GV giưới thiệu mô hình A GV hái c¸ch ch¬i trß ch¬i víi c¸c t×nh - Líp quan s¸t huèng kh¸c nhau - Häc sinh tr¶ lêi - KÕt luËn: GV nªu Trường TH Hướng Đạo GV: NguyÔn ThÞ DiÔm 20 GiaoAnTieu[r]
Trang 1Trường TH Hướng Đạo GV: Nguyễn Thị Diễm
Tuần 6:
Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2010
Học vần
Bài 22: Ph Nh (2 tiết)
A Mục tiêu:
- Đọc viết Ph, Nh, Phố xá, Nhà cửa
- Đọc từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ, phố,
Thịxã
B Đồ dùng dạy học.
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh họa cho từ khoá, câu ứng dụng và phần
luyện nói
C Các hoạt động dạy học.
I KTBC: ( 5’)
T3, mỗi tổ viết 1 từ: Xe chỉ; củ sả, kẻ ô
- Đọc câu ứng dụng trong sgk - 2 HS đọc
- Nêu nhận xét sau KT
II Bài mới: ( 30’)
1 Giới thiệu bài.
2 Dạy chữ ghi âm.
P:
a) Nhận diện chữ:
- Viết lên bảng P và hỏi
+ Chữ P gồm những nét nào? - Chữ P gồm nét xiên
phải, nét sổ thẳng và 1 nét móc 2 đầu
b) Phát âm:
lớp
- GV theo dõi và sửa sai cho học sinh
- GV viết mẫu lên quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
Ph:
a) Nhận diện chữ:
- Ghi bảng Ph và hỏi
- Chữ Ph ghép bởi những con chữ nào? - Chữ đợc ghép bởi chữ p
và h
- Nêu vị trí của các con chữ trong âm? - Chữ P đứng .Z"
h đứng sau
Trang 2Trường TH Hướng Đạo GV: Nguyễn Thị Diễm
chữ P
- Khác nhau: Chữ Ph có thêm chữ h đứng sau
b) Phiên âm và đánh vần chữ.
lớp
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Đánh vần tiếng khoá.
- Tìm và gài âm ph vừa học - HS sử dụng hộp đồ dùng
gài chữ
- Tìm hiểu tiếp âm ô gài bên phải âm ph và dấu sắc
trên ô
- HS gài: Phố
- Hãy phân tích tiếng phố? - HS phân tích
- Yêu cầu học sinh đánh vần? - HS đánh vần: CN,
nhóm, lớp
- GV theo dõi chỉnh sửa - Phờ - ô - phô - sắc -
phố
- GV theo dõi, chỉnh sửa
c HD viết chữ
sau đó viết vào bảng con
- Nhận xét chung yêu cầu bài viết, sửa sai
Nghỉ giải lao giữa tiết
Nh: (Quy trình 23 tự)
d Đọc từ ứng dung.
- Viết lên bảng từ ứng dụng - 1-3 học sinh
- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản
- GV theo dõi chỉnh sửa
Tiết 2:
3 luyện tập: ( 30 ’ )
a) Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp) - HS đọc
- Đọc câu ứng dụng (giới thiệu tranh) - HS quan sát tranh, NX
- GV đọc mẫu, HD đọc - HS đọc: CN, nhóm, lớp
Trang 3Trường TH Hướng Đạo GV: Nguyễn Thị Diễm
b) Luyện viết.
- HD học sinh cách viết trong vở, giao việc - 1 HS nêu quy trình viết và
thế ngồi viết
- HS theo dõi uốn lắn thêm cho HS yếu - Tập viết theo mẫu
- NX bài viết
c Luyện nói
- HD và giao việc
- Yêu cầu học sinh thảo luận
- Tên bài luyện nói hôm nay là gì?
- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm, nói cho nhau nghe chủ đề luyện nói hôm nay
? Trong tranh vẽ cảnh gì?
? Nhà em có cần chợ không?
? Nhà em có ai đi chợ?
? Chợ dùng để làm gì?
? Thị xã ta đang sống có tên là gì?
4 Củng cố dặn dò: ( 5 ’ )
Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ vừa học
vào bảng con
- Thi viết giữa các tổ
- NX chung giờ học
- Tìm chữ vừa học trong sách báo
- Đọc lại bài và xem .Z bài 23
Toán
số 10 I- Mục tiêu:
- Có khái niệm ban đầu về số 10
- Biết đọc, viết số 10
- Biết đếm, so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 -> 1
II- Đồ dùng dạy học:
- Hs: Bộ đồ dùng toán 1
III- Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Gọi 2 hs lên bảng làm BT Hs 1 Hs 2
0…….1 2…….8
3…… 5 0…… 9
9…… 0 7…… 6
2 Dạy học bài mới: ( 30’)
a Giới thiệu bài:
b Giới thiệu số 10:
* Lập số 10:
- Cho Hs lấy ra 9 que tính và hỏi ?
Trang 4Trường TH Hướng Đạo GV: Nguyễn Thị Diễm
? Trên tay em bây giờ có mấy que tính ?
- Cho Hs thêm 1 que tính nữa và hỏi ?
? Trên tay bay giờ có mấy que tính ?
- Cho Hs nhắc lại "9 que tính thêm 1 que tính là
10 que tính"
- Cho Hs quan sát hình vẽ trong SGK
? Có bao nhiêu bạn rắn ?
Có bao nhiêu bạn làm thầy thuốc ?
- Cho Hs nhắc lại "9 bạn thêm 1 bạn là 10 bạn"
- Cho Hs quan sát hình thứ 2 để nêu "9
con tính thêm 1 con tính là 10 con tính"
nên ta dùng số 10 để chỉ các nhóm đó
- 9 que tính
- 10 que tính
- 1 vài em nhắc lại
- 10 chấm tròn
- 1 số em nhắc lại
- 9 bạn
- 1 bạn
- 1 số em nhắc lại
* Giới thiệu chữ số 10 in và viết:
- Gv treo mẫu chữ số 10, nêu "đây là chữ số
10"
? Số 10 gồm mấy chữ số ghép lại ?
Đó là những chữ số nào ?
? Nêu vị trí của các chữ số trong số ?
- Chỉ vào chữ số 10 cho Hs đọc
- Viết mẫu và nêu quy trình
- Hs quan sát
- 2 chữ số
- Số 1 & số 0
- Số 1 đứng .Z" số 0 đứng sau
- Hs đọc : 10
- Hs tô và viết lên bảng con
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
c Nhận xét vị trí của số 10 trong dãy số từ 0
đến 1
- Cho Hs đếm từ 0 -> 10 & từ 10 -> 0
? Số nào đứng liền .Z số 10 ?
? Số nào đứng liến sau số 9 ?
- Hs đếm
Số 9
- Số 10
3 Luyện tập:
Bài 1:
- Bài y/c gì ?
- HD Hs viết số 10 ngay ngắn vào từng ô
- Gv theo dõi, NX
Bài 2:
- Gọi 1 Hs đọc đề bài
- ? Làm thế nào để điền số vào ?
- Giao việc
Bài 3:
- Bài y/c gì ?
- Viết số 10
- Hs viết số 10 theo HD
- 1 Hs đọc: số
- Hs làm bài đổi vở kiểm tra chéo rồi nêu miệng Kq
- Điến số
- Hs làm bài sau đó dựa vào Kq để nêu
Trang 5Trường TH Hướng Đạo GV: Nguyễn Thị Diễm
- HD & giao việc
Bài 4
- Cho Hs nêu y/c của bài
- HD & giao việc
? 10 đứng sau những số nào ?
? Những số nào đứng .Z số 10 ?
- Gv NX & cho điểm
Bài 5
- Cho Hs quan sát phần a và hỏi ?
? Số 7 là số lớn hay bé trong 3 số đó ?
? Vậy bài y/c ta điều gì ?
