TIEÁN TRÌNH BAØI HOÏC: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Yêu cầu 1 học sinh lên bảng ghi các qui tắc tính đạo hàm GV kiểm tra, đánh giá Hoạt động 2: Dẫn dắt khái niệm GV cho x một số giá trị [r]
Trang 1Chương V: ĐẠO HÀM
Tiết 64+65+66 § 1 ĐỊNH NGHĨA VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: giúp học sinh:
Hiểu rõ định nghĩa đạo hàm tại một điểm;
Hiểu rõ rằng đạo hàm của 1 hàm số tại 1 điểm là 1 số xác định;
Nắm vững ý nghĩa hình học, vật lí của đạo hàm;
Hiểu rõ mối quan hệ giữa tính liên tục và sự tồn tại đạo hàm
2 Về kỹ năng:
Tính được đạo hàm của hàm lũy thừa, hàm đa thức bậc 2 hoặc bậc 3 theo định nghĩa;
Viết được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại 1 điểm thuộc đồ thị;
Biết tìm vận tốc tức thời tại 1 thời điểm của 1 chuyển động có phương trình s = s(t)
3 Về tư duy, thái độ:
Cẩn thận, chính xác
Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
Đan xem hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Kiểm tra bài cũ và dạy bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cơ bản
Hoạt động 1:( dẫn dắt khái niệm )
- Chia nhóm và yêu cầu HS nhóm 1, 3 tính vận
tốc trung bình của chuyển động còn HS nhóm 2,
4 nhận xét về những kết quả thu được khi t
càng gần to = 3
- Đại diện nhóm trình bày
- Cho HS nhóm khác nhận xét
- GV: Nhận xét các câu trả lời của HS, chính
xác hoá nội dung
vTB =
o
2 o 2
t
t
t
t = t + to
to = 3 ; t = 2 (hoặc 2,5 ; 2,9 ; 2,99)
vTB = 2 + 3 = 5 (hoặc 5,5 ; 5,9 ; 5,99) Nhận xét : t càng gần to = 3 thì vTB càng gần 2to = 6
Trang 2a) Bài toán tìm vận tốc tức thời
- Trong khoảng thời gian từ to đến t, chất điểm
đi được quãng đường nào ?
- Nếu chất điểm chuyển động đều thì tỉ số
o o o
o
t
-t
) S(t
-S(t)
t
-t
S
-
- Nếu chất điểm chuyển động không đều thì tỉ
số trên là gì ?
- Nhận xét về tỉ số trên khi t càng gần to ?
b) Bài toán tìm cường độ tức thời
(SGK trang 147, 148)
- Yêu cầu HS nhận xét các bài toán trên có đặc
điểm gì chung ?
- GV nhận xét câu trả lời của HS Chính xác
hoá nội dung
I Đạo hàm tại 1 điểm:
1 Các bài toán dẫn đến khái niệm đạo hàm:
a) Bài toán tìm vận tốc tức thời : (sgk)
V(to) =
o
o
t
-) S(t -( lim
t
t S o
t
t
b) Bài toán tìm cường độ tức thời
I(to) =
o
o
t
-t
) Q(t -) ( limQ t
o
t
t
Hoạt động 2 : Định nghĩa đạo hàm tại một điểm
- Yêu cầu HS đọc SGK trang 148 phần định
nghĩa đạo hàm tại một điểm
- Gợi ý cho HS cách dùng đại lượng x, y
2 Định nghĩa đạo hàm tại một điểm:
Định nghĩa trang 148 SGK
0
0 0
0
x x
f x
x x
Chú ý (trang 149 SGK)
Hoạt động 3 : Cách tính đạo hàm bằng định
nghĩa
- Chia nhóm và yêu cầu HS tính y’(xo) bằng
định nghĩa
- Yêu cầu HS đề xuất các bước tính y’(xo)
- Đại diện nhóm trình bày
- Cho HS nhóm khác nhận xét
- GV nhận xét các câu trả lời của HS, chính xác
hoá nội dung
- Yêu cầu HS vận dụng kiến thức học được làm
VD1
- Nhận xét bài làm của HS chính xác hoá nội
dung
(Hết tiết 1)
3 Cách tính đạo hàm bằng định nghĩa
Quy tắc trang 149 SGK
VD1: Tính đạo hàm của hàm số 1
f x
x
tại điểm x0 2
và tính liên tục của hàm số:
Định lí 1: (sgk)
VD: Chứng minh rằng hàm số y = f(x) =
Trang 3- Gọi một học sinh thực hiện giải phần a)
- Hướng dẫn học sinh giải phần b)
- Ôn tập điều kiện tồn tại giới hạn
- Uốn nắn cách biểu dạt của học sinh
- Đặt vấn đề:
Một hàm số liên tục tại điểm x0 thì tại đó hàm
số có đạo hàm không ?
2
x nÕu x 0
x nÕu x < 0
nhưng không có đạo hàm tại điểm đó Giải:
xlim f(x)0 xlim x0 0
xlim f(x)0 xlim x0 0
cho liên tục tại x = 0
Mặt khác
2
không có đạo hàm tại x = 0
Chú ý: (sgk trang 150)
Hoạt động 2 :
Cho hàm số y = f(x) = 1 2và đường thẳng
x 2 d: x - Hãy vẽ đồ thị của hàm số y = f(x) 1
2
và đường thẳng d trên cùng một hệ trục tọa độ
Nêu nhận xét về vị trí tương đối của đường
thẳng này với đồ thị của hàm số y = f(x)
- HS: Nhận xét được đường thẳng dtiếp xúc với
đồ thị của hàm f(x) tại điểm M( 1; )1
2
- GV thuyết trình khái niệm tiếp tuyến của
đường cong phẳng
GV: Tổ chức cho học sinh đọc, nghiên cứu thảo
luận theo nhóm
HS:
- Đọc thảo luận theo nhóm được phân công
- Nêu ý kiến của cá nhân, nghe giải đáp
- Giải đáp thắc mắc trước lớp
Chú ý: trong đl2 ko được quên giả thiết là hàm
số y = f(x) có đạo hàm tại x0
GV: Hãy viết pt đường thẳng đi qua M0( x0; y0)
5 Ý nghĩa hình học của đạo hàm:
a) Tiếp tuyến của đường cong:
b) Ý nghĩa hình học của đạo hàm:
Định lí 2: (sgk trg 151)
Trang 4và có hệ số góc k.
HS: yk x x0y0
Yêu cầu hs làm hđ5
Kq: y' 2 1
(Hết tiết 2)
Định lí 3: (sgk trang 152)
VD: Cho (P): 2 Viết pttt của
y x x (P) tại điểm có hoành độ x0 2
Hoạt động1 :
HS: Đọc và nghiên cứu nội dung về ý nghĩa Vật
lý của đạo hàm trang 177 - SGK
Nêu ý kiến của cá nhân, nghe giải đáp
6 Ý nghĩa vật lí của đạo hàm:
a) Vận tốc tức thời: (sgk)
v t 0 s t' 0
b) Cường độ tức thời: (sgk)
I t 0 Q t' 0
Hoạt động 2 :
Bằng định nghĩa, hãy tính đạo hàm của các
hàm số:
a) f(x) = x2 tại điểm x bất kì
b) 1 tại điểm bất kì
g x
x
- Hs lên bảng làm HS khác nhận xét
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Từ đó GV đi vào định nghĩa:
II - ĐẠO HÀM TRÊN MỘT KHOẢNG:
Định nghĩa: (sgk trang 153) VD3: (sgk trang 153)
Hoạt động 3 : sửa bài tập
* Gọi học sinh lên bảng sửa các bài tập tương
ứng
*Học sinh trong 4 tổ thảo luận về lời giải của
các bạn và đưa ra nhận xét của tổ mình
*Gv nhận xét và sửa chữa các sai sót nếu có
2 Củng cố :
Tính đạo hàm của hàm lũy thừa, hàm đa thức bậc 2 hoặc bậc 3 theo định nghĩa;
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại 1 điểm thuộc đồ thị;
Tìm vận tốc tức thời tại 1 thời điểm của 1 chuyển động có phương trình s = s(t)
3 Dặn dò:
o Làm các bài tập còn lại trong sgk trang 156-157
o Đọc bài đọc thêm: Đạo hàm một bên
o Soạn bài: Qui tắc tính đạo hàm
V RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 5Tiết 67+68+69 § 2 QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM
I MỤC TIÊU
1.Về kiến thức
-Biết được đh của 1 số hàm thường gặp
- Nắm được các quy tắc tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương
-Biết thế nào là 1 hàm hợp, quy tắc tính đạo hàm của hàm hợp
2 Về kỹ năng.
- Sử dụng công thức tính được đạo hàm của các hàm số thường gặp, đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương, đạo hàm của hàm hợp
-Làm được các bài tập trong sgk
3 Về tư duy, thái độ.
- Chính xác, khoa học, thận trọng
- Xây dựng bài tự nhiên, chủ động
-Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
Bảng ghi tóm tắt các quy tắc tính đạo hàm
III.GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
-Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
- Đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1.Kiểm tra bài cũ
HD1:
GV: Chia lớp làm 4 nhóm 2 nhóm làm 1 bài
sau đó kiểm tra chéo GV theo dõi sửa chữa
HS: thực hiện theo nhóm
Dùng định nghĩa hãy tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y=x2 b) y= x3
2 Bài mới.
HD2:
GV: Dựa vào kết quả ở bài cũ hãy dự đoán
đạo hàm của hàm số y=xn
HS: Thảo luận nhóm sau đó đưa ra kết quả
GV: Nhận xét và hướng dẫn hs chứng minh
(giống sgk)
GV: Hướng dẫn hs đưa ra nhận xét
HS: Hoạt động theo nhóm
Hàm số y= c: có y=f(x)- f(x0)= c-c=0
y 0 =0
x
x
y x
Hàm số y=x: có y= f(x)-f(x0)= x+x-x=x
y=1 =1
x
x
y x
GV: Yêu cầu hs dùng định nghĩa để tính đạo
I.ĐẠO HÀM CỦA MỘT SỐ HÀM SỐ THƯỜNG GẶP.
1 Định lý 1:
(nN*, n>1,x R)
Nhận xét:
(c)’ = 0 (c: hằng số) (x)’ = 1
2.Định lý 2
(xn)’=nxn-1
Trang 6hàm của hàm số y= x (cả 4 nhóm cùng
làm)
HS: Làm việc theo nhóm
( kết quả: y’ = 1 )
2 x
GV: Theo dõi và hướng dẫn hs thực hiện sau
đó yêu cầu hs phát biểu định lý
GV: Yêu cầu hs thực hiện HD3 (sgk-tr.158)
( xR*)
HD3:
GV: Viết định lý lên bảng sau đó hướng dẫn
hs cm công thức (1)
Cho hs y=u+v Với số gia x của x
hãy tính: y, y,
x
lim0
x
y x
HS: Làm việc theo nhóm (tất cả các nhóm
cùng tính cả 3 biểu thức trên)
y =[(u+u) + (v+v)]-(u+v) = u+v
y = =
x
Δu+Δv
Δx
Δu Δv +
Δx Δx
0
lim
x
y
x
lim0
x
Δu Δv +
Δx Δx = + = u’+v’
0
lim
x
u x
lim0
x
v x
GV:Ghi ví dụ gọi hs lên bảng làm, theo dõi
và sửa chữa
HS: Làm bài và theo dõi bài làm trên bảng
để nhận xét
GV: Dựa vào ví dụ c) hãy dự đoán (ku)’=?
Từ đó chứng minh
II ĐẠO HÀM CỦA TỔNG, HIỆU, TÍCH,THƯƠNG.
1 Định lý.
a)Định lý
CM (sgk) Mở rộng:
b) Ví dụ: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y= x2-x5+ x b) y= x (x+x3) c) y= 3x2
Giải:
a)y’ = (x2-x5+ x )’= (x2)’-(x5)’+( x)’
= 2x-5x4+ 1
2 x b)y’ = ( x (x+x3))’
=( x)’(x+x3)+ x (x+x3)’
= 1 (x+x3)+ (1+3x2)
c) y’= (3x2)’=(3)’x2+3(x2)’= 6x
2.Hệ quả
Hệ quả 1:
1 ( ) '
2
x
x
Giả sử các hàm số u=u(x), v=v(x) là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng x xác định Ta có:
(u+v)’ = u’ + v’ (1) (u-v)’ = u’ – v’ (2) (uv)’= u’v+uv’ (3)
(v(x)≠0) (4)
2
( )'=
(u1 u2 … un)’=u’1 u’2 … u’n
(uvw)’= u’vw+ uv’w+ uvw’
(ku)’=ku’ (k hằng số)
Trang 7HS: Làm việc theo nhóm, cho kết quả
GV: Từ công thức (4) cho u=1, hãy tính ( ) '1
v
HS: Làm việc theo nhóm,cho kết quả
GV: Dựa vào các kết quả trên đưa ra các hệ
quả 1 và hệ quả 2
GV: Gọi hs lên bảng làm, GV theo dõi hướng
dẫn và sửa chữa
HS: Làm và theo dõi bạn làm, nhận xét
GV: Cung cấp cho hs cách tính nhanh đạo
hàm của hsố dạng y=ax+b
cx+d
Hệ quả 2:
Ví dụ: Tính đạo hàm của hàm số a) y = 42 b) y=
3x
1 4
x x
Giải
a) y’= ( 42 )’=4 ( )’= - 4
1 3x
2
2 2
(3x ) ' (3x ) = 244 =
9
x x
3x
b) y’=(2 3)’
1 4
x x
= (2 3) '(1 4 ) (22 3)(1 4 ) '
(1 4 )
x
= 14 2
(1 4 ) x
HD4
GV: Đặt vấn đề: Tính đạo hàm của hàm số:
y= (x2+1)3 ta làm như sau:
Hàm số có dạng y=xn nên
y’ = 3(x2+1)2
Hỏi kết quả trên đúng hay sai?
Có thể cho hs kiểm tra bằng cách khai triển
(x2+1)3 sau đó tính đạo hàm của nó Đối
chiếu với kết quả tính được ở trên
HS: Làm việc theo nhóm theo sự hướng dẫn
của GV (Kết quả sai)
GV: Đặt vấn đề tìm cách làm đúng, từ đó đưa
ra khái niệm hàm hợp
GV: Gọi hs đọc đlý
III.ĐẠO HÀM CỦA HÀM HỢP
1 Hàm hợp
(a;b) (c;d) R
x u= g(x) y=f(u)
a)Định nghĩa (sgk) b)Ví dụ:
Hàm số y=(x2+1)3 là hàm hợp của hàm số y
=u3 với u =x2+1 Hàm số y = 2 là hàm hợp của hàm số
3x 2
y = u với u=3x2
2 Đạo hàm của hàm hợp a) Định lý
(v =v(x)≠0)
2
(
y = f(g(x))
Nếu hàm số u=g(x) có đạo hàm tại x là u’x và hàm số y =f(x) có đạo hàm tại u là y’u thì hàm hợp y=f(g(x)) có đạo hàm tại x là:
y’x= y’u.u’x
Trang 8b) Ví dụ:
Tìm đạo hàm của các hàm số sau a) y=(x2+1)3 b) y = 2
3x 2
Giải
a) Đặt u=x2+1 y = u3
u’x= 2x ; y’u=3u2 = 3(x2+1)2
y’x =3(x2+1)2.2x = 6x(x2+1)2
b) Đặt u = 3x2+2 u’x=6x
y = u y’u= 1 =
1
2 3x +2
2
1
3x 3x +2 Chú ý:
BÀI TẬP
GV: Gọi hs lên bảng làm, sau đó nhận xét
HS: Theo dõi , nhận xét 2.a) y’ = 5x4-12x2+2
b) y’ =-2x3+2x-1
3 c) y’ =2x3-2x2+ 8
5x d) y’ = -63x3+120x4
GV: Yêu cầu hs nhận dạng của h số.Gọi hs
lên bảng làm, sau đó nhận xét
HS: Theo dõi , nhận xét
3.
a) y’= 3(x7-5x2)’(x7-5x2)2 =3(7x6-10x) (x7-5x2) b) y’ = 4x(1-3x2)
c) y’ = 2(2 2 1)2 (Bài d) tương tự)
x x
e) y’ = 3(m+ )’ (m+ )2
2
n
n x
= 2
(u )'=n.u'.u ; ( u )'=
2 u
Trang 9GV: Gọi hs lên bảng làm, sau đó nhận xét.
HS: Theo dõi , nhận xét
Bài c) có thể tính ( 2 2 trước sau đó thay
a -x ) ' vào
4
a) Ta có (x x )’ = x’ x +x( x )’ = x
2 x
3 x 2 Vậy y’ = 2x - 3 x
2
2
(2-5x-x )'
2x+5
2 2-5x-x
2 2 2
(x )' a -x -x ( a -x )'
( a -x )
=
2 2
2 2 2 3
2 2
2 2 2
(a -x ) ' 3x a -x -x
2 a -x ( a -x ) = 2 2 2 4
2 2 3
3x (a -x )+x ( a -x ) = 2 2 2
2 2 3
x (3a -2x ) ( a -x ) d) Tương tự bài c) y’ =
3
3-x
2 (1-x )
GV: Gọi hs lên bảng làm, sau đó nhận xét
HS: Theo dõi , nhận xét 5.Ta có y’ = 3x2 – 6x
a) y’>0 3x2 – 6x > 0 x<0 v x>2 b) y’ <3 3x2 – 6x <3
3x2 – 6x -3 <0 1 2 x 1 2
3 Củng cố:
- Công thức tính đh của 1 số hàm thường gặp
- Quy tắc tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương
- Hàm hợp, quy tắc tính đạo hàm của hàm hợp
4 Dặn dò
Tiết 70-71 § 3 ĐẠO HÀM CỦA SỐ LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức:
Giúp học sinh biết được và biết được đạo hàm của các hàm số lượng giác
0
sin
x
x x
Trang 102 Kĩ năng:
+ Biết vận dụng trong một số giới hạn dạng đơn giản
0
sin
x
x x
0 + Tính đạo hàm của một số hàm số lượng giác
3 Tư duy và thái độ:
Xây dựng tư duy logic, linh hoạt, suy luận, tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
+ Giáo viên : Máy tính, thước kể, SGK
+ Học sinh : thước kẻ, máy tính, bảng phụ
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm đan xen
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu 1 học sinh lên bảng ghi các qui tắc tính đạo hàm
GV kiểm tra, đánh giá
Hoạt động 2: Dẫn dắt khái niệm
GV cho x một số giá trị dương và gần với 0 yêu cầu học
sinh tính sinx
x
sin 0,01
0,01
x
x
sin 0,001
0,001
x
x
sin 0,00001
0,00001
x
x
Yêu cầu học sinh điền vào các dấu hỏi
GV có nhận xét gì về giá trị sin x khi x dần về 0
x
=> Từ đó nêu định lí
GV đưa ra thực hành mở rộng
Nếu ( ) 0,u x x 0,lim ( ) 0u x
x 0
thì
0
sin ( )
( )
x
u x
u x
Hoạt động 3: Hoạt động nhóm
Cho 4 nhóm (4 tổ) làm 4 bài tập
a b
0
sin 2
lim
x
x
x
2 2 0
sin lim
x
x x
1 Giới hạn
0
sin lim
x
x x
* Định lý:
0
sin
x
x x
*
0
sin ( )
( )
x
u x
u x
Trang 11c 2 c
0
1 cos
lim
x
x
x
0
tan lim
x
x x
GV sửa bài, học sinh ghi nhận vào vở
Hoạt động 4: GV hướng dẫn dắt cm định lí
GV đưa ra t/hợp u=u(x) => học sinh đưa ra (sinu)’=?
Cho học sinh giải các ví dụ :
Tính đạo hàm các hệ số sau”
4
học sinh sửa bài
Hoạt động 5: Tìm đạo hàm hệ số
2
yêu cầu 1 học sinh tính và y’=-cos(II –x) = sinx
GV : liên hệ gì giữa sin( ) và cosx ?
Từ đó học sinh phát hiện ra (cosx)’=-sinx
=> Đưa ra định lí
* Tương tự yêu cầu học sinh viết công thức đạo hàm sau:
(cosu’) =? Nếu u=u(x)
yêu cầu học sinh tìm ví dụ:
GV dẫn dắt dùng qui tắc tính đạo hàm
Hoạt động 6: Xây dựng đạo hàm của hàm số
y = tanx
Tìm đạo hàm của hàm số
sin
( )
cos
x
y f x
x
2
2 Đạo hàm của hàm số
y =sinx
* Định lý 2:
Hàm số y =sinx có đạo hàm tại mọi x R và
* Lưu ý: (sinu)’=u’.cosu Nếu u = u(u)
Ví dụ:
4
4
2
rx
2
rx
3 Đạo hàm của hàm số y =cosx
Định lý:
Hàm số y = cosx có đạo hàm tại
và
x R
VD: Tính đạo hàm
3
b cos( 2 )
1
y
x
4 Đạo hàm của hàm số y = tanx
Định lí 4:
Hàm số y =tanx có đạo hàm tại
(sinx)’ = cosx
(cosx)’=-sinx
Trang 12Hướng dẫn học sinh dùng công thức tính đạo hàm thương
và đạo hàm của hàm sinx và cosx
* Lưu ý : (tanu)’ = 2'
cos
u u
Yêu cầu 2 học sinh lên tính 2 bài
GV sửa chữa
Hoặc hoạt động nhóm các tổ làm xen kẽ
Tổ 1 + 3: VDa
Tổ 2 + 4 : VDb
Hoạt động 7: Tìm đạo hàm của hàm số
2
(x k ,k Z)
(cho học sinh thời gian 3 phút và yêu cầu trình bày)
kết quả ' 12 =>
sin
y
x
sin
x
x
học sinh phát biểu tương tự cho đạo hàm y=cotu(x)
và ,
2
VD: Tính đạo hàm
a, y = tan(x2 + 4)
b, y = xtan (3 – x2)
Định lí 5: hàm số y =cotx có đạo hàm tại mọi x R k Z, và
VD: Tính các đạo hàm
a, y = x.cotx
b, y = 5sinx – 3cosx
c, y 1 cos x
d, cos
1
x y
x
V CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại công thức đạo hàm các HSLG và hệ thống lại trên bảng
- BTVN 3,4,5 SGK
Tiết 72 § 4 VI PHÂN
V MỤC TIÊU
1.Về kiến thức
-Nắm được định nghĩa vi phân của một hàm số
- Nắm được công thức tính giá trị gần đúng của một số áp dụng vi phân
2 Về kỹ năng.
- Tìm được vi phân của các hàm đơn giản
(tanx)’ = 12
cos u
(cotx)’ = 12
s
si x