1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

24 BỘ ĐỀ THI MÔN SINH LÝ TRƯỜNG ĐHYD CẦN THƠ QUA CÁC NĂM (lọc từ từ mà xài, đáp án có khoảng 1 nửa)

204 18 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 204
Dung lượng 2,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM, BÀI GIẢNG PPT CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. TÀI LIỆU 24 BỘ ĐỀ THI MÔN SINH LÝ TRƯỜNG ĐHYD CẦN THƠ QUA CÁC NĂM (lọc từ từ mà xài, đáp án có khoảng 1 nửa). DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU 24 BỘ ĐỀ THI MÔN SINH LÝ TRƯỜNG ĐHYD CẦN THƠ QUA CÁC NĂM (lọc từ từ mà xài, đáp án có khoảng 1 nửa)

Trang 1

ĐỀ THI LÝ THUYẾT SINH LÝ – LẦN ILỚP Y K36 – RHM K36 – YHDP K36 – DƯỢC K35 – NĂM HỌC 2011-2012

C Hoạt động như những receptors của hormone

D Đóng vai trò như những enzyme điều khiển các chức năng nội bào

Câu 3: Mức lọc cầu thận (GFR), CHỌN CÂU ĐÚNG:

A Là thể tích dịch lọc được lọc qua quản cầu thận của từng thận trong một phút

B Chỉ số GFR bình thường là 125ml/phút

C GFR không phụ thuộc vào áp suất máu, áp suất keo mà chỉ phụ thuộc vào áp suất bao Bowman

D Kích thích giao cảm mạnh có thể gây tăng lọc lâu dài

Câu 4: Ngưỡng thận của glucose là:

A 165mg/dL

B 170mg/dL

C 175mg/dL

D 180mg/dL

Câu 5: Sự bài tiết K+: CHỌN CÂU SAI:

A Khi tăng K+ : K+ sẽ được bài tiết chủ động ở quai Henle và ống lượn xa

B Tốc độ bài tiết K+ phụ thuộc vào tốc độ hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp

C Khi [K+] tăng ở ngoại bào thì Aldosteron sẽ kích thích bài tiết K+nhiều hơn

D Sự bài tiết K+ ảnh hưởng bởi trạng thái toan kiềm

Câu 6: Tiêu chuẩn của chất dùng do lọc cầu thận, CHỌN CÂU SAI:

A Được lọc tự do qua cầu thận

B Không được tái hấp thu tại ống thận

C Được bài tiết ở ống thận

D Không gắn với protein trong huyết tương

Câu 7: Câu nào sau đây đúng với renin:

A Renin được bài tiết bởi tế bào cầu thận

B Tăng huyết áp động mạch thận gây kích thích sự bài tiết renin

C Renin biến đổi angiotensinogen thành angiotensin I

D Renin biến đổi angiotensin I thành angiotensin II

Câu 8: Thuốc lợi tiểu có thể làm tăng K+ máu:

A Ức chế men CA(carbonic anhydrase)

B Ức chế tái hấp thu Na+ ở quai Henle

C Ức chế tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa

D Ức chế Aldosteron

Câu 9: So sánh với inulin, creatinin không phải là tiêu chuẩn vàng để đo mức lọc cầu thận vì:

A Creatinin gắn kết với protein trong huyết tương

B Creatinin được tái hấp thu 1 phần tại ống thận

C Creatinin được bài tiết thêm 1 phần tại ống thận

D Creatinin là một chất ngoại sinh rất độc đối với cơ thể

Câu 10: Dịch lọc cầu thận

Trang 2

A Có thành phần như huyết tương trong ma…??? động mạch

B Có thành phần protein như huyết tương

C Có thành phần giống dịch bạch huyết thu nhận từ ống ngực

D Có cùng áp suất thẩm thấu với huyết tương

TRẠM 2: 7 phút

Câu 11: Tái hấp thu glucose ở ống thận:

A Glucose được tái hấp thu ở tất cả các giai đoạn của ống thận

B Glucose được tái hấp thu ở ống lượn gần theo cơ chế vận chuyển tích cực thứ phát

C Không phụ thuộc vào nồng độ glucose trong máu

D Ngưỡng đường của thận là 160mg%

Câu 12: Các yếu tố ảnh hưởng đến độ lọc cầu thận (GFR): CHỌN CÂU SAI

A Áp suất keo tăng làm giảm độ lọc cầu thận

B Co tiểu động mạch vào làm tăng độ lọc cầu thận

C Co mạch và lâu tiêu động mạch ra làm giảm độ lọc cầu thận

D Huyết áp tăng làm độ lọc cầu thận tăng (tăng không tương xứng)Câu 13: Các câu sau đây đều đúng đối với màng lọc cầu thận và sự thấm qua

màng, NGOẠI TRỪ:

A Sự thấm qua màng phụ thuộc vào kích thước phân tử vật chất

B Tế bào nội mô mao mạch cầu thận có những khe hở với đường kính khoảng 160AO

C Toàn bộ albumin đều không được lọc qua màng lọc cầu thận

Câu 14: Yếu tố điều hòa số lượng hồng cầu:

Câu 16: Số lượng hồng cầu (SLHC) phụ thuộc vào:

A Lượng oxy đến mô càng ít SLHC ít

B Mức độ hoạt động của cơ thể

C Tuổi càng cao, SLHC càng tăng

D Sự bài tiết erythropoietin của tuyến thượng thận

Câu 17: Một bệnh nhân nam, 50 tuổi, tiền sử teo niêm mạc 4 năm nay, không tái khám điều trị gì Xét nghiệm: số lượng hồng cầu 3.050.000/mm3, hồng cầu to, ưu sắc Nghĩ nhiều đến chẩn đoán nào sau đây:

A Thiếu máu do thiếu sắt

B Thiếu máu do thiếu acid folic

C Thiếu máu do thiếu vitamin B12

D Thiếu máu trên người già

Câu 18: Một bệnh nhân nữ, 36 tuổi, vào viện vì mệt và rong huyết Xét nghiệm:

số lượng hồng cầu: 2.900.000/mm3, số lượng bạch cầu: 3.200/mm3, số lượng tiểu cầu: 56.000/mm3 Nghĩ nhiều đến chẩn đoán nào sau đây:

A Thiếu máu do thiết sắt

B Nhiễm trùng

C Suy tủy

D Ung thư dòng bạch cầu

Câu 19: Số lượng bạch cầu ở người trưởng thành bình thường:

A 4000-6000/mm3

B 6000-8000/mm3

C 8000-10000/mm3

D 4000-10000/mm3

Trang 3

Câu 20: Các kháng thể miễn dịch khác với kháng thể tự nhiên ở chỗ CHỌN CÂU SAI:

A Các kháng thể miễn dịch không qua được hàng rào nhau thai

B Hoạt tính mạnh ở 37oC

C Nếu bị kích thích lập lại thì hoạt tính cao lên

D Cường độ, hiệu giá và độ nhạy cao nhiều

TRẠM 3: 7 phút

Câu 21: Hiện tượng xuất huyết có thể xảy ra do các nguyên nhân sau đây,

NGOẠI TRỪ:

A Giảm số lượng tiểu cầu

B Giảm chất lượng tiểu cầu

C Giảm các yếu tố chống động máu

D Giảm các yếu tố đông máu

Câu 22: Nhóm máu nào sau đây có thể được chọn để truyền cho bệnh nhân nhóm

máu A, Rhesus dương, NGOẠI TRỪ:

A Nhóm máu A, Rhesus dương

B Nhóm máu A, Rhesus âm

C Nhóm máu O, Rhesus âm

D Nhóm máu AB, Rhesus dương

Câu 23: Một người đàn ông có nhóm máu A, có 2 con, có huyết thanh của một trong 2 người con làm ngưng kết hồng cầu người bố, còn huyết thanh của người con kia không gây ngưng kết hồng cầu người bố Chọn tình huống đúng nhất sau:

A Người bố phải là đồng hợp tử nhóm A

B Hai người con phải là con của hai người đàn bà khác nhau

C Người con ‘gây ngưng kết’có thể mang nhóm máu O

D Người con ‘không gây ngưng kết’ có thể mang nhóm máu B

Câu 24: Khi thành mạch bị tổn thương có sự co thắt mạch máu là do, NGOẠI TRỪ:

A Phản xạ thần kinh

B Co thắt cơ tại chổ

C Kích thích hệ đối giao cảm

D Tiểu cầu tiết ra 1 số chất gây co mạch

Câu 25: Tỉ lệ và thành phần ưu thế của dịch nội bào:

A Chiếm 56% tổng lượng dịch, nhiều K+, Mg++

B Chiếm 1/3 lượng dịch, nhiều Na+, Cl

-C Chiếm 2/3lượng dịch, nhiều K+, Mg++

D Chiếm 1/3 tổng lượng dịch, nhiều K+, Mg++

Câu 26: Đáp ứng của cơ thể khi giảm thể tích dịch ngoại bào:

A Ức chế trung khu khát

B Giảm lượng ADH trong máu

C Tăng lượng nước tiểu bài xuất

D Tăng bài tiết Aldosteron

Câu 27: Vùng dưới đồi bài tiết ADH do các nguyên nhân sau đây kích thích,

A Yếu tố đông máu số I

B Yếu tố đông máu số I hoạt hóa

C Yếu tố đông máu số IV

D Yếu tố đông máu số X

Trang 4

Câu 29: B là…….

