận về thành phần và chức năng từng hệ cơ quan
Kết luận :HS ghi vở
Tiêu hóa Miệng, ống tiêu hóa, tuyến TH Tiếp nhận và biến đổi TĂ thành chất
dinh dưỡng cung cấp cho cơ thể.
Bài tiết Thhạn, ống dẫn nước tiểu, bóng
đái
Lọc từ máu các chất thải ra ngoài.
Thần kinh Não, tủy, dây TK, hạch TK Điều hòa, điều khiển hoạt động của cơ
thể.
III/Hoạt động 3 : Tìm hiểu sự phối hợp
hoạt động các cơ quan ( 7 ph )
*Mục tiêu :- Giải thích được sự
điều hòa bằng TK và thể dịch - Cơ thể là
một khối thống nhất
-GV cung cấp thông tin
-GV cho học sinh phân tích ví dụ : Nhận
xét sự thay đổi của cơ thể : ĐI CHẠY
-Ghi bảng :
II SỰ PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC
CƠ QUAN :
-HS phân tích sơ đồ => sự phối hợp hoạt động các hệ cơ quan
Kết luận : -Các cơ quan trong cơ thể là một
khối thống nhất, có sự phối hợp với nhau Sư phối hợp này nhờ cơ chế thần kinh và thể dịch.
IV-Củng cố :( 4 ph)
-HS đọc phần ghi nhớ
-Nêu các hệ cơ quan và vai trò ?
-Cho vd chứng minh sự hoạt động thống nhất của cơ thể
V-Dặn dò : ( 2 ph)
-Trả lời các câu hỏi sgk
-Chuẩn bị bài mới
Trang 5-*** -Tuần :2
Tiết : 3
Ngày soạn : TẾ BÀO.
Ngày dạy :
I/ Mục tiêu :
1-Kiến thức :
- Mơ tả được các thành phần cấu tạo củ tế bào phù hợp với chúc năng của chúng
- Đồng thời xác định rõ tế bào là đơn vị cấu tạo và đơn vị chức năng của cơ thể
2-Kĩ năng :
-Rèn kĩ năng quan sát tế bào dưới kính hiển vi
-Kĩ năng suy luận logích, hoạt động nhóm
3-Thái độ :
-Giáo dục ý thức học tập yêu thích bộ môn
II/Đồ dùng dạy học :
a- Của Giáo viên :-Tranh vẽ cấu tạo tế bào, màng sinh chất, ti thể, ribôxôm.
-Một số tranh ảnh minh họa
b- Của học sinh :-SGK, vở bài tập.
III/Hoạt động dạy và học :
1-Ổn định ( 2 ph) Lớp 85 sỉ số , vắng :
Lớp 86 sỉ số , vắng :
2-Kiểm tra: ( 7 ph)
1/Nêu cấu tạo và chức năng các hệ cơ quan trong cơ thể
Đáp án :
Tiêu hóa Miệng, ống tiêu hóa, tuyến TH Tiếp nhận và biến đổi TĂ thành chất
dinh dưỡng cung cấp cho cơ thể.
Bài tiết Thhạn, ống dẫn nước tiểu, bóng đái Lọc từ máu các chất thải ra ngoài Thần kinh Não, tủy, dây TK, hạch TK Điều hòa, điều khiển hoạt động của cơ
thể.
Tiêu hóa Miệng, ống tiêu hóa, tuyến TH Tiếp nhận và biến đổi TĂ thành chất
dinh dưỡng cung cấp cho cơ thể.
Trang 62/ Cho ví dụ về sự hoạt động thống nhất của cơ thể.
3-Bài mới :
I/Hoạt động 1 :Tìm hiểu các thành phần cấu
tạo tế bào ( 5 ph)
*Mục tiêu :-Biết được cấu tạo tế bào.
-GV treo hình cấu tạo tế bào
-Tế bào có cấu tạo như thế nào ?
-GV cho HS vẽ hình tế bào
I CẤU TẠO TẾ BÀO : -HS quan sát, nêu cấu tạo của tế bào -Đại diện nhóm lên
trình bày
Kết luận : HS ghi vở:
Tế bào cấu tạo gồm : - Màng.
