Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua trọng tâm tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác đó... b Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng P chứa d1,d2..[r]
Trang 10943.898.959
Tiết 1 TỌA ĐỘ TRONG KHễNG GIAN
A.Mục tiêu bài dạy
1 Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững các công thức về tọa độ của điểm, của véc tơ Mở rộng các bài toán về tọa độ của điểm và véc tơ: Chứng minh 3 điểm không đồng phẳng, hình chiếu, chân 12 vuông góc ….
2 Kỹ năng: Học sinh giải thành thạo các bài toán về tọa độ của điểm, véc tơ.
3 :1 duy và thái độ:
- Biết quy lạ về quen, biết tự đánh giá bài làm của bạn và của mình.
- Chủ động tích cực, có tinh thần hợp tác trong học tập
B Chuẩn bị : + GV: Giáo án.
+ HS: Ôn tập kt về tọa độ của điểm, véc tơ.
C.Phương pháp chủ yếu: Đàm thoại.
D.Hoạt động dạy học.
HĐ1.TểM TẮT Lí THUYẾT
1 1
3 3
1 1 2 2 3 3
a
a k b
a k b
)
C
,- / khụng ,- /
c
b,
,
a
11 a b c , 0
c b,
, a
12 a b c , 0
13 M chia ,1 AB theo 4 56 k 7 1:
k
kz z k
ky y k
kx x
1
, 1
, 1
2
, 2
, 2
B A B A B
x M
, 3
, 3
, 3
C B A C B A C B
x G
16 CDE ,E FG : i e1 (1, 0, 0); je2 (0,1, 0);k e3 (0, 0,1)
Trang 217 Hình J Vuơng gĩc L ,;< A(x; y; z ) lên:
M(x,0,0)Ox;N(0,y,0)Oy;K(0,0,z)Oz
M(x,y,0)Oxy;N(0,y,z)Oyz;K(x,0,z)Oxz
ABC
S AB AC a a a
SABCD AB AD, a12a22a32
/
ABCD A B C D
V AB AD AA
/ / /
/
1
2
ABC A B C
V AB AC AA
21 1
6
ABCD
V ABAC AD
HĐ 2.CÁC DẠNG TỐN
Dạng 1: Chứng minh A,B,C là ba đỉnh tam giác - 3 điểm khơng thẳng hàng:
A,B,C là ba đỉnh tam giác [ AB , AC ] 7 0
ABk AC.a b c1: 1: 1 a2:b2:c2
2
AC]
, [AB
BC
SABC
2
S hbh = [AB , AC]
Chứng minh A,B,C không thẳng hàng
ABCD là hbh ABDC
Dạng 3: Chứng minh ABCD là một tứ diện hay 4 điểm khơng đồng phẳng:
AC
,
AB
AD
V td =
6
AD AC]
, [AB Đường cao AH của tứ diện ABCD: V S AH
BCD 3
1
BCD
S
V
AH 3
Thể tích hình hộp : / / / /
/
ABCD A B C D
V AB AD AA
Dạng4: Hình chiếu của điểm M
1 H là hình chiếu của M trên mp
Viết phương trình đường thẳng (d) qua M và vuông góc mp () : ta có u d n
Tọa độ H là nghiệm của hpt : (d) và ()
2 H là hình chiếu của M trên đường thẳng (d)
Viết phương trình mp qua M và vuông góc với (d): ta có n u d
A
D B'
B
C
C'
D' A'
h
A
D B
C
Trang 30943.898.959
Daùng 5 : ẹieồm ủoỏi xửựng
Tỡm hỡnh chieỏu H cuỷa M treõn mp () (daùng 4.1)
H laứ trung ủieồm cuỷa MM/
T ,R ,;< M'
' ' '
2
2
2
2.ẹieồm M / ủoỏi xửựng vụựi M qua ủửụứng thaỳng d:
Tỡm hỡnh chieỏu H cuỷa M treõn (d) ( daùng 4.2)
H laứ trung ủieồm cuỷa MM/ T ,R ,;< M'
' ' '
2
2
2
HĐ 3.BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1: Viết tọa độ của các vectơ say đây: a 2i j; ; ;
