1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án Lớp 1 - Tuần 7 - Nguyễn Thị Trưng - Trường Tiểu học số 2 Duy Vinh

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 190,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV hướng dẫn : + Chuẩn bị cốc nước sạch + Lấy kem đánh răng vào bàn chải 1 số HS lên chải răng vào mô + Chải răng theo hướng từ dưới lên, từ hình răng trên xuống, chải mặt ngoài, mặt tro[r]

Trang 1

Tuần : 7

Tiết : 61, 62

Thứ hai

NS : 3/10/10

NG : 4/10/10

I – Đọc được : y, tr, p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh ; các từ ngữ và câu ứng dụng

từ bài 22 đến bài 27

- Viết được : y, tr, p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh; các từ ngữ ứng dụng

- Nghe hiểu và kể lại được 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể : tre ngà

- Kẻ bảng như SGK

II Các tranh phố, quê, nghề xẻ gỗ, nghề giã giò, tranh truyện kể : tre ngà

III Các HĐ dạy – học :

1 Bài cũ :

Đọc bin go âm

Đọc SGK/ 54

Viết : y tá

2 Bài mới :

Tiết 1

Khai thác khung phố, quê và tranh minh hoạ

Tuần qua chúng ta đã được học những âm gì ?

Ghi vào bảng ôn

Ôn tập :

- Các chữ và âm vừa học

Cho HS vừa chỉ, vừa đọc

- Ghép chữ thành tiếng

Ghép ph, nh, gi, với các âm o, ô, a, e, ê

Ghép tr, g, ng với các âm o, ô, a, e, ê

Ghép gh, ngh, qu với các âm o, ô, a, e, ê

- Đọc từ ngữ ứng dụng

Đính lần lượt các từ :nhà ga, quả nho, tre già, ý

nghĩ – giảng từ

- Viết từ ứng dụng :

Hướng dẫn HS viết từ tre già, quả nho

Tre : viết liền mạch, GV viết mẫu

Tiết 2

3 Luyện tập :

- Chỉ cho HS đọc các tiêng trong bảng ôn và các từ

ngữ ứng dụng

- Cho HS quan sát tranh Xẻ gỗ và Giã giò

2HS 1HS BC

Mở SGK/ 56, quan sát tranh, đọc Nêu : p, ph, nh, g, gh, q, qu,

Đọc cá nhân, nhóm ĐT

* Đọc cá nhân, ĐT

Lớp ghép BC, 3 HS lên bảng ghép, đọc

cá nhân, nhóm ĐT các chữ vừa ghép được

Lớp dùng bộ chữ cái để ghép, 2 HS lên bảng ghép, đọc cá nhân, ĐT

Trò chơi Ghép nhanh, ghép đúng giữa 3 tổ

** Đọc trơn từ Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Viết BC : tre già

Đọc cá nhân, nhóm, ĐT

Trang 2

Đọc câu ứng dụng

- Luyện viết từ tre già, quả nho

- Kể chuyện : tre ngà

Cho HS đọc tên câu chuyện : tre ngà

GV kể chuyện 2 lần

Lần 1 : Kể không theo tranh

Lần 2 : Đính tranh lên bảng và kể theo tranh

Tranh 1: Có 1 em bé lên 3 tuổi mà vẫn chưa biết

cười nói

Tranh 2 : Bỗng 1 hôm có người rao : vua đang

cần người đánh giặc

Tranh 3 : Từ đó chú bỗng lớn nhanh như thổi

Tranh 4 chú và ngựa đi đến đâu, giặc chết như rạ,

trốn chạy tan tác

Tranh 5 : Gậy sắt gãy, chú nhổ thay cụm tre cạnh

đó thay gậy

Tranh 6 : Đất nước bình yên Chú dùng tay,

buông cụm tre xuống Tre tươi tốt, thân vàng

óng

Cho HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài

- Ý nghĩa câu chuyện : Truyền thống đánh giặc

của trẻ nước nam

4 Nhận xét, dặn : Đọc bài ở SGK, viết bài tre

già ở vở luyện viết

Quê bé hà có nghề xẻ gỗ,

Đọc cá nhân, ĐT

**Đọc trơn Viết vào vở tập viết Đọc cá nhân, ĐT

Nghe Nhìn tranh và nghe

Nhóm 4

** Kể lại từng đoạn câu chuyện

Trang 3

Tuần : 7

Tiết : 25

Toán :

