[r]
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C BÁCH KHOA TP. H CHÍ MINH Ạ Ọ Ồ
B môn Công ngh th c ph m ộ ệ ự ẩ
Báo cáo ti u lu n môn h c: Công ngh lên menể ậ ọ ệ
GVHD: PGS.TS Lê Văn Vi t M n ệ ẫ
SVTH: Nguy n Văn Đ cễ ứ
Nguy n Th Ái Ng cễ ị ọ
Vũ Th Kim Ngânị
Nguy n Th Hu nh Anhễ ị ỳ
Ph m T Nga ạ ố
Trang 2N I DUNG CHÍNH Ộ
Trang 3Khái ni m và c u t o ệ ấ ạ
Ø Xanthan gum là m t ộ polysaccharide. Là s n ả
ph m lên men b i vi khu n ẩ ở ẩ Xanthomonas campestris.
Ø C u t o: ấ ạ
Trang 4GI I THI U CHUNG V XANTHAN GUMỚ Ệ Ề
Tính ch t ấ
Ø T o dung d ch có đ nh tạ ị ộ ớ
Ø Tính tương h p c a xanthanợ ủ
• V i các lo i enzyme ớ ạ
• V i alcohol ớ
Ø Gel thu n ngh ch v nhi t đậ ị ề ệ ộ
Ø Kh năng hydrate hóaả
Trang 5Vi khu n ẩ Xanthomonas campestris
− Ngành: Proteobacteria
− B :ộ Gamma Proteobacteria
− H :ọ Xanthomonadaceae
− Gi ng:ố Xanthomonas
NGUYÊN LI UỆ
Trang 6Đ c đi m hình thái và sinh lí: ặ ể
Vi khu n ẩ Xanthomonas campestris có d ng hình que đ n, th ng. R ng 0.4 – ạ ơ ẳ ộ 0.7µm, dài 0.7 – 1.8 µm
Vi khu n Gram âm.ẩ
Có kh năng di đ ng nh tiên mao m c c c.ả ộ ờ ọ ở ự
Là lo i vi khu n d dạ ẩ ị ưỡng, hi u khí b t bu c.ế ắ ộ
Không có kh năng kh nito, ph n ng catalase dả ử ả ứ ương tính, oxidase âm tính
Tiêu chí ch n gi ng: ọ ố
NGUYÊN LI UỆ
Trang 7NGUYÊN LI UỆ
Ø Môi trường nhân gi ng quy mô phòng thí nghi m: d ch malt trong ố ệ ị
ng th ch nghiêng ch a:
• 10 g/l glucose
• 5 g/l peptone
• 3 g/l d ch chi t n m men.ị ế ấ
• 20g/l agar
Ø Môi trường nhân gi ng quy mô công nghi p:ố ệ
• K2HPO4 : 5 g/l
• MgSO4.7H2O: 0,1 g/l
• D ch chi t n m men: 0,5 g/lị ế ấ
• Ure : 0,4 g/l
• Glucose: 20 g/l
Trang 8NGUYÊN LI UỆ
Môi trường lên men
Ø Ngu n Carbonồ
ü Dùng syrup glucose làm ngu n cung c p carbon cho vi khu nồ ấ ẩ
Ø Ngu n Nitồ ơ
ü Thường đượ ử ục s d ng nh t là mu i amoni trong môi trấ ố ường nhân gi ng và nitrat trong môi trố ường lên men
Ø Ngu n khoáng và y u t sinh trồ ế ố ưởng
Ø Mu i công nghi p và c n tinh luy nố ệ ồ ệ
ü Mu i và c n là ph li u c n thi t cho quá trình k t t a c a ố ồ ụ ệ ầ ế ế ủ ủ xanthan. Đ đ m b o cho ch t lể ả ả ấ ượng c a s n ph m xanthan ủ ả ẩ thì mu i và c n c n đ t nh ng tiêu chu n nh t đ nh.ố ồ ầ ạ ữ ẩ ấ ị
Trang 9STT Tên ch tiêu ỉ Đ n v đo ơ ị Yêu c uầ
1 Ethanol % v/v Không th p h n 96,2ấ ơ
2 Aldehyde t ng ổ mg/l Không vượt quá 4
3 R ượ u cao phân
tử mg/l Không vượt quá 4
4 Ester mg/l Không vượt quá 30
5 Methanol PP th v i ử ớ
fuchsin acid
Âm tính
6 Acid h u c ữ ơ mg/l Không vượt quá 15
7 Fufurol
Không có
B ng . Ch tiêu ch t lả ỉ ấ ượng mu i và c nố ồ
NGUYÊN LI UỆ
Tên ch tiêu ỉ Yêu c u ầ
Màu s c ắ Mu i tinh ch , tinh th ố ế ể
màu tr ng đ u, s ch, ắ ề ạ không có t p ch t. Khi ạ ấ hòa tan trong n ướ c ph i ả
đ ượ c dung d ch trong, ị
đ ng nh t ồ ấ
D ng bên ngoài ạ Khô ráo, t i đ u, tr ng ơ ề ắ
s ch ạ
Đ m ộ ẩ < 10%
Trang 10Nghiền Đóng gói Sản phẩm Bao bì
Hình 3.1. S đ qui trình công ngh s n xu t xanthanơ ồ ệ ả ấ
Hình: S đ qui trình công ngh s n xu t xanthanơ ồ ệ ả ấ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