b 7i 8k
d 3i 4j 5k
Bài 2: Cho ba vectơ = ( 2;1 ; 0 ), = ( 1; -1; 2) , = (2 ; 2; -1 )
a
b
c
a) Tìm tọa độ của vectơ : = 4 - 2 + 3 b) Chứng minh rằng 3 vectơ , , không đồng phẳng
u
a
b
c
a
b
c
c) Hãy biểu diển vectơ = (3 ; 7 ; -7 ) theo ba vectơ , ,
w
a
b
c
Bài 3: Cho 3 vectơ = (1; m; 2), = (m+1; 2;1 ) , = (0 ; m-2 ; 2 ) Định m để 3 vectơ đó đồng phẳng
a
b
c
Bài 4: Cho: a2; 5;3 , b0;2; 1 , c1;7;2
Tìm tọa độ của vectơ: a) 4 1 3 b)
2
Bài 5: Tìm tọa độ của vectơ , biết rằng: a) x và b) và
0
a x
a 1; 2;1
a 0; 2;1
c) a 2x b và ,
a 5; 4; 1
b 2; 5;3
Bài 6: Cho ba điểm không thẳng hàng: A(1;3; 7), B( 5; 2; 0), C(0; 1; 1). Hãy tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
Bài 7: Cho bốn diểm không đồng phẳng : A(2;5; 3), (1;0;0), B C(3;0; 2), D( 3; 1; 2). Hãy tìm tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD
Bài 8: Cho điểm M(1; 2; 3) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M:
a) Trên các mặt phẳng tọa độ: Oxy, Oxz, Oyz b) Trên các trục tọa độ: Ox, Oy, Oz
Bài 9: Cho điểm M(1 ; 2 ; 3) Tìm tọa độ của điểm đối xứng với điểm M:
a) Qua gốc tọa độ O b) Qua mặt phẳng Oxy c) Qua Trục Oy
Bài 10: Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D', A(1; 0; 1), B(2; 1; 2), D(1; -1; 1), C'(4; 5; -5) Tìm tọa độ của các
đỉnh còn lại
Bài 11: Cho A(2; -1; 7), B(4; 5; -2) K12 thẳng AB cắt mặt phẳng Oyz tại điểm M
a) Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số nào ? b) Tìm tọa độ điểm M
Trang 4Bài tập về nhà
Bài 13 Cho ba vectơ a 1; 1;1 , b 4; 0; 1 , Tìm:
c 3; 2; 1
Bài14 Tính góc giữa hai vectơ và : a
b
a a) 4;3;1 , b 1; 2;3
b a) 2;5; 4 , b 6; 0; 3
Bài 15. a) Trên trục Oy tìm điểm cách đều hai điểm: A(3; 1; 0) và B(-2; 4; 1)
b) Trên mặt phẳng Oxz tìm điểm cách đều ba điểm: A(1; 1; 1), B(-1; 1; 0) và C(3; 1; -1)
Bài 16. Xét sự đồng phẳng của ba vectơ a b c, , trong mỗi %12 hợp sau đây:
a a) 1; 1;1 , b 0;1; 2 , c 4; 2;3
b a) 4;3; 4 , b 2; 1; 2 , c 1; 2;1
) 4; 2;5 , 3;1;3 , 2; 0;1
Bài 17. Cho ba điểm A(1;0;0), B(0;0;1), C(2;1;1)
a) Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác b) Tính chu vi và diện tích ABC
c) Tìm tọa độ đỉnh D để tứ giác ABDC là hình bình hành
d) Tính độ dài 12 cao của ABC hạ từ đỉnh A e) Tính các góc của ABC
Bài 18 Cho bốn điểm A(1; 0; 0), B(0; 1; 0), C(0; 0; 1), D(-2; 1; -1)
a) Chứng minh rằng A, B, C, D là bốn đỉnh của một tứ diện
b) Tìm góc tạo bởi các cạnh đối diện của tứ diện ABCD
c) Tính thể tích tứ diện ABCD và tính độ dài 12 cao của tứ diện hạ từ đỉnh A
