1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

slide kinh tế lượng neu chương 2 hồi qui đơn ước lượng và kiểm định giả thuyết

34 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 554,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ƯỚC LƯỢNG SRF eiY Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết cuu duong than cong... Điều kiện để biểu thức trên đạt cực trị:Hệ phương trình chuẩn của phương pháp OLS Chươn

Trang 1

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

cuu duong than cong com

Trang 2

1 Ước lượng SRF

2 Các giả thiết cơ bản của phương pháp OLS

3 Độ chính xác của các ước lượng

4 Phân tích hồi qui

5 Kiểm định sự phù hợp của hàm hồi qui

Trang 3

1 ƯỚC LƯỢNG SRF

eiY

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

cuu duong than cong com

Trang 4

Tiêu chuẩn ước lượng phương pháp OLS:

Tổng bình phương phần dư (Residual Sum of Squares)

i

Y SRF ) : ˆ ˆ1 ˆ2(

i i

Y SRM ) : ˆ1 ˆ2(

n

i

i e

1

2

min

Hàm hồi quy mẫu

Mô hình hồi quy mẫu

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

1 ƯỚC LƯỢNG SRF

cuu duong than cong com

Trang 5

Điều kiện để biểu thức trên đạt cực trị:

Hệ phương trình chuẩn của phương pháp OLS

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

1 Ước lượng SRF

i i

e Q

2 2

1

2

min )

ˆ

ˆ (

0 )

1 (

) ˆ

ˆ (

2 ˆ

1

2 1

Trang 6

i

i n

i

n

i

i i

i

X X

n

X Y

X Y n

ˆ

X X

Y Y

x

y x

1 2

1 2

ˆ

2 2

2

) (

ˆ

X X

Y X YX

Trang 7

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

Trang 8

Ngành công nghiệp (Industry) Năng suất lao động

i

U W

L

VA

254 , 2 188

, 9

cuu duong than cong com

Trang 9

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

Tính chất của các ước lượng OLS:

- Các với mẫu cụ thể (mẫu xác định): ước lượng điểm

với mẫu ngẫu nhiên: biến ngẫu nhiên

1

0 ˆ

cuu duong than cong com

Trang 10

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

2 Các giả thiết (Assumptions) cơ bản của

Các ước lượng là BLUE Các giả thiết OLS thỏa mãn

ˆ

cuu duong than cong com

Trang 11

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

2 Các giả thiết (Assumptions) cơ bản của

phương pháp OLS

GT 1: Hồi quy tuyến tính (với tham số)

GT 2: Các giá trị của X cố định trong các mẫu lặp lại

GT 3: Kỳ vọng có điều kiện của sai số ngẫu nhiên bằng 0

GT 4: Phương sai sai số là đồng đều

GT 5: Không tồn tại TỰ TƯƠNG QUAN giữa các sai số ngẫu nhiên:

Trang 12

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

2 Các giả thiết (Assumptions) cơ bản của

phương pháp OLS

GT 6: Không tồn tại tương quan giữa và

GT 7: Số quan sát n phải lớn hơn số tham số cần ước lượng của mô hình hồi quy

GT 8: Biến độc lập nhận nhiều hơn 1 giá trị

GT 9: Mô hình hồi quy được định dạng đúng

GT 10: Không tồn tại ĐA CỘNG TUYẾN HOÀN HẢO giữa các biến độc lập

Trang 13

2

2 2

2

1 )

ˆ var(

2

2 )

ˆ var(

: variance of the regression : standard error of the regression

n

i

i x

X X

1 2

2 2

2

1, ˆ ) var( ˆ )

ˆ cov(

Trang 14

(Standard deviation: độ lệch chuẩn)

) var(

) var(

i

X u

)

ˆ ( )

ˆ ( )

SD

Khi sử dụng

Ta có

(Standard error: sai số chuẩn)

Phương sai mẫu của biến phụ thuộc càng lớn  phương sai và sai số chuẩn của các ước lượng OLS càng lớn  các ước lượng OLS càng kém chính xác và ngược lại

