Hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh H§1: NhËn d¹ng h×nh - GV đọc lần lượt tên các hình đã học: hình - HS mở Bộ Đ D Toán lấy hình GV nêu tên gi¬ lªn.. - HS ph[r]
Trang 1Thứ hai ngày 7 tháng năm 2009
Chào cờ
Học vần
Bài 4: Dấu hỏi “ ?”, dấu nặng “.”
I Mục tiêu
- HS nhận biết dấu (?) và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng
- Biết đọc các tiếng bẻ, bẹ Rèn kỉ năng đọc đúng cho HS
- Trả lời 2 -3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
* HS khá giỏi nói 4 – 5 câu theo nội dung: Hoạt động của bé, mẹ, bạn gái, các bác nông dân trong tranh
II Đồ dùng dạy học
Bộ chữ cái học TV, tranh minh hoạ sgk
III Hoạt động dạy học Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
- Y/c HS đọc viết : e, b, be, bé
HĐ2 Giới thiệu bài mới
* Dấu hỏi (?)
- Y/c HS quan sát tranh sgk
- Các bức tranh vẽ ai? Và vẽ gì?
* Các tiếng giỏ, khỉ, thỏ đều có dấu hỏi
- Ghi bảng và đọc : dấu hỏi (?)
- Tìm dấu hỏi vào bảng cài
a, Nhận diện dấu ?,
- Dấu hỏi giống cái gì ?
trên của chữ, còn dấu nặng giống một dấu chấm
b, Ghép chữ và phát âm
- Tìm âm và dấu thanh ghép tiếng bẻ, bẹ
- Dấu hỏi đặt ở đâu? Dấu nặng đặt ở đâu?
- HD đánh vần và đọc tiếng bẻ, bẹ
bờ- e- be- hỏi- bẻ
bờ- e- be- nặng- bẹ
3 )& dẫn viết
- Viết mẫu và HD : Dấu hỏi gồm 1 dấu móc
xuôi ngắn
- Dấu chấm gồm 1 chấm
- Viết mẫu và HD viết chữ “bẻ”: có con chữ bờ
nối với con chữ e, dấu hỏi đặt trên đầu con chữ
chữ e
- -5 tự HD HS viết chữ bẹ
- Cần theo dõi HD thêm cho HS yếu
Hoạt động của học sinh
Đọc trên bảng con, viết bảng con
- Quan sát thảo luận N2
- Vẽ : giỏ, con khỉ, thỏ
- Cá nhân đọc - Cả lớp đọc
- Cài dấu hỏi vào bảng cài
- Giống cái móc câu
- HS nhắc lại
- Tìm và cài vào bảng cài rồi đọc
- Dấu hỏi đặt trên đầu của chữ, còn dấu nặng
- Cá nhân, tổ, cả lớp đánh vầnvà đọc trơn tiếng: bẻ, bẹ
- HS nhắc lại và viết bảng con
?
- HS tự viết trên không sau đó viết vào bảng con chữ bẻ, bẹ
Trang 2Tiết 2
HĐ1 Luyện đọc
- Đọc mẫu bài ở bảng
- Đọc bài trong sgk
Theo dõi sửa sai cho HS và rèn cho HS đọc
đúng các chữ trong SGK
HĐ2 Luyện viết
- Nhắc lại quy trình viết chữ bẻ, bẹ
- Theo dõi chấm bài nhận xét
HĐ3 Luyện nói
- Quan sát tranh em thấy những gì?
- Các bức tranh này đều có tiếng bẻ
- Em thích bức tranh nào ? Vì sao?
- Tên chủ đề luyện nói là gì?
HĐ4 Củng cố dặn dò
- Chỉ bài ở trên bảng
- Tìm các tiếng có thanh hỏi ?
Nhận xét giờ học, dặn HS về nhà đọc viết bài
- Cá nhân, tổ, cả lớp
- Cá nhân đọc
- HS tập tô chữ bẻ, bẹ ở vở TV in
- QS tranh phần luyện nói thảo luận N4 :
mẹ bẻ cổ áo, bẻ ngô
- HS tự nêu ( HS đại trà nói 1 – 2 câu; HS khá, giỏi nói 3 – 4 câu)
- Đọc cá nhân – cả lớp
- HS thi tìm theo tổ
_
Toán Luyện tập
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố về nhận biết hình tròn, hình vuông, hình tam giác
- Ghép các hình đã học thành hình mới
* HS khá, giỏi biết ghép các hình đã học thành hình ngôi nhà, hình cái cây, hình con cá
II Chuẩn bị
- Hình tròn, hình vuông, hình tam giác ở bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
HĐ1 Kiểm tra
- Vẽ lên bảng một số hình tròn, hình vuông,
hình tam giác
- Nhận xét ghi điểm
HĐ2 Làm bầi tập
Bài 1: Tô màu vào các hình: cùng dạng thì
cùng một màu
nhau thì tô màu giống nhau
- Theo dõi HD thêm cho em HS yếu
Bài 2: Trò chơi ghép thành hình mới
- Dùng 3 que tính ghép thành hình tam giác
- Dùng 4 que tính để ghép thành hình vuông
- Dùng 6 que tính ghép thành ngôi nhà
* Đối với HS khá, giỏi HD học sinh từ các
hình đã học ghép 3 hình tam giác, 3 hình
vuông để thành hình ngôi nhà hoặc ghép 7
hình tam giác để thành hình ngôi nhà; ghép
Hoạt động của học sinh
- 3 HS lên bảng nhận diện hình và tô màu, mỗi loại tô 1 màu
- Làm bài ở sgk
- 2 HS ngồi cách nhau đổi vở kiểm tra bài nhau
- Thi đua theo nhóm: Ghép trên mặt bàn
- HS cả lớp thực hành ghép theo nhóm 2
* HS khá giỏi làm thêm
Trang 3hình con cá từ 5 hình tam giác; 4 hình tam
giác thành hình cái chong chóng,
HĐ3 Thi tìm các đồ vật có dạng hình tam
giác, hình vuông, hình tròn.
-Nhận xét tiết học dặn HS về nhà vẽ hình tam
giác, hình vuông, hình tròn
- Thi nêu nhanh:
+ Hình tròn: cái bát, quả trứng, quả bóng,… + Hình vuông: viên gạch hoa, khăn mùi xoa,
_
Đạo đức
Em là học sinh lớp Một (t2)
I Mục tiêu Giúp HS hiểu:
- Là HS phải thực hiện tốt những qui định của .1 của GV dạy bảo
- !R đầu biết giới thiệu tên mình, những điều mình thích .R lớp
* HS khá, giỏi tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn
II Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
HĐ1: Kiểm tra
- Tiết .R em đã học bài đạo đức gì?
- Hãy kể về ngày đầu tiên đi học của em?
HĐ2: HS kể về kết quả học tập.
- Các em đã học những gì sau 1 tuần đi học?
- Cô giáo những điểm gì?
- Các em có thích đi học không? vì sao?
* KL: Sau hôn 1 tuaàn i hoc, caùc em baét aàu
bieát vieát chõ, tap eám, tap toâ mau, tap veõ, nhieàu
ban trong lôùp aõ at ôc iem 9, iem 10, ôc coâ giaùo
khen Coâ tin tông caùc em seõ hoc tap toát, seõ
chaêm ngoan
HĐ3: Kể chuyện theo tranh ( BT4)
- Yêu cầu HS quan sát các bức tranh ở BT4
- Trong tranh có những ai?
- Họ đang làm gì?
- Yêu cầu học sinh đặt tên cho bạn nhỏ ở
tranh 1 và nêu nội dung ở từng tranh
- Mời một số em kể .R lớp : Mỗi em kể 1 tranh
( HS TB và yếu)
- Đối với HS khá, giỏi y/ c kể 4-5 câu
Hoạt động của học sinh
- 1 HS nêu
- 2 HS kể .R lớp
- HS thảo luận nhóm 2
- HS đại trà kể 2- 3 câu HS khá, giỏi kể 4-5 câu
- HS thảo luận N2 Bạn nhỏ trong tranh tên Mai
Tranh 1: Cả nhà vui vẻ chuẩn bi cho Mai đi học
Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường, cô giáo tươi cười đón các em vào lớp
Tranh 3: ở lớp, Mai được cô giáo dạy bảo nhiều điều
Tranh 4: Mai vui chơi cùng các bạn mới
Tranh 5: Mai kể với bố mẹ về trường lớp, cô giáo và trường lớp của mình
Các bạn nhỏ trong tranh cũng đang đi học 9 các em 29: khi đi học bạn 9; mọi
9< quan tâm giúp đỡ Đến lớp bạn 9; học, vui chơi Sau buổi học về nhà bạn kể cho
bố mẹ nghe.
Trang 4HĐ4: HS hát múa về )I mình
- Chia lớp thành 3 nhóm cho các nhóm thi hát múa
- Cất cho lớp hát bài: Em yêu .1 em
* F9: dẫn HS đọc 2 câu thơ cuối bài
Năm nay em đã lớn rồi
_
Buổi chiều
Luyện Tiếng Việt
Luyện bài 4: dấu ?,
I Mục tiêu
- HS nhận biết các đồ vật con vật có dấu hỏi và dấu nặng và nối đúng với tranh vẽ thích hợp
- Tập tô chữ bẻ, bẹ y/c tô đúng quy trình
* HS khá, giỏi viết chữ bẽ, bẹ 5 đối đúng mẫu
II Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
HĐ1: Luyện đọc
- Y/c HS mở SGKđọc bài
- GV theo dõi giúp đỡ HS đọc yếu: Nguyên,
Công,
- Gọi HS đọc bài .R lớp
HĐ2: Làm BT
- Y/cầu HS mở VBT trang 5 quan sát các hình
vẽ
- Tranh vẽ gì?
- Trong những đồ vật, vật, con vật vừa nêu sự
vạt nào có dấu hỏi, dấu nặng hãy nối với dấu
thích hợp
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
HĐ3: Tập tô
- R dẫn HS tô chữ bẻ, bẹ ở vở BT
- Nhắc HS ngồi viết, cầm bút đúng thế
* Đối với HS khá, giỏi y/ c các em viết thêm 1
dòng chữ bẻ, 1 dòng chữ bẹ
- Thu một số vở chấm , nhận xét giờ học
* Củng cố bài: Thi tìm tiếng có dấu hỏi, dấu
nặng
- Nhận xét giờ học
Hoạt động của học sinh
- HS đọc theo nhóm 2 em
- Cá nhân, tổ, cả lớp
- HS mở VBT trang 5 quan sát thảo luận N4
- Vẽ quả đu đủ, củ cải, bắp ngô, bó mạ, quyển vở, con ngựa,
- HS thảo luận N4 làm bài vào vở BT
- HS đổi vở kiểm tra bài nhau
- HS tô 1 dòng chữ bẻ, 1 dòng chữ bẹ ở vở BTTV
- HS khá, giỏi viết vào vào vở Luyện viết
- HS thi tìm theo tổ
_
Luyện toán
Luyện tập thêm
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố thêm về nhận dạng hình vuông, hình tam giác hình tròn
* HS khá, giỏi vẽ hình tam giác, hình vuông
Trang 5II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng học toán
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
HĐ1: Nhận dạng hình
- GV đọc lần 0 tên các hình đã học: hình