KIỂM TRA

NS : 3/10/10

NG : 4/10/10

I - Nhận biết số lượng trong phạm vi 10

- Đọc viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác

II.Cho HS làm bài KT trong vở bài tập

Tuần : 7

Tiết : 63, 64

Thứ ba Tiếng Việt : CHỮ THƯỜNG – CHỮ HOA

NS : 3/10/10

NG : 5/10/10

I - Bước đầu nhận được chữ in hoa

- Đọc được câu ứng dụng và chữ in hoa trong câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề : Ba Vì

II Bảng chữ thường, chữ hoa

Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói Ba Vì

III Các hoạt động dạy – học

1 Bài cũ :

Tiết 1

Đọc BC : nhà ga, quả nho, tre già, ý nghĩ

Đọc câu ứng dụng : quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé

nga có nghề giã giò

Viết : quả nho

2 Bài mới : Giới thiệu bài

- Treo bảng chữ thường, chữ hoa lên bảng, chỉ đọc cho

HS đọc theo

3 Nhận diện chữ hoa

- Chữ in hoa nào gần giống chữ in thường, nhưng kích

thước lớn hơn và chữ in hoa nào không giống chữ in

thường ?

- GV nhận xét, bổ sung thêm

+ Các chữ gần giống nhau : C, E, Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ, P,

S, T, U, Ư, V, X, Y

+ Các chữ khác nhau nhiều : A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H,

M, N, Q, R

GV chỉ vào chữ in hoa, HS dựa vào chữ in thường để

nhận diện đọc chữ

Che phần chữ in thường, chỉ vào chư in hoa cho HS

2 HS

1 HS Viết BC ĐT

Thảo luận nhóm 2, đại diện các nhóm đưa ra ý kiến

Nhìn Đọc cá nhân, ĐT Đọc cá nhân, nhóm ĐTT

Trang 4

Tiết 2

4 Luyên tập :

- Luyện đọc, đọc lại phần đã học ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng, cho HS quan sát tranh câu ứng

dụng, nhận xét

Cho HS nhận ra những chữ in hoa trong câu : Bố, Kha,

Sa Pa

- Luyện nói

Cho HS quan sát tranh Ba Vì

Quan sát tranh em thấy gì ?

Đàn bò đang làm gì ? Liên hệ thực tế

Cho HS đọc bài ở SGK

5 Nhận xét, dặn : đọc bài ở SGK

Đọc cá nhân, ĐT Đọc cá nhân, nhóm, ĐT

** Đọc trơn

** Tìm và đọc Đọc Ba Vì, cá nhân, nhóm, ĐT Đọc cá nhân, ĐT

Trang 5

Tuần : 7

Tiết : 65, 66

Thứ tư Tiếng Việt: IA

NS : 3/10/10

NG : 6/10/10

I - Đọc được : ia, lá tía tô ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : ia, lá tía tô

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Chia quà

II 1 cây tía tô, tranh Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá, Chia quà

III Các HĐ dạy học :

1.Bài cũ : Treo bảng chữ hoa lên bảng, chỉ cho HS

đọc

1 HS đọc câu ứng dụng ở trang 59 SGK

2.Bài mới :

- Đính vần ia lên bảng

Hướng dẫn HS đánh vần : i – a - ia

Có vần ia, muốn có tiêng tía cô thêm âm gì ?

Đính tía lên bảng, đánh vần : t – ia – tia – sắc – tía

Cho HS quan sát cây tía tô, giới thiệu từ : lá tía tô

Cây tía tô dùng làm thuốc và ăn sống

- HD viết : ia, lá tía tô

Viết mẫu

- Đọc từ ứng dụng : Tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá

Giảng từ

- Đọc bìa vàng

- Trò chơi : Điền nhanh, điền đúng

Tờ ìa v hè lá t tô

Tiết 2

3 Luyện đọc :

- Đọc bài của tiết 1

- Đính tranh Bé Hà nhổ cỏ lên bảng hỏi : Tranh vẽ gì ?