A Yếu tố đông máu số I

B Yếu tố đông máu số I hoạt hóa

C Yếu tố đông máu số IV

D Yếu tố đông máu số X

Câu 30: C là………

A Yếu tố đông máu số XIa

B Yếu tố đông máu số I hoạt hóa

C Yếu tố đông máu số XIIIa

D Yếu tố đông máu số Xa

Câu 31: Hai dạng năng lượng có nguồn gốc từ thế năng hai bên màng tế bào là:

A Hóa năng và cơ năng

B Điện năng và thẩm thấu năng

C Hóa năng và nhiệt năng

D Cơ năng và nhiệt năng

Câu 32: Các hình thái chuyển động trong cơ thể được thực hiện nhờ:

Trang 5

C Oxy

D Nitơ

Câu 35: Điều kiện để cơ thể thải nhiệt bằng truyền nhiệt là:

A Nhiệt độ cơ thể lớn hơn nhiệt độ môi trường

B Nhiệt độ cơ thể bằng hơn nhiệt độ môi trường

C Nhiệt độ cơ thể nhỏ hơn nhiệt độ môi trường

D Trong mọi điều kiện

Câu 36: Trong điều kiện bình thường, lượng nước mất hàng ngày không nhìn thấy và không ý thức được là:

D Mức độ thông thạo khi vận cơ

Câu 39: Cơ chế chống nóng của cơ thể:

A Giảm sinh nhiệt là quan trọng và gọi là điều nhiệt vật lý

B Tăng sinh nhiệt là quan trọng và gọi điều nhiệt vật lý

C Giảm thải nhiệt là quan trọng và gọi điều nhiệt hóa học

D Tăng thải nhiệt là quan trọng và gọi điều nhiệt hóa học

Câu 40: Chất nào sau đây vận chuyển qua màng tế bào bằng hình thức khuếch tán

C Tạo chuyển động dạng amib

D Vận chuyển chọn lọc các chất qua màng tế bào

Câu 42: Tốc độ khuếch tán chất qua màng tế bào:

A Tỉ lệ nghịch với độ hòa tan trong lipid

B Tỉ lệ thuận với trọng lượng phân tử

C Tỉ lệ thuận với nhiệt độ

D Tỉ lệ thuận với độ dày của màng

Câu 43: Vận chuyển thụ động qua màng tế bào:

A Do chênh vênh gradient từ thấp đến cao

B Cần năng lượng dạng ATP

C Tạo chênh lệch bậc thang càng rộng ra

D Hầu hết không cần chất chuyên chở

Câu 44: Chức năng của protein trung tâm trên màng tế bào:

A Tạo kênh vận chuyển hoặc chất chuyên chở

B Là những thể tiếp nhận

Trang 6

C Tạo tính miễn dịch

D Là những receptors của hormones

Câu 45: Nguồn gốc của điện thế tế bào lúc nghỉ:

A Do sự khuếch tán của K+ từ trong ra ngoài tế bào

B Bơm Na+ K+ATPase

C Do sự rò rỉ của Na+ từu trong ra ngoài tế bào

D Tất cả đúng

Câu 46: Điện thế hoạt động:

A Giai đoạn khử cực Na+ di chuyển ồ ạt vào trong tế bào

B Có hiện tượng co cơ ngay tại giai đoạn khử cực

C Màng tế bào ở trạng thái phân cực

D Điện thế lúc này thường - 70 mV

Câu 47: Trạng thái cân bằng động là kết quả của sự khuếch tán do lúc đầu có sự chênh lệch căn bản về:

Câu 49: Trong quá trình hình thành điện thế động ở màng tế bào, Na+ di chuyển ồ

ạt trong tế bào bằng cơ chế:

A Khuếch tán đơn thuần

B Khuếch tán có gia tốc

C Vận chuyển chủ động sơ cấp

D Vần chuyển chủ động thứ cấp

Câu 50: Vận chuyển chủ động các chất qua màng tế bào, CHỌN CÂU SAI:

A Luôn cần năng lượng và chất ma

B Ngược hướng Gradiant

C Giúp chênh lệch bậc thang càng rộng

D Ưu phân cực (phân cực mạnh hơn)

Câu 53: Dịch nội bào:

A Chiếm 56% trọng lượng cơ thể, chứa một lượng lớn K+, Mg++

B Chiếm 1/3 lượng dịch cơ thể, chứa một lượng lớn Na+, Cl

-C Chiếm 2/3lượng dịch cơ thể,chứa một lượng lớn K+, Mg++

D Chiếm 1/3 lượng dịch cơ thể, chứa một lượng lớn Na+, Cl

-Câu 54: Nơi tổng hợp protein trong tế bào:

A Mạng lưới nội bào tương hạt

B Mạng lưới nội bào tương trơn

C Ty thể

Trang 7

D Bộ Golgi

Câu 55: Tính thống nhất của cơ thể nhờ sự điều khiển của hệ thống:

A Renin – Angiotensin – Aldosteron

B Nội tiết trong cơ thể

Câu 56: Khi bệnh nhân ăn nhạt liên tục trong nhiều tháng, kết quả là:

1 Ống lượn gần vẫn tái hấp thu 6 lượng Na+ được lọc

2 K+ máu tăng

3 Ống lượn xa và ống góp tăng tái hấp thu Na+

4 Bệnh nhân bị nhiễm toan

Câu 57: Chọn tập hợp đúng:

1 Aldosteron làm tăng tái hấp thu - ở ống lượn gần

2 Aldosteron làm tăng bài tiết K+ - ống lượn xa và ống góp

3 Parathyroid hormone làm tăng hấp thu PO4 ở ống lượn gần

4 ADH làm tăng tính thấm đối - nước ở ống lượn xa và ống gópCâu 58: Bình thường khi đưa HCl vào cơ thể:

1 Nhịp thở tăng

2 Qua trung gian của CO2 và men - nên ion H+ được bài xuất qua nước tiểu giảm

3 Cơ thể nhận nhiều HCO3- mới từ - thận

4 pH giảm nhanh vì ion H+ tăng cao

Câu 59: Thuốc ức chế men chuyển có tác dụng

1 giảm tiết Aldosteron

2 giảm tiết ADH

3 giãn mạch

4 Giảm lượng nước tiểu bài xuất

Câu 60: Đáp ứng của thận khi tăng ANP:

1 Thận tăng lọc và bài tiết muối nước

2 Kích thích tăng tiết Aldosteron

3 Ức chế ADH

4 Thận giảm bài tiết muối nước

Trang 8

THI LÝ THUYẾT SINH LÝ LẦN I

Y 4 NĂM – LỚP 9 QK THỜI GIAN: 70 PHÚT

Câu 1: Trạng thái cân bằng động là kết quả của sự khuếch tán do lúc đầu có sự chênh lệch căn bản về:

Câu 3: Vận chuyển chủ động các chất qua màng tế bào, CHỌN CÂU SAI:

A Luôn cần năng lượng và chất mang

B Ngược hướng Gradient

C Giúp chênh lệch bậc thang càng rộng ra

D Tất cả sai *

Câu 4: Hệ số thấm của màng tế bào:

A Tỷ lệ nghịch với độ dày của màng *

B Tỷ lệ thuậ với trọng lượng phân tử chất thấm

C Tỷ lệ nghịch với nhiệt độ

D Tỷ lệ nghịch với độ hòa tan của chất thấm trong lipid

Câu 5: Các điều hòa sau là cơ chế feedback âm, NGOẠI TRỪ:

A CO2 máu tăng, phổi tăng thông khí thải CO2

B Huyết áp tăng, giảm nhịp tim và sức co bóp cơ tim

C Đường máu tăng, Insulin tăng tiết

D Chất tiết từ bạch cầu trong viêm nhiễm càng hoạt hóa các bạch cầu *Câu 6: Các chất sau đây khuếch tán được qua lớp lipid kép màng tế bào, NGOẠI TRỪ:

Câu 8: Tỉ lệ và thành phần ưu thế của dịch nội bào:

A Chiếm 56% tổng lượng dịch, nhiều K+, Mg++

B Chiếm 1/3 lượng dịch, nhiều Na+, Cl

-C Chiếm 2/3 lượng dịch, nhiều K+, Mg++

D Chiếm 1/3 lượng dịch, nhiều Na+, Cl

-Câu 9: Nơi tổng hợp protein trong tế bào:

A Mạng lưới nội bào tương hạt *

B Mạng lưới nội bào tương trơn

Trang 9

A Gây co tiểu động mạch ngoại biên làm tăng cả HA tâm thu lẫn HA tâm trương

B Làm giải phóng chất gây dãn mạch *

C Kích thích bài tiết Aldosteron

D Kích thích bài tiết ADH

Câu 12: Trị số huyết áp có thể dẩn đến vô niệu:

A Thận sẽ tăng độ lọc cầu thận và bài tiết Na+, nước

B Vỏ thượng thận giảm tiết Aldosteron

C Hậu yên giảm tiết ADH

D Tất cả các ý trên *

Câu 14: Yếu tố gây tăng bài tiết Renin của tổ chức cận cầu thận:

A Tăng áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào

B Uống quá nhiều nước

C Dãn động mạch vào cầu thận

D Giảm thể tích dịch ngoại bào *

Câu 15: CHỌN CÂU SAI:

A Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp

B Aldosteron làm tăng bài tiết K+ ở ống lượn xa và ống góp

C Parathyroid hormone làm tăng tái hấp thu Ca++ ở ống lượn gần *

D Parathyroid hormone làm giảm tái hấp thu PO4 ở ống lượn gầnCâu 16: Đáp ứng nào sau đây của cơ thể khi giảm thể tích dịch ngoại bào:

A Ức chế trung khu khát

B Giảm lượng ADH trong máu

C Tăng lượng nước tiểu bài xuất

D Tăng bài tiết Aldosteron *

Câu 17: Xét nghiệm nước tiểu có đường, phản ánh lượng đường trong máu ở mức:

Câu 19: Các thuốc sau đây đều làm mất K+ máu, NGOẠI TRỪ:

A Ức chế men CA (carbonic anhydrase)

B Ức chế tái hấp thu Na+ nhánh lên quay Henle

C Ức chế Aldosteron *

D Ức chế tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần

Câu 20: Một người không nuốt được nước bọt lâu ngày, cơ thể sẽ mất một

lượng đáng kể:

A Na+ và Cl

-B K+ và HCO3- *

C Ca++ và phosphat

D Nước và men tiêu hóa tinh bột chín

Câu 21: Cơ sở điều trị loét dạ dày – tá tràng:

A Dùng thuốc kháng Histamin H2

B Dùng thuốc kháng Muscarinic

C Tốt nhất là dùng thuốc ức chế bơm H+ - K+ - ATPase

Trang 10

D Giảm yếu tố phá hủy, tăng yếu tố bảo vệ *

Câu 22: Các yếu tố sau đây có tác dụng kích thích bài tiết acid HCl của dạ dày,

Câu 23: Yếu tố gây loét dạ dày của aspirin:

A Ức chế hoạt động của men COX (Cyclo-oxygenase)

B Giảm tổng hợp PGE2

C Giảm tổng hợp PGI2

D Tất cả đúng *

Câu 24: Các yếu tố sau có tác dụng kích thích hấp thu Ca++, NGOẠI TRỪ:

A Hormone tuyến cận giáp

-Câu 26: Hấp thu lipid, CHỌN CÂU SAI:

A Có hiệu quả nhờ tạo micelles muối mật

B Phần lớn lipid trong thức ăn được hấp thu thẳng vào tuần hoàn máu tĩnh mạch cửa *

C Chủ yếu là monoglycerid, acid béo

C Kiểm soát sự cân bằng Na+

D Tăng lượng nước nhập

Câu 28: Nói về các lipoprotein, CHỌN CÂU SAI

A LDL là yếu tố nguy cơ

B LDL rất giàu Cholesterol phospholipid

C Nồng độ cholesterol nội sinh tăng cao sẽ feedback dương men H - CoA – reductase *

D Phospholipid có chức năng - chuyển mỡ ra khỏi gan

Câu 29: Các yếu tố sau có tác dụng kích thích hấp thu Fe++, NGOẠI TRỪ:

A Trữ lượng sắt cơ thể giảm

B Ascorbic acid

C Phytic acid *

D Tăng sản xuấn hồng cầu

Câu 30: Tiêu chảy cấp có thể dẫn đến hậu quả sau đây, NGOẠI TRỪ:

A Mất muối và nước của cơ thể

B Toan hóa

C Trụy tim mạch

D Thiếu máu *

Câu 31: Yếu tố sau ảnh hưởng đến thân nhiệt theo chiều hướng làm tăng:

A Buổi tối trong chu kỳ ngày đêm

Trang 11

A Bài tiết mồ hôi

B Truyền nhiệt bức xạ

C Truyền nhiệt đối lưu

D Truyền nhiệt trực tiếp

Câu 33: Cơ chế chống lạnh của cơ thể:

A Giảm sinh nhiệt, giảm thải nhiệt

B Giảm sinh nhiệt, tăng thải nhiệt

C Tăng sinh nhiệt, giảm thải nhiệt

D Tăng sinh nhiệt, tăng thải nhiệt

Câu 34: Trong cơ thể người, dạng năng lượng sau đây không sinh công:

A Hóa năng

B Cơ năng

C Thẩm thấu năng và điện năng

D Nhiệt năng

Câu 35: Điều kiện để đo chuyển hóa cơ sở chính xác:

A Nhịn ăn, không vận động và không điều nhiệt

B Không mang thai và không cho con bú

C Không bị mắc bệnh cấp tính và mạn tính

D Nhịn ăn, không mang thai và không mắc bệnh gì

Câu 36: Vô sinh xảy ra khi số lượng tinh trùng giảm dưới:

A 40 triệu/mL

B 30 triệu/mL

C 20 triệu/mL

D 10 triệu/mL

Câu 37: Các tác nhân sau có thể dẫn đến giảm sản sinh tinh trùng, ngoại trừ:

A Rượu, ma túy, tia X, tia phóng xạ

B Căng thẳng tinh thần kéo dài

Câu 43: Các vùng cảm giác cấp II ở vỏ não:

A Tổng hợp thông tin từ nhiều vùng cấp I và cho một tư duy hoàn chỉnh

Trang 12

B Tổng hợp thông tin từ nhiều vùng cấp I và cho biết ý nghĩa của kích thích

C Nhận thông tin từ vùng cấp I tương ứng và cho biết ý nghĩa của kích thích

D Nhận thông tin trực tiếp từ ngoại biên về và cho biết các dặc điểm của kích thích

Câu 44: Mất ngôn ngữ Broca:

A Do điếc dẫn đến câm

B Vẫn nghe và nhắc được lời nói nhưng không hiểu lời nói đó

C Biết định nói gì nhưng không điều khiển được hệ phát âm

D Theo động cơ riêng của đối tượng

Câu 46: Đặc điểm của hormon tác dụng theo cơ chế chất truyền tin thứ II là:

A Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trong tế bào

B Hormon tan được trong lipid và có receptor nằm trong tế bào

C Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trên màng tế bào

D Hormon tan được trong lipid và có receptor nằm trên màng tế bàoCâu 47: Các hormon sau đây có tác dụng gây giãn mạch, tăng tính thấm thành mạch:

D T3, T4 thời kỳ tăng trưởng

Câu 50: Prolactin có tác dụng gây bài tiết sữa:

A Vào nang sữa sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của estrogen và progesteron

B Vào nang sữa sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của oxytocin

C Ra bên ngoài sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của estrogen và progesteron

D Ra bên ngoài sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của oxytocin

Câu 51: Tuyến cận giáp được mệnh danh là tuyến cận giáp có thể gây tử vong do giảm:

C Đường huyết tăng trong bệnh tiểu đường

D Bệnh tâm thần phân liệt

Câu 53: ACTH có các mô đích sau, ngoại trừ:

A Vỏ thượng thân

Trang 13

B Tủy thượng thân

C Não

D Tế bào hắc tố

Câu 54: Nhược năng tuyến giáp thứ phát có kết quả xét nghiệm:

A T3-T4 giảm, TSH giảm, TRH giảm

B T3-T4 giảm, TSH giảm, TRH tăng

C T3-T4 giảm, TSH tăng, TRH giảm

D T3-T4 tăng, TSH giảm, TRH giảm

Câu 55: Giảm tiết ACTH gây teo vỏ thượng thận ở

A Lớp cầu và lớp bó

B Lớp bó và lớp dưới

C Lớp cầu và lớp dưới

D Lớp cầu, lớp bó và lớp dưới

Câu 56: Các tác dụng sau là của catechomin, ngoại trừ:

A Tăng hoạt động của tim, tăng huyết áp

B Hưng phấn về tinh thần

C Ly giải glycogen và tăng tân tạo đường

D Co đồng tử

Câu 57: Erythropoietin:

A Do tủy xương chế tiết có vai trò kích thích tủy xương tạo hồng cầu

B Do thận chế tiết có vai trò kích thích tủy xương tạo hồng cầu

C Do gan chế tiết có vai trò làm tăng huyết áp

D Do da chế tiết có vai trò làm tăng hấp thu Ca++ ở ruột

Câu 58: Khi GH tăng, theo cơ chế feedback âm sẽ gây:

A Tăng tiết GHRH, tăng tiết GHIH

B Tăng tiết GHRH, giảm tiết GHIH

C Giảm tiết GHRH, tăng tiết GHIH

D Giảm tiết GHRH, giảm tiết GHIH

Câu 59: Mô đích của FSH là:

A Ống sinh tinh và nang trứng

B Tế bào Leydig và hoàng thể

C Não bộ và ống thận

D Tuyến giáp và tuyến thượng thận

Câu 60: Hormon sau có receptor nằm trong nhân - bào:

A GH

B T3, T4

C PTH

D Aldosteron

Câu 61: Bệnh nhân nữ 25 tuổi nhóm máu A+ [nhóm máu A, Rhésus (+)], bệnh

suy tủy có thể truyền máu gì, CHỌN CÂU SAI?

A O

-B A+

C A

-D Tất cả sai @

Câu 62: Bất đồng nhóm máu mẹ con

A Thai luôn bị chết trong bụng mẹ

B Chỉ xảy ra với nhóm máu hệ Rhésus

C Xảy ra với tất cả các nhóm máu hệ ABO

D Thường xảy ra với nhóm máu hệ Rhésus ở những lần sinh sau @Câu 63: Vitamin K cần thiết cho quá trình tổng hợp yếu tố đông máu nào sau đây?

A Antihemophilie B.@

B Fibrinogen

C Thromboplastin

D Yếu tố Hageman

Câu 64: Vai trò của sắt trong quá trình tạo máu:

A Tạo nên hình dạng đặc trưng của hồng cầu

B Thành lập nhân bạch cầu

Trang 14

C Cấu tạo heme.@

D Là thành phần các hạt của tiểu cầu

Câu 65: Sự gia tăng tính bám dính của tiểu cầu vào thành mạch tổn thương phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A ADP.@

B ATP

C Plasmid

D Độ nhớt của máu

Câu 66: Phản ứng kết hợp giữa hemoglobin và O2:

A O2 được gắn với Fe+++ trong thành phần heme

B Đây là phản ứng oxy hóa

C Một phân tử Hb có thể gắn với phân tử O2.@

D Sự kết hợp hay phân ly giữa Hb và O2 phụ thuộc chủ yếu vào nồng độ

Hb trong máu

Câu 67: Các tố có thể làm thay đổi sức bền của hồng cầu:

A Thành phần men trong hồng cầu.@

B Cấu trúc màng hồng cầu@

C Cấu trúc của phân tử hemoglobin

D Số lượng các chuỗi polypeptid trong phân tử hemoglobin

Câu 68: Các tố có thể làm thay đổi sức bền của hồng cầu:

A Thành phần men trong hồng cầu.@

B Cấu trúc màng hồng cầu.@

C Cấu trúc của phân tử hemoglobin

D Số lượng các chuỗi polypeptid trong phân tử hemoglobin

Câu 69: Tốc độ lắng máu (VS) có thể tăng trong trường hợp nào?

A Dùng thuốc kết hợp với acid sialic trên bề mặt hồng cầu.@

B Tăng protein trong huyết tương.@

C Một số bệnh lý cấu tạo màng hồng cầu.@

A Ngày thứ 16 của chu kỳ

B Ngày thứ 12-16 của chu kỳ

C Ngày thứ 16-20 của chu kỳ (*)

D Ngày thứ 14 của chu kỳ

Câu 73: Progesterone có vai trò quan trọng trong thời kỳ mang thai Tất cả các hoạt động sau cần có progesterone, NGOẠI TRỪ:

A Kích thích co thắt tử cung (*)

B Phát triển thùy và nang tuyến vú

C Phát triển niêm mạc tử cung

D Làm niêm mạc vòi trứng tiết chất dinh dưỡng

Câu 74: Hiện tượng nào sau đây xảy ra sau khi rụng trứng?

E Nồng độ progesterone trong huyết tương giảm

F Nội mạc tử cung chuyển sang dạng xuất tiết (*)

G Chất nhầy cổ tử cung loãng dần

H LH bắt đầu được bài tiết

Câu 75: Nguồn gốc của estrogen

Trang 15

I Tủy thượng thận

J Quá trình thơm hóa ở ngoại vi từ pregnandiol

K Thùy trước tuyến yên

L Vỏ thượng thận (*)

Câu 76: Câu nào sau đây đúng với estrogen?

