Học sinh vận dụng Viết các pthh thể hiện tính chất hóa học của ankin: Giải thích được một số bài tập nhận biết chất.. Kỹ năng Quan sát được thí nghiệm, mô hình phân tử, rút ra nhận x[r]
Trang 1Sinh viên
Ngày - 46
Bài 32: ANKIN
I Mục tiêu
1 Kiến thức
a Học sinh biết
0 123 công 5 chung, 67 68 9 )3 6: phân, danh pháp, tính 9
= lí (quy >= A- 6B C ) thái, 6D nóng F3 6D sôi, GH >I riêng, tính tan) K2 ankin
0C - axetilen trong phòng thí và trong công "L
b Học sinh hiểu
Tính 9 hoá P K2 ankin : QF 5 D H2, Br2, HX ; QF 5 - nguyên T
H linh 6D K2 ank-1-in ; "F 5 oxi hoá)
c Học sinh vận dụng
V- các pthh 8 tính 9 hóa P K2 ankin: F thích 6I D (H bài ="
= A- 9 L
2 Kỹ năng
Quan sát 6I thí 3 mô hình phân T3 rút ra = xét C 9 ) và tính 9 K2 ankin
V- 6I công 5 9 ) K2 D (H ankin [ 8L
V- 6I các "] trình hoá P A8 tính 9 hoá P K2 axetilen
Phân A ank-1-in anken A^ "] pháp hoá PL
3 Thái độ
Trang 2 P sinh có 5 thú môn P3 kích thích lòng say mê, sáng ) K2 P sinh.
Rèn thái 6D làm khoa P3 nghiêm túc
Xây
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, máy -3 video
2 Học sinh:
Ôn >) G- 5 lí - 3 "] pháp F bài =" C ankadien
Xem bài ankin
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp: 8 tra (1 (HL
2 Vào bài
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài học
Hoạt động 1: Đồng
đẳng, đồng phân, danh
pháp
- GV D vài
CTCT thu
CH c CH
CH c C – CH3
CH3 – C c C – CH3
- Yêu HS: Quan sát
các công 5 9 )
trên : rút ra = xét
C 68 chung f2
chúng g 6E rút ra 6
12 C ankin Xác
6 CTTQ K2 nó?
- GV
chung này H I"
9 nào 6j PL Chúng
là gì K2 nhau
- GV - 6: phân K2
C4H6
- Yêu HS - 6:
phân C5H8
- g các 6: phân 6E3
yêu HS phân >)
6: phân
- GV > ý cho HS:
Ankin g C4 n 6 có
6: phân trí liên G-
3, g C5 n 6 có 6:
phân ) cacbon
- GV 62 ra ví [ C tên
- HS quan sát và =
xét: Các phân T 6C
52 liên G- ba trong phân TL
=> Rút ra khái hidrocacbon ) n3 có
1 H ba trong phân TL
- Có công 5 chung là
CnH2n-2 (n ≥2)
- HS Công 5 chung K2 ankin H ankadien
Chúng là 6: phân K2 nhau
- HS F >q
Các 6: phân K2 ankin
C5H8:
CH c -C CH2-CH2–
CH3
CH3-Cc -C CH2–CH3
CH c -C CH CH- 3
CH3
- HS
Có 2 >) 6: phân:
0: phân trí liên G- ba
0: phân ) cacbon
I Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
1 Dãy đồng đẳng ankin
- Dãy 2H2, C3H4,
C4H6,…
- Khái Hidrocacbon ) n có D liên G- ba trong phân TL
- Công 5 B quát:
CnH2n-2 (n t2)
2 Đồng phân
- C4H6 có 6: phân trí liên G- ba
- C5H8 n lên có 6: phân trí liên G- ba và 6: phân
) cacbon
3 Danh pháp
a) Tên thông q
Trang 4thông q K2 D
(H ankin
CH cCH
axetilen
CH c C – CH3
metylaxetilen
CH3 – C c C – CH3
6N >2MN >NL
- GV quy u
P tên thông qL