Hai bạn nhỏ đang làm gì ? đọc câu ứng dụng

Giáo dục HS chắm sóc cây trong vườn trường

- Viết ia, lá tía tô

-Cho HS quan sát tranh Chia quà

Tranh vẽ gì ? Bà đang làm gì ? Khi bà hoặc mẹ chia

quà em không làm gì ?

4 Củng cố : Đọc bài trong SGK/60,61

5 Nhận xét, dặn : Đọc bài trong SGK, bìa vàng

3 HS đọc Nhìn sách đọc

Đv cá nhân, nhóm, ĐT Thêm t và dấu sắc Ghép tía

Cá nhân, nhóm, ĐT Đọc cá nhân, nhóm, ĐT

Viết bóng, viết BC

* Âm T, l, v, h, đánh vần các tiếng : bìa, mía, vỉa, tỉa

** Đọc trơn từ Đọc cá nhân, ĐT

Cá nhân điền, cả lớp nhận xét

Đọc cá nhân, nhóm, ĐT

Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá, đọc cá nhân, ĐT

Viết vở tập viết Đọc cá nhân, ĐT : Chia quà Đọc cá nhân,ĐT

Trang 6

Tuần : 7

Tiết : 26

Thứ tư Toán : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3

NS : 3/10/10

NG : 4/10/10

I - Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3

- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3

II 2 hình tam giác, 3 chấm tròn, các số 1, 2, 3 và các dấu cộng

III Các HĐ dạy – học

1 Bài cũ : Nhận xét bài kiểm tra

Điền dấu <, >, =

10 9 6 9 10 10

2 Bài mới :

- Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3

Học phép cộng 1 + 1 = 2

Lấy 1 tam giác, thêm 1 tam giác nữa Hỏi có tất cả

mấy tam giác ?

Một thêm 1 bằng 2

Viết 1 + 1 = 2, dấu + gọi là “ cộng” ; đọc là : “Một

cộng một bằng hai”

Hỏi : “1 cộng 1 bằng mấy ?”

- Hướng dẫn HS học phép cộng 2 + 1 = 3 theo 3

bước như trên với 2 chấm tròn và 1 chấm tròn

Viết : 2 + 1 = 3

-Hương dẫn HS học phép cộng 1 + 2 = 3 tương tự

như 2 + 1 = 3

Chỉ và nêu : 1 + 1 = 2 là phép cộng ; 2 + 1 = 3 là

phép cộng ;

- Cho HS mở SGK/44, đọc lại các phép cộng và

nêu : 3 bằng 2 cộng 1, 3 bằng 1 cộng 2

3 Thực hành

Bài 1/SGK : Tính 1 + 1 = 1 + 2 =

2 + 1 =

Bài 2/VBT : Tính và ghi kết quả theo cột dọc

Hướng dẫn HS ghi kết quả thẳng cột 1

1

2

Bài 3/SGK : Nối phép tính với số thích hợp

Trò chơi Nối nhanh, nối đúng, mỗi đội cử 3 bạn

lên bảng nối nối tiếp

Khen đội nối nhanh, đúng nhất

4 Bài tập nhà : Bài 1, 3/ VBT ; học thuộc các

BC

Làm như cô

1 tam giác, thêm 1 tam giác bằng 2 tam giác, cá nhân, ĐT

Cá nhân, nhóm,ĐT Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Viết, đọc : 1 + 1 = 2

2 – 3 HS trả lời Đọc cá nhân, ĐT 2 + 1 = 3 Đọc ĐT các phép cộng

Cá nhân, ĐT

3 HS lên bảng, lớp BC Đọc ĐT các phép tính Thực hành vào vở bài tập

Nhóm 4

HS tiến hành chơi

+

Trang 7

phép cộng trong phạm vi 3

Tuần : 7

Tiết : 7

Tự nhiên và xã hội THỰC HÀNH ĐÁNH RĂNG, RỬA MẶT

NS : 3/10/10

NG : 6/10/10

I Biết cách đánh răng rửa mạt đúng cách

II Giáo viên : - Tranh vẽ về răng, miệng

- Bàn chải, mô hình răng, kem đánh răng

HS : - Bàn chải, kem đánh răng

III Các hoạt độnh day – học

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

Em đã làm gì hằng ngay để bảo vệ răng ?