vuông, hình tam giác hình tròn
- GV đính lần 0 các hình đã học lên bảng
HĐ2: Thi nhận dạng hình nhanh
- J ra các hình đã chuẩn bị, chia lớp thành
3 nhóm
-Tuyên 5 nhóm nhận dạng nhanh, đúng
HĐ3: Làm bài tập
- GV nêu y/c từng bài ở trong vở BT
- Theo dõi HD thêm cho HS yếu
* Đối với HS khá, giỏi yêu cầu vẽ hình
tam giác, hình vuông
- GV vẽ mẫu hình tam giác, hình vuông và
HD cách vẽ
- Chấm bài nhận xét giờ học
Hoạt động của học sinh
- HS mở Bộ Đ D Toán lấy hình GV nêu tên giơ lên
- HS nêu tên hình
- Mỗi nhóm cử 5 em : T1: Hình tròn ; T2 hình vuông; T3: Hình tam giác
- HS phân loại dán lên bảng
- HS quan sát hình vẽ và tự làm bài
- HS quan sát hình GV vẽ
- HS khá, giỏi yêu cầu vẽ vào vở 1 hình tam giác, 1 hình vuông
_
hướng dẫn tự học
Luyện viết các chữ: e, b, be, bẻ, bé, bẹ
I Mục tiêu
- Rèn luyện ý thức viết chữ cận thận, nắn nót
- HS khá, giỏi viết chữ 5 đối đúng mẫu
II Chuẩn bị
- GV: Kẻ hàng viết mẫu
- HS: vở ô ly, bảng con, phấn viết
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
HĐ1 Giới thiệu bài
- Chỉ lên bảng gọi HS đọc bài tập viết
- Hôm nay ta luyện viết các chữ: e, b, be, bé, bẻ,
bẹ
HĐ2: )& dẫn viết
viết: chữ e có 1 nét cao 2 ly, chữ b cao 5 ly, chữ
be có 2 con chữ: con chữ b viết .R nối liền với
con chữ e
- -5 tự HD học sinh viết các chữ còn lại
Cần 0 ý HS đặt đúng vị trí các dấu thanh
HĐ3: Học sinh viết bài
- Nhắc HS ngồi viết, cầm bút đúng thế
- Theo dõi viết mẫu và HD thêm cho em Tuấn,
Hoạt động của học sinh
- 5 em đọc- cả lớp đọc đồng thanh bài tập viết 1 lần
- HS quan sát và viết trên không
- HS tập viết lần 0 các chữ vào bảng con
- Viết vào vở Luyện viết 1 dòng chữ e, 1 dòng chữ b, 1 dòng chữ be, 1 dòng chữ bé, 1 dòng chữ bẻ, 1 dòng chữ bẹ
Trang 6Nguyên, Nam, …
HĐ4: Chấm bài
Chấm 1/2 lớp nhận xét bài viết của HS
- Nhận xét giờ học dặn HS về nhà viết các chữ mới học vào vở luyện viết ở nhà
_
Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009
Toán
Các số 1, 2, 3
I Mục tiêu Giúp HS:
- Nhận biết số 0 các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật; và thứ tự các số 1, 2, 3
- Biết đọc viết các số 1, 2, 3 Đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1; biết thứ tự của các số 1, 2, 3
* HS khá, giỏi viết các chữ số 1, 2, 3 5 đối đúng mẫu
II Đồ dùng dạy học
- Các nhóm đồ vật 3 hình tròn, 3 bông hoa, 3 hình tam giác
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
HĐ1 Giới thiệu từng số 1, 2, 3
- Đính lên bảng 1 hình tròn và nói: Có 1 hình
tròn
- Đính 1 bông hoa lên bảng hỏi: Có mấy bông
hoa?
- Các nhóm đồ vật này đều có số 0 là mấy?
* Ta dùng số 1 để chỉ số 39; các nhóm đồ
vật đó Số 1 viết bằng chữ số 1.
- Viết bảng: 1
- Giới thiệu chữ số 1 in chữ số 1 viết
- R dẫn viết chữ số 1: chữ số 1 gồm 2 nét
1 nét xiên phải và 1 nét thẳng đứng
HĐ2 Thực hành
Bài 1: Viết số
- Theo dõi giúp đỡ HS viết, với HS khá, giỏi
yêu cầu viết 5 đối đúng mẫu
Bài 2: Viết số
-Y/ C HS tự làm bài sau đó đổi chéo vở cho
bạn kiểm tra
Bài 3: GV nêu y/c rồi HD học sinh viết số hoặc
vẽ số chấm tròn thích hợp
- Chấm chữa bài
- Đối với HS khá giỏi y/ c viết thêm mỗi số 1
dòng vào vở ô ly
HĐ3 Củng cố bài
- GV cầm lần 0 từ 1 đến 3 que tính
- Gọi HS đọc xuôi, đọc từ 1 đến 3
Hoạt động của học sinh
- HS nhắc lại : Có 1 hình tròn
- Có 1 bông hoa
- Có số 0 là 1
- HS đọc số một: cá nhân, cả lớp
- HS tập viết chữ số 1 vào bảng con
- HS tập đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1
- HS viết vào SGK : 1 dòng số 1, 1 dòng số
2, 1 dòng số 3
- Quan sát tranh đếm số 0 trong mỗi bức tranh để vết số thích hợp
- HS tự làm bài
- HS khá giỏi y/ c viết các số: 1, 2, 3 mỗi số viết thêm 1 dòng vào vở ô ly
- HS nêu số 0 que tính GV cầm
- 4 em đọc
Trang 7Học vần
Bài 5: dấu ` , ~
I Mục tiêu
- HS nhận biết dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã
- Đọc A bè, bẽ
- Trả lời 2 -3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
* HS khá giỏi nói 4 – 5 câu theo nội dung: Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng dạy TV
III Hoạt dộng dạy học
Hoạt động của giáo viên
HĐ1 Kiểm tra
- Cho HS viết dấu ? , và chữ bẻ, bẹ
- Viết bảng: củ cải, cụ già, đu đủ
HĐ2 Giới thiệu bài
- Tranh vẽ ai? vẽ những gì?
Hôm nay ta hoc dấu huyền
HĐ3 Dạy dấu thanh
a Nhận diện dấu
- Viết lại dấu và nói: dấu huỳên là một nét
xiên trái
- Viết dấu và nói: dấu ngã là một nét móc
có đuôi đi lên
b Ghép chữ và phát âm
- Có tiếng be muốn có tiếng bè ta thêm dấu
gì đặt ở đâu?
- Viết lên bảng và phát âm mẫu
- Viết lên bảng và hỏi: muốn có tiếng
bẽ ta thêm dấu thanh gì đặt ở đâu?
- Phát âm mẫu: bờ- e- be- ngã - bẽ
HĐ4 )& dẫn viết
- Viết dấu huyền và Hd: dấu là một nét
xiên trái viết từ trên xuống
- HD viết chữ bè và 0 ý HS dấu huyền đặt
trên con chữ e
bẽ
Theo dõi HD thêm cho em Tuấn, Nam,
Nguyên,…
Hoạt động của học sinh
- HS viết ở bảng con
- 2 HS lên bảng chỉ dấu hỏi và dấu nặng
- Quan sát tranh ở SGK nêu: dừa, mèo, cò, gà
- HS đọc: dấu huyền
- HS nhắc lại: dấu huyền, dấu ngã (5 em)
- 5 em nhắc lại
- Thêm dấu huyền đặt trên con chữ e
- Cả lớp - tổ – cá nhân phát âm
- Thêm dấu ngã đặt trên con chữ e
- Cá nhân, tổ, cả lớp đánh vần tiếng “bẽ”
- HS nhắc lại cách viết
- HS viết vào bảng con: `
- Viết bảng con: bè
- Viết bảng con: ~ , bẽ
Tiết 2
HĐ1 Luyện đọc
- Chỉ bài trên bảng
- GV chỉnh sửa cho HS
HĐ2 Luyện viết
- Cá nhân, tổ, cả lớp đọc
Trang 8- Nhắc lại quy trình viết chữ “ bè, bẽ” vị trí
dấu thanh
Theo dõi HD thêm cho HS viết yếu
- Chấm 10 bài nhận xét
HĐ3 Luyện nói
- Tranh vẽ gì?