- Tế bào chất: có các bào quan.
- Nhân: chứa NST, nhân con.
I /Hoạt động 2 : Tìm hiểu chức năng các bộ phân trong
tế bào ( 10 ph)
*Mục tiêu : Nêu được chức năng của các bộ
phận trong tế bào => sự phối hợp hoạt động để tế bào
thực hiện các chức năng sống
-GV giới thiệu bảng chức năng các bộ phận của tế
bào.Gợi ý HS trả lời
-Lưới nội chất có vai trò gì trong họat động của tế bào?
-Màng sinh chất có vai trò gì ?
Năng lượng để tổng hợp Prôtêin lấy ở đâu ?
-Hãy giải thích mối quan hệ thống nhất về chức năng
giữa màng sinh chất, TBC, nhân tế bào ?
II CHỨC NĂNG CỦA CÁC BỘ CÁC BỘ PHẬN TRONG TẾ BÀO :
-HS nghiên cứu , trả lời
Kết luận :
-Màng sinh chất thực hiện sự TĐC để tổng hợp những chất riêng của tế bào
-Sự phân giải các chất để tạo năng lượng cần cho mọi hoạt động sống TB được thực hiện ở ti thể
-NST trong nhân quy định đặc điểm cấu trúc prôtêin được tổng hợp ở Ribôxôm
=>Các bào quan có sự phối hợp
III/Hoạt động 3 : Thành phần hóa học của tế bào ( 10
ph)
*Mục tiêu :-Giúp HS biết được thành phần hoá
học của tế bào
Gv yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK
-GV bổ sung : AND và ARN được cấu tạo từ các
nguyên tố : C, H, O, N, P
-Hãy nêu thành phần hóa học của tế bào ?
-Em có nhận xét gì về thành phần hóa học của tế bào so
III THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA TẾ BÀO : -HS đọc phần thông báo sgk, trình bày
Kết luận :
1-Chất hữu cơ -Prôtêin : C, H, O ,N, S, P
-Gluxit : C, H ,O ( Tỉ lệ : 2H : 1 O ) -Lipit : C, H ,O ( Tỉ lệ thay đổi tùy loại ) -Axit Nuclêic : AND, ARN.
2-Chất vô cơ:
-Nước : H, O -Muối khoáng :Ca, K, Na, Fe, Cu
Bài tiết Thhạn, ống dẫn nước tiểu, bóng đái Lọc từ máu các chất thải ra ngoài.
Thần kinh Não, tủy, dây TK, hạch TK Điều hòa, điều khiển hoạt động của cơ
thể.
Trang 7với các nguyên tố hóa học có trong tự nhiên ? - HS trả lời : Các NTHH có trong TB là những NTHH có
sẵn trong tự nhiên=>TB luôn có sự thay đổi với môi trường
IV /Hoạt động 4 : Tìm hiểu hoạt động sống của tế bào.
*Mục tiêu : Chứng minh được tế bào là đơn vị
chức năng của cơ thể ( 5 ph )
-GV treo sơ đồ 3-2 / 12 sgk.Yêu cầu HS thảo luận
nhóm:
-Mối quan hệ giữa TB và MT thể hiện như thế nào ?
-TB trong cơ thể có chức năng gì ?
-Vi sao nói tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể?
IV HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TẾ BÀO :
-HS đọc kĩ sơ đồ , thảo luận,trình bày mối quan hệ -Đại diện nhóm trả lời, các nhóm bổ sung cho ví du ïminh họa
Kết luận : HS ghi vở
-TB thực hiện sự TĐC và năng lượng cung cấp Q cho mọi hoạt động sống của cơ thể Ngoài ra sự phân chia tế bào
giúp cơ thể lớn lên tới giai đoạn trưởng thành có thể tham gia vào quá trình sinh sản =>Mọi hoạt động sống của cơ thể liên quan tới hoạt động sống TB => TB là đơn vị chức năng của cơ thể.
