GV hướng dẫn : + Chuẩn bị cốc nước sạch + Lấy kem đánh răng vào bàn chải 1 số HS lên chải răng vào mô + Chải răng theo hướng từ dưới lên, từ hình răng trên xuống, chải mặt ngoài, mặt tro[r]
Trang 1Tuần : 7
Tiết : 61, 62
Thứ hai
NS : 3/10/10
NG : 4/10/10
I – Đọc được : y, tr, p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh ; các từ ngữ và câu ứng dụng
từ bài 22 đến bài 27
- Viết được : y, tr, p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh; các từ ngữ ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại được 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể : tre ngà
- Kẻ bảng như SGK
II Các tranh phố, quê, nghề xẻ gỗ, nghề giã giò, tranh truyện kể : tre ngà
III Các HĐ dạy – học :
1 Bài cũ :
Đọc bin go âm
Đọc SGK/ 54
Viết : y tá
2 Bài mới :
Tiết 1
Khai thác khung phố, quê và tranh minh hoạ
Tuần qua chúng ta đã được học những âm gì ?
Ghi vào bảng ôn
Ôn tập :
- Các chữ và âm vừa học
Cho HS vừa chỉ, vừa đọc
- Ghép chữ thành tiếng
Ghép ph, nh, gi, với các âm o, ô, a, e, ê
Ghép tr, g, ng với các âm o, ô, a, e, ê
Ghép gh, ngh, qu với các âm o, ô, a, e, ê
- Đọc từ ngữ ứng dụng
Đính lần lượt các từ :nhà ga, quả nho, tre già, ý
nghĩ – giảng từ
- Viết từ ứng dụng :
Hướng dẫn HS viết từ tre già, quả nho
Tre : viết liền mạch, GV viết mẫu
Tiết 2
3 Luyện tập :
- Chỉ cho HS đọc các tiêng trong bảng ôn và các từ
ngữ ứng dụng
- Cho HS quan sát tranh Xẻ gỗ và Giã giò
2HS 1HS BC
Mở SGK/ 56, quan sát tranh, đọc Nêu : p, ph, nh, g, gh, q, qu,
Đọc cá nhân, nhóm ĐT
* Đọc cá nhân, ĐT
Lớp ghép BC, 3 HS lên bảng ghép, đọc
cá nhân, nhóm ĐT các chữ vừa ghép được
Lớp dùng bộ chữ cái để ghép, 2 HS lên bảng ghép, đọc cá nhân, ĐT
Trò chơi Ghép nhanh, ghép đúng giữa 3 tổ
** Đọc trơn từ Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Viết BC : tre già
Đọc cá nhân, nhóm, ĐT
Trang 2Đọc câu ứng dụng
- Luyện viết từ tre già, quả nho
- Kể chuyện : tre ngà
Cho HS đọc tên câu chuyện : tre ngà
GV kể chuyện 2 lần
Lần 1 : Kể không theo tranh
Lần 2 : Đính tranh lên bảng và kể theo tranh
Tranh 1: Có 1 em bé lên 3 tuổi mà vẫn chưa biết
cười nói
Tranh 2 : Bỗng 1 hôm có người rao : vua đang
cần người đánh giặc
Tranh 3 : Từ đó chú bỗng lớn nhanh như thổi
Tranh 4 chú và ngựa đi đến đâu, giặc chết như rạ,
trốn chạy tan tác
Tranh 5 : Gậy sắt gãy, chú nhổ thay cụm tre cạnh
đó thay gậy
Tranh 6 : Đất nước bình yên Chú dùng tay,
buông cụm tre xuống Tre tươi tốt, thân vàng
óng
Cho HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài
- Ý nghĩa câu chuyện : Truyền thống đánh giặc
của trẻ nước nam
4 Nhận xét, dặn : Đọc bài ở SGK, viết bài tre
già ở vở luyện viết
Quê bé hà có nghề xẻ gỗ,
Đọc cá nhân, ĐT
**Đọc trơn Viết vào vở tập viết Đọc cá nhân, ĐT
Nghe Nhìn tranh và nghe
Nhóm 4
** Kể lại từng đoạn câu chuyện
Trang 3Tuần : 7
Tiết : 25
Toán :
KIỂM TRA
NS : 3/10/10
NG : 4/10/10
I - Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
- Đọc viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
II.Cho HS làm bài KT trong vở bài tập
Tuần : 7
Tiết : 63, 64
Thứ ba Tiếng Việt : CHỮ THƯỜNG – CHỮ HOA
NS : 3/10/10
NG : 5/10/10
I - Bước đầu nhận được chữ in hoa
- Đọc được câu ứng dụng và chữ in hoa trong câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề : Ba Vì
II Bảng chữ thường, chữ hoa
Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói Ba Vì
III Các hoạt động dạy – học
1 Bài cũ :
Tiết 1
Đọc BC : nhà ga, quả nho, tre già, ý nghĩ
Đọc câu ứng dụng : quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé
nga có nghề giã giò
Viết : quả nho
2 Bài mới : Giới thiệu bài
- Treo bảng chữ thường, chữ hoa lên bảng, chỉ đọc cho
HS đọc theo
3 Nhận diện chữ hoa
- Chữ in hoa nào gần giống chữ in thường, nhưng kích
thước lớn hơn và chữ in hoa nào không giống chữ in
thường ?
- GV nhận xét, bổ sung thêm
+ Các chữ gần giống nhau : C, E, Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ, P,
S, T, U, Ư, V, X, Y
+ Các chữ khác nhau nhiều : A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H,
M, N, Q, R
GV chỉ vào chữ in hoa, HS dựa vào chữ in thường để
nhận diện đọc chữ
Che phần chữ in thường, chỉ vào chư in hoa cho HS
2 HS
1 HS Viết BC ĐT
Thảo luận nhóm 2, đại diện các nhóm đưa ra ý kiến
Nhìn Đọc cá nhân, ĐT Đọc cá nhân, nhóm ĐTT
Trang 4Tiết 2
4 Luyên tập :
- Luyện đọc, đọc lại phần đã học ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng, cho HS quan sát tranh câu ứng
dụng, nhận xét
Cho HS nhận ra những chữ in hoa trong câu : Bố, Kha,
Sa Pa
- Luyện nói
Cho HS quan sát tranh Ba Vì
Quan sát tranh em thấy gì ?
Đàn bò đang làm gì ? Liên hệ thực tế
Cho HS đọc bài ở SGK
5 Nhận xét, dặn : đọc bài ở SGK
Đọc cá nhân, ĐT Đọc cá nhân, nhóm, ĐT
** Đọc trơn
** Tìm và đọc Đọc Ba Vì, cá nhân, nhóm, ĐT Đọc cá nhân, ĐT
Trang 5Tuần : 7
Tiết : 65, 66
Thứ tư Tiếng Việt: IA
NS : 3/10/10
NG : 6/10/10
I - Đọc được : ia, lá tía tô ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : ia, lá tía tô
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Chia quà
II 1 cây tía tô, tranh Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá, Chia quà
III Các HĐ dạy học :
1.Bài cũ : Treo bảng chữ hoa lên bảng, chỉ cho HS
đọc
1 HS đọc câu ứng dụng ở trang 59 SGK
2.Bài mới :
- Đính vần ia lên bảng
Hướng dẫn HS đánh vần : i – a - ia
Có vần ia, muốn có tiêng tía cô thêm âm gì ?
Đính tía lên bảng, đánh vần : t – ia – tia – sắc – tía
Cho HS quan sát cây tía tô, giới thiệu từ : lá tía tô
Cây tía tô dùng làm thuốc và ăn sống
- HD viết : ia, lá tía tô
Viết mẫu
- Đọc từ ứng dụng : Tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá
Giảng từ
- Đọc bìa vàng
- Trò chơi : Điền nhanh, điền đúng
Tờ ìa v hè lá t tô
Tiết 2
3 Luyện đọc :
- Đọc bài của tiết 1
- Đính tranh Bé Hà nhổ cỏ lên bảng hỏi : Tranh vẽ gì ?
Hai bạn nhỏ đang làm gì ? đọc câu ứng dụng
Giáo dục HS chắm sóc cây trong vườn trường
- Viết ia, lá tía tô
-Cho HS quan sát tranh Chia quà
Tranh vẽ gì ? Bà đang làm gì ? Khi bà hoặc mẹ chia
quà em không làm gì ?
4 Củng cố : Đọc bài trong SGK/60,61
5 Nhận xét, dặn : Đọc bài trong SGK, bìa vàng
3 HS đọc Nhìn sách đọc
Đv cá nhân, nhóm, ĐT Thêm t và dấu sắc Ghép tía
Cá nhân, nhóm, ĐT Đọc cá nhân, nhóm, ĐT
Viết bóng, viết BC
* Âm T, l, v, h, đánh vần các tiếng : bìa, mía, vỉa, tỉa
** Đọc trơn từ Đọc cá nhân, ĐT
Cá nhân điền, cả lớp nhận xét
Đọc cá nhân, nhóm, ĐT
Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá, đọc cá nhân, ĐT
Viết vở tập viết Đọc cá nhân, ĐT : Chia quà Đọc cá nhân,ĐT
Trang 6Tuần : 7
Tiết : 26
Thứ tư Toán : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3
NS : 3/10/10
NG : 4/10/10
I - Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3
II 2 hình tam giác, 3 chấm tròn, các số 1, 2, 3 và các dấu cộng
III Các HĐ dạy – học
1 Bài cũ : Nhận xét bài kiểm tra
Điền dấu <, >, =
10 9 6 9 10 10
2 Bài mới :
- Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3
Học phép cộng 1 + 1 = 2
Lấy 1 tam giác, thêm 1 tam giác nữa Hỏi có tất cả
mấy tam giác ?
Một thêm 1 bằng 2
Viết 1 + 1 = 2, dấu + gọi là “ cộng” ; đọc là : “Một
cộng một bằng hai”
Hỏi : “1 cộng 1 bằng mấy ?”
- Hướng dẫn HS học phép cộng 2 + 1 = 3 theo 3
bước như trên với 2 chấm tròn và 1 chấm tròn
Viết : 2 + 1 = 3
-Hương dẫn HS học phép cộng 1 + 2 = 3 tương tự
như 2 + 1 = 3
Chỉ và nêu : 1 + 1 = 2 là phép cộng ; 2 + 1 = 3 là
phép cộng ;
- Cho HS mở SGK/44, đọc lại các phép cộng và
nêu : 3 bằng 2 cộng 1, 3 bằng 1 cộng 2
3 Thực hành
Bài 1/SGK : Tính 1 + 1 = 1 + 2 =
2 + 1 =
Bài 2/VBT : Tính và ghi kết quả theo cột dọc
Hướng dẫn HS ghi kết quả thẳng cột 1
1
2
Bài 3/SGK : Nối phép tính với số thích hợp
Trò chơi Nối nhanh, nối đúng, mỗi đội cử 3 bạn
lên bảng nối nối tiếp
Khen đội nối nhanh, đúng nhất
4 Bài tập nhà : Bài 1, 3/ VBT ; học thuộc các
BC
Làm như cô
1 tam giác, thêm 1 tam giác bằng 2 tam giác, cá nhân, ĐT
Cá nhân, nhóm,ĐT Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Viết, đọc : 1 + 1 = 2
2 – 3 HS trả lời Đọc cá nhân, ĐT 2 + 1 = 3 Đọc ĐT các phép cộng
Cá nhân, ĐT
3 HS lên bảng, lớp BC Đọc ĐT các phép tính Thực hành vào vở bài tập
Nhóm 4
HS tiến hành chơi
+
Trang 7phép cộng trong phạm vi 3
Tuần : 7
Tiết : 7
Tự nhiên và xã hội THỰC HÀNH ĐÁNH RĂNG, RỬA MẶT
NS : 3/10/10
NG : 6/10/10
I Biết cách đánh răng rửa mạt đúng cách
II Giáo viên : - Tranh vẽ về răng, miệng
- Bàn chải, mô hình răng, kem đánh răng
HS : - Bàn chải, kem đánh răng
III Các hoạt độnh day – học
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
Em đã làm gì hằng ngay để bảo vệ răng ?
Em cần đánh răng khi nào ?
Nhận xét
3 Bài mới :
a) Giới thiệu bài : Thực hành đánh răng rửa mặt
b) Khởi động : Chơi trò chơi “cô bảo”
c) Hoạt động 1: Thực hành đánh răng
Cho HS quan sát mô hình răng, chỉ mặt trong, mặt ngoài
của răng và nêu cách chải răng ?
GV hướng dẫn : + Chuẩn bị cốc nước sạch
+ Lấy kem đánh răng vào bàn chải
+ Chải răng theo hướng từ dưới lên, từ
trên xuống, chải mặt ngoài, mặt trong và mặt nhai
+ Súc miệng kĩ rồi nhã ra
+ Rửa sạch cất bàn chải
d) HĐ 2 : Thực hành rửa mặt
Gọi 1 số HS nêu cách rửa mặt
HD cách rửa mặt đúng cách :
- Chuẩn bị khăn sạch, nước sạch
- Rủa tay sạch trước khi rửa mặt, dùng 2 bàn tay hứng
nước sạch để rửa mặt, xoa kĩ vùng xung quanh mắt, trán,
2 má, miệng và cằm, sau đó dùng khăn sạch lau khô mắt
trước rồi lau các nơi khác
-Vò sạch khăn, vắt khô, dùng khăn lau vành tai và cổ
- Giặt khăn mặt bằng xà phòng và phơi ra nắng
Kết luận : Thực hành đánh răng, rửa mặt hợp vệ sinh
4 Nhận xét, dặn : Thường xuyên đánh răng, rửa mặt
Lấy bàn chải,kem để lên bàn
2 HS .em đánh răng, súc miệng , không ăn nhiều bánh kẹo .cần đánh răng sau khi ăn
Cả lớp cùng chơi
HS lên chỉ
1 số HS lên chải răng vào mô hình răng
Lớp nhận xét, bổ sung Nghe
1 số HS nêu lại cách rửa mặt
Trang 8Tuần : 7
Tiết : 27
Thứ năm Toán LUYỆN TẬP
NS : 3/10/10
NG : 7/10/10
I Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
II Các HĐ dạy – học
1 Bài cũ :
Tính 1 + 1 = 2 + 1 = 1 + 2 =
Đọc thuộc các phép cộng trong phạm vi 3
Nhận xét
2 Bài mới : Luyện tập
Bài 1/SGK : Cho HS nhìn hình vẽ SGK nêu
bài toán rồi viết 2 phép tính cộng vào BC
Bài 2/ VBT : Tính
Yêu cầu HS ghi kết quả thẳng cột
Bài 3/ cột 1 : trò chơi Ai nhanh ai đúng
1 + 1 = 2 + 1 = 1 + 2 =
1 + = 2 2 + = 3 1+ = 3
Bài 5/ SGK : Viết phép tính thích hợp
Cho HS thảo luận nhóm và viết vào VBT
3 Củng cố : Đọc lại các phép cộng
trong phạm vi 3
4 Nhận xét, làm bài tập1, 3, 4, 5/ VBT
1HS lên bảng, lớp BC 1HS
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3, đọc cá nhân, ĐT
Thực hiện ở VBT
TL nhóm 2 Mỗi đội cử 2 HS lên điền nối tiếp vào chỗ chấm
Vỗ tay khen đội nhanh hơn, đúng hơn N2
1 + 2 = 3 1 + 1 = 2 Đọc cá nhân, ĐT
Đọc cá nhân, ĐT
Trang 9Tuần : 7
Tiết : 67, 68
Tập viết :
CỬ TẠ, THỢ XẺ, CHỮ SỐ, CÁ RÔ, PHÁ CỖ
NS : 3/10/10
NG : 7/10/10
I Viết đúng các chữ : cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô, phá cỗ kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 1
II Các chữ mẫu : cử tạ, thợ xẻ,
III.Các HĐ dạy - học :
1 Kiểm tra dụng cụ
2 Bài cũ : viết quả nho, gồ ghề
Nhận xét
3 Bài mới :
- GTB, đính các chữ mẫu lên bảng
Những chữ nào viết liền mạch ?
- Hướng dẫn cách viết ; các chữ : cử, chữ,
viết liền mạch
- GV viết mẫu :
- Cho HS mở vở Tập viết, kiểm tra cách
cầm bút ( Tú, Như, ), nhắc HS ngồi đúng
tư thế, đặt vở
- GV quan sát, giúp đỡ HS yếu viết kịp tốc
độ
4 Trò chơi : viết nhanh, viết đúng từ :
phá cỗ
5 Nhận xét, dặn : Viết thêm từ thợ xẻ vào
vở ô li
Vở Tập viết, BC,
Viết BC
Đọc cá nhân, ĐT cử, chữ
Nghe, nhìn
Viết vào vở từng dòng, theo hướng dẫn của cô
Mỗi tổ cử 1 HS lên bảng viết Lớp nhận xét, vỗ tay khen bạn
cử tạ , thợ xẻ,
chữ số, cá rô, phá cổ
Trang 10Tuần : 7
Tiết : 69, 70
Tập viết : NHO KHÔ, NGHÉ Ọ, CHÚ Ý, CÁ TRÊ,
LÁ MÍA
NS : 3/10/10
NG : 8/10/10
I Viết đúng các chữ : nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê, lá mía kiểu chữ viết thường,
cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 1
II Các chữ mẫu : nho khô, nghé ọ,
III.Các HĐ dạy - học :
1 Kiểm tra dụng cụ
2 Bài cũ : viết thợ xẻ, cá rô
Nhận xét
3 Bài mới :
- GTB, đính các chữ mẫu lên bảng
Những chữ nào viết liền mạch ?
- Hướng dẫn cách viết ; các chữ : chú, trê, viết liền
mạch
- GV viết mẫu :
- Cho HS mở vở Tập viết, kiểm tra cách cầm bút
(hiền, vi, ), nhắc HS ngồi đúng tư thế, đặt vở
- GV quan sát, giúp đỡ HS yếu viết kịp tốc độ
4 Trò chơi : viết nhanh, viết đúng từ : chú ý
5 Nhận xét, dặn : Viết thêm từ nho khô vào vở ô li
Vở Tập viết, BC,
Viết BC
Đọc cá nhân, ĐT chú, trê
Nghe, nhìn
Viết vào vở từng dòng, theo hướng dẫn của cô
Mỗi tổ cử 1 HS lên bảng viết Lớp nhận xét, vỗ tay khen bạn
nho khô, nghé ọ,
chú ý, cá trê, lá mía
Trang 11Tuần : 7
Tiết : 28
Thứ sáu
Toán : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4
NS : 3/10/10
NG : 8/10/10
I - Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4
- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 4
II 4 hình tam giác, 4 hình vuông, 4 chấm tròn, các số 1, 2, 3, 4 và các dấu cộng
III Các HĐ dạy – học
1 Bài cũ :
Tính : 1 + 1 = 1 + 2 = 2 + 1 =
2 Bài mới :
- Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 4
Học phép cộng 2 + 2 = 4
Lấy 2 tam giác, thêm 2 tam giác nữa Hỏi có tất cả mấy
tam giác ?
2 thêm 2 bằng 4
Viết 2 + 2 = 4, đọc là : “hai cộng hai bằng bốn”
Hỏi : “2 cộng 2 bằng mấy ?”
- Hướng dẫn HS học phép cộng 3 + 1 = 4 theo 3 bước
như trên với 3 chấm tròn và 1 chấm tròn
Viết : 3 + 1 = 4
-Hương dẫn HS học phép cộng 1 + 3 = 4 tương tự như
3 + 1 = 4
- Cho HS mở SGK/46, đọc lại các phép cộng và nêu : 4
bằng 2 cộng 2, 4 bằng 1 cộng 3, 4 bằng 3 cộng 1
3 Thực hành
Bài 1/SGK : Tính 1 + 3 = 3 + 1 = 2 + 2 =
Bài 2/ VBT : Tính và ghi kết quả theo cột dọc
Hướng dẫn HS ghi kết quả thẳng cột 2
2
4
Bài 3/SGK : Điền dấu <,>,= vào chỗ chấm
Trò chơi Điền nhanh, điền đúng , mỗi đội cử bạn lên
BC
1 HS đọc thuộc các phép cộng trong phạm vi 3
Làm như cô
2 tam giác, thêm 2 tam giác bằng 4 tam giác, cá nhân, ĐT
Cá nhân, nhóm,ĐT
Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Viết, đọc : 2 + 2 = 4
2 – 3 HS trả lời Đọc cá nhân, ĐT 3 + 1 = 4
Đọc ĐT các phép cộng 2+ 2 =
4, 3 + 1 = 4, 1 + 3 = 4
Cá nhân, ĐT
3 HS lên bảng, lớp BC Đọc ĐT các phép tính Thực hanh vào vở bài tập
Nhóm 4
Trang 12Khen đội điền nhanh, đúng nhất
Bài 4/ SGK : cho HS quan sát tranh và nêu vấn đề
HDHS đọc bài toán : Trên cành cây có 3 con chim đậu,
bay đến 1 con nữa Hỏi có tất cả mấy con chim ?
4 Bài tập nhà : Bài 1, 3, 4/ VBT ; học thuộc các phép
cộng trong phạm vi 4
3 con chim đậu, 1 con chim bay đến
Đọc cá nhân, ĐT Viết phép tính vào bảng con
3 + 1 = 4
Trang 13Tuần : 8
Tiết : 71, 72
Thứ hai Tiếng Việt: UA, ƯA
NS : 9/10/10
NG : 11/10/10
I - Đọc được : ua, cua bể ; ưa, ngựa gỗ ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : ua, cua bể, ưa, ngựa gỗ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Giữa trưa
II Tranh cua bể, ngựa gỗ , mẹ đi chợ , giữa trưa
III Các HĐ dạy học :
1.Bài cũ : ia, lá tía tô, tờ bìa, đi hia
1 HS đọc câu ứng dụng ở trang 63 SGK
Viết : ia, lá tía tô
2.Bài mới :
+ Đính vần ua lên bảng
Hướng dẫn HS đánh vần : u – a - ua
Có vần ua, muốn có tiêng cua cô thêm âm gì ?
Đính cua lên bảng, đánh vần : c – ua – cua
Cho HS quan sát tranh cua bể, giới thiệu từ : cua bể
Cua bể ăn ngon và nhiều can xi, các em nên ăn
- HD viết : ua, cua bể
Viết mẫu
+ Dạy vần ưa như vần ua, nhưng cho HS quan sát tranh
ngụa gỗ trứơc rồi GT ngụa gỗ, ngựa, ưa
- HD viết ưa, ngựa gỗ
- Đọc từ ứng dụng : cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia
Giảng từ
- Đọc bìa vàng
- Trò chơi : Điền nhanh, điền đúng
Cà ch , tre n x kia
Tiết 2
3 Luyện đọc :
- Đọc bài của tiết 1
- Đính tranh Mẹ đi chợ lên bảng hỏi : Tranh vẽ gì
? Mẹ đang làm gì ? đọc câu ứng dụng
Giáo dục HS không dùng răng xước mía
- Viết ia, lá tía tô
-Cho HS quan sát tranh Giữa trưa
Tranh vẽ gì ? Bác ấy đang làm gì ? Trời có nóng không
2 HS đọc Nhìn sách đọc BC
Đv cá nhân, nhóm, ĐT Thêm c
Ghép cua
Cá nhân, nhóm, ĐT Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Viết bóng, viết BC
Viết BC
* Âm ch, tr, k, đánh vần các tiếng : chua, đùa, nứa, xưa
** Đọc trơn từ Đọc cá nhân, ĐT
Cá nhân điền, cả lớp nhận xét
Đọc cá nhân, nhóm, ĐT
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé đọc ; cá nhân, ĐT
Viết vở tập viết