1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp Sinh học khối 8 - Tiết 45 đến tiết 66

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 206,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Mục tiêu bài thực hành 1.Kiến thức -Phân tích được đặc điểm xương bồ câu thích nghi đời sống bay -Xác định vị trí và đặc điểm cấu tạo của các hệ cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bà[r]

Trang 1

Ngày soạn :

Ngày dạy:

Tiết 45

Bài 41 CHIM BỒ CÂU

I.Mục tiêu bài học

1.kiến thức

-Trình bày được đặc điểm đời sống, cấu tạo ngoài của chim bồ câu

-Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi đời sống bay lượn.

-Phân biệt được kiểu bay vỗ cánh và kiểu bay lượn.

2.Kỹ năng

-Kỹ năng quan sát tranh

-Hoạt động nhóm.

3.Thái độ

-Yêu thích bộ môn

II.Phương pháp

Quan sát- Nhận xét

III.Phương tiện dạy học

1.Giáo viên

-Tranh: cấu tạo ngoài của chim bồ câu

-Bảng phụ

2.Học sinh

Kẻ bảng 1 & 2 vào VBT

IV.Hoạt động dạy học

1.Oån định :

2.Kiểm tra bài cũ :

-Nêu đặc điểm của ba bộ bò sát thường gặp?

(Bộ có vảy: hàm ngắn, có răng nhỏ mọc trên hàm, trứng có màng dài bao bọc

Bộ cá sấu: hàm rất dài, có nhiều răng: lớn, nhọn, mọc trong lỗ chân răng Trứng có vỏ đá vôi bao bọc

Bộ rùa: hàm không có răng, có mai, yếm)

-Nêu đặc điểm của bò sát?

(Sống ở cạn- da khô, có vảy sừng- cổ dài- màng nhĩ nằm trong hốc tai- chi yếu có vuốt sắc-phổi có nhiều vách ngăn-tim có vavchs vụt-máu nuôi cơ thể là máu pha- là động vật biến nhiệt)

3.Mở bài:

Đặc trưng của lớp chim: cấu tạo cơ thể thích nghi đời sống bay lượn.Đại diện nghiên cứu: chim bồ câu.

4.Tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: Đời sống chim bồ câu

*Mục tiêu: Hiểu được đặc điểm đời sống chim bồ câu

Trang 2

Trình bày được đặc điểm sinh sản của chim bồ câu

*Tiến hành:

Tg HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS BÀI HỌC

-Y/C HS đọc thông tin phần 1, thảo

luận:

+ Cho biết tổ tiên của chim bồ câu

nhà?

+Nêu đặc điểm đời sống chim bồ

câu?

+So sánh sự sinh sản của thằn lằn

và chim bồ câu?

-Giảng:

+ Động vật đẳng nhiệt: ít lệ thuộc

vào nhiệt độ môi trường  cường

độ da ổn định, hoạt động không bị

ảnh hưởng của thời tiết.

+Aáp trứng: an toàn, giữ ổn định

nguồn nhiệt  tỉ lệ nở cao

+nuôi con bằng sữa diều  con nở

khoẻ mau lớn.

-Tổng kết

-Chuyển ý: cấu tạo ngoài của bồ

câu thích nghi sự bay

-Cá nhân đọc thông tin  thảo luận nhóm

+Bồ câu núi +Bay giỏi

Thân nhiệt ổn định Có tập tính làm tổ.

+Khác nhau: có hiện tượng ấp trứng nuôi con.

-Bồ câu nhà có tổ trên là bồ câu núi.

-Đời sống

+Sống trên cay, bay lượn giỏi

+Có tập tính làm tổ +Là động vật hằng nhiệt.

-Sinh sản:

+Thụ tinh trong +Trứng có nhiều noãn hoàng, có vỏ đá vôi +Có hiện tượng ấp trứng, nuôi con bằng sữa diều

Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và di chuyển

*Mục tiêu: Giải thích các đặc điểm cấu tạo ngoài của chim thích nghi sự bay

*Tiến hành :

-Y/C HS đọc thông tin 1/II tr134

SGK qs H41.1  nêu đặc điểm

cấu tạo ngoài của chim bồ câu.

