1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Giải tích 12 nâng cao - Chương III: Nguyên hàm tích phân và ứng dụng

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 251,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Củng cố và hướng dẫn btvn : 1/Cách tìm nguyên hàm F của 1 hàm số cho trước 2/ Bảng nguyên hàm cơ bản –ý nghĩa 3/ Các tính chất của nguyên hàm - ứng dụng *BTVN : các bt sgk IV/ Củng cố b[r]

Trang 1

CH  III : NGUYÊN HÀM TÍCH PH ÂN VÀ  D 

Ngày

Ngày

:……… …………

§1 NGUYÊN HÀM

I  TIÊU

1

các ví

các tính 1 2! nguyên hàm

2 Về kĩ năng : Áp d

nguyên hàm

3

tính toán và

II     GV VÀ HS (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)

1 Chuẩn bị của hs :

-' 9A% compas Hs B bài này @-' C nhà

Bài E F1 phim trong,  lông

2 Chuẩn bị của gv :

III  PHÁP " # (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)

Phát

Bài

01( 2345 -6* HS 01( 2345 -6* GV Ghi +845 709- trình -7%;<

Tìm quãng

viên

: v(t) = 160 – 9,8t (m/s)

N6 tìm hàm , s= s(t)

6 mãn :

,

( ) 160 9,8

s t   t

*Các hàm , P cho là

nguyên hàm 2! hàm ,

nào ?

*Nêu bài toán $C  

, f hãy tìm hàm , F sao cho '

( ) ( )

F xf x

*Nêu các chú ý 1và 2 và phân = nguyên hàm trên

hàm trên

*Yêu  B sinh e

I/Khái hi Fj : (sgk)

*Chú ý : 1) Ý các

( ) ( ); ( ) ( )

F af a F bf b

2)Nguyên hàm 2! hàm

*Ví [hi LÝ 1(sgk)

Trang 2

*Tìm nguyên hàm 2!

hàm , f(x)=3x trên R

6 F(1)=-1

*Tìm các nguyên hàm

sau :

a) 4

4x dx

b) xdx

c) osx

2

c dx

H2: Tìm

a) 13 dx

x

b)sin 2xdx

*Phát  các tính 1

2! nguyên hàm

*Tìm:

2

x

dx x

(x 1)(x  3)dx

c) 2

sin xdx

*H3 Tìm :

(x  2x  4)dx

os

c xdx

các ví

*Nêu các

s! 2 mênh "

 F(1)=-1

hàm c cách

*Nêu các ví –yêu  B sinh t ra các công

 tìm -4 các 9 O6

theo sgk –phát  <  theo ý

*H

*Yêu  hs 6 chính xác các ví

sgk

*Ví nguyên hàm 2! các hàm

)

nguyên hàm 2! f trên K

( ) ( ) ,

f xF xC CR

nguyên hàm : Các hàm , liên

II/Nguyên hàm 2! $+ , hàm

DxF NGUYÊN HÀM

C} Dx

(sgk)

Ví a) b) c)

2! nguyên hàm hi LÝ2 (sgk)

*Ví a) b) c)

Trang 3

btvn : 1/Cách tìm nguyên hàm F

2! 1 hàm , cho tr-' 2/

3/ Các tính 1 2! nguyên hàm -

*BTVN : các bt sgk

IV/ Củng cố bài :

V/

Trang 4

Ngày

Ngày

:……… …………

I  TIÊU

1

2 Về kĩ năng :

3

tính toán và

II     GV VÀ HS (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)

1 Chuẩn bị của hs :

-' 9A% compas Hs B bài này @-' C nhà Bài E F1 phim trong,  lông

2 Chuẩn bị của gv :

III  PHÁP " # (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)

Phát

Bài

01( 2345 -6* HS 01( 2345

-6* GV Ghi +845 709- trình -7%;<

HS

HS1: M <  nguyên hàm

/0

h/ t = 2x + 3

HS2:

Nêu và minh

Nguyên hàm

2! $+ , hàm

/0

Có  dùng

1 Ph IJ45 pháp 2M% +%;4 NO VD1: Tìm ( 2x 3 )4dx

C x

C x

x d x

dx x

5 5

4 4

) 3 2 ( 10

1 )

3 2 ( 5

1 2 1

) 3 2 ( ) 3 2 ( 2

1 )

3 2 (

VD2:   dx

x

x

3 3 1 1

h/ t 3 3x 1 t3  3x 1 dxt2dt

Trang 5

3

1 )

2

(

3

1

1 3 1 1

3

1

4

2 3

3

dt t

t

dt t t

t dx

x

x

HS3: M <  nguyên hàm

/0

h/ t = 5x + 7

HS4: M <  nguyên hàm

/0

h/ t = 5x + 7

HS

HS5:

/ u, dv và + công

)

h/



3

3

3x e x

v

dx du dx

e

dv

x

u

C x

dx x

dx

xe

x

x

x x

x

9

3

3

3

3

3 3

3

.

3

3

3 3

3

HS6:

/ u, dv và + công

)

h/ t  3 3x 1

và -! tích phân

Nguyên hàm

2! $+ , hàm

/0

Có  dùng

Nguyên hàm

2! $+ , hàm

/0

Có  dùng

Nêu và minh Nêu cách /

dx e dv

x u

x

3

Nêu cách /

xdx dv

x u

cos 1

C t

t dt t t

dt t t

t dx x x





3

5 3

5 4

2 3

3

1 3 2 5

1 3 3 1

2 5 3

1 ) 2 ( 3 1

1 3 1 1

3 1

VD3: cos( 5x  dx7 )

C x

x d x dx

x

) 7 5 sin(

7 1

) 7 5 ( ) 7 5 cos(

7

1 ) 7 5 cos(

VD4: esinxcosxdx

C e

x d e xdx

) (sin cos

2 7IJ45 pháp QRS nguyên hàm (U45 K7V4

VD5: xe3x dx

h/



3

3

3x e x

v

dx du dx

e dv

x u

C x

dx x

dx xe

x x

x x

x

9

3 3 3

3

3 3

3

3 3

3 3

3

VD6: (x 1 ) cosxdx

h/

x v

dx du xdx

dv

x u

sin cos

1

C x x

x

xdx x

x xdx x

cos sin

) 1 (

sin sin

) 1 ( cos

) 1 (

IV/ Củng cố bài :

+ các công ) nguyên hàm và các pp tính nguyên hàm

V/

Trang 6

Ngày

Ngày

:……… …………

§3 TÍCH PHÂN

I  TIÊU

1

ph

hình B

2 Về kĩ năng :

Tìm

ph

3

tính toán và

II     GV VÀ HS (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)

1 Chuẩn bị của hs :

-' 9A% compas Hs B bài này @-' C nhà

Bài E F1 phim trong,  lông

2 Chuẩn bị của gv :

III  PHÁP " # (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)

Phát

Bài

01( 2345 -6* HS 01( 2345 -6* GV Ghi +845 709- trình -7%;<

Nghe,

# HS quan st v tính

h 1:

a/- Tam giác cong : Cho

$+ tam giác vuông, khi thay

1 Hai bài toán

H hình 3.1 tr 146 Tam giác cong : Nêu k/n, H hình minh B!

Trang 7

Nghe,

# HS quan st v tính

Nghe,

# HS quan st v tính

cong thì ta -4 $+

hình giác cong b/- Hình thang cong : Cho $+ hình thang vuông, khi thay bên không vuông góc cung

B là hình thang cong c/- Bài toán :

Hãy tính hình thang cong aABb,

hàm , liên  y = f (x), f (x)  0, @ Ox và hai

x = b d/- F6 ‡ y = f (x) là $+

hàm , liên  và f (x)

 0 trên [a;b]

2! hình thang cong hàm , y = f (x), @

Ox và hai

x = a, x = b là:

S = F (b) – F (a) Trong 8 F (x) là $+

nguyên hàm 1 9‹ 2!

f(x) trên [a;b]

F6 ‡ hàm , y = f(x)

là $+ hàm , liên 

trên hai

K, F(x) là $+ nguyên hàm 2! f(x) trên K

Hình thang cong : Nêu

+ Xét trên (a,b) + C/m S(x) là nguyên hàm 2! f(x)

+ suy ra cong là :

y S = S(b)

B

A

O a x0 x

b x

2 Khái

= F(x) = F(b) – F(a)

b

a

f(x) dx

Trang 8

Nghe,

# HS quan st v tính

Nghe,

# HS quan st v tính

Nghe,

# HS quan st v tính

= , F (b) – F (a)

-4 B là tích phân 7

a

ký = là : b

a f(x)dx

Ta dùng ký = F(x)

a b

 t = , F(b) – F(a)

có :

