* Hoạt động tiếp nối : Các em về nhà chuẩn bị tốt sách vở , đồ dùng học tập của mình để hôm sau xem đồ dùng học tập ai đẹp nhất.. 4- Nhaän xeùt tieá..[r]
Trang 1Tuần 5
Kế hoạch giảng dạy
2
01/ 10/ 07
Âm nhạc Họcvần(2t) Đạo đức
1 2-3
4 u-ưGiữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
3
02/ 10/ 07
Học vần(2t) Thủ công Toán
1-2 3 4
x-ch xé dán hình vuông, hình tròn (t2) Số 7
4
03/ 10/ / 07
Thể dục Học vần(2t) Toán
1 2-3
4 s-rSố 8
5
04/ 10/ 07
Mĩ thuật Học vần(2t) Toán
1 2-3 4
Vẽ nét cong ( GV chuyên dạy) k-kh
Số 9
6
05/ 10/ 07
Học vần(2t) TNXH Toán HĐTT
1-2 3 4 5
Ôn tập Vệ sinh thân thể Số 0
Trang 2
đạo đức
GIệế GèN SAÙCH VễÛ , ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
I-Muùc tieõu : Giuựp hoùc sinh hieồu:
-Giửừ gỡn saựch vụỷ, ủoà duứng hoùc taọp ủeồ chuựng ủửụùc beàn ủeùp ,giuựp cho caực em thuaọn lụùi hụn , ủaùt keỏt quaỷ toỏt hụn
-ẹeồ giửừ gỡn saựch vụỷ ,ủoà duứng hoùc taọp ,caàn saộp seỏp chuựng ngaờn naộp , khoõng laứm ủieàu gỡ gaõy hử hoỷng chuựng
* HS coự thaựi ủoọ yeõu quyự saựch vụỷ ủoà duứng hoùc taọp vaứ tửù giaực giửừ gỡn chuựng
* HS bieỏt baỷo quaỷn saựch vụỷ ,ủoà duứng hoùc taọp haống ngaứy
II-Taứi lieọu phửụng tieọn :
- Vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực 1; buựt chỡ maứu ; phaàn thửụỷng cho moọt cuoọc thi “ saựch vụỷ , ủoà duứng ai ủeùp nhaỏt”
III- Caực hoaùt ủoõng daùy vaứ hoùc :
1.OÅn ủũnh
2.Kieồm tra baứi cuừ :
3.Baứi mụựi:
a- Giụựi thieọu baứi:
b- Giaỷng baứi
* Hoaùt ủoọng1: Laứm baứi taọp 1
-Yeõu caàu hs duứng buựt chỡ maứu toõ vaứo caực hỡnh
veừ - ủoà duứng hoùc taọp trong tranh vaứ goùi teõn
chuựng :
GV keỏt luaọn :Nhửừng ủoà duứng hoùc taọp cuỷa caực
em trong tranh naứy laứ :SGK ,vụỷ baứi taọp buựt chỡ
thửụực keỷ , caởp saựch Coự chuựng thỡ caực em mụựi
hoùc taọp toỏt Vỡ vaọy caàn giửừ gỡn chuựng saùch ủeùp
beàn laõu
*Hoaùt ủoọng 2:
Giaựo vieõn laàn lửụùt neõu caực caõu hoỷi :
-Caực em caàn laứm gỡ ủeồ giửừ gỡn saựch vụỷ , ủoà
duứng hoùc taọp ?
-ẹeồ saựch vụỷ , ủoà duứng hoùc taọp ủửụùc ủeùp beàn
-
Caỷ lụựp toõ maứu : Goùi teõn SGK , buựt chỡ thửụực keỷ…
-Tửứng caởp so saựch , boồ sung keỏt quaỷ cho nhau
- Moọt hoùc sinh trỡnh baứy trửụực lụựp
HS traỷ lụứi boồ sung cho nhau :
Coự theồ ủaùi dieọn tửứng nhoựm leõn trỡnh baứy caựch baỷo quaỷn ,
Trang 3lâu , cần trách những việc gì ?