-Treo tranh cấu tạo ngoài gọi HS

lên chỉ cấu tạo ngoài.

-Y/C các nhóm hoàn thành bảng

1.

-Treo bảng phụ goị HS điền thông

tin

-Hoàn thiện kiến thức.

HS đọc thông tin, qs tranh, nêu đặc điểm: thân ,cổ, mỏ, chi, lông.

-1,2 HS phát biểu  lớp bổ sung -Các nhóm thảo luận  đáp án.

-Đai diện nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung.

a.Cấu tạo ngoài

Trang 3

Đặc điểm cấu tạo Yù nghĩa thích nghi -Thân: hình thoi.

-Chi trước: cánh chim.

-Chi sau: 3ngón trước, 1ngón sau.

-Lông ống: có các sợi lông làm thành

phiến mỏng

-Lông bông: có các sợi lông mảnh làm

thành chùm lông xốp.

-Mỏ:mỏ sừng bao lấy hàm không có răng.

-Cổ: dài khớp đầu với thân

 giảm sức cản không khí

quạt gió(động lực của sự bay), cản không khí khi hậcánh.

 Giúp chim bám chặt vào cành cây và khi hạ cánh

Làm cho cánh chim khi giang ra tạo nên 1 diện tích rộng

Giứ nhiệt, làm cơ thể nhẹ

Làm đầu nhẹ

phát huy tác dụng giác quan, bắt mồi, rỉa lông

-Y/C HS qs kỹ hình 41.3, 41.4 SGK.

+Nhận biết kiểu bay lượn và bay vỗ

cánh?

-Y/C HS hoàn thành bảng 2.

-Treo bảng phụ gọi HS điền thông

tin.

-Hoàn thiện kiến thức.

-HS qs H41.3,41.4  ghi nhận kiến thức  nhận biết các động tác bay lượn và bay vỗ cánh.

-Các nhóm thảo luận  đáp án.

-Đại diện nhóm lên ghi thông tin, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.

b.Di chuyển

Bay kiểu vỗ cánh Kiểu bay lượn -Cánh đập liên tục

-Bay chủ yếu dựa vào động tác vỗ cánh

-Cánh đập chậm rãi không liên tục -Cánh giang rộng mà không đập -Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đở của không

khí và hướng thay đổi của các luồng gió

5.Củng cố

-1HS đọc tóm tắt bài trong SGK tr137

V.Kiểm tra- Đánh giá

* Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi đời sống bay lượn

VI.Hướng dẫn học ở nhà

-Học bài và trả lời câu hỏi

-Đọc mục “ Em có biết”

-Chuẩn bị bài: Thực hành

+Bộ xương chim bồ câu có mấy phần?Mỗi phần gồm những xương nào?

+Kẻ sẵn bảng tr 139 SGK.

VII.Rút kinh nghiệm

Trang 4

Tuần : 23

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 46

MỔ CHIM BỒ CÂU

I.Mục tiêu bài thực hành

1.Kiến thức

-Phân tích được đặc điểm xương bồ câu thích nghi đời sống bay

-Xác định vị trí và đặc điểm cấu tạo của các hệ cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết

2.Kỹ năng

-Kỹ nảng quan sát- nhận biết-phân tích

-Kỹ năng hoạt động nhóm

3.Thái độ

Thực hành nghiêm túc, tỉ mỉ

II.Phương pháp

III.Phương tiện thực hành

-Tranh: bộ xương và cấu tạo trong chim bồ câu

-mô hình xương chim bồ câu

-Mẫu mổ ngâm.

IV.các hoạt động thực hành

1.Oån định

2.Tiến trình bài thực hành

Hoạt động 1: quan sát bộ xương chim bồ câu

*Mục tiêu

-Nhận biết các thành phần bộ xương

-Nêu được các đặc điểm bộ xương thích nghi với sự bay

*Tiến hành ( )

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG THỰC HÀNH

Trang 5

-Y/C HS qs mô hình bộ

xương chim đối chiếu H42.1

SGK  Bộ xương chim bồ

câu gồm có mấy phần?

