1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 11 chuẩn - Chương v: Đạo hàm

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 234,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIEÁN TRÌNH BAØI HOÏC: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Yêu cầu 1 học sinh lên bảng ghi các qui tắc tính đạo hàm GV kiểm tra, đánh giá Hoạt động 2: Dẫn dắt khái niệm GV cho x một số giá trị [r]

Trang 1

Chương V: ĐẠO HÀM

Tiết 64+65+66 § 1 ĐỊNH NGHĨA VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức: giúp học sinh:

 Hiểu rõ định nghĩa đạo hàm tại một điểm;

 Hiểu rõ rằng đạo hàm của 1 hàm số tại 1 điểm là 1 số xác định;

 Nắm vững ý nghĩa hình học, vật lí của đạo hàm;

 Hiểu rõ mối quan hệ giữa tính liên tục và sự tồn tại đạo hàm

2 Về kỹ năng:

 Tính được đạo hàm của hàm lũy thừa, hàm đa thức bậc 2 hoặc bậc 3 theo định nghĩa;

 Viết được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại 1 điểm thuộc đồ thị;

 Biết tìm vận tốc tức thời tại 1 thời điểm của 1 chuyển động có phương trình s = s(t)

3 Về tư duy, thái độ:

 Cẩn thận, chính xác

 Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động

 Toán học bắt nguồn từ thực tiễn

II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

 Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy

 Đan xem hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Kiểm tra bài cũ và dạy bài mới:

Hoạt động của GV và HS Nội dung cơ bản

Hoạt động 1:( dẫn dắt khái niệm )

- Chia nhóm và yêu cầu HS nhóm 1, 3 tính vận

tốc trung bình của chuyển động còn HS nhóm 2,

4 nhận xét về những kết quả thu được khi t

càng gần to = 3

- Đại diện nhóm trình bày

- Cho HS nhóm khác nhận xét

- GV: Nhận xét các câu trả lời của HS, chính

xác hoá nội dung

vTB =

o

2 o 2

t

t

t

t  = t + to

to = 3 ; t = 2 (hoặc 2,5 ; 2,9 ; 2,99)

 vTB = 2 + 3 = 5 (hoặc 5,5 ; 5,9 ; 5,99) Nhận xét : t càng gần to = 3 thì vTB càng gần 2to = 6

Trang 2

a) Bài toán tìm vận tốc tức thời

- Trong khoảng thời gian từ to đến t, chất điểm

đi được quãng đường nào ?

- Nếu chất điểm chuyển động đều thì tỉ số

o o o

o

t

-t

) S(t

-S(t)

t

-t

S

-

- Nếu chất điểm chuyển động không đều thì tỉ

số trên là gì ?

- Nhận xét về tỉ số trên khi t càng gần to ?

b) Bài toán tìm cường độ tức thời

(SGK trang 147, 148)

- Yêu cầu HS nhận xét các bài toán trên có đặc

điểm gì chung ?

- GV nhận xét câu trả lời của HS Chính xác

hoá nội dung

I Đạo hàm tại 1 điểm:

1 Các bài toán dẫn đến khái niệm đạo hàm:

a) Bài toán tìm vận tốc tức thời : (sgk)

V(to) =

o

o

t

-) S(t -( lim

t

t S o

t

t

b) Bài toán tìm cường độ tức thời

I(to) =

o

o

t

-t

) Q(t -) ( limQ t

o

t

t

Hoạt động 2 : Định nghĩa đạo hàm tại một điểm

- Yêu cầu HS đọc SGK trang 148 phần định

nghĩa đạo hàm tại một điểm

- Gợi ý cho HS cách dùng đại lượng x, y

2 Định nghĩa đạo hàm tại một điểm:

Định nghĩa trang 148 SGK

0

0 0

0

x x

f x

x x

 Chú ý (trang 149 SGK)

Hoạt động 3 : Cách tính đạo hàm bằng định

nghĩa

- Chia nhóm và yêu cầu HS tính y’(xo) bằng

định nghĩa

- Yêu cầu HS đề xuất các bước tính y’(xo)