GV kết luận ; Để giữ gìn sách vở đồ dùng học
tập các em cần sử dụng chúng đúng mục đích
, dùng xong sắp xếp đúng nơi quy định Luôn
giữ cho chúng được sạch sẽ Không được bôi
bẩn , vẽ bậy làm rách nát , không làm gãy ,
làm hỏng dồ dùng dạy học
*Hoạt động 3 : Yêu cầu mỗi học sinh giới
thiệu với bạn mình một đồ dùng học tập của
bản thân được giữ gìn tốt nhất
Chẳn hạn : Tên đồ dùng đó là gì ? Nó được
dùng để làm gì ? Em đã làm gì để nó được giữ
gìn tốt như vậy ?
- GV nhận xét , khen ngợi
* Hoạt động tiếp nối :
Các em về nhà chuẩn bị tốt sách vở , đồ
dùng học tập của mình để hôm sau xem đồ
dùng học tập ai đẹp nhất
4- Nhận xét tiế
giữ gìn sách vở
::
-Từng cặp học sinh giơiù thiệu đồ dùng với nhau Một vài học sinh giớ thiệu với lớp về đồ dùng học tập của mình cho lớp cùng nghe
Trang 4Tiết 1+2 : học vần
Bài 19 : s, r
I-Muùc tieõu :
- ẹoùc vieỏt ủửụùc chửừ s, r , seừ , reồ
-ẹoùc ủửụùc caực tửứ ửựng duùng : Su su , chửừ soỏ , rổi raự , caự roõ
-ẹoùc ủửụực caõu ửựng duùng : Beự toõ cho roừ chửừ vaứ soỏ
-Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo chuỷ ủeà : roồ , raự
II-ẹoà duứng daùy hoùc :
- Tranh minh hoaù SGK
III- Caực hoaùt ủoõng daùy vaứ hoùc :
1-Kieồm tra baứi cuừ : HS đọc SGK
2-Baứi mụựi : a- Giụựi thieọu baứi :
b- Daùy chửừ ghi aõm :
* Daùy chửừ S:
Tỡm chửừ s trong boọ chửừ caựi ?
-Phaựt aõm , gheựp tieỏng vaứ ủaựnh vaàn :
* Phaựt aõm :
Gv phaựt aõm , hửụựng daón : Uoỏn ủaàu lửụừi veà
phiaự voứm , hụi thoaựt ra phaựt maùnh , khoõng coự
tieỏng thanh
*Gheựp tieỏng vaứ ủaựnh vaàn tieỏng :
caực em tỡm chửừ evaứ thanh hoỷi trong baỷng chửừ
caựi gheựp vaứo chửừ s ủeồ ủửụùc tieỏng seỷ
- Caực em vửứa gheựp tieỏng gỡ ?
- ẹaựnh vaàn tieỏng seỷ ?
- Phaõn tớch,ủoùc tieỏng seỷ
- Ruựt ra tieỏng khoựa: seỷ
- HS phaựt aõm ủoùc tieỏng
* Daùy chửừ R :
( Quy trỡnh tửụng tửù nhử chửừ s)
-So saựnh s vụựi r
b-HD vieỏt :
+ HD caựch vieỏt vaứvieỏt maóu
3-4 HS
Gioỏng : Cuứng coự neựt cong hụỷ traựi
Khaực : Chửừ s neựt xieõn phaỷi , neựt thaột
Lụựp caứi chửừ s giụ cao
HS quan saựt theo GV vaứ phaựt aõm nhieàu laàn s
-HS gheựp tieỏng seỷ giụ leõn cho GV kieồm tra
-Tieỏng seỷ
-CN,ẹT
Trang 5c- Đọc từ ngữ ứng dụng :
GV ghi :Su su , chữ số , rổ rá , cá rô
+ Tiếng nào có chữ , âm vừa học ?
+ Gọi HS đọc và phân tích : su ,số , rổ rá,rô
+Đọc từ
+ Giúp HS hiểu rõ nghĩa các từ ứng dụng :
4.Củng cố :
TIẾT 2
1 Luyện tập :
a-Luyện đọc :
- Đọc bảng tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc SGK
b Luyện viết :
-Gọi học sinh đọc nội dung vở tập viết
- Cho HS xem bài viết mẫu , hướng dẫn HS viết
bài vào vở
c Luyện nói :
-Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
- Treo tranh đặc câu hỏi , hướng dẫn HS phát
triển lời nói tự nhiên :
+ Tranh vẽ gì ?
+ Hãy chỉ rỗ và rá trên tranh ?
+Rổ rá thường làm bằng gì ?
+ Rổ thường để làm gì ?
+ Rá thường để làm gì ?
+ Rổ và rá có gì khác nhau ?
+ Ngoài rổ và rá em còn biết vật dụng nào làm
bằng tre mây ?
+ Quê em có ai đang rổ không ?
3-Củng cố , dặn dò
-Gọi HS lên bảng đọc bài theo sự chỉ dẫn của
GV
-Tổ chức cho HS tìm tiếng chứ chữ mới học
Về nhà học bài , tìm những tiếng chứa chữ vừa
- Sẻ: S đứng trước , e đưng sau , thanh hỏi trên e -Sờ/sờ-e-se-hỏi-sẻ/sẻ (CN-ĐT)
-Giống : Đều có nét xiên phải , và nét thắt
Khác : R kết thúc nét móc ngược
S kết thúc nétcong hở trái +HS viết bảng con
-Cá nhân đọc và phân tích tiếng su ,số , rổ rá ,ro
-Cá nhân , đồng thanh
- HS viết bài vào vở
-Cái rổ , cái rá -HS lên chỉ và nêu tên vật -Làm bằng tre , nhựa
- Đựng rau
- Vo gạo
- Rổ được đang thưa hơn rá -Thúng mủng , dừng sàng , nong nia
-Học sinh đọc
- Học sinh theo dõi chú ý lắng nghe
Trang 6TUÇN5 Thø hai ngµy 20th¸ng 9 n¨m 2010
TiÕt 1:Chµo cê
.
TiÕt 2+3 :häc vÇn
Bµi 17: u ,
I-Mục tiêu :
- Đọc viết được chữ u,ư, thư, nư,
-Đọc được các từ ứng dụng : thứ tư bé Hà thi vẽ
-Đọc đước câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Thủ đô
II-Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ SGK
III- Các hoạt đông dạy và học :
1-Kiểm tra bài cũ :
3-Bài mới :
a- Giới thiệu bài :
b- Dạy chữ ghi âm :
* Dạy chữ u:
-Nhận diện chữ u : Gv tô lại u và nói : u gồm
hai nét móc ngược
-Phát âm, ghép tiếng và đánh vần :
* Phát âm :
Gv phát âm , hướng dẫn : Miệng mở hẹp hơi
tròn môi
*Ghép tiếng và đánh vần tiếng :
Các em vừa ghép tiếng gì ?
- Đánh vần tiếng nụ?
- Phân tích, đọc tiếng nụ
- Rút ra tiếng khóa: nụ
- HS phát âm đọc tiếng
* Dạy chữ Ư:
( Quy trình tương tự như chữ u)
3-4 HS
Tiếng nụ Cá nhân, đồng thanh Tiếng nụ có âm n đứng trước, u đứng sau
Trang 7-So sánh u với ư
b-HD viết :
+ HD cách viết vàviết mẫu
c-Đọc từ ngữ ứng dụng :
GV ghi :Cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ
+ Tiếng nào có chữ , âm vừa học ?
+ Gọi HS đọc và phân tích : thu, đủ, thứ, tự, cử
+Đọc từ
+ Giúp HS hiểu rõ nghĩa các từ ứng dụng :
4.Củng cố :
TIẾT 2
1.Oån định :
2 Luyện tập :
a-Luyện đọc :
- Đọc bảng tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc SGK
b- Luyện viết :
-Gọi học sinh đọc nội dung vở tập viết
- Cho HS xem bài viết mẫu , hướng dẫn HS viết
bài vào vở
c- Luyện nói :
-Chủ đề : Thủ đô
- Treo tranh đặt câu hỏi , hướng dẫn HS phát
triển lời nói tự nhiên :
+ Trong tranh cô giáo đứa HS đi đâu ?
+ Hà Nội được gọi là gì của nước ta ?
+Mỗi nước có mấy thủ đô ?
+ Hà Nôi là thủ đô của nước nào ?
3-Củng cố , dặn dò
- Trò chơi
- Nhận xét tiết học
HS so sánh +HS viết bảng con
- HS tìm -Cá nhân đọc và phân tích tiếng : thu, đủ, thứ, tự, cử -Cá nhân , đồng thanh
- HS viết bài vào vở
Luyện nói (cá nhân)
Trang 8Thứ ba ng ày 21 th¸ng 9 n¨m 2010
TIÕT 2+3 : Häc vÇn
Bµi18: x, ch
I-Mục tiêu :
- Đọc viết được chữ x, ch, xe , chó
-Đọc được các từ ứng dụng:
-Đọc đước câu ứng dụng : xe ôtô chở cá về thị xã
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : xe bò, xe lu, xe ôtô
II-Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ SGK
III- Các hoạt đông dạy và học :
1-Ổn định
2-Kiểm tra bài cũ :
3-Bài mới :
a- Giới thiệu bài :
b- Dạy chữ ghi âm :
* Dạy chữ x:
-Nhận diện chữ x : Gv tô lại x và nói : x gồm
nét cong hở phải và nét cong hở trái
-Phát âm, ghép tiếng và đánh vần :
* Phát âm :
Gv phát âm , hướng dẫn : Hơi thoát ra khe hẹp
giữa đầu lưỡi và răng
*Ghép tiếng và đánh vần tiếng
Các em vừa ghép tiếng gì ?
- Đánh vần tiếng xe?
- Phân tích, đọc tiếng xe
- Rút ra tiếng khóa: xe
- HS phát âm đọc tiếng
* Dạy chữ ch:
( Quy trình tương tự như chữ x)
c-HD viết :
3-4 HS
Tiếng xe Cá nhân, đồng thanh Tiếng xe có âm x đứng trước, e đứng sau
+HS viết bảng con
Trang 9+ HD cách viết vàviết mẫu.
d- Đọc từ ngữ ứng dụng :
GV ghi : thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá
+ Tiếng nào có âm vừa học ?
+ Gọi HS đọcvà phân tích : xẻ,xa, chì, chả
+Đọc từ
+ Giúp HS hiểu rõ nghĩa các từ ứng dụng :
4.Củng cố :
TIẾT 2
1.Oån định :
2 Luyện tập :
a-Luyện đọc :
- Đọc bảng tiết 1
-Đọc câu ứng dụng
- Đọc SGK
b- Luyện viết :
-Gọi học sinh đọc nội dung vở tập viết
- Cho HS xem bài viết mẫu , hướng dẫn HS viết
bài vào vở
c- Luyện nói :
-Chủ đề : Xe bò, xe ôtô, xe lu
- Treo tranh đặt câu hỏi , hướng dẫn HS phát
triển lời nói tự nhiên :
+ Có những loại xe gì trong tranh ?
+ Em hãy chỉ từng loại xe ?
+Xe bò thường dùng làm gì ?
+Xe lu thường dùng làm gì?
+ Em biết những loại xe gì?
+ Ở quê thường dùng loại xe nào?
3-Củng cố , dặn dò
- Nhận xét tiết học
- HS tìm -Cá nhân đọc và phân tích tiếng : thu, đủ, thứ, tự, cử -Cá nhân , đồng thanh
- HS viết bài vào vở
Luyện nói (cá nhân)
Trang 10TiÕt 1 +2 : Häc vÇn
Bµi 20 : k , kh
I-Mục tiêu :
-Đọc viết được chữ k , kh , kẻ , khế
- Đọc được các từ ứng dụng : kẻ hở , kì cọ , khe đá , cá kho
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : ù ù , vo vo , vù vù , ro ro , tu tu
II-Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ SGK
III- Các hoạt đông dạy và học :
1-Ổn định
2-Kiểm tra bài cũ :
3-Bài mới :
a- Giới thiệu bài :
b- Dạy chữ ghi âm :
* Dạy chữ k:
-Nhận diện chữ k : Gv tô lại k và nói : k gồm
nét khuyết trên, nét thắt, nét móc ngược
-Phát âm, ghép tiếng và đánh vần :
* Phát âm :
- Gv phát âm, hướng dẫn cách phát âm:
- Phát âm mẫu (ca)
*Ghép tiếng và đánh vần tiếng
Các em vừa ghép tiếng gì ?
- Đánh vần tiếng kẽ
- Phân tích, đọc tiếng kẽ
- Rút ra tiếng khóa: kẽ
- HS phát âm, đọc tiếng
* Dạy chữ kh:
( Quy trình tương tự như chữ k)
*So sánh k, kh
-HD viết :
3-4 HS
Cá nhân, đồng thanh Ghép tiếng kẽ
Tiếng kẽ Cá nhân, đồng thanh Tiếng kẽ có âm k đứng trước, e đứng sau, dấu ngã trên e
HS so sánh
Trang 11+ HD cách viết vàviết mẫu.
- Đọc từ ngữ ứng dụng :
GV ghi : kẻ hở , kì cọ , khe đá , cá kho +
Tiếng nào có âm vừa học ?
+ Gọi HS đọcvà phân tích: kẽ, kì, khe, kho
+Đọc từ
+ Giúp HS hiểu rõ nghĩa các từ ứng dụng :
4.Củng cố :
TIẾT 2
1.Oån định :
2 Luyện tập :
a-Luyện đọc :
- Đọc bảng tiết 1
-Đọc câu ứng dụng
- Đọc SGK
b- Luyện viết :
-Gọi học sinh đọc nội dung vở tập viết
- Cho HS xem bài viết mẫu , hướng dẫn HS viết
bài vào vở
c- Luyện nói :
Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
- Treo tranh đặc câu hỏi , hướng dẫn HS phát
triển lời nói tự nhiên :
+ Tranh vẽ gì ?
+ Các vật trong tranh có tiếng kêu như thế nào
?
+Em cho biết tiếng kêu khác của loài vật ?
+ Có tiếng kêu gì làm cho mọi người sợ ?
+ Có tiếng kêu gì làm cho mọi người thích
3-Củng cố , dặn dò
- Trò chơi
- Nhận xét tiết học
+HS viết bảng con
- HS tìm
-Cá nhân đọc và phân tích tiếng : kẽ, kì, khe, kho -Cá nhân , đồng thanh
- HS viết bài vào vở Luyện nói (cá nhân)
Trang 12to¸n
To¸n : Sè 7
I-Mục tiêu :
-Sau bài học này học sinh có khái niệm về số 7
-Biết đọc viết số 7 , so sanh các số trong phạm vi 7 Nhận biết các nhóm có 7 đồ vật
- Biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
II- Đồ dùng dạy học :
-Nhóm có 7 đồ vật cùng loại như : 7 con gà , 7 con mèo , 7 bông hoa , 7 que tính , 7 con vịt
-Mẫu chữ số 7 viết và 7 in
III- Các hoạt đông dạy và học :
1-ổn định:
2-Kiểm tra bài cũ :
Gọi HS đếm từ 1 đến 6 , từ 6 đến 1
- Nêu cấu tạo số 6
Gv nhận xét -ghi điểm
3-Bài mới :
a-Giới thiệu bài :
b-Giảng bài:
* Lập số 7 :
- Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu trượt ?
- Có thêm mấy bạn nữa ?
- Có 6 bạn thêm 1 là mấy bạn ?
- Gọi HS nhắc lại : Có 6 bạn thêm một bạn
làbảy Tất cả 7 bạn
-Gv yêu cầu HS lấy6 que tính Rồi thêm 1 que
tính nữa trong bộ đồ dùng
+ Em có mấy que tính ?
Kết luận : Bảy học sinh , Bảy que tính …đều
có số lượng 7
c- Giới thiệu chữ số 7 in và số 7 viết :
Cho HS quan sát số 7 in và số 7 viết GV nêu
và viết mẫu số 7 viết Gọi HS chỉ vào số 7 và
-HS đếm : 1,2,3,4,5,6 ;
6,5,4,3,2,1
2 HS nêu : 6 gồm ba và ba
6 gồm bốn và hai
6 gồm hai và bốn
6 gồm một và năm
- 6 bạn
- Một bạn
- 7 bạn -HS nhắc lại : Có 6 bạn thêm một bạn làbảy bạn
-Có 6 quetính thêm 1 que là 7 que tính
- HS viết số 7 vào bảng con
- HS đọc bảy
Trang 13đọc bảy
d-Thứ tự của số 7
Cho HS lấy 7 que tính rồi đếm số que tính
mình có trên tay
Goi HS viết các số từ 1 đến 7
- Số 7 đứng sau số nào ?
- Số nào liền trước số 7
- Những số nào đứng trước số 7 ?
- Đếm số từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1
4-Luyện tập :
Bài 1 : Cho HS viết vào vở 3 dòng số 7
Bài 2 : Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài toán
Gv Muốn điền đúng số vào ô vuông trước
tiên em phải đếm có bao nhiêu mẫu vật trong
nhóm rồi mới điền số vào ô vuông
+ Có mấy bàn là tất cả ? Trong đó mấy bàn
trắng và mấy bàn đen ?
Vậy bảy là mấy và mấy theo nhóm đồ vật vừa
trả lời ?
HS nhắc lại : ( 7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6 )
Làm tương tự với 2 trang còn lại để rút ra
kết luận : 7 gồm 5 và 2 , 7 gồm 3 và 4 , gồm 4
và 3
Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
Hướng dẫn : Đếm số ô vuông ròi điền kết
quả vào ô trống xuống phoá dưới sau đó điền
thứ tự số
+ Cột nhiều ô vuông là mấy ?
+ Trong các số đã học số nào lớn nhất ?
+ Số 7 lớn hơn số nào ?
Bài 4 : HS tự làm
4-Cũng cố :
Tổ chức trò chơi vẽ đủ 7 hoa trên 1 cành
5-Nhận xét -dặn dò :
Nhận xét tiết học
- Cả lớp lấy 7 que tính và đếm : 1,2,3,4,5,6,7
HS viết : 1,2,3,4,5,6,7
-Số 7 liền sau số 6
- Số 6 liền trước số 7 -Số 1,2,3,4,5,6 đứng trước số 7
- HS đếm
- HS viết
- Viết số thích hợp vào ô trống
- Có 7 bàn trong đó có 6 trắng và 1 đen
- 7 gồm 6 và 1 , gồm 1 và 6
HS điền : 1,2,3,4,5,6,7
-Cột ô vuông nhiều nhất là 7
Số 7 là số lớn nhất đã học từ
1 đến 7
HS điền dấu < , > , = vào ô trống
- HS thi vẽ
Trang 14- Xem trước bài số 8.
Thø t ngµy 22 th¸ng 9 n¨m 2010
TO¸N
Sè : 8
I-Mục tiêu :
-Sau bài học này học sinh có khái niệm về số 8
-Biết đọc viết số 8 , Đếm so sánh các số trong phạm vi 8 Nhận biết các nhóm có không quá 8 đồ vật
-Biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
-Vận dụng kiến yhức đã học vào việc áp dụng tính toán trong thực tế
II- Đồ dùng dạy học :
-Gv : 8 hình tròn , 8 que tinh , 8 bông hoa
-HS bộ đồ dùng toán lớp 1, que tính , bút chì
III-Phương pháp :
Quan sát-thực hành
IV- Các hoạt đông dạy và học :
1-Ổn định
2-Kiểm tra bài cũ :
-Bài mới :
a-Giới thiệu bài :
b- Giảng bài
* Lập số 8
- Lúc đầu có mấy bạn chơi nhảy dây ?
- Có thêm mấy bạn nữa ?
- Có 7 bạn thêm 1 là mấy bạn ?
- Gọi HS nhắc lại : Có 7 bạn thêm một bạn là
tám Tất cả 8 bạn
-Gv đính 7 hình trònvà hỏi : Trên bảng có mấy
hình tròn , Đính thêm 1 hình tròn nữ là mấy
hình tròn ?
+ Cho HS lấy que tính hỏi :
Có 7 que tính thêm 1 que tính nữa là có tất cả
mấy que ?
- 7bạn
- Một bạn
- 8 bạn -HS nhắc lại : Có 7 bạn thêm một bạn làtám bạn
7 hình tròn , thêm 1 hình tròn nữa là 8 hình tròn
-Có 7 quetính thêm 1 que là
8 que tính