1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài soạn tổng hợp môn lớp 1 - Tuần học 14

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 274,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho hs đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải thích một số từ mới - HS đọc từ cần viết sau đó viết vở đúng khoảng cách.. - Thu vµ chÊm mét sè bµi.[r]

Trang 1

Tuần 14:

Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010.

Học vần Bài 55: Eng-iêng

A Mục tiêu:

- Nắm được cấu tạo vần eng, iêng

- Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự n nhiên theo chủ để ao, hồ, giếng

B Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C Các hoạt động dạy học.

I KTBC: (5’)

- Đọc và viết cây súng; củ gừng; vui

- Đọc câu ứng dụng trong SGK - 3 HS đọc

- GV nhận xét cho điểm

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Dạy vần. - HS đọc theo giáo viên iêng - eng

eng:

a) Nhận diện vần.

- GV ghi bảng vần eng và hỏi

- Vần eng do mấy âm tạo nên? - Vần eng do âm e và vần ng tạo

nên

- Hãy so sánh vần eng với ung Giống: Kết thúc bằng ng

Khác: eng bắt đầu bằng e

- Hãy phân tích vần eng? - Vần eng do âm e dứng trước và âm

ng đứng sau

b) Đánh vần.

- Vần eng đánh vần như thế nào? - e - ngờ - eng

- GV theo dõi chỉnh sửa HS đánh vần Cn, nhóm Lớp

+ Tiếng khoá:

- Yêu cầu HS tìm và gài vần eng? - HS sử dụng bộ đồ dùng để gài

- GV ghi bảng: Xẻng - HS đọc lại

- Nêu vị trí các chữ trong tiếng? - Tiếng xẻng có âm X đứng trước và

vàn eng đứng sau, dấu hỏi trên e

- Tiếng xẻng đánh vần như thế nào? - HS trả lời

- Yêu cầu đọc: lưỡi xẻng

iêng: (Quy trình tương tự)

? Nêu điểm giống và khác nhau giữa

eng và iêng

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- HS nêu cá nhân

c) HD viết.

- GV viết lên bảng và nêu quy trình

Trang 2

- HS tô chữ trên không sau đó luyện viết lên bảng

- GV nhận xét, chỉnh sửa

đ.Từ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng - HS đọc cá nhân, nhóm ,lớp

- GV đọc mẫu giải nghĩa từ

- GV theo dõi chỉnh sửa

Tiết 2:

3 Luyện tập (30’)

+ Đọc lại bài tiết 1

- GV chỉ không theo thứ tự cho HS

đoc - HS đọc: eng, xẻng, lưỡi xẻng và iêng, chiêng, trống chiêng

- Yêu cầu HS đọc lại từ ứng dụng - HS đọc CN, nhóm, lớp

- GV theo dõi chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng

- GV treo tranh lên bảng và nêu câu

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- GV HD và đọc mẫu - Một vài em đọc lại

b) Luyện viết.

- Cho hs viết bài trong vở tập viết - HS tập viết theo mẫu

- GV theo dõi uốn nắn

- Thu chấm, nhận xét

c) Luyện nói theo chủ đề Ao, hồ,

giếng

- Tranh vẽ những gì? - Cảnh ao có người cho cá ăn, cảnh

giếng có người múc nước

- Chỉ xem đâu là ao, đâu là giếng? - Cho HS chỉ trong tranh

- Ao thường dùng để làm gì? - Nuôi cá, tôm…

- Giếng thường dùng để làm gì? - Lờy nước ăn, uống, sinh hoạt

- Nơi em ở có ao, hồ giếng không?

- Nhà em lấy nước ăn ở đâu?

- Theo em lấy nước ăn ở đâu là vệ

sinh nhất?

- Để giữ vệ sinh cho nguồn nước ăn

em phải làm gì? - HS tự liên hệ trả lời.

- Hãy đọc chủ đề luyện nói - Một vài HS đọc

4 Củng cố dặn dò (5’)

- Nhận xét chung giờ học

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài

sau

Toán

Trang 3

phép trừ trong phạm vi 8

A Mục tiêu:

Sau bài học HS được:

- Khắc sâu khái niệm về phép trừ

- Tự thành lập bảng trừ trong phạm vi 8

- Thực hành tính đúng phép trừ trong phạm vi 8

B Đồ dùng dạy học.

- Sử dụng các hình vẽ trong sgk

- Sử dụng bộ đồ dùng học toán

C Các hoạt động dạy học.

