- Cho hs đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải thích một số từ mới - HS đọc từ cần viết sau đó viết vở đúng khoảng cách.. - Thu vµ chÊm mét sè bµi.[r]
Trang 1Tuần 14:
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010.
Học vần Bài 55: Eng-iêng
A Mục tiêu:
- Nắm được cấu tạo vần eng, iêng
- Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự n nhiên theo chủ để ao, hồ, giếng
B Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy học.
I KTBC: (5’)
- Đọc và viết cây súng; củ gừng; vui
- Đọc câu ứng dụng trong SGK - 3 HS đọc
- GV nhận xét cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Dạy vần. - HS đọc theo giáo viên iêng - eng
eng:
a) Nhận diện vần.
- GV ghi bảng vần eng và hỏi
- Vần eng do mấy âm tạo nên? - Vần eng do âm e và vần ng tạo
nên
- Hãy so sánh vần eng với ung Giống: Kết thúc bằng ng
Khác: eng bắt đầu bằng e
- Hãy phân tích vần eng? - Vần eng do âm e dứng trước và âm
ng đứng sau
b) Đánh vần.
- Vần eng đánh vần như thế nào? - e - ngờ - eng
- GV theo dõi chỉnh sửa HS đánh vần Cn, nhóm Lớp
+ Tiếng khoá:
- Yêu cầu HS tìm và gài vần eng? - HS sử dụng bộ đồ dùng để gài
- GV ghi bảng: Xẻng - HS đọc lại
- Nêu vị trí các chữ trong tiếng? - Tiếng xẻng có âm X đứng trước và
vàn eng đứng sau, dấu hỏi trên e
- Tiếng xẻng đánh vần như thế nào? - HS trả lời
- Yêu cầu đọc: lưỡi xẻng
iêng: (Quy trình tương tự)
? Nêu điểm giống và khác nhau giữa
eng và iêng
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS nêu cá nhân
c) HD viết.
- GV viết lên bảng và nêu quy trình
Trang 2- HS tô chữ trên không sau đó luyện viết lên bảng
- GV nhận xét, chỉnh sửa
đ.Từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng - HS đọc cá nhân, nhóm ,lớp
- GV đọc mẫu giải nghĩa từ
- GV theo dõi chỉnh sửa
Tiết 2:
3 Luyện tập (30’)
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo thứ tự cho HS
đoc - HS đọc: eng, xẻng, lưỡi xẻng và iêng, chiêng, trống chiêng
- Yêu cầu HS đọc lại từ ứng dụng - HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh lên bảng và nêu câu
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV HD và đọc mẫu - Một vài em đọc lại
b) Luyện viết.
- Cho hs viết bài trong vở tập viết - HS tập viết theo mẫu
- GV theo dõi uốn nắn
- Thu chấm, nhận xét
c) Luyện nói theo chủ đề Ao, hồ,
giếng
- Tranh vẽ những gì? - Cảnh ao có người cho cá ăn, cảnh
giếng có người múc nước
- Chỉ xem đâu là ao, đâu là giếng? - Cho HS chỉ trong tranh
- Ao thường dùng để làm gì? - Nuôi cá, tôm…
- Giếng thường dùng để làm gì? - Lờy nước ăn, uống, sinh hoạt
- Nơi em ở có ao, hồ giếng không?
- Nhà em lấy nước ăn ở đâu?
- Theo em lấy nước ăn ở đâu là vệ
sinh nhất?
- Để giữ vệ sinh cho nguồn nước ăn
em phải làm gì? - HS tự liên hệ trả lời.
- Hãy đọc chủ đề luyện nói - Một vài HS đọc
4 Củng cố dặn dò (5’)
- Nhận xét chung giờ học
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài
sau
Toán
Trang 3phép trừ trong phạm vi 8
A Mục tiêu:
Sau bài học HS được:
- Khắc sâu khái niệm về phép trừ
- Tự thành lập bảng trừ trong phạm vi 8
- Thực hành tính đúng phép trừ trong phạm vi 8
B Đồ dùng dạy học.
- Sử dụng các hình vẽ trong sgk
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán
C Các hoạt động dạy học.