M Kích thích sự phát triển và bài tiết của các tuyến niêm mạc tử cung

N Làm cốt hóa sụn đầu xương (*)

O Tăng bài tiết Na+ và nước ở các ống thận

P Tăng hoạt động của các hủy cốt bào

Câu 77: Các trung tâm hô hấp sau tham gia vào điều hòa nhịp thở cơ bản,

NGOẠI TRỪ:

I Trung tâm hít vào

II Trung tâm thở ra (*)

III Trung tâm điều chỉnh thở

IV Trung tâm nhận cảm hóa học

Câu 78: Hổn hợp khí đi từ ngoài khí quyển vào đến phế nang có phân áp O2 giảm

và CO2 Tăng do:

V Khí mới hít vào bị hòa lẩn bởi khí cặn

VI Khí mới hít vào được làm ẩm hơi nước

VII Cả a và b đúng (*)

VIII Cả a và b sai

Câu 79: So với phế nang lớn, phế nang nhỏ có:

IX Lực căng thành và tỷ lệ chất surfactant lớn hơn

X Lực căng thành lớn hơn và tỷ lệ chất surfactant nhỏ hơn

XI Lực căng thành nhỏ hơn và tỷ lệ chất surfactant lớn hơn (*)XII Lực căng thành và tỷ lệ chất surfactant nhỏ hơn

Câu 80: Vai trò của chất surfactant, NGOẠI TRỪ:

A Làm giảm sức căng bề mặt của dịch lót phế nang

B Tạo ra áp suất âm trong khoang màng phổi (*)

C Tạo nên sự ổn định giữa các phế nang

D Ngăn sự tích tụ dịch phù trong phế nang và giúp trao đổi khí dễ dàng

Trang 16

THI LÝ THUYẾT SINH LÝ LẦN I

Đối tượng: DƯỢC – Năm học 2008-2009

Thời gian: 70 PHÚTCâu 1: Nút xoang bình thường là nút tạo nhịp cho toàn tim vì lý do nào sau đây?

a Tạo các xung thần kinh

b Nhịp xung cao hơn các nơi khác

c Chịu sự kiểm soát của hệ thần kinh thực vật

d Áp suất máu trong tâm thất cao hơn trong tâm nhĩ

Câu 3: Khi nghỉ ngơi, ở người khỏe mạnh, tim bơm bao nhiêu lít trong một phút?

Câu 5: Yếu tố làm tăng huyết áp động mạch, CHỌN CÂU ĐÚNG

a Kháng lực ngoại biên tăng

b Cung lượng tim tăng

c Độ nhớt máu tăng

d Tất cả đều đúng

Câu 6: Phản xạ áp cảm thụ quan có tác dụng:

a Nhịp tim chậm, gây giãn mạch

b Nhịp tinm nhanh, gây giãn mạch

c Nhịp tim nhanh, gây co mạch

d Nhịp tim không thay đổi, huyết áp giảm

Câu 7: Phản xạ hóa cảm thụ quan có tác dụng:

Trang 17

c Thể tích khí lưu thông x tần số

d (Thể tích khí khoảng chết – thể tích khí lưu thông) x tần số

Câu 12: Chất nào sau đây kích thích hô hấp mạnh nhất?

Câu 14: Chất hoạt diện làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang vì lí

do nào sau đây?

a Không bị lực hút xuống của các phân tử nước trong lớp dịch lót phếnang

b Làm giảm sức căng bề mặt từ 2 đến 14 lần

c Trải trên mặt thoáng của lớp dịch lót phế nang

d Tất cả đều đúng

Câu 15: Câu nào sau đây SAI với áp suất âm trong màng phổi?

a Giúp cho sự xứng hợp giữu thông khí và tưới máu

b Hạn chế máu về tim

c Lồng ngực phải kín để duy trì áp suất âm này

d Cần thiết để cho phổi đi theo lồng ngực

Câu 16: Đường cong Barcroft, CHỌN CÂU SAI:

a Thể hiện mối tương quan giữa áp suất O2 trong máu và độ bảo hòa của

Hb

b Ở phân đoạn Po2 thấp: đường cong Barcroft rất tà

c P50 giảm: Đường cong Barcroft lệch trái

d P50 tăng: Đường cong Barcroft lệch phải

Câu 17: Câu nào sau đây đúng với cơ liên sườn ngoài?

a Cơ hít vào bình thường

Câu 20: Thành phần dịch lọc cầu thận, CHỌN CÂU SAI:

a Giống thành phần của huyết tương

b Có một lượng ít tế bào máu

c Cl- và HCO3- cao hơn trong huyết tương khoảng 5%

d Na+ và K+ thấp hơn trong huyết tương khoảng 5%

Câu 21: Mức lọc cầu thận (GRF), CHỌN CÂU SAI:

a Là thể tích dịch lọc được lọc qua quản cầu thận của từng thận trong máu

b Chỉ số GRF bình thường là 125ml/phút

c GRF phụ thuộc vào áp suất máu, áp suất keo và áp suất Bowman

d Kích thích giao cảm mạnh có thể gây ngừng lọc tạm thời

Câu 22: Tác dụng của ANP (Atrial Natriuretic peptid):

Trang 18

a Ức chế bài tiết ADH

b Ức chế bài tiết Aldosteron

Câu 25: Sự bài tiết K+ ở thận chịu ảnh hưởng bởi

a Trạng thái toan kiềm

b Aldosteron

c Hoạt động của bơm Na+ - K+ - ATPase

d Tất cả đều đúng

Câu 26: Tiêu chuẩn của chất dùng do độ lọc cầu thận, CHỌN CÂU SAI:

a Được lọc tự do qua cầu thận

b Không được tái hấp thu tại ống thận

c Được bài tiết ở ống thận

d Không gắn với protein trong huyết tương

Câu 27: Câu nào sau đây đúng với renin:

a Renin được bài tiết bởi tế bào cầu thận

b Tăng huyết áp động mạch thận gây kích thích sự bài tiết renin

c Renin biến đổi anglotensinogen thành angiotensin I

d Renin biến đổi angiotensin I thành anginotensin II

Câu 28: Hấp thu sắt, CHỌN CÂU SAI:

a Xảy ra ở đoạn đầu ruột non

b Sắt hữu cơ khó hấp thu hơn sắt vô cơ

c Lượng sắt được hấp thu tỉ lệ với nhu cầu sắt của cơ thể

d Vitamin C giúp tăng hấp thu sắt

Câu 29: Tác dụng của hormon androgen:

a Tăng cao erythropoietin

b Kích thích tổng hợp hemonglobin

c Rút ngắn thời gian trưởng thành của các tế bào dòng hồng cầu

d Tăng phóng thích hồng cầu qua máu ngoại vi

Câu 30: Bệnh nhân nữ 25 tuổi nhóm máu A, Rhésus (+), có chỉ định truyền

Trang 19

a Antihemophilie B

b Fibrinogen

c Thromboplastin

d Yếu tố Hageman

Câu 34: Vai trò của sắt trong quá trình tạo máu:

a Tạo nên hình dạng đặc trưng của hồng cầu

b Thành lập nhân bạch cầu

c Cấu tạo heme

d Là thành phần các hạt của tiểu cầu

Câu 35: Hiện tượng nào sau đây xảy ra sau khi rụng trứng?

a Nồng độ progesterone trong huyết tương tăng

b Nội mạc tử cung chuyển sang dạng tăng sinh

c Chất nhầy cổ tử cung loãng dãn

d LH bắt đầu được bài tiết

Câu 44: Cảm thụ quan nào sau đây tham gia vào việc điều hòa huyết áp của máu:

a Hóa cảm thụ quan (Chemoreeceptor)

b Áp cảm thụ quan (Baroreceptor)

c Cảm thụ quan Thermoreceptor ở não

d Cảm thụ quan nằm trên tâm nhĩ

Câu 45: Dây cảm giác hướng tâm của bài tiết nước bọt là:

b Dây cảm giác: dây IX (thiệt hầu) và thừng nhĩ

c Trung khu: vùng cầu

d Dây vận động: V, IX, X,XII

Câu 47: Liên quan đến Ptyalin:

a Chỉ tiêu hóa khoảng 5% tinh bột chính ở miệng

b Tạo sản phẩm tiêu hóa là Oligosaccharides

Câu 49: Phản xạ ruột – dạ dày:

a Do sự căng khi có thức ăn xuống tá tràng

b Thông qua dây thần kinh giao cảm làm giảm co thắt dạ dày

c Làm tăng trương lực cơ môn vị

d Tất cả đúng

Câu 50: Chất nào sau đây vừa có tác dụng kích thích nhu động của dạ dày và

- trương lực cơ vòng môn vị:

a Cholecystokinin

b GIP (Gastric inhibitory peptid)

c Secretin

d Motilin

Câu 51: Prostaglandine E2 (PGE2) có tác dụng nào sau đây?

a Ức chế tiết chất nhầy giàu mucin bicarrbonat

b Kích thích bài tiết yếu tố nội tại

c Kích thích bài tiết pepsinogen

d Ức chế sự bài tiết HCl của tế bào thành

Câu 52: Trong hoạt động bài tiết ở dạ dày Somatostatin có ác dụng nào sau đây?

a Kích thích tế bào thành bài tiết HCl

b Kích thích tế bào ECL tiết Histamin

Trang 20

c Kích thích tế bào G bài tiết gastrin

d Ức chế men adenylcyclase làm giảm bài tiết HCl

Câu 53: Yếu tố nào sau đây có tác dụng kích thích bài tiết HCO3, ở dạ dày?

b Ăn nhiều lipid

c Vị trấp chứa nhiều lipid, sản phẩm tiêu hóa protein

d Tất cả đúng

Câu 57: Nói về gan, CHỌN CÂU SAI:

a Gan là nơi dự trữu vitamin A,D, E của cơ thể

b Gan có thể sản xuất VDM (Vaso dilatator material) để tăng lượng máu

Câu 58: Tác dụng của muối mật:

a Làm giảm sức căng bề mặt của các hạt mỡ

b Nhũ tương hóa lipid

c Giúp vận chuyển và hấp thu lipid trong ruột

Trang 21

b GRH-ACTH-Cortisol

c GHRH-GH-Glucagon

d GnRH-ESH và LH- tuyến sinh dục

Câu 64: Các hormon sau làm tăng thoái hóa lipid ở mô mỡ dự trữ, NGOẠI TRỪ:

a GH

b T3-T4

c Isulin

d Catecholamin

Câu 65: Các tác dụng sau là của cateecholamin, NGOẠI TRỪ:

a Tăng hoạt động của tim, tăng huyết áp

d Glucid, protid và lipid

Câu 67: Tác dụng tăng trưởng của GH được thực hiện thông qua trung gian là:

a Tính chất tan được trong nước hay lipid của hormon

b Vận chuyển trong máu dạng tự do hay kết hợp của hormon

c Vị trí khác nhau của các receptor trong tế bào dịch

d Bản chất và số lượng của hệ thống enzym trong các tế bào dịch khác nhau

Câu 69: Mô đích của FSH là:

a Ố ng sinh tinh và nang trứng

b Tế bào Leydig và hoàng thể

c Não bộ và ống thận

d Tuyến giáp và tuyến thượng thận

Câu 70: Hormon sau có receptor nằm trong nhân tế bào:

Trang 22

a Hội chứng Cushing do dùng corticoid kéo dài

b Cơ thể bị stress

c Đường huyết tăng trong bệnh tiểu đường

d Bệnh tâm thần phân liệt

Từ câu 75-79: ghép các câu trả lời về tác dụng của hormon vào từng

-cho phù hợp:

Câu 75: Histamin a Dãn cơ trơn đường tiêu hóa, phế nang

Câu 76: Catecholamin b Kích thích tế bào viền bài tiết HCl

Câu 77: Calcitonin c Kháng viêm và chống stress

Câu 78: Aldosteron d Tái hấp thu Na+ và bài tiết K+ hóa trao đổi ở ống thận

Câu 79: Cortisol e giảm Ca++ và phosphat máu

Câu 80: CHỌN CÂU SAI: Đặc điểm hưng phấn của nơron:

a Ngưỡng kích thích rất thấp

b Hoạt tính chức năng cao

c Thời gian trơ kéo dài

d Chuyển hóa mạnh

Câu 81: CHỌN CÂU SAI: Đặc điểm dẫn truyền xung động trên sợi trục:

a Tuân theo quy luật “tất hoặc không” và chỉ được dẫn truyền trên nơron nguyên vẹn

b Thốc độ dẫn truyền phụ thuộc vào đường kính của sợi và sự có mặt của myelin

c Dẫn truyền xung động trên từng sợi không lan sang các sợi khác trongmột

d Xung động chỉ lan truyền một chiều từu đuôi gai sang thân và đến sợi trục

Câu 82: Dẫn truyền xung động trên sợi có myelin so với sợi không có myelin

a Nhanh và tiết kiệm năng lượng hơn

b Nhanh và tốn nhiều năng lượng hơn

c Chậm và tiết kiệm năng lượng hơn

d Chậm và tốn nhiều năng lượng hơn

Câu 83: CHỌN CÂU SAI: Chất truyền đạt thần kinh chuyển hóa chủ yếu bằng

cách

a Gắn vào receptor ở màng sau synap và đi nơron sau synap

b Khuếch tán ra khỏi khe synap vào các dịch xung quanh

c Phân hủy tại khe synap dưới tác dụng của enzym

d Vận chuyển tích cực trở lại cúc tận cùng và được tái sử dụng

Câu 84: Nơron chi phối cơ vân giải phóng ra chất truyền đạt thần kinh:

b Trong bào tương tế bào

c Trên màng nhân tế bào

d Trong nhân tế bào

Câu 87: Kích thích với cường độ tăng dần trên ngưỡng thì xung động thần kinh nơron sẽ:

a Tăng cả biên độ và tần số

b Tăng biên độ, tần số không đổi

c Tăng tần số, biên độ không đổi

d Không thay đổi về cả tần số và biên độ

Trang 23

Câu 88: CHỌN CÂU SAI: về các đường dẫn truyền ngoại tháp:

a Nhân đỏ và bó đỏ tủy làm giảm trương lực cơ

b Củ não sinh tư và bó mái tủy tham gia thực hiện các phản xạ định hướng ánh sáng và âm thanh

c Cấu tạo lưới và bó lưới tủy gây hoạt hóa và ức chế truyền xuống

d Nhân tiền đình và bó tiền đình tủy điều hòa các phản xạ thực vật về tim và hô hấp

Câu 89: Hiện tượng mỏi synap là hiện tượng:

a Cộng đồng thời điện thế kích thích và ức chế sau synap gây triệt tiêu lẫn nhau

b Cộng theo thời gian điện thế kích thích và ức chế sau synap gây triệt tiêu nhau

c Giảm dần tần số xung động ở màng sau synap khi màng sau synap bị kích thích với tần số cao

d Chậm synap tối thiểu 0,5 giây để xung động có thể lan truyền qua synap

Câu 90: Phản xạ tư thế chính thế là tập hợp những phản xạ phức tạp nhằm:

a Tạo một tưu thế mới khi tư thế cũ bị mỏi

b Giữ thăng bằng cho cơ thể ở một tư thế nhất định

c Điều chỉnh lại tư thế cho phù hợp với động tác lao động

d Đảm bảo thực hiện các động tác được chính xác trong một tư thế nhất định

Câu 91: CHỌN CÂU SAI: Đặc điểm của hệ giao cảm:

a Trung tâm nằm liên tục trong chất xám tủy sống

b Hạch giao nằm gần trung tâm, xa tạng

c Sợi tiền hạch ngắn, sợi hậu hạch dài

d Một sợi tiền hạch thường tạo synap với một sợi hậu hạch

Câu 92: Vô sinh xảy ra khi số lượng tinh trùng giảm dưới:

a 40 triệu/mL

b 30 triệu/mL

c 20 triệu/mL

d 10 triệu/mL

Câu 93: Các tác nhân sau có thể dẫn đến giảm sản sinh tinh trùng, NGOẠI TRỪ:

a Rượu, ma túy, tia X, tia phóng xạ

b Căng thẳng tinh thần kéo dài

Câu 95: Hoạt động trao đổi thông tin giữa các tế bào theo hệ thần kinh:

a Qua khe synap

b Chất truyền tin là hóa chất trung gian

c Bộ phận nhận tin là các Rc trên màng sau synap hay TB đích

Trang 24

ĐỀ LÝ THUYẾT SINH LÝ LẦN 2 Đối tượng: Y NHA K34 Thời gian: 40 phút

Từ câu 1 đến câu 90, chọn Đúng (a), Sai (b)

1 Trong dịch lọc cầu thận, Cl- và HCO3- thấp hơn trong huyết tương khoảng 5% GFR phụ thuộc vào áp suất máu, áp suất keo và áp suất bao Bowman

2 Tác dụng của ANP là làm tăng bài tiết ADH và tăng độ lọc cầu thận

3 Mức lọc cầu thận lớn hơn 125ml/phút là bất thường

4 Glucose được tái hấp thu chủ yếu tại ống lượn gần, ống lượn xa và một phần tại ống góp

5 Bình thường đường không xuất hiện trong nước tiểu do đường có kích thước phân tử lớn, không qua được màng lọc cầu thận

6 Creatinin không được gọi là chất đạt tiêu chuẩn vàng để đo mức lọc cầu thận vì nó được tái hấp thu một phần tại ống thận

7 Ngưỡng thận của glucose là 180mg%

8 Tại ống lượn xa và ống góp phần lớn Na+ được hấp thu kèm theo với Cl

-9 Dưới ảnh hưởng của ADH, tế bào ống thận sẽ tăng khả năng thấm đới với nước

10 Tốc độ bài tiết K+ phụ thuộc vào tốc độ hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp

11 Khi [K+] tăng ở ngoại bào thì Aldosteron sẽ kích thích bài tiết K+ nhiều hơn

12 Sự bài tiết K+ ảnh hưởng tới trạng thái toan kiềm

13 Protein, aminoacid, vitamin được lọc dễ dàng qua màng lọc cầu thận và bịtái hấp thu hoàn toàn tại ống lượn gần

14 Để xác định bệnh nhân có suy thận hay không ta cần siêu âm cầu thận 2 thận

15 Khi tổn thương màng lọc cầu thận có thể xuất hiện protein và hồng cầu trong nước tiểu

16 Trong điều kiện bình thường, có bao nhiêu glucose được lọc qua màng lọc

sẽ được tái hấp thu 70% ở ống lượn gần

17 Tủy xương dài vẫn tham gia tạo máu ở người trưởng thành

18 Ở máu ngoại biên, monocyte là tế bào chưa trưởng thành

19 Gan, lách và tủy xương là những cơ quan tham gia tạo máu ở trẻ sơ sinh

20 Tủy tạo máu còn gọi là tủy vàng

21 Quá trình biệt hóa của dòng bạch cầu là quá trình tích lũy về men

22 Tiểu cầu được tạo ra do quá trình phân bào nguyên nhiễm

23 Quá trình tổng hợp hemoglobin trong hồng cầu bắt đầu từ nguyên hồng cầu ưa kiềm

24 Bình thường các tế bào hồng cầu không dính nhau vì trên màng có các phân tử acid sialic

25 Số lượng hồng cầu giảm trong các bệnh gây thiếu oxy mô

26 Globin là một protein không màu giống nhau ở các loài

27 Phân áp CO2 tăng làm tăng ái lực của hemoglobin với oxy

28 Bệnh hemoglobin là bệnh do bất thường về cấu trúc chuổi polipeptide

29 Tranferin là một protein vận chuyển sắt trong máu

30 Thiếu máu vitamin B12 làm cho hồng cầu nhỏ, nhược sắt

31 Limpho T là tế bào có chức năng miễn dịch dịch thể

32 Prothrombin là một yếu tố đông máu phụ thuộc vitamin K

33 Streptokinase của liên cầu khuẩn có khả năng làm tiêu sợi huyết

34 Tiểu cầu có khả năng tiết ra serotonin gây giãn mạch

35 Bạch cầu monocyte có khả năng thực bào rất mạnh

36 Thời gian Cephalin Kaolin (TCK) là xét nghiệm khảo sát đường đông máu ngoại sinh

37 Nhờ hoạt động của tim và hệ mạch, dịch ngoại bào đóng vai trò quan trọng nhất trong hệ thống vận chuyển trong cơ thể

Trang 25

38 Ion K+ tham gia vào cơ chế co cơ, đông máu và ảnh hưởng đến tính hưng phấn của sợi thần kinh

39 Protein ngoại vi của màng tế bào đóng vai trò như enzyme, điều khiển cácchức năng nội bào

40 Trong khuếch tán đơn giản, tương quan giữa tốc độ khuếch tán và chênh lệch nồng độ chất khuếch tán có dạng sigma

41 Điện thế màng được tính bằng phương trình Nerust đạt được khi có sự cânbằng giữa 2 lực: khuếch tán và điện thấm

42 Điện thế màng tế bào lúc nghỉ có trị số ~ 90mV

43 Bài tiết H+ ở dạ dày thuộc vận chuyển chủ động thứ cấp

44 CO2 vận chuyển qua màng tế bào bằng hình thức khuếch tán có gia tốc

45 Trong giai đoạn khử cực Na+ di chuyển ồ ạt vài trong tế bào

46 Phản xạ có điều kiện phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và

bộ phận nhận cảm

47 Để tạo phản xạ có điều kiện, cần có sự tham gia của vỏ não

48 Hệ thống Renin- angiotensin chỉ phát huy tác dụng dưới tác động của menchuyển

49 Áp suất thẩm thấu của dịch cơ thể trong cơ thể được ổn định nhờ hoạt động của cơ chể khát và ADH

50 Áp suất thủy tĩnh có tác dụng đẩy nước và các chất hòa tan

51 Angiotensin II là chất gây co mạnh rất mạnh

52 Angiotensin II kích thích bài tiết Aldosteron và ADH

53 Nồng độ Albumin máu giảm sẽ làm giảm áp suất thủy tĩnh

54 Kiểm soát cân bằng Na+ là cơ chế chính để cân bằng áp suất thẩm thấu trong cơ thể

55 ANP (Atrial Natriuretic peptid) tăng tiết khi giảm thể tích dịch ngoại bào

56 Aldosteron có tác dụng ức chế tái hấp thu Na+ và nước ở ống thận

57 Renin có tác dụng kích thích men chuyển

58 Vận chuyển thụ động qua màng tế bào hầu hết không cần chất chuyên chở

59 Bơm Na+-K+-ATPase vận chuyển K+ ra ngoại và Na+ vào trong tế bào

60 Khả năng chịu kích thích vừa là biểu hiện của sự sống vừa là điều kiện tồn tại của sự sống

61 Quá trình đồng hóa là sự phân giải vật chất, tạo ra năng lượng để cơ thể hoạt động

62 Quá trình chuyển hóa cần những hợp chất giàu năng lượng như ATP và các men sinh học

63 Hệ hô hấp tham gia làm ổn định pH máu

64 Hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng bao gồm tim và hệ thống mạch máu

65 Cơ chế điều hòa ngược âm tính có tác dụng làm tăng hoạt động của cơ thể

66 Trong cơ chế điều hòa ngược âm tính thường được kết thúc bởi điều hòa ngược dương tính để tạo sự cân bằng nội môi

67 Dịch của cơ thể chiếm khoảng 70% tổng trọng lượng của cơ thể

68 Tính thẩm thấu của dịch cơ thể được quyết định bởi thành phần điện giải

69 Dịch ngoại bào (ECF: Extracellular fluid): chiếm 2/3 tổng lượng dịch cơ thể

70 Trị số bình thường của áp suất keo khoảng 28mmHg

71 Dịch kẽ có chức năng cung cấp oxy và các chất dinh dưỡng cho tế bào đồng thời nhận CO2 va các sản phẩm chuyển hóa của tế bào

72 Nồng độ thẩm thấu của dịch trong cơ thể quyết định sự trao đổi nước qua màng tế bào

73 Dịch nhãn cầu nằm trong ổ mắt luôn được cân bằng giữa lượng bài tiết và tái hấp thu

74 Hệ thống bạch huyết có chức năng vận chuyển các đường từ ống tiêu hóa vào cơ thể và bạch cầu lympho tái tuần hoàn

75 Trong cơ thể dòng điện sinh học lan truyền từ cực (+) sang (-)

76 Ty thể có khả năng tự phân chia và nhân lên theo nhu cầu của cơ thể

77 Chức năng của lympho T là tham gia đáp ứng miễn dịch thể dịch

Trang 26

78 Tiểu cầu tiết ra serotonin có tác dụng gây giãn mạch

79 Tế bào bạch cầu ưa kiềm có khả năng tiết ra histamin trong shock bảo vệ

80 Khả năng thựcbào tăng có hiện tượng opsonin hóa

81 Người có nhóm máu A+ có thể nhận máu từ người có nhóm máu A

-82 Một Hb có khả năng vận chuyển 4 nguyên tử Oxy

83 Hb của thai nhi chủ yếu là HbF

84 Bốn yếu tố phụ thuộc vitamin K do gan sản xuất là I, II, VII, IX

85 Gradient của hình thức vận chuyển thẩm thấu là sự chênh lệch nồng độ hai bên màng

86 Nếu giảm nồng độ albumin trong huyết tương sẽ gây phù

87 Điện thế tế bào lúc nghỉ có trị số - 90mV

88 Chức năng tiêu hóa của tế bào do lyzosom

89 Phản xạ không điều kiện không củng cố sẽ mất

90 Hiện tượng số thai trên cơ sở của feedback (+)

TỪ CÂU 91-100, HÃY CHỌN MỘT CÂU ĐÚNG

91 Sự di chuyển của dung môi qua màng bán thấm được thực hiện nhờ:

d Mức độ thông thạo khi vận cơ

95 Qúa trình phosphoryl hóa là quá trình:

a Hấp thu các hợp chất C-H-O vào tế bào

b Đốt cháy các hợp chất C-H-C trong tế bào bằng O2

c Chuyển giao điện tử qua các cơ chất cho hydro

d Gắn phosphat vào ADP và tích trữ trong đó năng lượng

96 Các yếu tố làm tăng thân nhiệt, NGOẠI TRỪ:

a Vận cơ

b Nữa sau chu kỳ kinh nguyệt

c Thai nghén

d Nhiễm khuẩn tả

97 Các yếu tố góp phần tạo ra thân nhiệt trung tâm, NGOẠI TRỪ:

a Chuyển hóa cơ sở

b Tiêu hóa

c Vận cơ

d Nhiệt độ môi trường

98 Trong truyền nhiệt bức xạ, khối lượng truyền nhiệt phụ thuộc vào

a Diện tích bề mặt của vật truyền nhiệt và nhận nhiệt

b Màu sắc của vật truyền nhiệt

c Nhiệt độ khoảng không giữa vật truyền nhiệt và nhận nhiệt

d Chênh lệch nhiệt độ giữa vật truyền nhiệt và nhận nhiệt

99 Trong thải nhiệt, bằng hìn thức bốc hơi nước:

a Lượng nước bốc qua đường hô hấp úc nào cũng là lớn nhất

Trang 27

b Lượng nước thấm qua dạ dày thay đổi theo nhiệt độ môi trường

c Nhiệt độ cơ thể luôn luôn lớn hơn nhiệt độ môi trường

d Bề mặt da phải thoáng gió để đảm bảo sự thải nhiệt diễn ra có hiệuquả

100 Cơ chế chống nóng của cơ thể:

a Giảm sinh nhiệt là quan trọng và gọi là điều nhiệt vật lí

b Giảm sinh nhiệt là quan trọng và gọi là điều nhiệt vật lí

c Giảm thải nhiệt là quan trọng và gọi là điều nhiệt hóa học

d Giảm thải nhiệt là quan trọng và gọi là điều nhiệt hóa học

Cần Thơ, ngày 27 tháng 1 năm 2010

Bộ môn Sinh Lý

Trang 28

THI LÝ THUYẾT SINH LÝ LẦN I

DƯỢC CTU K19

Câu 1: Tỷ trọng máu phụ thuộc vào:

a Nồng độ protein và nồng độ các chất điện giải

b Nồng độ protein và số lượng huyết cầu (*)

c Nồng độ và các yếu tố đông máu và số lượng tiểu cầu

c Tham gia vào quá trình co cục máu

d Chủ yếu tham gia vào quá trình tiêu sợi huyết (*)

Câu 6: Các tế bào nào sau đây có liên quan đến tình trạng dị ứng?

c Là một cơ vân, cong vòm trên gan

d Là một cơ vân, cong vòm trên gan và di chuyển lên xuống như một piston

Câu 10: Thông khí phổi:

a Là quá trình trao đổi khí giữa phế nang và khí trời

b Là quá trình trao đổi khí giữa phế nang và máu mao mạch phổi @

c Là quá trình trao đổi khí giữa máu mao mạch phổi và khí trời

d Còn gọi là hô hấp nội

Câu 11: Vai trò của chất surfactant, NGOẠI TRỪ:

a Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang

b Tạo ra áp suất ẩm trong khoang màng phổi.@

Trang 29

c Tạo nên sự ổn định giữa các phế nang

d Ngăn sự tích tụ dịch phù trong phế nang và giúp trao đổi khí dễ dàngCâu 12: Yếu tố sau ảnh hưởng đến thân nhiệt theo chiều hướng làm tăng:

a Buổi tối trong chu kỳ ngày đêm

c Truyền nhiệt đối lưu

d Truyền nhiệt trực tiếp

Câu 14: Cơ chế chống lạnh của cơ thể:

a Giảm sinh nhiệt, giảm thải nhiệt

b Giảm sinh nhiệt, tăng thải nhiệt

c Tăng sinh nhiệt, giảm thải nhiệt

d Tăng sinh nhiệt, tăng thải nhiệt

Câu 15: Trong cơ thể người, dạng năng lượng sau đây không sinh công:

a Hóa năng

b Cơ năng

c Thẩm thấu năng và điện năng

d Nhiệt năng

Câu 16: điều kiện để đo chuyển hóa cơ sở chính xác:

a Nhịn ăn, không vận động và không điều nhiệt.@

b Không mang thai và không cho con bú

c Không bị mắc bệnh cấp tính và mạn tính

d Nhịn ăn, không mang thai và không mắc bệnh gì

Câu 17: Vô sinh xảy ra khi số lượng tinh trùng giảm dưới:

a 40 triệu/mL

b 30 triệu/mL

c 20 triệu/mL

d 10 triệu/mL

Câu 18: Các tác nhân sau có thể dẩn đến giảm sản sinh tinh trùng, ngoại trừ:

a Rượu, ma túy, tia X, tia phóng xạ

b Căng thẳng tinh thần kéo dài

Trang 30

Câu 24: Các vùng cảm giác cấp II ở vỏ não:

a Tổng hợp thông tin từ nhiều vùng cấp I và cho một tư duy hoàn chỉnh

b Tổng hợp thông tin từ nhiều vùng cấp I và cho biết ý nghĩa của kích thích

c Nhận thông tin từ vùng cấp I tương ứng và cho biết ý nghĩa của kích thích.@

d Nhận thông tin trực tiếp từ ngoại biên về và cho biết các đặc điểm của kích thích

Câu 25: Mất ngôn ngữ Broca:

a Do điếc dẫn đến câm

b Vẫn nghe và nhắc được lời nói nhưng không hiểu lời nói đó

c Biết định nói gì nhưng không điều khiển được hệ phát âm.@

d Theo động cơ riêng của đối tượng

Câu 27: Đặc điểm của hormon tác dụng theo cơ chế chất truyền tin thứ II là:

a Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trong tế bào

b Hormon tan được trong lipid và có receptor nằm trong tế bào

c Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trên màng tế bào.@

d Hormon tan được trong lipid và có receptor nằm trên màng tế bàoCâu 28: Các hormon sau đây có tác dụng gây giãm mạch, tăng tính thấm thành mạch:

d T3, T4 thời kỳ tăng rưởng

Câu 31: Prolactin có tác dụng gây bài tiết sữa:

a Vào nang sữa sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của estrogen và progesteron.@

b Vào nang sữa sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của oxytocin

c Ra bên ngoài sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của estrogen và progesteron

d Ra bên ngoài sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của oxytocin

Câu 32: Tuyến cận giáp được mệnh danh là tuyến sinh mạng vì thiếu hormon tuyến cận giáp có thể gây - do giảm:

a K+ máu

b Na+ máu

c Ca++ máu.@

Trang 31

c Đường huyết tăng trong bệnh tiểu đường

d Bệnh tâm thần phân liệt

Câu 34: ACTH có các mô đích sau, ngoại trừ:

a Vỏ thượng thận

b Tủy thượng thận.@

c Não

d Tế bào sắc tố

Câu 35: Nhược năng tuyến giáp thứ phát có kết quả xét nghiệm:

a T3-T4 giảm, TSH giảm, TRH giảm

b T3-T4 giảm, TSH giảm, TRH tăng.@

c T3-T4 giảm, TSH tăng, TRH giảm

d T3-T4 tăng, TSH giảm, TRH giảm

Câu 36: Giảm tiết ACTH gây teo vỏ thượng thận ở:

a Lớp cầu và lớp bó

b Lớp bó và lớp lưới.@

c Lớp cầu và lớp lưới

d Lớp cầu, lớp bó và lớp lưới

Câu 37:Các tác dụng sau là của catechomon, ngoại trừ:

a Tăng hoạt động của tim, tăng huyết áp

b Hưng phấn về tinh thần

c Ly giải glycogen và tăng tân tạo đường

d Co đồng tử.@

Câu 38: Erythropoietin:

a Do tủy xương chế tiết có vai trò kích thích tủy xương tạo hồng cầu

b Do thận chế tiết có vai trò kích thích tủy xương tạo hồng cầu.@

c Do gan chế tiết có vai trò làm tăng huyết áp

d Do da chế tiết có vai trò làm tăng hấp thu Ca++ ở ruột

Câu 39: Khi GH tăng, theo cơ chế feedback âm sẽ gây:

a Tăng tiết GHRH, tăng tiết GHIH

b Tăng tiết GHRH, giảm tiết GHIH

c Giảm tiết GHRH, tăng tiết GHIH.@

d Giảm tiết GHRH, giảm tiết GHIH

Câu 40: Mô đích của FSH là:

a Ống sinh tinh và nang trứng.@

b Tế bào Leydig và hoàng thể

c Não bộ và ống thận

d Tuyến giáp và tuyến thượng thận

Câu 41: Hormon sau có receptor nằm trong nhân tế bào:

Trang 32

Câu 44: Vận chuyển chủ động các chất qua màng tế bào, CHỌN CÂU SAI:

a Luôn cần năng lượng và chất mang

b Ngược hướng Gradiant

c Giúp chênh lệch bậc thang càng rộng ra

d Tất cả sai (*)

Câu 45: Hệ số thấm của màng tế bào:

a Tỷ lệ nghịch với độ dày của màng(*)

b Tỷ lệ thuận với trọng lượng phân tử chất thấm

c Tỷ lệ nghịch với nhiệt độ

d Tỷ lệ nghịch với độ hòa tan của chất thấm trong lipid

Câu 46: Các điều hòa sau là cơ chế feedback âm, NGOẠI TRỪ:

a CO2 máu tăng, phổi tăng thông khí thải CO2

b Huyết áp tăng, giảm nhịp tim và sức co bóp cơ tim

c Đường máu tăng, Isulin tăng tiết

d Chất tiết từ bạch cầu trong viêm nhiễm càng hoạt hóa các bạch cầu (*)Câu 47: Các chất sau đây khuếch tán được qua lớp lipid kép màng tế bào,

Câu 49: Tỉ lệ và thành phần ưu thế của dịch nội bào:

a Chiếm 56% tổng lượng dịch, nhiều K+, Mg++

b Chiếm 1/3 lượng dịch, nhiều Na+, Cl

-c Chiếm 2/3 lượng dịch, nhiều K+, Mg++(*)

d Chiếm 1/3 lượng dịch, nhiều Na+, Cl

-Câu 50: Nơi tổng hợp protein trong tế bào:

a Mạng lưới nội bào tương hạt(*)

b Mạng lưới nội bào tương trơn

Câu 52: Angiotensin II có tác dụng sau, NGOẠI TRỪ:

a Gây co tiểu động mạch ngoại biên làm tăng cả HA tâm thu lẫn HA tâm trương

b Làm giải phóng chất gây giãn mạch(*)

c Kích thích bài tiết Aldosteron

d Kích thích bài tiết ADH

Câu 53: Trị số huyết áp có thể dẫn đến vô niệu:

a Thận sẽ tăng độ lọc cầu thận và bài tiết Na+, nước

b Vỏ thượng thận giảm tiết Aldosteron

c Hậu yên giảm tiết ADH

Trang 33

d Tất cả các ý trên (*)

Câu 55: Yếu tố gây tăng bài tiết Renin của tổ chức cầu thận:

a Tăng áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào

b Uống quá nhiều nước

c Dãn động mạch vào cầu thận

d Giảm thể tích dịch ngoại bào(*)

Câu 56: CHỌN CÂU SAI:

a Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp

b Aldosteron làm tăng tái bài tiết K+ ở ống lượn xa và ống góp

c Parathyroid hormone làm tăng tái hấp thu Ca++ ở ống lượn gần

d Parathyroid hormone làm giảm tái hấp thu PO4 ở ống lượn gầnCâu 57: Đáp ứng nào sau đây của cơ thể khi giảm thể tích dịch ngoại bào:

a Ức chế trung khu khát

b Giảm lượng ADH trong máu

c Tăng lượng nước tiểu bài xuất

d Tăng bài tiết Aldosteron(*)

Câu 58: Xét nghiệm nước tiểu có đường, phản ánh lượng đường trong máu ở mức:

Câu 60: Các thuốc sau đây đều làm mất K+ máu, NGOẠI TRỪ:

a Ức chế men CA (carbonic anhydrase)

b Ức chế tái hấp thu Na+ nhánh lên quay Henle

c Ức chế Aldosteron(*)

d Ức chế tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần

Câu 61: Một người không nuốt được nước bọt lâu ngày, cơ thể sẽ mất một lượng đáng kể:

a Na+ và Cl

-b K+ và HCO3-(*)

c Ca++ và phosphat

d Nước và men tiêu hóa tinh bột chín

Câu 62: Cơ sở điều trị loét dạ dày - tá tràng:

a Dùng thuốc kháng Histamin H2

b Dùng thuốc kháng Muscarinic

c Tốt nhất là dùng thuốc ức chế bơm H+ - K+ - ATPase

d Giảm yếu tố phá hủy, tăng yếu tố bảo vệ (*)

Trang 34

Câu 63: Các yếu tố có tác dụng kích thích bài tiết acid HCl của dạ dày, NGOẠI TRỪ:

a Histamin

b Acetylcholin

c Gastrin

d Secretin(*)

Câu 64: Yếu tố gây loét dạ dày của aspirin:

a Ức chế hoạt động của men COX (Cyclo-oxygenase)

b Giảm tổng hợp PGE2

c Giảm tổng hợp PGI2

d Tất cả đúng (*)

Câu 65: Các yếu tố sau có tác dụng kích thích sự hấp thu Ca++, NGOẠI TRỪ:

a Hormone tuyến cận giáp

-Câu 67: Hấp thu lipid, CHỌN CÂU SAI:

a Có hiệu quả nhờ tạo micelles với muối mật

b Phần lớn lipid trong thức ăn được hấp thu thẳng vào tuần hoàn máu vềtĩnh mạch cửa(*)

c Chủ yếu là monoglycerid, acid béo

c Kiểm soát sực cân bằng Na+ (*)

d Tăng lượng nước nhập

Câu 69: Nói về các lipoprotein,CHỌN CÂU SAI:

a LDL là yếu tố nguy cơ

b LDL rất giàu Cholesterol và phospholipid

c Nồng độ cholesterol nội sinh tăng cao sẽ feedback dương men HGM CoA – reductase (*)

Trang 35

d Phospholipid có chức năng vận chuyển mỡ ra khỏi gan

Câu 70: Các yếu tố sau có tác dụng kích thích sự hấp thu Fe++, NGOẠI TRỪ:

a Trữ lượng sắt cơ thể giảm

b Ascorbic acid

c Phytic acid (*)

d Tăng sản xuất hồng cầu

Câu 71: Tiêu chảy cấp có thể dẫn đến hậu quả sau đây, NGOẠI TRỪ:

a Mất muối và nước cơ thể

Câu 81: Hình dạng hồng cầu thích hợp với khả năng vận chuyển khí vì:

1 Làm giảm diện tích tiếp xúc

2 Làm tăng tốc độ khuếch khí (*)

3 Làm tăng phân ly HbO2

4 Biến dạng dể dàng khi đi qua mao mạch(*)

Câu 82: Kháng thể hệ Rhésus được hình thành trong các trường hợp nào?