Em cần đánh răng khi nào ?

Nhận xét

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài : Thực hành đánh răng rửa mặt

b) Khởi động : Chơi trò chơi “cô bảo”

c) Hoạt động 1: Thực hành đánh răng

Cho HS quan sát mô hình răng, chỉ mặt trong, mặt ngoài

của răng và nêu cách chải răng ?

GV hướng dẫn : + Chuẩn bị cốc nước sạch

+ Lấy kem đánh răng vào bàn chải

+ Chải răng theo hướng từ dưới lên, từ

trên xuống, chải mặt ngoài, mặt trong và mặt nhai

+ Súc miệng kĩ rồi nhã ra

+ Rửa sạch cất bàn chải

d) HĐ 2 : Thực hành rửa mặt

Gọi 1 số HS nêu cách rửa mặt

HD cách rửa mặt đúng cách :

- Chuẩn bị khăn sạch, nước sạch

- Rủa tay sạch trước khi rửa mặt, dùng 2 bàn tay hứng

nước sạch để rửa mặt, xoa kĩ vùng xung quanh mắt, trán,

2 má, miệng và cằm, sau đó dùng khăn sạch lau khô mắt

trước rồi lau các nơi khác

-Vò sạch khăn, vắt khô, dùng khăn lau vành tai và cổ

- Giặt khăn mặt bằng xà phòng và phơi ra nắng

Kết luận : Thực hành đánh răng, rửa mặt hợp vệ sinh

4 Nhận xét, dặn : Thường xuyên đánh răng, rửa mặt

Lấy bàn chải,kem để lên bàn

2 HS .em đánh răng, súc miệng , không ăn nhiều bánh kẹo .cần đánh răng sau khi ăn

Cả lớp cùng chơi

HS lên chỉ

1 số HS lên chải răng vào mô hình răng

Lớp nhận xét, bổ sung Nghe

1 số HS nêu lại cách rửa mặt

Trang 8

Tuần : 7

Tiết : 27

Thứ năm Toán LUYỆN TẬP

NS : 3/10/10

NG : 7/10/10

I Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

II Các HĐ dạy – học

1 Bài cũ :

Tính 1 + 1 = 2 + 1 = 1 + 2 =

Đọc thuộc các phép cộng trong phạm vi 3

Nhận xét

2 Bài mới : Luyện tập

Bài 1/SGK : Cho HS nhìn hình vẽ SGK nêu

bài toán rồi viết 2 phép tính cộng vào BC

Bài 2/ VBT : Tính

Yêu cầu HS ghi kết quả thẳng cột

Bài 3/ cột 1 : trò chơi Ai nhanh ai đúng

1 + 1 = 2 + 1 = 1 + 2 =

1 + = 2 2 + = 3 1+ = 3

Bài 5/ SGK : Viết phép tính thích hợp

Cho HS thảo luận nhóm và viết vào VBT

3 Củng cố : Đọc lại các phép cộng

trong phạm vi 3

4 Nhận xét, làm bài tập1, 3, 4, 5/ VBT

1HS lên bảng, lớp BC 1HS

2 + 1 = 3

1 + 2 = 3, đọc cá nhân, ĐT

Thực hiện ở VBT

TL nhóm 2 Mỗi đội cử 2 HS lên điền nối tiếp vào chỗ chấm

Vỗ tay khen đội nhanh hơn, đúng hơn N2

1 + 2 = 3 1 + 1 = 2 Đọc cá nhân, ĐT

Đọc cá nhân, ĐT

Trang 9

Tuần : 7

Tiết : 67, 68

Tập viết :

CỬ TẠ, THỢ XẺ, CHỮ SỐ, CÁ RÔ, PHÁ CỖ

NS : 3/10/10

NG : 7/10/10

I Viết đúng các chữ : cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô, phá cỗ kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 1

II Các chữ mẫu : cử tạ, thợ xẻ,

III.Các HĐ dạy - học :

1 Kiểm tra dụng cụ

2 Bài cũ : viết quả nho, gồ ghề

Nhận xét

3 Bài mới :

- GTB, đính các chữ mẫu lên bảng

Những chữ nào viết liền mạch ?