Bài 19. Cho ABC biết A(2; -1; 3), B(4; 0; 1), C(-10; 5; 3) Hãy tìm độ dài 12 phân giác trong của góc B
Bài 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho bốn điểm A(1; 1; 0), B(0; 2;1), C(1; 0; 2), D(1;1 ;1)
a) Chứng minh rằng A, B, C, D tạo thành tứ diện Tính thể tích của khối tứ diện ABCD
b) Tính độ dài 12 cao hạ từ đỉnh C của tứ diện đó
c) Tính độ dài 12 cao của tam giác ABD hạ từ đỉnh B
d) Tính góc ABC và góc giữa hai 12 thẳng AB, CD
Bài 21. Cho 3 điểm A ( 3;-4;7 ),B( -5; 3; -2 ) ,C(1; 2; -3 )
a) Xác định điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai 12 chéo
c) Tính diện tích tam giác ABC, độ dài BC từ đó 12 cao tam giác ABC vẽ từ A
Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC
Bài 22. Cho 4 điểm A( 2; 0; 0) , B( 0; 4; 0 ) , C( 0; 0; 6 ), D ( 2; 4 ;6 )
a) Chứng minh 4 điểm A, B , C , D không đồng phẳng.Tính thể tích tứ diện ABCD
b) Tìm tọa độ trọng tâm của tứ diện ABCD
c) Tính diện tích tam giác ABC , từ đó suy ra chiều cao của tứ diện vẽ từ D
d) Tìm tọa độ chân 12 cao của tứ diện vẽ từ D
Bài 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(3;4;-1) , B(2;0;3), C(-3;5;4)
a) Tìm độ dài các cạnh của tm giác ABC b) Tính cosin các góc A,B,C
c) Tính diện tích tam giác ABC
Trang 50943.898.959
Tiết 2 PHƯƠNG TRèNH MẶT PHẲNG A.Mục tiêu bài dạy
1 Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững các dạng bài tập về lập PTMP.
3 :1 duy và thái độ:
- Biết quy lạ về quen, biết tự đánh giá bài làm của bạn và của mình.
- Chủ động tích cực, có tinh thần hợp tác trong học tập
B Chuẩn bị : + GV: Giáo án.
C Phương pháp chủ yếu: Đàm thoại.
D Hoạt động dạy học
HĐ 1.TểM TẮT Lí THUYẾT
1 Vectụ phaựp tuyeỏn cuỷa mp :
7 laứ veựctụ phaựp tuyeỏn cuỷa
n 0
n
2 Caởp veựctụ chổ phửụng cuỷa mp : laứ caởp vtcp cuỷa a b a, cuứng // b
3 Quan heọ giửừa vtpt n vaứ caởp vtcp a, b: n = [
a, b]
4 Pt mp qua M(x o ; y o ; z o ) coự vtpt n = (A;B;C)
() : Ax + By + Cz + D = 0 ta coự n = (A; B; C)
5.Phửụng trỡnh maởt phaỳng , qua A(a,0,0) B(0,b,0) ; C(0,0,c) : 1
c
z b
y a
Chuự yự : Muoỏn vieỏt phửụng trỡnh maởt phaỳng caàn: 1 ủieồm vaứ 1 veựctụ phaựp tuyeỏn
6.Phửụng trỡnh caực maởt phaỳng toùa ủoọ: (Oyz) : x = 0 ; (Oxz) : y = 0 ; (Oxy) : z = 0
7 Chuứm maởt phaỳng :
Giaỷ sửỷ 1 2 = d trong ủoự: (1): A1x + B1y + C1z + D1 = 0
(2): A2x + B2y + C2z + D2 = 0
Pt mp chửựa (d) coự daùng sau vụựi m2+ n27 0 :
( ): m(A 1 x + B 1 y + C 1 z + D 1 ) + n(A 2 x + B 2 y + C 2 z + D 2 ) = 0
8 Vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa hai mp (1) vaứ (2) :
° caộtA1:B1:C1A2:B2:C2
°
2 1 2 1 2 1 2
1 //
D
D C
C B
B A
°
2 1 2 1 2 1 2
1
D
D C
