Soá haïng toång quaùt Định lí: Số hạng tổng quát của một cấp số nhân được cho bởi công thức: un = u1 q n 1 q 0 Nguyễn Hữu Hiếu - GV Trường THPT Hùng VươngTX Đồng Xoài-Bình Phước 15 L[r]
Trang 1Trường THPT Hùng Vương Bài tập Toán khối 11
PHẦN I ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH
I CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC KHÔNG THỂ NÀO QUÊN
1 Hai cung đối nhau: -x và x
cos( ) cos
sin( ) sin
tan( ) tan
cot( ) cot
2 Hai cung bù nhau: x và x
sin( ) sin
3 Hai cung phụ nhau: và x
2 x
4 Hai cung hơn kém nhau Pi: x và x
tan( ) tan cot( ) cot
5 Các hằng đẳng thức lượng giác
2
2
1
cos 1
sin
x
x
6 Công thức cộng lượng giác
cos( ) cos cos sin sin
cos( ) cos cos sin sin
sin( ) sin cos sin cos
sin( ) sin cos sin cos
7 Công thức nhân đôi
8 Công thức nhân ba:
sin 3x3sinx4sin x cos3x4cos x3cosx
9 Công thức hạ bậc:
10 Công thức biến đổi tích thành tổng
1
2 1
2 1
2
11 Công thức biến đổi tổng thành tích
Trang 2Trường THPT Hùng Vương Bài tập Toán khối 11
A CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI
I/ GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
Bài 1: Cho sin 3 < < 3 .Tính cos ,tan ,cot
p
÷ ç
Bài 2: Cho 5cosa + 4 = 0 (180 < a < 270 o o).Tính sina , tana, cota
Bài 3: Cho tan15o = -2 3 Tính sin15 ,cos15 ,cot15 o o o
Bài 4: Tính A tan x cot x biết Tính biết tanx = -2
tan x cot x
+
=
-1 sinx =
3
2sin x 3cos x B
3sin x 2cos x
+
=
2
sin x 3sin x cos x 2cos x C
1 4sin x
-=
+
Bài 5: Chứng minh:
a/sin x+cos x=1-2sin xcos x; b/sin x+cos x=1-3sin xcos x
(sử dụng như 1 công thức)
c/tan x = sin x+sin x.tan x; d/sin x.tanx + cos x.cotx + 2sinx.cosx = tanx + cotx
Bài 6: Chứng minh các đẳng thức sau:
a/ = tan x-cot x; b/ = 1+2tan x; c/ +tanx =
1+cosx sinx sinx cosx 1+sinx sinx-cosx+1 1+sinx
1+cosx
g/
2
1-cosx 1+cosx sinx 1+cotx 1+tanx
1 tan x-tan y sin x-sin y
1+cosx tan x.tan y sin x.sin y
Bài 7: * Chứng minh các biểu thức sau độc lập đối với x:
2
A=2 sin x+cos x -3 sin x+cos x ; B=cos x 2cos x-3 +sin x 2sin x-3
C=2 sin x+cos x+sin xcos x - sin x+cos x ; D=3 sin x-cos x +4 cos x-2sin x +6sin x
sin x+cos x-1 E= sin x+4cos x + cos x+4sin x; F= ;
sin x+cos x-1
sin x+3cos x-1 G=
sin x+cos x+3cos x-1 H=cosx 1-sinx 1-cosx 1-sin x +sinx 1-cosx 1-sinx 1-cos x ;(x 0; )
2
p
Î
II/ GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CUNG ĐẶC BIỆT
* Biết 1 HSLG khác:
Bài 1: Cho sinx = - 0,96 với 3
x 2 2
ç < < ÷
a/ Tính cosx ; b/ Tính sin x , cos( x , tan) x , cot 3( x)
Trang 3Trường THPT Hùng Vương Bài tập Toán khối 11
