1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo án Lớp 1 - Tuần 5 - Nguyễn Thị Trưng - Trường Tiểu học số 2 Duy Vinh

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 160,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn viết qu, chợ quê Viết mẫu : q liền mạch u - Dạy gi như qu nhưng cho HS quan sát tranh cụ già trước rồi giới thiệu cụ già, già, gi.. Hoạt động của trò 2HS 1HS Viết BC.[r]

Trang 1

I Đọc đựoc u, ư, nụ, thư ; từ và câu ứng dụng.

Viết được u, ư, nụ, thư

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : thủ đô

II 1 nụ hoa, 1 bì thư, tranh bé thi vẽ, thủ đô

III Các hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :

Đọc bin go âm

Đọc câu ứng dụng bài ôn tập/34

Viết tổ cò

Nhận xét

2 Bài mới :

Tiết 1

- Dạy âm u : Đính u lên bảng

Có u muốn có tiếng nụ cô thêm âm gì ?

Ghép nụ

Cho HS quan sát cái nụ, giới thiệu tiếng nụ

Đính tiếng nụ lên bảng

Chỉ xuôi, ngược cho HS đọc

Hướng dẫn viết u, nụ : u đặt bút ở giữa khe

thứ nhất và kết thúc ngay trên dòng kẻ ngang

2, nụ viết liền mạch n và u

- Dạy ư như u nhưng cho HS quan sát thư

trước rồi giới thiệu thư, thư, ư

Viết ư như u nhưng thêm dấu ư

Viết mẫu ư, thư

- Đọc : cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ

- Đọc bìa vàng phần u, ư

- Trò chơi : Đoán vần

Tiết 2 : luyện tập

- Luyện đọc bài trên bảng

-Cho HS quan sát tranh bé Hà thi vẽ

Tranh vẽ gì ? Có mấy bạn đang vẽ ? Đọc câu

ứng dụng

- Viết bài

- Luyện nói theo chủ đề thủ đô

3 Nhận xét, dặn : đọc bài u, ư, viết vở ô li

2HS 1HS Viết BC

2 HS đọc- ĐT .Thêm nụ Ghép nụ Đánh vần cá nhân, nhóm, ĐT

Đọc trơn nụ, cá nhân, ĐT Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Viết bóng, Viết BC

Viết ư, thư vào BC

* Củng cố c, th, t

**Đọc trơn nhanh các từ ứng dụng Đọc cá nhân, ĐT

Đọc cá nhân, ĐT

Đọc cá nhân, ĐT

TL nhóm 2

Thứ tư, bé hà thi vẽ, cá nhân, ĐT Viết từng dòng vào vở

Nói theo nhóm 4

Tuần : 5

Tiết : 41, 42

Tiếng Việt :

U- Ư

NS : 18/9/10

NG : 20/9/10

Trang 2

I Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7 ; đọc đếm được từ 1đền 7 ; biết so sánh các số từ

1 đến 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1đến 7

II 7tam giác, 7 hình vuông, 7chấm tròn

Các số từ 1 đến 7

III Các HĐ dạy-học

1 Bài cũ :

Đọc xuôi ngược các số từ 1 đến 6

Điền dấu <, > =

4 6 6 6

Nhận xét

2 Bài mới :

- B1 : Lập số 7

Lấy 6 hình tam giác, thêm 1 hình tam giác

đính lên bảng

Lấy 6 hình vuông, thêm 1 hình vuông

Lấy 6 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn là 7 chấm

tròn

7hình tam giác, 7 hình vuông, 7 chấm tròn,

đều có số lượng là 7

- B2 : Giới thiệu chữ số 7 in và số 7 viết :

Nêu : Số 7 viết bằng chữ số 7

Đính chữ số 7 in lên bảng

Hướng dẫn HS viết chữ số 7

- B3 : Nhận biết thứ tự của số 7 trong dãy số

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

Đếm từ 1 đến 7, đếm ngược từ 7 đến 1

Chỉ và nói : số 7 liền sau số 6 trong dãy số từ

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

3 Thực hành

- Bài 1 : Viết số 7

- Bài 2/ SGK : Đếm và điền số

- Bài 3/ VBT : Điền dấu <, >,=

Trò chơi điền nhanh, diền đúng

Chia lớp thành 3 đội, mỗi đội cử 3em lên điền

nối tiếp, đội nào điền nhanh, đúng hơn là

thắng

2 HS 1HS- cả lớp làm BC

Làm như GV Nói : có 7 hình tam giác, cá nhân, ĐT Sáu hình vuông thêm 1 hình vuông là

