1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn môn học khối lớp 1 - Năm học 2010 - 2011 - Tuần 5

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 209,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hoạt động tiếp nối : Các em về nhà chuẩn bị tốt sách vở , đồ dùng học tập của mình để hôm sau xem đồ dùng học tập ai đẹp nhất.. 4- Nhaän xeùt tieá..[r]

Trang 1

Tuần 5

Kế hoạch giảng dạy

2

01/ 10/ 07

Âm nhạc Họcvần(2t) Đạo đức

1 2-3

4 u-ưGiữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

3

02/ 10/ 07

Học vần(2t) Thủ công Toán

1-2 3 4

x-ch xé dán hình vuông, hình tròn (t2) Số 7

4

03/ 10/ / 07

Thể dục Học vần(2t) Toán

1 2-3

4 s-rSố 8

5

04/ 10/ 07

Mĩ thuật Học vần(2t) Toán

1 2-3 4

Vẽ nét cong ( GV chuyên dạy) k-kh

Số 9

6

05/ 10/ 07

Học vần(2t) TNXH Toán HĐTT

1-2 3 4 5

Ôn tập Vệ sinh thân thể Số 0

Trang 2

đạo đức

GIệế GèN SAÙCH VễÛ , ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

I-Muùc tieõu : Giuựp hoùc sinh hieồu:

-Giửừ gỡn saựch vụỷ, ủoà duứng hoùc taọp ủeồ chuựng ủửụùc beàn ủeùp ,giuựp cho caực em thuaọn lụùi hụn , ủaùt keỏt quaỷ toỏt hụn

-ẹeồ giửừ gỡn saựch vụỷ ,ủoà duứng hoùc taọp ,caàn saộp seỏp chuựng ngaờn naộp , khoõng laứm ủieàu gỡ gaõy hử hoỷng chuựng

* HS coự thaựi ủoọ yeõu quyự saựch vụỷ ủoà duứng hoùc taọp vaứ tửù giaực giửừ gỡn chuựng

* HS bieỏt baỷo quaỷn saựch vụỷ ,ủoà duứng hoùc taọp haống ngaứy

II-Taứi lieọu phửụng tieọn :

- Vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực 1; buựt chỡ maứu ; phaàn thửụỷng cho moọt cuoọc thi “ saựch vụỷ , ủoà duứng ai ủeùp nhaỏt”

III- Caực hoaùt ủoõng daùy vaứ hoùc :

1.OÅn ủũnh

2.Kieồm tra baứi cuừ :

3.Baứi mụựi:

a- Giụựi thieọu baứi:

b- Giaỷng baứi

* Hoaùt ủoọng1: Laứm baứi taọp 1

-Yeõu caàu hs duứng buựt chỡ maứu toõ vaứo caực hỡnh

veừ - ủoà duứng hoùc taọp trong tranh vaứ goùi teõn

chuựng :

GV keỏt luaọn :Nhửừng ủoà duứng hoùc taọp cuỷa caực

em trong tranh naứy laứ :SGK ,vụỷ baứi taọp buựt chỡ

thửụực keỷ , caởp saựch Coự chuựng thỡ caực em mụựi

hoùc taọp toỏt Vỡ vaọy caàn giửừ gỡn chuựng saùch ủeùp

beàn laõu

*Hoaùt ủoọng 2:

Giaựo vieõn laàn lửụùt neõu caực caõu hoỷi :

-Caực em caàn laứm gỡ ủeồ giửừ gỡn saựch vụỷ , ủoà

duứng hoùc taọp ?

-ẹeồ saựch vụỷ , ủoà duứng hoùc taọp ủửụùc ủeùp beàn

-

Caỷ lụựp toõ maứu : Goùi teõn SGK , buựt chỡ thửụực keỷ…

-Tửứng caởp so saựch , boồ sung keỏt quaỷ cho nhau

- Moọt hoùc sinh trỡnh baứy trửụực lụựp

 HS traỷ lụứi boồ sung cho nhau :

Coự theồ ủaùi dieọn tửứng nhoựm leõn trỡnh baứy caựch baỷo quaỷn ,

Trang 3

lâu , cần trách những việc gì ?