= F(x) = F(b)

b

a

f(x) dx

– F(a) Chú ý : Tích phân

t 0 +

b

a

f(x)dx

vào f, a và b mà không 0 + vào các ký

F(b) – F(a) = =

b

a

f(x) dx

b

a

f(t) dt

a

f(u) du

 hàm , y = f(x) liên

 và không âm trên [a;b] thì tích phân

b

a

f(x) dx

hình thang cong '

, y = f(x), @ Ox và hai

và x = b

1 a ( ). = 0

a f x dx

b

a

f(x) dx

b

f(x) dx

%D4 tích hình thang cong

n S= b

a

f(x) dx

3 Tính -7R( -6* tích phân:

Trang 9

3. = +

b

a

f(x) dx

a

f(x) dx

b

c

f(x) dx

b

a

[f(x) g(x)]dx 

b

a

f(x) dx

a

g(x) dx

b

a

k.f(x) dx

(kR)

b

a

f(x) dx

IV/ Củng cố bài :

ph

V/

Trang 10

Ngày

Ngày

:……… …………

§4 CÁC  PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

I  TIÊU

1

phân

2 Về kĩ năng :

-

-

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn

II     GV VÀ HS (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)

1 Chuẩn bị của hs :

-' 9A% compas Hs B bài này @-' C nhà Bài E F1 phim trong,  lông

2 Chuẩn bị của gv :

III  PHÁP " # (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)

Phát

Bài

01( 2345 -6* HS 01( 2345 -6*

GV

Ghi +845 709- trình -7%;< [9( AR4 2\

1 1 2 2

1

-2

1

dx , 1-x dx 1+x

 Giáo viên

 trình

1)Phương pháp đổi biến số:

Công )

u(b) b

f[u(x)].u'(x)dx= f(u)du

u=u(x)có   hàm liên Zg y=f(u) liên

trên K a,b là 2 , e + K

Trang 11

 h0 u’(x)dx=dv

 h0 Khi có u’

 h0 d(x2) = 2xdx

 h0 h/ u = x2

 h0 nguyên hàm

eu là eu

dx

 h/ u = sinx

 h0 Không 

)

 L u’(x)dx=?

 L Š1 =

này

 Nha d(x2) = ?

 L h/ u = ?

 HL nguyên hàm eu =?

L d(sinx)=?

h/ u=?

 Có  /

u=cosx ?

Vài dạng cơ bản với a>0

 a

2 2 0

dx

a +x

atant

a 2

2 2 0

dx

a -x

asint

………

b

a

g(x)dx

u(b) b

a u(a)

2

2 x 1

xe dx

h/

u u

2

1

u

 2

4 0

cosx.sin xdx

h tính f(x)dx, / x=x(t),(t K)

và a,b K  L! =x(a),‘=x(b), ta có:

f(x)dx= f[x(t)]x'(t)dt

1

2

0

1-x dx

h/ x=sint Ta có

cos

2

Trang 12

 h0 Dùng công

)  

 h0 Không ~H

 )

 L Có công ) nguyên hàm 2! cos2t ?

 L n

dùng công )

nào?

 L 

x

u=e dv=xdx

có tính -4

không?

  sao ?

Hai dạng thường gặp:

Tính

b

a

P(x).h(x)dx

  h(x) =



 2

0

2

 2

0

1-x dx= 1-sin tcostdt



= cost costdt (do t [0, ] ost 0)

2

1

= cos tdt= (1+cos2t)dt

2

= t+ sin2t =

c

0

1 dx 1+x

2)Phương pháp tích phân từng phần:

Công )

b a

u(x).v'(x)dx= u(x).v(x) - v(x).u'(x)dx

Trong 8 các hàm u,v có   hàm liên  trên K và a,b là 2 , + K

1 x

0

xe dx

x x 1 x x 1

xe dx=x.e - e dx=e-e =1

2

1

lnxdx

Trang 13

sinx cosx e



ta /

u=P(x) dv=h(x)dx

  h(x)=lnx

ta /

u=lnx dv=P(x)dx

Trong 8 P(x) là

! )

h/

1

x dv=dx

v=x

2 1

lnxdx= x.lnx - dx=2ln2-1

1

0

xsinxdx

IV

V BÀI

A/Bài 0 SGK (Trang 161,162 F6 Tích 12 Nâng cao)

B/Bài 0 làm thêm:

Bài 1 :Tính các tích phân sau:

1 (x  5) dx

0 x  1.x dx

0

x

e xdx

0

sin

1 cos

x dx x

3

cos(ln )

e e

x dx x

2

0 cos

tgx

e dx x

2

1

x

e xdx

1

x

e dx x

1 2

x

e dx x

0 (x  2) x dx

2 x  1.xdx

0 x  1.x dx

2

2

3

1

1 3

x

dx

x x

6

sin x.cosxdx

4

sin cosx xdx

0 tg x tg x( 1)dx

0 tgxdx

4

cot gxdx

0 tg xdx2

0 1 4 cos sinx xdx

2

0 1

dx x

6

0

sin

cos

x dx x

6 4

cos sin

x dx x

0 sin xdx

0 cos xdx

ln

e x dx x

1 ln

dx x

Trang 14

1

1 ln x

dx x

0

sin

x x dx

0 x tgx dx.

2 0

1

dx x

2

0 cos

tgx dx x

2 4

cot sin

gx dx x

Bài 2: Cho hàm , f liên  trên :h/ I= a ( )

a f x dx

0a f x dx( )

 f <A thì I=0

Bài 3: Cho hàm

a f x dxa f a b x dx



Bài 4: Tính các tích phân sau:

0x e dx. x

0 x.sinxdx

0 xcosxdx

0 xcos 3xdx

0 x sinxdx

0 (x 2 ) cosx xdx

0 x.sin 2xdx

2 0

x

x e dx

2

0 (x  2x 3)e dx x

0

x

x e dx

e xdx

e x dx

e x xdx

2

1 x lnxdx

2

1 (ln )x dx

1 ( ln )x x dx

2

0 cos

xdx x

2

4 sin

xdx x

0 e xcosxdx

0 e xsinxdx

IV/ Củng cố bài :

V/

Trang 15

Ngày

Ngày

:……… …………

§5 :  _ TÍCH HÌNH `

I  TIÊU

1 Về kiến thức :

Các công

2 Về kĩ năng :

Tính

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn

II     GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của hs :

Hs B bài này @-' C nhà

2 Chuẩn bị của gv :

Giáo án.

III  PHÁP " # Gợi mở, vấn đáp.

Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm.

01( 2345 -6* HS 01( 2345 -6* GV Ghi +845 709- trình

-7%;<

Tính tích phân

dx x

a

x

a

0

2

2

2

HS

3 tr 150

HS

(E) -4 cho không có

HS tìm cách -! hàm ,

) P B

lý 1 bài 3 tr 150

FB $+ HS tìm cách tính

n 06 tìm cách -!

hàm f(x)

Tính tích phân

dx x a x

a

0

2 2 2

tích

VD 1 : Tính

+ = 1

2

2

x a

2

2

y b

T78 ta tìm -4

y=

a

b

2

2 b

a

Trang 16

HS

HS tìm cách 9‡ giá @

= ,

HS e tìm cách 6

HS e tìm cách  nêu

Cho 6 <'0 cùng 6 song

song ' HS 6 trên

GV / câu L  so sánh

hình 3.5 tr 163

GV tích phân

GV L HS " tc 3 tr 151 SGK

GV toán không cho

GV làm tùy vào

. gian cho phép

a

b

2

2 b

a

S = 4 a dx

0 a

b

2

2 x

a

liên tích S

;x=a ;x=b và Ox là :

S=b dx (*)

a

x

f( )

VD 2: tr 164 thí

và y=g(x)ên [a;b] thì tích S

;x=a ;x=b và Ox là : S=b  dx

a

x g x

f( ) ( )

 bài toán không cho

giao $

DV3: SGK tr 165 DV4: SGK tr 166

BTVN: 26,27,28 SGK

IV/ Củng cố bài :

Tính

V/

Trang 17

Ngày

Ngày

:……… …………

§6:   TÍCH PHÂN [a TÍNH a TÍCH ] a

I  TIÊU

1

+ Tính  tích 2! $+  

+ Tính  tích 2! $+ 9, tròn xoay

2 Về kĩ năng :

+

3 Về tư duy, thái độ :

+ Rèn

+ Có

yêu

+

+ Có tinh

II     GV VÀ HS (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)

1 Chuẩn bị của hs :

-' 9A% compas Hs B bài này @-' C nhà Bài E

F1 phim trong,  lông

2 Chuẩn bị của gv :

-' 9A% compas. Các hình H

III  PHÁP " # (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)

Phát

Bài

01( 2345 -6* HS 01( 2345 -6* GV Ghi +845 709- trình

-7%;<

nH hình 3 10 (trang 168)

Cách

(VD1)

Tính S x  B. x 2

h

 

   

F6 thích hàm , S(x)

   M C $/

1.Tính (7& tích -6* A>( (7&:

nH hình 3 10 (trang 168) Công )  .

b

a

V S x dx

Trang 18

(VD1)

Tính 1

3

VBh

(VD1)

nH hình 3 12 (trang 170)

Tính   2 

s x f x

Tính   2 2

(VD2)

Tính 4 3(VD2)

3

V R

nH hình 3 14 (trang 171)

B sinh tính

 

4

2

Vy dy

$ x a x b

Là hàm , liên 

nH hình 3 12 (trang 170)

nH hình 3 14 (trang 171)

Yêu  hs 6 / 4

ý !

VD 3: Tính  tích 2!

hình tròn xoay sinh ra C

phép quay xung quanh

Oy

và @

2

2

x

yyy

tung

VD1: Tính  tích hình chóp

1

3

VBh

2 Tính (7& tích C7O% tròn xoay:

a/ Quay quanh Ox:

Xét hàm , y = f(x) liên

 và không âm trên [a; b] Hình

= f(x),

x = a ; x = b quay quanh

@ Ox   nên $+ 9, tròn xoay

Công )

b

a

V f x  dx

VD 2: Tính  tích hình

 bán kính R

3

4 3

V R

b/ Quay quanh Oy:

Xét hàm , x = g(y) liên

 và không âm trên [c; d] Hình

= g(y); @ tung ; và 2 quay quanh @ Oy   nên

$+ 9, tròn xoay

Công )

d

c

V g x  dx

IV/ Củng cố bài :

— Làm bài 0 cX 33 (trang 172 – 173).

V/

Trang 19

Ngày

Ngày

:……… …………

Bài: ÔN CH NG

I  TIÊU

1

2 Về kĩ năng :

Hs

3

tính toán và

II     GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của hs :

-' 9A% máy tính L túi Hs B bài này @-' C nhà Bài E

2 Chuẩn bị của gv :

Các Computer, projector

III  PHÁP " #

Bài

d" [F 1

01( 2345 -6* HS 01( 2345 -6* GV Ghi +845 709- trình

-7%;<

Hs :nêu

Hs:3 p.pháp

p.pháp1:phân tích f(x)

thành

p.pháp2:

 hàm 2! hàm , f(x) trên

1

 tính nguyên hàm 2! 1 hàm ,

SGK

SGK

Trang 20

p.pháp3: pp tính nguyên

hàm

Hs(nhóm1):câu a/ dùng

pp phân tích thành

Hs(nhóm2):câu b/ dùng

pp

Hs(nhóm2):t=cos2x

Hs(nhóm3):câu c/ dùng

pp tính nguyên hàm

Hs(nhóm3):u=2-x,

dv=sinxdx

GV:cho bài toán Tính các nguyên hàm 2!

các hàm , sau:

a/f(x)=(x-1)(x5+2) b/f(x)=sin4x.cos22x c/f(x)=(2-x).sinx.dx

6 câu a/

-nhóm 2 nêu h

6 câu b/

-nhóm 3 nêu h

6 câu c/

 gì?

L S% dv=?

GV:giao 3 hs 2! 3 nhóm lên làm các câu a,

b, c trên Sau

Ghi

a/f(x)=(x-1)(x5+2) b/f(x)=sin4x.cos22x c/f(x)=(2-x).sinx.dx

Ghi

Ghi

Ghi

d" [F 2

01( 2345 -6* HS 01( 2345 -6* GV Ghi +845 709- trình

-7%;<

Hs:nêu

 phân 2! hàm , trên 1

SGK

Ghi

...

nguyên hàm : Các hàm , liên

II /Nguyên hàm 2! $+ , hàm

DxF NGUYÊN HÀM

C} Dx

(sgk)

Ví a) b) c)

2! nguyên hàm hi LÝ2 (sgk)

*Ví... 3x 1

và -! tích phân

Nguyên hàm

2! $+ , hàm

/0

Có  dùng

Nguyên hàm

2! $+ , hàm

/0

Có  dùng... 3

btvn : 1/Cách tìm nguyên hàm F

2! hàm , cho tr-'' 2/

3/ Các tính 1 2! nguyên hàm -

*BTVN : bt sgk

IV/ Củng

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w