- Giao việc
- Gx NX và chữa
số 10
- Viết số thích hợp vào ô trống
- Hs làm bài
- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
- Số 7
- Số lớn
- Khoanh vào số lớn theo mẫu
- Hs làm & đổi vở KT chéo
1 hs lên bảng
4 Củng cố - dặn dò: ( 5 ’ )
- Cho Hs đếm từ 0 -> 10, từ 10 -> 0
- Hs chơi cả lớp
- Hs đếm cả lớp
- NX chung giờ học
Học vần Luyện đọc bài 22
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS cách đọc, viết ph, nh, phố xá, nhà cửa
- Đọc từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: chợ,phố, thịxã
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Hệ thống bài tập
III Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 ’ )
- Đọc bài: ôn tập
- Viết: xe chỉ, củ sả
2 Hoạt động 2: Ôn và làm vở bài tập (20’
Đọc:
- Gọi HS yếu đọc lại bài: ph - nh
Viết:
- GV đọc cho HS viết: phố xá, nhà lá
* Tìm từ mới có âm vừa học cần ôn:
- Gọi HS tìm thêm những tiếng, từ, có âm ph, nh
* Cho HS làm vở bài tập
- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và điền âm
Trang 6Trường TH Hướng Đạo GV: Nguyễn Thị Diễm
- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải thích một số từ mới
- HS đọc từ cần viết sau đó viết đúng khoảng cách
- Thu và chấm một số bài
3 Hoạt đông 3: Củng cố, dặn dò (5 ’ )
- Thi, đọc viết nhanh tiếng, từ có âm càn ôn
- nhận xét giờ học
Toán Luyện tập số 10 I- Mục tiêu:
- Củng cố cho HS khái niệm ban đầu về số 10
- Biết đọc, viết số 10
- Biết đếm, so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ
0 -> 1
II- Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán
C- Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: ( 5 ’ )
GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới: ( 25 ’ )
a) Giới thiệu bài ghi bảng:
b) 2' dẫn HS làm bài tập.
Bài 1: Viết số 10
GV cho HS viết số 10 vào VBT
Bài 2: Số?
GV cho HS làm bài theo nhóm
Các nhóm lên trình bày kết quả
GV nhận xét cho điểm nhóm
Bài 3: Khoanh vào số lớn nhất
GV cho HS làm bài vào vở bài tập
GV thu vở chấm nhận xét
3 Củng cố, dặn dò ( 5 ’ )
GV nhận xét giờ học
Dặn HS về nhà học bài – chuẩn bị bài sau
Đạo đức
giữ gìn sách vở - đồ dùng học tập (T2)
I Mục tiêu:
- Hs hiểu
- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng bền đẹp
Trang 7Trường TH Hướng Đạo GV: Nguyễn Thị Diễm
- Biết bảo quản, giữ gìn đồ dùng học tập hàng ngày
- Có thái độ yêu quý đồ dùng sách vở, tự giác giữ gìn chúng
II Tài liệu - :23 tiện:
- Vở BT đạo đức 1
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
? Cần làm gì để giữ gìn sách vở, đồ dùng
học tập ?
- Nêu NX sau KT
1 vài em trả lời
2 Dạy bài mới (25’)
a) Giới thiệu bài:
b) Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi theo bài tập
+ Y/c các cặp Hs thảo luận để xác định những
bạn nào trong những tranh ở bài tập 3 biết giữ
gìn sách vở, đồ dùng học tập
- GVKL: SGV
- Hs thảo luận theo cặp
- Đại diện từng cặp nêu kết quả theo từng tranh .Z lớp
c) Hoạt động 2: Thi "Sách vở, đồ dùng ai đẹp
nhất" (BT4)
+ Y/c Hs xếp sách vở, đồ dùng học tập của
mình lên bàn sao cho gọn gàng, đẹp mắt
ở lớp)
- GV nêu thể lệ cuộc thi
4 Củng cố dặn dò: (3’)
+ Cho Hs đọc ghi nhớ trong SGK
+ Trò chơi: Thi cất sách vở, đồ dùng học tập
nhanh, gọn
- Dặn HS về nhà học bài thực hiện bài học
- Hs đọc theo Gv
- Hs chơi theo HD
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2010
Học vần Bài 23: G GH (2 tiết)
I Mục tiêu:
* Sau bài học, HS có thể.
- Đọc và viết g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng
- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri; gà gô
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ ghép chữ tiếng việt tập 1
- Tranh minh hoạ cho từ ứng dụng, câu ứng dụng và phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học
Trang 8Trường TH Hướng Đạo GV: Nguyễn Thị Diễm
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
tổ viết 1 từ: Phở bò, phá cỗ, nhổ cỏ
- Đọc câu ứng dụng trong sgk
- GV nhận xét
- 3 HS đọc
2 Bài mới: ( 30’)
a) Giới thiệu bài: - HS đọc theo GV: g - gh
b) Dạy chữ, ghi âm : g
* Nhận diện chữ:
- GV viết lên bảng chữ g và hỏi
- Chữ g gồm mấy nét là những nét nào? - Chữ g gồm hai nét, nét cong
hở phải và nét khuyết (Z
* Phát âm đánh vần.
+ Phát âm:
- GV phát âm mẫu, giải thích - HS phát âm: CN, nhóm, lớp
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Dánh vần tiếng khoá
- Yêu cầu HS tìm và gài chữ, ghi âm g vừa học
- Hãy tìm chữ ghi âm a ghép bên phải chữ ghi âm g
và gài thêm dấu huyền
- HS thực hành gài: g ; gà
- 1 số em
- Đọc tiếng em vừa ghép - Cả lớp đọc lại: Gà
- GV ghi gà lên bảng
- Nêu vị trí các chữ trong tiếng - Tiếng gà có âm g đứng .Z
âm a đứng sau, dấu ` trên a
- Hãy đánh vần cho cô - HS đánh vần: CN, nhóm, lớp
Lớp: gờ - a - ga - huyền gà
- Ghi bảng : Gà ri là giống gà nuôi con nhỏ - HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp
Gh: (quy trình tơng tự)
* Hớng dẫn viết chữ
- GV viết mẫu , nêu quy trình viết - HS quan sát, viết bảng con
* Đọc từ ứng dụng.
- Viết bảng từ ứng dụng - Vài HS viết
- GV viết giải thích
- Nhà ga: Nơi để khách chờ mua vé và đi tàu hoả
Trang 9Trường TH Hướng Đạo GV: Nguyễn Thị Diễm
Gà gô: Là loại chin rừng cùng họ với gà, nhỏ hơn,
đuôi ngắn hơn, ở đồi gần rừng
- Ghi nhớ là phần em cần học thuộc
- GV theo dõi chỉnh sửa
Tiết 2:
3 Luyện tập: ( 30’)
a) Luyện đọc.
- Đọc câu ứng dụng, giải thích tranh - HS quan sát tranh minh họa
và nhận xét
- Trong tranh vẽ những gì?
- Bé đang làm gì?
- Viết câu ứng dụng nên bảng - HS đọc: CN, nhóm, lớp
dụng
- GV theo dõi chỉnh sửa
b) Luyện viết.
- HDHS viết: g; gh; gà ri; ghế gỗ theo mẫu trong vở - HS nêu những quy định khi
viết bài
- GV lu ý HS những nét nối giữa chữ g và chữ h, chữ g và chữ a;
chữ g và chữ ô
- GV theo dõi uốn lắn cho HS giúp đỡ HS yếu, kém - HS tập viết trong vở
- NX bài viết
c) Luyện nói
- Cho HS luyện đọc tên bài.: Gà gô, gà ri
- HD và giao việc
- HS quan sát tranh và thảo luận, nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
* Yêu cầu HS thảo luận
- Trong tranh vẽ những con vật nào
- Gà gô sống ở đâu
- Kể một số loài gà mà em biết ? Gà nhà em nuôi thuộc loại gà gì?
Gà thờng ăn gì?
- Gà ri trong tranh là gà trống hay gà mái? Vì sao em biết?
3 Củng cố dặn dò: ( 5 ’ )
- Cho HS đọc lại bài trong sgk - Một số em đọc
NX chung giờ học
- Học lại bài
Toán
Trang 10Trường TH Hướng Đạo GV: Nguyễn Thị Diễm
Luyện tập I- Mục tiêu:
Giúp Hs củng cố về:
- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10
- Cấu tạo của số 10
II- Đồ dùng dạy - học:
- Các tấm thẻ ghi số từ 0 đến 10
III- Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- KT Hs về nhận biết các nhóm đồ vật có số
- Cho Hs (Z lớp đếm từ 0 đến 10, từ 10 đến
0
- Nêu Nx sau KT
- 1 số Hs
- Hs đếm
2 Dạy - học bài mới: (30’)
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn HS luyện tập:
Bài 1:
- Gọi Hs nêu y/c của bài 1
? Hãy nêu cách làm ?
- Nối theo mẫu
- Đếm số con vật có trong bức tranh rồi nối với số thích hợp
+ Chữa bài:
- Gọi 2 Hs đứng tại chỗ đọc Kq
- Gv nhận xét, cho điểm
Bài 2:
? Bài y/c gì ?
- HD Hs quan sát & đếm số chấm tròn trong
mỗi ô rồi vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn
- Gv nhận xét và cho điểm
- Y/c Hs dựa vào hình & nêu cấu tạo số 10
Bài 3:
- Cho Hs nêu y/c bài
- HD Hs quan sát thật kỹ
- Cho Hs nêu cách làm
- Gv nhận xét, cho điểm
- Hs (Z lớp nghe & Nx
- Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn
- Hs làm & đổi vở KT chéo
- 1 số Hs nêu
- Có mấy hình
- Đếm số hình rồi ghi Kq vào .
- Hs làm & nêu Kq
Bài 4:
- Gọi 1 Hs nêu y/c phần a
- Cho Hs nêu y/c phần b,c & làm từng phần
- Gv Nx & cho điểm
- Điền dấu >, <, = vào
- Hs điền & lên bảng chữa
- Hs dựa vào thứ tự các số từ 0 đến 10 để tìm ra các số bé hơn 10
Trang 11Trường TH Hướng Đạo GV: Nguyễn Thị Diễm
Bài 5:
- Bài y/c em phải làm gì ?
? Dựa vào đâu để điền ?
- Giao việc
- Gv Nx & cho điểm
- Điền số
-Dựa vào cấu tạo số 10
- Hs làm & nêu miệng
3 Củng cố - dặn dò: ( 5’)
- Nx chung giờ học
Dặn HS về nhà học lại bài
Xem .Z bài 23
- Hs nghe & ghi nhớ
Mĩ thuật
Vẽ hoặc nặn quả hình tròn
( GV bộ môn soạn giảng )
Chiều:
Học vần Luyện đọc bài 23
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS cách đọc, viết g, gh, gà, ghế
- Đọc từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri, gà gô
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Hệ thống bài tập
III Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: p – ph, nh
- Viết: phố xá, nhà lá
2 Hoạt động 2: Ôn và làm vở bài tập (20 ’ )
Đọc:
- Gọi HS yếu đọc lại bài: g - gh
Viết:
- GV đọc cho HS viết: gà ri, ghế gỗ
* Tìm từ mới có âm vừa học cần ôn:
- Gọi HS tìm thêm những tiếng, từ, có âm g, gh
* Cho HS làm vở bài tập
- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và điền âm
- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải thích một số từ mới
- HS đọc từ cần viết sau đó viết đúng khoảng cách
- Thu và chấm một số bài
3 Hoạt đông 3: Củng cố, dặn dò (5’)
- Thi, đọc viết nhanh tiếng, từ có âm càn ôn
- nhận xét giờ học
Trang 12Trường TH Hướng Đạo GV: Nguyễn Thị Diễm
Toán
Luyện tập thực hành I- Mục tiêu:
Giúp Hs củng cố về:
- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10
- Cấu tạo của số 10
II- Đồ dùng dạy - học:
- Các tấm thẻ ghi số từ 0 đến 10
III- Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- KT Hs về nhận biết các nhóm đồ vật có số
- Cho Hs (Z lớp đếm từ 0 đến 10, từ 10 đến
0
- Nêu Nx sau KT
- 1 số Hs
- Hs đếm
2 Dạy - học bài mới: ( 32’)
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn HS luyện tập:
Bài 1:
- Gọi Hs nêu y/c của bài 1
? Hãy nêu cách làm ?
- Nối theo mẫu
- Đếm số con vật có trong bức tranh rồi nối với số thích hợp
+ Chữa bài:
- Gọi 2 Hs đứng tại chỗ đọc Kq
- Gv nhận xét, cho điểm
Bài 2:
? Bài y/c gì ?
- HD Hs quan sát & đếm số chấm tròn trong
mỗi ô rồi vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn
- Gv nhận xét và cho điểm
- Y/c Hs dựa vào hình & nêu cấu tạo số 10
Bài 3:
- Cho Hs nêu y/c bài
- HD Hs quan sát thật kỹ
- Cho Hs nêu cách làm
- Gv nhận xét, cho điểm
- Hs (Z lớp nghe & Nx
- Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn
- Hs làm & đổi vở KT chéo
- 1 số Hs nêu
- Có mấy hình
- Đếm số hình rồi ghi Kq vào .
- Hs làm & nêu Kq