GV kết luận ; Để giữ gìn sách vở đồ dùng học

tập các em cần sử dụng chúng đúng mục đích

, dùng xong sắp xếp đúng nơi quy định Luôn

giữ cho chúng được sạch sẽ Không được bôi

bẩn , vẽ bậy làm rách nát , không làm gãy ,

làm hỏng dồ dùng dạy học

*Hoạt động 3 : Yêu cầu mỗi học sinh giới

thiệu với bạn mình một đồ dùng học tập của

bản thân được giữ gìn tốt nhất

Chẳn hạn : Tên đồ dùng đó là gì ? Nó được

dùng để làm gì ? Em đã làm gì để nó được giữ

gìn tốt như vậy ?

- GV nhận xét , khen ngợi

* Hoạt động tiếp nối :

Các em về nhà chuẩn bị tốt sách vở , đồ

dùng học tập của mình để hôm sau xem đồ

dùng học tập ai đẹp nhất

4- Nhận xét tiế

giữ gìn sách vở

::

-Từng cặp học sinh giơiù thiệu đồ dùng với nhau Một vài học sinh giớ thiệu với lớp về đồ dùng học tập của mình cho lớp cùng nghe

Trang 4

Tiết 1+2 : học vần

Bài 19 : s, r

I-Muùc tieõu :

- ẹoùc vieỏt ủửụùc chửừ s, r , seừ , reồ

-ẹoùc ủửụùc caực tửứ ửựng duùng : Su su , chửừ soỏ , rổi raự , caự roõ

-ẹoùc ủửụực caõu ửựng duùng : Beự toõ cho roừ chửừ vaứ soỏ

-Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo chuỷ ủeà : roồ , raự

II-ẹoà duứng daùy hoùc :

- Tranh minh hoaù SGK

III- Caực hoaùt ủoõng daùy vaứ hoùc :

1-Kieồm tra baứi cuừ : HS đọc SGK

2-Baứi mụựi : a- Giụựi thieọu baứi :

b- Daùy chửừ ghi aõm :

* Daùy chửừ S:

Tỡm chửừ s trong boọ chửừ caựi ?

-Phaựt aõm , gheựp tieỏng vaứ ủaựnh vaàn :

* Phaựt aõm :

Gv phaựt aõm , hửụựng daón : Uoỏn ủaàu lửụừi veà

phiaự voứm , hụi thoaựt ra phaựt maùnh , khoõng coự

tieỏng thanh

*Gheựp tieỏng vaứ ủaựnh vaàn tieỏng :

caực em tỡm chửừ evaứ thanh hoỷi trong baỷng chửừ

caựi gheựp vaứo chửừ s ủeồ ủửụùc tieỏng seỷ

- Caực em vửứa gheựp tieỏng gỡ ?

- ẹaựnh vaàn tieỏng seỷ ?

- Phaõn tớch,ủoùc tieỏng seỷ

- Ruựt ra tieỏng khoựa: seỷ

- HS phaựt aõm ủoùc tieỏng

* Daùy chửừ R :

( Quy trỡnh tửụng tửù nhử chửừ s)

-So saựnh s vụựi r

b-HD vieỏt :

+ HD caựch vieỏt vaứvieỏt maóu

3-4 HS

Gioỏng : Cuứng coự neựt cong hụỷ traựi

Khaực : Chửừ s neựt xieõn phaỷi , neựt thaột

Lụựp caứi chửừ s giụ cao

HS quan saựt theo GV vaứ phaựt aõm nhieàu laàn s

-HS gheựp tieỏng seỷ giụ leõn cho GV kieồm tra

-Tieỏng seỷ

-CN,ẹT

Trang 5

c- Đọc từ ngữ ứng dụng :

GV ghi :Su su , chữ số , rổ rá , cá rô

+ Tiếng nào có chữ , âm vừa học ?

+ Gọi HS đọc và phân tích : su ,số , rổ rá,rô

+Đọc từ

+ Giúp HS hiểu rõ nghĩa các từ ứng dụng :

4.Củng cố :

TIẾT 2

1 Luyện tập :

a-Luyện đọc :

- Đọc bảng tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

- Đọc SGK

b Luyện viết :

-Gọi học sinh đọc nội dung vở tập viết

- Cho HS xem bài viết mẫu , hướng dẫn HS viết

bài vào vở

c Luyện nói :

-Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

- Treo tranh đặc câu hỏi , hướng dẫn HS phát

triển lời nói tự nhiên :

+ Tranh vẽ gì ?

+ Hãy chỉ rỗ và rá trên tranh ?

+Rổ rá thường làm bằng gì ?

+ Rổ thường để làm gì ?

+ Rá thường để làm gì ?

+ Rổ và rá có gì khác nhau ?

+ Ngoài rổ và rá em còn biết vật dụng nào làm

bằng tre mây ?

+ Quê em có ai đang rổ không ?

3-Củng cố , dặn dò

-Gọi HS lên bảng đọc bài theo sự chỉ dẫn của

GV

-Tổ chức cho HS tìm tiếng chứ chữ mới học

Về nhà học bài , tìm những tiếng chứa chữ vừa

- Sẻ: S đứng trước , e đưng sau , thanh hỏi trên e -Sờ/sờ-e-se-hỏi-sẻ/sẻ (CN-ĐT)

-Giống : Đều có nét xiên phải , và nét thắt

Khác : R kết thúc nét móc ngược

S kết thúc nétcong hở trái +HS viết bảng con

-Cá nhân đọc và phân tích tiếng su ,số , rổ rá ,ro

-Cá nhân , đồng thanh

- HS viết bài vào vở

-Cái rổ , cái rá -HS lên chỉ và nêu tên vật -Làm bằng tre , nhựa

- Đựng rau

- Vo gạo

- Rổ được đang thưa hơn rá -Thúng mủng , dừng sàng , nong nia

-Học sinh đọc

- Học sinh theo dõi chú ý lắng nghe

Trang 6

TUÇN5 Thø hai ngµy 20th¸ng 9 n¨m 2010

TiÕt 1:Chµo cê

.

TiÕt 2+3 :häc vÇn

Bµi 17: u ,­

I-Mục tiêu :

- Đọc viết được chữ u,ư, thư, nư,

-Đọc được các từ ứng dụng : thứ tư bé Hà thi vẽ

-Đọc đước câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Thủ đô

II-Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ SGK

III- Các hoạt đông dạy và học :

1-Kiểm tra bài cũ :

3-Bài mới :

a- Giới thiệu bài :

b- Dạy chữ ghi âm :

* Dạy chữ u:

-Nhận diện chữ u : Gv tô lại u và nói : u gồm

hai nét móc ngược

-Phát âm, ghép tiếng và đánh vần :

* Phát âm :

Gv phát âm , hướng dẫn : Miệng mở hẹp hơi

tròn môi

*Ghép tiếng và đánh vần tiếng :

Các em vừa ghép tiếng gì ?

- Đánh vần tiếng nụ?

- Phân tích, đọc tiếng nụ

- Rút ra tiếng khóa: nụ

- HS phát âm đọc tiếng

* Dạy chữ Ư:

( Quy trình tương tự như chữ u)

3-4 HS

Tiếng nụ Cá nhân, đồng thanh Tiếng nụ có âm n đứng trước, u đứng sau

Trang 7

-So sánh u với ư

b-HD viết :

+ HD cách viết vàviết mẫu

c-Đọc từ ngữ ứng dụng :

GV ghi :Cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ

+ Tiếng nào có chữ , âm vừa học ?

+ Gọi HS đọc và phân tích : thu, đủ, thứ, tự, cử

+Đọc từ

+ Giúp HS hiểu rõ nghĩa các từ ứng dụng :

4.Củng cố :

TIẾT 2

1.Oån định :

2 Luyện tập :

a-Luyện đọc :

- Đọc bảng tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

- Đọc SGK

b- Luyện viết :

-Gọi học sinh đọc nội dung vở tập viết

- Cho HS xem bài viết mẫu , hướng dẫn HS viết

bài vào vở

c- Luyện nói :

-Chủ đề : Thủ đô

- Treo tranh đặt câu hỏi , hướng dẫn HS phát

triển lời nói tự nhiên :

+ Trong tranh cô giáo đứa HS đi đâu ?

+ Hà Nội được gọi là gì của nước ta ?

+Mỗi nước có mấy thủ đô ?

+ Hà Nôi là thủ đô của nước nào ?

3-Củng cố , dặn dò

- Trò chơi

- Nhận xét tiết học

HS so sánh +HS viết bảng con

- HS tìm -Cá nhân đọc và phân tích tiếng : thu, đủ, thứ, tự, cử -Cá nhân , đồng thanh

- HS viết bài vào vở

Luyện nói (cá nhân)

Trang 8

Thứ ba ng ày 21 th¸ng 9 n¨m 2010

TIÕT 2+3 : Häc vÇn

Bµi18: x, ch

I-Mục tiêu :

- Đọc viết được chữ x, ch, xe , chó

-Đọc được các từ ứng dụng:

-Đọc đước câu ứng dụng : xe ôtô chở cá về thị xã

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : xe bò, xe lu, xe ôtô

II-Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ SGK

III- Các hoạt đông dạy và học :

1-Ổn định

2-Kiểm tra bài cũ :

3-Bài mới :

a- Giới thiệu bài :

b- Dạy chữ ghi âm :

* Dạy chữ x:

-Nhận diện chữ x : Gv tô lại x và nói : x gồm

nét cong hở phải và nét cong hở trái

-Phát âm, ghép tiếng và đánh vần :

* Phát âm :

Gv phát âm , hướng dẫn : Hơi thoát ra khe hẹp

giữa đầu lưỡi và răng

*Ghép tiếng và đánh vần tiếng

Các em vừa ghép tiếng gì ?

- Đánh vần tiếng xe?

- Phân tích, đọc tiếng xe

- Rút ra tiếng khóa: xe

- HS phát âm đọc tiếng

* Dạy chữ ch:

( Quy trình tương tự như chữ x)

c-HD viết :

3-4 HS

Tiếng xe Cá nhân, đồng thanh Tiếng xe có âm x đứng trước, e đứng sau

+HS viết bảng con

Trang 9

+ HD cách viết vàviết mẫu.

d- Đọc từ ngữ ứng dụng :

GV ghi : thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá

+ Tiếng nào có âm vừa học ?

+ Gọi HS đọcvà phân tích : xẻ,xa, chì, chả

+Đọc từ

+ Giúp HS hiểu rõ nghĩa các từ ứng dụng :

4.Củng cố :

TIẾT 2

1.Oån định :

2 Luyện tập :

a-Luyện đọc :

- Đọc bảng tiết 1

-Đọc câu ứng dụng

- Đọc SGK

b- Luyện viết :

-Gọi học sinh đọc nội dung vở tập viết

- Cho HS xem bài viết mẫu , hướng dẫn HS viết

bài vào vở

c- Luyện nói :

-Chủ đề : Xe bò, xe ôtô, xe lu

- Treo tranh đặt câu hỏi , hướng dẫn HS phát

triển lời nói tự nhiên :

+ Có những loại xe gì trong tranh ?

+ Em hãy chỉ từng loại xe ?

+Xe bò thường dùng làm gì ?

+Xe lu thường dùng làm gì?

+ Em biết những loại xe gì?

+ Ở quê thường dùng loại xe nào?

3-Củng cố , dặn dò

- Nhận xét tiết học

- HS tìm -Cá nhân đọc và phân tích tiếng : thu, đủ, thứ, tự, cử -Cá nhân , đồng thanh

- HS viết bài vào vở

Luyện nói (cá nhân)

Trang 10

TiÕt 1 +2 : Häc vÇn

Bµi 20 : k , kh

I-Mục tiêu :

-Đọc viết được chữ k , kh , kẻ , khế

- Đọc được các từ ứng dụng : kẻ hở , kì cọ , khe đá , cá kho

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : ù ù , vo vo , vù vù , ro ro , tu tu

II-Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ SGK

III- Các hoạt đông dạy và học :

1-Ổn định

2-Kiểm tra bài cũ :

3-Bài mới :

a- Giới thiệu bài :

b- Dạy chữ ghi âm :

* Dạy chữ k:

-Nhận diện chữ k : Gv tô lại k và nói : k gồm

nét khuyết trên, nét thắt, nét móc ngược

-Phát âm, ghép tiếng và đánh vần :

* Phát âm :

- Gv phát âm, hướng dẫn cách phát âm:

- Phát âm mẫu (ca)

*Ghép tiếng và đánh vần tiếng

Các em vừa ghép tiếng gì ?