1 Người có máu Rh- nhận nhiều lần liên tục máu Rh+(*)

2 Người có máu Rh+ nhận nhiều lần liên tục máu

Rh-3 Mẹ có nhóm máu Rh- nhiều lần mang thai con có máu Rh+(*)

4 Mẹ có máu Rh+ nhiều lần mang thai con có

Rh-Câu 83: Điều hòa mức lọc cầu thận (GFR): (b)

1 Renin được tiết ra từ tổ chức cận cầu thận, qua trung gian Angiotensin

Câu 84: Khi bệnh nhân ăn nhạt liên tục trong nhiều tháng, kết quả là: (a)

1 Ống lượn gần vẫn tái hấp thu 65% lượng Na+ được lọc

2 K+ máu tăng

3 Ống lượn xa và ống góp tăng tái hấp thu Na+

4 Bệnh nhân bị nhiễm toan

Trang 36

Câu 85: Thuốc lợi tiểu có thể làm tăng K+ máu: (d)

1 Ức chế men CA (carbonic anhydrase)

2 Ức chế tái hấp thu Na+ ở quay Henle

3 Ức chế tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa

4 Ức chế Aldosteron

Câu 86: Toan kiềm của cơ thể: (a)

1 Cơ thể luôn đứng trước mối nguy co nhiễm toan sinh học

2 PaCO2 được điều chỉnh chủ yếu qua đường hô hấp

3 Thận bổ sung lượng HCO3- trong cơ thể bằng cách hoán đổi một H+lấy một Na+ và một HCO3-

4 Khi lượng ion H+ trong nước tiểu giảm, cơ thể sẽ tăng tạo NH3để bài tiết vào ống thận

Câu 87: Thuốc ức chế men chuyển có tác dụng: (a)

1 Giảm tiết Aldosteron

2 Giảm tiết ADH

3 Giãn mạch

4 Giảm lượng nước tiểu bài xuất

Câu 88: Bài tiết H+ tăng trong các trường hợp sau: (a)

1 Uống nhiều thuốc lợi tiểu (trừ nhóm ức chế men CA)

2 Tăng dòng chảy trong ống thận

3 Cường Aldosteron

4 Tăng K+ máu

Câu 89: Bài tiết NH3: ©

1 Nước tiểu acid, thận giảm bài tiết NH3

2 NH3 khuếch tán dễ dàng từ tế bào ống thận vào lòng ống

3 Được bài xuất dạng NH4

4 Bài tiết NH3 tăng khi pH máu giảm

Câu 90: Lực Starling quyết định độ lọc cầu thận: (d)

1 Áp suất thẩm thấu của máu trong mao mạch cầu thận

2 Áp suất keo

3 Áp suất thủy tĩnh trong nang Bowman

4 Áp suất thủy tĩnh của máu trong mao mạch cầu thận

Câu 91: Phù trong hội chứng thận hư: (a)

1 Protein trong huyết tương giửm trầm trọng

2 Tổn thương lớp tế bào có chân của màng lọc

3 Giảm áp suất keo huyết tương

4 Tăng áp suất thủy tĩnh trong mao mạch

Câu 92: Đáp ứng của thận khi tăng ANP: (b)

1 Thận tăng lọc và bài tiết muối nước

Trang 37

2 Kích thích tăng tiết Aldosteron

Câu 94: Bó Goll và Burdach có sợi trục đi trong cột sau của tủy (a)

Câu 95: Qui luật khuếch tán khi kích thích với cường độ đủ để làm 3 chân con vật

Câu 100: Khi kích phó giao cảm thông qua hóa chất trung gian Noradrenalin làm

ức chế hoạt động tim (b)

Trang 38

ĐỀ THI SINH LÝ 2 – LẦN 2

HỌC KÌ I NĂM 2010 - 2011

Câu 1: Màng hồng cầu:

a Gồm 3 lớp

b Trên màng hồng cầu có các phân tử acid sialic tích điện âm hoặc dương

c Trong điều kiện bình thường, đôi khi hồng cầu dính lại được với nhau

d Tốc độ máu lắng bình thường ở người nam trưởng thành sau 1 giờ <20mm

Câu 2: Số lượng hồng cầu (SLHC) phụ thuộc vào:

a Lượng oxy đến mô càng ít, SLHC càng ít

b Mức độ hoạt động của cơ thể

c Tuổi càng cao, SLHC càng tăng

d Sự bài tiết erythropoietin của tuyến thượng thận

Câu 3: Chức năng chính của tế bào hồng cầu:

a Chức năng áp suất keo

b Chức năng tạo áp suất thủy tĩnh

c Chức năng hô hấp

d Chức năng miễn dịch

Câu 4: Hemoglobin:

a Gồm 3 thành phần: Fe, hem và globin

b Globin là một sắc tố đỏ giống nhau ở tất cả các loài

c Cấu trúc Hb tương tự Globin, giống nhau giữa các loài

d Trong sự thành lập Hb, ngoài acid amin, Fe, còn có một số chất phụ khácnhư: Cu, B6, Co, Ni

Câu 5: Các yếu tố ảnh hưởng lên ái lực của Hb và O 2 :

a Nhiệt độ tăng làm giảm ái lực đối với O2

b pH làm giảm Hb giảm ái lực đối với O2

c Hợp chất photphas thải ra lúc hoạt động làm giảm Hb giảm ái lực với O2

d Tất cả đều đúng

Câu 6: Một bệnh nhân nam, 50 tuổi, tiền sử viêm teo niêm mạc 4 năm nay, không tái khám hay điều trị gì Xét nghiệm: số lượng hồng cầu: 3.050.000/mm 3 , hồng cầu to, ưu sắc Nghĩ nhiều đến tình huống nào sau đây:

a Thiếu máu do thiếu sắt

b Thiếu máu do thiếu acid folic

c Thiếu máu do thiếu vitamin B12

d Thiếu máu trên người già

Câu 7: Một bệnh nhân nữ, 36 tuổi, vào viện vì mệt và rong huyết Xét nghiệm: số lượng hồng cầu: 2.900.000/mm 3 , số lượng bạch cầu: 3.200/mm 3 ,

số lượng tiểu cầu: 56.000/mm 3 Nghĩ nhiều đến tình huống nào sau đây:

a Thiếu máu do thiếu sắt

Trang 39

a Các kháng thể miễn dịch không qua được màng nhau thai.

b Hoạt tính mạnh ở 370C

c Nếu bị kích thích lập lại thì hoạt tính cao lên

d Cường độ, hiệu giá và độ nhạy cao hơn nhiều

Câu 10: Hiện tượng xuất huyết có thể xảy ra do các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ:

a Giảm số lượng tiểu cầu

b Giảm chất lượng tiểu cầu

c Giảm các yếu tố chống đông máu

d Giảm các yếu tố đông máu

Câu 11: Cơ quan tạo máu đầu tiên:

b Lớp các tế bào tăng sinh và biệt hóa

c Lớp các tế bào thực hiện chức năng

d Tất cả đều đúng

Cân 13: Hồng cầu:

a Là những tế bào có nhân, hình đĩa, lõm hai mặt

b Là những tế bào có nhân, hình đĩa, kích thước 7 – 8 µm

c Là những tế bào không nhân, hình cầu, kích thước 7 – 8 µm

d Là những tế bào không nhân, hình đĩa, kích thước 7 – 8 µm

Câu 14: Nhóm máu nào sau đây có thể được chọn để truyền cho bệnh nhân nhóm máu B, Rhesus dương NGOẠI TRỪ:

a Nhóm máu B, Rhesus dương

b Nhóm máu B, Rhesus âm

c Nhóm máu O, Rhesus âm

d Nhóm máu AB, Rhesus dương

Câu 15: Thành phần cấu tạo nào sau đây làm cho hồng cầu mang điện tích âm?

a Phân tử acid sialic trên bề mặt

b Men pyruvat kinase

c Màng bán thấm

d Men G6PD

Câu 16: Bệnh nhân bị MetHb sẽ có hiện tượng nào sau đây:

a Fe++ trong hồng cầu sẽ chuyển thành Fe+++

b Hồng cầu không còn khả năng vận chuyển oxy

c Bệnh nhân sẽ có triệu chứng xanh tím trên lâm sàng

d Tất cả đều đúng

Câu 17: Bạch cầu hạt trung tính tăng trong các trường hợp sau:

a Bị nhiễm độc kim loại nặn như chì

Trang 40

a Prothrombin.

b Fibrinogen

c Thromboplastin

d Yếu tố Hageman

Câu 19: Nhóm máu hệ ABO:

a Những kháng nguyên A và B thể hiện các gen A và B trong huyết thanh

b Nhóm máu O truyền được các nhóm máu A, B, AB, O

c Nhóm máu B truyền được các nhóm máu A, B, AB

d Tất cả đều đúng

Câu 20: Chức năng quan trọng nhất của tiểu cầu:

a Tham gia vào quá trình đông máu và cầm máu

b Trung hòa hoạt động chống đông máu Heparin

c Tổng hợp Protein và Lipit

d Tham gia đáp ứng viêm

Câu 21: Sự khếch tán đơn thuần và khếch tán được hỗ trợ giống nhau ở điểm nào sau đây:

a Cần chất mang

b Đi ngược bậc thang nồng độ

c Mức khếch tán tăng lên một cách cân xứng với nồng độ chất khếch tán

d Hoạt động không cần năng lượng ATP

Câu 22: Cùng một chất mang sẽ chuyên chở Na + từ ngoài vào trong tế bào theo gradient nồng độ và Ca ++ từ trong ra ngoài tế bào ngược gradient nồng

Câu 23: Chọn câu SAI:

a Ty thể có khả năng tự phân chia

b Perosisome có khả năng tự nhân đôi

c Tiêu thể được hình thành từ bộ Golgi

d Túi vận chuyển tách ra từ bộ Golgi

Câu 24: Điểm giống lysosome của perosisome, NGOẠI TRỪ:

a Cấu trúc màng đơn

b Chứa các enzyme

c Oxy hóa các chất gây độc

d Tham gia bảo vệ cơ thể

Câu 25: Trong tế bào, lysosome có nguồn gốc từ:

a Bộ Golgi

b Mạng lưới nội bào tương

c Ribosome

d Tất cả đều đúng

Câu 26: Tế bào ở trạng thái nghỉ:

a Mặt trong tế bào tích điện âm, mặt ngoài tế bào tích điện dương

b Dòng điện sinh học chuyển từ âm sang dương

c Na+ vào tế bào

d Tất cả đều đúng

Câu 27: Dịch tạo nên môi trường bên trong cơ thể là:

a Dịch nội bào

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w