Hoạt động của giáo viên Yêu cầu học sinh nhắc lại cách giải một số dạng bài tập và làm các bài tập còn lại trong SGK..[r]
Trang 1CHƯƠNG III PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Ngày soạn:………
Ngày dạy:………
Tiết:……… …………
Tuần:………
§1 HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức : Hiểu biết và vận dụng :
Hiểu được định nghĩa về toạ độ của véctơ, của một điểm đối với hệ toạ
độ xác định trong không gian
Biểu thức toạ độ các phép toán vectơ,các công thức biểu thị mối quan hệ giữa các vectơ (cùng phương ,đồng phẳng, vuông góc ,…)các công thức về diện tích tam giác ,thể tích khối hộp thể tích tứ diện
Các công thức biểu thị bởi mối quan hệ giữa các điểm ( thẳng hàng , đồng phẳng,toạ độ của trung điểm đoạn thẳng , trọng tâm tam giác và trọng tâm tứ diện….)
Viết đựơc pt mặt cầu với điều kiến cho trứơc Xác định tâm và bán kính
2 Về kĩ năng :
Kĩ năng vận dụng mối quan hệ giữa điểm,vectơ để xác định (đồng phẳng
,…) và các công thức diên tích , thề tích giữa các hình
3 Về tư duy, thái độ : Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong
tính toán và lập luận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
1 Chuẩn bị của hs :
Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà
Bài cũ Giấy phim trong, viết lông
2 Chuẩn bị của gv :
Thước kẻ, compas Các hình vẽ
Computer, projector Câu hỏi trắc nghiệm
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng hoặc trình
chiếu
Nhắc lại định nghĩa hệ
toạ độ trong mp
Nêu định nghĩa ba vectơ
đồng phẳng ?
Nêu định nghĩa hệ toạ độ Oxyz và các tên gọi
Dẫn đến định nghĩa toạ độ
1.Hệ toạ độ trong không gian:
*Định nghĩa 1: (SGK) (Hình 56)
2.Toạ độ của véctơ:
* Định nghĩa 2: (SGK)
Trang 2nhận xét ; ;
Phát biểu định lí về biểu
thị một vectơ theo ba x
vectơ không đồng phẳng
Phân tích AB theo OA ,
như thế nào ?
OB
Nhắc lại = ?u
Nhắc lại tích vô hướng
của ; ?u v
Nêu lại công thức tính
diện tích hình bình hành
ABCD
S = AB.AD.sin(BAD )
công thức diện tích tam
giác?
của u
Theo định nghĩa toạ độ của vectơ ; ; có toạ i j k
độ là bao nhiêu ?
Gợi cho hs chứng minh công thức toạ độ của AB
theo hai điểm A và B : AB
= OB -OA
Phân biệt cho học sinh hai phép toán : Tích vô hướng
và tích có hướng của hai véctơ
Hướng dẫn cho học sinh tính tích có hướng hai véctơ
So sánh với tính chất 2 để suy ra công thức tính diện tích hbh
(x;y;z) = x + yu i j
+zk
Nhận xét: i
(1;0;0); (0;1;0);j k
(0;0;1)
Ví dụ 1: (SGK) (Hình 57)
* Tính chất : (SGK) 3.Toạ độ điểm :
*Định nghĩa 3: (SGK) M(x;y;z) OM =
x + y +zi j k
Nhận xét:
M O
x=y=z=0 M (Oxy)
M(x;y;0)
Ví dụ: BT 1/73 (Hình 59) 4.Liên hệ giữa toạ độ của vectơ và toạ độ của hai điểm mút:
Cho hai điểm A( ;x A
; ) ;
A
y z A
B( ;x B y B; ) Khi z B
đó
a.AB ( - ;x B x A y B-y A;
- )
B
z z A
b.AB =
2 2
2
B ) ( ) ( ) (x x A y By A z Bz A
Ví dụ : BT 2/ trang 73 5.Tích có hướng của hai vectơ :
* Định nghĩa 4:
(SGK) VD: Cho (1;0;-1);u
(2;1;1)
v
u v=(1;-3;1)
* Tính chất : (SGK)
Trang 3Hs về nhà chứng minh
Khai triển pt mặt cầu có
thể viết:
(x+a)2+(y+b)2+(z+c)2=R2
2
x
+y2+z2+2ax+2by+2cz+x0
2+y02+z02=R2
Tâm I(-1;2;-3) bán kính
R= ( )1 2 2 2 ( 3 ) 2 5 = 3
Yêu cầu học sinh nhắc lại
pt đường tròn gv chuyền qua pt mặt cầu
Pt dạng khai triển x2 +y2+z2+2ax+2by+2cz+d=
0 (đặt d = x02+y02+z02-R2 )
GV nêu cách xác định tâm
và bán kính VD: Cho pt m ặt cầu : +y2+z2+2x-4y+6z+5=0 2
x
xác định tâm và bán kính
VD: Cho pt : x2 +y2+z2+2x-4y+6z+15=0
Có phải pt mặt cầu không
? với điều kiện gì?
* Ứng dụng các tích
có hướng của hai vectơ
a Diện tích hình bình hành ABCD:
S = AB AD
b Thề tích của hình hộpABCD.A’B’C’D’: V= AB AD AA '
c Xét sự đồng phẳng của 3 vectơ: ; ;a b c
đồng phẳng (a b)
0
c
d Ví dụ 4: vd 4/77 6.Phương trình mặt cầu: Trong kg toạ độ Oxyz cho mặt cầu S(I;R) có tâm I(x0;y0;z0)
Viết pt mặt cầu:
(x-x0)2+(y-y0)2
+(z-z0)2=R2
Nhận xét:
D ạng khai triển : x2 +y2+z2+2ax+2by+2cz+d
=0
có tâm I(-a,-b,-c);và bk: R= a2 b2 c2 d
Pt : x2 +y2+z2+2ax+2by+2cz+d
=0 là pt mặt cầu khi và chỉ khi a2+b2+c2>d Khi
đó tâm mặt cầu I(-a;-b;-c) và bán kính R=
d c b
a2 2 2
IV/ Củng cố bài :
- Nêu biểu thức toạ độ trong không gian
- Tính tích có hướng của hai vectơ và ứng dụng
- Pt mặt cầu cách xác định tâm và bán kính
Bài tập về nhà: (SGK)
V/ Nhận xét và rút kinh nghiệm:
Trang 4Ngày soạn:………
Ngày dạy:………
Tiết:……… …………
Tuần:………
§2: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức : Hiểu biết và vận dụng :
+ HS nắm được pttq của mp trong không gian
+ HS xác định được vtpt và toạ độ một số điểm của mp khi biết pttq của mp đó
+HS nhận ra các trường hợp đặc biệt về vị trí của mp so với các trục tọa độ dựa
trên pttq của mp đó
2 Về kĩ năng :
+ Viết được ptmp đi qua 1 điểm và có vtpt cho trước, từ đó viết được ptmp trong
những trường hợp phức tạp hơn
+ Nhận biết nhanh chóng vị trí tương đối của 2 mp căn cứ vào pt của chúng
+ Vận dụng được CT tính k/c từ 1 điểm đến 1 mp và áp dụng cho các bài toán
phức tạp hơn
3 Về tư duy, thái độ : Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong tính
toán và lập luận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
1 Chuẩn bị của hs :
Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà
Bài cũ
Giấy phim trong, viết lông
2 Chuẩn bị của gv :
Thước kẻ, compas Các hình vẽ
Computer, projector Câu hỏi trắc nghiệm
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
Gợi mở, vấn đáp
Phát hiện và giải quyết vấn đề
Hoạt động nhóm
Kiểm tra bài cũ:
Bài Mới:
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng hoặc trình chiếu HS: Nhớ lại, trả lời
HS: Đk là: M M n 0 0
GV: Yêu cấu HS nhắc lại
vtpt của đường thẳng trong mặt phẳng? Tương tự
cho vtpt của mp trong không gian Nêu đn
GV: Đk cần và đủ để điểm
là gì?
( , , ) ( )
M x y z
Cách viết ptmp đi qua 1
1 Phương trình mặt phẳng:
*ĐN: Vectơ n 0 gọi là vtpt của
mp ( ) nếu giá của vg với n
( )
*Ptmp( ) đi qua điểm
Trang 5HS: MN (1, 3, 1)
MP (1, 1,1)
=
,
MN MP
=
=(-4, -2, 2)
MN MP MN
MN MP MP
Vtpt của là
, ( 4, 2,2)
nMN MP
HS: Mp trung trực của
đoạn thẳng AB là mp vg
với AB tại trung điểm I
của AB
HS: Điểm I và vtpt
n AB
HS: Suy luận trả lời
điểm và có vtpt cho trước
GV: Khai triển pt (1), đặt
, ta
D Ax By Cz
được pt (2)
GV:Hãy tính MN MP , , sau
đó tính tiếp MN MP, Có nhận gì về mối quan hệ giữa MN MP , và
,
MN MP
Vtpt của là vectơ
nào?
* Bt1 /83: Viết ptmp trung
trực (P) của đoạn thẳng
AB, biết A(1,-2,3), B(-5,0,1)
GV:Hãy nhắc lại mp trung
trực của 1 đoạn thẳng?
GV:Suy ra 1 điểm và vtpt
của mp (P)? Viết ptmp
(P)
GV: Cho HS đọc định lí GV:Hướng dẫn HS CM
nhanh như Bt2 trang 84 Đưa ra nhận xét
GV:Yêu cầu HS giải thích
Bt3/84 ( có hướng dẫn: +
tọa độ O thỏa
( )
mãn pt( )
+( )// Ox hay Ox ( )
vtpt của n vg với Ox (
( )
và có vtpt
0 ( , , ) 0 0 0
M x y z n A B C ( , , )
có dạng:
A x x B y y c z z
(1)
*Pttq của mp ( ) có dạng: (2)
2 2 2
Ax By Cz D A B C
*VD1:Viết ptmp ( ) đi qua 3 điểm M(0,1,1), N(1,-2,0), P(1,0,2)
*Định lí: trang 83
*Nhận xét: Cho ptmp ( ) :
2 2 2
Ax By Cz D A B C
thì ( ) có vtpt là n A B C ( , , ) và đi những điểm M(x y z0, ,0 0), với
Ax By Cz D
2.Các trường hợp riêng:
*Trong kg Oxyz, mp ( ) có pt:
Khi đó:
0
Ax By Cz D
+Gốc O ( ) D 0
Trang 6HS: ( ) cắt Ox tại (a,0,0)
(vì thay (a,0,0) vào (3) ta
thấy thỏa), tương tự cho
Oy, Oz
HS: Tọa độ hình chiếu
của M trên các trục Ox,
Oy, Oz lần lượt là:
1 (30,0,0)
3 (0,0,6)
M
HS: Ptmp (M M M1 2 3) là:
1
30 15 6
HS:Suy ra:
1 2 3
OH M M M
Vtpt của mp (
n (1,2,5)
) và cùng
1 2 3
M M M OH
phương
5
x t
Thay x, y, z vào pt của
mp (M M M1 2 3) ta tìm được
t = 1
(1,2,5)
H
HS:Suy luận trả lời
, tương tự cho Oy,
0)
n i
Oz +( )// (Oxy) vtpt n
của ( ) và vtpt của k
(Oxy) cùng phương (
), tương tự cho
(0,0,1)
k
(Oxz), (Oyz) +Khi A B C D , , , 0thì mp
có pt dạng (3)
cắt Ox, Oy, Oz lần lượt tại những điểm nào ?
*VD2:
a)GV:Cho điểmM(30,15,6)
, tìm tọa độ hình chiếu của
M trên các trục Ox,Oy,Oz
?
GV:Suy ra ptmp (M M M1 2 3)
b)GV: H(x,y,z) là hcvg
của gốc O trên mp (
)
1 2 3
M M M
ta suy ra điều gì?
GV:Yêu cầu HS giải thích
3 trường hợp về vị trí tương đối giữa 2 mặt phẳng như trong Bt4/86(
có hướng dẫn:
+A B C A B C: : ' : ' : ' n có cùng phương với ?n '
A B C D
tự
GV:Bt5: trang87:Cho 2
mp
x my z m
+Tìm m để ( )//( ) ,
+( )// Ox hay Ox ( ) A 0
+( )// Oy hay Oy ( ) B 0
+( )// Oz hay Oz ( ) C 0
+( )// (Oxy) A B 0
+( )// (Oxz) A C 0
+( )// (Oyz) B C 0
+Nếu A B C D , , , 0 ptmp( )
trở thành: x y z 1 (3)trong
a b c
đó
Pt (3) được gọi là ptmp theo đoạn chắn
*VD2: trang 85
3.Vị trí tương đối giữa 2 mặt phẳng:
+Hai bộ số tỉ lệ:
* Các ĐN: trang 85
+ Vị trí tương đối giữa 2 mặt phẳng
*Bảng tóm tắt về vị trí tương
đối giữa 2 mp: trang 86
4.Khoảng cách từ 1 điểm đến
1 mặt phẳng:
*ĐN:Cho M x y z0( , , )0 0 0 và mp( )
:
Trang 7HS: Lên bảng trình bày,
dựa vào bảng tóm tắt vị
trí tương đối của 2 mp
HS:Xét vttđ của 2 mp,
suy ra 2 mp //, suy ra k/c
giữa 2 mp là k/c từ 1
điểm thuộc mp này đến
mp kia
HS:Là k/c từ O đến
mp(ABC)
HS:Suy luận trả lời.
HS: Suy luận trả lời.
và cắt
( ) ( ),( ) ( ) ( )
( )
GV: Hãy nhắc lại CT tính
k/c từ 1 điểm đến 1đt trong
hh phẳng Phát biểu
tương tự đối với mp trong kg
GV:Bt6/87: Hướng dẫn
HS, xét vị trí tương đối của
2 mp trước khi tính k/c
GV: Độ dài đường cao của
tứ diện kẻ từ O chính là k/c
từ O đến đâu ? GV: Dựa vào gt, ta phải chọn hệ trục tọa độ như thế nào?Từ đó tính các yếu tố cần để tìm đại lượng phải tính
GV: Tương tự VD3, chọn
hệ trục tọa độ thích hợp, tìm các đại lượng cần để viết pt, tìm vtpt của 2 mp (MNP), (ACD’), sau đó dựa vào vị trí tương đối giữa 2 mp để cm
(MNP)//(ACD’)
2 2 2
Ax By Cz D A B C
Khi đó:
( ,( )) Ax By Cz D
d M
*VD3:trang87
Hình vẽ 64/87
CM: trang 64,65
*VD4:trang88
Hình vẽ 65/88 CM: trang 88
IV/ Củng cố bài :
+Yêu cầu HS nhắc lại pttq của mp đi qua 1 điểm và có vtpt cho trước
+Nhắc lại vttđ giữa 2 mp và CT tính k/c từ 1 điểm đến 1 mp
+Hướng dẫn HS làm BT về nhà : 15,16,17,18 trang 89,90
V/ Nhận xét và rút kinh nghiệm:
Trang 8Ngày soạn:………
Ngày dạy:………
Tiết:……… …………
Tuần:………
§3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức : Hiểu biết và vận dụng :
Biết cách viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng
Xác định được vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
Biết cách viết phương trình của một đường thẳng thoả mãn các điều kiện cho trước
Biết cách tính góc và khoảng cách giữa các đối tượng: điểm, đường thẳng và mặt phẳng
2 Về kĩ năng :
Viết thành thạo các dạng phương trình đường thẳng và tính toán các yêu cầu
ở mục tiêu trên
3 Về tư duy, thái độ : Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong
tính toán và lập luận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
1 Chuẩn bị của hs :
Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà
Bài cũ Giấy phim trong, viết lông
2 Chuẩn bị của gv :
Thước kẻ, compas Các hình vẽ
Computer, projector Câu hỏi trắc nghiệm
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm
Kiểm tra bài cũ:
Bài Mới:
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng hoặc trình chiếu
Hs: suy nghĩ trả lời GV: Em nhắc lại định
nghĩa vectơ chỉ phương của đường thẳng trong mặt phẳng
I Phương trình tham số và phương trình chính tắc
1 Vectơ chỉ phương của đường thẳng:
Định nghĩa: Một vectơ a
khác 0 gọi là vectơ chỉ phương của đt (d) nếu giá
Trang 9Hs: Suy nghĩ trả lời
Hs: Suy nghĩ trả lời
Hs: M0M'0 a
Hs: suy nghĩ trả lời
Hs: Nghe giảng và trả
lời câu hỏi của giáo
viên
Hs: suy nghĩ làm bài
Hs: giải quyết vấn đề
gv nêu và đưa ra kết
luận
Gv: Nếu và cùng a b
phương thì có phải là b
vtcp của (d) không?
Gv Một đường thẳng hoàn toàn được xác định khi nào?
Gv: M d M0M'0
có quan hệ như thế nào với ?a
Khi đó M0M'0 = ? a
GV: + Gọi học sinh nêu cách xác định vtcp của (d)
+ Hướng dẫn học sinh giải quyết vấn đề
Gv: Từ hệ phương trình (1) khử t ?
a
Gv: - yêu cầu hs xác định vtpt của ( ) và ( ) ?
- Học sinh có nhận xét như thế nào về phương của 2 vtpt của 2 mp trên?
của song song hoặc trùng a
(d)
2 Phương trình tham số của đường thẳng
Trong không gian 0xyz, cho
đt (d) đi qua M0(x0;y0; z0) và
có vtcp ( aa 1; a2; a3)
( hình vẽ 66 trang 91) (Đk: 2 > 0) có
3
2 2
2
1 a a
phương trình:
x = x0 + a1t (d) y = y0 + a2t t R(1)
z = z0 + a3t
1.1.( Trang 92)
3 Phương trình chính tắc của đường thẳng:
Trong trường hợp a1.b1.c1
0, bằng cách khử t từ hệ phương trình (1), ta được phương trình chính tắc của (d):
1
0
a
x
x
1
0
b
y
y
1
0
c
z
z
1.2 ( trang 92)
Trang 10Hs: nghe giảng và làm
bài
Hs: nghe giảng và làm
bài
Hs: Suy nghĩ trả lời câu
hỏi của giáo viên và tự
giải VD1
Hs: Nghe giáo viên
hướng dẫn và tự giải
quyết vấn đề
Hs: Nghe giáo viên
hướng dẫn và tự làm
bài
H/s: Trả lời câu hỏi của
giáo viên
1 học sinh trả lời câu
hỏi của giáo viên
b Gv hướng dẫn học sinh tìm toạ độ của 1 điểm thuộc (d)
c Gv hướng dẫn học sinh cách tìm vtcp của (d)
Gv: Khi viết phương trình đường thẳng cần xác định những yếu tố nào?
Gv: Hướng dẫn học sinh viết phương trình đường cao của tứ diện và xác định hình chiếu H của D trên (ABC)
Gv: hướng dẫn học sinh cách xác định vtcp của đường thẳng (d3)
Gv: Trong Kg giữa 2đt(d)
và (d’) có thể xảy ra vị trí tương đối nào? Em nhận xét gì về mối quan hệ giữa
3 vectơ , và u u' M0M'0
trong mối vị trí ấy?
Gv: Tổng kết lại ý kiến của h/s và đưa ra phương pháp để xét vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian
Gv: khi d và d’ vuông góc với nhau, em có nhận xét
gì về 2 vectơ và u u'
Gv: hướng dẫn học sinh
II Một số ví dụ:
Ví dụ 1( trang 92)
Ví dụ 2: ( trang 93)
Ví dụ 3: (trang 94)
( tương tự 1.2)
Ví dụ 4: (trang 95)
III/Vị trí tương đối của hai đường thẳng
1.Trong không gian cho hai đường thẳng d và d’
(d) qua M, có vtcp u
(d’) qua M’, có vtcp u''
1 d d u u' M0M'0
2 d // du u' M0M'0
3 d d’ u.u'.M0M'0 =0
u u'
4 d chéo d’ u.u'.M0M'0
0
* d vông góc d’ u =0u'
Vd1: (SGK) Xét vị trí tương đối của hai đường