I KTBC: (5’)

- GV đọc các phép tính:

7 + 1; 8 + 0 ; 6 + 2: 7 8 6

- Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc

và tính kết quả 1 0 2 8 8 8

- Giáo viên nhận xét cho điểm

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn thành lập và ghi nhớ

bảng trừ trong phạm vi 8.

a Lập phép tính trừ:

8 - 1 = 7; 8 - 7 = 1

- GV gắn lên bảng gài hình vẽ như

trong SGK

- Học sinh nêu đề toán và phép tính :

8 - 1 = 7; 8 - 7 = 1

- Ghi bảng: 8 - 1 = 7; 7 - 1 = 8 - Học sinh đọc lại 2 công thức

b Hướngdẫn học sinh lập phép trừ:

8 - 2 = 6 8 - 3 = 5.

8 - 2 = 6 8 - 5 = 3.

(Tương tự như 8 - 1 và 8 - 7 )

c Hướng dẫn học sinh học thuộc

lòng bảng trừ trong phạm vi 8.

- Giáo viên xoá dần từng phần của

phép cộng để học sinh đọc

- Học sinh đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 8

3 Thực hành:

Bài 1

- Khi đặt tính và làm tính theo cột

dọc em cần lưu ý gì? - Ghi các số thẳng cột nhau

- Học sinh làm theo tổ

- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa

Bài 2:

- Bài yêu cầu gì? - Tính và ghi kết quả vào phép tính

1 + 7 = 8

8 - 1 = 7

8 - 7 = 1

Trang 4

Bài 3:

- HD tương tự bài 2 - Học sinh làm rồi lên bảng chữa

- Gọi1 vài em nêu miệng cách làm 8 - 4 = 4

8 - 3 - 1 = 4

- Giáo viên nhận xét và chữa bài 8 - 2 - 4 = 4

Bài 4

- Bài yêu cầu gì? - Quan sát tranh và viết phép tính

thích hợp theo tranh Tranh 1: 8 - 4 = 4 Tranh 2: 5 - 2 = 3 Tranh 3: 8 - 3 = 5 Tranh 4: 8 - 6 = 2

- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa

4 Củng cố dặn dò: (5’)

- Cho học sinh đọc thuộc bảng trừ

- Nhận xét giờ học

Chiều:

Học vần Luyện đọc bài 55

I Mục tiêu:

- Củng cố cách đọc và viết: eng, lưỡi xẻng, iêng, trống chiêng

- Củngcố kỹ năng dộc, viết vần, chữ, từ có chứa vần eng, iêng

- Bồi dưỡng tình yêu với Tiếng Việt

II Đồ dùng:

- Hệ thống bài tập

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi hs đọc bài: ung, ưng

- Viết: cây sung, trung thu,…

2 Ôn tập và làm VBT (30’)

Đọc:

- Gọi hs yếu đọc lại bài: eng, iêng

- Gọi hs đọc thêm các từ ứng dụng

- HS đọc câu ứng dụng

Viết:

- Đọc cho hs viết: xà beng, cái kẻng, củ riềng,…

* Tìm từ mới có vần cần ôn.

- Gọi hs tìm thêm những tiếng, từ có vần eng, iêng

- Cho hs làm BT ở vở bài tập

- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và điền vần

- Hướng dẫn HS yếu đánh vần để đọc được tiếng, từ cần nối

- Cho hs đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải thích một số từ mới

- HS đọc từ cần viết sau đó viết vở đúng khoảng cách

- Thu và chấm một số bài

Trang 5

3 Củng cố, dặn dò (3’)

- Thi đọc viết nhanh từ có vần cần ôn

- GV nhận xét giờ học

Toán Luyện phép trừ trong phạm vi 8

I mục tiêu:

- Củng cố lại phép cộng, trừ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- HS làm tình trừ, cộng trong phạm vi 8 thành thạo

- Yêu thích học toán

II Đồ dùng:

- Hệ thống bài tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

? Đọc bảng cộng trừ trong phạm vi

8

- 3 hs đọc

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài, ghi bảng.

b Hướng dẫn hs luyện tập.

Bài 1:

- Gọi hs nêu yêu cầu

- GV nhận xét

Bài 2:

- HS nêu yêu cầu , làm và chữa bài

- Bài yêu cầu gì? - Tính và ghi kết quả vào phép tính

1 + 7 = 8

8 - 1 = 7

8 - 7 = 1 Bài 3:

- HD tương tự bài 2 - Học sinh làm rồi lên bảng chữa

- Gọi1 vài em nêu miệng cách làm 8 - 4 = 4

8 - 3 - 1 = 4

- Giáo viên nhận xét và chữa bài 8 - 2 - 4 = 4

Bài 4

- Bài yêu cầu gì? - Quan sát tranh và viết phép tính

thích hợp theo tranh

- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa

4 Củng cố dặn dò: (5’)

- Cho học sinh đọc thuộc bảng trừ

- Nhận xét giờ học

Đạo đức

đI học đều và đúng giờ (tiết 1)

.I-Yờu cầu:

- Biết được lợi ớch đi học đều và đỳng giờ

Trang 6

- Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều đỳng giờ.