7 hình vuông

Nhắc lại : 7 hình vuông

7 chấm tròn

Chọn ghép chữ số 7 từ bộ đồ dùng Đọc : số 7, cá nhân, ĐT

Viết BC

Cá nhân, nhóm, ĐT

Viết vào VBT Nhóm 2, đếm và điền miệng

Tiến hành chơi Làm bài tập 2,3/ VBT ở nhà

Tuần : 5

Tiết : 17

NG : 20/9/10

Trang 4

Tuần : 5

Tiết : 45, 46

Tiếng Việt :

S-R

NS : 18/9/10

NG : 22/9/10

I Đọc đựoc s, r, sẻ, rễ ; từ và câu ứng dụng

Viết được s, r, sẻ, rễ

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : rổ, rá

II Tranh chim sẻ, 1 củ hành có rễ

III Các hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :

Đọc bin go âm

Đọc từ ứng dụng bài s, r

Viết chó

Nhận xét

2 Bài mới :

Tiết 1

- Dạy âm s : Đính s lên bảng

Có s muốn có tiếng sẻ cô thêm âm gì ?

Ghép sẻ

Cho HS quan sát tranh chim sẻ, giới thiệu

tiếng sẻ

Đính tiếng sẻ lên bảng

Chỉ xuôi, ngược cho HS đọc

Hướng dẫn viết s, sẻ

Viết mẫu

- Dạy r như s nhưng cho HS quan sát tranh

củ hành trước rồi giới thiêụ rễ, rễ, r

Viết r, rễ ; r cao 2dòng li, rễ viết liền

mạch

Viết mẫu r, rễ

Đọc từ ứng dụng :su su, chữ số, rổ rá, cá

- Đọc bìa vàng phần s, r

- Trò chơi ghép nhanh, ghép đúng tiếng sẻ,

chơi theo tổ

Tiết 2 : luyện tập

- Luyện đọc bài trên bảng

-Cho HS quan sát tranh Bé tô chữ số

Tranh vẽ gì ? Cô giáo đang làm gì ? Có

2HS 1HS Viết BC

2 HS đọc- ĐT .Thêm e Ghép sẻ, Đánh vần cá nhân, nhóm, ĐT

Đọc trơn sẻ, cá nhân, ĐT Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Đọc cá nhân,ĐT

Viết bóng, Viết BC

Viết bóng, BC Đọc cá nhân, ĐT

* củng cố âm ch, r, u

** Đọc trơn nhanh các từ ứng dụng Đọc cá nhân, ĐT

Dùng bộ chữ cái ghép Đọc cá nhân, nhóm, ĐT

TL nhóm 2

Trang 5

mấy bạn đang tô chữ và số ? Đọc câu ứng

dụng

- Viết bài, lưu ý cách cầm bút, đặt vở

- Luyện nói theo chủ đề : rổ, rá

3 Nhận xét, dặn : đọc bài s, r viết vở

luyện viết bài x, ch

Xe ô tô chở cá về thị xã, cá nhân, ĐT Viết từng dòng vào vở

Nói theo nhóm 4

Trang 6

Tuần : 5

Tiết : 18

NG : 22/9/10

I Biết 7 thêm 1 được 8, viết số 8 ; đọc đếm được từ 1đền 8 ; biết so sánh các

số từ 1 đến 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

II 8 tam giác, 8 hình vuông, 8chấm tròn

Các số từ 1 đến 8

III Các HĐ dạy-học

1 Bài cũ :

Đọc xuôi ngược các số từ 1 đến 7

Điền dấu <, > =

4 7 7 6

Nhận xét

2 Bài mới :

- B1 : Lập số 8

Lấy 7 hình tam giác, thêm 1 hình tam giác

đính lên bảng

Lấy 7 hình vuông, thêm 1 hình vuông

Lấy 7 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn là 8

chấm tròn

8 hình tam giác, 8 hình vuông, 8 chấm tròn,

đều có số lượng là

- B2 : Giới thiệu chữ số 8 in và số 8 viết :

Nêu : Số 8 viết bằng chữ số 8

Đính chữ số 8 in lên bảng

Hướng dẫn HS viết chữ số 8

- B3 : Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy số

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

Đếm từ 1 đến 8, đếm ngược từ 8 đến 1

Chỉ và nói : số 8 liền sau số 7 trong dãy số

từ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

3 Thực hành

- Bài 1 : Viết số 8

- Bài 2/ SGK : Đếm và điền số

- Bài 3/ VBT : Điền dấu <, >,=

Trò chơi điền nhanh, diền đúng

Chia lớp thành 3 đội, mỗi đội cử 3em lên

điền nối tiếp, đội nào điền nhanh, đúng hơn

là thắng

2 HS 1HS- cả lớp làm BC

Làm như GV Nói : có 8 hình tam giác, cá nhân, ĐT

7 hình vuông thêm 1 hình vuông là 8 hình vuông

Nhắc lại : 8 hình vuông

8 chấm tròn

Chọn ghép chữ số 8 từ bộ đồ dùng Đọc : số 8, cá nhân, ĐT

Viết BC

Cá nhân, nhóm, ĐT

Viết vào VBT Nhóm 2, đếm và điền miệng

Tiến hành chơi Làm bài tập 2,3/ VBT ở nhà

Trang 7

Tuần : 5

Tiết :

NG : 22/9/10

I HS nêu được các việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể

Biết cách rửa mặt rủa tay chân sạch sẽ

II Các hình trong SGK

III Các HĐ dạy-học :

1 Kiểm tra dụng cụ

2 Bài cũ :

Hãy chỉ ra việc nên làm và không nên làm để

bảo vệ mắt và tai ?

3 Bài mới :

- Giới thiệu bài : cho HS hát bài Khám tay

Nhận xét tay ai sạch

- Hoạt động 1 : thảo luận nhóm 2

Bước 1 : hãy nhớ lại mình đã làm gì để giữ

sạch thân thể, quần áo hằng ngày ?

- Hoạt động 2 : Làm việc với SGK

Cho HS quan sát hình ở trang 12, 13 Hãy chỉ

và nói từng việc làm của các bạn trong từng

hình ? Nêu rõ việc làm nào đúng, việc làm

nào sai ? Tại sao ?

Kết luận : ( SGV )

- Hoạt động 3 :

Cho HS nêu những việc cần làm khi tắm

+ Nên rửa tay khi nào ?

+ Rửa chân khi nào ?

4 Củng cố : Hãy kể ra những việc nên làm

để bảo vệ thân thể

5 Nhận xét, dặn : Tự giác làm vệ sinh cá

nhân hằng ngày

SGK, vở BT, bút

Gọi 1-2 HS trả lời

Cả lớp cùng hát

2 HS cùng bàn nói cho nhau nghe Bước 2 :Một số HS xung phong nói trước lớp về việc làm của mình để giữ vệ sinh thân thể

Nhóm 4 thảo luận

Một số HS trình bày trước lớp về những gì các em đã trao đổi trong nhóm, mỗi em nói về 1 hình

- Chuẩn bị nước tắm, xà phòng, khăn tắm

- Khi tắm, dội nước, xác xà phòng, kì cọ

- Tắm xong lau khô người

-Mặc quần áo sạch

- Rửa tay trước khi cầm thức ăn, sau khi đại tiện, tiểu tiện

- Rửa chân trước khi đi ngủ

Trang 8

Tuần : 5

Tiết :

Tiếng việt : K-KH NS : 18/9/10

NG : 23/9/10

I Đọc đựợc k, kh, kẻ, khế ; từ và câu ứng dụng

Viết được k, kh, kẻ, khế

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : ù ú, ro ro, vù vù

II Tranh kẻ vở, 1 số quả khế, tranh luyện nói

III Các hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :

Đọc bin go âm

Đọc câu ứng dụng bài s, r

Viết rễ

Nhận xét

2 Bài mới :

Tiết 1

- Dạy âm k : Đính k lên bảng

Có k muốn có tiếng kẻ cô thêm âm gì ?

Ghép kẻ

Cho HS quan sát tranh kẻ vở, giới thiệu

tiếng kẻ

Đính tiếng kẻ lên bảng

Chỉ xuôi, ngược cho HS đọc

Hướng dẫn viết k, kẻ

Viết mẫu

- Dạy kh như k nhưng cho HS quan sát quả

khế trước rồi giới thiêụ khế, khế, kh

Viết kh, viết liền mạch kvà h

Viết mẫu kh, khế

- Đọc bìa vàng phần k, kh

- Trò chơi ghép nhanh, ghép đúng tiếng khế,

chơi theo tổ

Tiết 2 : luyện tập

- Luyện đọc bài trên bảng

-Cho HS quan sát tranh Chị kha kẻ vở

Tranh vẽ gì ? Chị đang làm gì ? Có mấy bạn

đang ở trong tranh ? Đọc câu ứng dụng

- Viết bài, lưu ý cách cầm bút, đặt vở

- Luyện nói theo chủ đề :ù ù, vo vo,

3 Nhận xét, dặn : đọc bài k, kh viết vở

luyện viết bài k, kh

2HS 1HS Viết BC

2 HS đọc- ĐT .Thêm e Ghép kẻ, Đánh vần cá nhân, nhóm, ĐT

Đọc trơn kẻ, cá nhân, ĐT Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Đọc cá nhân, ĐT

Viết bóng, Viết BC

Viết bóng, BC Đọc cá nhân, ĐT Dùng bộ chữ cái để ghép

Đọc cá nhân, ĐT

TL nhóm 2 Chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê, cá nhân, ĐT Viết từng dòng vào vở

Nói theo nhóm 4

Trang 9

Tuần : 5

Tiết : 19

NG : 23/9/10

I Biết 8 thêm 1 được 9, viết số 9 ; đọc đếm được từ 1đền 9 ; biết so sánh các số từ

1 đến 9, biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1đến 9

II 9tam giác, 9 hình vuông, 9chấm tròn

Các số từ 1 đến 9

III Các HĐ dạy-học:

1 Bài cũ :

Đọc xuôi ngược các số từ 1 đến 8

Điền dấu <, > =

4 8 8 7

Nhận xét

2 Bài mới :

- B1 : Lập số 9

Lấy 8 hình tam giác, thêm 1 hình tam giác

đính lên bảng

Lấy 8 hình vuông, thêm 1 hình vuông

Lấy 8 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn là 9

chấm tròn

9 hình tam giác, 9 hình vuông, 9 chấm tròn,

đều có số lượng là 9

- B2 : Giới thiệu chữ số 9 in và số 9 viết :

Nêu : Số 9 viết bằng chữ số 9

Đính chữ số 9 in lên bảng

Hướng dẫn HS viết chữ số 9

- B3 : Nhận biết thứ tự của số 9 trong dãy số

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

Đếm từ 1 đến 9, đếm ngược từ 9 đến 1

Chỉ và nói : số 9 liền sau số 8 trong dãy số

từ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

3 Thực hành

- Bài 1 : Viết số 7

- Bài 2/ SGK : Đếm và điền số

2 HS 1HS- cả lớp làm BC

Làm như GV Nói : có 9 hình tam giác, cá nhân, ĐT

8 hình vuông thêm 1 hình vuông là 9 hình vuông

Nhắc lại : 9 hình vuông 9chấm tròn

Chọn ghép chữ số 9 từ bộ đồ dùng Đọc : số 9, cá nhân, ĐT

Viết BC

Cá nhân, nhóm, ĐT Viết vào VBT

Nhóm 2, đếm và điền miệng

Trang 10

- Bài 3/ VBT : Điền dấu <, >,=

Trò chơi điền nhanh, diền đúng

Chia lớp thành 3 đội, mỗi đội cử 3em lên

điền nối tiếp, đội nào điền nhanh, đúng hơn

là thắng

4 Nhận xét : Làm bài tập 2,3 vở BT

Học sinh tiến hành chơi

Trang 11

Tuần : 5

Tiết : 49,50

Tiêng viêt :

ÔN TẬP

NS : 23/9/10

NG : 24/9/10

I Đọc được : u, ư, x, ch, s, r, k, kh ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 17 đến bài 21 Viết được : u, ư, x, ch, s, r, k, kh ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 17 đến bài 21 Nghe hiểu và kể lại được 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể : Thỏ và sư tử