- Hướng dẫn cách viết ; các chữ : cử, chữ,

viết liền mạch

- GV viết mẫu :

- Cho HS mở vở Tập viết, kiểm tra cách

cầm bút ( Tú, Như, ), nhắc HS ngồi đúng

tư thế, đặt vở

- GV quan sát, giúp đỡ HS yếu viết kịp tốc

độ

4 Trò chơi : viết nhanh, viết đúng từ :

phá cỗ

5 Nhận xét, dặn : Viết thêm từ thợ xẻ vào

vở ô li

Vở Tập viết, BC,

Viết BC

Đọc cá nhân, ĐT cử, chữ

Nghe, nhìn

Viết vào vở từng dòng, theo hướng dẫn của cô

Mỗi tổ cử 1 HS lên bảng viết Lớp nhận xét, vỗ tay khen bạn

cử tạ , thợ xẻ,

chữ số, cá rô, phá cổ

Trang 10

Tuần : 7

Tiết : 69, 70

Tập viết : NHO KHÔ, NGHÉ Ọ, CHÚ Ý, CÁ TRÊ,

LÁ MÍA

NS : 3/10/10

NG : 8/10/10

I Viết đúng các chữ : nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê, lá mía kiểu chữ viết thường,

cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 1

II Các chữ mẫu : nho khô, nghé ọ,

III.Các HĐ dạy - học :

1 Kiểm tra dụng cụ

2 Bài cũ : viết thợ xẻ, cá rô

Nhận xét

3 Bài mới :

- GTB, đính các chữ mẫu lên bảng

Những chữ nào viết liền mạch ?

- Hướng dẫn cách viết ; các chữ : chú, trê, viết liền

mạch

- GV viết mẫu :

- Cho HS mở vở Tập viết, kiểm tra cách cầm bút

(hiền, vi, ), nhắc HS ngồi đúng tư thế, đặt vở

- GV quan sát, giúp đỡ HS yếu viết kịp tốc độ

4 Trò chơi : viết nhanh, viết đúng từ : chú ý

5 Nhận xét, dặn : Viết thêm từ nho khô vào vở ô li

Vở Tập viết, BC,

Viết BC

Đọc cá nhân, ĐT chú, trê

Nghe, nhìn

Viết vào vở từng dòng, theo hướng dẫn của cô

Mỗi tổ cử 1 HS lên bảng viết Lớp nhận xét, vỗ tay khen bạn

nho khô, nghé ọ,

chú ý, cá trê, lá mía

Trang 11

Tuần : 7

Tiết : 28

Thứ sáu

Toán : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4

NS : 3/10/10

NG : 8/10/10

I - Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4

- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 4

II 4 hình tam giác, 4 hình vuông, 4 chấm tròn, các số 1, 2, 3, 4 và các dấu cộng

III Các HĐ dạy – học

1 Bài cũ :

Tính : 1 + 1 = 1 + 2 = 2 + 1 =

2 Bài mới :

- Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 4

Học phép cộng 2 + 2 = 4

Lấy 2 tam giác, thêm 2 tam giác nữa Hỏi có tất cả mấy

tam giác ?

2 thêm 2 bằng 4

Viết 2 + 2 = 4, đọc là : “hai cộng hai bằng bốn”

Hỏi : “2 cộng 2 bằng mấy ?”