- Thực hiện hàng ngày đi học đều và đỳng giờ

II Chuẩn bị : GV: Tranh minh hoạ phúng to theo nội dung bài.

HS: VBT Đạo đức

III-Cỏc hoạt động dạy - học :

A.Kiểm tra bài cũ : ( 3’- 5’)

- Yờu cầu cả lớp chào cờ theo hiệu lệnh

- Lỏ cờ của nước mỡnh cú đặc điểm gỡ?

B.Dạy bài mới :

1.Hoạt động1: Quan sỏt tranh bài 1,

thảo luận:7’-8’

- GV giới thiệu tranh

- Đoỏn xem truyện gỡ?

- Vỡ sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học

muộn? Rựa chậm chạp lại đi học đỳng

giờ?

- Em thấy bạn nào đỏng khen? Vỡ sao?

Hs thực hiện yờu cầu của gv

Quan sỏt tranh

Thảo luận nhúm cặp

Trỡnh bày

HS khỏc nhận xột

* GV kết luận: SGV

2 Hoạt động 2 : HS đúng vai theo tỡnh

huống BT2 ( 8’- 10’)

- Chia nhúm: giao nhiệm vụ:

- Nếu em cú mặt ở đú em sẽ núi gỡ với

bạn? Tại sao?

Cỏc nhúm thảo luận chuẩn bị đúng vai

HS trỡnh bày

3.Hoạt đụng 3: Liờn hệ( 7’- 8’)

- Bạn nào luụn đi học đỳng giờ?

- Kể tờn những việc cần làm để đi học

đỳng giờ ?

* Kết luận: SGV

3 Hoạt động 4:Củng cố : ( 1’ – 3’)

- Cả lớp hỏt bài: Tới lớp, tới trường

- Nhận xột giờ học

Làm việc cỏ nhõn

Trỡnh bày, cả lớp bổ sung

Lắng nghe

Học sinh thực hiện tốt ở nhà

Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010.

Học vần Bài 56: uông-ương (2 tiết)

A Mục tiêu:

- Nắm được cấu tạo vần uông, ương

- Học và viết được: Uông, ương,quả chuông, con đường

- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồng ruộng

B Đồ dùng dạy:

- Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C Các hoạt động dạy - học:

Trang 7

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Đọc và viết: Cái kẻng, củ riềng, bay liệng

- Cho HS đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng

- GV nhận xét, cho điểm

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- HS đọc 3 - 4

II Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: - HS đọc theo GV: uông, ương

2- Dạy vần:

Uông:

a- Nhận diện vần:

- Viết bảng vần uông và hỏi - HS quan sát

- Vần uông do những âm nào tạo nên? - Vần uông do uô và ng tạo nên

- Hãy so sánh vần uông với vần iêng ? - Giống: Kết thúc = ng

- Khác: uông bắt đầu = iê

- Hãy phân tích vần uông? - HS phân tích

b- Đánh vần:

- Vần uông đánh vần như thế nào ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- uô - ngờ - uông

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- Yêu cầu HS tìm và gài vần uông - HS thực hiện

- Ghi bảng: chuông

- Hãy phân tích tiếng chuông?

- HS đọc

- Tiếng chuông có âm ch đứng trước vần uông đứng sau

- GV theo dõi, chỉnh sửa - Chờ - uông - chuông

- Ghi bảng: quả chuông (gt) - HS đọc CN, nhóm, lớp

- Cho HS đọc: uông, chuông, quả chuông

ương:(Quy trình tương tự)

? So sánh uông và ương

c- Viết:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS đọc theo tổ

- HS tìm điểm giống và khác nhau

- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con

d- Đọc từ ứng dụng:

- GV đọc mẫu và giải nghĩa

- HS đọc CN, nhóm, lớp

Tiết 2 3- Luyện tập: (30’)

Trang 8

+ Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp)

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng

- Treo tranh lên bảng nêu yêu cầu và hỏi - HS quan sát tranh

- GV đọc mẫu và hướng dẫn - 1 vài HS đọc

- GV theo dõi, uốn nắn - HS nghe và luyện đọc CN, nhóm, lớp

b- Luyện viết:

- Khi viết vần, từ khoá các em phải chú ý

những điều gì ?

- Hướng dẫn viết và giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Chú ý viết nét nối giữa các con chữ

và vị trí đặt dấu

- HS tập viết theo mẫu

c- Luyện nói theo chủ đề: Đồng ruộng

- Những ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn… - Bác nông dân

- Ngoài ra Bác nông dân còn làm những gì ? - Gieo mạ, tát nước, làm cỏ…

- Nhà em ở nông thôn hay thành phố? - HS trả lời

- Bố mẹ em thường làm những việc gì ?

4- Củng cố - dặn dò: (5’)

+ Trò chơi: Thi viết tiếng, từ có vần uông,

ương

- Cho HS đọc lại bài trong SGK

- Nhận xét chung giờ học

- Giao bài về nhà

- HS chơi theo tổ

- 1 vài em đọc nối tiếp

Toán Luyện tập

A Mục tiêu:

Sau bài học này HS được củng cố khắc sâu về:

- Các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 7

- Quan hệ thứ tự các số tự nhiên trong phạm vi 7

B Đồ dùng:

- Các mảnh bìa trên có dán số tự nhiên ở giữa (từ 0 - 7)

C Các hoạt đông dạy học:

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Cho HS lên bảng làm bài tập

7 - 2 = …….; 7 - 6 =… ; 7 - 4 = …

Y/C HS đọc thuộc bảng trừ trong

phạm vi 7

- GV nhận xét và cho điểm

- Học sinh lên bảng: 7 - 2 = 5

7 - 6 = 1

7 - 4 = 3

- 1 vài em đọc

Trang 9

II- Dạy - Học ài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1:

- Cho HS nêu yêu cầu của bài tập

- GV đọc phép tính: cho HS làm theo

tổ

- Thực iện các phép tính cộng theo hàng dọc

- Viết các số phải thẳng cột với

nhau

- HS ghi và làm bảng con

- HS ghi và làm ào bảng con

- GV nhận xét, sửa sai

- GV hướng dẫn và giao việc - HS tính nhẩm, ghi kết quả rồi lên

bảng chữa

6 + 1 = 7

1 + 6 = 7

7 - 6 = 1

- Khi thay đổi vị trí các số trong

phép cộng thì kết quả có thay đổi

không?

- Không

Bài 3:

- Bài yêu cầu gì? - Điền số thích hợp vào chỗ chấm

- HD HS sử dụng bảng tính +, -

trong phạm vi 7 để làm - HS làm trong sách và lên bảng chữa

7 - 3 = 4

4 + 3 = 7 …

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

Bài 4: Cho HS nêu cách làm - Điền dấu tích hợp vào chỗ chấm

- Cho HS làm và nêu miệng kết quả

7 - 4 < 4

Bài 5:

- Cho học sinh xem tranh, đặt đề

toán và viết phép tính tương ứng - Học sinh làm BT theo HD

a 4 + 3 = 7 b 7 - 3 = 4

Và 3 + 4 = 7 và 7 - 4 = 3

3 Củng cố dặn dò: (3’)

- Nhận xét chung giờ học - Học sinh lắng nghe và ghi nhớ

Mĩ thuật

vẽ màu vào các hoạ tiết ở hình vuông

(GV bộ môn soạn giảng)

Chiều:

Học vần Luyện đọc bài 56

Trang 10

I Mục tiêu:

- Củng cố cách đọc và viết: uông, quả chuông, ương, con đường

- Củngcố kỹ năng dộc, viết vần, chữ, từ có chứa vần uông, ương

- Bồi dưỡng tình yêu với Tiếng Việt

II Đồ dùng:

- Hệ thống bài tập

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi hs đọc bài:eng, iêng

2 Ôn tập và làm VBT (30’)

Đọc:

- Gọi hs yếu đọc lại bài: uông, ương

- Gọi hs đọc thêm các từ ứng dụng

- HS đọc câu ứng dụng

Viết:

- Đọc cho hs viết: rau muống, luống cày,…

* Tìm từ mới có vần cần ôn.