II Tranh khỉ, xe ô tô chở , tranh truyện kể Thỏ và sư tử

III Các hoạt động dạy – học:

Tiết 1

1.Bài cũ :

Đọc bin gô vần

Đọc từ và câu ứng dụng / 42, 43

Viết khế

Nhận xét

2.Bài mới :

Kẻ bảng như SGK

Cho HS ghép x, k với các chữ e, a, u, ư

bằng bảng chữ cái

Tiếp tục ghép r, s, ch, kh với e, a, u, ư

Thêm dấu vào các chữ ru, cha, cho HS

thảo luận nhóm 2 và điền miệng

Đọc từ ứng dụng : xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ

khế

HD viết : xe chỉ, củ sả

Tiết 2

- Đọc bài của tiết 1

- Quan sát tranh xe ô tô

Tranh vẽ gì ?

Cá chở những con vật gì ? chở đi đâu ?

Đọc câu ứng dụng : xe ô tô chở khỉ

- Viết xe chỉ, củ sả

Chẩm bài các đối tượng

- Kể chuyện : Thỏ và sư tử

Lần 1 : kể không nhìn vào tranh

Lần 2 : nhìn tranh kể

Nêu câu hỏi gợi ý cho HS kể chuyện

2HS

1 HS Viết BC

Đọc cá nhân, ĐT

2HS lên bảng ghép Đọc cá nhân, ĐT các chữ ghép được Viết BC

Đọc ĐT bảng chữ vừa ghép được

Nhóm 2 ghép đọc

2 HS lên bảng ghép

Đọc cá nhân, ĐT Viết BC

Đọc cá nhân, ĐT Nhóm 2

Đọc ngược, xuôi, cá nhân, ĐT Viết vở tập viết

Quan sát tranh Nhìn tranh trả lời câu hỏi

Trang 12

Thỏ đến gặp sư tử như thế nào?

Thỏ và sư tử đối đáp ra sao ?

Thỏ dẫn sư tử đi đâu ?

Câu chuyện kết thúc như thế nào ?

3 Nhận xét, đọc lại bảng ôn, viết vở

luyện viết bài xe chỉ, củ sả

Kể lại từng đoạn câu chuyện

Trang 13

Tuần : 5

Tiết : 20

NG : 24/9/10

I Viết được số 0, đọc và đếm được từ 0 đến 9, biết so sánh số 0 với các số từ 0 đến

9, nhận biết được vị trí số o trong dãy số từ 0 đến 9

II 4 que tính, các số từ 0 đến 9

III Các hoạt động dạy học :

1 Giới thiệu số 0

B1 : hình thành số 0

HDHS lấy 4 que tính rồ lần lượ bớt đi 1 que tính,

mỗi lần như vậy lại hỏi : còn bao nhiêu que tính ?

cho đến lúc không còn que tính nào nữa

- Để chỉ không còn con cá nào hoặc không có con

cá nào ta dùng số không

B2 : Giới thiệu chữ số không in và chữ số không

viết

- Số không được viết bằng chữ số không

- Đính chữ số không in trên bảng

- Hướng dẫn HS viết chữ số không viết

Bước 3 : Nhận biết vị trí của chữ số không trong

dãy số từ 0 đến 9

Đính các số từ 0 đến 9 trên bảng

Gợi ý cho HS thấy 0 là số bế nhất trong các số từ

0 9

2/ Thực hành :

Bài 1 : Viết số 0

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống

Cho Hs làm quen với thuật ngữ số liền trước :

Ví dụ : số liền trước của 1 là 0, số liền trước của 2

là 1

Bài 4 : Trò chơi điền nhanh, điền đúng

3/ Củng cố - dặn dò :

Về nhà làm Bt 2, 3 / Sgk

HS lấy 4 que tính và làm như cô

HS mở SGK / 34 quan sát tranh vẽ và trả lời ở lọ thứ

tư không còn con cá nào

Viết BC số 0

Đọc xuôi – ngược các số từ

0 9

Làm vào VBT Làm VBT Thảo luận nhóm 2

Làm vào BC, ai nhanh hơn

và đúng là thắng

Trang 14

Tuần : 6

Tiết : 51, 52

Tiếng việt :

P, PH, NH

NS : 26/9/10 NG: 27/9/10

I Đọc đựoc p, ph, nh ; từ và câu ứng dụng

Viết được p, ph ,nh, phố xá, nhà lá

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : chợ, phố, thị xã

II Tranh phố xá, nhà lá, nhà dì na

III Các hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :

Đọc bin go âm

Đọc câu ứng dụng bài ôn

Viết : kẻ ô

Nhận xét

2 Bài mới :

Tiết 1

- Dạy âm ph : Đính ph lên bảng

Giới thiệu âm p, HD HS đọc

Có ph muốn có tiếng phố cô thêm âm gì ?

Ghép phố

Cho HS quan sát tranh phố xá, giới thiệu từ phố xá

Đính từ phố xá lên bảng

Chỉ xuôi, ngược cho HS đọc

Hướng dẫn viết ph, phố xá

Viết mẫu

- Dạy nh như ph nhưng cho HS quan sát tranh nhà

lá trước rồi giới thiệu nhà lá, nhà, nh

Viết nh : n viết liền mạch với h

Viết mẫu nh, nhà lá

-Đọc từ : phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ

- Đọc bìa vàng phần ph, nh

- Trò chơi : Đoán vần

Tiết 2 : luyện tập

- Luyện đọc bài trên bảng

-Cho HS quan sát tranh nhà dì na ở phố

Tranh vẽ gì ? dì na đang làm gì ? Đọc câu ứng dụng

2HS 1HS Viết BC

2 HS đọc- ĐT Đọc cá nhân, nhóm, ĐT .Thêm ô, dấu sắc Ghép phố

Đánh vần cá nhân, nhóm, ĐT

Đọc trơn phố xá, cá nhân, ĐT Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Đọc cá nhân, ĐT

Viết bóng, Viết BC

Viết bóng, BC Đọc cá nhân, ĐT

* Củng cố b, kh, c

** Đọc trơn từ Đọc cá nhân, ĐT

Đọc cá nhân, ĐT

TL nhóm 2 Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù, cá nhân, ĐT

Trang 15

- Viết bài, lưu ý cách cầm bút, đặt vở

- Luyện nói theo chủ đề : chợ, phố, thị xã

3 Nhận xét, dặn : đọc bài ph, nh, viết vở luyện viết

bài ph, nh

Viết từng dòng vào vở Nói theo nhóm 4

Trang 16

Tuần : 6

Tiết : 21

Toán :

SỐ 10

NS : 26/9/10

NG : 27/9/10

I Biết 9 thêm 1 được 10, viết số 10 ; đọc đếm được từ 1đền 10 ; biết so sánh các

số từ 1 đến 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 1đến 10

II 10tam giác, 10 hình vuông, 10chấm tròn

Các số từ 1 đến 10

III Các HĐ dạy-học:

1 Bài cũ :

Đọc xuôi ngược các số từ 1 đến 9

Điền dấu <, > =

4 9 9 7

Nhận xét

2 Bài mới :

- B1 : Lập số 10

Lấy 9hình tam giác, thêm 1 hình tam giác

đính lên bảng

Lấy 9 hình vuông, thêm 1 hình vuông

Lấy 9 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn là 10

chấm tròn

10 hình tam giác, 10 hình vuông, 10 chấm

tròn, đều có số lượng là 10

- B2 : Giới thiệu chữ số 10 in và số 10 viết :

Nêu : Số 10 viết bằng chữ số 1 và chữ số 0

Đính chữ số 10 in lên bảng

Hướng dẫn HS viết chữ số 10 : viết chữ số 1

trước rồi thêm 0 vào bên phải chữ số 1

- B3 : Nhận biết thứ tự của số 10 trong dãy số

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

Đếm từ 0 đến 10, đếm ngược từ 10 đến 0

Chỉ và nói : số 10 liền sau số 9 trong dãy số

từ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10

3 Thực hành

- Bài 1 : Viết số 10

2 HS 1HS- cả lớp làm BC

Làm như GV Nói : có 10 hình tam giác, cá nhân, ĐT

9 hình vuông thêm 1 hình vuông

là 10 hình vuông

Nhắc lại : 10 hình vuông

10 chấm tròn

Chọn ghép chữ số 10 từ bộ đồ dùng

Đọc : số 10, cá nhân, ĐT Viết BC

Cá nhân, nhóm, ĐT

Viết vào VBT

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w