-Gọi 1HS trình bày thành

phần của bộ xương

-Y/C các nhóm thảo luận và

hoàn thành bài tập

-QS bộ xương chim bồ câu, đọc chú thích H42.1 xác định thành phần bộ xương:

xương đầu, cột sống, xương chi

-Trình bày trên mô hnình -Thảo luận nhóm để tìm ra đặc điểm thích nghi.

TT Các bộ phận của xương Đặc điểm cấu tạo Yù nghĩa với sự bay

1 Xương đầu Có hốc mắt lớn, hộp sọ rỗng,

mỏng, hàm không răng

Đầu nhẹ

2 Xương cột sống

Phần cổ và đuôi

Phần lưng và chậu

Gồm những đốt sống khớp với nhau

-gồm những đốt gắn chặt với nhau

Cử động linh hoạt

3 Lồng ngực -Xương sườn có mấu tì vào

nhau, xương mỏ ác rộng giữa là xương lưỡi hái  chỗ bám của cơ ngực

-Vận động đốt cánh

4 Xương đai

-Đai hông

-Đai vai

-2 x.chậu, 2 x.ngồi, 2 x.háng tự do:gắn với đốt sống hông.

-2.x.đòn khớp nhau

Điểm tựa x.đùi Lấy đà khi bay Chổ bám của cánh.

5 Xương chi

-Chi trước

-Chi sau

-1.x cánh tay, 2x.ống tay, 2x.bàn, 3x.ngón

-x.đùi, 2x.ống chân, 1x.bàn, các x.ngón

*Xương đùi, x.cánh: xốp, nhẹ, không chứa tuỷ mà chứa các nhánh của túi khí

Bộ xương nhẹ

Hoạt động 2: Quan sát các nội quan trên mẫu mổ

*Mục tiêu: xác định vị trí các nội quan trên mẫu mổ

*Tiến hành: ( )

Trang 6

-Y/C HS quan sát H.42.2,

kết hợp tranh cấu tạo trong

để xác định vị trí các hệ cơ

quan

-Cho HS qs trên mẫu mổ 

nhận biết & xác định thnàh

phần các hệ cơ quan =>

hoàn thành bảng tr139SGK

-Treo bảng phụ, gọi HS lên

điền thông tin

-hoàn thiện kiến thức

-Quan sát hình đọc chú thích, ghi nhớ vị trí các hệ

cơ thể.

-Nhận biết các hệ cơ quan trên mẫu mổ => thảo luận nhóm hoàn thành bảng.

-Đại diện nhóm lên điền thông tin, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

Các hệ cơ quan Các thành phần cấu tạo trong của hệ

Tiêu hoá -Oáng tiêu hoá: khoang miệng-hầu-thực quản-diều-dạ dày tuyến-dạ

dày cơ(mề)-ruột non-ruột già-huyệt -Tuyến tiêu hoá: gan  mật, tuyến tuỵ  dịch tuỵ Hô hấp Khí quản-phổi

Tuần hoàn Tim, hệ mạch

Bài tiết 2 thận

-Cho HS thảo luận ºtr139 -Các nhóm thảo luận

+Giống: thành phần +Khác:chim bồ câu: diều, dạ dày, cơ, tuyến

V.Nhận xét –Đánh giá:

-Tinh thần, thái độ học tập của các nhóm

-Chấm điểm tường trình

-Dọn vệ sinh

VI Hướng dẫn học ở nhà :

-Vẽ sơ đồ cấu tạo hệ tiêu hoá.

-Chuẩn bị bài 43.

Kẻ sẵn bảng tr 142 SGK.

VII.Rút kinh nghiệm

Trang 7

Tuần 24

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 47

I.Mục tiêu bài học

1.Kiến thức

-Nắm được hoạt động của các cơ quan dinh dưỡng, thần kinh thích nghi đời sống bay -Nêu được điểm sai khác trong cấu tạo của chim bồ câu so với thằn lằn.

2.Kỹ năng

Rèn kỹ năng quan sát tranh, kỹ năng so sánh.