- Đại diện nhóm trình bày

- Cho HS nhóm khác nhận xét

- GV nhận xét các câu trả lời của HS, chính xác

hoá nội dung

- Yêu cầu HS vận dụng kiến thức học được làm

VD1

- Nhận xét bài làm của HS chính xác hoá nội

dung

(Hết tiết 1)

3 Cách tính đạo hàm bằng định nghĩa

Quy tắc trang 149 SGK

VD1: Tính đạo hàm của hàm số   1

f x

x

 tại điểm x0 2

và tính liên tục của hàm số:

Định lí 1: (sgk)

VD: Chứng minh rằng hàm số y = f(x) =

Trang 3

- Gọi một học sinh thực hiện giải phần a)

- Hướng dẫn học sinh giải phần b)

- Ôn tập điều kiện tồn tại giới hạn

- Uốn nắn cách biểu dạt của học sinh

- Đặt vấn đề:

Một hàm số liên tục tại điểm x0 thì tại đó hàm

số có đạo hàm không ?

2

x nÕu x 0

x nÕu x < 0

nhưng không có đạo hàm tại điểm đó Giải:

xlim f(x)0 xlim x0 0

 

xlim f(x)0 xlim x0 0

cho liên tục tại x = 0

Mặt khác

2

không có đạo hàm tại x = 0

Chú ý: (sgk trang 150)

Hoạt động 2 :

Cho hàm số y = f(x) = 1 2và đường thẳng

x 2 d: x - Hãy vẽ đồ thị của hàm số y = f(x) 1

2

và đường thẳng d trên cùng một hệ trục tọa độ

Nêu nhận xét về vị trí tương đối của đường

thẳng này với đồ thị của hàm số y = f(x)

- HS: Nhận xét được đường thẳng dtiếp xúc với

đồ thị của hàm f(x) tại điểm M( 1; )1

2

- GV thuyết trình khái niệm tiếp tuyến của

đường cong phẳng

GV: Tổ chức cho học sinh đọc, nghiên cứu thảo

luận theo nhóm

HS:

- Đọc thảo luận theo nhóm được phân công

- Nêu ý kiến của cá nhân, nghe giải đáp

- Giải đáp thắc mắc trước lớp

Chú ý: trong đl2 ko được quên giả thiết là hàm

số y = f(x) có đạo hàm tại x0

GV: Hãy viết pt đường thẳng đi qua M0( x0; y0)

5 Ý nghĩa hình học của đạo hàm:

a) Tiếp tuyến của đường cong:

b) Ý nghĩa hình học của đạo hàm:

Định lí 2: (sgk trg 151)

Trang 4

và có hệ số góc k.

HS: yk x x0y0

Yêu cầu hs làm hđ5

Kq: y' 2  1

(Hết tiết 2)

Định lí 3: (sgk trang 152)

VD: Cho (P): 2 Viết pttt của

y  x x (P) tại điểm có hoành độ x0 2

Hoạt động1 :

HS: Đọc và nghiên cứu nội dung về ý nghĩa Vật

lý của đạo hàm trang 177 - SGK

Nêu ý kiến của cá nhân, nghe giải đáp

6 Ý nghĩa vật lí của đạo hàm:

a) Vận tốc tức thời: (sgk)

v t 0 s t' 0

b) Cường độ tức thời: (sgk)

I t 0 Q t' 0

Hoạt động 2 :

Bằng định nghĩa, hãy tính đạo hàm của các

hàm số:

a) f(x) = x2 tại điểm x bất kì

b)   1 tại điểm bất kì

g x

x

- Hs lên bảng làm HS khác nhận xét

- GV nhận xét, chỉnh sửa

Từ đó GV đi vào định nghĩa:

II - ĐẠO HÀM TRÊN MỘT KHOẢNG:

Định nghĩa: (sgk trang 153) VD3: (sgk trang 153)

