1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hướng dẫn thiết kế kết cấu nhà cao tầng bê tông cốt thép chịu động đất theo TCXDVN 375:2006: Phần 2

5 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 132,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình 1/ Trong mặt phẳng với hệ tọa Oxy ,cho elip E: 6 4 đường thẳng d qua M và cắt E tại hai điểm A, B sao cho M là trung điểm AB.. Lập phương trình đường tròn C’ qua B và t[r]

Trang 1

ON THI ĐẠI HỌC 08-09

Đề 2 I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 

Câu I (2 

Cho hàm  y = x3 – 3x + 1 có

1/

2/ Tìm m  (d) 3 (C) 4 M(-1; 3), N, P sao cho ,; <,! /0 (C) 4 N và P vuông góc nhau

Câu II (2 

1/

0 3 2 2

6 ) 2 )(

1 )(

1 (

2 2

y x y x

y x y x

Câu III.(1 

Câu IV.(1 

Cho hình chóp J giác K< S.ABCD, O là giao  /0 AC và BD M, Q bên /0 hình chóp là tam giác

Câu V (1 

2 sin 2 sin 2

sin 4

sin 4 sin 4

 

 

II PHẦN RIÊNG 

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a hoặc b)

Câu VI a.(2 

4 6

2 2

y

x

2/ Trong không gian

z = 0 ] góc 600 3

Câu VII a.(1 

Câu VI b.(2 

1/ Trong

(C): (x - 2)2 + (y - 1)2 = 2

2/ Trong không gian

2 + b2 + c2 = 3 Xác

Câu VII b.(1 

2 1 2

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI

Đề 2 Câu I.

1/

Hay : (x + 1)(x2 – x – m – 2) = 0 

(*) 0 2

3 , 1

2

m x x

y x

4

9

Theo x2N 3x2P 31

3

2 2 3 3

2 2 3 0

1 18

9 2

m

m m

m

Câu II.

0 5 2 ) (

6 ) ( 0

5

6 ) ( 0

5 ) 1 ( ) 1 (

6 ) 1 1 )(

1 )(

1 (

2 2

2 2

2

uv v

u

v u uv v

u

v u uv y

x

y x y x

 1

1

y v

x u

nQ% o

v

u

P

v u

S

2

3 0

5 2

6

S P

S

S P

2 1

1 1 1

1

2 1 2

1

y

x y

x X

X

2/ n'%

 0 sin

0 2

cos

x

x

tan2x + cotx =

x x

x x

x

x x x

x x

x x

x

sin 2 cos

cos sin

2 cos

cos 2 cos sin

2 sin sin

cos 2

cos

2 sin

Pt cosx(8sinxcosxcos2x1)0cosx(2sin4x – 1) = 0

2 24

5 2

24

2

k x

k x

k x

Câu III.

x = -x + 3 có hòanh ] x = 1 [a $?! tích p! tính là:

S = 1     

0

3

1

2 2 ln

1 )

3 (

2x dx x dx

Câu IV.

Trang 3

d

x

H

M O

D

C B

A

S

>W M là trung  CD CD (SOM) (SCD) (SOM)

CD OS

CD OM

 'q  !" cao OH /0 tam giác SOM OH (SCD)OHd

>W CM = x Khi % OM = x , SM = x 3

SO = SM2 x2  3x2 x2  x 2

2

6

2

3 2 3 6 3

1

3

d d

d SO

CD

Câu V Theo















4

sin 4

cos 4

sin 2

sin 2

sin 2

1 2

sin

2

sin

4

sin 4

cos 4

sin 2

sin 2

sin 2

1 2

sin

2

sin

4

sin 4

cos 4

sin 2

sin 2

sin 2

1 2

sin

2

sin

B A

C A C A

C A

C

A C

B C B C

B C

B

C B

A B A B

A B

A

Nhân

Câu VIa.

1/ Pt /0 d: y = k(x – 1) + 1

24 6

4

1 ) 1 (

2 2

y x

x k y

Suy ra: (6k2 + 4)x2 – 2(6k2 – k)x + 6k2 – 2k – 23 = 0 (*)

4 1

4 6

6 2 4 6

) 6

( 2

2 2

2

2

k k

k k k

k k

[a d : y = -4x + 5 hay 4x + y – 5 = 0

Trang 4

2/ Mp(P) np (A;B;0) và nQ (2;1; 5)

2 2

0

10 2

2 2

1 5 1 4

2 60

cos ) ,

B A

B A n

6A2 16AB6B2 0

2 + 16A – 6 = 0 suy ra: A = -3 , A = 1/3

Câu VII a.

nQ t = 2x (t > 0) ta có 2 – 4mt + 4m = 0 (*)

1

2

t

t

1

2

t

t

y

2

1

2 '

t

t t y

y’ = 0t 0t2

+

-

+

0

0 0

2

y

y'

1T +(!" +,! thiên ta có : m < 0  m1

Câu VI b

1/ (C) có tâm I(2 ; 1) và

Pt /0 (C’) : x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0 có tâm I’(-a ; -b)

A(1 ; 2), B(1 ; 6)

,

0

3

37 12

2

5 4

2

b

a

c

b

a

c

b

a

Pt /0 (C’) : x2 + y2 + 2x – 8y + 9 = 0

2/ Pt mp(ABC):

2 2 2

1 1 1

1 ))

(

; ( 1

c b a

ABC O d c

z b

y a

x

2 2 2 2

2 2

1 3 1 1 1

c b a c

b

3 a b c

Ta có :

3

1

3 1 1 1 3

1 1 1

2 2 2 2

2

c b a c

b a

Trang 5

khi a = b = c = 1 3

1

Câu VII b

Pt U cho log log 0 (0;1) log log 0 (*)

2

1

2

nQ tlog2 x ,x(0;1)t(;0]

(*)t2 tm0mt2 tt(;0]

Xét hàm  y = -t2 – t có y’ = -2t – 1

y’ = 0

4

1 , 2

1

t -  - 0

2 1

y’ + 0 -

y

4 1

- 0

nL : m

4 1

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w