- Bè đi ở đâu?
- Bè dùng để làm gì?
-Tên của bài này là gì?
(Đối với HS Trung bình và yếu trả lời 1,
2 câu; với HS khá, giỏi nói 4-5 câu)
- HS tô chữ bè, bẽ trong vở tập viết
- HS quan sát tranh phần luyện nói
- Vẽ cái bè
- Đi trên mặt R
- Là: bè
HĐ4 Củng cố bài
- Gọi HS đọc bài trong sách 3 em đọc
- Tìm các tiếng có dấu huyền, dấu ngã có trong sách báo? HS thi đua theo tổ
- Về nhà đọc viết lại bài và chuẩn bị bài 6
_
Tự nhiên và xã hội
Chúng ta đang lớn
I Mục tiêu Giúp HS biết:
- Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết của bản thân
* HS khá, giỏi nêu thêm ví dụ cụ thể sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết
II Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
HĐ1 Kiểm tra bài củ
- Cơ thể chúng ta gồm mấy bộ phận chính?
- Hãy kể tên các bộ phận của cơ thể?
- Nhận xét bổ sung
HĐ2 Giới thiệu bài
- Gọi 4 em có các đặc điểm: béo, gầy, cao, thấp
lên bảng
- Các em có nhận xét gì về hình dáng bên
ngoài của các bạn?
HĐ3 Quan sát tranh
- Y/cầu HS quan sát hoạt động của em bé trong
từng hình, của hai bạn nhỏ và hai anh em ở
- Những hình nào cho biết sự lớn lên của em
bé?
- Nêu ví dụ sự thay đổi của bản thân về số đo
chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết?
* Trẻ em sau khi sinh sẽ lớn lên hàng ngày,
hàng tháng, về cân nặng, chiều cao, về các
hoạt động ( biết lẫy, bò, ngồi, đi, ) và sự hiểu
Hoạt động của học sinh
- 2 HS trả lời
- Cả lớp quan sát nhận xét
- 1 bạn béo, 1 bạn gầy, 1 bạn cao, 1 bạn thấp
- QS tranh vẽ trang 6 SGK thảo luận N4
- Hình 1 trang 6
- Đại diện các nhóm trình bày .R lớp
- HS khá, giỏi nêu VD: lúc mới sinh em
bé chỉ biết nằm khoảng 3-4 tháng sau em biết lật, biết bò,… mỗi ngày em cao lớn hơn và biết thêm nhiều điều
Trang 9biết.
HĐ4 Thực hành đo
- Chia lớp thành các nhóm 4 em
- Gọi 1 số cặp thực hành đo .R lớp
? Cơ thể chúng ta lớn lên có giống nhau
không?
- Cứ 2 em một quay 0 lại với nhau sao cho 0 đầu, gót chân chạm vào nhau 2 bạn kia quan sát nhận xét bạn nào cao, bạn nào thấp
…
* Củng cố bài: Để có một cơ thể khoẻ mạnh hàng ngày các em cần làm gì?
(Cần ăn uống điều độ, tập thể dục )I xuyên, giữ vệ sinh thân thể sạch sẽ, chăm chỉ học tập).
- Nhận xét giờ học
Thứ
Mĩ thuật
Vẽ nét thẳng
( GV chuyên trách dạy)
_
Học vần
Bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
I Mục tiêu
- HS nhận biết các âm , chữ e, b và các dấu thanh: dấu sắc, dấu hỏi, dấu ngã, dấu nặng, dấu huyền
- Đọc tiếng be kết hợp với các dấu thanh: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Tô e, b, bé và các dấu thanh
II Chuẩn bị
- GV: Kẻ bảng ôn tập
- HS: Bộ đồ dùng học vần
III Hoạt động dạy học tiết 1
Hoạt đông của giáo viên
HĐ1 Kiểm tra
- Các em đã học những dấu thanh nào?