Hoạt động 3 : sửa bài tập

* Gọi học sinh lên bảng sửa các bài tập tương

ứng

*Học sinh trong 4 tổ thảo luận về lời giải của

các bạn và đưa ra nhận xét của tổ mình

*Gv nhận xét và sửa chữa các sai sót nếu có

2 Củng cố :

 Tính đạo hàm của hàm lũy thừa, hàm đa thức bậc 2 hoặc bậc 3 theo định nghĩa;

 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại 1 điểm thuộc đồ thị;

 Tìm vận tốc tức thời tại 1 thời điểm của 1 chuyển động có phương trình s = s(t)

3 Dặn dò:

o Làm các bài tập còn lại trong sgk trang 156-157

o Đọc bài đọc thêm: Đạo hàm một bên

o Soạn bài: Qui tắc tính đạo hàm

V RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 5

Tiết 67+68+69 § 2 QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM

I MỤC TIÊU

1.Về kiến thức

-Biết được đh của 1 số hàm thường gặp

- Nắm được các quy tắc tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương

-Biết thế nào là 1 hàm hợp, quy tắc tính đạo hàm của hàm hợp

2 Về kỹ năng.

- Sử dụng công thức tính được đạo hàm của các hàm số thường gặp, đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương, đạo hàm của hàm hợp

-Làm được các bài tập trong sgk

3 Về tư duy, thái độ.

- Chính xác, khoa học, thận trọng

- Xây dựng bài tự nhiên, chủ động

-Toán học bắt nguồn từ thực tiễn

II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

Bảng ghi tóm tắt các quy tắc tính đạo hàm

III.GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

-Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy

- Đan xen hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1.Kiểm tra bài cũ

HD1:

GV: Chia lớp làm 4 nhóm 2 nhóm làm 1 bài

sau đó kiểm tra chéo GV theo dõi sửa chữa

HS: thực hiện theo nhóm

Dùng định nghĩa hãy tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y=x2 b) y= x3

2 Bài mới.

HD2:

GV: Dựa vào kết quả ở bài cũ hãy dự đoán

đạo hàm của hàm số y=xn

HS: Thảo luận nhóm sau đó đưa ra kết quả

GV: Nhận xét và hướng dẫn hs chứng minh

(giống sgk)

GV: Hướng dẫn hs đưa ra nhận xét

HS: Hoạt động theo nhóm

Hàm số y= c: có y=f(x)- f(x0)= c-c=0

y 0  =0

x

x

y x

 

 Hàm số y=x: có y= f(x)-f(x0)= x+x-x=x

y=1  =1

x

x

y x

 

 GV: Yêu cầu hs dùng định nghĩa để tính đạo

I.ĐẠO HÀM CỦA MỘT SỐ HÀM SỐ THƯỜNG GẶP.

1 Định lý 1:

(nN*, n>1,x R)

Nhận xét:

(c)’ = 0 (c: hằng số) (x)’ = 1

2.Định lý 2

(xn)’=nxn-1

Trang 6

hàm của hàm số y= x (cả 4 nhóm cùng

làm)

HS: Làm việc theo nhóm

( kết quả: y’ = 1 )

2 x

GV: Theo dõi và hướng dẫn hs thực hiện sau

đó yêu cầu hs phát biểu định lý

GV: Yêu cầu hs thực hiện HD3 (sgk-tr.158)

( xR*)

HD3:

GV: Viết định lý lên bảng sau đó hướng dẫn

hs cm công thức (1)

Cho hs y=u+v Với số gia x của x

hãy tính: y, y,

x

 lim0

x

 

y x

 HS: Làm việc theo nhóm (tất cả các nhóm

cùng tính cả 3 biểu thức trên)

y =[(u+u) + (v+v)]-(u+v) = u+v

y = =

x

Δu+Δv

Δx

Δu Δv +

Δx Δx

0

lim

x

 

y

x

 lim0

x

 

Δu Δv +

Δx Δx = + = u’+v’

0

lim

x

 

u x

 lim0

x

 

v x

GV:Ghi ví dụ gọi hs lên bảng làm, theo dõi

và sửa chữa

HS: Làm bài và theo dõi bài làm trên bảng

để nhận xét

GV: Dựa vào ví dụ c) hãy dự đoán (ku)’=?

