Tác động của chọn lọc tự nhiên: Tác động chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là sự phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể, làm cho tần số tương đối của các alen[r]
Trang 1I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Trỡnh bày
- Phõn tớch
- + ,- và di ) / quan & chỳng (1 !
- Vai trũ 4 nhiờn trong 64 hỡnh thành cỏc 8 thớch nghi
- 94 hỡnh thành loài 1 và : / cỏc loài
- Nờu
- Phõn
-
- Nờu
2
- Rốn GH I quan sỏt và phõn tớch hỡnh thu thụng tin
- Phỏt
II Phương tiện:
- Thiết bị dạy học: máy chiếu,tranh ảnh
III Phương pháp:
- Nghiên cứu 35 SGK (kênh hình)
IV Tiến trình:
1 ổ định tổ chức:
2 KTBC:
3 Bài mới :
GV: ; P và phõn & rừ 64 hoỏ và khỏc nhau () hoỏ 2 hoỏ là gỡ?
hoỏ là: phỏt
- hoỏ cỏc nguyờn S “ hoỏ lớ U
- hoỏ cỏc phõn S “ hoỏ hoỏ U
- hoỏ cỏc N P 6/ “ hoỏ sinh U
-> hoỏ là 64 N qua = gian
GV:
qua = gian
nào?
I Lamarck (1707-1788)
nay cỏc húa ? 1! ễng ) bX hai nguyờn lý
loài / nhau J cú cựng D N tiờn Buffon f cho C g loài khụng X mà cú thay N!
Trang 2Vào / Gh XVIII, ) nhà 4 nhiên cho C - 6S hóa sinh ( k ) (1
loài còn 6/ (1 các ,? hóa ? Lamarck X C có 64 N theo trình 4 = gian Y các hóa ? N các hóa ? W ,p các loài & ? (các ,? JP ?J bX phát Y các ,? O! Lamarck công / hóa ông vào I 1809: không còn nghi
= gì ? hóa ? ra ( Y tí D và / J nhau trong = gian vô ? -!
cách 4 sinh Y các ( & vô ! q trên cùng thang hóa là các D ( và 4 ( hoàn
Lamarck
hai quan & JN vào = Lamarck P X là (& 6S ,r và không 6S ,r là quan & cho
trong khi
tính ? J v (inheritance of acquired characteristics) Theo quan & B N
mà sinh
loài
1
không
2
B sang & khác 94 X D tính ? f (!
3 Trong quá trình
4
,r 1 có ) Y / y con cái
II Charles Darwin (1809-1882)
do 4 nhiên Theo B X các sinh ( ,? ngày nay là G % D
Trang 3loài giúp cho chúng thích nghi
không B J - () D 4 siêu 4 nhiên ` sáng ? ra các sinh ( ,? trên trái X! _D trong các 8 tính chung sinh ( là G I ,- di )! ; ,- B cung
XJ nguyên & cho 64 hóa
'(
! là G I sinh 6 to 1 trong 4 nhiên Thí ,r* D con cá : W Y 3 5
& P D con sò W 60 & P! chí voi là D D ( sinh W f có G
I sinh 6 GN :! Darwin ` nêu rõ:
Voi là D D ( sinh 6 X trong X các D ( ` và tôi ` 8J khó GI
khi 30
G 19 & voi con cháu 8J ban B B! Sau G 1200 I %B voi B
có vai G) vai, / K nhau bao J toàn D ) 8 trái X!
Nguyên sinh &' Paramecium sinh ) &* + ,- ba /0 phân chia 2 ngày, 5# có ,7 8
và các cá : con sinh ra ,<# +" sót thì > trong vòng 5 8 A B; ra - + /CD" "! 10 khuynh
có chu G liên quan các mùa trong I P I D %B thú I - và con
existence) bao
ba liên quan ,- cá b ra trong loài ( có vô 6/ ,-
các cá
nhau,
lông, na
thích nghi
6 con cái f mang 8 ,- >!
Ngoài ra Darwin còn cho C* ! ) các ,-" &' CM" nhau ) 5 hóa G - O tiên chung và ! ) các sinh &' ) 5 hóa G - vài ;P - O tiên chung ,K +" cách ,1$
Tóm /B Q #$5 5 hóa 7 Darwin () 4 nhiên ,4 trên các - sau #*
Trang 41
2 Có 64 ,- trong các cá làm cho chúng không hoàn toàn / nhau () X các 8 tính
3 Trong X tranh sinh : cá mang các tính ? có 6u có ) D 6/ sót và sinh 6 là các cá mang các tính ? không có
4 _D 6/ 8 G % 64 6/ sót và sinh 6 có di )
5 X các loài sinh ( ) hoá Y D vài N tiên chung
6 tB có D = gian X 1 cho 64 hóa b ra
GV: A thích () các quan & duy tâm siêu hình và
quan & duy ( & P Lamac () 64
N sinh (!
;B ,-" 1: GV yêu B HS nghiên P
Lamac, nhóm và ) vào J J I
Nguyên nhân hóa
t hóa
94 hình thành 8
thích nghi
94 hình thành loài 1
GV: Nêu : ? trong Lamac?
;B ,-" 2: GV yêu B HS nghiên P và =
các câu @*
GV:
nào?
GV: Vai trò ,- và di ) / (1 quá trình
hóa?
GV: c? ' trong (X ) ,- và di
)R
I
* +, dung /0
- hoá không B là 64 N mà
là 64 phát có G Y - 6S! Nâng cao ,B trình D N P Y JP tapjlaf ,X & quá trình hoá !
- ') G& ? không : X và cho các loài N ,B dà và liên r! gian dài ` ? nên N sâu 6k trên sinh (!
- ; N trên sinh ( do tác D 4 J ? 8}J quán
) và tích H qua các &!
1 Nguyên nhân hóa:
- Do tác ,r ? 8 do J quán ? D D (!
2 hóa:
- ; N do tác ,r ?
8 do J quán ? D D ( )
3 56 hình thành 9: 9;! thích nghi:
;? thay N nên sinh ( có
!
4 56 hình thành loài !>:
-Loài (1 64 thay N ? !
5 @> hóa:
- Y JP ?J!
Trang 5;B ,-" 3: GV yêu B HS nhóm và )
vào J J các (X ) () nhân ? và
4 nhiên
tl tiêu t nhân ? t 4 nhiên
;D
dung
'D
4
s %
Vai trò
GV: Trong loài
(có con
cây
sót sinh
GV: phân tích thêm ' ` thích
: ? trong Lamac
GV: hóa N J hình thành ,4 trên
thành 4 nào?
GV: ; ai là ? ,& B tiên cho hóa
gì?
= sinh phân S!
GV:
X giai ? ?
GV:Cho sinh 3 phút hoàn thành so sánh
hóa 1 và hóa @ trong J J!
6 BC D:
- thích nghi
- không di )!
-
Y JP ?J
II
* Là
cho C tác ,r 4 J ? hay J quán ? D < D ( l gây ra
trong / và hoá + ,- bX
& trong quá trình sinh 6 < Y cá riêng
1 là : nguyên & trong chon / và
hoá
1 H -I và di K
a) H -I cá ;
- 94 phát sinh 8 sai khác các cá cùng loài trong quá trình sinh 6 không xác - là nguyên &
/ và hóa
b) Tính di K:
- t 6< cho 64 tích f các ,- @ N 1!
2 nhân D=
a) +, dung:
b) E, 6:
Nhu
c) M0:
- _g / ( nuôi hay cây : thích nghi cao
d) Vai trò:
- Nhân
D N các / ( nuôi, cây :!
3 6 nhiên a) +, dung:
f ,- có cho sinh (!
b) E, 6:
- 'X tranh sinh :!
c) M0:
- Phân hóa G I 6/ sót và sinh 6
Trang 6GV: B hóa O PQ
- Khác (1 hoá ' < ba
*
+ hóa N J & ? Y D 6/
nhân / them vào CLTN _D trong 6/ nhân / > là
D di ) có vai trò quan !
+ hóa N J & ? Y các 8
di ) là do gen + ,- trong %B là do
64 : ? ) alen D gen
+ 94 hình thành các loài 1 là quá trình tích H Y
các N di ) @! hoá 1 là G % tích
H các quá trình tích H @!
->
ra
các cá trong %B !
d) Vai trò:
- Nhân / chính qui - 64 hình thành các 8 thích nghi trên sinh (!
e) 56 hình thành loài !>:
- Loài trung gian nhiên theo con
D / chung
tP minh toàn D sinh 1 ngày nay là G
% quá trình hóa Y D / chung
4 BC D:
-
và di ) các
,-III B hóa O PQ
1
|4 trên thành 4 lí )
() sinh % 8 & là DT %B
- Dobsanxki: N di ) liên quan
hóa, là ,- @ tuân theo các qui _ZZ
- _* ) J các khái &* sinh () loài, 64 hình thành loài khác khu
- Simson: hóa là 64 tích f ,B các gen D @ trong %B !
2 B hóa S và hóa >
+, dung Là quá trình N thành JB G gen Là quá trình hình thành các (- trên
loài
Qui mô,
X@.
Y
nghiên Y
Có nghiên P C 4 &
C P
GV: Vì sao l QT 1 @ mãn 3 ) G& > ?
GV: Vì sao %B là (- N P 4 nhiên?
GV: Vì sao %B là (- sinh 6 @ XR
GV: tP minh QT là ,v ra hóa @R
GV: Quá trình
3 E. JI hóa Z
a
- ' (- hóa 6< J @ 3 ) G&* + Có tính toàn (y trong không gian, = gian + + N X trúc di ) qua các & + : ? 4 trong 4 nhiên
- B là (- hóa 6< vì:
+ Là (- N P 4 nhiên + Là (- sinh 6 @ X
+ Là ,v ra hóa @
Trang 7GV: |X & nào P @ k B có quá trình TH ?
GV: hóa trung tính do ai ) bXR Nói
64 hóa < XJ D nào?
GV: 2 D trung tính là gì?
GV: Theo Kimura, nhân / nào ` thúc x 64 hóa
< XJ phân SR
GV: 94 hóa theo Kimura, 4 X có là
gì?
GV: Kimura ` > góp gì cho hóa?
không có 64 thay hoàn toàn 1 alen mà duy trí ,-
J 8 1 6/ 8J alen nào >
GV: hóa C các D trung tính có
không? ') J 64 hóa < XJ phân S và l N
sung cho
GV: J tính xã D 64 (- tha < D ( ` thách P
VD: Ong và G!
- +C (& (& và nuôi con ong chúa con các con
ong
b Quá trình hóa:
- +X B C N di ) trong
%B
- |X &* 64 thay N B 6/ alen và G gen
&
IV B hóa trung tính:1968
- Do Kimura ) bX ,4 trên các nghiên P () XJ phân S (prôtêin)
- 'D trung tính: D không có
f không có ? M 6/ < XJ phân SO
- ;D dung hóa trung tính:
1.Nhân
/ TH Quá trình D trung tínhD làm phát sinh
2 t
TH 94 / p nhiên các D trung tính, không - tác
,r CLTN w!t/
Nêu lên A thích 64 ,? các 64 hóa XJ phân S!
phân S prôtêin, 64 ,? cân C trong %B
V Sinh xã , 1975.
- Các gen
di )!
+ Trong quá trình hoá D ( CLTN ` tác D : G J tính thích nghi X! ;) J tính D các D gen : = f - tác D + Chính tác D qua ? D ( (1 môi
qua (1 hoá quan r 1
trong & gen
VD: G tra D ? J tính D ( “ 64 (- tha” là J tính b thân hi sinh.- (- tha là không ích Gh b thân vì ích GW khác
4 ]
J so sánh Lamac và ' () các l tiêu: nhân / hóa, 64 hình thành
5 BTVN.
Trang 8Giao bài:
1 Lamac
Lamac
2 Trỡnh bày quan & Lamac () (X ) ? và vai trũ ? trong hoỏ ? sao núi thớch nghi theo quan & Lamac là thớch ngi 4 JR vd tớch quỏ trỡnh hỡnh thành
3 Vỡ sao núi Lamac
nghi trờn sinh (!
4 A thớch hoỏ theo quan & '! ' thớch quỏ trỡnh hỡnh thành
trỡnh hỡnh thành loài
5 Quan & & ? ` N sung gỡ cho quan & ' () (X ) ,- và di
)!
6 Vỡ sao
7
vinh danh là
bằng chứng tiến hoá
Bằng chứng về giải phẫu so sánh, phôi sinh học so sánh BẰNG CHỨNG ĐỊA Li SINH VẬT HỌC, Tế bào học, sinh học phân tử
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
( +C P giỏn J và C P 4 JO
- Phân biệt cơ quan '( đồng, cơ quan '( tự, cơ quan thoái hoá và cho ví dụ minh hoạ, nêu ý nghĩa
- Chứng minh 4'> nguồn gốc chung của các loài thông qua sự phát triển phôi của chúng Phân tích 4'> mối quan hệ họ hàng gần xa giữa các loài thông qua sự phát triển phôi của chúng
- Trình bày 4'> những đặc điểm hệ động,thực vật ở một số vùng lục địa và mối quan hệ của chúng với các điều kiện địa lí sinh , sinh thái và lịch sử địa chất của vùng đó
- Trỡnh bày D dung và ý bào
-
Trang 9- Nờu
-
loài
2 Kĩ năng:
- Phân tích 4'> giá trị tiến hoá của những bằng chứng sinh vật học
- Quan sỏt, phõn tớch kờnh hỡnh Y > thu thụng tin
II Phương tiện:
- Thiết bị dạy học: máy chiếu,tranh ảnh
III Phương pháp:
- Vấn đáp
- Nghiên cứu SGK (kênh hình)
IV Tiến trình:
1 ổ định tổ chức:
2 KTB.
3 Bài mới :
( ?
GV: Cỏc em
- VD- Tuyến nọc độc của rắn '( đồng với tuyến
'M bọt ở các ĐV khác
- gai G'( rồng '( đồng với lá cây
- V'( tay ở 'W '( đồng với G'( chi
'M ở 1số loài ĐV có G'( sống
GV: Cỏc
GV:
GV:
GV: 2 quan thoỏi hoỏ gỡ ?VD ?
-VD: -ở 'W : X
-Trăn : 2 bên lỗ huyệt còn có 2 mấu
hình vuốt nối với
GV:
I H^ Y 0 Q_ so sỏnh.
1 quan @. 9C
-
.> cựng : / trong quỏ trỡnh phỏt
phụi nờn cú G X ? / nhau VD:
- s X ? / nhau cỏc quan J ỏnh 64 hoỏ phõn li
3 quan @. 6
- P I / nhau nờn
cú hỡnh thỏi
-
quan thoỏi húa.
- t quan thoỏi hoỏ là quan phỏt khụng
G& 6/ loài thay N cỏc quan này
X ,B P I ban B tiờu ,B và
- t quan thoỏi hoỏ ? phỏt ? và
N!
VD: Thoỏi hoỏ
khụng cú G I N J axit ascorbic (
Trang 10GV:
A2*|4 vào nguyên k này có tìm quan &
hàng các lài khác nhau?
- 94 / nhau trong phát phôi < các loài
D nhóm phân ? khác là 1 C P ()
: / chung chúng
T64 phát cá J ánh 1 cách rút 64 phát
loài”
GV: |4 trên xét ' và D 6/ công trình
nghiên P khác,2 nhà khoa 'P và Hêcken `
phát & ra - phát sinh sinh (!'-
phát
- Hãy cho ví ,rR
GV: '- phát sinh sinh ( J ánh gì?
VD:
GV: Yêu B HS SGK và = câu &
SGK/133
HS: Vùng tN +k và Tân +k có & D ( ()
I là / nhau vì cho Gl '& Tam,2 vùng
tN +k và Tân +k còn / ) nhau,do > 64 phân
/ D.4 ( 2 vùng : X!
- HS liên & 4
HS: ? ,& nhóm =*
Thú có 0*l có < r -7 vì r - này `
tách = r - Châu Á vào / ? Trung Sinh và
GV:
- 2
GV: nào là r -R
Là 1 JB r - - tách ra do 1 nguyên nhân -
X nào >!
GV:
- Hình thành do 1 vùng 7 - nâng cao và
-
GV: c& D.4 ( < 2 R ') > P
minh ) gì?
+ Nêu 1 6/ ví ,r < 2& Nam?
vitamin C) tuy nhiên
P I này
4 ` @P D O
- 94 bX & < ? D 6/ 8 `
mà không quan sát X < các ,? / y!
- 94 bX & quan ? N phán 7 :
/ chung các loài nghiên P
II H^ Y phôi sinh so sánh.
1 56 ] nhau trong phát ; phôi.
VD:Phôi khe mang
- 94 / nhau trong phát phôi các loài D các nhóm phân ? khác là D C P () : / chung chúng
- ; / nhau > càng ) và càng kéo dài trong giai ? phát
D phôi P @ quan & hàng càng B!
2 EI a phát sinh sinh Ja
- '- * 94 phát cá J ánh 1 cách rút 64 phát loài.(Muller và Haecket)
- '- J ánh quan & phát
cá và phát ?.> ( ,r xem xét / quan & hàng các loài
III
1
vùng
Tân /d
- Vùng N +k và Tân +k có & D ( ()
I là / nhau
-
là do sl '& P ? r Châu _ 1 tách ? r Âu- Á ? eo Bêrinh,vì ( 64 hình thành các loài 8 2 vùng là D J (1 nhau và cách li - lí
b
c& D ( < # khác & rõ & so (1 các vùng lân !0 XJ*0 có túi,thú @ (-
'8 & D 4 ( Y vùng
... 8 ,- >!Ngồi Darwin cịn cho C* ! ) ,- " &'' CM" ) 5 hóa G - O tiên chung ! ) sinh &'' ) 5 hóa G - vài ;P - O tiên chung... class="page_container" data-page="3">
lồi giúp cho chúng thích nghi
khơng B J - () D 4 siêu 4 nhiên ` sáng ? sinh ( ,? trái X! _D 8 tính chung sinh ( G I ,- di )!...8 thớch nghi
- 94 hỡnh thành loài 1 : / cỏc loài
- Nờu
- Phõn
-
- Nờu
- Rốn GH I quan sỏt phõn tớch