Bài 2: Tính:
2
2
a p
ç
-ç
Bài 3: Đơn giản biểu thức:
= - + çç - ÷÷- çç + ÷÷ çç - ÷÷
Bài 4: Đơn giản biểu thức:
( o ) ( o) ( o) ( o ) ( o )
A sin a sin 2 a sin 3 a sin 100 a
B cos 1710 x 2sin x 2250 cos x 900 2sin 720 x cos 540 x
-Bài 5: Đơn giản biểu thức:
19
1 2
sin x cos x 99 2
Bài 6: Chứng minh:
a / sin825 cos 2535 cos75 sin 555 tan 695 tan 245 0
Bài 7: Cho tam giác ABC.Chứng minh:
a / sin(A B) sin A; b / cos A cos(B C) 0; c / sin cos ;
d / cosC cos(A B 2C) 0; e / sin A cos 0
2
+
III/ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Bài 8: Tính giá trị các HSLG của các cung sau: 15 ,75 ,105 ,285 ,3045o o o o o
Bài 9: Tính giá trị các HSLG của các cung sau: 7 13 19 103 299, , , ,
12 12 12 12 12
Bài 10: Tính cos x
3
p
ç - ÷
çè ø biết sin x 12, (3 < x < 2 )
13 2
=
-Bài 11: Cho 2 góc nhọn có tan 1, tan 1
a = b= a/ Tính tan( a b+ ) b/ Tính
,
a b
a + b
Bài 12: Cho 2 góc nhọn x và y thoả : x y 4
tan x.tan y 3 2 2
p
ìïï + = ïí
-ïî
a/ Tính tan x( + y ; tan x) + tan y b/ Tính tanx , tany c/ Tính x và y
Trang 4Trường THPT Hùng Vương Bài tập Toán khối 11
Bài 13: Tính tan x
4
p
ç - ÷
sin x
41
= - và < x <3
2
p p
Bài 14: Tínhtan theo Áp dụng: Tính tg15o
4
p a
ç + ÷
Bài 15: Tính:
1 tan 25 tan 20 1 tan15
+
Bài 16: Tính:
3
= çç - ÷÷ çç + ÷÷+ çç + ÷÷ çç + ÷÷
= çç + ÷÷+ çç + ÷÷ çç + ÷÷+ çç + ÷÷
Bài 17: Chứng minh biểu thức sau độc lập đối với x:
= + çç + ÷÷+ çç - ÷÷ = + çç + ÷÷+ çç - ÷÷
Bài 18: Chứng minh:
a / cos a b cos a b cos a sin b cos b sin a
b / sin a b sin a b sin a sin b cos b cos a
c / sin a b cos a b sin a cosa sin bcos b
d / sin a sin a 2 sin a
ç + ÷- ç - ÷=
Bài 19: Loại 5: Hệ thức lượng trong tam giác
Cho tam giác ABC.Chứng minh:
1/ sinA = sinB.cosC + sinC.cosB 2/ cosA = sinB.sinC - cosB.cosC
3/ sin cos cos sin sin
4/ cos sin cos cos sin
5/ tanA + tanB + tanC = tanA.tanB.tanC A,B,C
2
6/ tan tan tan
p
+ tanC tanCtanA 1
7/ cot cot cot cot cot cot
8/ cotA.cotB +cotB.cotC +cotC.cotA = 1
( học thuộc kết quả )
Công thức biến đổi:
Bài 20: BIẾN ĐỔI THÀNH TỔNG
2
a / sin sin b / cos5x.cos3x c / sin x 30 cos x 30
d / 2sin x.sin 2x.sin 3x; e / 8cos x.sin 2x.sin 3x;
f / sin x sin x cos 2x; g / 4cos a b cos b c cos c a
Bài 21: BIẾN ĐỔI THÀNH TÍCH
Trang 5Trường THPT Hùng Vương Bài tập Toán khối 11
a / cos 4x cos3x; b / cos3x cos 6x; c / sin 5x sin x
d / sin a b sin a b ; e / tan a b tan a; f / tan 2a tan a
-Bài 22: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Trong tam giác ABC.Hãy chứng minh và học thuộc các kết quả sau :
