Hướng dẫn viết qu, chợ quê Viết mẫu : q liền mạch u - Dạy gi như qu nhưng cho HS quan sát tranh cụ già trước rồi giới thiệu cụ già, già, gi.. Hoạt động của trò 2HS 1HS Viết BC.[r]
Trang 1I Đọc đựoc u, ư, nụ, thư ; từ và câu ứng dụng.
Viết được u, ư, nụ, thư
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : thủ đô
II 1 nụ hoa, 1 bì thư, tranh bé thi vẽ, thủ đô
III Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
Đọc bin go âm
Đọc câu ứng dụng bài ôn tập/34
Viết tổ cò
Nhận xét
2 Bài mới :
Tiết 1
- Dạy âm u : Đính u lên bảng
Có u muốn có tiếng nụ cô thêm âm gì ?
Ghép nụ
Cho HS quan sát cái nụ, giới thiệu tiếng nụ
Đính tiếng nụ lên bảng
Chỉ xuôi, ngược cho HS đọc
Hướng dẫn viết u, nụ : u đặt bút ở giữa khe
thứ nhất và kết thúc ngay trên dòng kẻ ngang
2, nụ viết liền mạch n và u
- Dạy ư như u nhưng cho HS quan sát thư
trước rồi giới thiệu thư, thư, ư
Viết ư như u nhưng thêm dấu ư
Viết mẫu ư, thư
- Đọc : cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ
- Đọc bìa vàng phần u, ư
- Trò chơi : Đoán vần
Tiết 2 : luyện tập
- Luyện đọc bài trên bảng
-Cho HS quan sát tranh bé Hà thi vẽ
Tranh vẽ gì ? Có mấy bạn đang vẽ ? Đọc câu
ứng dụng
- Viết bài
- Luyện nói theo chủ đề thủ đô
3 Nhận xét, dặn : đọc bài u, ư, viết vở ô li
2HS 1HS Viết BC
2 HS đọc- ĐT .Thêm nụ Ghép nụ Đánh vần cá nhân, nhóm, ĐT
Đọc trơn nụ, cá nhân, ĐT Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Viết bóng, Viết BC
Viết ư, thư vào BC
* Củng cố c, th, t
**Đọc trơn nhanh các từ ứng dụng Đọc cá nhân, ĐT
Đọc cá nhân, ĐT
Đọc cá nhân, ĐT
TL nhóm 2
Thứ tư, bé hà thi vẽ, cá nhân, ĐT Viết từng dòng vào vở
Nói theo nhóm 4
Tuần : 5
Tiết : 41, 42
Tiếng Việt :
U- Ư
NS : 18/9/10
NG : 20/9/10
Trang 2I Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7 ; đọc đếm được từ 1đền 7 ; biết so sánh các số từ
1 đến 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1đến 7
II 7tam giác, 7 hình vuông, 7chấm tròn
Các số từ 1 đến 7
III Các HĐ dạy-học
1 Bài cũ :
Đọc xuôi ngược các số từ 1 đến 6
Điền dấu <, > =
4 6 6 6
Nhận xét
2 Bài mới :
- B1 : Lập số 7
Lấy 6 hình tam giác, thêm 1 hình tam giác
đính lên bảng
Lấy 6 hình vuông, thêm 1 hình vuông
Lấy 6 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn là 7 chấm
tròn
7hình tam giác, 7 hình vuông, 7 chấm tròn,
đều có số lượng là 7
- B2 : Giới thiệu chữ số 7 in và số 7 viết :
Nêu : Số 7 viết bằng chữ số 7
Đính chữ số 7 in lên bảng
Hướng dẫn HS viết chữ số 7
- B3 : Nhận biết thứ tự của số 7 trong dãy số
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
Đếm từ 1 đến 7, đếm ngược từ 7 đến 1
Chỉ và nói : số 7 liền sau số 6 trong dãy số từ
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
3 Thực hành
- Bài 1 : Viết số 7
- Bài 2/ SGK : Đếm và điền số
- Bài 3/ VBT : Điền dấu <, >,=
Trò chơi điền nhanh, diền đúng
Chia lớp thành 3 đội, mỗi đội cử 3em lên điền
nối tiếp, đội nào điền nhanh, đúng hơn là
thắng
2 HS 1HS- cả lớp làm BC
Làm như GV Nói : có 7 hình tam giác, cá nhân, ĐT Sáu hình vuông thêm 1 hình vuông là
7 hình vuông
Nhắc lại : 7 hình vuông
7 chấm tròn
Chọn ghép chữ số 7 từ bộ đồ dùng Đọc : số 7, cá nhân, ĐT
Viết BC
Cá nhân, nhóm, ĐT
Viết vào VBT Nhóm 2, đếm và điền miệng
Tiến hành chơi Làm bài tập 2,3/ VBT ở nhà
Tuần : 5
Tiết : 17
NG : 20/9/10
Trang 4Tuần : 5
Tiết : 45, 46
Tiếng Việt :
S-R
NS : 18/9/10
NG : 22/9/10
I Đọc đựoc s, r, sẻ, rễ ; từ và câu ứng dụng
Viết được s, r, sẻ, rễ
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : rổ, rá
II Tranh chim sẻ, 1 củ hành có rễ
III Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
Đọc bin go âm
Đọc từ ứng dụng bài s, r
Viết chó
Nhận xét
2 Bài mới :
Tiết 1
- Dạy âm s : Đính s lên bảng
Có s muốn có tiếng sẻ cô thêm âm gì ?
Ghép sẻ
Cho HS quan sát tranh chim sẻ, giới thiệu
tiếng sẻ
Đính tiếng sẻ lên bảng
Chỉ xuôi, ngược cho HS đọc
Hướng dẫn viết s, sẻ
Viết mẫu
- Dạy r như s nhưng cho HS quan sát tranh
củ hành trước rồi giới thiêụ rễ, rễ, r
Viết r, rễ ; r cao 2dòng li, rễ viết liền
mạch
Viết mẫu r, rễ
Đọc từ ứng dụng :su su, chữ số, rổ rá, cá
rô
- Đọc bìa vàng phần s, r
- Trò chơi ghép nhanh, ghép đúng tiếng sẻ,
chơi theo tổ
Tiết 2 : luyện tập
- Luyện đọc bài trên bảng
-Cho HS quan sát tranh Bé tô chữ số
Tranh vẽ gì ? Cô giáo đang làm gì ? Có
2HS 1HS Viết BC
2 HS đọc- ĐT .Thêm e Ghép sẻ, Đánh vần cá nhân, nhóm, ĐT
Đọc trơn sẻ, cá nhân, ĐT Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Đọc cá nhân,ĐT
Viết bóng, Viết BC
Viết bóng, BC Đọc cá nhân, ĐT
* củng cố âm ch, r, u
** Đọc trơn nhanh các từ ứng dụng Đọc cá nhân, ĐT
Dùng bộ chữ cái ghép Đọc cá nhân, nhóm, ĐT
TL nhóm 2
Trang 5mấy bạn đang tô chữ và số ? Đọc câu ứng
dụng
- Viết bài, lưu ý cách cầm bút, đặt vở
- Luyện nói theo chủ đề : rổ, rá
3 Nhận xét, dặn : đọc bài s, r viết vở
luyện viết bài x, ch
Xe ô tô chở cá về thị xã, cá nhân, ĐT Viết từng dòng vào vở
Nói theo nhóm 4
Trang 6Tuần : 5
Tiết : 18
NG : 22/9/10
I Biết 7 thêm 1 được 8, viết số 8 ; đọc đếm được từ 1đền 8 ; biết so sánh các
số từ 1 đến 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
II 8 tam giác, 8 hình vuông, 8chấm tròn
Các số từ 1 đến 8
III Các HĐ dạy-học
1 Bài cũ :
Đọc xuôi ngược các số từ 1 đến 7
Điền dấu <, > =
4 7 7 6
Nhận xét
2 Bài mới :
- B1 : Lập số 8
Lấy 7 hình tam giác, thêm 1 hình tam giác
đính lên bảng
Lấy 7 hình vuông, thêm 1 hình vuông
Lấy 7 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn là 8
chấm tròn
8 hình tam giác, 8 hình vuông, 8 chấm tròn,
đều có số lượng là
- B2 : Giới thiệu chữ số 8 in và số 8 viết :
Nêu : Số 8 viết bằng chữ số 8
Đính chữ số 8 in lên bảng
Hướng dẫn HS viết chữ số 8
- B3 : Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy số
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
Đếm từ 1 đến 8, đếm ngược từ 8 đến 1
Chỉ và nói : số 8 liền sau số 7 trong dãy số
từ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
3 Thực hành
- Bài 1 : Viết số 8
- Bài 2/ SGK : Đếm và điền số
- Bài 3/ VBT : Điền dấu <, >,=
Trò chơi điền nhanh, diền đúng
Chia lớp thành 3 đội, mỗi đội cử 3em lên
điền nối tiếp, đội nào điền nhanh, đúng hơn
là thắng
2 HS 1HS- cả lớp làm BC
Làm như GV Nói : có 8 hình tam giác, cá nhân, ĐT
7 hình vuông thêm 1 hình vuông là 8 hình vuông
Nhắc lại : 8 hình vuông
8 chấm tròn
Chọn ghép chữ số 8 từ bộ đồ dùng Đọc : số 8, cá nhân, ĐT
Viết BC
Cá nhân, nhóm, ĐT
Viết vào VBT Nhóm 2, đếm và điền miệng
Tiến hành chơi Làm bài tập 2,3/ VBT ở nhà
Trang 7Tuần : 5
Tiết :
NG : 22/9/10
I HS nêu được các việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể
Biết cách rửa mặt rủa tay chân sạch sẽ
II Các hình trong SGK
III Các HĐ dạy-học :
1 Kiểm tra dụng cụ
2 Bài cũ :
Hãy chỉ ra việc nên làm và không nên làm để
bảo vệ mắt và tai ?
3 Bài mới :
- Giới thiệu bài : cho HS hát bài Khám tay
Nhận xét tay ai sạch
- Hoạt động 1 : thảo luận nhóm 2
Bước 1 : hãy nhớ lại mình đã làm gì để giữ
sạch thân thể, quần áo hằng ngày ?
- Hoạt động 2 : Làm việc với SGK
Cho HS quan sát hình ở trang 12, 13 Hãy chỉ
và nói từng việc làm của các bạn trong từng
hình ? Nêu rõ việc làm nào đúng, việc làm
nào sai ? Tại sao ?
Kết luận : ( SGV )
- Hoạt động 3 :
Cho HS nêu những việc cần làm khi tắm
+ Nên rửa tay khi nào ?
+ Rửa chân khi nào ?
4 Củng cố : Hãy kể ra những việc nên làm
để bảo vệ thân thể
5 Nhận xét, dặn : Tự giác làm vệ sinh cá
nhân hằng ngày
SGK, vở BT, bút
Gọi 1-2 HS trả lời
Cả lớp cùng hát
2 HS cùng bàn nói cho nhau nghe Bước 2 :Một số HS xung phong nói trước lớp về việc làm của mình để giữ vệ sinh thân thể
Nhóm 4 thảo luận
Một số HS trình bày trước lớp về những gì các em đã trao đổi trong nhóm, mỗi em nói về 1 hình
- Chuẩn bị nước tắm, xà phòng, khăn tắm
- Khi tắm, dội nước, xác xà phòng, kì cọ
- Tắm xong lau khô người
-Mặc quần áo sạch
- Rửa tay trước khi cầm thức ăn, sau khi đại tiện, tiểu tiện
- Rửa chân trước khi đi ngủ
Trang 8Tuần : 5
Tiết :
Tiếng việt : K-KH NS : 18/9/10
NG : 23/9/10
I Đọc đựợc k, kh, kẻ, khế ; từ và câu ứng dụng
Viết được k, kh, kẻ, khế
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : ù ú, ro ro, vù vù
II Tranh kẻ vở, 1 số quả khế, tranh luyện nói
III Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
Đọc bin go âm
Đọc câu ứng dụng bài s, r
Viết rễ
Nhận xét
2 Bài mới :
Tiết 1
- Dạy âm k : Đính k lên bảng
Có k muốn có tiếng kẻ cô thêm âm gì ?
Ghép kẻ
Cho HS quan sát tranh kẻ vở, giới thiệu
tiếng kẻ
Đính tiếng kẻ lên bảng
Chỉ xuôi, ngược cho HS đọc
Hướng dẫn viết k, kẻ
Viết mẫu
- Dạy kh như k nhưng cho HS quan sát quả
khế trước rồi giới thiêụ khế, khế, kh
Viết kh, viết liền mạch kvà h
Viết mẫu kh, khế
- Đọc bìa vàng phần k, kh
- Trò chơi ghép nhanh, ghép đúng tiếng khế,
chơi theo tổ
Tiết 2 : luyện tập
- Luyện đọc bài trên bảng
-Cho HS quan sát tranh Chị kha kẻ vở
Tranh vẽ gì ? Chị đang làm gì ? Có mấy bạn
đang ở trong tranh ? Đọc câu ứng dụng
- Viết bài, lưu ý cách cầm bút, đặt vở
- Luyện nói theo chủ đề :ù ù, vo vo,
3 Nhận xét, dặn : đọc bài k, kh viết vở
luyện viết bài k, kh
2HS 1HS Viết BC
2 HS đọc- ĐT .Thêm e Ghép kẻ, Đánh vần cá nhân, nhóm, ĐT
Đọc trơn kẻ, cá nhân, ĐT Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Đọc cá nhân, ĐT
Viết bóng, Viết BC
Viết bóng, BC Đọc cá nhân, ĐT Dùng bộ chữ cái để ghép
Đọc cá nhân, ĐT
TL nhóm 2 Chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê, cá nhân, ĐT Viết từng dòng vào vở
Nói theo nhóm 4
Trang 9Tuần : 5
Tiết : 19
NG : 23/9/10
I Biết 8 thêm 1 được 9, viết số 9 ; đọc đếm được từ 1đền 9 ; biết so sánh các số từ
1 đến 9, biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1đến 9
II 9tam giác, 9 hình vuông, 9chấm tròn
Các số từ 1 đến 9
III Các HĐ dạy-học:
1 Bài cũ :
Đọc xuôi ngược các số từ 1 đến 8
Điền dấu <, > =
4 8 8 7
Nhận xét
2 Bài mới :
- B1 : Lập số 9
Lấy 8 hình tam giác, thêm 1 hình tam giác
đính lên bảng
Lấy 8 hình vuông, thêm 1 hình vuông
Lấy 8 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn là 9
chấm tròn
9 hình tam giác, 9 hình vuông, 9 chấm tròn,
đều có số lượng là 9
- B2 : Giới thiệu chữ số 9 in và số 9 viết :
Nêu : Số 9 viết bằng chữ số 9
Đính chữ số 9 in lên bảng
Hướng dẫn HS viết chữ số 9
- B3 : Nhận biết thứ tự của số 9 trong dãy số
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Đếm từ 1 đến 9, đếm ngược từ 9 đến 1
Chỉ và nói : số 9 liền sau số 8 trong dãy số
từ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
3 Thực hành
- Bài 1 : Viết số 7
- Bài 2/ SGK : Đếm và điền số
2 HS 1HS- cả lớp làm BC
Làm như GV Nói : có 9 hình tam giác, cá nhân, ĐT
8 hình vuông thêm 1 hình vuông là 9 hình vuông
Nhắc lại : 9 hình vuông 9chấm tròn
Chọn ghép chữ số 9 từ bộ đồ dùng Đọc : số 9, cá nhân, ĐT
Viết BC
Cá nhân, nhóm, ĐT Viết vào VBT
Nhóm 2, đếm và điền miệng
Trang 10- Bài 3/ VBT : Điền dấu <, >,=
Trò chơi điền nhanh, diền đúng
Chia lớp thành 3 đội, mỗi đội cử 3em lên
điền nối tiếp, đội nào điền nhanh, đúng hơn
là thắng
4 Nhận xét : Làm bài tập 2,3 vở BT
Học sinh tiến hành chơi
Trang 11Tuần : 5
Tiết : 49,50
Tiêng viêt :
ÔN TẬP
NS : 23/9/10
NG : 24/9/10
I Đọc được : u, ư, x, ch, s, r, k, kh ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 17 đến bài 21 Viết được : u, ư, x, ch, s, r, k, kh ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 17 đến bài 21 Nghe hiểu và kể lại được 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể : Thỏ và sư tử
II Tranh khỉ, xe ô tô chở , tranh truyện kể Thỏ và sư tử
III Các hoạt động dạy – học:
Tiết 1
1.Bài cũ :
Đọc bin gô vần
Đọc từ và câu ứng dụng / 42, 43
Viết khế
Nhận xét
2.Bài mới :
Kẻ bảng như SGK
Cho HS ghép x, k với các chữ e, a, u, ư
bằng bảng chữ cái
Tiếp tục ghép r, s, ch, kh với e, a, u, ư
Thêm dấu vào các chữ ru, cha, cho HS
thảo luận nhóm 2 và điền miệng
Đọc từ ứng dụng : xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ
khế
HD viết : xe chỉ, củ sả
Tiết 2
- Đọc bài của tiết 1
- Quan sát tranh xe ô tô
Tranh vẽ gì ?
Cá chở những con vật gì ? chở đi đâu ?
Đọc câu ứng dụng : xe ô tô chở khỉ
- Viết xe chỉ, củ sả
Chẩm bài các đối tượng
- Kể chuyện : Thỏ và sư tử
Lần 1 : kể không nhìn vào tranh
Lần 2 : nhìn tranh kể
Nêu câu hỏi gợi ý cho HS kể chuyện
2HS
1 HS Viết BC
Đọc cá nhân, ĐT
2HS lên bảng ghép Đọc cá nhân, ĐT các chữ ghép được Viết BC
Đọc ĐT bảng chữ vừa ghép được
Nhóm 2 ghép đọc
2 HS lên bảng ghép
Đọc cá nhân, ĐT Viết BC
Đọc cá nhân, ĐT Nhóm 2
Đọc ngược, xuôi, cá nhân, ĐT Viết vở tập viết
Quan sát tranh Nhìn tranh trả lời câu hỏi
Trang 12Thỏ đến gặp sư tử như thế nào?
Thỏ và sư tử đối đáp ra sao ?
Thỏ dẫn sư tử đi đâu ?
Câu chuyện kết thúc như thế nào ?
3 Nhận xét, đọc lại bảng ôn, viết vở
luyện viết bài xe chỉ, củ sả
Kể lại từng đoạn câu chuyện
Trang 13Tuần : 5
Tiết : 20
NG : 24/9/10
I Viết được số 0, đọc và đếm được từ 0 đến 9, biết so sánh số 0 với các số từ 0 đến
9, nhận biết được vị trí số o trong dãy số từ 0 đến 9
II 4 que tính, các số từ 0 đến 9
III Các hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu số 0
B1 : hình thành số 0
HDHS lấy 4 que tính rồ lần lượ bớt đi 1 que tính,
mỗi lần như vậy lại hỏi : còn bao nhiêu que tính ?
cho đến lúc không còn que tính nào nữa
- Để chỉ không còn con cá nào hoặc không có con
cá nào ta dùng số không
B2 : Giới thiệu chữ số không in và chữ số không
viết
- Số không được viết bằng chữ số không
- Đính chữ số không in trên bảng
- Hướng dẫn HS viết chữ số không viết
Bước 3 : Nhận biết vị trí của chữ số không trong
dãy số từ 0 đến 9
Đính các số từ 0 đến 9 trên bảng
Gợi ý cho HS thấy 0 là số bế nhất trong các số từ
0 9
2/ Thực hành :
Bài 1 : Viết số 0
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống
Cho Hs làm quen với thuật ngữ số liền trước :
Ví dụ : số liền trước của 1 là 0, số liền trước của 2
là 1
Bài 4 : Trò chơi điền nhanh, điền đúng
3/ Củng cố - dặn dò :
Về nhà làm Bt 2, 3 / Sgk
HS lấy 4 que tính và làm như cô
HS mở SGK / 34 quan sát tranh vẽ và trả lời ở lọ thứ
tư không còn con cá nào
Viết BC số 0
Đọc xuôi – ngược các số từ
0 9
Làm vào VBT Làm VBT Thảo luận nhóm 2
Làm vào BC, ai nhanh hơn
và đúng là thắng
Trang 14
Tuần : 6
Tiết : 51, 52
Tiếng việt :
P, PH, NH
NS : 26/9/10 NG: 27/9/10
I Đọc đựoc p, ph, nh ; từ và câu ứng dụng
Viết được p, ph ,nh, phố xá, nhà lá
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : chợ, phố, thị xã
II Tranh phố xá, nhà lá, nhà dì na
III Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
Đọc bin go âm
Đọc câu ứng dụng bài ôn
Viết : kẻ ô
Nhận xét
2 Bài mới :
Tiết 1
- Dạy âm ph : Đính ph lên bảng
Giới thiệu âm p, HD HS đọc
Có ph muốn có tiếng phố cô thêm âm gì ?
Ghép phố
Cho HS quan sát tranh phố xá, giới thiệu từ phố xá
Đính từ phố xá lên bảng
Chỉ xuôi, ngược cho HS đọc
Hướng dẫn viết ph, phố xá
Viết mẫu
- Dạy nh như ph nhưng cho HS quan sát tranh nhà
lá trước rồi giới thiệu nhà lá, nhà, nh
Viết nh : n viết liền mạch với h
Viết mẫu nh, nhà lá
-Đọc từ : phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ
- Đọc bìa vàng phần ph, nh
- Trò chơi : Đoán vần
Tiết 2 : luyện tập
- Luyện đọc bài trên bảng
-Cho HS quan sát tranh nhà dì na ở phố
Tranh vẽ gì ? dì na đang làm gì ? Đọc câu ứng dụng
2HS 1HS Viết BC
2 HS đọc- ĐT Đọc cá nhân, nhóm, ĐT .Thêm ô, dấu sắc Ghép phố
Đánh vần cá nhân, nhóm, ĐT
Đọc trơn phố xá, cá nhân, ĐT Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Đọc cá nhân, ĐT
Viết bóng, Viết BC
Viết bóng, BC Đọc cá nhân, ĐT
* Củng cố b, kh, c
** Đọc trơn từ Đọc cá nhân, ĐT
Đọc cá nhân, ĐT
TL nhóm 2 Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù, cá nhân, ĐT
Trang 15- Viết bài, lưu ý cách cầm bút, đặt vở
- Luyện nói theo chủ đề : chợ, phố, thị xã
3 Nhận xét, dặn : đọc bài ph, nh, viết vở luyện viết
bài ph, nh
Viết từng dòng vào vở Nói theo nhóm 4
Trang 16Tuần : 6
Tiết : 21
Toán :
SỐ 10
NS : 26/9/10
NG : 27/9/10
I Biết 9 thêm 1 được 10, viết số 10 ; đọc đếm được từ 1đền 10 ; biết so sánh các
số từ 1 đến 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 1đến 10
II 10tam giác, 10 hình vuông, 10chấm tròn
Các số từ 1 đến 10
III Các HĐ dạy-học:
1 Bài cũ :
Đọc xuôi ngược các số từ 1 đến 9
Điền dấu <, > =
4 9 9 7
Nhận xét
2 Bài mới :
- B1 : Lập số 10
Lấy 9hình tam giác, thêm 1 hình tam giác
đính lên bảng
Lấy 9 hình vuông, thêm 1 hình vuông
Lấy 9 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn là 10
chấm tròn
10 hình tam giác, 10 hình vuông, 10 chấm
tròn, đều có số lượng là 10
- B2 : Giới thiệu chữ số 10 in và số 10 viết :
Nêu : Số 10 viết bằng chữ số 1 và chữ số 0
Đính chữ số 10 in lên bảng
Hướng dẫn HS viết chữ số 10 : viết chữ số 1
trước rồi thêm 0 vào bên phải chữ số 1
- B3 : Nhận biết thứ tự của số 10 trong dãy số
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
Đếm từ 0 đến 10, đếm ngược từ 10 đến 0
Chỉ và nói : số 10 liền sau số 9 trong dãy số
từ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10
3 Thực hành
- Bài 1 : Viết số 10
2 HS 1HS- cả lớp làm BC
Làm như GV Nói : có 10 hình tam giác, cá nhân, ĐT
9 hình vuông thêm 1 hình vuông
là 10 hình vuông
Nhắc lại : 10 hình vuông
10 chấm tròn
Chọn ghép chữ số 10 từ bộ đồ dùng
Đọc : số 10, cá nhân, ĐT Viết BC
Cá nhân, nhóm, ĐT
Viết vào VBT