C B
B A
ê A1A2 B1B2 C1C2 0
//
Trang 69.KC từ M(x 0 ,y 0 ,z 0 ) đến ( ) : Ax + By + Cz + D = 0
2 2 2
o o o
C B A
D Cz By Ax
) d(M,
cos( , )
HĐ 2.CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1: Mặt phẳng qua 3 điểm A,B,C :
° Cặp vtcp:AB ,AC °
]
) (
[ AB , AC n
vtpt
qua
C hay B hay A
Dạng 2: Mặt phẳng trung trực đoạn AB :
AB vtpt
AB điểm trung
M
qua
n
Dạng 3: Mặt phẳng ( ) qua M và d (hoặc AB)
°
(AB)
n
quaM
Vì (d) nên vtpt ud
Dạng 4: Mp qua M và // ( ): Ax + By + Cz + D = 0
°
quaVì M// nên vtpt n n
Dạng 5: Mp( ) chứa (d) và song song (d / )
Điểm M ( chọn điểm M trên (d))
Mp() chứa (d) nên u 1 ud
Mp() song song (d/) nên u 2 ud/
V Vtpt n u u d, d/
Dạng 6 Mp( ) qua M,N và :
■ Mp () qua M,N nên u 1 MN
V Mp () mp () nên u 2 n
°
,
( )
qua M (hay N)
Trang 70943.898.959
Daùng 7 Mp( ) chửựa (d) vaứ ủi qua M
■ Mp( ) chửựa d neõn u 1 ud
■ Mp( ) ủi qua M(d)vaứ A neõn u 2 AM
qua A
HĐ 3.BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài toán 1 Phương trình mặt phẳng
a, M 3;1;1 , n 1;1;2 b,
M 2;7;0 , n 3;0;1
c, M 4; 1; 2 , n 0;1;3 d,
M 2;1; 2 , n 1;0;0
e, M 3;4;5 , n 1; 3; 7 f,
M 10;1;9 , n 7;10;1
Bài 2:
a, A(2;1;1), B(2;-1;-1) b, A(1;-1;-4), B(2;0;5)
A 1; ; , B 3; ;1
Bài 3: đi qua điểm M và song song với mặt phẳng biết:
a, M 2;1;5 , Oxy b, M 1;1;0 , :x 2y z 10 0
c, M 1; 2;1 , : 2x y 3 0 d, M 3;6; 5 , : x z 1 0
Bài 5:
a) Song song với các trục 0x và 0y b) Song song với các trục 0x,0z
c) Song song với các trục 0y, 0z
Bài 6:
Bài 7: Xác định toạ độ của véc tơ vuông góc với hai véc tơ n a(6; 1;3); (3; 2;1) b
Bài 8: Tìm một VTPT của mặt phẳng (P), biết (P) có cặp VTCP là: a(2,7,2); b(3,2,4)
Bài 9:
a) (P) đi qua điểm A(-1;3;-2) và nhận n(2,3,4); làm VTPT
b) (P) đi qua điểm M(-1;3;-2) và song song với (Q): x+2y+z+4=0
Bài 10: Lập PTTQ của các mặt phẳng đi qua I(2;6;-3) và song song với các mặt phẳng toạ độ
Bài 11: (ĐHL-99):Trong không gian 0xyz cho điểm A(-1;2;3) và hai mặt phẳng (P): x-2=0, (Q): y-z-1=0
Trang 8Bài tập về nhà
Bài 12:
a) Đi qua hai điểm A(0;-1;4) và có cặp VTCP là a3; 2;1 và b3; 0;1
Bài 13: Cho tứ diện ABCD có A(5;1;3) B(1;6;2) C(5;0;4) D(4;0;6)
Bài 14:
a) Đi qua ba điểm A(1;0;0), B(0;2;0) , C(0;0;3)
b) Đi qua A(1;2;3) ,B(2;2;3) và vuông góc với mặt phẳng (Q) : x+2y+3z+4=0
c) Chứa 0x và đi qua A(4;-1;2) ,
d) Chứa 0y và đi qua B(1;4;-3)
Bài 15: Cho hai điểm A(3;2;3) B(3;4;1) trong không gian 0xyz
Tiết 3 ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHễNG GIAN A.Mục tiêu bài dạy
1 Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững các dạng bài tập về lập PT 12 thẳng.