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

3 Độ chính xác của các ước lượng

3.1 Độ chính xác của các ˆ

cuu duong than cong com

Trang 15

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

Trang 16

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

3 Độ chính xác của các ước lượng

3.2 Độ chính xác (độ phù hợp) của SRF:

TSS = ESS + RSS

Toàn bộ sự biến động = Sự biến động + Sự biến động

của biến Y của biến Y của biến Y

do SRF giải thích do e i giải thích

cuu duong than cong com

Trang 17

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

R 2 (R-squared): hệ số xác định của mô hình

Ý nghĩa: Hệ số R 2 cho biết X (hoặc hàm hồi quy mẫu SRF)

giải thích được bao nhiêu % sự biến động của Y.

Dependent Variable: IBM

Method: Least Squares

Trang 18

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

4 Phân tích hồi qui

Tham số tổng thể

β 1 , β 2 và σ 2

Tham số và các thông tin khác của mẫu

n: số quan sát k: số hệ số hồi quy Dựa trên giả thiết 10 

Xây dựng thống kê:cuu duong than cong com

Trang 19

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

Cặp giả thuyết 1:

4.1 Kiểm định giả thuyết về βj :

Tiêu chuẩn kiểm định:

Miền bác bỏ H 0 :

T qs thuộc miền bác bỏ H 0 bác bỏ H 0 và ngược lại

) 2 (

2

T W

* 1

* 0

:

:

j j

j j

H H

)

ˆ(

ˆ *

j

j j

qs

SE T

cuu duong than cong com

Trang 20

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

Cặp giả thuyết 2:

4.1 Kiểm định giả thuyết về βj :

Tiêu chuẩn kiểm định:

Miền bác bỏ H 0 :

T qs thuộc miền bác bỏ H 0 bác bỏ H 0 và ngược lại

) 2 (

: T T nT

W

* 1

* 0

:

:

j j

j j

H H

)

ˆ(

ˆ *

j

j j

qs

SE T

cuu duong than cong com

Trang 21

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

Cặp giả thuyết 3:

4.1 Kiểm định giả thuyết về βj :

Tiêu chuẩn kiểm định:

Miền bác bỏ H 0 :

T qs thuộc miền bác bỏ H 0 bác bỏ H 0 và ngược lại

) 2 (

: T T nT

W

* 1

* 0

:

:

j j

j j

H H

)

ˆ(

ˆ *

j

j j

qs

SE T

cuu duong than cong com

Trang 22

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

Ví dụ 2.2: Y – năng suất (tạ/ha), X – lượng phân bón (tạ/ha)

Dependent Variable: Y Method: Least Squares Included observations: 10

Variable Coefficient Std Error

(?) Các hệ số có ý nghĩa thống kê hay không

(?) Không có phân bón, năng suất = 30 tạ/ha

(?) Lượng phân bón có tác động đến năng suất cây trồng hay

không

(?) Năng suất tăng hơn 1 tạ/ha khi tăng phân bón 1 tạ/ha

cuu duong than cong com

Trang 23

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

Ví dụ: Y – tổng vốn đầu tư (tỉ đồng), X – lãi suất NH (%/năm)

(?) Lãi suất có thực sự ảnh hưởng đến tổng vốn đầu tư không (?) Lãi suất tăng làm tổng vốn đầu tư giảm

(?) Lãi suất giảm 1% thì vốn đầu tư tăng 9 tỷ Nhận xét

(?) Lãi suất tăng 2,5 % thì tổng vốn đầu tư sẽ giảm hơn 20 tỷ

Nhận xét ý kiến này

Dependent Variable: Y Method: Least Squares Included observations: 10

Variable Coefficient Std Error

cuu duong than cong com

Trang 24

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

4.2 Khoảng tin cậy cho βj :

* Khoảng tin cậy đối xứng:

* Khoảng tin cậy bên trái (max βj ):

* Khoảng tin cậy bên phải (min βj ):

))

ˆ(

ˆ

;

) );

ˆ (

ˆ ( j t (n 2) SE j

))

ˆ (

ˆ );

ˆ (

ˆ

2

) 2 (

2

j

n j

Trang 25

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

Ví dụ 2.2: Y – năng suất (tạ/ha), X – lượng phân bón (tạ/ha)

Dependent Variable: Y Method: Least Squares Included observations: 10

Variable Coefficient Std Error

(?) Khi không sử dụng phân bón, năng suất trung bình nằm

trong khoảng nào

(?) Tăng lượng phân bón 1 tạ/ha thì năng suất tăng trong

Trang 26

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

Ví dụ: Y – tổng vốn đầu tư (tỉ đồng), X – lãi suất NH (%/năm)

(?) Để giảm ảnh hưởng của lạm phát, NH nhà nước dự kiến

tăng lãi suất 3%/năm thì tổng vốn đầu tư thay đổi trong khoảng nào

(?) Nếu mức tăng của lãi suất chỉ là 2%/năm thì vốn đầu tư

giảm tối đa là bao nhiêu

Dependent Variable: Y Method: Least Squares Included observations: 10

Variable Coefficient Std Error

cuu duong than cong com

Trang 27

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

4.3 Khoảng tin cậy cho σ 2 :

* Khoảng tin cậy 2 phía:

Hoặc:

) 2 (

ˆ ) 2

(

; ) 2 (

ˆ ) 2 (

2 2 1

2

2 2

2

n

n n

n

) 2 (

; ) 2

2 1 2

2

n

RSS n

RSS

cuu duong than cong com

Trang 28

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

5 Kiểm định sự phù hợp của hàm hồi quy :

Cặp giả thuyết:

Tiêu chuẩn kiểm định:

Miền bác bỏ H 0 :

0 :

0 :

0 :

0 :

2 1

2 0

2 1

2 0

H

H R

H

R H

statistic F

n R

R

F qs

)2(

)1

(

)12

(

2 2

) 2 , 1 (

: F F n F

W

cuu duong than cong com

Trang 29

cuu duong than cong com

Trang 30

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

7 Dự báo:

- Đối tượng của công tác dự báo là:

- Giá trị trung bình của biến phụ thuộc

- Giá trị cá biệt của biến phụ thuộc

- Có 2 loại hình dự báo:

- Dự báo bằng ước lượng điểm

- Dự báo bằng khoảng tin cậy

- Yêu cầu cho công tác dự báo:

- Độ chính xác và đầy đủ của số liệu

- Thông tin cho trước của biến độc lập trong mô hình

- Khả năng phù hợp với lý thuyết và thực tế của mô hình

cuu duong than cong com

Trang 31

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

7.1 Dự báo bằng ước lượng điểm:

Với mô hình hồi quy đơn:

Y i = β 1 + β 2 *X i + U i và giá trị cho trước của X =X 0 Công thức dự báo bằng ước lượng điểm cho giá trị trung bình và giá trị cá biệt của biến phụ thuộc:

Prediction is difficult especially with regard to the future

- Chinese proverb

-0 2

1 0

0

ˆ ˆ

Y

cuu duong than cong com

Trang 32

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

7.2 Dự báo bằng khoảng tin cậy:

a/ Cho giá trị trung bình của Y: E(Y/X 0 )

Với:

Trong các công thức trên:

))

ˆ (

ˆ );

ˆ (

ˆ

2 0

0

) 2 ( 2

)

ˆ var(

) (

2 2

Trang 33

Chương II – Hồi qui đơn Ước lượng và kiểm định giả thuyết

7.2 Dự báo bằng khoảng tin cậy:

b/ Cho giá trị cá biệt của Y: (Y/X 0 )

Với:

Trong các công thức trên:

2 2

);

(

2 0

0

) 2 (

)(

)

2 2

n

Y SE

cuu duong than cong com

Trang 34

Thank for your attention

Q&A

cuu duong than cong com

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm