1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn môn học khối lớp 2 - Tuần 3 năm 2011

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 195,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* QTE: HS cả nam và nữ hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi tay da giúp chúng ta nhận biết được các vật sung quanh, từ đó có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể, biết vệ sinh thâ[r]

Trang 1

Tuần 3

Thứ hai ngày 29 tháng 8 năm 2011 Tiết 1 Chào cờ

Tiết 2+3 Học vần

Đ19+ 20: l - h

A- Mục tiêu: Sau bài học, học sinh có thể

- Đọc và biết được: l, h, lê, hè

- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng: ve ve ve, hè về

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề "le le"

- Nhận ra được chữ l, h đã học trong các từ đã học của một đoạn văn bản bất kỳ

- Biết được: quyền vui chơi giải trí, quyền được học tập trong nhà trường

B- Đồ dùng dạy học:

- Sách Tiếng Việt tập 1

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

I- ổn định tổ chức: Hát, kiểm tra sĩ số

II- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc

- Viết

- Nêu nhận xét sau KT

III- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm: Âm l

a- Nhận diện chữ

- Ghi bảng (l) và nói: chữ (l in cô viết

trên bảng là một nét sổ thẳng, chữ l viết

thường có nét khuyết trên viết liền với

nét móc ngược

(GV gắn chữ l viết lên bảng)

? Hãy so sánh chữ l và b có gì giống và

khác nhau ?

b- Phát âm và đánh vần

+ Phát âm

- GV pháp âm mẫu (khi phát âm l lưỡi

cong lên chạm lợi, hơi đi ra 2 bên rĩa

- Đọc bài trên bảng con, trong SGK

- Viết bảng con: bê, ve

- HS đọc theo GV: l, h

- HS lắng nghe và theo dõi

- Giống: Đều có nét khuyết trên

- Khác: Chữ l , không có nét thắt

- HS nhìn bảng phát âm

CN, nhóm, lớp

Trang 2

lưỡi, xát nhẹ

- GV chú ý sửa lỗi cho HS

+ Đánh vần tiếng khoá

- Y/c HS tìm và gài âm l vừa học

? Hãy tìm chữ ghi âm ê ghép bên phải

chữ ghi âm l

- Đọc tiếng em vừa ghép

- GV gắn bảng: lê

? Nếu vị trí của các âm trong tiếng lê ?

+ Hướng dẫn đánh vần: lờ - ê - lê

- GV theo dõi và chỉnh sửa

Âm h: (quy trình tương tự)

Lưu ý:

+ Chữ h gồm 2 nét, nét khuyết trên và

nét móc hai đầu

+ So sánh h với l

Giống: nét khuyết trên

Khác: h có nét móc hai đầu

+ Phát âm: hơi ra từ họng, xát nhẹ

*Nghỉ giải lao giữa tiết

c- Đọc tiếng ứng dụng:

+ Viết tiếng ứng dụng lên bảng

- Đọc mẫu, HD đọc

- GV theo dõi, nhận xét, chỉnh sửa

d- Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

đ- Củng cố:

- Trò chơi: Tìm tiếng có âm vừa học

- Cho HS đọc lại bài

- NX chung tiết học

- HS lấy bộ đồ dùng và thực hành

- HS ghép (lê)

- HS đọc

- Cả lớp đọc lại: lê

- Tiếng (lê) có âm (l) đứng trước, âm ê

đứng sau

- HS đánh vần (CN, lớp, nhóm)

- HS chú ý theo dõi

- HS đánh vần rồi đọc trơn (Nhóm, CN, lớp)

- HS theo dõi

- HS viết trên không sau đó viết bảng con

- Các nhóm cử đại diện lên chơi theo HD của giáo viên, cả lớp đọc (1lần)

Tiết 2

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

- Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp) - HS đọc CN, nhóm, lớp

Trang 3

+ Đọc câu ứng dụng

- GV Gt tranh, yêu cầu HS quan sát và

trả lời câu hỏi

? Tranh vẽ gì ?

? Tiếng ve kêu thế nào ?

? Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì ?

- Bức tranh này chính là sự thể hiện câu

ứng dụng của chúng ta hôm nay

"Ve ve ve, hè về"

- GV đọc mẫu, hướng dẫn đọc

- GV theo dõi, sửa lỗi cho HS

b- Luyện viết:

- Hướng dẫn viết trong vở

- KT cách cầm bút, tư thế ngồi

- Quan sát, sửa lỗi cho HS

- NX bài viết

Nghỉ giải lao giữa tiết

c- Luyện nói:

? Chủ đề luyện nói hôm nay là gì

- Cho HS quan sát tranh và giao việc

? Những con vật trong tranh đang làm gì

? ở đâu ?

? Trông chúng giống con gì ?

? Vịt, ngan được con người nuôi ở sông,

hồ Nhưng có loài vịt sống tự nhiên

không có người nuôi gọi là gì ?

GV: Trong tranh là con vịt nhưng mỏ nó

nhọn hơn và nhỏ hơn Nó chỉ có ở một

số nơi và sống dưới nước

? Em đã được nhìn thấy con le chưa

? Em có biết bài hát nào nói về con le

không

IV- Củng cố: - Cho HS đọc lại bài

- Đưa ra một đoạn văn, cho HS tìm tiếng

mới học

V- Dặn dò: - Nhận xét giờ học

- Liên hệ quyền vui chơi giải trí, quyền

được học tập trong nhà trường

- HS quan sát tranh

- Tranh vẽ các bạn nhỏ đang bắt ve để chơi

- ve ve ve

- hè về

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS viết bài trong vở tập viết theo HD của GV

Tập thể dục, hát, múa tập thể

- HS: le le

- HS quan sát tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- Bơi ở ao, hồ, sông, đầm

- Vịt, ngan

- Vịt trời

- HS trả lời

- HS đọc bài (1 lần)

- HS tìm

Trang 4

- Học và viết bài ở nhà

Tiết 4 Thể dục

GV nhóm 2 soạn, giảng

Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2011 Tiết 1+2 Học vần

Đ 21+ 22 : O - C

A- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể:

- Đọc và viết được: O, C, bò, cỏ

- Đọc được các tiếng ứng dụng bo, bò, bó, co, cò, cỏ và câu ứng dụng: bò bê

có bó cỏ

- Nhận ra được chữ O, C, trong các từ của một văn bản bất kỳ

- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề vó bè

B- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng & phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy học:

I- ổn định tổ chức: Hát, kiểm tra sĩ số

II- Kiểm tra bài cũ:

- Đoc bài trên bảng :

- Đọc bài trong SGK

- Viết bảng con

*Nhận xét, cho điểm

III- Dạy, học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm:

Âm O

a- Nhận diện chữ:

- GV viết lên bảng chữ O & nói: chữ O

là chữ có một nét mới khác với những

chữ đã học, cấu tạo của chữ O gồm một

nét cong kín

? chữ O giống vật gì ?

b- Phát âm & đánh vần tiếng

+ Phát âm:

- GV phát âm mẫu âm O (miệng mở

rộng, môi tròn

- l,h,lê,hè

- 3- 4 HS đọc

- lê, hè

- HS đọc theo GV: O - C

- HS theo dõi

- Chữ O giống quả trứng, quả bóng bàn

- HS quan sát GV làm mẫu

- HS nhìn bảng phát âm: CN, nhóm, lớp

Trang 5

- Theo dõi & sửa cho HS

+ Đánh vần tiếng khoá

- Yêu cầu HS tìm & gài âm O vừa học:

- Yêu cầu HS tìm âm b ghép bên trái âm

O & thêm dấu ( \ )

+ Đọc tiếng em vừa ghép

- GV viết bằng: bò

? Nêu vị trí các âm trong tiếng bò ?

+ Hướng dẫn đánh vần & đọc trơn bờ - o

- bo - huyền - bò

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

+ Đọc từ khoá:

? Tranh vẽ gì ?

- Viết bảng: bò

Âm C- (Quy trình tương tự):

Lưu ý: - Chữ c gồm 1 nét cong hở phải

- Phát âm: gốc lưỡi chạm vào vòm mồm

rồi bật ra, không có tiếng thanh

*So sánh O- C:

- Nghỉ giải lao giữa tiết

c- Đọc ứng dụng:

- GV chép từ ứng dụng lên bảng

- GV giải nghĩa một số từ

- GV phân tích & chỉnh sửa phát âm cho

HS

d- Hướng dẫn viết:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- Nhận xét chữa lối cho HS

đ- Củng cố:

Trờ chơi: “Tìm tiếng có âm vừa học”

- GV phổ biến luật chơi & cách chơi

- Cho HS đọc lại bài

- Nhận xét giờ học

- HS lấy bộ đồ dùng gài O

- HS ghép bò

- Một số em

- Cả lớp đọc lại

- Tiếng bò có âm b đứng trước âm O

đứng sau, dấu (\) trên O

- HS đánh vần, đọc trơn CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh

- Tranh vẽ bò

- HS đọc trơn bò: CN, lớp

- Giống cùng là nét cong

- Khác C có nét cong hở, O có nét cong kín

- Đọc: CN- lớp

- phân tích một số tiếng

- HS tô chữ trên không, sau đó viết vào bảng con

- Các nhóm cử đại diện lên chơi theo hướng dẫn

- Cả lớp đọc một lần

Trang 6

Tiết 2:

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh

? tranh vẽ gì ?

- GV: Bức tranh vẽ cảnh 1 người đang

cho bò, be ăn cỏ đó chính là nội dung

của câu ứng dụng hôm nay

- Ghi bảng: bò bê có bó cỏ

- GV đọc mẫu: hướng dẫn đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

b- Luyện viết:

- GV hướng dẫn cách viết vở

- KT tư thế ngồi, cách cầm bút

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Chấm một số bài & nhận xét

- Nghỉ giải lao giữa tiết

c- Luyện nói:

? Chủ đề luyện nói hôm nay của chúng

ta là gì ?

- Hướng dẫn và giao việc

+ Yêu cầu HS thảo luận

? Trong tranh em thấy những gì ?

? Vó dùng để làm gì ?

? Vó bè thường đặt ở đâu ?

? Quê em có vó bè không ?

? Trong tranh có vẽ một người, người đó

đang làm gì

? Ngoài vó bè ra em còn biết loại vó nào

khác ?

? Ngoài dùng vó người ta còn dùng cách

nào để bắt cá

Lưu ý: Không được dùng thuốc nổ để

bắt cá

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh minh hoạ và nhận xét

- Bức tranh vẽ cảnh 1 người đang cho bò,

bê ăn cỏ

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS nghe ghi nhớ

- HS tập viết trong vở tập viết

- Vó bè

- HSQS tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- Vó, bè, người

- HS trả lời

Trang 7

IV- Củng cố:

- Giáo viên đưa ra đoạn văn Yêu cầu HS

tìm tiếng có âm vừa học

- Cho học sinh đọc lại bài trong SGK

- NX chung giờ dạy

V- Dặn dò - NX chung giờ dạy

- Đọc lại bài trong SGK

- Luyện viết chữ vừa học

- Xem trước bài Ô- Ơ

- HS tìm và kẻ chân tiếng đó

- Cả lớp đọc (1 lần)

Tiết 3 Toán

Đ 9 : Luyện tập

A- Mục tiêu: Sau bài học, học sinh được củng cố khắc sâu về:

- Nhận biết số lượng và thứ tự trong phạm vi 5

- Đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5

B- Đồ dùng dạy học:

- Phấn mầu

C-Các hoạt động dạy học:

I- ổn định tổ chức: Hát

II- Kiểm tra bài cũ

- Viết số: 1,2,3,4,5

- Đọc số: Từ 1-5, từ 5-1

Nêu nhận xét sau kiểm tra

III- Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn HS làm 1 số BT

Bài 1: Thực hành nhận biết số lượng,

đọc số, viết số

- Bài yêu cầu gì ?

- Hướng dẫn và giao việc

- Giáo viên theo dõi, uốn nắn

+ Chữa bài:

- Yêu cầu học sinh chữa miệng theo thứ

tự từ trái sang phải, từ trên xuống dưới

Bài 2: Làm tương tự bài 1

- Cho học sinh làm và nêu miệng

- 2 học sinh lên bảng, lớp viết vào bảng con

- 1 số học sinh đọc

- Học sinh mở sách và theo dõi

- Viết số thích hợp chỉ số lượng đồ vật trong nhóm

- Học sinh làm việc cá nhân

- Học sinh có 4 cái ghế viết 4

- Học sinh có 5 ngôi sao viết 5

- Học sinh đổi vở kiểm tra chéo

- 1 que diêm: ghi 1

- 2 que diêm: ghi 2

Trang 8

- Giáo viên chữa bài cho học sinh

- Nghỉ giữa tiết

Bài 3:

- Bài yêu cầu gì ?

- Yêu cầu học sinh làm bài và chữa bài

Chữa bài:

- Yều cầu học sinh đếm từ 1-5 và đọc từ

5-1

- Em điền số nào vào ô tròn còn lại ?

- Hỏi tương tự như vậy đối với

IV- Củng cố ,Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Điền số thích hợp vào ô trống

- 2 học sinh lên bảng, lớp làm bài sách

- Điền số 3 vì số 3 đứng sau số 1 và số2

Đ 3 : xé dán hình chữ nhật- hình tam giác (T2)

A- Mục đích yêu cầu:

- Biết cách xé hình chữ nhật, hình tam giác

- Thực hành xé, dán hình chức nhật, hình tam giác trên giấy màu

- Trưng bày sản phẩm

B- Chuẩn bị:

1- Chuẩn bị của giáo viên:

- Bài mẫu, giấy màu, giấy trắng, hồ dán, khăn lau

2- Chuẩn bị của học sinh:

- Giấy màu, hồ dán, bút chì, khăn lau

C- Các hoạt động dạy - học:

I- ổn định tổ chức: Hát

II- Kiểm tra bài cũ:

? Giờ trước các em được học bài gì ?

? Nêu cách vẽ và xé hình chữ nhật ?

? Nêu cách vẽ và xé hình tam giác ?

III- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp).

2- Thực hành xé, dán hình chữ nhật,

- Xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác

- Đánh dấu và vẽ hình chữ nhật có 2cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau

- Xé từng cạnh hình chữ nhật

- Nối điểm đỉnh với hai điểm dưới của hình chữ nhật để được hình tam giác

- Xé theo đường nối

Trang 9

hình tam giác.

- Xé, dán hình chữ nhật

- Giáo viên dùng giấy mầu thao tác lại

từng bước, vừa thao tác vừa giảng giải

- Giao việc cho học sinh còn lúng túng

- GV theo dõi, giúp đỡ những học sinh

còn lúng túng

+ Xé, dán hình tam giác

(GV thực hiện tương tự như hình chữ

nhật)

- Giáo viên theo dõi, chỉnh sửa

+ Dán hình chữ nhật, hình tam giác

- GV gắn tờ giấy trắng lên bảng

- Kẻ đường chuẩn

- Hướng dẫn và dán mẫu từng hình

- GV phát cho mỗi tổ một tờ giấy trắng

và giao việc

- GV theo dõi và hướng dẫn thêm

+ Trưng bày sản phẩm

- Yêu cầu các tổ gắn sản phẩm của tổ

mình lên bảng theo đúng vị trí

IV- Củng cố

1- Nhận xét giờ học.

- Nhận xét về ý thức chuẩn bị và học tập

của HS

2- Đánh giá sản phẩm.

- Yêu cầu HS quan sát và đánh giá cho

từng tổ

V- Dặn dò: Chuẩn bị giấy, bút chì, hồ

dán cho tiết 4

- Học sinh theo dõi

- HS lấy giấy mầu, lật mặt có kẻ ô đếm,

đánh dấu và vẽ hình chữ nhật

- Thực hiện xé từng cạnh của hình chữ

nhật

- Học sinh thực hành xé, dán hình tam Giác theo hướng dẫn của giáo viên

- HS theo dõi

- Các tổ kẻ đường chuẩn, dán lần lượt từng hình vào giấy theo tổ

- Các tổ cử đại diện mang sản phẩm lên trưng bày

- HS chú ý nghe

- HS nhận xét về đường xé, kỹ năng dán

Thứ tư ngày 31 tháng 8 năm 2011 Tiết 1 Tự nhiên xã hội:

Đ 3: Nhận biết các vật xung quanh

Trang 10

Các bộ phận : mát , mũi, tai,… Mắt, mũi, lưỡi, tai, da là các bộ phận

giúp ta nhận biết được các vật xung quanh

A- Mục tiêu

1- Kiến thức: Hiểu được: Mắt, mũi, lưỡi, tai, da là các bộ phận giúp ta nhận biết

được các vật xung quanh

* QTE: HS (cả nam và nữ) hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi tay (da) giúp chúng

ta nhận biết được các vật sung quanh, từ đó có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể, biết vệ sinh thân thể đảm bảo thực hiện tốt quyền có sức khoẻ và được chăm sóc sức khoẻ

2- Kỹ năng: Nhận xét và mô tả được nét chính của các vật xung quanh

3- Thái độ: Có ý thức giữ gìn và bảo vệ các bộ phận của cơ thể

B- Chuẩn bị:

- Một số đồ vật: Khăn (bịt mắt, bông hoa, quả bóng

C- Các hoạt động dạy học:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:( 5p)

? Để cơ thể khỏe mạnh, mau lớn, hàng

ngày các em phải làm gì ?

- Nhận xét sau kiểm tra

HĐ 2 : Quan sát vật thật ( 10p)

Bước 1:

- GV nêu Y/c: Quan sát và nói về màu

sắc, hình dùng, kích cỡ của một số vật

xung quanh các em như: bàn, ghế, cặp

sách

Bước 2: - GV thu kết quả quan sát

- Gọi một số học sinh lên chỉ vào các vật

và nói tên các vật em quan sát được

Nghỉ giữa tiết

HĐ 3:Thảo luận nhóm ( 10p)

Bước 1:

- HD HS đặt câu hỏi để thảo luận nhóm

VD: ? Bạn nhận ra màu sắc của vật gì ?

Bạn nhận biết mùi vị của vật bằng gì ?

Bạn nhận ra tiếng của các con vật bằng

gì ?

1 vài em trả lời

- HS theo dõi

- HS quan sát

- HS nêu

- HS hoạt động theo cặp nói cho nhau nghe về các vật xung quanh các em

Trang 11

Bước 2: GV thu kết quả hoạt động

- Gọi HS của nhóm này nêu 1 trong số

các câu hỏi của nhóm và chỉ định1 HS

nhóm khác trả lời Bạn đó trả lời được lại

có quyền đặt câu hỏi để hỏi lại nhóm

khác

Bước 3: GV nêu Y/c : Các em hãy cùng

nhau thảo luận câu hỏi dưới đây

? Điều gì xảy ra nếu mắt chúng ta bị

hỏng

? Điều gì xảy ra nếu tay (da) của chúng

ta không còn cảm giác

Bước 4: GV thu kết quả thảo luận

- Gọi 1 số HS xung phong trả lời theo

các câu hỏi đã thảo luận

+ Kết luận: Nhờ có mắt, tai, lưỡi, da mà

ta nhận biết được các vật xung quanh,

nếu một trong các bộ phận đó bị hỏng

thì ta sẽ không nhận biết được đầy đủ về

thế giới xung quanh

Vì vậy, chúng ta phải bảo vệ và giữ gìn

các bộ phận của cơ thể

HĐ 4 : Củng cố ( 6p)

chơi trò chơi: "Đoán vật"

Bước 1: Dùng khăn bịt mắt 3 bạn một

lúc lần lượt cho các em sờ và ngửi một

số vật đã chuẩn bị Ai đoán đúng hết tên

các vật sẽ thắng

Bước 2: GV nhận xét, tổng kết trò chơi

đồng thời nhắc HS không nên sử dụng

các giác quan tuỳ tiện dễ mất an toàn

(VD: Sờ tay vào vật nóng, sắc )

- HS làm việc cả lớp

- HS khác nghe và NX

- HS thảo luận nhóm 4 thay nhau đặt câu hỏi cùng nhau thảo luận và tìm câu hỏi trả lời chung

- HS làm việc nhóm nhỏ, hỏi và trả lời các câu hỏi của nhóm khác

- HS thảo luận nhóm theo Y/c của giáo viên

- Chơi trò chơi

- 3 HS lên bảng chơi, các HS khác làm trọng tài cho cuộc chơi

Tiết 2+3 Học vần

Đ23- 24 : Ô - Ơ A- Mục tiêu:

Sau bài học, SH có thể

- Đọc, viết được: ô, ơ, cô cờ

Trang 12

- Đọc các tiếng ứng dụng: hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở và câu ứng dụng :bé có vở vẽ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ

* QTE: - Trẻ em (Cả bạn nam và nữ) có quyền được vui chơi trong môi

trường trong lành

- Trẻ em có bổn phận giữ gìn môi trường trong lành để thực hiện tốt quyền của mình

- Quyền học tập

B- Đồ dùng dạy học:

- Sách tiếng việt 1, tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy - học:

I- ổn dịnh tổ chức: Hát, kiểm tra sĩ số

II- Kiểm tra bài cũ:

- Đoc bài trên bảng :

- Đọc bài trong SGK

- Viết bảng con

*Nhận xét, cho điểm

III- Dạy - học bài mới :

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm:

(+) Âm ô

a- Nhận diện chữ

- Viết lên bảng chữ ô và nói: chữ ô gồm

chữ O và thêm dấu mũ ở trên chữ O

? Chữ Ô giống với chữ nào đã học ?

? Chữ Ô khác chữ O ở điểm nào

b- Phát âm và đánh vần tiếng

(+) Phát âm:

- GV phát âm mẫu âm Ô và HD HS

(khi phát âm Ô, miệng mở hơi hẹp hơn

O, môi tròn)

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

(+) Đánh vần

- Yêu cầu HS tìm và gài âm Ô vừa học

? Tìm chữ ghi âm C ghép bên trái âm Ô

- o,c,bò,cỏ

- 3- 5 em đọc

- bò, cỏ

- HS đọc theo GV: Ô - Ơ

- Giống chữ O

- Ô có thêm dấu mũ ở trên chữ O

- HS phát âm (CN, nhóm, lớp)

- HS thực hành hộp đồ dùng

- HS ghép cô

- Một số em

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w