- Yêu HS P tên
D (H 9 theo tên
thông qL
- Yêu HS nghiên
5 AF 6.2 SGK
- GV 62 ra quy u P
tên thay
thay 64 “en” thành
“in”
- GV yêu HS P
tên thay - K2 các
công 5 n trên và
thêm
1.CHcCH
2.CH c C – CH3
3.CH3 – C c C – CH3
4.CHcC-CH2-CH2
-CH3
5.CHcC-CH-CH3
CH3
- GV
Ank-1-in là có liên G-
ba n 6 )L
02 ra D vài ví [ C
ank-1-in
- HS quan sát , nghiên 5 SGK
- HS nghiên 5 F >qL
- HS F >q
CH cCH etin
CH c C – CH3
propin
CH3 – C c C – CH3
but-2-in
CH cC-CH2-CH2-CH3
pent-1-in
CH cC-CH-CH3
CH3 3-metylbut-1-in
- HS u G- 5L
Tên thông Tên H ankyl liên G- nguyên T C K2 liên G- 3 + axetilen
b) Tên thay Quy
“en” thành 64 “in”
1.CH cCH etin 2.CH c C – CH3
propin 3.CH3 – C c C – CH3
but-2-in 4.CH cC-CH2-CH2-CH3
pent-1-in 5.CH cC-CH-CH3
CH3 3-metylbut-1-in
- Các ankin có liên G- ba n 6 ) 6I P là ank – 1 – in
Trang 5Hoạt động 2: Tính
chất vật lý
- GV HS
nghiên 5 SGK và rút
ra = xét C tính 9
= lý K2 ankin
- HS nghiên 5 SGK và
+ ) thái: g C26-
C4 ankin là 9 khí, g
C5y C17 là 9 >i3 g
C18 n 6 là 9 uL + 6D sôi, 6D nóng F3 GH >I
riêng z theo C
z K2 phân T GHL + Tính tan: Các ankin không tan trong và
{ ] L
II Tính chất vật lý
SGK
Hoạt động 3: Tính
chất hóa học
- GV - công 5
K2 ankin
- Yêu HS = xét
67 68 K2 ankin
) K2 anken và
ankin,hãy
9 hóa P K2 ankin
- GV thông báo các
"F 5 K2 ankin:
"F 5 D3 "F
5 - ion kim >) và
"F 5 oxi hóa
- GV yêu HS -
PTHH K2 ankin H2
- GV > ý cho HS 6C
G xúc tác khi D H2
theo hai | > 1:1 và 1:2
- HS Phân T có D liên G-
ba : 1 và 2 Nên nó 𝜎 𝜋
X2, HX
- HS F >qL Xúc tác Ni ( Pt, Pd) 1.CH c CH + H2𝑁𝑖,𝑡°→
CH2 = CH2
2.CH2=CH2 + H2
CH3 CH3
𝑁𝑖,𝑡°
-3.CH cCH + H2
𝑃𝑑/𝑃𝑏𝐶𝑂3, 𝑡°
III Tính chất hóa học
- Liên G- ba trong phân T ankin : 1 liên G- AC và
hai liên G- kém AC ]3 do
6E3 các ankin dàng tham gia
"F 5 DL
1.Phản ứng cộng
a Cộng H 2
Ví Xúc tác Ni ( Pt, Pd)
CH2=CH2 + H2 𝑁𝑖,𝑡° CH3
-CH3
Xúc tác Pd/PbCO3
CH cCH + H2𝑃𝑑/𝑃𝑏𝐶𝑂→ 3,𝑡°CH2
CH2
=
Trang 6- GV cho HS xem video
([ khí axetilen vào
dung Br2
Yêu HS = xét
I và -
PTHH
- GV yêu HS -
PTPU f2
metylaxetilen HCl
- GV > ý: g C3 n 6
thì "F 5 D tuân
theo quy u
Mac-côp-nhi-côp
HS F >q
nâu K2 dung Br2
) L PTHH:
HC c CH + Br2 y CHBr = CHBr
CHBr = CHBr + Br2y CHBr2 CHBr– 2
- HS
CH3 C– cCH + HCl
CH3 CCl CH2
𝑡°, 𝑥𝑡
CH3–CCl=CH2 +HCl
CH3 CCl2 CH3
𝑡°, 𝑥𝑡
QF 5 này dùng 68 6C - anken g ankin
B quát:
CnH2n-2 + 2H2 CnH2n+2
𝑁𝑖,𝑡°
→
CnH2n-2 + H2
𝑃𝑑/𝑃𝑏𝐶𝑂3, 𝑡°
→
CnH2n
! ý: Khi có Ni - H2 thì ( D 6- thành I" 9 no, còn - có Pd/PbCO 3 thì (
D thành hợp chất anken
b.Cộng Br 2
HC c CH + Br2 y CHBr = CHBr
#3%U6AN N
CHBr = CHBr + Br2y CHBr2 CHBr– 2
1,1,2,2–tetrabrometan
TQ:
CnH2n-2 + 2Br2 CnH2n-2Br4
Ankin làm 9 màu dung
=>
Brom = ] anken
c.Cộng HX
Ví dụ 1: bD HCl theo 2 giai
CH3 C– cCH + HCl 𝑡°, 𝑥𝑡→ CH3
CCl CH2
2 – clopropen
CH3–CCl=CH2 + HCl 𝑡°, 𝑥𝑡
→
CH3–CCl2-CH3 %3%U6>""2
Lưu ý:
QF 5 D H2O K2 ankin | MF ra theo | > 1:1
Trang 7- GV cho HS
"F 5 6N hóa và
trime hóa
- ! ý cho HS: các
"F 5 này có 5
B I" cao su và 6C
- benzen
- GV cho HS xem video
([ khí axetilen vào
dung AgNO3 trong
NH3
- Yêu HS quan sát
và = xét IL
- GV > ý:
+ b| có ank-1-in
có "F 5 này
+ Dùng 68 phân A
ank-1-in ankan,
anken và các ankin
khác
- GV yêu HS -
PTHH 6H cháy
axetitlen
- GV - PTHH B
quát
HS u G- 5
- HS quan sát và F >q
R9 G- K2 vàng
- HS u G- 5
- HS 2C H + 5O 𝑡°
→
CHCH + H2O 4 2 4
0
80
HgSO ,H SO C
[CH2=CH–OH] y CH3CH=O 6N axetic
d Phản ứng đime hóa và trime hóa
- QF 5 6N hóa
HC cCH + HCcCH 𝑡°, 𝑥𝑡→ CH
C CH=CH2
c vinylaxetilen UQF 5 trime hóa
3 HC≡ CH 600℃, 𝑏D𝑡 𝐶→
Benzen
2 Phản ứng thế bằng ion kim loại
PTHH
HC c CH +2AgNO3 + 2NH3 y
Ag C - c C Ag + 2NH- 4NO3 ) axetilua
B quát:
RCCH + AgNO3 + NH3 RCCAg + NH4NO3
Nhận xét: Các ank – 1 – in (
Nguyên
C H 3) linh 6D ] và
có 8 A thay - A^ ion kim
>)L
Kết luận: 0; là "F 5 68
= A- ank – 1 – in
3 Phản ứng oxi hóa
a Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
Trang 8- GV thông báo ]
ankin có GF z làm
9 màu dung
KMnO4
4CO2+2H2O
2C2H2 + 5O2 𝑡° 4 CO2 + 2H2O
→
B quát:
CnH2n-2 + ( 3𝑛 ‒ 1) O2 n CO2 +
2
𝑡°
→ (n-1)H2O
𝑛𝐶𝑂
2
>𝑛𝐻
2 𝑂
𝑛𝐶𝑂
2- 𝑛𝐻
2 𝑂=𝑛𝑎𝑛𝑘𝑖𝑛
b Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
ankin có GF z làm 9 màu dung KMnO4
Hoạt động 4: Điều chế
- GV HS -
PTHH 6C - axetilen
trong phòng thí
và trong công "L
- HS nghiên 5 SGK
IV Điều chế 1.Trong phòng thí nghiệm
CaC2 + 2 H2O yC2H2 +
Ca(OH)2
2 Trong công nghiệp
2CH4 1500 C o C2H2
lµm l¹nh nhanh
+3H2
Hoạt động 5: Ứng
dụng
- GV - D (H hình
F C 5 [ K2
axetilen
- HS quan sát V Ứng dụng
1 Làm nhiên liệu
- Axetilen dùng trong 6` xì 68 hàn, u kim >)L
2 Làm nguyên liệu
- B I" 9 PVC, ] (I B I"3 axit f ]3 este
Hoạt động 6: Củng cố và dặn dò
1 Củng cố
- bK H >) " tính 9 hóa P K2 ankin: "F 5 D3 "F 5 - A^ ion kim
>)3 "F 5 oxi hóa
- Giáo viên P sinh làm bài =" = A- 3 hidrocacbon etan, axetilen, etilen A^ "] pháp hóa PL
2 Dặn dò
- P bài 3 làm các bài =" trong SGK
Trang 9- Hóa, ngày 16 tháng 02 z 2017 Giáo viên
Nguyễn Thái Hưng Trần Thị Kim Nhung
... but-2-in 4.CH cC-CH2-CH2-CH3pent-1-in 5.CH cC-CH-CH3
CH3 3-metylbut-1-in
- Các ankin có liên G- ba... but-2-in
CH cC-CH2-CH2-CH3
pent-1-in
CH cC-CH-CH3
CH3 3-metylbut-1-in
- HS u G - ... viên: Giáo án, máy - 3 video
2 Học sinh:
Ôn >) G - 5 lí - 3 "] pháp F =" C ankadien
Xem ankin
III Các hoạt động dạy học< /b>