Để sản xuất sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng chúng ta phải nắm vững được các đặc tính của nguyên liệu , sự biến đổi của chúng trong quy trình sàn xuất, nắm được quy trình công ng[r]
Trang 1TIỂU LUẬN MÔN HỌC: CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM
CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
SPREAD
GVHD: LÊ VĂN VIỆT MẪN
NHÓM 23:
1/ NGUYỄN THỊ THU HÀ (11110194)
2/ THI ĐÌNH NGUYÊN (11110209)
3/ ĐỖ MAI NGUYÊN PHƯƠNG (11110210)
4/ NGUYỄN THANH SANG (11110214)
5/ NGUYỄN THANH TÙNG (11110223)
Trang 2NỘI DUNG
1.1. Nguyên li u chính ệ
1.2. Nguyên li u ph ệ ụ
1.3. Ph gia ụ
2.1. Công ngh sx spread Quy trình 1 ệ
2.2. Công ngh sx spread Quy trình 2 ệ
4. SO SÁNH HAI CÔNG NGHỆ
Trang 3M Đ U Ở Ầ
Spread là một loại thực phẩm ở dạng nhũ tương dẻo hoặc lỏng,
chủ yếu là hệ nhũ tương nước trong dầu, được sản xuất từ dầu và
mỡ Hàm lượng béo trong spread thấp hơn 80%.
Để sản xuất sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng chúng ta phải nắm vững được các đặc tính của nguyên liệu , sự biến đổi của chúng trong quy trình sàn xuất, nắm được quy trình công nghệ, thiết bị và các yêu cầu chất lượng của sản phẩm , … là hết sức cần thiết
CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
SPREAD
Trang 41 TỔNG QUAN NGUYÊN LIỆU.
Trong sản xuất spread phổ biến người ta thường dùng dầu cọ (palm oil) và dầu nành (soybean oil)
Dầu cọ: thành phần acid béo và triacylglycerol
1.1 Nguyên liệu chính: dầu thực vật
Trang 51 TỔNG QUAN NGUYÊN LIỆU.
1.1 Nguyên liệu chính: dầu thực vật
Dầu nành: thành phần hóa học của dầu thô và dầu tinh luyện
Trang 61 TỔNG QUAN NGUYÊN LIỆU.
1.1 Nguyên liệu chính: dầu thực vật
Dầu nành: thành phần acid béo của dầu nành so với các dầu khác
Trang 71 TỔNG QUAN NGUYÊN LIỆU.
Chỉ tiêu chất lượng của dầu thực vật
Cảm quan:
Màu sắc, mùi, vị của đặc trưng cho từng loại dầu (dầu nành, dầu cọ), trong suốt, có màu sáng, không có mùi lạ và bị ôi.
1.1 Nguyên liệu chính: dầu thực vật
Lo i vi sinh v tạ ậ Gi i h n vi sinh v tớ ạ ậ
(trong 1g hay 1ml
th c ph m) (*)ự ẩ
TSVSVHK 103
Coliforms 10
S.aureus Không có
Salmonella Không có
TSBTNMM Không có
(*)Tính trên 25g hoặc 25ml đối với Salmonella
Chỉ tiêu vi sinh:
Trang 8Chỉ tiêu hóa lý của dầu nành và dầu cọ:
Ch tiêuỉ Đ n vơ ị D u nànhầ D u cầ ọ
m và t p ch t
Ẩ ạ ấ % max 0.1 0.1
Ch s peroxydeỉ ố Meq/kg 2 2
Ch s xà phòngỉ ố mgKOH/g 189 197
Xà phòng sót % 0.005 0.005
Ch s iodỉ ố mg I2/100g 110 143 50 55 Acid béo t doự % a.oleic 0.1
Ch s acidỉ ố mgKOH/g 0.2 0.2
T kh i 30ỷ ố oC g/mL 0.91 0.92 0.9 0.92
Ch s khúc xỉ ố ạ 1.46 1.467
Ch t không xà ấ
phòng hóa
Trang 91 TỔNG QUAN NGUYÊN LIỆU.
Nước: nước dùng trong sản xuất spread phải đạt tiêu chuẩn nước sản xuất thực phẩm.
Các chỉ tiêu chất lượng nước
Cảm quan :
Không màu, trong suốt, không có mùi và vị lạ
Chỉ tiêu hóa lý: Tên ch tiêu ỉ Đ n vơ ị M c t i đaứ ố
Đ c ng, tộ ứ ính theo CaCO3 mg/l 300
T ng ch t r n hòa tan (TDS)ổ ấ ắ mg/l 1000
Hàm l ượng Asen t ng sổ ố mg/l 0.01
Hàm l ượng Clorua mg/l 250 300
Hàm l ượng th y ngân t ngủ ổ mg/l 0.001
1.2 Nguyên liệu phụ
Trang 10Chỉ tiêu vi sinh:
1 TỔNG QUAN NGUYÊN LIỆU.
Nước :
Lo i vi sinh v t ạ ậ Gi i h n vi sinh v t ớ ạ ậ
(trong 1g hay 1ml n ướ c) TSVSVHK <100
Bột whey: là hỗn hợp protein với hai thành phần chủ yếu là ß- lactoglobulin và α- lactalbumin, được sản xuất từ huyết thanh sữa
Cấu tạo ß- lactoglobulin và α- lactalbumin
1.2 Nguyên liệu phụ