3 :1 duy và thái độ:
- Biết quy lạ về quen, biết tự đánh giá bài làm của bạn và của mình.
- Chủ động tích cực, có tinh thần hợp tác trong học tập
B Chuẩn bị : + GV: Giáo án.
+ HS: Ôn tập kt về 12 phẳng.
C Phương pháp chủ yếu: Đàm thoại.
D Hoạt động dạy học
HĐ 1.TểM TẮT Lí THUYẾT
1.Phửụng trỡnh tham soỏ cuỷa ủửụứng thaỳng (d) qua
M(x o ;y o ;z o ) coự vtcp = (au 1 ;a 2 ;a 3 )
t a z z
t a y y
t a x x (d)
3 o
2 o
1 o
:
2.Phửụng trỡnh chớnh taộc cuỷa (d)
3
z -z a
y y a
x x
1
:
3.PT toồng quaựt cuỷa (d) laứ giao tuyeỏn cuỷa 2 mp 1 vaứ 2
0 D z B
x A
0 D z B
x A (d)
2 2 2 2
1 1 1 1
C y
C y
:
Qui ửụực:
Maóu = 0 thỡ Tử ỷ= 0
Trang 90943.898.959
2 2
1 1 2 2
1 1 2 2
1 1
, ,
B A
B A A C
A C C B
C B a 4.Vị trí tương đối của 2 đường thẳng :
(d) qua M có vtcp ad; (d’) qua N có vtcp
/
d
a
d chéo d’ [ad, ] ≠ 0 (không đồng phẳng)
/
d
a MN
d,d’ đồng phẳng [ad, ]. = 0
/
d
a
MN
d,d’ cắt nhau [ad, ] và [ , ]. =0
/
d
a 0 ad
/
d
a
MN
d,d’ song song nhau { ad // và }
/
d
a M(d/)
d,d’ trùng nhau { ad // và }
/
d
a M (d/)
5.Khoảng cách :
Cho (d) qua M có vtcp ad; (d’) qua N có vtcp
/
d
a
Kc tX ,iểm đến đYZ /:
d
d
a
AM a d A d
]
; [ ) ,
Kc giữa 2 đYZ / :
]
; [
]
; [ )
; (
/
/
/
d d
d d
a a
MN a
a d
d
6.Góc : (d) có vtcp ad; ’ có vtcp ; ( ) có vtpt n
/
d
a
Góc gi[ 2 đường thẳng :
/
/
.
'
d d
d d
a a
a a
) d cos(d,
Góc gi[ đYZ và m\ :
n a
n a
d
d
.