Từ đó chứng minh

II ĐẠO HÀM CỦA TỔNG, HIỆU, TÍCH,THƯƠNG.

1 Định lý.

a)Định lý

CM (sgk) Mở rộng:

b) Ví dụ: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y= x2-x5+ x b) y= x (x+x3) c) y= 3x2

Giải:

a)y’ = (x2-x5+ x )’= (x2)’-(x5)’+( x)’

= 2x-5x4+ 1

2 x b)y’ = ( x (x+x3))’

=( x)’(x+x3)+ x (x+x3)’

= 1 (x+x3)+ (1+3x2)

c) y’= (3x2)’=(3)’x2+3(x2)’= 6x

2.Hệ quả

Hệ quả 1:

1 ( ) '

2

x

x

Giả sử các hàm số u=u(x), v=v(x) là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng x xác định Ta có:

(u+v)’ = u’ + v’ (1) (u-v)’ = u’ – v’ (2) (uv)’= u’v+uv’ (3)

(v(x)≠0) (4)

2

( )'=

(u1  u2 … un)’=u’1  u’2 … u’n

(uvw)’= u’vw+ uv’w+ uvw’

(ku)’=ku’ (k hằng số)

Trang 7

HS: Làm việc theo nhóm, cho kết quả

GV: Từ công thức (4) cho u=1, hãy tính ( ) '1

v

HS: Làm việc theo nhóm,cho kết quả

GV: Dựa vào các kết quả trên đưa ra các hệ

quả 1 và hệ quả 2

GV: Gọi hs lên bảng làm, GV theo dõi hướng

dẫn và sửa chữa

HS: Làm và theo dõi bạn làm, nhận xét

GV: Cung cấp cho hs cách tính nhanh đạo

hàm của hsố dạng y=ax+b

cx+d

Hệ quả 2:

Ví dụ: Tính đạo hàm của hàm số a) y = 42 b) y=

3x

1 4

x x

 Giải

a) y’= ( 42 )’=4 ( )’= - 4

1 3x

2

2 2

(3x ) ' (3x ) = 244 =

9

x x

3x

b) y’=(2 3)’

1 4

x x

 = (2 3) '(1 4 ) (22 3)(1 4 ) '

(1 4 )

x

 = 14 2

(1 4 ) x

HD4

GV: Đặt vấn đề: Tính đạo hàm của hàm số:

y= (x2+1)3 ta làm như sau:

Hàm số có dạng y=xn nên

y’ = 3(x2+1)2

Hỏi kết quả trên đúng hay sai?

Có thể cho hs kiểm tra bằng cách khai triển

(x2+1)3 sau đó tính đạo hàm của nó Đối

chiếu với kết quả tính được ở trên

HS: Làm việc theo nhóm theo sự hướng dẫn

của GV (Kết quả sai)

GV: Đặt vấn đề tìm cách làm đúng, từ đó đưa

ra khái niệm hàm hợp

GV: Gọi hs đọc đlý

III.ĐẠO HÀM CỦA HÀM HỢP

1 Hàm hợp

(a;b)  (c;d)  R

x u= g(x) y=f(u)

a)Định nghĩa (sgk) b)Ví dụ:

Hàm số y=(x2+1)3 là hàm hợp của hàm số y

=u3 với u =x2+1 Hàm số y = 2 là hàm hợp của hàm số

3x 2

y = u với u=3x2

2 Đạo hàm của hàm hợp a) Định lý

(v =v(x)≠0)

2

(

y = f(g(x))

Nếu hàm số u=g(x) có đạo hàm tại x là u’x và hàm số y =f(x) có đạo hàm tại u là y’u thì hàm hợp y=f(g(x)) có đạo hàm tại x là:

y’x= y’u.u’x

Trang 8

b) Ví dụ:

Tìm đạo hàm của các hàm số sau a) y=(x2+1)3 b) y = 2

3x 2

Giải

a) Đặt u=x2+1  y = u3

u’x= 2x ; y’u=3u2 = 3(x2+1)2

y’x =3(x2+1)2.2x = 6x(x2+1)2

b) Đặt u = 3x2+2  u’x=6x

y = u  y’u= 1 =

1

2 3x +2

2

1

3x 3x +2 Chú ý:

BÀI TẬP

GV: Gọi hs lên bảng làm, sau đó nhận xét

HS: Theo dõi , nhận xét 2.a) y’ = 5x4-12x2+2

b) y’ =-2x3+2x-1

3 c) y’ =2x3-2x2+ 8

5x d) y’ = -63x3+120x4

GV: Yêu cầu hs nhận dạng của h số.Gọi hs

lên bảng làm, sau đó nhận xét

HS: Theo dõi , nhận xét

3.

a) y’= 3(x7-5x2)’(x7-5x2)2 =3(7x6-10x) (x7-5x2) b) y’ = 4x(1-3x2)

c) y’ = 2(2 2 1)2 (Bài d) tương tự)

x x

 e) y’ = 3(m+ )’ (m+ )2

2

n

n x

= 2

(u )'=n.u'.u ; ( u )'=

2 u

Trang 9

GV: Gọi hs lên bảng làm, sau đó nhận xét.

HS: Theo dõi , nhận xét

Bài c) có thể tính ( 2 2 trước sau đó thay

a -x ) ' vào

4

a) Ta có (x x )’ = x’ x +x( x )’ = x

2 x

3 x 2 Vậy y’ = 2x - 3 x

2

2

(2-5x-x )'

2x+5

2 2-5x-x

2 2 2

(x )' a -x -x ( a -x )'

( a -x )

=

2 2

2 2 2 3

2 2

2 2 2

(a -x ) ' 3x a -x -x

2 a -x ( a -x ) = 2 2 2 4

2 2 3

3x (a -x )+x ( a -x ) = 2 2 2

2 2 3

x (3a -2x ) ( a -x ) d) Tương tự bài c) y’ =

3

3-x

2 (1-x )

GV: Gọi hs lên bảng làm, sau đó nhận xét

HS: Theo dõi , nhận xét 5.Ta có y’ = 3x2 – 6x

a) y’>0  3x2 – 6x > 0  x<0 v x>2 b) y’ <3  3x2 – 6x <3

 3x2 – 6x -3 <0  1 2  x 1 2

3 Củng cố:

- Công thức tính đh của 1 số hàm thường gặp

- Quy tắc tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương

- Hàm hợp, quy tắc tính đạo hàm của hàm hợp

4 Dặn dò

Tiết 70-71 § 3 ĐẠO HÀM CỦA SỐ LƯỢNG GIÁC

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức:

Giúp học sinh biết được và biết được đạo hàm của các hàm số lượng giác

0

sin

x

x x

Trang 10

2 Kĩ năng:

+ Biết vận dụng trong một số giới hạn dạng đơn giản

0

sin

x

x x

0 + Tính đạo hàm của một số hàm số lượng giác

3 Tư duy và thái độ:

Xây dựng tư duy logic, linh hoạt, suy luận, tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :

+ Giáo viên : Máy tính, thước kể, SGK

+ Học sinh : thước kẻ, máy tính, bảng phụ

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm đan xen

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Yêu cầu 1 học sinh lên bảng ghi các qui tắc tính đạo hàm

GV kiểm tra, đánh giá

Hoạt động 2: Dẫn dắt khái niệm

GV cho x một số giá trị dương và gần với 0 yêu cầu học

sinh tính sinx

x

sin 0,01

0,01

x

x

sin 0,001

0,001

x

x

sin 0,00001

0,00001

x

x

Yêu cầu học sinh điền vào các dấu hỏi

GV có nhận xét gì về giá trị sin x khi x dần về 0

x

=> Từ đó nêu định lí

GV đưa ra thực hành mở rộng

Nếu ( ) 0,u x   x 0,lim ( ) 0u x

x 0

thì

0

sin ( )

( )

x

u x

u x

Hoạt động 3: Hoạt động nhóm

Cho 4 nhóm (4 tổ) làm 4 bài tập

a b

0

sin 2

lim

x

x

x

2 2 0

sin lim

x

x x

1 Giới hạn

0

sin lim

x

x x

* Định lý:

0

sin

x

x x

*

0

sin ( )

( )

x

u x

u x

Trang 11

c 2 c

0

1 cos

lim

x

x

x

0

tan lim

x

x x

GV sửa bài, học sinh ghi nhận vào vở

Hoạt động 4: GV hướng dẫn dắt cm định lí

GV đưa ra t/hợp u=u(x) => học sinh đưa ra (sinu)’=?

Cho học sinh giải các ví dụ :

Tính đạo hàm các hệ số sau”

4

học sinh sửa bài

Hoạt động 5: Tìm đạo hàm hệ số

2

yêu cầu 1 học sinh tính và y’=-cos(II –x) = sinx

GV : liên hệ gì giữa sin( ) và cosx ?

 Từ đó học sinh phát hiện ra (cosx)’=-sinx

=> Đưa ra định lí

* Tương tự yêu cầu học sinh viết công thức đạo hàm sau:

(cosu’) =? Nếu u=u(x)

yêu cầu học sinh tìm ví dụ:

GV dẫn dắt dùng qui tắc tính đạo hàm

Hoạt động 6: Xây dựng đạo hàm của hàm số

y = tanx

Tìm đạo hàm của hàm số

sin

( )

cos

x

y f x

x

2

   

2 Đạo hàm của hàm số

y =sinx

* Định lý 2:

Hàm số y =sinx có đạo hàm tại mọi x  R và

* Lưu ý: (sinu)’=u’.cosu Nếu u = u(u)

Ví dụ:

4

4

2

rx

2

rx

3 Đạo hàm của hàm số y =cosx

Định lý:

Hàm số y = cosx có đạo hàm tại

x R

 

VD: Tính đạo hàm

3

b cos( 2 )

1

y

x

4 Đạo hàm của hàm số y = tanx

Định lí 4:

Hàm số y =tanx có đạo hàm tại

(sinx)’ = cosx

(cosx)’=-sinx

Trang 12

Hướng dẫn học sinh dùng công thức tính đạo hàm thương

và đạo hàm của hàm sinx và cosx

* Lưu ý : (tanu)’ = 2'

cos

u u

Yêu cầu 2 học sinh lên tính 2 bài

GV sửa chữa

Hoặc hoạt động nhóm các tổ làm xen kẽ

Tổ 1 + 3: VDa

Tổ 2 + 4 : VDb

Hoạt động 7: Tìm đạo hàm của hàm số

2

  (x k  ,k Z)

(cho học sinh thời gian 3 phút và yêu cầu trình bày)

kết quả ' 12 =>

sin

y

x

sin

x

x

 học sinh phát biểu tương tự cho đạo hàm y=cotu(x)

và ,

2

    

VD: Tính đạo hàm

a, y = tan(x2 + 4)

b, y = xtan (3 – x2)

Định lí 5: hàm số y =cotx có đạo hàm tại mọi  x R k Z,  và

VD: Tính các đạo hàm

a, y = x.cotx

b, y = 5sinx – 3cosx

c, y 1 cos x

d, cos

1

x y

x

V CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại công thức đạo hàm các HSLG và hệ thống lại trên bảng

- BTVN 3,4,5 SGK

Tiết 72 § 4 VI PHÂN

V MỤC TIÊU

1.Về kiến thức

-Nắm được định nghĩa vi phân của một hàm số

- Nắm được công thức tính giá trị gần đúng của một số áp dụng vi phân

2 Về kỹ năng.

- Tìm được vi phân của các hàm đơn giản

(tanx)’ = 12

cos u

(cotx)’ = 12

s

si x

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w