IV Củng cố : ( 4 ph)
-HS đọc phần ghi nhớ
-Làm bài tập 1/13 sgk
-Trình bày sơ lược cấu tạo TB
V-Dặn dò : ( 1 ph)
-Chuẩn bị bài mới
-*** -Tuần : 2
Tiết: 4
Ngày soạn: MÔ.
Ngày dạy :
I/ Mục tiêu :
1-Kiến thức
- Nêu được định nghĩa mơ , kể dược các loại mơ chính và chức năng của chúng
2-Kĩ năng :
-Rèn kĩ năng quan sát mô hình dưới kính hiển vi
-Kĩ năng suy luận logích, hoạt động nhóm
3-Thái độ :
-Giáo dục ý thức học tập yêu thích bộ môn
-Giùáo dục ý thức bảo vệ sức khỏe
II/Đồ dùng dạy học :
a- Của Giáo viên :
-Tranh vẽ cấu tạo các loại mô
b- Của học sinh :
-SGK,
Trang 8III/Hoạt động dạy và học :
1-Ổn định : ( 2 ph) Lớp 85 sỉ số , vắng :
Lớp 86 sỉ số , vắng :
2-Kiểm tra: ( 7 ph)
1-Nêu chức năng các bộ phận trong tế bào
Đáp án :
2- Chứng minh TB là đơn vị chức năng của cơ thể
3-Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I/Hoạt động 1 :Tìm hiểu khái niệm mô (
7 ph)
*Mục tiêu :-Nắm đươc khái niệm
mô Các loại mô chính trong cơ
thể và chức năng
-GV thông báo nội dung sgk
-Hãy kể tên những TB có hình dạng
khác nhau mà em biết
-Vì sao tế bào có hình dạng khác nhau ?
- Mô là gì ?
I KHÁI NIỆM MÔ:
-HS nghiên cứu , trả lời
-Hình sợi , que ,sao , bầu dục, tròn
-Do chức năng khác nhau mà TB phân hóa ngay từ giai đoạn phôi
-Đại diện nhóm trả lời
*Tiểu kết : HS ghi vở
-Tập hợp gồm các TB chuyên hóa , có cấu tạo giống nhau và các yếu tố không có cấu trúc
TB ( gian bào ) cùng đảm nhận chức năng nhất đinh => Mô.
II /Hoạt động 2 : Tìm hiểu các loại mô ( 21
ph)
*Mục tiêu :-Nêu được cấu tạo và
chức năng các loại mô trong cơ thể
-GV treo tranh từng loại mô
-Cơ thể có những loại mô chính nào ?
-Em có nhận xét gì về sự sắp xếp các TB ở
mô biểu bì ?( Xếp xít nhau … )
-Máu thuộc loại mô gì ? Vi sao xếp vào loại
mô đó ?
-Nêu sự khác nhau giữ cơ vân, cơ trơn, cơ tim
?
-Tế bào có
nhiều tơ cơ
cấu thành
các vân
ngang
-Có nhiều
nhân trong
tế bào cơ
-Co rút theo
Tế bào cơ không có vân ngang -Chỉ có 1 nhân trong mỗi tế bào
- Co rút ko theo ý muốn
-Tế bào cơ có vân ngang giống
cơ vân
- Có nhiều nhân trong tế bào cơ
- Co rút ko theo ý muốn
II CÁC LOẠI MÔ : HS quan sát , trả lời câu hỏi của GV
t,
Trang 9ý muốn
-Liên kết với
xương tạo hệ
cơ quan vận
động
Tham gia cấu tạo nội quan , thực hiện các chức năng : tiêu hóa , …
và co rút liên tục -Tham gia cấu tạo tim và co dãn để tạo ra sự tuần hoàn máu trong cơ thể
-GV cho HS đọc phần thông báo
-Bô sung thêm các bộ phận của hệ TK
*Tiểu kết : HS ghi vở
1-Mô biểu bì :Gồm các TB xếp sít nhau phủ ngoài cơ thể , lót trong các cơ quan rỗng như :
ruột, bóng đái …
-Chức năng : Bảo vệ, hấp thụ, tiết.
2.Mô liên kết : Chu yếu là gian bào các TB nằm rãi rác : Máu, BH Mo sợi, sụn ,xương.
-Chức năng : Tạo ra bộ khung cơ thể, neo giữ các cơ quan, đệm.
3-Mô cơ : Cơ vân , cơ trơn , cơ tim.
-Chức năng : vận động
4-Mô Thần kinh: Điều khiển tất cả mọi hoạt đôïng của cơ thể.
4/- Củng cố : ( 6 ph)
-HS đọc phần ghi nhớ
-Làm bài tập 3/17 sgk
5/-Dặn dò : ( 2 ph )
-Chuẩn bị bài mới
-Làm bài tập 3/sgk
………
Tuần :3
Tiết: 5
Ngày soạn :01/9/2010 Bài 6 : PHẢN XẠ
Ngày dạy :11/09/2010
I/ Mục tiêu :
- Chứng minh phản xạ là cơ sở của mọi hoạt động của cơ thể bằng các ví dụ cụ thể
2-Kĩ năng :
-Rèn kĩ năng quan sát kênh hình, mô hình tìm kiến thức
-Kĩ năng hoạt động nhóm
3-Thái độ :
-Giáo dục ý thức học tập yêu thích bộ môn
-Giùáo dục ý thức bảo vệ sức khỏe
II/Đồ dùng dạy học :
Trang 10a Giáo viên :
-Tranh vẽ cấu tạo nơron, sơ đồ cung phản xạ
b- Học sinh :
-SGK, sơ đồ vòng phản xạ
III/Hoạt động dạy và học :
1-Ổn định : ( 2 ph) Lớp 85 sỉ số , vắng :
Lớp 86 sỉ số , vắng :
2-Kiểm tra: ( 7 ph) 1-Mô là gì ? Nêu các loại mô và chức năng của các loại mô đó
2- Làm bài tập 3/17 sgk
Đáp án : - Mô là tập hợp các tb chuyên hóa …
- Có 4 loại mô chính :
+ Mô biểu bì :Gồm các TB xếp sít nhau phủ ngoài cơ thể , lót trong các cơ quan rỗng như :
ruột, bóng đái …
-Chức năng : Bảo vệ, hấp thụ, tiết.
+.Mô liên kết : Chu yếu là gian bào các TB nằm rãi rác : Máu, BH Mo sợi, sụn ,xương.
-Chức năng : Tạo ra bộ khung cơ thể, neo giữ các cơ quan, đệm.
+-Mô cơ : Cơ vân , cơ trơn , cơ tim.
-Chức năng : vận động
+-Mô Thần kinh: Điều khiển tất cả mọi hoạt đôïng của cơ thể.
3-Bài mới :?Tế bào thần kinh được gọi tên khác là gì ?
I/Hoạt động 1 :Tìm hiểu cấu tạo và chức năng của nơron
: ( 12 ph)
*Mục tiêu :
-Nắm đươc cấu tạo , chức năng của nơron
-Biết các loại nơron và chức năng từng loại
-GV treo tranh cấu tạo nơron Yêu cầu HS quan sát kết
hợp H 6.1 :
?Hãy mô tả cấu tạo của một nơron
?Có mấy loại nơron ? Chức năng từng loại ?
?Có nhận xét gì về hướng dẫn truyền xung TK ở nơron
HT và LT ?(truyền xung TK theo một chiều nhất định.)
?Chức năng của nơron ?
-GV lưu ý hướng của xung TK
- Yêu cầu HS chừa chổ trống vẽ hình 6-1/sgk
I/CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA NƠRON.
-HS quan sát H.6-1, nêu cấu tạo
1-Cấu tạo nơron :
+Thân : Chứa nhân +Tua : Tua ngắn và tua dài ( sợi trục ) có bao miêlin
2-Các loại nơron : Căn cứ vào chức năng , có 3 loại :
-Nơron hướng tâm ( nơron cảm giác )
-Nơron trung gian ( nơron liên lạc ) -Nơron ly tâm ( nơron vận động ) +HS nêu chức năng từng loại nơron theo SGK
*Tiểu kết : HS ghi vở 1-Cấu tạo nơron :