) sin(d,
HĐ 2.CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1: : Đường thẳng (d) đi qua A,B
AB a
Vtcp
hayB quaA
d
d
) (
)
(
Dạng 2: Đường thẳng (d) qua A và song song ( )
d a vtcp nên ) ( //
(d)
Vì
qua
A
d )
(
Dạng 3: Đường thẳng (d) qua A và vuông góc mp( )
d a vtcp nên ) ( (d)
Vì
qua
A
d )
(
Dạng4: PT d’ hình chiếu của d lên : d / =
Viết pt mp chứa (d) và vuông góc mp
Trang 10 ê
]
; [
) ( )
(
) (
n a n
b n
a a d
d quaM
d
d
) (
) ( ) ( /
d
Daùng 5: ẹửụứng thaỳng (d) qua A vaứ vuoõng goực (d 1 ),(d 2 )
] d a , d a [ a vtcp
qua
)
(d A
HĐ 3.BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1:
a) (d) đi qua điểm M(1;0;1) và nhận a(3; 2;3)làm VTCP
b) (d) đi qua 2 điểm A(1;0;-1) và B(2;-1;3)
Bài 2:
và các mặt phẳng toạ độ ( ) : - 3P x y2 - 6z 0
Bài 3:
trình: , t R
2 1
2 2
t z
t y
t x
d
2 1
2 2
t z
t y
t x d
thẳng (D)
Bài 5:
thẳng (d) đi qua trọng tâm tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác đó
Bài6:
phẳng (P) trong các %12 hợp sau:
a) ( ) : P x2y3 - 4z 0 b) P :x2y3z 1 0
Bài tập về nhà
Bài 7:
thẳng ( ) cho bởi :
2 2 : 3 t
3
Bài8: Xét vị trí 1" đối của 12 thẳng (d) và mặt phẳng (P) ,biết:
2 3
1
t z
t y
t x
1 9
4 12
t z
t y
t x
d
Trang 110943.898.959
Bài 9:
3
2 1
2
1
:
x
d
a) Tìm toạ độ giao điểm A của (d) và (P)
1) qua A vuông góc với (d) và nằm trong mặt phẳng (P)
Bài 10: Cho hai 12 thẳng (d1),(d2
1
1 2
1 1
2 :
1
x
3 1 2
2 1 :
t z
t y
t x
a) CMR hai 12 thẳng đó cắt nhau.Xác định toạ độ giao điểm của nó
1),(d2)
Tiết 4 ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHễNG GIAN (tiếp theo) A.Mục tiêu bài dạy
1 Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững các dạng bài tập về lập PT 12 thẳng.
3 :1 duy và thái độ:
- Biết quy lạ về quen, biết tự đánh giá bài làm của bạn và của mình.
- Chủ động tích cực, có tinh thần hợp tác trong học tập
B Chuẩn bị : + GV: Giáo án.
+ HS: Ôn tập kt về 12 phẳng.
C Phương pháp chủ yếu: Đàm thoại.
D Hoạt động dạy học
HĐ 1.CAÙC DAẽNG TOAÙN
Daùng 6: PT d vuoõng goực chung cuỷa d 1 vaứ d 2 :
Daùng 7: PT qua A vaứ d caột d 1 ,d 2 : d = ( ) ( )
vụựi mp() = (A,d1) ; mp() = (A,d2)
Daùng 8: PT d // vaứ caột d 1 ,d 2 : d = ( 1 ) ( 2 )
vụựi mp (1) chửựa d1 // ; mp (2) chửựa d2 //
Daùng 9: PT d qua A vaứ d 1 , caột d 2 : d = AB
vụựi mp () qua A, d1 ; B = d2 ()
Daùng 10: PT d (P) caột d 1 , d 2 : d = ( ) ( ) vụựi mp() chửựa d1 ,(P) ; mp() chửựa d2 , (P)
HĐ 3.BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1: (ĐHNN-96): cho hai 12 thẳng (d1),(d2
3 4
2 4
3 7 :
1
t z
t y
t x
t z
t y
t x
1 1
1 1
12
2 9 1 :