- Hướng dẫn HS học phép cộng 3 + 1 = 4 theo 3 bước

như trên với 3 chấm tròn và 1 chấm tròn

Viết : 3 + 1 = 4

-Hương dẫn HS học phép cộng 1 + 3 = 4 tương tự như

3 + 1 = 4

- Cho HS mở SGK/46, đọc lại các phép cộng và nêu : 4

bằng 2 cộng 2, 4 bằng 1 cộng 3, 4 bằng 3 cộng 1

3 Thực hành

Bài 1/SGK : Tính 1 + 3 = 3 + 1 = 2 + 2 =

Bài 2/ VBT : Tính và ghi kết quả theo cột dọc

Hướng dẫn HS ghi kết quả thẳng cột 2

2

4

Bài 3/SGK : Điền dấu <,>,= vào chỗ chấm

Trò chơi Điền nhanh, điền đúng , mỗi đội cử bạn lên

BC

1 HS đọc thuộc các phép cộng trong phạm vi 3

Làm như cô

2 tam giác, thêm 2 tam giác bằng 4 tam giác, cá nhân, ĐT

Cá nhân, nhóm,ĐT

Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Viết, đọc : 2 + 2 = 4

2 – 3 HS trả lời Đọc cá nhân, ĐT 3 + 1 = 4

Đọc ĐT các phép cộng 2+ 2 =

4, 3 + 1 = 4, 1 + 3 = 4

Cá nhân, ĐT

3 HS lên bảng, lớp BC Đọc ĐT các phép tính Thực hanh vào vở bài tập

Nhóm 4

Trang 12

Khen đội điền nhanh, đúng nhất

Bài 4/ SGK : cho HS quan sát tranh và nêu vấn đề

HDHS đọc bài toán : Trên cành cây có 3 con chim đậu,

bay đến 1 con nữa Hỏi có tất cả mấy con chim ?

4 Bài tập nhà : Bài 1, 3, 4/ VBT ; học thuộc các phép

cộng trong phạm vi 4

3 con chim đậu, 1 con chim bay đến

Đọc cá nhân, ĐT Viết phép tính vào bảng con

3 + 1 = 4

Trang 13

Tuần : 8

Tiết : 71, 72

Thứ hai Tiếng Việt: UA, ƯA

NS : 9/10/10

NG : 11/10/10

I - Đọc được : ua, cua bể ; ưa, ngựa gỗ ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : ua, cua bể, ưa, ngựa gỗ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Giữa trưa

II Tranh cua bể, ngựa gỗ , mẹ đi chợ , giữa trưa

III Các HĐ dạy học :

1.Bài cũ : ia, lá tía tô, tờ bìa, đi hia

1 HS đọc câu ứng dụng ở trang 63 SGK

Viết : ia, lá tía tô

2.Bài mới :

+ Đính vần ua lên bảng

Hướng dẫn HS đánh vần : u – a - ua

Có vần ua, muốn có tiêng cua cô thêm âm gì ?

Đính cua lên bảng, đánh vần : c – ua – cua

Cho HS quan sát tranh cua bể, giới thiệu từ : cua bể

Cua bể ăn ngon và nhiều can xi, các em nên ăn

- HD viết : ua, cua bể

Viết mẫu

+ Dạy vần ưa như vần ua, nhưng cho HS quan sát tranh

ngụa gỗ trứơc rồi GT ngụa gỗ, ngựa, ưa

- HD viết ưa, ngựa gỗ

- Đọc từ ứng dụng : cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia

Giảng từ

- Đọc bìa vàng

- Trò chơi : Điền nhanh, điền đúng

Cà ch , tre n x kia

Tiết 2

3 Luyện đọc :

- Đọc bài của tiết 1

- Đính tranh Mẹ đi chợ lên bảng hỏi : Tranh vẽ gì

? Mẹ đang làm gì ? đọc câu ứng dụng

Giáo dục HS không dùng răng xước mía

- Viết ia, lá tía tô

-Cho HS quan sát tranh Giữa trưa

Tranh vẽ gì ? Bác ấy đang làm gì ? Trời có nóng không

2 HS đọc Nhìn sách đọc BC

Đv cá nhân, nhóm, ĐT Thêm c

Ghép cua

Cá nhân, nhóm, ĐT Đọc cá nhân, nhóm, ĐT Viết bóng, viết BC

Viết BC

* Âm ch, tr, k, đánh vần các tiếng : chua, đùa, nứa, xưa

** Đọc trơn từ Đọc cá nhân, ĐT

Cá nhân điền, cả lớp nhận xét

Đọc cá nhân, nhóm, ĐT

Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé đọc ; cá nhân, ĐT

Viết vở tập viết

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w