- Đánh vần tiếng kẽ

- Phân tích, đọc tiếng kẽ

- Rút ra tiếng khóa: kẽ

- HS phát âm, đọc tiếng

* Dạy chữ kh:

( Quy trình tương tự như chữ k)

*So sánh k, kh

-HD viết :

3-4 HS

Cá nhân, đồng thanh Ghép tiếng kẽ

Tiếng kẽ Cá nhân, đồng thanh Tiếng kẽ có âm k đứng trước, e đứng sau, dấu ngã trên e

HS so sánh

Trang 11

+ HD cách viết vàviết mẫu.

- Đọc từ ngữ ứng dụng :

GV ghi : kẻ hở , kì cọ , khe đá , cá kho +

Tiếng nào có âm vừa học ?

+ Gọi HS đọcvà phân tích: kẽ, kì, khe, kho

+Đọc từ

+ Giúp HS hiểu rõ nghĩa các từ ứng dụng :

4.Củng cố :

TIẾT 2

1.Oån định :

2 Luyện tập :

a-Luyện đọc :

- Đọc bảng tiết 1

-Đọc câu ứng dụng

- Đọc SGK

b- Luyện viết :

-Gọi học sinh đọc nội dung vở tập viết

- Cho HS xem bài viết mẫu , hướng dẫn HS viết

bài vào vở

c- Luyện nói :

Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

- Treo tranh đặc câu hỏi , hướng dẫn HS phát

triển lời nói tự nhiên :

+ Tranh vẽ gì ?

+ Các vật trong tranh có tiếng kêu như thế nào

?

+Em cho biết tiếng kêu khác của loài vật ?

+ Có tiếng kêu gì làm cho mọi người sợ ?

+ Có tiếng kêu gì làm cho mọi người thích

3-Củng cố , dặn dò

- Trò chơi

- Nhận xét tiết học

+HS viết bảng con

- HS tìm

-Cá nhân đọc và phân tích tiếng : kẽ, kì, khe, kho -Cá nhân , đồng thanh

- HS viết bài vào vở Luyện nói (cá nhân)

Trang 12

to¸n

To¸n : Sè 7

I-Mục tiêu :

-Sau bài học này học sinh có khái niệm về số 7

-Biết đọc viết số 7 , so sanh các số trong phạm vi 7 Nhận biết các nhóm có 7 đồ vật

- Biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

II- Đồ dùng dạy học :

-Nhóm có 7 đồ vật cùng loại như : 7 con gà , 7 con mèo , 7 bông hoa , 7 que tính , 7 con vịt

-Mẫu chữ số 7 viết và 7 in

III- Các hoạt đông dạy và học :

1-ổn định:

2-Kiểm tra bài cũ :

Gọi HS đếm từ 1 đến 6 , từ 6 đến 1

- Nêu cấu tạo số 6

Gv nhận xét -ghi điểm

3-Bài mới :

a-Giới thiệu bài :

b-Giảng bài:

* Lập số 7 :

- Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu trượt ?

- Có thêm mấy bạn nữa ?

- Có 6 bạn thêm 1 là mấy bạn ?

- Gọi HS nhắc lại : Có 6 bạn thêm một bạn

làbảy Tất cả 7 bạn

-Gv yêu cầu HS lấy6 que tính Rồi thêm 1 que

tính nữa trong bộ đồ dùng

+ Em có mấy que tính ?

Kết luận : Bảy học sinh , Bảy que tính …đều

có số lượng 7

c- Giới thiệu chữ số 7 in và số 7 viết :

Cho HS quan sát số 7 in và số 7 viết GV nêu

và viết mẫu số 7 viết Gọi HS chỉ vào số 7 và

-HS đếm : 1,2,3,4,5,6 ;

6,5,4,3,2,1

2 HS nêu : 6 gồm ba và ba

6 gồm bốn và hai

6 gồm hai và bốn

6 gồm một và năm

- 6 bạn

- Một bạn

- 7 bạn -HS nhắc lại : Có 6 bạn thêm một bạn làbảy bạn

-Có 6 quetính thêm 1 que là 7 que tính

- HS viết số 7 vào bảng con

- HS đọc bảy

Trang 13

đọc bảy

d-Thứ tự của số 7

Cho HS lấy 7 que tính rồi đếm số que tính

mình có trên tay

Goi HS viết các số từ 1 đến 7

- Số 7 đứng sau số nào ?

- Số nào liền trước số 7

- Những số nào đứng trước số 7 ?

- Đếm số từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1

4-Luyện tập :

Bài 1 : Cho HS viết vào vở 3 dòng số 7

Bài 2 : Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài toán

Gv Muốn điền đúng số vào ô vuông trước

tiên em phải đếm có bao nhiêu mẫu vật trong

nhóm rồi mới điền số vào ô vuông

+ Có mấy bàn là tất cả ? Trong đó mấy bàn

trắng và mấy bàn đen ?

Vậy bảy là mấy và mấy theo nhóm đồ vật vừa

trả lời ?

HS nhắc lại : ( 7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6 )

Làm tương tự với 2 trang còn lại để rút ra

kết luận : 7 gồm 5 và 2 , 7 gồm 3 và 4 , gồm 4

và 3

Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

Hướng dẫn : Đếm số ô vuông ròi điền kết

quả vào ô trống xuống phoá dưới sau đó điền

thứ tự số

+ Cột nhiều ô vuông là mấy ?

+ Trong các số đã học số nào lớn nhất ?

+ Số 7 lớn hơn số nào ?

Bài 4 : HS tự làm

4-Cũng cố :

Tổ chức trò chơi vẽ đủ 7 hoa trên 1 cành

5-Nhận xét -dặn dò :

Nhận xét tiết học

- Cả lớp lấy 7 que tính và đếm : 1,2,3,4,5,6,7

HS viết : 1,2,3,4,5,6,7

-Số 7 liền sau số 6

- Số 6 liền trước số 7 -Số 1,2,3,4,5,6 đứng trước số 7

- HS đếm

- HS viết

- Viết số thích hợp vào ô trống

- Có 7 bàn trong đó có 6 trắng và 1 đen

- 7 gồm 6 và 1 , gồm 1 và 6

HS điền : 1,2,3,4,5,6,7

-Cột ô vuông nhiều nhất là 7

Số 7 là số lớn nhất đã học từ

1 đến 7

HS điền dấu < , > , = vào ô trống

- HS thi vẽ

Trang 14

- Xem trước bài số 8.

Thø t­ ngµy 22 th¸ng 9 n¨m 2010

TO¸N

Sè : 8

I-Mục tiêu :

-Sau bài học này học sinh có khái niệm về số 8

-Biết đọc viết số 8 , Đếm so sánh các số trong phạm vi 8 Nhận biết các nhóm có không quá 8 đồ vật

-Biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

-Vận dụng kiến yhức đã học vào việc áp dụng tính toán trong thực tế

II- Đồ dùng dạy học :

-Gv : 8 hình tròn , 8 que tinh , 8 bông hoa

-HS bộ đồ dùng toán lớp 1, que tính , bút chì

III-Phương pháp :

Quan sát-thực hành

IV- Các hoạt đông dạy và học :

1-Ổn định

2-Kiểm tra bài cũ :

-Bài mới :

a-Giới thiệu bài :

b- Giảng bài

* Lập số 8

- Lúc đầu có mấy bạn chơi nhảy dây ?

- Có thêm mấy bạn nữa ?

- Có 7 bạn thêm 1 là mấy bạn ?

- Gọi HS nhắc lại : Có 7 bạn thêm một bạn là

tám Tất cả 8 bạn

-Gv đính 7 hình trònvà hỏi : Trên bảng có mấy

hình tròn , Đính thêm 1 hình tròn nữ là mấy

hình tròn ?

+ Cho HS lấy que tính hỏi :

Có 7 que tính thêm 1 que tính nữa là có tất cả

mấy que ?

- 7bạn

- Một bạn

- 8 bạn -HS nhắc lại : Có 7 bạn thêm một bạn làtám bạn

7 hình tròn , thêm 1 hình tròn nữa là 8 hình tròn

-Có 7 quetính thêm 1 que là

8 que tính

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w