- Gọi hs tìm thêm những tiếng, từ có vần uông, ương

- Cho hs làm BT ở vở bài tập

- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và điền vần

- Hướng dẫn HS yếu đánh vần để đọc được tiếng, từ cần nối

- Cho hs đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải thích một số từ mới

- HS đọc từ cần viết sau đó viết vở đúng khoảng cách

- Thu và chấm một số bài

3 Củng cố, dặn dò (5’)

- Thi đọc viết nhanh từ có vần cần ôn

- GV nhận xét giờ học

Toán Luyện tập thực hành

I Mục tiêu:

- Củng cố các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8

- Làm tính cộng, trừ trong phạm vi 8 thành thạo Cách đặt đề toán và phép tính theo tranh

- Say mê học toán

II Đồ dùng:

- Tranh vẽ minh hoạ bài tập 4

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs đọc bảng cộng trừ trong

phạm vi 8?

3 hs đọc

- GV nhận xét cho điểm

2 Bài mới:

a GiơI thiệu bài:

b Hướng dẫn hs luyện tập.

Bài 1: Gọi hs nêu yêu cầu của bài - 2 hs nêu

Trang 11

- Làm bài rồi chữa

- GV hướng dẫn và giao việc - HS tính nhẩm, ghi kết quả rồi lên

bảng chữa

5 + 3 = 8

8 - 5 = 3

2 + 6 = 8 8 – 2= 6

- Khi thay đổi vị trí các số trong

phép cộng thì kết quả có thay đổi

không?

- Không

Bài 3:

- Bài yêu cầu gì? - Điền số thích hợp vào chỗ chấm

- HD HS sử dụng bảng tính +, -

trong phạm vi 7 để làm

- HS làm trong sách và lên bảng chữa

7 - 3 = 4

4 + 3 = 7 …

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

Bài 4: Cho HS nêu cách làm - Điền dấu tích hợp vào chỗ chấm

- Cho HS làm và nêu miệng kết quả

7 - 4 < 4 Bài 5:

- Cho học sinh xem tranh, đặt đề

toán và viết phép tính tương ứng - Học sinh làm BT theo HD

8 - 2= 6 hay 8 - 6= 2

3 Củng cố dặn dò: (3’)

- Nhận xét chung giờ học - Học sinh lắng nghe và ghi nhớ

Hoạt động tập thể ChơI trò chơI nhảy ô

I Mục tiêu:

- HS biết những quy định đối với trò chơi “ Nhảy ô’’

- HS thể hiện đúng cách chơi trò chơi

- Có ý thức khi chơi trò chơi

II Nội dung an toàn khi chơi trò chơi:

- Những quy định đối với người chơi

- Mô hình các trò chơi

III Các hoạt động chính:

* Hoạt động 1: Chơi trò chơi.

GV giới thiệu mô hình A

GV hỏi cách chơi trò chơi với các tình - Lớp quan sát

huống khác nhau - Học sinh trả lời

- Kết luận: GV nêu

* Hoạt đông 2: Thực hành trên sân trường - Học sinh đọc

GV kẻ sân

? Tại sao phải chơi trò chơi Nhảy ô? - HS trả lời

* Kết luận: Luôn luôn xác định đúng vị

Trang 12

trí chơi trò chơi

IV Củng cố, dặn dò: (5’)

GV nhận xét giờ học

Chơi trò chơi an toàn, chấp hành đúng quy định

Thứ tư ngày 1 tháng 12 năm 2010.

Học vần Bài 57: ang - anh (2 tiết)

A Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: ang, anh, cây bàng, cành tranh

- Đọc được các từ và câu ứng dụng

- Phát triển lời nó tự nhiên theo chủ đề: Buổi sáng

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

I KTBC: (5’)

- Đọc và viết: Rau muống, luống cày,

- Đọc từ và câu ứng dụng - 1 vài em

- GV nhận xét cho điểm

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài. - HS theo dõi GV: ang, anh

2 Dạy vần.

ang:

a) Nhận diện vần.

- Ghi bảng vần ang

- Vần ang do mấy âm tạo nên? - Vần ang do âm a và ng tạo nên

- Hãy so sánh vần ang với vần ong - Giống: kết thúc bằng ng

- Khác: ang bắt đầu bằng a Ong bắt đầu bằng o

- Hãy phân tích vần ong? - Vân ong có o đứng trước và âm ng

đứng sau

b) Đánh vần.

- GV nhận xét chỉnh sửa - Học sinh đánh vần cn, nhóm lớp

- Yêu cầu học sinh tìm và gài vần

ang?

- Yêu cầu học sinh tìm tiếp chữ ghi

và âm b và dấu (\) gài với vần với vần

ang

- HS sử dụng đồ dùng để gài ang, bàng

- Nêu vị trí các chữ trong tiếng? - Tiếng bàng cơ âm b đứng trước,

vần ang đứng sau, dấu huyền trên a

- Hãy đánh vần tiếng bàng? - Bờ - ang - bang - huyền - bàng

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w