9/ sinA + sinB + sinC = 4cos cos cos
10 / cosA + cosB + cosC = 1 + 4sin sin sin
11/ sin2A + sin2B + sin2C = 4sinA.sinB.sinC
12/ cos2A + cos2B + cos2C = 1
4cosA.cosB.cosC 13/ sin A + sin B + sin C = 2 1 +cosA.cosB.cosC
14/ cos A + cos B + cos C = 1 - 2cosA.cosB.cosC
15/ sinA + sinB - sinC = 4sin sin cos
( tiếp theo Loại 5- Trang 8)
Bài 23: Chứng minh DABC vuông nếu:
sin B sin C
a / sin A ; b / sin C cos A cos B; c / sin A sin B sin C 2
cos B cos C
+
+
Bài 24: Chứng minh DABC cân nếu:
2
a / sin A 2sin B.cos C; b / tan A tan B 2cot ; c / tan A 2 tan B tan A.tan B; d / 2cos A
Bài 25: Chứng minh DABC đều nếu:
a / cos A.cos B.cos C ; b / sin A sin B sin C sin 2A sin 2B sin 2C; c / cos A cos B cos C
Bài 26: Chứng minh DABC cân hoặc vuông nếu:
2 2
a / tan A.tan B.tan 1; b / ; c /
2 tan C sin C sin B sin C sin B sin C
-Bài 27: Hãy nhận dạng DABC biết:
a / sin 4A sin 4B sin 4C 0 b / cos A cos B cos C 1 c / 2sin C
cos B
B HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I Tìm tập xác định của hàm số lượng giác
Chú ý : 1) có nghĩa khi B A (A có nghĩa) ; có nghĩa khi A
2) 1 s inx 1 ; -1 cosx 1
3) sin 0 ; s inx = 1 x = 2 ; s inx = -1 x = 2
4) os 0 ; osx = 1 x = 2 ; osx = -1 x = 2
2
5) Hàm số y = tanx xác định khi
2
x k
Hàm số y = cotx xác định khi x k
Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau
1) y = cosx + sinx 2) y = cos 1 3) y = sin
2
x x
4) y = cos x2 3x2 5) y = 2 6) y =
os2x
Trang 6Trường THPT Hựng Vương Bài tập Toỏn khối 11
7) y = 1 osx 8) y = tan(x + ) 9) y = cot(2x -
1-sinx
c
4
) 3
10) y = 1 1
s inx 2 osxc
II Xột tớnh chẵn, lẻ của cỏc hàm số lượng giỏc
Chỳ ý : cos(-x) = cosx ; sin(-x) = -sinx ; tan(-x) = - tanx ; cot(-x) = -cotx
sin2(-x) = 2= (-sinx)2 = sin2x
sin(-x)
Phương phỏp: Bước 1 : Tỡm TXĐ ; Kiểm tra D x D x D x,
Bước 2 : Tớnh f(-x) ; so sỏnh với f(x) Cú 3 khả năng
Có x để ( ) ( ) không chẳn, không lẻ
Bài 2 Xột tớnh chẳn, lẻ của cỏc hàm số sau
1) y = -2cosx 2) y = sinx + x 3) y = sin2x + 2
4) y = tan1 2x 5) y = sin + x2 6) y = cos
III Xột sự biến thiờn của hàm số lượng giỏc
Chỳ ý : Hàm số y = sinx đồng biến trờn mỗi khoảng 2 ; 2
Hàm số y = sinx nghịch biến trờn mỗi khoảng 2 ;3 2
Hàm số y = cosx đồng biến trờn mỗi khoảng k2 ; 2 k
Hàm số y = cosx nghịch biến trờn mỗi khoảng k2 ; k2
Hàm số y = tanx đồng biến trờn mỗi khoảng ;
Hàm số y = cotx nghịch biến trờn mỗi khoảng k ; k
Bài 3* Xột sự biến thiờn của cỏc hàm số
1) y = sinx trờn ; 2) y = cosx trờn khoảng
6 3
;
3 2
3) y = cotx trờn khoảng 3 ; 4) y = cosx trờn đoạn
13 29
;
5) y = tanx trờn đoạn 121 ;239 6) y = sin2x trờn đoạn
3
;
4 4
7) y = tan3x trờn khoảng ; 8) y =sin(x + ) trờn đoạn
12 6
;
Bài 4: * Xột sự biến thiờn của cỏc hàm số
Hàm số
Khoảng
3
; 2
23 25
;
;
y = sinx
y = cosx
y = tanx
y = cotx
Trang 7Trường THPT Hựng Vương Bài tập Toỏn khối 11
Chỳ ý Hsố y = f(x) đồng biến trờn K y = A.f(x) +B
đồng biến trên K nếu A > 0
nghịch biến trên K nếu A < 0
Bài 5* Lập bảng biến thiờn của hàm số
1) y = -sinx, y = cosx – 1 trờn đoạn ;
2) y = -2cos 2 trờn đoạn
3
x
2
;
3 3
IV Tỡm GTLN, GTNN của hàm số lượng giỏc
Chỳ ý : 1 s inx 1 ; -1 cosx 1 ; 0 sin 2 x 1 ; A 2 + B B
Bài 6*: Tỡm GTLN, GTNN của cỏc hàm số
1) y = 2sin(x- ) + 3 2) y = 3 – cos2x 3) y = -1 -
2
2
2
os (2x + )
3
4) y = 1 cos(4x ) 2 - 2 5) y = 2 s inx 3 6) y = 5cos
4
x
7) y = sin 2 x 4s inx + 3 8) y = 4 3 os 3 c 2 x 1
Chỳ ý :
Hàm số y = f(x) đồng biến trờn đoạn a b; thỡ
a ;ax ( ) ( ) ; min ( ) a ; ( )
b b
Hàm số y = f(x) nghịch biến trờn đoạn a b; thỡ
a ;ax ( ) ( ) ; min ( ) a ; ( )
b b
Bài 7*: Tỡm GTLN, GTNN của cỏc hàm số
1) y = sinx trờn đoạn ; 2) y = cosx trờn đoạn
3) y = sinx trờn đoạn ;0 4) y = cos x trờn đoạn
2
1 3
;
4 2
C.PHệễNG TRèNH LệễẽNG GIAÙC.
I:LÍ THUYEÁT
1/Phửụng trỡnh lửụùng giaực cụ baỷn
sin u = sin v ( k Z )
2
2
k v u
k v u
cos u = cos v u = v + k2 ( k Z ) tanu = tanv u = v + k ( k Z ) cotu = cotv u = v + k ( k Z )
2/ Phửụng trỡnh ủaởc bieọt :
sinx = 0 x = k , sinx = 1 x = + k2 ,sinx = -1 x = - + k2
2
2
cosx = 0 x = + k , cosx = 1 x = k2 , cosx = -1 x = + k2
2
3/ Phửụng trỡnh baọc nhaỏt ủoỏi vụựi sinx vaứ cosx
Laứ phửụng trỡnh coự daùng : acosx + bsinx = c (1) trong ủoự a2 + b2 0
Caựch 1: acosx + bsinx = c a2 b2.cos(x) = c vụựi
2 2
cos
b a
a
Trang 8Trường THPT Hùng Vương Bài tập Tốn khối 11
asinx +bcosx = c a2 b2.sin(x) = c với
2 2
cos
b a
a
Cách 2 :
Xét phương trình với x = + k , k Z
Với x + k đặt t = tan ta được phương trình bậc hai theo t :
2
x
(c + b)t2 – 2at + c – a = 0 Chú ý : pt(1) hoặc pt( 2) có nghiệm a2 + b2 - c2 0
Bài tập :Giải các phương trình sau:
1 3cosxsinx 2 , 2 cosx 3sinx1
3 3sin3x 3cos9x14sin33x, 4
4
1 ) 4 ( cos sin4 4
x x
5 cos7xsin5x 3(cos5xsin7x), 6.tanx3cotx4(sinx 3 cos )x
2sin
x
x x
sin 2 sin
2
x x
4/ Phương trình chỉ chứa một hàm số lượng giác :
Phương trình chỉ chứa một hàm số lượng giác là phương trình có dạng : f[u(x)] = 0 với u(x) = sinx hay u(x) = cosx hay u(x) = tanx hay u(x) = cotx
Đặt t = u(x) ta được phương trình f(t) = 0
Bài tập: Giải các phương trình sau:
1 2cos2x +5sinx – 4 = 0 , 2 2cos2x – 8cosx +5 = 0
3 2cosx.cos2x = 1+cos2x + cos3x 4 2(sin4x + cos4x) = 2sin2x – 1
5 sin42x + cos42x = 1 – 2sin4x 6 x cos2 x
3
4
3 2 tan
9 6sin 32 xcos12x4 10 4sin4x12cos2x7
5/ Phương trình đẳng cấp theo sinx và cosx :
a/ Phương trình đẳng cấp bậc hai : asin2x +b sinx cosx + c cos2x = 0
Cách 1 :
Xét cos x = 0: Nếu thoả ta lấy nghiệm
Xét cosx0 chia hai vế của phương trình cho cos2x rồi đặt t = tanx
Cách 2: Thay sin2x = (1 – cos 2x ), cos2x = (1+ cos 2x) ,
2
1
2 1
sinxcosx = sin2x ta được phương trình bậc nhất theo sin2x và cos2x
2 1
b/ Phương trình đẳng cấp bậc cao : Dùng phương pháp đặt ẩn phụ t = tanx sau khi
đã xét phương trình trong trường hợp cos x = 0 hay x = + k ,kZ
2
Bài tập :
1 2sin2x – 5sinx.cosx – cos2 x = - 2
2 3sin2x + 8sinxcosx + ( 8 3 - 9)cos2x = 0
3 4sin2x +3 3 sin2x – 2cos2x = 4
4 6sinx – 2cos3x = 5sin2x.cosx
Trang 9Trường THPT Hùng Vương Bài tập Tốn khối 11
sin sin 2 2cos
2
6/ Phương trình dạng : a( cosx sinx ) + b sinxcosx + c = 0
Đặt t = cosx + sinx , điều kiện 2 t 2 khi đó sinxcosx =
2
1
2
t
Ta đưa phưong trình đã cho về phương trình bậc hai theo t
Chú ý : nếu phương trình có dạng :a( cosx - sinx ) + b sinxcosx + c = 0
Đặt t = cosx - sinx , điều kiện 2 t 2 khi đó sinxcosx =
2
1t2
Bài tập : Giải các phương trình sau :
1 3(sinx + cosx ) +2sin2x + 3 = 0
2 sin2x – 12( sinx – cosx ) = -12
3 2(cosx + sinx) = 4sinxcosx +1
4 sin2x – 12( sinx + cosx )+12 = 0
5 cosx –sinx – 2sin2x – 1 = 0
7 Các phương trình lượng giác khác.
Bài 1: Giải các phương trình sau :
1/ cos 2x + 3cosx +2 = 0 , 2/ 2+ cos 2x = - 5sinx , 3/ 6 – 4cos2x – 9sinx = 0,
4/ 2cos 2x + cosx = 1 , 5/ 2tg2x + 3 = , 6/ 4sin4 +12cos2x = 7
x
cos
3
Bài 2 : Giải các phương trình sau :
1/ 4(sin3x – cos 2x ) = 5(sinx – 1) HD : đặt t =sinx
2/ x cos2x ĐS : x = k3 , x= +k3 , x = +k3
3
4
cos
4
4
5
3/ 1+ sin sinx - cos sin2x = 2cos2 ( ) ĐS: sinx =1 v sin = 1
2
x
2
4
2
x
2
x
4/ 1+ 3tanx = 2sin 2x HD : đặt t = tanx , ĐS : x = - + k
4
5/ 2cos 2x – 8cosx + 7 = ĐS : x = k2 , x = +k2
x
cos
1
3
6/ sin2x(cotx +tanx ) = 4cos2x ĐS : cosx = 0 , cos 2x =
2 1
7/ 2cos2 2x +cos 2x = 4sin22xcos2x
8/ cos 3x – cos 2x = 2
9/ 4sinx + 2cos x =2 + 3tanx HD :đặt t = tan
2
x
10/ sin2x+ 2tanx = 3
11/ sin2x + sin23x = 3cos22x HD :đặt t =cos 2x
12/ tan3( x - ) = tanx - 1 ĐS : x = k v x = + k
4
4
13/ sin 2x – cos 2x = 3sinx + cosx – 2 HD : Đưa về PT bậc hai theo sinx
14/ sin2x + cos 2x + tanx = 2 ĐS : x = + k
4
15/ cos3x – 2cos 2x + cosx = 0
II PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP BẬC n THEO SINX ,COSX.
Trang 10Trường THPT Hùng Vương Bài tập Tốn khối 11
Giải các phương trình sau :
1/ sin2 x + 2sin 2x –3 +7cos2x = 0
2/ cos3x – sin3x = cosx + sinx
3/ sinxsin2x + sin3x = 6cos3x
4/ sin3x + cos3x = 2( sin5x + cos5x ) ĐS : x= +
4
2
k
5/ sin3(x - ) = sinx ĐS : x = +k
4
2
4
6/ 3cos4x – sin2 2x + sin4x = 0 ĐS :x = + k v x= +
3
4
2
k
7/ 3sin4x +5cos4x – 3 = 0
8/ 6sinx – 2cos3x = 5sin 2x cosx
III PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG – PT PHẢN ĐỐI XỨNG
Giải các phương trình sau :
1/ cos3x + sin3x = sin 2x + sinx + cosx 2/ 2cos3x + cos 2x +sinx = 0
3/ 1 + sin3x + cos3x = sin2x 4/ 6( cos x – sinx ) + sinxcosx + 6 = 0
2 3
5/ sin3x – cos3x = 1 + sinxcosx 6/
3
10 cos sin sin
1 cos
1
x
x
7/ tanx + tan2x + tan3x + cotx+cot2x +cot3x = 6
8/ + 2tan2x + 5tanx + 5cotx + 4 = 0
x
2
sin
2
9/ 1 + cos3x – sin3x = sin 2x 10/ cos3x – sin3x = - 1
11/ 2cos 2x + sin2x cosx + cos2x sinx = 2( sinx + cosx )
IV.PHƯƠNG TRÌNH TÍCH VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÁC
Giải các phương trình sau:
1/ sin 2x +2cos2x = 1 + sinx –4cosx 2/ sin 2x – cos 2x = 3sinx +cosx – 2 3/ sin2x + sin23x – 3cos22x = 0 4/ cos3x cos3x – sin3xsin3x = cos34x +
4 1
5/ sin4 + cos4 = 1 – 2sinx 6/ cos3x – 2cos 2x + cosx = 0
2
x
2
x
7/ sin6x + cos6x = sin4x + cos4x 8/ sin4x + cos4x – cos2x = 1 – 2sin2x cos2x
9/ 3sin3x - 3cos 9x = 1 + 4sin3x 10/ x
x
x x
sin cos
1
sin
11/ sin2 )tan2x – cos2 = 0 12/ cotx – tanx + 4sinx =
4 2
(x
2
x
x
sin
1
13 / sinxcosx + cosx = - 2sin2x - sinx + 1 4 / sin 3x = cosxcos 2x ( tan2x + tan2x )
15/ ) cos2 3 16/ sin23x – cos24x = sin25x – cos26x
2 sin 2 1
3 sin 3 cos (sin
x
x x
x
17 / cos3x – 4cos2x +3cosx – 4 = 0 18/ 4 2
4
(2 sin 2 )sin 3
cos
x
x
19/ tanx +cosx – cos2x = sinx (1+tanx.tan )
2
x