1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Hội nhập kinh tế quốc tế với chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Campuchia

197 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 197
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biện pháp này nhằm tạo sức ñồng bộ, thống nhất ý chí toàn dân ñể có bước ñi vững chắc trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, do vậy cần ñạt ñược 4 yêu cầu: - Kết hợp chặt chẽ chính tr[r]

Trang 1

B GIÁO D C VÀ ðÀO T O TRƯ NG ð I H C KINH T QU C DÂN

VUTH PHANNA

H I NH P KINH T QU C T V I CHUY!N D"CH CƠ C$U KINH T

Trang 2

B GIÁO D C VÀ ðÀO T O TRƯ NG ð I H C KINH T QU C DÂN

NGƯ I HƯ NG D1N KHOA H C:

1 GS TS TÔ XUÂN DÂN

2 GS TS TĂNG VĂN B7N

HÀ N I * 2008

Trang 3

L I CAM ðOAN

Tôi xin cam ñoan r(ng ñây là công trình nghiên c.u c/a riêng tôi Các s

li u, k t qu3 trong lu4n án là trung th5c và chưa t7ng ñư8c công b trong b:t

kỳ công trình nào khác

Tác gi3

Vuth Phanna

Trang 4

M C L C

PH8N M9 đ8U 1

CHƯƠNG I CƠ S9 KHOA H C V7 H I NH P KINH T QU C T V I CHUY!N D"CH CƠ C$U KINH T 6

1.1 Lý lu4n chung vA hBi nh4p kinh t qu c t 6

1.2 Lý lu4n chung vA chuyDn dFch cơ c:u kinh t 20

1.3 S5 cIn thi t ph3i chuyDn dFch cơ c:u kinh t c/a Campuchia trong ựiAu ki n hBi nh4p kinh t qu c t 32

1.4 Kinh nghi m vA chuyDn dFch cơ c:u kinh t trong ựiAu ki n hBi nh4p kinh t qu c t 43

CHƯƠNG II: TH:C TR NG C%A VI;C H I NH P KINH T QU C T VÀ CHUY!N D"CH CƠ C$U KINH T C%A CAMPUCHIA 58

2.1 HBi nh4p kinh t qu c t c/a Campuchia 58

2.2 NhNng ựiAu chOnh lu4t pháp và chắnh sách c/a Campuchia trong quá trình gia nh4p AFTA và WTO 72

2.3 NhNng tác ựBng c/a quá trình hBi nh4p ự n tăng trưVng và chuyDn dFch cơ c:u kinh t 79

2.4 đánh giá chung nhNng mYt tắch c5c, h n ch c/a quá trình hBi nh4p v i quá trình chuyDn dFch cơ c:u kinh t 108

CHƯƠNG III: PHƯƠNG HƯ NG VÀ GI<I PHÁP đ=Y M NH CHUY!N D"CH CƠ C$U KINH T TRONG đI7U KI;N H I NH P KINH T QU C T C%A CAMPUCHIA 114

3.1 Phương hư ng ti p tZc chuyDn dFch cơ c:u kinh t th[i kỳ 2007 \ 2020 trong ựiAu ki n hBi nh4p kinh t qu c t 114

3.2 MBt s gi3i pháp ự]y m nh chuyDn dFch cơ c:u kinh t c/a Campuchia trong ti n trình hBi nh4p kinh t qu c t 131

K^T LU`N 151

DANH MbC CÔNG TRÌNH đà CÔNG Bi CjA TÁC GIm 154

TÀI LIoU THAM KHmO 155

PHb LbC 159

Trang 5

DANH M C SƠ ð>, HÌNH VA

Sơ đp 1.1 “Cái vịng lu]n qu]n” c/a s5 nghèo khu 23

Sơ đp 2.1 Cơ c:u thD ch c/a h8p tác kinh t ASEAN 60

Hình 1.1 Tw giá h i đối Riel/USD t7 1991 \ 2005 36

Hình 2.1 Xu:t kh]u theo khu v5c thF trư[ng c/a Campuchia (tri u USD) 89

Trang 6

DANH M C B<NG BI!U

B3ng 1.1 Các chO tiêu kinh t ch/ y u c/a Campuchia th[i kỳ 1990 \ 2003 35

B3ng 2.1 LFch trình thu quan ự i v i s3n ph]m trong danh mZc gi3m thu ựư8c cam k t bVi các nư c thành viên c/a ASEAN 64

B3ng 2.2 Các chO tiêu kinh t ch/ y u c/a Campuchia th[i kỳ 2000 \ 2006 72

B3ng 2.3 S3n lư8ng s3n ph]m nông, lâm và thuw s3n ch/ y u năm 1995\2001 80

B3ng 2.4 T c ựB tăng giá trF s3n ph]m c/a các ngành nông nghi p 80

B3ng 2.5 T c ựB tăng giá trF s3n ph]m c/a các ngành công nghi p 81

B3ng 2.6 T c ựB tăng giá trF s3n ph]m c/a các ngành dFch vZ 83

B3ng 2.7 Giá trF gia tăng trong lĩnh v5c nông nghi p (% tăng lên, giá c ựFnh năm 2000) 84

B3ng 2.8 Giá trF gia tăng trong lĩnh v5c công nghi p (% tăng lên, giá c ựFnh năm 2000) 85

B3ng 2.9 Giá trF gia tăng trong lĩnh v5c dFch vZ (% tăng lên, giá c ựFnh 2000) 85

B3ng 2.10 Tung kim ng ch xu:t nh4p kh]u c/a Campuchia trong giai ựo n 2000 ự n 2006 90

B3ng 2.11 Các nư c ựIu tư nhiAu nh:t vào ngành D t may Campuchia (giai ựo n 1994 \ 2004) 91

B3ng 2.12 Xu:t kh]u d t may c/a Campuchia (t c ựB tăng trung bình năm) 912

B3ng 2.13 T c ựB tăng c/a khách du lFch qu c t hàng năm 93

B3ng 2.14 Cơ c:u GDP theo lĩnh v5c c/a nAn kinh t các năm 1990 \2006 95

B3ng 2.15 GDP c/a các ngành trong nAn kinh t Campuchia 96

B3ng 2.16 đóng góp vào GDP c/a mBt s ngành theo giá hi n hành 98

B3ng 2.17 Xu:t kh]u may mYc c/a Campuchia sang các thF trư[ng ch/ y u qua các năm 2001\2005 (t c ựB tăng năm sau so v i năm trư c %) 103

Trang 7

B3ng 3.1 T c ñB tăng trưVng GDP và GDP bình quân ñIu ngư[i/năm ( giai

ño n 2007 \ 2020 \ d5 báo) 123B3ng 3.2 Thu hút v n ñIu tư tr5c ti p nư c ngoài và t c ñB tăng trưVng xu:t nh4p kh]ubình quân năm ( giai ño n 2007 \ 2020 \ d5 báo) 124B3ng 3.3 ChuyDn dFch cơ c:u kinh t theo lĩnh v5c c/a Campuchia ( giai ño n 2010 \

2020, d5 báo) 125B3ng 3.4 C3i cách lu4t pháp và x• án 139B3ng 3.5 Tăng cư[ng ràng buBc bB máy tư pháp và lu4t pháp 140

Trang 8

DANH M C CÁC KÝ HI;U, CHC VI T TDT

AFTA Hi p ựFnh thương m i t5 do ASEAN ASEAN Free Trade AreaAIA Khu v5c đIu tư ASEAN ASEAN Investment AreaAICO Chương trình H8p tác Công nghi p

ASEAN

ASEAN IndustrialCooperationAPEC DiẠn ựàn h8p tác kinh t Châu Á

Thái Bình Dương

Asia\Pacific EconomicCooperation

ASEAN Hi p hBi qu c gia đông Nam Á Association of South \ East

AseanCDC HBi ựpng Phát triDn Campuchia The Council for Development

of CambodiaCDCCKT ChuyDn dFch cơ c:u kinh t

CEPT Thu quan ưu ựãi có hi u l5c chung Common Effective

Preferential Tariff Scheme

CPP đ3ng nhân dân Campuchia Party People of CambodiaEEC CBng ựpng kinh t Châu Âu European Economic

Community

EU Liên minh Châu Âu European Union

FDI V n ựIu tư tr5c ti p nư c ngoài Foreign Direct Investment

FUNCINPEC: Tên đ3ng chắnh trF V Campuchia

GATT Hi p ựFnh chung vA Thương m i và

Preferences

Trang 9

EconomiesNPRS Chi n lư8c gi3m b t ñói nghèo National Poverty Reduction

Strategy

NT Nguyên t‡c ñãi ngB qu c gia National Treatment

ODA H‰ tr8 phát triDn chính th.c Official Development

AssistanceRGC Chính ph/ Hoàng gia Campuchia Royal of Government

CambodiaSEDP2 Chương trình phát triDn kinh t \ xã

hBi c/a Campuchia

Cambodia Socio\EconomicDevelopment Program

WTO Tu ch.c thương m i th gi i World Trade Orgnization

Trang 10

PH8N M9 ð8U

1 Tính cIp thiMt cNa ñQ tài

Toàn cIu hóa kinh t và hBi nh4p kinh t qu c t (HNKTQT) trV thành

mBt xu th t:t y u ñ i v i t:t c3 các nư c Toàn cIu hóa và HNKTQT góp

phIn c/ng c an ninh chính trF c/a m‰i nư c thông qua vi c thi t l4p các m i

quan h ñan xen, nhiAu tIng n:c khác nhau giNa các nư cñpng th[i mV rBng các

ngupn l5c ñIu vào và thF trư[ng ñIu ra cho s5 phát triDn c/a m‰i nư c

ChuyDn dFch cơ c:u kinh t (CDCCKT) h8p lý là c t lõi trong chi n

lư8c phát triDn kinh t c/a m‰i nư c, là nhân t quan tr‹ng ñD ñ3m b3o s5

tăng trưVng bAn vNng và nâng cao hi u qu3 kinh t \ xã hBi Th5c ti€n cho

th:y CDCCKT là ñiAu ki n tiên quy t ñD nAn kinh t vư8t qua th[i kỳ suy

thoái và ñ t t i trình ñB phát triDn cao hơn Là mBt nư c ñang phát triDn V

trình ñB th:p, Campuchia ñang ph3i ñương ñIu v i nhNng thách th.c to l n c3

vA kinh t và xã hBi Th5c t ñó ñòi hŒi Campuchia ph3i v ch ra ñư8c chi n

lư8c CDCCKT phù h8ptrong ñiAu ki nHNKTQT

Chính ph/ Campuchia nh4n th.c ñư8c xu th khách quan c/a quá trình

t5 do hoá thương m i và nh4n th:y ph3i bi t t4n dZng cơ ch thương m i qu c

t ñD thúc ñ]y tăng trưVng kinh t TrV thành thành viên chính th.c c/a

ASEAN, năm 2003, Campuchia cùng v i Nepal là nhNng nư c kém phát triDn

ñư8c k t n p vào Tu ch.c Thương m i th gi i (World Trade Orgnization\

WTO) Là thành viên c/a WTO, ASEAN, Campuchia có thêm cơ hBi do h

th ng thương m i ña phương ñem l i, nhNng rào c3n m4u dFch s• ñư8c gi3m

thiDu NAn kinh t cũng s• v4n hành có hi u qu3 hơn nh[ tăng cư[ng thương

m i, ñIu tư, th5c hi n CDCCKT theo hư ng công nghi p hóa và thúc ñ]y thF

trư[ng nBi ñFa có tính c nh tranh cao hơn

Tuy nhiên, trong quá trình hBi nh4p, ngoài nhNng thu4n l8i, ch‡c ch‡n s•

gYp ph3i nhNng khó khăn vA kinh t \ chính trF \ xã hBi:c nh tranh giNa các

ê

gia nh

th gi i C

Trang 11

doanh nghi p trong và ngoài nư c gay g‡t hơn; th:t nghi p gia tăng và

kho3ng cách giàu nghèo trIm tr‹ng hơn

Như v4y HNKTQT, ngoài vi c t o ra nhNng tiAn ñA thu4n l8i còn tăng

áp l5cñ i v i vi cñiAu chOnh cơ c:u kinh t trong nư c Vì v4y, vi c nghiên

c.u v:n ñA HNKTQT và CDCCKT c/a Campuchia, quan h giNa chúng v i

nhaulà v:n ñA c:p thi t, có ý nghĩa to l n c3 vA mYt lý thuy t và th5c ti€n

Xu:t phát t7 ý nghĩa ñó, NCS ch‹n ch/ ñA“H i nh p kinh t qu c t

v i chuy n d ch cơ c u kinh t c a Campuchia” làm ñA tài lu4n án ti n sĩ

Thông qua ðA tài này, NCS xin ñư8c bày tŒ lòng bi t ơn ñ i v i Nhà nư c và

các thày giáo Vi t Nam ñã t4n tình d y d‰ cũng như thD hi n s5 ñóng góp nhŒ

bé bư c ñIu vào s5 phát triDn c/a Vương qu c Campuchia

2 Tình hình nghiên cWu liên quan ñMn ñQ tài

GIn ñây, t7 các góc ñB ti p c4n khác nhau, các nhà khoa h‹c trên th

gi i ñã có r:t nhiAu công trình nghiên c.u vA HNKTQT T i các nư c phát

triDn, nơi khVi xư ng c/a toàn cIu hóa và hBi nh4p, nghiên c.u t4p trung lu4n

gi3i cơ sV lý thuy t c/a HNKTQT và các khía c nh “k† thu4t” c/a quá trình

hBi nh4p như ti n trình, nBi dung d’ bŒ các rào c3n thu quan và phi thu

quan, các nBi dung ñàm phán và các cam k t trong khuôn khu các liên k t

kinh t \ tài chính qu c t “ Vi t Nam, các nghiên c.u t4p trung vào nhNng

phương sách và bư c ñi thích ng v i ti n trình hBi nh4p trong b i c3nh toàn

cIu hóa, ñYc bi t là nghiên c.u ñui m i cơ ch , chính sách vA thương m i, ñIu

tư , thu quan ñD thúc ñ]y nAn kinh t nư c mình hBi nh4p nhanh, hi u qu3

vào nAn kinh t th gi i Trong khi ñó các nghiên c.u vA HNKTQT V

Campuchia còn r:t ít, thi u c3 lý lu4n và th5c ti€n vA HNKTQT g‡n v i

nhNng ñiAu ki n kinh t \ xã hBi ñYc thù1ð i v i Campuchia cũng không có

kinh t liên quan t i ch/ ñê nghiên c.u và ñã trích d”n trong Lu4n án.

, ã v.v.

t

Trang 12

nhiAu các công trình ñi sâu nghiên c.u th5c tr ng CDCCKT, các ñYc ñiDm và

v:n ñA ñYt ra ñ i v i quá trình CDCCKT V Campuchia

Th5c ti€n phát triDn c/a Campuchia ñòi hŒi có mBt công trình nghiên

c.u mang tính bao quát vA c3 hai nBi dung trên: CDCCKT trong ñiAu ki n

HNKTQT ðây là ñA tài có tính lý lu4n khái quát và mang tính th5c ti€n, tuy

nhiên nhNng công trình nghiên c.u gIn v i ñA tài này cũng còn tương ñ i ít V

Vi t Nam cũng như V Campuchia Trư c h t ph3i kD ñ n cu n sách c/a Lê

Du Phong, Nguy€n Thành ðB (1999) \ Chuy n d ch cơ c u kinh t trong ñi u

ki n h i nh p v i Khu v c và Th gi i \ NXB Chính trF Qu c gia [21], trong

ñó ñA c4p môt s v:n ñA lý lu4n và th5c ti€n c/a quá trình CDCCKT trong

bư c ñIu hBi nh4p c/a Vi t Nam MBt s công trình nghiên c.u liên quan

như: TrIn Th‹ ð t và t4p thD Tác gi3 (2002) \ Nh!ng ñ nh hư ng cơ b$n

trong ti n trình HNKTQT c(a Vi t Nam , ñA tài nghiên c.u c:p bB [10]; Tô

Xuân Dân và Nguy€n Thành Công (2006) \ Tác ñ ng c(a HNKTQT ñ n tư

duy và ñ.i s0ng kinh t , xã h i 3 Vi t Nam , NXB Chính trF Qu c gia [9];

Ph m ThF Quý (2006) \ Chuy n d ch cơ c u kinh t Vi t Nam trong 20 năm

ñ7i m i \ Kw y u hBi th3o khoa h‹c ð i h‹c KTQD” [24]; Hoàng ThF Thanh

Nhàn (2004) \ Nghèo kh7 và an ninh kinh t , Trư.ng h9p Campuchia \ T p

chí NhNng v:n ñA kinh t th gi i [20]

Trên cơ sV ti p thu, tham kh3o nhNng công trình nghiên c.u ñã có, kh3o

sát th5c ti€n nAn kinh t Campuchia, lu4n án này s• góp phIn tìm ra các gi3i

pháp tung thD cho vi c ñFnh hư ng và qu3n lý quá trình CDCCKT c/a

Campuchia h8p lý, t4n dZng ñư8c các ngupn l5c trong và ngoài nư c trong

ñiAu ki n Campuchia t7ng bư c hBi nh4p vào nAn kinh t khu v5c và th gi i

3 M[c ñích nghiên cWu cNa Lu\n án

Lu4n án có mZc ñích nghiên c.u : Trên cơ sV hiDu rõ nhNng v:n ñA lý

lu4n vA CDCCKT, HNKTQT và m i quan h giNa chúng, ti n hành phân tích

:

Trang 13

quá trình HNKTQT c/a Campuchia và ựánh giá tác ựBng c/a nó t i quá trình

CDCCKT, nhNng mYt ưu ựiDm và h n ch c/a chúng T7 ựó ựA xu:t phương

hư ng và gi3i pháp CDCCKT phù h8p v i quá trình hBi nh4p nh(m ựưa nAn

kinh t Campuchia phát triDn nhanh và bAn vNng, ựáp ng mZc tiêu c/a Chắnh

ph/ và nguy n vỀng c/a nhân dân Campuchia

4 đ_i tưang và phcm vi nghiên cWu cNa Lu\n án

\ Lu4n án l:y quá trình HNKTQT v i vi c gia nh4p AFTA và WTO, tác

ựBng ự n quá trình CDCCKT c/a Campuchia làm ự i tư8ng nghiên c.u

\ Ph m vi nghiên c.u c/a lu4n án ự.ng trên góc ựB toàn nAn kinh t , th[i

kỳ t7 năm 1995 ự n nay, trong ựó t4p trung xem xét tác ựBng c/a HNKTQT

ự n quá trình CDCCKT CDCCKT là mBt v:n ựA rBng, bao gpm c3 cơ c:u

ngành,cơ c:u lãnh thuvà cáccơ c:ukhác Tuy nhiênLu4n án sỚ ch/ y u gi i

h n nghiên c.uVcơ c:u ngành kinh t bao gpm nông nghi p, công nghi p và

dFch vZ cũng như cơ c:u trong nBi bB các ngành ựó trongquá trìnhHNKTQT

5 Phương pháp nghiên cWu cNa lu\n án

\ Lu4n án v4n dZng các quan ựiDm c/a Ch/ nghĩa duy v4t bi n ch.ng,

Ch/ nghĩa duy v4t lFch sỚ và quan ựiDm, ựư[ng l i, chắnh sách c/a Nhà nư c

Campuchia ựD xem xét các v:n ựA nghiên c.u

\ đáp ng mZc tiêu nghiên c.u, Lu4n án sỚ dZng phương pháp lFch sỚ

k t h8p v i phương pháp logic, sỚ dZng các phương pháp cZ thD như: phân

tắch,so sánh, phương pháp th ng kê và mBt s phương pháp khác

6 Nhhng ựóng góp mji cNa lu\n án

\ H th ng hóa và làm rõ lý lu4n cơ b3n vA HNKTQT và CDCCKT,lu4n

gi3im i quan h và tác ựBng giNa hBi nh4p v i quá trình CDCCKT Trên cơ

sV nghiên c.u kinh nghi m c/a mBt s nư c trong khu v5c,Lu4n án rút ra bài

hỀc cho Campuchiatrong quá trìnhCDCCKT

) , +#

:

ựa d ng và l c3

b i c3nh :

Ngoài ra l

nghiên c.u phân kỳ lFch sỚ,

: trình bày l

Trang 14

\ đánh giá th5c tr ng và nhNng b:t c4p n3y sinh trong quá trình

CDCCKT khi chu]n bF và bẬt ựIu hBi nh4p AFTA và WTO c/a Campuchia

\ đA xu:t mBt s phương hư ng và gi3i pháp ch/ y u ựD thúc ự]y nAn

kinh t Campuchia chuyDn dFch cơ c:u phù h8p v i b i c3nh c/a ti n trình

hBi nh4p

7.KMt cIucNa Lu\n án

Ngoài phIn MV ựIu, K t lu4n, danh mZc Tài li u tham kh3o, Lu4n án

ựư8c k t c:u thành 3 chương:

Chương I Cơ sm khoa hpc vQ hqi nh\p kinh tM qu_c tM vji chuysn

duch cơ cIu kinh tM

ChươngII.Thvc trcng cNa vixc hqi nh\p kinh tM qu_c tM và chuysn

duch cơ cIu kinh tM cNa Campuchia

Chương III Phương hưjng và giyi pháp ựzy mcnh chuysn duch cơ

cIu kinh tM trong ựiQu kixn hqi nh\p kinh tM qu_c tM cNa Campuchia

% )

% ) ) #+ ) #+

- ( ) )

#+

% ) ) #+

Trang 15

CHƯƠNG I

V I CHUY!N D"CH CƠ C$U KINH T

1.1 Lí LU N CHUNG V7 H I NH P KINH T QU C T

1.1.1 Cơ sm lý lu\n vQ hqi nh\p kinh tM qu_c tM

Xó hBi càng phỏt triDn thỡ s5 phõn cụng lao ủBng xó hBi ngày càng sõu

rBng và tinh vi hơn M.c ủB qu c t húa càng cao cũng ủpng nghĩa v i s5 gia

tăng c/a xu th toàn cIu húa và HNKTQT Cú nhiAu lý thuy t vA cơ sV khỏch

quan c/a quỏ trỡnh hBi nh4p, trong ủú trư c h t ph3i kD ủ n cỏc lý thuy t sau:

, Trư.ng phỏi t do húa thương m<i và lý thuy t l9i th so sỏnh [6,tr.28\32]

Trư[ng phỏi t5 do húa thương m i là s5 phỏt triDn ti p tZc c/a ch/ nghĩa

tr‹ng thương, xu:t hi n vào th kw XVIII, thFnh hành vào th kw XIX ðõy là

giai ủo n ch/ nghĩa tư b3n mV rBng ho t ủBng kinh t ra bờn ngoài, khai thỏc

thuBc ủFa và thỳc ủ]y ho t ủBng buụn bỏn giNa cỏc nư c v i nhau

Adam Smith và David Ricardo ủó ủYt nAn t3ng lý lu4n cho ch/ nghĩa t5

do húa thương m i A.Smith ủA cao cơ ch c nh tranh t5 do, s• dZng bàn tay

vụ hỡnh c/a thF trư[ng ủD nõng cao hi u qu3 c/a nAn kinh t D.Ricardo phỏt

triDn tư tưVng t5 do kinh t vào lĩnh v5c thương m i qu c t và ủưa ra quan

ni m trong mBt h th ng thương m i t5 do khụng cú thu quan thỡ cỏc nư c

s• t4p trung cỏc ngupn l5c c/a mỡnh vào vi c s3n xu:t và xu:t kh]u cỏc mYt

hàng cú l9i th so sỏnh so v i cỏc nư c khỏc ðiAu này s• mang l i l8i ớch cho

t:t c3 cỏc nư c và tăng m.c ủB phZ thuBc l”n nhau giNa cỏc qu c gia

l một nguyên lý cốt lõi gắn liền với tự do hóa thươngmại D.Ricardo cho rằng, nếu một quốc gia có hiệu quả thấp hơn so với các

quốc gia khác trong sản xuất hầu hết các loại sản phẩm thì quốc gia đó vẫn có

thể tham gia v o thương mại quốc tế để tạo ra lợi ích cho mình bằng cách

% )

% )

CHƯƠNG I: M T S V$

$

N ð 7

7 Lí LU N CƠ B<N V7

H I NH P KINH T QU C T V I CHUY!

Trang 16

chuyên môn hoá v sản xuất v xuất khẩu các loại h ng hoá có bất lợi ít nhất(đó l h ng hoá có lợi thế tương đối) Chính lý thuyết lợi thế so sánh tạo cơ sởvững chắc hơn cho tự do hóa thương mại Sau n y học thuyết Hecksher AOhlin bổ sung cho học thuyết lợi thế so sánh của D.Ricardo, phát triển môhình so sánh giữa theo chi phí lao động để sản xuất h ng hoá th nh mô hìnhmới bao gồm các nguồn lực khác nhau để sản xuất h ng hoá.

T7 năm 1846, nư c Anh ủó mV c•a hoàn toàn ủ i v i nh4p kh]u lươngth5c và nguyờn li u v i thu quan b(ng 0 Nư c Anh ủó ủơn phương th5c

hi n tư tưVng ủú nh(m thuy t phZc Phỏp, ð.c chuyDn sang ch/ nghĩa thương

m i t5 do Chớnh sỏch này ủó làm cho nư c Anh trV thành qu c gia giN vF trớ

s mBt trong thương m i và ủIu tư qu c t trong su t hai th kw Sau th chi n

th II, M† m i th5c s5 thay ủui chớnh sỏch b3o hB, th5c hi n ch/ nghĩa t5 dokinh t V trong nư c và ỏp dZng chớnh sỏch t5 do T5 do húa thương m i ủư8cth5c hi n t7 th:p ủ n cao, t7 mBt nhúm nư c ủ n mBt khu v5c như khu v5c

ưu ủói thương m i hoYc khu v5c m4u dFch t5 do BiDu hi n c/a ch/ nghĩa t5

do húa thương m i V m.c ủB cao nh:t WTO

, Lý thuy t ch@c năng [10, tr 13 \ 14]

Thuy t ch.c năng hay cũn g‹i là Thuy t thD ch xu:t hi n giNa hai cuBcchi n tranh th gi i và cú 3nh hưVng l n ủ n vi c tu ch.c bu sung cho cỏch‹c thuy t kinh t trong vi c xõy d5ng mBt h th ng quan h qu c t m i cúkh3 năng duy trỡ s5 un ủFnh, ngăn ng7a ủư8c chi n tranh và gi3i quy t cỏcxung ủBt cú thD x3y ra Cú ngupn g c t7 ch/ nghĩa t5 do m i và d5a trờn cơ

sV lý thuy t h th ng ủư8c D.Easton và G.Almond phỏt triDn vào lĩnh v5cchớnh trF h‹c, Thuy t ch.c năng ch/ trương cỏc m i quan h xó hBi cIn ph3iủư8c tu ch.c thành h th ng v i 4 ch.c năng: (i) ủiAu chOnh cỏc hành vi quan

h c/a và giNa cỏc thành viờn trong h th ng; (ii) thu hỳt cỏc ngupn l5c V bờntrong hoYc bờn ngoài; (iii) phõn ph i cỏc ngupn l5c cho cỏc thành viờn c/a h

th ng và (iv) ủỏp ng nhNng nhu cIu c/a cỏc thành viờn c/a h th ng

Trang 17

Trư[ng phái ch.c năng cho r(ng, h th ng quan h qu c t un ñFnh,tránh ñư8c kh/ng ho3ng do xung ñBt giNa các thành viên gây ra ph3i ñYt trên

cơ sV gi3i quy t t t 4 ch.c năng nêu trên Mu n v4y, quan h qu c t cInñư8c tu ch.c thành các ñFnh ch h8p tác ña phương, d5a trên nAn t3ng chia s—mZc ñích chung Tham gia vào mBt cơ ch h8p tác ña phương, các thành viêns• t o ñư8c thói quen h8p tác trên cơ sV tuân th/ nhNng lu4t chơi chung H8ptác như v4y s• t o ra mBt s5 “lây lan” và cu i cùng s• d”n ñ n hBi nh4p và s5phZ thuBc l”n nhau giNa các qu c gia, h n ch các nguy cơ gây xung ñBt., Lý thuy t Hi n th c [10, tr 15]

KD t7 chi n tranh th gi i th I, h‹c thuy t Hi n th5c ñã có 3nh hưVng

l n ñ n quan h qu c t Các ñ i di n như Hans Morgenthau, StanleyHofman, Raymon Aron cho r(ng, các qu c gia là th5c thD quan tr‹ng nh:ttrong quan h qu c t và ñAu ñYt l8i ích c/a m‰i nư c vA chính trF và an ninhtrên c3 s5 thFnh vư8ng kinh t Th gi i là mBt tr4t t5 vô Chính ph/ và các

qu c gia quan tâm nhiAu ñ n an ninh lãnh thu nên quan h qu c t thư[ngcăng th˜ng, d€ d”n ñ n xung ñBt T7 ñó, ñD gi3m b t tình tr ng xung ñBt, tr4tt5 th gi i d5a trên s5 cân b(ng quyAn l5c giNa các qu c gia hoYc các c5c.Trong khi các h‹c thuy t khác c g‡ng lý gi3i xu th toàn cIu hóa quacác th[i kỳ lFch s• khác nhau và l8i ích chung mà các qu c gia ñ t ñư8c nh[thương m i và ñIu tư qu c t , thuy t Hi n th5c cho r(ng, các qu c gia khitham gia quá trình toàn cIu hóa ñAu xu:t phát t7 cơ sV an ninh \ chính trF và

do ñó h th ng kinh t th gi i ñAu v4n hành trên cơ sV nhNng l8i ích vA chínhtrF và an ninh Quan h qu c t không phân bu l8i ích mBt cách công b(ng \

nư c nào giành ñư8c l8i th nhiAu hơn s• m nh hơn vA quyAn l5c và ngư8c

l i Do ñó, các thD ch quan h qu c t ñAu n(m dư i s5 chi ph i c/a các

nư c có quyAn l5c nh:t và h‹ thu ñư8c nhiAu thành qu3 kinh t nh:t t7 buônbán v i bên ngoài H8p tác qu c t không th/ tiêu mà còn làm tăng xung ñBt

Trang 18

và c nh tranh vA l8i ắch giNa các nư c đây là mBt hình th.c m i vA cân b(ngquyAn l5c và là cơ sV c/a thuy t Hi n th5c.

, HAc thuy t Mác , Lênin [10, tr 16 \ 17]

Theo quan ựiDm Mác xắt, thF trư[ng th gi i dư i ch/ nghĩa tư b3n làmBt thD th ng nh:t và là biDu hi n c/a phân công lao ựBng qu c t Lý lu4nthF trư[ng th gi i c/a ch/ nghĩa Mác gpm nhNng nBi dung ch/ y u sau:

+ ThF trư[ng th gi i là tung thD các m i quan h kinh t giNa các

qu c gia Trong quá trình mV rBng thF trư[ng th gi i, các khâu s3n xu:t, traoựui, phân ph i và tiêu thZ c/a các nư c ựư8c gẬn k t v i nhau V nhiAu m.c

ựB, làm cho lưu thông qu c t là mBt kh i th ng nh:t đYc trưng quan trỀngc/a thF trư[ng th gi i là tắnh th ng nh:t, thD hi n V s5 di chuyDn c/a hànghóa, v n, nhân công, tri th.c, l8i nhu4n S5 tăng trưVng c/a m4u dFch qu c tnh[ vào s5 mV rBng c/a s3n xu:t

+ Do kinh t phát triDn khôngành ựAu giNa các nư c, ựây là mBt quylu4t c/a nAn kinh t ch/ nghĩa tư b3n, nên s5 phân b ựFa lý c/a thF trư[ng th

gi i v i trung tâm là các nư c phát triDn, ngo i vi là các nư c ựang pháttriDn Nư c ngo i vi phZ thuBc vào các nư c trung tâm, kho3ng cách ngàycàng rBng hơn

Xã hBi loài ngư[i phát triDn thông qua quá trình lao ựBng ựD t o ra c/ac3i và ự:u tranh giNa con ngư[i v i nhau ựD sinh tpn Quá trình lao ựBng s3nxu:t và ự:u tranh ựó buBc hỀ ph3i t4p h8p l i thành nhNng cBng ựpng, thànhcác dân tBc và tu ch.c thành qu c gia, rpi t4p h8p thành nhóm qu c gia vàcBng ựpng th gi i đó là mBt quá trình phát triDn xã hBi mBt cách r:t t5nhiên M.c ựB qu c t hóa ngày càng cao c/a quá trình lao ựBng s3n xu:t nàycũng ựpng nghĩa v i s5 gia tăng c/a xu th toàn cIu hóa và HNKTQT

Trên cơ sV HỀc thuy t Marx\Lênin và tham kh3o các Lý thuy t kinh tnêu trên, Lu4n án ti p tZc làm rõ các khái ni m vA HNKTQT, các hình th.cHNKTQT cũng như tác ựBng c/a quá trình HNKTQT

Trang 19

1.1.2 Khái nixm và các hình thWc hqi nh\p kinh tM qu_c tM

Các Lý thuy t nêu trên và th5c tiẠn cho th:y, các v:n ựA kinh t luôn gẬn

liAn v i mBt h th ng chắnh trF Ộ nư c nào cũng v4y, ngư[i ta chO ch:p nh4n

HNKTQT khi l8i ắch c/a nư c ựó c3 vA kinh t \ chắnh trF \ xã hBi ựư8c ự3m

b3o T7 ựó có thD hiDu HNKTQT không chO là quá trình tham gia vào các tu

ch.c kinh t qu c t mà còn biDu hi n trong b3n thân h th ng chắnh sách

thương m i, chắnh sách phát triDn kinh t c/a mẸi nư c Như v4y, HNKTQT

là vi c các nư c ựi tìm ki m mBt s ựiAu ki n nào ựó mà hỀ có thD th ng nh:t

ựư8c, kD c3 dành cho nhau nhNng ưu ựãi, t o ra nhNng ựiAu ki n có ựi có l i

trong quan h h8p tác v i nhau nh(m khai thác các kh3 năng phZc vZ cho

nhu cIu phát triDn kinh t c/a mình [8, tr 4 \ 6]

Thu4t ngN hBi nh4p \ Intergration \ xu:t hi n V phương Tây t7 nhNng

năm 1950 và ựư8c sỚ dZng phu bi n trong nhNng th4p niên 1960, 1970 Có

thD có 3 cách ti p c4n ự i v i thu4t ngN Intergration: [9 tr 11 \ 13]

Th nh:t, trư[ng phái tư tưVng liên bang, quan ni m Intergration là mBt

s3n ph]m cu i cùng đó là s5 hình thành mBt Nhà nư c liên bang như Hoa

Kỳ hay ThZy SẨ Ộ ựây ch/ y u quan tâm t i khắa c nh lu4t ựFnh và thD ch

Th hai, theo quan ựiDm c/a Karl Deutsch, xem Intergration là s5 liên

k t các qu c gia thông qua s5 phát triDn các lupng giao lưu thương m i, du

lFch, di trú t7 ựó hình thành 2 lo i cBng ựpng an ninh (Security

Community): cBng ựpng an ninh h8p nh:t (Almalated Security Community)

kiDu Hoa Kỳ và cBng ựpng an ninh ựa nguyên kiDu Tây Âu Cách này cho

r(ng, Intergration là mBt quá trình thD hi n s5 ti n triDn các lupng giao lưu,

ựpng th[i ra ự[i cBng ựpng an ninh

Th ba, trư[ng phái Tân ch.c năng quan ni m Intergration v7a là quá

trình, v7a là s3n ph]m cu i cùng điDm khác là, hỀ phân tắch quá trình h8p tác

trong vi c ho ch ựFnh chắnh sách và thái ựB c/a tIng l p tinh túy trong xã hBi

[9, tr 9\15]

.

ư ư

Trang 20

Tác gi3 cho r(ng, nBi hàm c/a khái ni m HNKTQT ph3i ựYt trong b i

c3nh toàn cIu hóa kinh t HNKTQT là quá trình tham gia c/a các ch/ thD

kinh t và c3 qu c gia vào dòng ch3y chung c/a ự[i s ng kinh t th gi i đó

là mBt quá trình t5 nhiên, mBt t:t y u kinh t ựư8c thúc ự]y bVi s5 phát triDn

m nh mỚ c/a l5c lư8ng s3n xu:t HNKTQT là ho<t ự ng t giác trên cơ s3

nh n th@c xu th toàn cEu hóa khách quan

T7 ựó, trong Lu4n án này chúng tôi quan ni m HNKTQT là quá trình

liên k t kinh t có mHc tiêu, có ự nh hư ng nhJm gKn k t n n kinh t th

trư.ng c(a tLng nư c v i kinh t khu v c và th gi i [9, tr.13]

Quan ni m trên chO rõ tắnh ch/ ựBng c/a s5 hBi nh4p ự i v i các ch/ thD

kinh t , ựây cũng là ựYc trưng cơ b3n c/a HNKTQT N u toàn cIu hóa kinh t

là quá trình t o ra khung khu chung lôi cu n các qu c gia thì HNKTQT là quá

trình mẸi nư c t5 ch/ ựBng gẬn mình vào các th5c thD khu v5c/toàn cIu ựD

mBt mYt, thD hi n ựư8c vF th và tắnh t5 cư[ng qu c gia và mYt khác, lo i tr7

nhNng khác bi t ựD trV thành bB ph4n h8p thành trong các chOnh thD khu v5c

và toàn cIu ựó

BiDu hi n c/a HNKTQT là s5 t o sân chơi chung, gẬn bó, phZ thuBc lỢn

nhau giNa nAn kinh t qu c gia v i nAn kinh t th gi i NBi dung c/a

HNKTQT là các quan h vA thương m i, ựIu tư, lao ựBng, công ngh , dFch vZ

giNa các qu c gia Có thD ựo lư[ng m.c ựB hBi nh4p c/a mBt nAn kinh t

thông qua kim ng ch xu:t nh4p kh]u, m.c ựB t5 do hóa thương m i và ựIu tư,

tw l ựóng góp c/a các Công ty qu c t trong GDP

Như v y, tác gi$ cho rJng, HNKTQT ph$i là m t quá trình cH th , ph$n

ánh rõ ựNc ựi m, trình ự , n i dung, hình th@c, các bư c tham giaẦc(a mPi

nư c vào n n kinh t khu v c và toàn cEu, không th có s h i nh p chung

chung cho mAi qu0c gia

Các tu ch.c h8p tác kinh t qu c t nói chung ựAu ho t ựBng theo 4

nguyên tẬc:

) #+ / # $

Trang 21

\ Công b(ng: các nư c dành cho nhau quy ch ưu ñãi cao nh:t c/a mình

và chung cho m‹i nư c (m‹i hàng hóa và dFch vZ c/a các công ty các nư c

ñ i tác ñAu ñư8c hưVng mBt chính sách ưu ñãi chung); ñpng th[i m‹i chính

sách vA thương m i và ñIu tư trong m‰i nư c ñAu ph3i bình ñ˜ng giNa các

doanh nghi p trong và ngoài nư c

\ T5 do hóa thương m i: các nư c chO ñư8c s• dZng thu ñD b3o hB cho

s3n xu:t, các bi n pháp phi thu như gi:y phép, h n ng ch không ñư8c s•

dZng, biDu thu ph3i có lB trình rõ ràng vA vi c gi3m dIn ñ n t5 do hoàn toàn

\ Thương lư8ng v i nhau trên cơ sV có ñi có l i: khi mBt nư c bF hàng

nh4p kh]u ñe d‹a thái quá hoYc bF phân bi t ñ i x•, thì có quyAn khư c t7

mBt nghĩa vZ nào ñó hoYc có thD có nhNng hành ñBng kh]n c:p cIn thi t,

ñư8c các nư c thành viên khác th7a nh4n, ñA b3o v nAn kinh t trong nư c

\Công khai m‹i chính sách thương m i & ñIu tư

V i các nguyên t‡c trên, nư c “ñi sau” như Campuchia có nhiAu thu4n

l8i ñD h‹c hŒi kinh nghi m, nhưng cũng ph3i chFu nhiAu thách th.c, mà quan

tr‹ng hàng ñIu là b3o hB nAn s3n xu:t trong nư c và các doanh nghi p m i

bư c vào kinh t thF trư[ng ðây không chO là vi c b3o hB thuIn túy cho nAn

kinh t và t7ng doanh nghi p, mà còn là yêu cIu phát triDn nAn kinh t thF

trư[ng ñi ñôi v i b3o ñ3m công b(ng xã hBi

Trong quá trình hBi nh4p, các qu c gia ph3i ñiAu chOnh, bu sung h

th ng lu4t, quy ñFnh pháp lý cho phù h8p v i qu c t Vi c ñiAu chOnh bu

sung này di€n ra trong m‹i lĩnh v5c liên quan ñ n ñIu tư, thương m i, ngân

hàng tiêu chu]n môi trư[ng, lao ñBng, b3o v b3n quyAn, chuyDn giao công

ngh HIu h t quy ñFnh c/a các thD ch kinh t thương m i, các thi t ch tài

chính qu c t là do các nư c phát triDn ñưa ra ñã ñư8c th7a nh4n hoYc trV

thành thông l qu c t Vì th , m.c ñB bu sung và công khai m‹i chính sách

) #+ #$

) #+ #$

â bF o o

*

nư c ta

o

Trang 22

c/a mBt qu c gia có nAn kinh t ñang phát triDn hoYc ñang chuyDn ñui s• ph3n

ánh m.c ñB HNKTQT c/a qu c gia ñó

Trong giai ño n m i vi c HNKTQT g‡n liAn v i quá trình t5 do hóa

V:n ñA quan tr‹ng trong hBi nh4p là xác ñFnh m.c ñB, ti n trình hBi nh4p

như th nào cho phù h8p v i trình ñB phát triDn kinh t ñD có thD phát huy

ñư8c các th m nh c/a ñ:t nư c, t4n dZng ñư8c nhNng ưu th c/a hBi nh4p,

t o ras5 phát triDn vư8t b4c c/a qu c gia, nâng cao vF th trong phân công

lao ñBng qu c t

Các hình th@c HNKTQT [2, tr 315 \ 320]

HNKTQT là mBt quá trình di€n ra v i nhiAu hình th.c ña d ng, v i

nhiAu c:p ñB và nBi dung ho t ñBng.HNKTQTñư8c thD hi n qua vi c ra ñ[i

và ho t ñBng c/a các liên k tkinh t qu c t khu v5c cũngnhư toàn cIu

tIm liên k t khu v5c, trư c h t ph3i kD ñ ncác hình th.c:

,Khu v c thương m<i t do(Free Trade Area)

Là hình th.c hBi nh4p các thành viên cùng nhau thŒa thu4n mBt s v:n ñA

nh(m mZc ñích t5 do hóa vA mBt hoYc mBt s nhóm mYt hàng nào ñó, ñó là:

Th@ nh t, gi3m hoYc xóa bŒ hàng rào thu quan và bi n pháp h n ch s

lư8ng ñ i v i mBt phIn các lo i s3n ph]m và dFch vZ khi buôn bán v i nhau

Th@ hai, ti n t i l4p mBt thF trư[ng th ng nh:t vA hàng hóa và dFch vZ

Th@ ba, m‰i thành viên trong kh i v”n có quyAn ñBc l4p t5 ch/ trong

quan h buôn bán v i các qu c gia ngoài kh i, t.c là m‰i thành viên có thD có

chính sách ngo i thương riêng ñ i v i các qu c gia ngoài kh i

Liên minh thu quan(Custom Union)

Là mBt hình th.c hBi nh4p nh(m tăng cư[ng hơn nNa m.c ñB h8p tác

giNa các nư c thành viên Theo tho3 thu4n h8p tác này, các qu c gia trong

liên minh, bên c nh vi c xoá bŒ thu quan và nhNng h n ch vA m4u dFch

khác giNa các qu c gia thành viên, còn cIn ph3i thi t l4p mBt biDu thu quan

) #+ #$

% ) 0

12 ) ) 0 3 4 ) ) 0

) ( +

#+ % ) 5 6 5 ) #$ 5 ! 0 (

"# 7 5 ) "# 7 ! 0

# * 0 5 #8 5

"# 7 á

Trang 23

chung c/a kh i ñ i v i các qu c gia ngoài liên minh, t.c là ph3i th5c hi n

chính sách cân ñ i m4u dFch v i các nư c không ph3i là thành viên

C ng ñWng kinh t (hoNc th trư.ng chung, Common Market)

Là mBt hình th.c hBi nh4p trong ñó không chO qui ñFnh vi c lo i bŒ hàng

rào thu quan giNa các nư c thành viên và thi t l4p mBt biDu thu quan chung

ñ i v i các qu c gia khác, mà còn kêu g‹i th5c hi n di chuyDn t5 do hàng

hóa, dFch vZ, lao ñBng và v n trong nBi bB kh i CBng ñpng kinh t là mBt

hình th.c liên k tkinh t qu c t cao hơn so v i các hình th.c trên ñây Các

nư c tham gia thF trư[ng chung ngoài vi c áp dZng các bi n pháp gi ng như

liên minh thu quan còn cho phép v n và lao ñBng di chuyDn t5 do giNa các

nư c thông qua vi c hình thành mBt thF trư[ng th ng nh:t

Liên minh kinh t , Economic Union

Là hình th.c hBi nh4p v i nhNng ñYc ñiDm tương ñpng v i cBng ñpng

kinh t vA t5 do di chuyDn hàng hóa, dFch vZ, tư b3n và lao ñBng giNa các

thành viên, th ng nh:t biDu thu quan chung áp dZng cho c3 các nư c ngoài

thành viên Liên minh kinh t thD hi n m.c ñB hBi nh4p cao hơn, trong ñó các

thành viên còn th5c hi n th ng nh:t các chính sách kinh t , tài chính, tiAn t

Như v4y, cBng ñpng kinh t là mBt “bư c ñ m”, là giai ño n chuyDn ti p t7

thF trư[ng chung sang liên minh kinh t Ví dZ, trư c khi chuyDn sang hình

thành Liên minh Châu Âu (EU) năm 1994 thì kh i kinh t này ñã tr3i qua

nhiAu hình th.c hBi nh4p, trong ñó có CBng ñpng kinh t Châu Âu (EEC)

(năm 1957), CBng ñpng Châu Âu (năm 1967)

Liên minh ti n t

Là hình th.c hBi nh4p ti n t i ph3i thành l4p mBt “qu c gia kinh t

chung” có nhiAu nư c tham gia v i nhNng ñYc trưng sau:

Th@ nh t,xây d5ng chính sách kinh t chung và ngo i thương chung

Th@hai,th ng nh:t chính sách lưu thông tiAn t

) ( +

#+ % ) 5 6 5 ) #$ 5 ! 0 (

B.

Trang 24

Th@ba, hình thành ñpng tiAn chung th ng nh:t thay cho các ñpng tiAn

riêng c/a các nư c thành viên

Th@ tư, xây d5ng h th ng ngân hàng chung thay cho các ngân hàng

trung ương c/a các nư c thành viên

Th@ năm,xây d5ng chính sách tài chính, tiAn t , tín dZng chung ñ i v i

các nư c ngoài liên minh và các tu ch.c tài chính tiAn t qu c t

“ tIm liên k t kinh t qu c t khu v5c, ñ i v i Campuchia hi n nay, tu

ch.c có vai trò quan tr‹ng là khu v5c m4u dFch t5 do ASEAN \ AFTA, còn V

tIm liên k t kinh t qu c t có tính ch:t toàn cIu ph3i kD ñ n WTO WTO tr3i

qua mBt chYng ñư[ng dài v i tiAn thân c/a nó là tu ch.c GATT \ Hi p ñFnh

chung vA Thương m i và thu quan GATT ñã trV thành "nôi ñàm phán" c/a

m4u dFch qu c t , phát ñBng và thúc ñ]y ti n trình t5 do hóa giNa các nư c

T7 vòng ñàm phán ñIu tiên năm 1947, GATT dIn dIn ñư8c hoàn thi n qua

các lIn tu chOnh nhưng v”n d5a trên 3 nguyên t‡c cơ b3n sau: [29, tr 17 \ 19]

1 Không phân bi t ñ i x• trong thương m i qu c t : Các nư c thành

viên dành cho nhau quy ch t i hu qu c (Most Favored Nation \ MFN) ñ i

v i hàng hóa nh4p kh]u, b:t c xu:t x hàng hóa là c/a qu c gia nào ñi nNa

2 Không ñư8c b3o hB nAn công nghi p trong nư c b(ng chính sách

phân bi t ñ i x• và các gi3i pháp thương m i khác như h n ng ch xu:t kh]u

3 Nh:n m nh vào vi c ti p xúc và tham v:n ñD tránh xâm ph m l8i ích

thương m i, thu cũng như các rào c3n thương m i khác

*S ra ñ.i c(a WTO [20, tr 6 \ 15]

Th‡ng l8i c/a GATT trong vi c c‡t gi3m thu cùng mBt lo t nhân

như8ng kinh t trong nhNng năm 70, 80 ñã khi n Chính ph/ các nư c ñưa ra

mBt lo t nhNng hình th.c b3o hB khác như: T5 nguy n h n ch xu:t kh]u, các

bi n pháp kiDm dFch, nâng cao tiêu chu]n hàng hóa nh4p kh]u Chính vì v4y

Thương m i th gi i ñã trV nên ph.c t p hơn nhiAu so v i 40 năm trư c ñó

H

B0n.

N

.

c

Trang 25

Th[i kỳ k t thúc "chi n tranh l nh", th gi i chuyDn t7 xu th "ự i ựIu"

sang "ự i tho i", th5c hi n mV cỚa và hBi nh4p Thương m i qu c t có

nhNng bi n ựui nhanh chóng và sâu sẬc dư i tác ựBng c/a toàn cIu hóa và

s5 phát triDn vư8t b4c c/a thông tin liên l c NhiAu v:n ựA m i trong quan

h qu c t phát sinh, vư8t xa khuôn khu c/a GATT, ựòi hỂi ph3i xem xét

l i s m ng c/a GATT đáp ng nhu cIu phát triDn toàn cIu hóa ngày

càng ph.c t p, các bên tham gia vòng ựàm phán Urugoay ựã quy t ựFnh

thi t l4p mBt thD ch thương m i ựa phương m i thay th cho GATT, ựó là

WTO (World Trade Orgnization) vào ngày 01/01/1995

1.1.3 Tác ựqng cNa hqi nh\p kinh tM qu_c tM

HNKTQT và khu v5c biDu hi n rõ nh:t là s5 hình thành các liên k t

kinh t khu v5c Liên k t kinh t có nhiAu lo i hình v i ph m vi và c:p ựB

khác nhau, tác ựBng ự i v i s5 phát triDn kinh t c/a qu c gia thD hi n V

nhiAu khắac nh

a Tác ự ng chung c(aHNKTQTự nkinh t th gi i [9, trg 43 \ 47]

Quá trình HNKTQTtác ựBng nhiAu mYt ự n nAn kinh t th gi i nói

chung và t7ng nAn kinh t qu c gia nói riêng điAu ựó thD hi n như sau:

\ HNKTQT là tiAn ựA hình thành và phát triDn mô hình kinh t thF

trư[ng mV trên ph m vi toàn th gi i, t o ựiAu ki n cho các nAn kinh t

qu c gia trV thành bB ph4n c/a thF trư[ng khu v5c và thF trư[ng toàn cIu

\HNKTQTlà phương th.c huy ựBngcác ngupn l5c,khai thác l8i th

so sánh c/a t7ng qu c gia trong s5 phân công lao ựBngqu c t

\ HNKTQT làm thay ựui tư duy và phương pháp qu3n lý c/a Chắnh

ph/ nh(m ự]y nhanh phát triDn kinh t \ xã hBi mẸi nư c, t o ựiAu ki n

nâng cao ự[i s ng v4t ch:t và tinh thIn c/a ngư[i dân [9, tr 47 \ 48]

Bên c nh ựó, HNKTQT còn có tác ựBng ự n quá trình giao lưu văn

hóa giNa các nư c trên th gi i cũng như tác ựBng ự n vi c gi3i quy t các

v:n ựA toàn cIu (v:n ựA dân s , môi trư[ng, ựói nghèo )2

% )

% )

6 " )

#+ & % ( + / # $

% )

v i qu c t

ờ 1.1.2

Sv c}n thiMt phyi hqi nh\p kinh tM qu_c tM cNa các nưjc ựang phát trisnờ

Trong nhNng năm v7a qua, xu hư ng khu v5c hoá, toàn cIu hoá diẠn ra ngày càng

m nh mỚ, v i k t qu3 là s5 ra ự[i và phát triDn c/a hàng lo t các tu ch.c khu v5c và toàn cIu như ASEAN, APEC, ASEM,

EU, NAFTA, WTO NhNng tu ch.c này khác nhau vA quy mô, nguyên tẬc và phương th.c ho t ựBng nhưng l i gi ng nhau V mZc tiêu là tăng cư[ng năng l5c và

hi u qu3 ho t ựBng thương m i c/a mẸi

nư c thành viên cũng như c/ng c s.c

m nh thương m i toàn cIu đYc bi t, s5 ra ự[i c/a tu ch.c thương m i th gi i WTO

ựã và ựang có 3nh hưVng m nh mỚ ự i v i s5 phát triDn c/a thương m i th gi i cũng như c/a mẸi nư c thành viên.ờ Tắnh ự n cu i năm 2002, s thành viên WTO ựã lên t i 145 nư c, chi ph i kho3ng trên 90% tung giá trF thương m i

th gi i và trong năm 2003 \ 2004, Armenia, Nepal và Campuchia sỚ gia nh4p WTO, nâng s thành viên c/a tu ch.c này lên thành 148 Như v4y, xét vA 3nh hưVng

có thD coi WTO như là mBt "Liên hi p

qu c trong lĩnh v5c kinh t thương m i" Các nguyên tẬc cơ b3n c/a WTO, như nguyên tẬc t i hu qu c, đ i xỚ qu c gia

ựã ựư8c áp dZng V hIu h t các nư c trên

th gi i, kD c3 nhNng nư c chưa ph3i là thành viên c/a WTO NhiAu nư c sỤn sàng nhân như8ng ựiAu chOnh hàng lo t các chắnh sách và kiên trì ựàm phán trong mBt th[i gian dài ựD trV thành thành viên chắnh th.c c/a tu ch.c này Vi c ngày càng có nhiAu qu c gia mu n gia nh4p WTO ựã cho th:y tIm quan trỀng c/a tu ch.c này ờ

Thêm vào ựó, hBi nh4p kinh t qu c t ựang là mBt xu hư ng hi n nay và không

có mBt qu c gia nào mu n V ngoài cuBc.

2 khắa ch

### 9 :

Trang 26

Quá trình liên k t kinh t qu c t còn gây 3nh hưVng ñ n ch/ quyAn

qu c gia M.c ñB 3nh hưVng này V m.c th:p nh:t ñ i v i lo i hình AFTA

Qu c gia thành viên v”n có quyAn d5ng nên nhNng rào c3n thương m i mà

h‹ coi là phù h8p v i các qu c gia không ph3i thành viên M.c ñB 3nh

hưVng ñ n ch/ quyAn tăng dIn n u liên k t ñ t t i các c:p ñB cao hơn M.c

ñB 3nh hưVng ñó là l n nh:t khi các qu c gia hình thành mBt Liên minh kinh

t , ñpng th[i có xu hư ng liên minh chYt ch• hơn vA mYt chính trF Khi ñó h‹

ph3i ch:p nh4n áp dZng chính sách ñ i ngo i chung ñ i v i các qu c gia

không ph3i thành viên, và th4m chí các chính sách vA kinh t , chính trF trong

t7ng qu c gia, trong ch7ng m5c nào ñó, cũng có thD bF chi ph i bVi chính

sách chung c/a kh i ðây là lý do cho vi c hình thành liên minh chính trF là

r:t khó khăn

b Tác ñ ng c(a HNKTQT ñ n ho<t ñ ng kinh t c(a mPi nư c

HNKTQT có tác ñBng nhiAu mYt ñ n nAn kinh t c/a m‰i nư c:

T<o l p m u d ch

ðây là tác ñBng tích c5c rõ r t nh:t c/a liên k t kinh t qu c t ñ i v i

s5 phát triDn kinh t c/a mBt qu c gia S5 tăng quy mô thương m i giNa các

nư c b‡t ngupn t7 quá trình liên k t kinh t khu v5c ñư8c g‹i là tác ñ ng t<o

l p m u d ch T o l4p m4u dFch mang l i cho ngư[i tiêu dùng V các thành

viên cơ hBi l5a ch‹n l n hơn ñ i v i các lo i hàng hóa và dFch vZ T o l4p

m4u dFch làm cho ngư[i tiêu dùng có thD mua ñư8c hàng hóa v i chi phí th:p

hơn, do có s5 gi3m b t thu quan và s• làm tăng m.c cIu ñ i v i các mYt

hàng khác NhNng n‰ l5c liên k t kinh t khu v5c thư[ng có s5 tham gia c/a

vài ba cho t i hàng chZc qu c gia MBt l8i ích khác c/a quá trình liên k t là

vi c ñ t t i s5 nh:t trí s• d€ dàng hơn nhiAu so v i trư[ng h8p có nhiAu qu c

gia liên quan [6, tr 217]

¶ T

Trang 27

Chuy n hư ng m u d ch

Ngư8c v i t o l4p m4u dFch là tác ñ ng chuy n hư ng m u d ch, hi n

tư8ng thương m i ñư8c chuyDn t7 nhNng qu c gia n(m ngoài kh i liên k t t i

các qu c gia là thành viên trong kh i ChuyDn hư ng m4u dFch có thD x]y ra

khi quá trình liên k t d”n t i vi c gi3m b t hoYc th/ tiêu các m.c thu quan

giNa các qu c gia thành viên Như v4y, chuyDn hư ng m4u dFch có thD làm

gi3m quy mô thương m i giNa mBt nư c thành viên v i nhNng qu c gia khác

có hi u qu3 s3n xu:t cao hơn nhưng n(m ngoài kh i liên k t và gia tăng quan

h thương m i c/a nư c ñó v i các nư c thành viên khác có hi u qu3 s3n xu:t

kém hơn Xét theo giác ñB này thì liên k t kinh t mang l i l8i ích cho nhNng

nư c thành viên s3n xu:t kém hi u qu3 hơn trong kh i liên k t N u như trong

kh i liên k t không có s5 c nh tranh giNa các nhà s3n xu:t hàng hóa và dFch

vZ thì ngư[i mua s• ph3i tr3 giá cao hơn khi chuyDn hư ng m4u dFch di€n ra

[6, tr 210\220]

Chuy n hư ng vi c làm

Như ñã chO ra V trên, liên k t kinh t qu c t mang l i nhiAu l8i ích cho

các thành viên, th nhưng mBt s tIng l p nh:t ñFnh trong t7ng nư c có thD

ph3i chFu nhNng tác ñBng tiêu c5c NhNng ngành công nghi p s• dZng nhiAu

lao ñBng gi3n ñơn V nư c có m.c lương cao s• có chuyDn t i nư c khác có

giá nhân công r— hơn, d”n t i tình tr ng m:t vi c làm trong ngành ñó Ch˜ng

h n, t7 năm 1994, khi Hi p ñFnh Thương m i t5 do B‡c M† (NAFTA) có hi u

l5c, nhiAu doanh nghi p d t may c/a M† và Canada ñã chuyDn ho t ñBng s3n

xu:t t i Mêhicô.3

Có ý ki n cho r(ng ñ i v i m‰i nư c thì liên k t có thD tác ñBng tiêu c5c

ñ n mBt s ngành công nghi p, nhưng n u ñó là ngành ho t ñBng kém hi u

qu3 và kém c nh tranh qu c t thì vi c thu hŸp c/a chúng là cIn thi t Hơn

nNa, quá trình liên k t s• thúc ñ]y s5 phát triDn nhNng ngành có ưu th c nh

% ) 0

Trang 28

tranh, t7 ñó t o ra nhiAu vi c làm m i Thí dZ năm 1997 vi c gia tăng xu:tkh]u sang Mêhicô ñã giúp t o ra t7 90.000 ñ n 160.000 vi c làm V M†.

có thD làm gi3m kh3 năng x3y ra xung ñBt quân s5 giNa các thành viên

Ngoài ra, liên k t kinh t qu c t và khu v5c còn mang l i nhiAu l8i íchtĩnh và ñBng như ti t ki m chi phí qu3n lý, c3i thi n ñiAu ki n thương m i, giatăng c nh tranh, khai thác hi u qu3 theo quy mô, kích thích ñIu tư trong vàngoài nư c, tăng hi u qu3 s• dZng các y u t s3n xu:t Tuy nhiên nhNng l8i íchnày chO có thD ñư8c khai thác tri t ñD n u các thành viên ph i h8p v i nhautrong vi c xây d5ng nhNng thD ch và chính sách kinh t chung thích h8p

* Các tác ñ ng tiêu c c: ð(ng sau mYt tích c5c, ngư[i ta v”n nh4n th:ytính phZ thuBc r:t l n c/a nAn kinh t trong nư c vào nư c ngoài nên s5 pháttriDn chưa ch‡c ch‡n và d€ bF tun thương Có thD th:y trên mBt s khía c nh:

M t là, t0c ñ tăng trư3ng kinh t c(a nhi u nư c ñang phát tri n phHthu c phEn l n vào xu t kh`u và l9i ích c(a các nư c nh p kh`u, vào ñ m3caa th trư.ng các nư c l n, vào s 7n ñ nh c(a th trư.ng th gi i, nênch@a ñ ng nhi u y u t0 b t 7n, khó lư.ng Thí dZ, mBt s nAn kinh t nhưPhilippin, Thái Lan, Malaysia, ngành ñi n t• chi m 50 \ 70% công nghi p

ch t o, nhưng l i chưa t5 ch/ ñư8c vA k† thu4t, mYc dù h‹ ñang tích c5cñIu tư phát triDn các ngành k† thu4t cao nhưng l i tuân theo quy cách s3nph]m c/a các Công ty l n qu c t Trong ñiAu ki n tuui th‹ s3n ph]m ñi nt• ng‡n ñi, thì tình tr ng nêu trên d€ d”n ñ n s5 m:t un ñFnh c/a nAn kinh t

Trang 29

Hai là, v i s phát tri n c(a kb thu t , công ngh cao ti t ki m lao ñ ng,tài nguyên, s l n m<nh c(a n n kinh t tri th@c trong ñó s3 h!u trí tu m imang l<i s giàu có, thì nh!ng cái ñư9c coi là l9i th c(a các nư c ñang pháttri n như tài nguyên, lao ñ ng dWi dào, chi phí lao ñ ng th p sc m t dEn ñi,còn ưu th v công ngh và v0n c(a các nư c phát tri n l<i tăng lên.

Ba là, n n kinh t chưa ñ( s@c ñ ch u ñ ng cái gAi là ”chu kỳ kinhdoanh” Các nư c có nAn kinh t phát triDn cao có thD s• dZng nhiAu cơ chphúc l8i khác nhau ñD ñ i phó v i th:t nghi p trong th[i kỳ kinh t suy thoái.HIu h t các nư c ñang phát triDn, do th5c l5c tư b3n trong nư c còn th:pkém, l i d5a nhiAu vào v n nư c ngoài (v n ng‡n h n chi m tw l cao) thì

“chu kỳ kinh doanh” ñôi khi có nghĩa là n n ñói, m:t un ñFnh vA an ninh \chính trF \ xã hBi Ch(ng h n, cuBc kh/ng ho3ng tài chính \ tiAn t Châu Ánăm 1997 ñã làm cho hơn 1.000 tw USD s.c mua c/a các nư c Châu Á bF tànphá Các kho3n tiAn ti t ki m ñư8c tung ra ñD ch ng ñ’ ñã kéo lùi t c ñB tăngtrưVng Kinh t c/a các nư c này xu ng dư i s 0 [9, tr 75 \ 76]

V i phân tích trên vA tiAm l5c kinh t , các nư c phát triDn ñang mu nthúc ñ]y nhanh quá trình t5 do hóa thương m i; ngư8c l i các nư c ñang pháttriDn không mu n t c ñB t5 do hóa di€n ra quá nhanh vì nó vư8t quá kh3 năngc/a nAn kinh t trong nư c và s• mang l i s5 mát mát nhiAu hơn BVi v4y, các

nư c này ñang c g‡ng duy trì ch ñB b3o hB ñD b3o v s3n xu:t trong nư c

và ch/ quyAn kinh t

1.2 LÝ LU N CHUNG V7 CHUY!N D"CH CƠ C$U KINH T1.2.1 Lý lu\n vQ tăng trưmng và cơ cIu kinh tM [5, tr 336 \ 346]P.Samuelson cho bi t kho3ng 50% dân s th gi i V Châu Á, Châu Phi,nhNng nư c nghèo nh:t, chO có 5% thu nh4p c/a toàn th gi i Trong khi ñó,

nư c M† chi m 25% thu nh4p toàn th gi i Vì th , v:n ñA tăng trưVng vàphát triDn kinh t hi n ñang là v:n ñA c:p bách c/a các nư c ñang phát triDn.NhiAu lý thuy t tăng trưVng kinh t ñ i v i các nư c ñang phát triDn ñã ra ñ[i

Trang 30

* Lý thuy t c t cánh [5, tr 342 \ 343]

Lý thuy t này do nhà kinh t M† W.W.Rostow ñưa ra, nh(m nh:n m nhnhNng giai ño n tăng trưVng kinh t Theo ông quá trình tăng trưVng kinh t

ñ i v i mBt nư c ph3i tr3i qua năm giai ño n:

+ Giai ño n xã hBi truyAn th ng cũ: V xã hBi này, năng su:t lao ñBngth:p, v4t ch:t thi u th n, xã hBi kém linh ho t, nông nghi p giN vF trí th ng trF

+ Giai ño n chu]n bF c:t cánh: trong giai ño n này, tIng l p ch/ xínghi p có ñ/ kh3 năng th5c hi n ñui m i, phát triDn cơ sV h tIng, ñYc bi t làgiao thông Xu:t hi n các nhân t tăng trưVng có tác ñBng thúc ñ]y kinh t

+ Giai ño n c:t cánh: giai ño n quy t ñFnh, gi ng như mBt máybay chO có thD bay ñư8c khi ñ t ñ n t c ñB t i h n Theo Rostow, ñD ñ t t igiai ño n này ph3i có ba ñiAu ki n: (i) Tw l ñIu tư tăng lên 5 \ 10%; (ii)Ph3i xây d5ng ñư8c nhNng ngành có kh3 năng phát triDn nhanh, có hi uqu3, ñóng vai trò như “lĩnh v5c ñIu tàu” MBt khi “lĩnh v5c ñIu tàu” tăngnhanh thì quá trình tăng trưVng t5 xu:t hi n (iii) Tăng trưVng ñem l i l8inhu4n ñD tài ñIu tư Tư b3n, năng su:t và thu nh4p theo ñIu ngư[i tăng v‹t;phát triDn kinh t di€n ra

+ Giai ño n chín mupi nAn kinh t : giai ño n này ñư8c ñYc trưng bVim.c tăng cho ñIu tư trong s3n ph]m qu c dân t7 10 \ 20% Trong giai ño nnày, xu:t hi n nhiAu ngành công nghi p m i, hi n ñ i như luy n kim, hóa ch:t

Cơ c:u xã hBi bi n ñui, ñ[i s ng tinh thIn c/a ngư[i dân ñư8c nâng lên

+ Giai ño n kw nguyên tiêu dùng: ñây là giai ño n thFnh vư8ng, xãhBi hóa s3n xu:t cao, nhưng cũng có hi n tư8ng gi3m sút tăng trưVng

* Khuynh hư ng tương tác c(a Alexander Gershenkron [5, tr 344]Khuynh hư ng tương tác còn g‹i là gi3 thuy t vA s5 l c h4u ñư8cA.Gershenkron thuBc trư[ng phái Harvard ñưa ra Theo gi3 thuy t này, các

nư c nghèo hơn có nhNng l8i th quan tr‹ng mà các nư c ñi ñIu trong công

Trang 31

nghi p hóa không thD có ñư8c trong vi c tìm ki m cơ hBi phát triDn kinh t L8i th quan tr‹ng c/a các nư c nghèo so v i các nư c phát triDn, ñó là kh3năng du nh4p công ngh t7 các nư c phát triDn Các nư c công nghi p ñã s mph3i tr3i qua nhiAu th kw m i tìm tòi ñư8c h th ng công ngh hi n ñ i N u

du nh4p ñư8c nhNng công ngh hi n ñ i này thì các nư c ñang phát triDn cóñư8c t c ñB tăng trưVng và phát triDn kinh t nhanh, ñ n mBt th[i ñiDm nh:tñFnh s• ñuui kFp các nư c phát triDn Như v4y, s5 tương tác giNa các nư cphát triDn và các nư c ñang phát triDn thông qua con ñư[ng chuyDn giao côngngh là nhân t quy t ñFnh cho s5 phát triDn nhanh ñ i v i các nư c ñi sau.Các nư c ñang phát triDn thông qua vi c mua máy móc thi t bF hi n ñ i phZc

vZ cho vi c phát triDn kinh t c/a mình Vì h‹ có thD d5a vào công ngh c/acác nư c tiên ti n cho nAn các nư c ñang phát triDn ngày nay có thD ti nnhanh hơn nư c Anh hay các nư c Tây Âu th[i kỳ 1780 \ 1785, và như v4y,các nư c ñang phát triDn và các nư c phát triDn có thD hBi tZ vA trình ñB pháttriDn kinh t

* Tăng trư3ng d a vào ñEu tư nư c ngoài, lý thuy t v “cái vòng lu`nqu`n và cú huých tL bên ngoài” [5, tr 345 \ 346] (nhiAu nhà kinh t h‹c,trong ñó có P.Samuelson ) Theo lý thuy t này, ñD tăng trưVng kinh t ph3ib3o ñ3m b n y u t là nhân l5c, tài nguyên thiên nhiên, tư b3n và k† thu4t “nhNng nư c nghèo, tuui th‹ trung bình kho3ng 57 \ 58 tuui trong khi ñó, Vcác nư c tiên ti n là 72 \ 75 tuui Do v4y, ph3i nâng cao s.c khŒe ñD h‹ làm

vi c có năng su:t cao hơn ðiAu ñó ñòi hŒi ph3i xây d5ng h th ng b3o v s.ckhŒe, coi ñó là nhNng v n xã hBi có l8i ích s ng còn “ các nư c ñang pháttriDn, s ngư[i bi t chN chO chi m 32 \ 52%, do v4y, ph3i ñIu tư cho xóa n n

mù chN; trang bF nhNng k† thu4t m i; g•i nhNng ngư[i thông minh nh:t ñih‹c V nư c ngoài ñD l:y vA k† thu4t và ki n th.c kinh doanh PhIn l n laoñBng c/a các nư c ñang phát triDn làm vi c trong nông nghi p Do v4y, ph3i

Trang 32

chú ý t i tình tr ng th:t nghi p trá hình, t.c là lao ñBng nông thôn có năngsu:t không cao, s3n lư8ng không gi3m nhiAu khi lao ñBng chuyDn nhiAu sangcông nghi p.

Tài nguyên thiên nhiên quan tr‹ng nh:t c/a các nư c ñang phát triDn làñ:t nông nghi p Mu n v4y, ph3i có các ch ñB b3o v ñ:t ñai, phân bón, canhtác, th5c hi n tư hNu hóa ñ:t ñai ñD kích thích ch/ tr i ñIu tư v n và k† thu4t

Mu n có tư b3n ph3i có tích lũy v n song do năng su:t lao ñBng th:p, chO ñ3mb3o m.c s ng t i thiDu ðD có tư b3n, các nư c này ph3i vay nư c ngoài.Trư c ñây các nư c giàu cũng có ñIu tư vào các nư c nghèo và quá trình nàycũng mang l i l8i ích cho c3 hai bên Do phong trào gi3i phóng dân tBc, nhiAunhà ñIu tư ngIn ng i không mu n ñIu tư ra nư c ngoài Thêm vào ñó, hIu h tcác nư c ñang phát triDn là nhNng con n8 l n và không có kh3 năng tr3 c3 g c

và lãi, vì v4y, tư b3n ñ i v i các nư c này là v:n ñA nan gi3i

Các nư c ñang phát triDn có trình ñB k† thu4t kém nhưng có thD b‡tchư c k† thu4t và công ngh c/a các nư c ñi trư c ðây là con ñư[ng r:t hi uqu3 ñD n‡m b‡t ñư8c khoa h‹c \ công ngh , phương pháp qu3n lý tiên ti n “các nư c ñang phát triDn, b n nhân t trên ñây là khan hi m Vi c k t h8pchúng gYp trV ng i l n, nhiAu nư c khó khăn l i càng thêm trong “cái vònglu]n qu]n” c/a s5 nghèo khu

Sơ ñ€ 1.1 “Cái vòng luzn quzn” cNa sv nghèo kh…

Ti t ki m, ñIu tư th:p

Thu nh4p bình quân th:p Tích lũy v n th:p

Năng su:t th:p

Trang 33

NhNng lý thuy t nêu trên ựưa ra nhNng g8i ý quan trỀng cho vi c l5a

chỀn con ựư[ng và gi3i pháp phù h8p ự i v i vi c tăng trương và phát triDn

kinh t V các nư c ựang phát triDn, trong ựó có v:n ựA cơ c:u kinh t

CDCCKT là mBt ựYc trưng v n có c/a quá trình phát triDn kinh t dài h n

MBt nAn kinh t có cơ c:u linh ho t sỚ ự t ựư8c mBt s5 tăng trưVng nhanh

chóng và bAn vNng đó là mBt nAn kinh t mà trong ựó các mZc tiêu và công

cZ ựư8c ựiAu chOnh nhanh chóng ựD thắch ng v i s5 thay ựui c/a gi i h n và

cơ hBi kinh doanh

1.2.2 Khái nixm vQ cơ cIu kinh tM và chuysn duch cơ cIu kinh tM

Cơ c:u kinh t là mBt ph m trù kinh t ph3n ánh m i quan h giNa các

bB ph4n c:u thành, t.c là c:u trúc bên trong giNa các bB ph4n, c/a nAn kinh t

qu c dân.C.Mác ựã chO ra: ỘCơ c u kinh t là s phân chia v ch t lư9ng và

m t tk l v s0 lư9ng c(a quá trình tái s$n xu t xã h iỢ [15, tr 5]

Khi nói t i s5 tăng trưVng và phát triDn kinh t c/a mBt qu c gia không

thD không nói t i cơ c:u kinh t NAn kinh t c/a mẸi qu c gia, dù mZc tiêu và

trình ựB phát triDn có khác nhau, nhưng ựAu hư ng t i phát triDn nhanh và bAn

vNng TiAn ựA cơ b3n cho vi c th5c hi n yêu cIu ựó là b3o ự3m mBt cơ c:u

kinh t h8p lý và tương thắch v i nhNng ựòi hỂi khách quan c/a môi trư[ng

phát triDn Có nhiAu khái ni m khác nhau vA cơ c:u kinh t Khái ni m cơ c:u

thư[ng ựư8c dùng ựD biDu thF c:u trúc bên trong, tw l và m i quan h giNa

các bB ph4n h8p thành c/a mBt h th ng

Có thD hiDu mBt cách tung quát, ỘCơ c:u kinh t là tung thD các m i

quan h tw l vA s lư8ng và ch:t lư8ng tương ự i un ựFnh c/a các bB ph4n

kinh t trong nhNng ựiAu ki n vA th[i gian và không gian nh:t ựFnh c/a nAn

kinh t Ợ [27, tr 14] HoYc cơ c:u kinh t là mBt tung thD h8p thành bVi nhiAu

y u t kinh t c/a nAn kinh t qu c dân, giNa chúng có nhNng m i liên h hNu

cơ, nhNng tương tác c3 vA s lư8ng và ch:t lư8ng, trong nhNng không gian và

& )

& )

Trang 34

ñiAu ki n kinh t \ xã hBi cZ thD, chúng v4n ñBng hư ng vào nhNng mZc tiêunh:t ñFnh [21, tr 11 \ 12] Trên mBt góc ñB cZ thD hơn có thD ñưa ra khái

ni m: “cơ c:u kinh t là tung thD các y u t , các bB ph4n có m i quan h qua

l i v i nhau h8p thành nAn kinh t v i quy mô, trình ñB công ngh , tw tr‹ngtương ng g‡n v i ñiAu ki n t5 nhiên \ kinh t \ xã hBi cZ thD trong t7ng giai

ño n phát triDn.”

Trong lu4n án này, phù h8p v i cách ti p c4n và mZc ñích nghiên c.u,tác gi3 lu4n án s• dZng khái ni m sau ñây: “Cơ c u kinh t là t7ng th cácm0i quan h tk l v s0 lư9ng gi!a các b ph n, các y u t0 có ch t lư9ngkhác nhau h9p thành n n kinh t gKn v i nh!ng ñi u ki n th.i gian và khônggian nh t ñ nh c(a n n kinh t Phù h9p v i yêu cEu phát tri n các m0i quan

h v ch t lư9ng, cơ c u kinh t thư.ng ñư9c xem xét dư i góc ñ cơ c ungành kinh t ”

ðD hiDu rõ b3n ch:t c/a cơ c:u kinh t cIn ñi sâu phân tích tác ñBngqua l i giNa các y u t , các bB ph4n c:u thành cơ c:u kinh t ; nghiên c.uvai trò cũng như s5 tác ñBng c/a m‰i y u t v i các y u t khác và ñ n quátrình CDCCKT, ñpng th[i xem xét tính h8p lý và s5 g‡n bó giNa chúngtrong cơ c:u kinh t

Lu4n án xin ñư8c ñA c4p ch/ y u ñ n cơ c:u ngành kinh t , ñpng th[itrong mBt ch7ng m5c cho phép, có ñA c4p ñ n cơ c:u vùng kinh t

Cơ c u ngành kinh t : Là tu h8p các ngành h8p thành các tương quan

tw l , biDu hi n các m i liên h giNa các ngành và nhóm ngành c/a nAn kinh t

qu c dân Cơ c:u ngành ph3n ánh trình ñB phân công lao ñBng xã hBi c/a nAnkinh t và phát triDn c/a l5c lư8ng s3n xu:t Thay ñui m nh m• cơ c:u ngànhc/a mBt qu c gia ngư[i ta thư[ng phân tích theo ba nhóm ngành chính

Nhóm ngành nông nghi p: bao gpm các ngành nông, lâm, ngư nghi p

Trang 35

Nhóm ngành công nghi p gpm các ngành công nghi p ch t o như cơ

khắ, luy n kim, ựi n tỚ, hóa ch:t, th5c ph]m, d t may, khai thác và xây d5ng

Nhóm ngành DFch vZ ựư8c phân chia thành [4,tr 3\4]:

\ DFch vZ y t và chăm sóc s.c khỂe

\ DFch vZ giao thông và v4n t3i

\ DFch vZ du lFch

\ DFch vZ giáo dZc và ựào t o

\ DFch vZ phân ph i (thương m i)

\ DFch vZ bưu chắnh \ viẠn thông

\ DFch vZ b3o v môi trư[ng

\ DFch vZ xây d5ng và kẨ thu4t

\ DFch vZ thD thao, văn hóa, gi3i trắ

\ DFch vZ tài chắnh (gpm c3 b3o hiDm và ngân hàng)

\ DFch vZ kinh doanh (bao gpm c3 dFch vZ tư v:n các lo i )

\ Các dFch vZ khác không n(m trong các lo i trên

Cơ c:u kinh t c/a mBt qu c gia luôn có s5 thay ựui theo t7ng th[i kỳ

do các y u t h8p thành không ph3i là y u t c ựFnh mà luôn luôn thay ựui

đó là s5 thay ựui vA s lư8ng ngành hoYc vA quan h tw l giNa các ngành,

vùng, các thành phIn kinh t do s5 xu:t hi n hoYc bi n m:t c/a mBt s

ngành và t c ựB tăng trưVng giNa các y u t c:u thành cơ c:u kinh t là

không ựpng ựAu nhau

CDCCKT là s thay ự7i c(a cơ c u kinh t tL tr<ng thái này sang tr<ng

thái khác cho phù h9p v i ựi u ki n và môi trư.ng m i nhJm b$o ự$m cho s

phát tri n nhanh và b n v!ng Ộ ựây CDCCKT không ựơn thuIn là s5 thay

ựui vA vF trắ hoYc quy mô, mà là s5 bi n ựui c3 vA s và ch:t lư8ng trong nBi

bB cơ c:u kinh t Vi c CDCCKT ph3i d5a trên cơ sV mBt cơ c:u hi n có, do

ựó nBi dung c/a CDCCKT là c3i t o cơ c:u cũ ựã l c h4u hoYc chưa phù h8p

) ( +

#+ % ) 5 6 5 ) + 5 ! 0 ( +# "

5 ) +# " ! 0 # * 0 5 +# " 5 #8

Trang 36

ñD xây d5ng cơ c:u m i tiên ti n, hoàn thi n và bu sung cơ c:u cũ nh(m bi n

ñui cơ c:u cũ thành mBt cơ c:u m i hi n ñ i và phù h8p hơn Như v4y,

CDCCKT vA th5c ch:t là s5 ñiAu chOnh cơ c:u ngành, cơ c:u vùng, cơ c:u

thành phIn kinh t nh(m ñáp ng yêu cIu phát triDn kinh t \ xã hBi ñã ñA ra

trong chi n lư8c kinh t \ xã hBi c/a qu c gia

CDCCKT di€n ra mBt cách liên tZc theo 2 khuynh hư ng: chuyDn dFch

t5 phát và chuyDn dFch t5 giác, có ch/ ñích ChuyDn dFch t5 phát do các y u

t kinh t \ k† thu4t nBi bB tác ñBng nh(m thích ng v i b i c3nh m i c/a nAn

kinh t ChuyDn dFch t5 giác là s5 nh4n th.c ñư8c yêu cIu khách quan, k t

h8p giNa các y u t khách quan và ch/ quan ñD tác ñBng sao cho quá trình

CDCCKT ñáp ng ñư8c mZc tiêu phát triDn c/a ñ:t nư c [4, tr 7]

CDCCKT chFu 3nh hưVng c/a vi c tăng năng su:t lao ñBng và tăng y u

t v n so v i các y u t s3n xu:t khác, bên c nh ñó là s5 thay ñui giNa các

khu v5c kinh t t o ra s3n lư8ng Cơ c:u ngành kinh t c/a các nư c ñang

hư ng t i là công nghi p \ dFch vZ \ nông nghi p và ti p theo là cơ c:u kinh

t dFch vZ \ công nghi p \ nông nghi p Cơ c:u :y cho phép phát huy ñư8c l8i

th c/a t7ng nư c, ti p thu các y u t m i c/a khoa h‹c \ công ngh và ñáp

.ng nhu cIu m i c/a nAn kinh t th gi i

1.2.3 Các nhân t_ tác ñqng ñMn quá trình chuysn duch cơ cIu kinh tM

Cơ c:u kinh t và quá trình CDCCKT chFu s5 chi ph i c/a tung thD

các ñiAu ki n khách quan và ch/ quan, bên trong và bên ngoài Có thD phân

chia thành:

\ Nhóm nhân t bên trong: bao gpm ñiAu ki n t5 nhiên (như vF trí ñFa lý,

ñYc ñiDm ñFa hình, khí h4u, th/y văn, thu như’ng, các tài nguyên ñ:t, r7ng,

khoáng s3n ) và các nhân t vA ñiAu ki n kinh t \ chính trF \ xã hBi (bao gpm

dân s , lao ñBng, h th ng cơ sV v4t ch:t , trình ñB khoa h‹c \ công ngh , tăng

trưVng kinh t và mV rBng thF trư[ng, môi trư[ng thD ch , các y u t văn hóa)

Trang 37

\ Nhóm y u t bên ngoài tác ñBng ñ n quá trình CDCCKT bao gpm:

b i c3nh qu c t thD hi n V xu hư ng t5 do hóa thương m i và ñIu tư, quá

trình qu c t hóa và liên k t kinh t , quá trình TCH và vai trò c/a các tu

ch.c kinh t qu c t , s5 chuyDn giao ti n bB khoa h‹c \ công ngh và phân

công lao ñBng qu c t

MBt s nhân t ch/ y u tác ñBng ñ n CDCCKT [21, tr 21\26] là :

* Ti n b khoa hAc , công ngh và kh$ năng @ng dHng c(a mPi nư c

Nhân t này có 3nh hưVng m nh m• ñ n CDCCKT Ti n bB khoa h‹c \ công

ngh mBt mYt làm xu:t hi n nhiAu lo i nhu cIu m i, làm thay ñui t c ñB phát

triDn và m i tương quan t c ñB giNa các ngành Ti n bB khoa h‹c \ công ngh

t o ra nhNng kh3 năng s3n xu:t m i, mV rBng ngành nghA và tăng trưVng các

ngành s3n xu:t chuyên môn hóa, ñ]y nhanh t c ñB phát triDn mBt s ngành và

làm tăng tw tr‹ng c/a chúng

* Các nguWn l c và l9i th so sánh c(a ñ t nư c là cơ s3 ñ hình thành

và CDCCKT m t cách b n v!ng và có hi u qu$ Tài nguyên thiên nhiên và

các ñiAu ki n t5 nhiên phong phú và thu4n l8 cho phát triDn các ngành du

lFch, ngư nghi p, nông nghi p Song vi c khai thác các y u t này phZc vZ

phát triDn kinh t còn phZ thuBc vào nhiAu ñiAu ki n Ngư[i ta thư[ng t4p

trung khai thác các tài nguyên có trN lư8ng l n, giá trF kinh t cao, thF trư[ng

l n và un ñFnh Do ñó, s5 phong phú c/a tài nguyên thiên nhiên và ñiAu ki n

t5 nhiên có 3nh hưVng ñ n quá trình hình thành và CDCCKT, là nhân t ph3i

tính ñ n trong quá trình ho ch ñFnh chi n lư8c cơ c:u.VF trí ñFa lý c/a ñ:t

nư c cũng là mBt y u t cIn ñư8c xem xét khi ñFnh hư ng CDCCKT vì nó

liên quan ñ n viêc tham gia vào phân công lao ñBng qu c t , thu hút ñIu tư

nư c ngo i và phát triDn thương m i

* Dân s0 lao ñ ng là nguWn l c quan trAng cho phát tri n kinh t Tác

ñBng c/a nhân t này lên quá trình CDCCKT ñư8c xem xét trên các mYt sau:

% )

Trang 38

\ K t c:u dân cư và trình ựB dân trắ, kh3 năng ti p thu khoa hỀc \ công

ngh m i là cơ sV quan trỀng ựD phát triDn các ngành kẨ thu4t cao và nâng

cao hi u qu3 s3n xu:t kinh doanh, là nhân t thúc ự]y ti n bB khoa hỀc \ công

ngh các ngành kinh t qu c dân

\ Quy mô dân s , k t c:u dân cư và thu nh4p c/a hỀ có 3nh hưVng l n

ự n quy mô và cơ c:u c/a thF trư[ng đó là cơ sV ựD phát triDn các ngành

công nghi p và các ngành phZc vZ tiêu dùng

\ S5 phát triDn c/a các ngành nghA truyAn th ng thư[ng gẬn v i t4p quán

c/a ựFa phương và gẬn chYt v i ựBi ngũ các ngh nhân S3n ph]m c/a chúng

hIu h t là s3n ph]m ựBc ựáo và ựư8c ưa chuBng trên thF trư[ng qu c t

* Môi trư.ng th ch là cơ s3 cho quá trình xác ự nh và CDCCKT

Quan ựiDm, ựư[ng l i chắnh trF nào sỚ có môi trư[ng thD ch chắnh trF

ựó, ự n lư8t nó, môi trư[ng thD ch l i ư c ựFnh các hư ng ChuyDn dFch cơ

c:u ngành kinh t nói chung cũng như cơ c:u nBi bB ngành, vùng kinh t

Nhà nư c ựóng vai trò quy t ựFnh trong vi c ho ch ựFnh chi n lư8c, ựFnh

hư ng phát triDn, ựFnh hư ng phân bu ngupn l5c và ựIu tư theo ngành, theo

vùng lãnh thu

* NguWn v0n ựEu tư: Ngupn v n ựIu tư ựư8c tắch lũy trong xã hBi nh(m

t o ra năng l5c s3n xu:t l n hơn Ngupn v n ựIu tư bao gpm v n ựIu tư

trong nư c (v n c/a các doanh nghi p, v n t7 ngân sách nhà nư c, v n huy

ựBng trong dân cư) và v n ựIu tư nư c ngoài (bao gpm v n ựIu tư tr5c ti p

và v n ựIu tư gián ti p)

Kinh nghi m trên th gi i cho th:y con ựư[ng t:t y u ựD có thD tăng

trưVng v i t c ựB mong mu n là tăng cư[ng ựIu tư vào khu v5c công nghi p

và dFch vZ nh(m t o ra s5 phát triDn nhanh V hai khu v5c này MYt khác, khi

thu nh4p bình quân ựIu ngư[i tăng sỚ dỢn ự n s5 dFch chuyDn giNa các khu

v5c mà cZ thD là tăng tw trỀng c/a khu v5c công nghi p và dFch vZ, ựpng th[i

% )

1 ;#&#

Trang 39

gi3m tw tr‹ng khu v5c nông nghi p trong tung GDP t.c là có s5 ChuyDn dFch

cơ c:u theo ngành kinh t VA cơ c:u vùng lãnh thu, v n ñIu tư có tác dZng gi3i

quy t nhNng m:t cân ñ i giNa các vùng lãnh thu, ñưa các vùng kém phát triDn

thoát khŒi tình tr ng nghèo ñói, t o nên cú hích thúc ñ]y các vùng kinh t khác

cùng phát triDn

* Quá trình HNKTQT, quy mô và trình ñ c(a m0i quan h kinh t ñ0i

ngo<i là m t nhân t0 quan trAng tác ñ ng ñ n CDCCKT c(a mPi qu0c gia

Vi c phát triDn các m i quan h kinh t ñ i ngo i c/a mBt qu c gia trong

ñiAu ki n ngày nay g‡n liAn v i quá trình HNKTQT, trư c h t là gia nh4p

WTO HNKTQT là mBt ñòi hŒi khách quan và nó có thD tác ñBng l n ñ n

nhiAu mYt ho t ñBng kinh t \ hBi nh4p c/a m‰i qu c gia, trư c h t là tác ñBng

ñ n quá trình CDCCKT ðiAu này s• dư8c làm rõ hơn V mZc 1.3.2

1.2.4 Các mô hình chN yMu ñs thúc ñzy quá trình chuysn duch cơ

cIu kinh tM

Phù h8p v i mô hình tăng trưVng và phát triDn kinh t có mô hình CDCCKT

hư ng nBi, mô hình hư ng ngo i và mô hình h‰n h8p [21, tr 48 \ 64]

1.2.4.1 Chuy n d ch cơ c+u kinh t theo mô hình hư ng n i

V i mZc tiêu phát huy tính ch/ ñBng c/a Chính ph/ trong qu3n lý kinh

t , ñ3m b3o và duy trì s5 phát triDn c/a các ngành s3n xu:t truyAn th ng,

nhiAu nư c trên th gi i ñã th5c hi n chính sách CDCCKT theo mô hình

hư ng nBi Theo mô hình này, chính sách CDCCKT có xu hư ng hư ng nBi

Nó khuy n khích phát triDn s3n xu:t cho thF trư[ng trong nư c, nh:n m nh

vi c thay th nh4p kh]u, t5 túc vA lương th5c và có thD c3 các mYt hàng phi

m4u dFch Ban ñIu Chính ph/ các nư c ñang phát triDn nhiAu khi cũng l5a

ch‹n các chính sách CDCCKT nh(m thúc ñ]y tính t5 l5c qu c gia, ñYc bi t là

tăng cư[ng s3n xu:t lương th5c, nông s3n và khoáng s3n không ñư8c nh4p

kh]u Các biDu thu nh4p kh]u cao hoYc quota nh4p kh]u ñư8c th5c hi n,

Trang 40

đpng th[i đánh thu vào hàng xu:t kh]u và làm gi3m s.c c nh tranh c/a nAnnơng nghi p đFnh hư ng xu:t kh]u so v i nAn nơng nghi p hư ng nBi.Chínhsách trên s• đem t i s5 mV rBng các ngành cơng nghi p nhŒ và khuy n khíchcơng nghi p thay th nh4p kh]u Bên c nh chính sách b3o hB chung, h‹ cịnth5c hi n h‰ tr8 cĩ l5a ch‹n cho nAn cơng nghi p thay th nh4p kh]u thư[ngđư8c g‹i là nAn cơng nghi p non tr—.

Mơ hình hư ng nBi chính là th5c hi n cơng nghi p hĩa theo hư ng thay

th nh4p kh]u núp đ(ng sau b.c tư[ng b3o hB m4u dFch Do v4y ít t o ra s.c

ép vA c nh tranh, làm cho cơ c:u s3n xu:t ít nh y bén hơn Như v4y, mBtchi n lư8c d5a trên cơ sV b3o hB m4u dFch và thay th nh4p kh]u s• cĩ xu

hư ng kèm theo s5 h i lB và đBc đốn, gây trì tr , 3nh hưVng khơng nhŒ đ ntăng trưVng GDP

1.2.4.2 Chuy n d ch cơ c+u kinh t theo mơ hình hư ng ngo1i

ðây là mơ hình ChuyDn dFch cơ c:u đưa nAn kinh t phát triDn theo hư ng

mV c•a, thúc đ]y thương m i và v n đIu tư, t o kh3 năng sinh lãi cao hơntrong vi c s3n xu:t hàng xu:t kh]u.ðYc điDm c/a chính sách hư ng ngo i VnhiAu nư c đang phát triDn là hư ng vào xu:t kh]u nhNng nơng s3n truyAn

th ng và th5c hi n chính sách thu nh4p kh]u v7a ph3i đD tăng ngupn thu choChính ph/, nâng cao trình đB cơ sV h tIng h‰ tr8 cho xu:t kh]u Mơ hình nàyđư8c th5c hi n v i các chính sách thương m i thiên vA thay th nh4p kh]u,

v i biDu thu nh4p kh]u đem l i ngupn thu mà khơng cIn s5 b3o hB m nh m•.Sau giai đo n thay th nh4p kh]u, các nư c đnag phát triDn thư[ngchuyDn sang chính sách hư ng ngo i, quan tâm đ n vi c mV rBng xu:t kh]u.Tài qu3n lý c/a Chính ph/ V đây là s5 l5a ch‹n s5 thay th nh4p kh]u cĩ hi uqu3 và đ]y m nh xu:t kh]u thơng qua chính sách thương m i phù h8p, nh(mphZc vZ t t nh:t các mZc tiêu phát triDn kinh t \ xã hBi Ưu điDm c/a mV c•a

là thúc đ]y đui m i và tăng năng su:t lao đBng, t o kh3 năng thích nghi c/a

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:42

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
4. Chương trình nghiên cứu khoa học 01-X13 (2005) - Những luận cứ khoa học thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế Thủ ủụ Hà Nội giai ủoạn 2006 - 2010, bản Tóm tắt Sách, tạp chí
Tiêu đề: Những luận cứ khoa học thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế Thủ ủụ Hà Nội giai ủoạn 2006 - 2010
Năm: 2005
5. Mai Ngọc Cường (1996) - Lịch sử các Học Thuyết kinh Tế - NXB Thống Kê, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Lịch sử các Học Thuyết kinh Tế
Tác giả: Mai Ngọc Cường
Nhà XB: NXB Thống Kê
Năm: 1996
7. Tô Xuân Dân,Vũ Chí Lộc (1997) - Quan hệ kinh tế quốc tế - Lý thuyết và thực tiễn, NXB Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quan hệ kinh tế quốc tế - Lý thuyết và thực tiễn
Tác giả: Tô Xuân Dân, Vũ Chí Lộc
Nhà XB: NXB Hà Nội
Năm: 1997
8. Tụ Xuõn Dõn (2006) “Tỏc ủộng của HNKTQT ủến tư duy và ủời sống kinh tế - xã hội ở Việt Nam, Viện nghiên cứu phát triển KT - XH Hà Nội”, ðề tài nghiờn cứu khoa học ủộc lập cấp Nhà nước mó số ðTðL - 2004/15 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tỏc ủộng của HNKTQT ủến tư duy và ủời sống kinh tế - xã hội ở Việt Nam
Tác giả: Tụ Xuõn Dõn
Nhà XB: Viện nghiên cứu phát triển KT - XH Hà Nội
Năm: 2006
1. Trương Văn Bân (1996), Bàn về cải cách toàn diện Doanh nghiệp Nhà nước, NXB Chính tri Quốc gia, Hà Nội Khác
2. ðỗ ủức Bỡnh, Nguyễn Thường Lạng - (2002), Giỏo trỡnh KinhTế học QuốcTế - NXB Thống Kê Khác
3. Bộ Thương mại nước CHXHCN Việt Nam (2000-2004), Báo cáo hàng năm về hoạt ủộng XNK Khác
6. Tô Xuân Dân (1996) - Giáo trình kinh tế học quốc tế - NXB Giáo dục, Hà Nội Khác
9. Tụ Xuõn Dõn và Nguyễn Thành Cụng (2006) - Tỏc ủộng của HNKTQT ủến tư duy và ủời sống kinh tế - xó hội ở Việt Nam - NXB Chớnh trị Quốc gia, Hà Nội Khác
10. Trần Thọ ðạt và tập thể Tỏc giả (2002) - Những ủịnh hướng cơ bản trong tiến trỡnh HNKTQT của Việt Nam - ủề tài NCKH Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w