Ø Chịu được độ cồn cao và độ acid của môi trường, cũng như. các chất sát trùng[r]
Trang 1Đ I H C BÁCH KHOA TP.HCM Ạ Ọ
B MÔN CÔNG NGH TH C PH M Ộ Ệ Ự Ẩ
VINS DOUX NATURELS
GVHD: PGS.TS. Lê Văn Vi t M n ệ ẫ SVTH:
Tô Đình Quân 60902148 Nguy n Tr ng Hi u 60900818 ễ ọ ế
Tr n Qu c Tu n ầ ố ấ 60903133 Nguy n Văn Minh ễ 60901576
Trang 2VINS DOUX
NATURELS
NGUYÊN LI U Ệ
QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
S N PH M Ả Ẩ
Trang 31. Gi ng nho ố
Muscat of Alexandria Muscat de Frontignant
Nho
Trang 42. Thành ph n hóa h c ầ ọ
v Cu ng nho ố
Ø Ch a kho ng 7880% n ứ ả ướ c.
Ø Tannin (3%) nh h ả ưở ng không t t đ n mùi v c a r ố ế ị ủ ượ u.
Ø Ch t khoáng (23%) ấ
v H t nho: ch a tannin và d u nho ạ ứ ầ
v V nho: ch a các h p ch t tannin, ch t màu và h ỏ ứ ợ ấ ấ ươ ng.
Trang 52. Thành ph n hóa h c ầ ọ
v Th t nho ị
v Đ ườ ng: glucose và fructose v i t ng hàm l ớ ổ ượ ng 150 – 250g/l.
v Các h p ch t pectin: h p ch t pectin acid và h p ch t ợ ấ ợ ấ ợ ấ pectin trung tính.
v Acid h u c : ữ ơ
Ø Acid tartaric
Ø Acid malic
Trang 62. Thành ph n hóa h c ầ ọ
v Các h p ch t ch a nit : nit vô c và nit h u c ợ ấ ứ ơ ơ ơ ơ ữ ơ
v Enzyme
v Enzyme nhóm oxy hóa khử
Ø Polyphenyloxydase
Ø Laccase
Ø Lypoxygenase
v Enzyme th y phân ủ
Ø Pectinase
Ø Protease
Trang 72. Thành ph n hóa h c ầ ọ
v Các h p ch t phenolic: ch y u trong v và h t nho ợ ấ ủ ế ỏ ạ
v Vitamin: vitamin C, Vitamin B1, Vitamin PP và các Vitamin khác…
v Các h p ch t sulfur v i nhóm thiol ợ ấ ớ
v Các ch t khoáng: K, Na, Ca, Mg,… ấ
v Các h p ch t h ợ ấ ươ ng
Trang 8v Saccharomyces oviformis
v Yêu c u đ i v i n m men r ầ ố ớ ấ ượ u vang
Ø Có lực lên men cao đối với nước quả
Ø Sử dụng đường cho lên men gần hoàn toàn
Ø Kết lắng tốt
Ø Làm trong dịch rượu nhan
Ø Chịu được độ cồn cao và độ acid của môi trường, cũng như các chất sát trùng
Ø Tạo cho rượu hương vị thơm ngon thanh khiết
Trang 9v Là r ượ u vang ch ng c t t r ư ấ ừ ượ u nho
v Brandy đ ượ c b sung vào r ổ ượ u vang v i đ c n 960v/v, ớ ộ ồ hàm l ượ ng methanol không l n h n 2mg/l c n 1000 ớ ơ ồ
Trang 10Ch tiêu ch t l ng kali metabisulfite ỉ ấ ượ
Ch tiêu ỉ Đ n v ơ ị Giá trị
Đ tinh khi t ộ ế g/100g > 97,2