- GV ghi bảng các dấu thanh HS nêu
- Đọc cho HS viết: bè, bẽ
HĐ2 Giới thiệu bài
- Y/ cầu HS mở SGK QS tranh và trả lời:
- Tranh vẽ gì?
- Ghi bảng: bé, bè, bẻ
HĐ3 Ôn tập
- Mở bảng ôn tập b e
be
- Y/ cầu HS đánh vần đọc trơn tiếng be
- Ghép be với các dấu thanh tạo thành tiếng
` / ? ~
Hoạt động của học sinh
- 2 hs nêu: dấu sắc, dấu hỏi, dấu ngã, dấu nặng, dấu huyền
- HS viết vào bảng con
- Vẽ bé, bẹ cau, bè, bẻ ngô
- Cá nhân, tổ, cả lớp đọc
- 5 HS đọc , nhóm đọc, cả lớp đọc
- Cá nhân, nối tiếp nhau đánh vần và đọc trơn tiếng be
- HS ghép tiếng be với các dấu `, /, ?, ~ ,
Trang 10- Gọi HS đọc bài trên bảng
- Theo dõi sửa sai và rèn kỉ năng đọc đúng cho
HS
- Tiếng be không có dấu nên gọi là thanh
ngang
- Ghi bảng các từ ứng dụng : be be, bè bè,
be bé
- GV đọc mẫu và giải thích từ ứng dụng
4 )& dẫn viết
- Viết mẫu và giảng cách viết các chữ: be, bè,
bé, bẻ, bẽ, bẹ
để tạo thành tiếng mới: bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Cá nhân, tổ, cả lớp đọc
- HS đọc từ ứng dụng : Tổ, cá nhân, cả lớp
- HS lần 0 viết vào bảng con: be, bè, bé,
bẻ, bẽ, bẹ
* L9 ý: Các dấu:`, /, ?, ~ đặt trên con chữ e, riêng dấu nặng đặt !9: con chữ e.
- Theo dõi HD thêm cho em : Tuấn, Nam, Nguyên
Tiết 2
HĐ1 Luyện đọc
- Gọi HS đọc lại bài ở tiết 1
- R dẫn HS đọc bài ở SGK
- Y/ c HS quan sát tranh minh hoạ trang 15
- Tranh vẽ gì?
- Giảng cho HS hiểu ND tranh
- Viết bảng: be bé
HĐ2 Luỵện viết
- R dẫn HS tô các chữ: be, bè, bé, bẻ,
bẽ, bẹ
-Theo dõi HD thêm cho HS viết còn yếu:
Tuấn, Nam, Nguyên, Công,…
- Chấm 10 bài nhận xét
HĐ3 Luyện nói
Gợi ý : Tranh vẽ những gì?
- Em đã trông thấy con vật, quả, đồ vật này
- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
- Các tiếng: “dê, quả, cỏ, vó, dế, võ” có
những dấu thanh nào?
- 5 em đọc, tổ, cả lớp đọc
- Cá nhân đọc, nhóm đọc
- Vẽ bé đang chơi đồ chơi
- Cá nhân đọc , tổ đọc, cả lớp đọc
- HS tập tô ở vở Tập viết in mỗi chữ 1 dòng
- Vẽ: con dê, quả gấc, cỏ, cái vó, con dế
- HS nêu
- Bạn đang tập vẽ
- HS nêu
HĐ4 Củng cố bài
- GV chỉ bài trên bảng cho HS đọc Cá nhân đọc, cả lớp đọc
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà đọc và viết bài 6, xem .R bài 7
_
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết số 0 1, 2, 3
- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3