3.Thái độ

Yêu thích bộ môn

II.Phương pháp

Quan sát- so sánh

III.Phương tiện dạy học

Tranh: cấu tạo trong của chim bồ câu.

IV Các hoạt động dạy học

1.Oån định

2.Mở bài

Chim bồ câu thích nghi đời sống bay lượn.Cấu tạo trong có đặc điểm nào nói lên điều đó

3.Tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: Các cơ quan dinh dưỡng

*Mục tiêu : Nắm vững đặc điểm cấu tạo: hệ hô hấp, tuần hoàn, tiêu hoá, bài tiết của chim thích

nghi đời sống bay

*Tiến hành

Trang 8

Tg HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS BÀI HỌC

-Y/C HS nhắc lại cấu tạo HTH

-Y/C HS thảo luận:

+ Hệ tiêu hoá của chim bồ câu

hoàn chỉnh hơn bò sát điểm nào?

+Vì sao chim có tốc độ tiêu hoá

cao hơn bò sát?

-Chốt lại ý kiến đúng, mở rộng:

chim thải phân nhanh vì thiếu

ruột thẳng chứa phân => nhẹ

-Y/C HS đọc thông tin mục 2

tr140 thảo luận

+Tim chim có gì khác tim bò sát?

+Ý nghĩa sự khác nhau đó?

-Gọi HS đáp án.

-Giảng trên tranh: cấu tạo,

hướng đi của 2 vòng tuần hoàn.

-Y/C HS đọc thông tin, quan sát

H.43.2  thảo luận:

+So sánh hô hấp của chim bồ câu

với bò sát?

+Vai trò của túi khí là gì?

+Bề mặt trao đổi khí rộng có ý

nghĩa ntn đối với đời sống bay

lượn của chim?

-Gọi các nhóm trinh fbày đáp án

- -Y/C HS đọc thông tin, qs h43.3(

A, B), trả lời câu hỏi

+Nêu đặc điểm hệ bài tiết và hệ

sinh dục của chim?

+Những đặc điểm nào thể hiện sự

thích nghi khi bay.

-Gọi HS trình bày

-Chốt lại ý chính

-Nhắc lại cấu tạo HTH chim bồ câu.

-Thảo luận nhóm  đáp án:

+Thực quản có diều, dạ dày có dạ dày tuyến, dạ dày cơ.

+Chim hoạt động nhiều  cần năng lượng lớn.

-1-2 HS phát biểu ý kiến.

-Đọc thông tin, quan sát H43.1 đáp án:

Nửa phải chứa máu đỏ thẩm.

+Máu đỏ tươi giàu oxi  trao đổi chất mạnh

-Đại diện nhóm báo cáo, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.

-Đọc thông tin ghi nhớ kiến thức  thảo luận đáp án:

+Phổi chim bồ câu có nhiều ống khí thông hệ thống túi khí.

+Sự thông khí do sự co giãn của túi khí( khí bay), sự thay đổi thể tích lồng ngực( khí đậu)

-Đại diện nhóm trình bày các nhóm khác nhận xét bổ sung.

-Đọc thông tin quan sát H.43.3 trả lời:

+Không có bóng đái  nước tiểu đặc thải cùng phân.Chim mái chỉ có 1 buồng trứng, ống dẫn trứng pt  giảm nhẹ cơ thể khi bay.

a.Tiêu hoá -Oáng tiêu hoá với chức năng +thực quản có diều

+Dạ dày:

Dạ dày cơ: nghiền thức ăn Dạ dày tuyến: tiết dịch tiêu hoá thức ăn tốc độ tiêu hoá cao b.Tuần hoàn

-Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn -Máu đỏ tươi( giàu oxi) đi nuôi

cơ thể  sự trao đổi chất mạnh.

c.Hô hấp -Phải có mang ống khí dày đặc -Một số ống khí thông với túi khí  bề mặt trao đổi khí rộng -Sự thông khí do:

+Sự co giãn túi khí khi bay +Sự thay đổi thể tích lồng ngực khi đậu.

d.Bài tiết và sinh dục

*bài tiết

-Thân sau -Không có bóng đái -Nước tiểu thải ra ngoài cùng phân

*Sinh dục

-Con đực: đôi tinh hoàn.

-Con cái: buồng trứng trái phát triển

-Thụ tinh trong -Đẻ và ấp trứng.

Hoạt động 2: Thần kinh và giác quan

*Mục tiêu: biết được HTK của chim phát triển liên quan đến đời sống phức tạp

*Tiến hành (12’)

Tg

12’

-Y/C HS đọc thông tin qs H43.4

+Bộnão chim bồ câu có mấy

phần?

+So sánh bộ não chim với bò sát?

+Giác quan chim pt ra sao?

-Tổng kết.

-Đọc thông tin qs H43.4  xđ các bộ phận của não trên tranh.

+Não trước (đại não, não giữa, tiểu não có nếp nhăn)

* Bộ não: phát triển

-Não trước lớn(đại não) -Não giữa có 2 thuỳ vị giác -Tiểu não:có nhiều nếp nhăn

*Giác quan

-Mắt tinh, có mí thứ ba mỏng -Tai: có ống tai ngoài

4.Củng cố

Trang 9

1HS đọc tóm tắt bài trong SGK

V.Kiểm tra-Đánh giá

So sánh cấu tạo trong của các hệ cơ quan giữa chim và thằn lằn.

Các hệ cơ quan Thằn lằn Chim bồ câu

Tuần hoàn Tim 3 ngăn, tâm thất có vách hụt

-Máu pha nuôi cơ thể

-Tim 4 ngăn -Máu đỏ nuôi cơ thể Tiêu hoá -Đầy đủ các bộ phận

-Tốc độ TH chậm

-Có sự biến đổi ống TH’:

mỏ sừng, diều, dạ dày tuyến, dạ dày cơ -Tốc đọ tiêu hoá cao  đáp ứng nhu cầu năng lượng lớn thích nghi sự bay

Hô hấp -Phổi có nhiều vách ngăn  tăng diện

tích trao đổi khí.Sự thông khí phổi nhờ sự tăng giảm thể tích khoang thân

-Hô hấp bằng hệ thống ống khí nhờ sự hút đẩy của hệ thống túi khí ( thông khí phổi)

Bài tiết Thân sau(số lượng cầu thận khá lớn) -Thận sau ( số lượng cầu

thận rất lớn) Sinh sản -Thụ tinh trong

-Đẻ trứng, phôi pt phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

-Thụ tinh trong -Đẻ và ấp trứng

VI.Hướng dẫn học ở nhà

-Hoàn thành bài tập bảng tr142 SGK

-Chuẩn bị bài 44

Kẻ sẳn bảng tr 145 SGK

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 46

Bài 44 ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM

CHUNG CỦA LỚP CHIM I.Mục tiêu bài học

1.Kiến thức

-Trình bày được đặc điểm đặc trưng của các nhóm chim thích nghi với đời sống  đa dạng của chim.

-Nêu được đặc điểm chung và vai trò của chim

Trang 10

Kỹ năng quan sát, so sánh

Rèn kỹ năng hoạt động nhóm

3.Thái độ

Giáo dục ý thức bảo vệ ccá loại chim có lợi

II Phương pháp

Quan sát – So sánh

III Phương tiện dạy học

1.Giáo viên

Tranh phóng to H44(1-3)

Phiếu học tập

2.Học sinh

-Sưu tầm tranh ảnh một số loài chim

-Kẻ sẳn bảng trang 145

IV Các hoạt động dạy học

1.Oån định

2.Kiểm tra bài cũ

-Trình bày đặc điểm hô hấp ở chim bồ câu thể hiện sự thích nghi với đời sống bay?( phổi có mang ống khí- một số ống thông với túi khí  bề mặt trao đổi khí rộng- trao đổi khí: khi bay

do túi khí; khi đậu do phổi)

-Chấm điểm và sửa bài tạp 2

3.Mở bài

Chim là lớp ĐVCXS có số loài lớn nhất trong các lớp ĐVCXS ở cạn.Chin phân bố rộng rãi khắp trên trái đất, sống ở những đk khác nhau.Trong bài hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về những đk sống khác nhau ảnh hưởng tới cấu tạo và tập tính của chim ntn?

4.Tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: Các nhóm chim

*Mục tiêu: trình bày được các đặc điểm của các nhóm chim thích nghi với đời sống  sự đa dạng

của chim

*Tiến hành

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS BÀI HỌC

-Y/C HS đọc thông tin mục

I/143 SGK, qs kỹ H43.13

điền thông tin vào phiếu học

tập

-Treo bảng phụ, gọi HS lên

điền thông tin.

-Hoàn thiện kiến thức

-Đọc thông tin, ghi nhận kiến thức  trao đổi nhóm hoàn thnàh phiếu học tập.

-Đại diện 3 nhóm lên điền thông tin, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

Lớp chim được c hia thành 3 nhóm sinh thái lớn

a.Nhóm chim chạy -Sống trên thảo nguyên và hoang mạc khô nóng.

-Đặc điểm cấu tạo:

+ Cánh ngắn, yếu + Chân: to, cao ,khoẻ  chạy nhanh

-Đại diện: đà điểu b.Nhóm chim bơi -Sống bơi lội trong biển -Đặc điểm cấu tạo:

+Cánh dài , khoẻ + Lông không thấm nước

Trang 11

Nội dung phiếu học tập

Đặc điểm cấu tạo

Nhóm

chim

Đại

diện

Môi trường sống cánh Cơ ngực chân ngón Chạy Đà

điểu

Thảo nguyên

Sa mạc

Ngắn yếu

Không pt

Cao To Khoẻ

2-3 ngón

Bơi Chim

cánh

cụt

Biển Dài

khoẻ

Rất pt Ngằn 4

ngón có màng bơi Bay Chim

ưng

Núi đá Dài

khoẻ

Phát triển

To Có vuốt cong

4 ngón

-Y/C HS đọc bảng qs H.44.3

hoàn thành bảng trang 145

SGK.

-Gọi HS báo cáo

-QS H.44.3 thảo luận hoàn thành bảng.

-Đại diện nhóm báo cáo, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.

+Chân 4 ngón, có màng bơi -Đại diện: chim cánh cụt c.Nhóm chim bay

-Là những loài chim biết bay

ở những mức độ khác nhau -Đặc điểm cấu tạo:

+Cánh phát trỉên +Chân 4 ngón -Đại diện: chim bồ câu, chim én…

* Tóm lại:

-Chim có số lượng loài nhiều -Lớp chim có lối sống và môi trường sống phong phú.

Hoạt động 2: Đặc điểm chung của chim

*Mục tiêu: Nắm được đặc điểm chung của lớp chim

*Tiến hành

Tg -GV nêu câu hỏi gợi mở hướng

dẫn rút ra đặc điểm chung của

lớp chim

+Đặc điểm cơ thể chim?

+ Đặc điểm của chi?

+ Hệ tuần hoàn, hô hấp, bài

tiết, sinh sản của chim có đặc

điểm gì?

+ Đặc điểm thân nhiệt?

-Gọi HS trả lời

-Chốt lại ý chính

-HS thảo luận  đặc điểm chung của chim.

-Đại diện nhóm báo cáo, các nhóm khác nhận xét.

-Mình có lông vũ bao phủ -Chi trước biến đổi thnàh cánh

-Có mỏ sừng -Phổi có mang ống khí, có túi khí tham gia hô hấp -Tim 4 ngăn, máu nuôi cơ thể màu đỏ tươi.

-Trứng có vỏ đá vôi, được ấp nhờ thân nhiệt của chim bố mẹ

-Là động vật hằng nhiệt

Hoạt động 3: Vai trò của chim

*Mục tiêu: thấy được vai trò của chim.

*Tiến hành

Tg -Y/C HS đọc thông tin III/145

SGK trả lời câu hỏi: -Hoạt động cá nhân: đọc

* Lợi ích:

-Chim ăn sâu bọ và động

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w