[r]
Trang 1GIÁO ÁN MÔN TI NG VI T L P 1 SÁCH CÁNH DI U Ế Ệ Ớ Ề
BÀI 106
ao eo
(2 ti t)ế
I. M C TIÊUỤ
Nh n bi t các v n ậ ế ầ ao, eo; đánh v n, đ c đúng ti ng có các v n ầ ọ ế ầ ao, eo.
Nhìn ch , tìm phát hi n và đ c đúng ti ng có v n ữ ệ ọ ế ầ ao, eo.
Đ c đúng và hi u bài ọ ể Mèo d y hạ ổ khen ng i tinh th n c nh giác c a mèo. ợ ầ ả ủ
Vi t đúng v n ế ầ ao, eo, các ti ng (ngôi) ế sao, (con) mèo (trên b ng con). ả
II. Đ DÙNG D Y H CỒ Ạ Ọ
Máy tính, máy chi u.ế
III. CÁC HO T Đ NG D Y H CẠ Ộ Ạ Ọ
TI T 1Ế
A. KI M TRA BÀI CŨ: 2 HS ti p n i nhau đ c bài Gà và v t (bài 105). Ể ế ố ọ ị
B. D Y BÀI M I Ạ Ớ
1. Gi i thi u bàiớ ệ : v nầ ao, v n ầ eo.
2. Chia s và khám pháẻ (BT 1: Làm quen)
2.1. D y v n ao ạ ầ
GV vi t b ng: ế ả a, o./ HS (cá nhân, c l p): ả ớ a o ao
HS nói: ngôi sao. Ti ng ế sao có v nầ ao. / Phân tích v n ao. / Đánh v n, đ c tr n: a o – ầ ầ ọ ơ
ao / s ao sao / ngôi sao.ờ
2.2. D y v n eo ạ ầ (nh v n ư ầ ao). Đánh v n đ c tr n: ầ ọ ơ e o eo / m eo meo ờ huy n mèo / con mèo. ề
* C ng c ủ ố: C l p đ c tr n các v n m i, t khoá: ả ớ ọ ơ ấ ớ ừ ao, ngôi sao, eo, con mèo
3. Luy n t p ệ ậ
3.1. M r ng v n t ở ộ ố ừ (BT 2: Ti ng nào có v n ế ầ ao? Ti ng nào có v n ế ầ eo?)
HS đ c t ng t ng dọ ừ ừ ữ ưới hình. / HS tìm ti ng có v n ế ầ ao, v n ầ eo, nói k t qu ế ả
GV ch t ng t , c l p: Ti ng ỉ ừ ừ ả ớ ế kéo có v n ầ eo. Ti ng ế g oạ có v nầ ao,
3.2. T p vi t ậ ế (b ng con BT 4) ả
a) C l p đ c các v n, ti ng v a h c trên b ng: ả ớ ọ ầ ế ừ ọ ả ao, eo, ngôi sao, con mèo.
b) Vi t v n: ế ầ ao, eo
1 HS đ c v n ọ ầ ao, nói cách vi t. ế
Trang 2 GV v a vi t m u v n ao v a hừ ế ẫ ầ ừ ướng d n cách vi t: đ cao các con ch , cách n i nét. /ẫ ế ộ ữ ố Làm tương t v i v n eo.ự ớ ầ
HS vi t: ế ao, eo (2 l n). c) Vi t: (ngôi) ầ ế sao, (con) mèo (nh m c b).ư ụ
GV v a vi t m u ti ng ừ ế ẫ ế sao v a h ng d n, chú ý ch ừ ướ ẫ ữ s cao h n 1 li. T ng t v i ơ ươ ự ớ
ti ng ế mèo; d u huy n đ t trên ấ ề ặ e.
HS vi t: (ngôi) ế sao, (con) mèo (2 l n).ầ
TI T 2Ế
3.3. T p đ c ậ ọ (BT 3)
a) GV ch hình minh ho , gi i thi u bài ỉ ạ ớ ệ Mèo d y hạ ổ: Mèo trên cây cao, con h hung ở ổ
d đ ng dữ ứ ướ ối g c cây, không làm gì được mèo. Chuy n nói v con h gian ác và con ệ ề ổ mèo khôn ngoan
b) GV đ c m u. Gi i nghĩa t : ọ ẫ ả ừ giao h nẹ (n u đi u ki n đ t ra v i ai đó trế ề ệ ặ ớ ước khi làm
vi c gì).ệ
c) Luy n đ c t ng (cá nhân, c l p): ệ ọ ừ ữ ả ớ săn gi i, giao h n, đ ng ý, tài cao, lao ra v , ỏ ẹ ồ ồ
leo tót, võ trèo
d) Luy n đ c câu ệ ọ
GV: Bài đ c có 12 câu. ọ
GV ch t ng câu cho HS đ c v (1 HS, c l p). ỉ ừ ọ ỡ ả ớ
Đ c ti p n i t ng câu (cá nhân, t ng c p). ọ ế ố ừ ừ ặ
e) Thi đ c đo n, bài (quy trình đã họ ạ ướng d n). Chia bài 2 đo n: m i đo n 6 câu. ẫ ạ ỗ ạ
g) Tìm hi u bài đ c ể ọ
1 HS đ c trọ ướ ớc l p n i dung BT n i ghép. ộ ố
HS vi t ý mình ch n trên th ho c VBT, nói k t qu ế ọ ẻ ặ ế ả
GV ch t l i: Ý a đúng. ố ạ
Th c hành h i đáp (1 HS h i c l p đáp): 1 HS: Mèo không d y h n a vì C ự ỏ ỏ ả ớ ạ ổ ữ ả
l p: a) h không gi l i h a. Đúng. 1 HS: Mèo không d y h n a vì C l p: b) tài ớ ổ ữ ờ ứ ạ ổ ữ ả ớ
h đã cao. Sai.ổ
GV: Em h c đọ ược đi u gì t mèo qua câu chuy n này? HS phát bi u. GV: Mèo r t ề ừ ệ ể ấ khôn ngoan, c nh giác, đ phòng h nên đã gi mi ng võ trèo, không d y cho h Nh ả ề ổ ữ ế ạ ồ ờ
th , mèo đã b o v đế ả ệ ược b n thân. Các em c n h c h i tinh th n c nh giác, đ phòng ả ầ ọ ỏ ầ ả ề
k x u c a mèo.ẻ ấ ủ
4. C ng c , d n dòủ ố ặ
HS tìm ti ng ngoài bài có v nế ầ ao (VD: cháo, cáo, b o, pháo, ); có v nả ầ eo (VD: keo, héo, treo, )
Trang 3 GV d n HS v nhà k l i đi u em h c đặ ề ể ạ ề ọ ược qua câu chuy n ệ Mèo d y hạ ổ; xem trước
bài 107 (au, âu).