I KTBC: (5’)
- GV đọc các phép tính:
7 + 1; 8 + 0 ; 6 + 2: 7 8 6
- Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc
và tính kết quả 1 0 2 8 8 8
- Giáo viên nhận xét cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn thành lập và ghi nhớ
bảng trừ trong phạm vi 8.
a Lập phép tính trừ:
8 - 1 = 7; 8 - 7 = 1
- GV gắn lên bảng gài hình vẽ như
trong SGK
- Học sinh nêu đề toán và phép tính :
8 - 1 = 7; 8 - 7 = 1
- Ghi bảng: 8 - 1 = 7; 7 - 1 = 8 - Học sinh đọc lại 2 công thức
b Hướngdẫn học sinh lập phép trừ:
8 - 2 = 6 8 - 3 = 5.
8 - 2 = 6 8 - 5 = 3.
(Tương tự như 8 - 1 và 8 - 7 )
c Hướng dẫn học sinh học thuộc
lòng bảng trừ trong phạm vi 8.
- Giáo viên xoá dần từng phần của
phép cộng để học sinh đọc
- Học sinh đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 8
3 Thực hành:
Bài 1
- Khi đặt tính và làm tính theo cột
dọc em cần lưu ý gì? - Ghi các số thẳng cột nhau
- Học sinh làm theo tổ
- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa
Bài 2:
- Bài yêu cầu gì? - Tính và ghi kết quả vào phép tính
1 + 7 = 8
8 - 1 = 7
8 - 7 = 1
Trang 4Bài 3:
- HD tương tự bài 2 - Học sinh làm rồi lên bảng chữa
- Gọi1 vài em nêu miệng cách làm 8 - 4 = 4
8 - 3 - 1 = 4
- Giáo viên nhận xét và chữa bài 8 - 2 - 4 = 4
Bài 4
- Bài yêu cầu gì? - Quan sát tranh và viết phép tính
thích hợp theo tranh Tranh 1: 8 - 4 = 4 Tranh 2: 5 - 2 = 3 Tranh 3: 8 - 3 = 5 Tranh 4: 8 - 6 = 2
- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa
4 Củng cố dặn dò: (5’)
- Cho học sinh đọc thuộc bảng trừ
- Nhận xét giờ học
Chiều:
Học vần Luyện đọc bài 55
I Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc và viết: eng, lưỡi xẻng, iêng, trống chiêng
- Củngcố kỹ năng dộc, viết vần, chữ, từ có chứa vần eng, iêng
- Bồi dưỡng tình yêu với Tiếng Việt
II Đồ dùng:
- Hệ thống bài tập
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs đọc bài: ung, ưng
- Viết: cây sung, trung thu,…
2 Ôn tập và làm VBT (30’)
Đọc:
- Gọi hs yếu đọc lại bài: eng, iêng
- Gọi hs đọc thêm các từ ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng
Viết:
- Đọc cho hs viết: xà beng, cái kẻng, củ riềng,…
* Tìm từ mới có vần cần ôn.
- Gọi hs tìm thêm những tiếng, từ có vần eng, iêng
- Cho hs làm BT ở vở bài tập
- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và điền vần
- Hướng dẫn HS yếu đánh vần để đọc được tiếng, từ cần nối
- Cho hs đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải thích một số từ mới
- HS đọc từ cần viết sau đó viết vở đúng khoảng cách
- Thu và chấm một số bài
Trang 53 Củng cố, dặn dò (3’)
- Thi đọc viết nhanh từ có vần cần ôn
- GV nhận xét giờ học
Toán Luyện phép trừ trong phạm vi 8
I mục tiêu:
- Củng cố lại phép cộng, trừ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- HS làm tình trừ, cộng trong phạm vi 8 thành thạo
- Yêu thích học toán
II Đồ dùng:
- Hệ thống bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Đọc bảng cộng trừ trong phạm vi
8
- 3 hs đọc
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài, ghi bảng.
b Hướng dẫn hs luyện tập.
Bài 1:
- Gọi hs nêu yêu cầu
- GV nhận xét
Bài 2:
- HS nêu yêu cầu , làm và chữa bài
- Bài yêu cầu gì? - Tính và ghi kết quả vào phép tính
1 + 7 = 8
8 - 1 = 7
8 - 7 = 1 Bài 3:
- HD tương tự bài 2 - Học sinh làm rồi lên bảng chữa
- Gọi1 vài em nêu miệng cách làm 8 - 4 = 4
8 - 3 - 1 = 4
- Giáo viên nhận xét và chữa bài 8 - 2 - 4 = 4
Bài 4
- Bài yêu cầu gì? - Quan sát tranh và viết phép tính
thích hợp theo tranh
- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa
4 Củng cố dặn dò: (5’)
- Cho học sinh đọc thuộc bảng trừ
- Nhận xét giờ học
Đạo đức
đI học đều và đúng giờ (tiết 1)
.I-Yờu cầu:
- Biết được lợi ớch đi học đều và đỳng giờ
Trang 6- Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều đỳng giờ.
- Thực hiện hàng ngày đi học đều và đỳng giờ
II Chuẩn bị : GV: Tranh minh hoạ phúng to theo nội dung bài.
HS: VBT Đạo đức
III-Cỏc hoạt động dạy - học :
A.Kiểm tra bài cũ : ( 3’- 5’)
- Yờu cầu cả lớp chào cờ theo hiệu lệnh
- Lỏ cờ của nước mỡnh cú đặc điểm gỡ?
B.Dạy bài mới :
1.Hoạt động1: Quan sỏt tranh bài 1,
thảo luận:7’-8’
- GV giới thiệu tranh
- Đoỏn xem truyện gỡ?
- Vỡ sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học
muộn? Rựa chậm chạp lại đi học đỳng
giờ?
- Em thấy bạn nào đỏng khen? Vỡ sao?
Hs thực hiện yờu cầu của gv
Quan sỏt tranh
Thảo luận nhúm cặp
Trỡnh bày
HS khỏc nhận xột
* GV kết luận: SGV
2 Hoạt động 2 : HS đúng vai theo tỡnh
huống BT2 ( 8’- 10’)
- Chia nhúm: giao nhiệm vụ:
- Nếu em cú mặt ở đú em sẽ núi gỡ với
bạn? Tại sao?
Cỏc nhúm thảo luận chuẩn bị đúng vai
HS trỡnh bày
3.Hoạt đụng 3: Liờn hệ( 7’- 8’)
- Bạn nào luụn đi học đỳng giờ?
- Kể tờn những việc cần làm để đi học
đỳng giờ ?
* Kết luận: SGV
3 Hoạt động 4:Củng cố : ( 1’ – 3’)
- Cả lớp hỏt bài: Tới lớp, tới trường
- Nhận xột giờ học
Làm việc cỏ nhõn
Trỡnh bày, cả lớp bổ sung
Lắng nghe
Học sinh thực hiện tốt ở nhà
Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010.
Học vần Bài 56: uông-ương (2 tiết)
A Mục tiêu:
- Nắm được cấu tạo vần uông, ương
- Học và viết được: Uông, ương,quả chuông, con đường
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồng ruộng
B Đồ dùng dạy:
- Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy - học:
Trang 7I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Đọc và viết: Cái kẻng, củ riềng, bay liệng
- Cho HS đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng
- GV nhận xét, cho điểm
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- HS đọc 3 - 4
II Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: - HS đọc theo GV: uông, ương
2- Dạy vần:
Uông:
a- Nhận diện vần:
- Viết bảng vần uông và hỏi - HS quan sát
- Vần uông do những âm nào tạo nên? - Vần uông do uô và ng tạo nên
- Hãy so sánh vần uông với vần iêng ? - Giống: Kết thúc = ng
- Khác: uông bắt đầu = iê
- Hãy phân tích vần uông? - HS phân tích
b- Đánh vần:
- Vần uông đánh vần như thế nào ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- uô - ngờ - uông
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- Yêu cầu HS tìm và gài vần uông - HS thực hiện
- Ghi bảng: chuông
- Hãy phân tích tiếng chuông?
- HS đọc
- Tiếng chuông có âm ch đứng trước vần uông đứng sau
- GV theo dõi, chỉnh sửa - Chờ - uông - chuông
- Ghi bảng: quả chuông (gt) - HS đọc CN, nhóm, lớp
- Cho HS đọc: uông, chuông, quả chuông
ương:(Quy trình tương tự)
? So sánh uông và ương
c- Viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS đọc theo tổ
- HS tìm điểm giống và khác nhau
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
d- Đọc từ ứng dụng:
- GV đọc mẫu và giải nghĩa
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Tiết 2 3- Luyện tập: (30’)
Trang 8+ Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Treo tranh lên bảng nêu yêu cầu và hỏi - HS quan sát tranh
- GV đọc mẫu và hướng dẫn - 1 vài HS đọc
- GV theo dõi, uốn nắn - HS nghe và luyện đọc CN, nhóm, lớp
b- Luyện viết:
- Khi viết vần, từ khoá các em phải chú ý
những điều gì ?
- Hướng dẫn viết và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Chú ý viết nét nối giữa các con chữ
và vị trí đặt dấu
- HS tập viết theo mẫu
c- Luyện nói theo chủ đề: Đồng ruộng
- Những ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn… - Bác nông dân
- Ngoài ra Bác nông dân còn làm những gì ? - Gieo mạ, tát nước, làm cỏ…
- Nhà em ở nông thôn hay thành phố? - HS trả lời
- Bố mẹ em thường làm những việc gì ?
4- Củng cố - dặn dò: (5’)
+ Trò chơi: Thi viết tiếng, từ có vần uông,
ương
- Cho HS đọc lại bài trong SGK
- Nhận xét chung giờ học
- Giao bài về nhà
- HS chơi theo tổ
- 1 vài em đọc nối tiếp
Toán Luyện tập
A Mục tiêu:
Sau bài học này HS được củng cố khắc sâu về:
- Các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 7
- Quan hệ thứ tự các số tự nhiên trong phạm vi 7
B Đồ dùng:
- Các mảnh bìa trên có dán số tự nhiên ở giữa (từ 0 - 7)
C Các hoạt đông dạy học:
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho HS lên bảng làm bài tập
7 - 2 = …….; 7 - 6 =… ; 7 - 4 = …
Y/C HS đọc thuộc bảng trừ trong
phạm vi 7
- GV nhận xét và cho điểm
- Học sinh lên bảng: 7 - 2 = 5
7 - 6 = 1
7 - 4 = 3
- 1 vài em đọc
Trang 9II- Dạy - Học ài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:
- Cho HS nêu yêu cầu của bài tập
- GV đọc phép tính: cho HS làm theo
tổ
- Thực iện các phép tính cộng theo hàng dọc
- Viết các số phải thẳng cột với
nhau
- HS ghi và làm bảng con
- HS ghi và làm ào bảng con
- GV nhận xét, sửa sai
- GV hướng dẫn và giao việc - HS tính nhẩm, ghi kết quả rồi lên
bảng chữa
6 + 1 = 7
1 + 6 = 7
7 - 6 = 1
- Khi thay đổi vị trí các số trong
phép cộng thì kết quả có thay đổi
không?
- Không
Bài 3:
- Bài yêu cầu gì? - Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- HD HS sử dụng bảng tính +, -
trong phạm vi 7 để làm - HS làm trong sách và lên bảng chữa
7 - 3 = 4
4 + 3 = 7 …
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
Bài 4: Cho HS nêu cách làm - Điền dấu tích hợp vào chỗ chấm
- Cho HS làm và nêu miệng kết quả
7 - 4 < 4
Bài 5:
- Cho học sinh xem tranh, đặt đề
toán và viết phép tính tương ứng - Học sinh làm BT theo HD
a 4 + 3 = 7 b 7 - 3 = 4
Và 3 + 4 = 7 và 7 - 4 = 3
3 Củng cố dặn dò: (3’)
- Nhận xét chung giờ học - Học sinh lắng nghe và ghi nhớ
Mĩ thuật
vẽ màu vào các hoạ tiết ở hình vuông
(GV bộ môn soạn giảng)
Chiều:
Học vần Luyện đọc bài 56
Trang 10I Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc và viết: uông, quả chuông, ương, con đường
- Củngcố kỹ năng dộc, viết vần, chữ, từ có chứa vần uông, ương
- Bồi dưỡng tình yêu với Tiếng Việt
II Đồ dùng:
- Hệ thống bài tập
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs đọc bài:eng, iêng
2 Ôn tập và làm VBT (30’)
Đọc:
- Gọi hs yếu đọc lại bài: uông, ương
- Gọi hs đọc thêm các từ ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng
Viết:
- Đọc cho hs viết: rau muống, luống cày,…
* Tìm từ mới có vần cần ôn.
- Gọi hs tìm thêm những tiếng, từ có vần uông, ương
- Cho hs làm BT ở vở bài tập
- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và điền vần
- Hướng dẫn HS yếu đánh vần để đọc được tiếng, từ cần nối
- Cho hs đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải thích một số từ mới
- HS đọc từ cần viết sau đó viết vở đúng khoảng cách
- Thu và chấm một số bài
3 Củng cố, dặn dò (5’)
- Thi đọc viết nhanh từ có vần cần ôn
- GV nhận xét giờ học
Toán Luyện tập thực hành
I Mục tiêu:
- Củng cố các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8
- Làm tính cộng, trừ trong phạm vi 8 thành thạo Cách đặt đề toán và phép tính theo tranh
- Say mê học toán
II Đồ dùng:
- Tranh vẽ minh hoạ bài tập 4
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs đọc bảng cộng trừ trong
phạm vi 8?
3 hs đọc
- GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới:
a GiơI thiệu bài:
b Hướng dẫn hs luyện tập.
Bài 1: Gọi hs nêu yêu cầu của bài - 2 hs nêu
Trang 11- Làm bài rồi chữa
- GV hướng dẫn và giao việc - HS tính nhẩm, ghi kết quả rồi lên
bảng chữa
5 + 3 = 8
8 - 5 = 3
2 + 6 = 8 8 – 2= 6
- Khi thay đổi vị trí các số trong
phép cộng thì kết quả có thay đổi
không?
- Không
Bài 3:
- Bài yêu cầu gì? - Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- HD HS sử dụng bảng tính +, -
trong phạm vi 7 để làm
- HS làm trong sách và lên bảng chữa
7 - 3 = 4
4 + 3 = 7 …
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
Bài 4: Cho HS nêu cách làm - Điền dấu tích hợp vào chỗ chấm
- Cho HS làm và nêu miệng kết quả
7 - 4 < 4 Bài 5:
- Cho học sinh xem tranh, đặt đề
toán và viết phép tính tương ứng - Học sinh làm BT theo HD
8 - 2= 6 hay 8 - 6= 2
3 Củng cố dặn dò: (3’)
- Nhận xét chung giờ học - Học sinh lắng nghe và ghi nhớ
Hoạt động tập thể ChơI trò chơI nhảy ô
I Mục tiêu:
- HS biết những quy định đối với trò chơi “ Nhảy ô’’
- HS thể hiện đúng cách chơi trò chơi
- Có ý thức khi chơi trò chơi
II Nội dung an toàn khi chơi trò chơi:
- Những quy định đối với người chơi
- Mô hình các trò chơi
III Các hoạt động chính:
* Hoạt động 1: Chơi trò chơi.
GV giới thiệu mô hình A
GV hỏi cách chơi trò chơi với các tình - Lớp quan sát
huống khác nhau - Học sinh trả lời
- Kết luận: GV nêu
* Hoạt đông 2: Thực hành trên sân trường - Học sinh đọc
GV kẻ sân
? Tại sao phải chơi trò chơi Nhảy ô? - HS trả lời
* Kết luận: Luôn luôn xác định đúng vị
Trang 12trí chơi trò chơi
IV Củng cố, dặn dò: (5’)
GV nhận xét giờ học
Chơi trò chơi an toàn, chấp hành đúng quy định
Thứ tư ngày 1 tháng 12 năm 2010.
Học vần Bài 57: ang - anh (2 tiết)
A Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: ang, anh, cây bàng, cành tranh
- Đọc được các từ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nó tự nhiên theo chủ đề: Buổi sáng
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
I KTBC: (5’)
- Đọc và viết: Rau muống, luống cày,
- Đọc từ và câu ứng dụng - 1 vài em
- GV nhận xét cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài. - HS theo dõi GV: ang, anh
2 Dạy vần.
ang:
a) Nhận diện vần.
- Ghi bảng vần ang
- Vần ang do mấy âm tạo nên? - Vần ang do âm a và ng tạo nên
- Hãy so sánh vần ang với vần ong - Giống: kết thúc bằng ng
- Khác: ang bắt đầu bằng a Ong bắt đầu bằng o
- Hãy phân tích vần ong? - Vân ong có o đứng trước và âm ng
đứng sau
b) Đánh vần.
- GV nhận xét chỉnh sửa - Học sinh đánh vần cn, nhóm lớp
- Yêu cầu học sinh tìm và gài vần
ang?
- Yêu cầu học sinh tìm tiếp chữ ghi
và âm b và dấu (\) gài với vần với vần
ang
- HS sử dụng đồ dùng để gài ang, bàng
- Nêu vị trí các chữ trong tiếng? - Tiếng bàng cơ âm b đứng trước,
vần ang đứng sau, dấu huyền trên a
- Hãy đánh vần tiếng bàng? - Bờ - ang - bang - huyền - bàng
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp