1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền

9 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 191,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

di truyền các tính trạng thường mà gen quy định chúng nằm trên NST giới tính Câu 78: Ở loài đậu thơm, sự có mặt của hai gen trội A và B trong cùng kiểu gen quy định màu hoa đỏ, các tổ hợ[r]

Trang 1

119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền

Phần trắc nghiệm Các Quy luật di truyền

Câu 1: Kiểu gen nào  đây viết không đúng?

A B C D

AB

AB

aB

Ab

ab

AB

Bb Aa

Câu 2: Trong "#  hợp liên kết hoàn toàn, phép lai x có số kiểu tổ hợp là

aB

Ab

aB Ab

Câu 3: Trong "#  hợp liên kết hoàn toàn và mỗi gen quy định một tính trạng, phép lai x có tỉ lệ

aB

Ab

aB Ab

phân li kiểu hình là: A 3: 1 B 1:2: 1 C 3:3:1: 1 D 9:3:3: 1

Câu 4: Cơ thể có kiểu gen khi giảm phân có trao đổi chéo giữa các crômatít ?  đồng thì sẽ có tối đa

Abd AbD

số loại giao tử là: A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 8 loại

Câu 5: Morgan phát hiện ra quy luật liên kết gen nhờ phép lai:

1 lai trở lại 2 lai phân tích

3 lai thuận nghịch 4 lai xa

J?  án đúng: A 1, 2 B 1, 3 C 3, 4 D 2, 3

Câu 6: Khi nói về liên kết gen, điều nào sau đây không đúng?

A Sự liên kết gen không làm xuất hiện biến dị tổ hợp

B Các cặp gen nằm trên 1 cặp NST ở vị trí gần nhau thì liên kết bền vững.

C Số $  gen nhiều hơn số $  NST nên liên kết gen là phổ biến

D Liên kết gen đảm bảo tính di truyền ổn định của cả nhóm tính trạng

Câu 7: Liên kết gen hoàn toàn có vai trò:

A hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp

B đảm bảo sự di truyền bền vững của các nhóm tính trạng

C tạo điều kiện cho các gen tốt tổ hợp lại với nhau

D cả b và C

Câu 8: Hầu hết các gen đều di truyền liên kết với nhau vì:

A gen nằm trên NST, số $  gen nhiều hơn số $  NST nên mỗi NST mang nhiều gen, các gen cùng nằm trên một NST thì di truyền theo nhóm liên kết

B số $  gen nhiều hơn số $  NST nên mỗi NST mang nhiều gen, các gen cùng nằm trên một NST thì di truyền theo nhóm liên kết

C các gen cùng nằm trong một tế bào thì có sự ?  tác qua lại, do đó #  xuyên di truyền liên kết với nhau

D các gen luôn có xu   di truyền liên kết bền vững với nhau, đảm bảo tính ổn định vật chất di truyền của loài

Câu 9: Khi nói về hoán vị gen, điều nào sau đây không đúng?

A Trên 1 cặp NST, các gen ở vị trí xa nhau thì dễ xẩy ra hoán vị gen

B Khoảng cách giữa các gen càng xa thì tần số hoán vị gen càng cao

C Hoán vị gen làm phát sinh các biến dị tổ hợp, làm cho sinh vật đa dạng

D Hoán vị gen chủ yếu xuất hiện ở các loài sinh sản vô tính

Câu 10: Tần số hoán vị gen cao hay thấp phụ thuộc vào:

1 khoảng cách ?  đối giữa các gen 3 số $  gen có trong nhóm liên kết

2 giới tính cơ thể và đặc điểm của loài 4 đặc điểm cấu trúc của gen

J?  án đúng là: A 1, 3 B 1, 4 C 2, 3 D 2, 4

Câu 11: Cơ sở tế bào học của hiện $  hoán vị gen là do:

A phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST.

B trao đổi chéo giữa các crômatít khác nguồn trong cặp NST tơng đồng.*

C bắt cặp của các NST tơng đồng trong giảm phân

D trao đổi chéo của các crômatít cùng nguồn ở kì đầu của giảm phân 1

Câu 12: Hoán vị gen có vai trò:

Trang 2

119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền

1- làm xuất hiện các biến dị tổ hợp 2- tạo điều kiện cho các gen tốt tổ hợp lại với nhau

3- sử dụng để lập bản đồ di truyền 4- làm thay đổi cấu trúc của NST

Câu 13: Trong thí nghiệm của Moocgan, khi cho ruồi đực F1 lai phân tích thì đời con có 2 loại kiểu hình, còn khi cho ruồi cái F1 lai phân tích thì đời con có 4 loại kiểu hình với tỷ lệ không bằng nhau Nguyên nhân là vì:

1- hoán vị gen chỉ diễn ra ở ruồi cái mà không diễn ra ở ruồi đựC

2- hoán vị gen diễn ra ở cả hai giới   tần số hoán vị khác nhau

3- đây là phép lai phân tích, cơ thể đồng hợp lặn không xẩy ra hoán vị gen

J?  án đúng: A 1, 2 B 1, 3 C 2, 3 D 1, 2, 3

Câu 14: Trong phép lai một cặp tính trạng, nếu số kiểu tổ hợp ở đời con lớn hơn 4 thì khẳng định tính trạng này

di truyền theo quy luật:

A trội hoàn toàn B trội không hoàn toàn C hoán vị gen D ?  tác gen

Câu 15: Các gen cùng alen với nhau có các đặc điểm:

1 cùng quy định một tính trạng hoặc một chức năng di truyền nào đó

2 có trình tự sắp xếp các nuclêôtít giống nhau

3 có nguồn gốc từ một gen ban đầu do quá trình đột biến

4 cùng nằm một vị trí lôcút trên cặp NST ?  đồng

J?  án đúng: A 1, 2, 3 B 1, 2, 4 C 1, 3, 4 D 2, 3, 4

Câu 16: Cặp gen đồng hợp là cặp gen gồm hai alen cùng lôcút và:

A có chiều dài, số $  nuclêôtít giống nhau

B có trình tự sắp xếp các nuclêôtít giống nhau

C có thành phần các loại nuclêôtít giống nhau

D cùng quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn

Câu 17: Gen đa alen là hiện $ 

A một gen có số alen nhiều hơn 2

B gen gây chết ở trạng thái đồng hợp lặn

C một nhóm gen liên kết bền vững với nhau

D một gen quy định nhiều tính trạng

Câu 18: Gen đa hiệu là hiện $ 

A một gen có khả năng làm tăng )#  hoạt động của các gen khác

B một gen đồng thời quy định nhiều tính trạng

C các gen ?  tác để quy định các tính trạng khác nhau

D nhiều gen quy định một tính trạng

Câu 19: Xét phép lai sau: x

aB

AB

Ab AB

(Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và trội hoàn toàn, có trao đổi chéo giữa các crômatít ? 

đồng)B Số loại kiểu hình ở đời con là: A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 20: Xét phép lai sau: x

aB

AB

Ab AB

(Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và trội không hoàn toàn, không có hoán vị gen) Số loại kiểu hình ở đời con là: A 6 B 2 C 3 D 4

Câu 21: Một tế bào sinh tinh có kiểu gen tiến hành giảm phân (không có hoán vị gen), số loại giao tử $)

ab AB

tạo ra là: A 1 loại B 2 loại C 4 loại D 6 loại

Câu 22: Một tế bào sinh tinh có kiểu gen tiến hành giảm phân (có hoán vị gen), số loại giao tử $) tạo ra

ab AB

là:

A 1 loại B 2 loại C 4 loại D 6 loại

Câu 23: Một cơ thể có kiểu gen tiến hành giảm phân (có hoán vị gen), số loại giao tử $) tạo ra là:

ab AB

A 1 loại B 2 loại C 4 loại D 6 loại

Câu 24: Một tế bào sinh tinh có kiểu gen là AAb tiến hành giảm phân, số loại giao tử $) tạo ra là: A 1 loại B 2 loại C 4 loại D 6 loại

Trang 3

119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền

Câu 25: Phép lai x Nếu các cặp tính trạng di truyền trội hoàn toàn và bố mẹ đều có hoán vị gen với

ab

AB

ab AB

tần số 20% thì kiểu hình lặn chiếm tỷ lệ:

Câu 26: Phép lai x B Nếu các cặp tính trạng di truyền trội hoàn toàn và cơ thể cái có hoán vị gen

ab

AB

ab AB

với tần số 40% thì tổng số cá thể có kiểu hình khác bố mẹ chiếm tỷ lệ:

Câu 27: Dấu hiệu để nhận biết hai tính trạng di truyền liên kết với nhau là:

A tỷ lệ kiểu hình của phép lai là 1:2: 1

B tỷ lệ kiểu hình của phép lai là 3: 1

C phép lai có số $  kiểu tổ hợp ít hơn khi phân li độc lập

D phép lai có số $  kiểu tổ hợp nhiều hơn khi phân li độc lập

Câu 28: Một cơ thể giảm phân cho 8 loại giao tử với số $  80 Ad, 20AD,

80 AD, 20 Ad, 80 AD, 20 Ad, 80 Ad, 20 AD

Kết luận nào sau đây không đúng?

A KG của cơ thể nói trên là DD

aB Ab

B Xẩy ra hoán vị gen với tần số 20%

C Ba cặp gen nói trên cùng nằm trên một cặp NST

D Cơ thể nói trên mang dị hợp về 3 cặp gen

Câu 29: Cho cây dị hợp về hai cặp gen tự thụ phấn, đời con F1 có 4 loại KH với tỷ lệ: 51% cây cao, hoa đỏ : 24% cây cao, hoa trắng : 24% cây thấp, hoa đỏ : 1% cây thấp, hoa trắng (cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy

định)B Tần số hoán vị gen là:

Câu 30: Một cơ thể thực vật có kiểu gen B Kết luận nào sau đây không đúng?

aB Ab

A Số loại giao tử $) tạo ra là 2 hoặc 4

B Khi tự thụ phấn, nếu có hoán vị gen thì sẽ có 16 kiểu tổ hợp

C Hai gen A và B cùng nằm trên một cặp NST ?  đồng

D Khi tự thụ phấn, nếu không có hoán vị gen thì đời con chỉ có 2 loại kiểu gen

Câu 31: Một cơ thể dị hợp về hai cặp gen, kiểu gen của cơ thể đó $) viết là:

aB

Ab

aB Ab

Câu 32: Phép lai nào sau đây phản ánh quá trình tự thụ phấn của một cơ thể?

aB

Ab

aB

Ab

aB

Ab

ab AB

Câu 33: Cho cơ thể lai phân tích, nếu các tính trạng di truyền trội lặn hoàn toàn và có hoán vị gen với tần

aB Ab

số 20% thì tỷ lệ kiểu hình ở đời con là: A 1:1:1: 1 B 4:4:1: 1 C 3:3:2:2 D Không xác định $)

Câu 34: Cho cây dị hợp về hai cặp gen tự thụ phấn, đời con có tỷ lệ: 75% cây cao hoa đỏ: 25% cây thấp hoa trắng Kết luận nào sau đây không chính xác?

A Số loại giao tử đực bằng số loại giao tử cái và bằng 2 loại C ở đời con chỉ có 4 kiểu tổ hợp hợp tửB

B Đã xẩy ra hiện $  hoán vị gen ở quá trình tạo hạt phấn D Cây thấp hoa trắng có kiểu gen đồng hợp lặn

Câu 35: Cho cây cao, hoa đỏ t/c lai với cây thấp hoa trắng t/c $) F1 đồng loạt cây cao hoa trắng Cho F1 giao phấn với nhau, đời F2 có tỷ lệ: 50% cây cao hoa trắng; 25% cây cao hoa đỏ; 25% cây thấp hoa trắng Nếu mỗi tính trạng do một gen quy định thì kết luận nào sau đây đúng nhất?

A Cây cao hoa đỏ là những tính trạng trội C ở đời F2 không có kiểu hình đồng hợp lặn về cả 2 tính trạng

B F1 có kiểu gen dị hợp chéo về hai cặp gen D Đã có hiện $  hoán vị gen hoặc trội không hoàn toàn

Câu 36: Một cơ thể có kiểu gen Nếu xẩy ra hoán vị gen với tần số 20% thì loại giao tử A chiếm tỷ lệ:

ab AB

Trang 4

119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền

Câu 37: Trong "#  hợp các tính trạng di truyền trội hoàn toàn và cả bố và mẹ đều có hoán vị gen với tần số 40% thì ở phép lai x , kiểu hình mang hai tính trạng trội có tỷ lệ:

aB

Ab

ab AB

Câu 38: ở lúa, A quy định hạt gạo đục trội hoàn toàn so với a quy định hạt gạo trong; B quy định chín sớm trội hoàn toàn so với b quy định chín muộn Cho cây dị hợp về 2 cặp gen nói trên tự thụ phấn, đời con có 4 loại kiểu

hình, trong đó cây cho hạt gạo trong chín muộn chiếm tỷ lệ 4% Kết luận nào sau đây không đúng?

A Đã có hoàn vị gen với tần số 40% C ở đời con, cây mang 2 tính trạng trội chiếm tỷ lệ 36%

B Cây bố mẹ có kiểu gen D ở đời con, cây cho hạt gạo đục chín muộn có tỷ lệ 21%

ab AB

Câu 39: Hai gen A và B cùng nằm trên một cặp NST ở vị trí cách nhau 20cMB Cơ thể khi giảm phân sẻ

ab AB

Câu 40: Hai gen A và B cùng nằm trên một cặp NST ở vị trí cách nhau 40cMB Cơ thể tự thụ phấn, kiểu

ab AB

gen đồng hợp lặn về cả hai cặp gen chiếm tỷ lệ: A 9% B 6% C 6,25% D 1%

Câu 41: Hai gen A và B cùng nằm trên một cặp NST ở vị trí cách nhau 10cMB Cơ thể lai phân tích, kiểu

ab AB

Câu 42: Trong chọn giống, liên kết gen hoàn toàn có vai trò:

A tạo ra các biến dị tổ hợp biểu hiện thành các tính trạng mong muốn

B đảm bảo sự di truyền bền vững của các nhóm tính trạng tốt

C tạo ra các dòng thuần để sử dụng trong việc tạo  thế lai

D tạo ra các giống thuần chủng về các tính trạng mong muốn

Câu 43: Cho cơ thể tự thụ phấn, nếu xẩy ra sự hoán vị gen ở cả bố và mẹ thì số kiểu tổ hợp giao tử ở đời

ab AB

Câu 44 : Trong chọn giống # ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm:

A giảm tỉ lệ đồng hợp; B tăng tỉ lệ dị hợp C tăng biến dị tổ hợp; D tạo dòng thuần

Đáp án: vì: Tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết thì kiểu gen dị hợp của thế hệ sau giảm 1/2 so với thế

hệ ")& còn kiểu gen đồng hợp lại tăng mà dòng thuần chủng có kiểu gen là đồng hợp)

Câu 45: Một quần thể có 100% cá thể có kiểu gen Aa tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế hệ Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ thứ 3 sẽ là:

B 0,4375 AA : 0,125 Aa : 0,4375 aa D 0,2 AA : 0,4 Aa : 0,4 aa

Đáp án: vì: Theo qui luật xuất phát từ kiểu gen dị hợp thì thế hệ sau giảm 1/2 so với thế hệ ")& còn kiểu gen đồng hợp tăng lên và tổng của 1 thế hệ luôn bằng 1

Câu 46: Trong "#  hợp mỗi gen qui định một tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen AABbCc tự thụ phấn sẽ thu $) đời con có kiểu gen và kiểu hình tối đa là:

A 4 kiểu hình, 9 kiểu gen; B 4 kiểu hình, 12 kiểu gen C 8 kiểu hình, 12 kiểu gen; D 8 kiểu hình, 27 kiểu gen

Câu 47: Lai đậu Hà Lan thân cao, hạt trơn với đậu Hà Lan thân thấp, hạt nhăn thu $) F1 toàn đậu thân cao, hạt trơn Cho F1 lai phân tích thu $) đời sau có tỉ lệ phân li kiểu hình là:

A 1 : 1 : 1 : 1; B 9 : 3 : 3 : 1 C 3 : 3 : 1 : 1 D 3 : 1

Câu 48: Tần số ?  đối của một alen $) tính bằng:

A tỉ lệ phần trăm các kiểu hình mang alen đó trong quần thể

B tỉ lệ phần trăm các kiểu gen mang alen đó trong quần thể

C tỉ lệ phần trăm số tế bào u  bội mang alen đó trong quần thể

D tỉ lệ phần trăm số giao tử mang alen đó trong quần thể

Câu 49: Quần thể nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng di truyền?

Câu 50: Những loại enzim nào sau đây $) sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp?

Trang 5

119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền

A ADN - polimeraza và amilazA C amilaza và và ligaza

Câu 51: Để  ADN tái tổ hợp vào trong tế bào, dùng cách nào trong các cách  đây?

A dùng kĩ thuật di truyền B dùng virut làm thể truyền C dùng plasmit làm thể truyền

D dùng muối CaCl2 hoặc xung điện làm dãn màng sinh chất của tế bào làm cho phân tử ADN tái tổ hợp dễ dàng chui qua màng

Câu : Một quần thể # có tần số # bị bệnh bạch tạng là 1/10000 giả sử quần thể này cân bằng di truyền, biết rằng bệnh bạch tạng là do gen lặn (a) nằm trên NST #  qui định Tần số các alen của quần thể là:

A A = 0,99; a = 0,01; B A = 0,75, a = 0,25 C A = 0,01; a = 0,99; D A = 0,25; a = 0,75

Câu 52: Cơ thể có kiểu gen AADDee giảm phân bình #  cho số loại giao tử là:

A 2 B 4 C 8 D 16

Câu 53: Trong "#  hợp mỗi gen qui định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Phép lai nào sau đây không làm xuất hiện tỉ lệ kiểu hình 1 : 2 :1 ở đời F1?

A P: ab x , các gen liên kết hoàn toàn

Ab

ab

Ab aB Ab

B P: ab x , các gen liên kết hoàn toàn

AB

aB

Ab D P: P: aB x , có hoán vị gen xảy ra ở 1 giới với tần số 40%

Ab aB Ab

Câu 54: Cây có kiểu gen AAbCCDd tự thụ phấn sẽ tạo ra đời con có kiểu hình trội về cả 4 tính trạng là:

A 6427 B

64

64 3

Câu : Trong kĩ thuật cấy gen với mục đích sản xuất các chế phẩm sinh học trên qui mô công nghiệp, tế bào nhận $) dùng phổ biến là vi khuẩn E Coli vì:

A E Coli có tần số phát sinh đột biến gây hại cao B E Coli có tốc độ sinh sản nhanh

C E Coli không mẫn cảm với thuốc kháng sinh D môi "#  nuôi u  E Coli rất phức tạp

Câu 55: Một quần thể bao gồm 120 cá thể có kiểu gen AA, 400 cá thể có kiểu gen Aa và 680 cá thể có kiểu gen

aA Tần số của các alen A và a trong quần thể là:

A A = 0,99, a = 0,01; B A = 0,75, a = 0,25 C A = 0,25, a = 0,75; D A = 0,01, a = 0,99

Câu56 : Quần thể nào trong số các quần thể  đây ở trạng thái cân bằng:

a, 0,01 AA : 0,18 Aa : 0,81 aa c, 0,20 AA : 0,50 Aa : 0,30 aa

b, 0,42 AA : 0,48 Aa : 0,10 aa d, 0,34 AA : 0,42 Aa : 0,24 aa

Câu 57: Nếu trong một quần thể có tỉ lệ các kiểu gen là; AA = 0,42; Aa = 0,46; aa = 0,12 thì tần số ?  đối các alen sẽ là:

A A = 0,42; a = 0,42 B A = 0,88; a = 0,12 C A = 0,65; a = 0,35 D A = 0,60; a = 0,40

Câu 58: Một quần thể giao phối có thành phần kiểu gen:

P: 0,36 AA + 0,48 Aa + 0,16 aa = 1 Tần số ?  đối của alen A so với alen a là:

A = B =

a

A

4

,

0

6

,

0

a

A

16 , 0

84 , 0

C = D =

a

A

6 , 0

4 , 0

a

A

64 , 0

36 , 0

Câu 59: Để xác định một tính trạng do gen trong nhân hay gen trong tế bào chất qui định, # ta #  tiến hành:

A lai phân tích b, lai xa C lai thuận nghịch D lai khác dòng

Cõu 60: Trong    khụng hoàn toàn, khi lai  2 ! "# $% &' khỏc nhau 1 &) tớnh +

, - sau /0 cho F1 2 3 )& giao 4 thỡ 6 F2 7 8$4 9 : 9 phõn tớnh:

Cõu 61 : AB 2 alen A và a E" trờn G" H& I  gen  là  hoàn toàn Hóy cho M< Trong N$%

I 7 cú bao nhiờu I$ gen khỏc nhau DO cỏc alen núi trờn?

A 2 I$ gen B 3 I$ gen C 4 I$ gen D 1 I$ gen

Cõu 62: QI" khỏc nhau &, -  ADN trong nhõn và ADN ngoài ;DO &S& T là:

A ADN ngoài nhõn khụng mang thụng tin di $LO quy /V tớnh +

B ADN ngoài nhõn khụng cú - T sao mó ra mARN

C ADN ngoài nhõn cú - T 2 nhõn / /& X DB ADN trong nhõn

D a và c /Y

Cõu 63: 6 $Z 4" 9 , trao /[ chộo  cỏc crụmatit &' &) NST , /Z 8-L ra 6<

A &, I cỏi mà khụng 8-L ra 6 &, I /2& B &, I /2& mà khụng 8-L ra 6 &, I cỏi

C &, I /2& và &, I cỏi D 6 " trong hai B

Cõu 64:

N$- khỏc nhau trong lai 3; V&P

Trang 6

119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền

A do gen chi ! tớnh + di $LO M  DB G" H& I (NST) B tớnh X

B do gen chi ! tớnh + di $LO M  DB G" H& I (NST) B tớnh Y

C do  c X M bào &4 cú mang gen ngoài nhõn &' LM$ d "#

D do  c X DX &4 di $LO &' LM$ d "#

Cõu65: >9 X nào UB /;L 6  gõy ra 6 / M gen ) trờn NST Y:

A mự màu B Mỏu khú / C X dớnh ngún tay ! 2 và ! 3 D >9 teo &,

Cõu 66: ]2 khỏc 9 &, -  hai quy $X liờn M gen và hoỏn DV gen trong di $LO I 9 6<

A DV trớ &' cỏc gen trờn NST

B - T + cỏc [  gen "B< liờn M gen + &M hoỏn DV gen làm 8$4 9 M UV [ 

C .2 khỏc 9  cỏ I /2& và cỏi trong quỏ trỡnh di $LO cỏc tớnh +

D tớnh /)&  &' d nhúm liờn M gen

Cõu 67: ?, 6 M bào g& &' /V $X phõn tớnh là:

A .2 phõn ly h$ nhiờn &' &) NST /Z U+ mang gen trong -" phõn và [  2 do chỳng trong 3 tinh

B .2 M  và trao /[ chộo &' &) NST /Z U+ -" phõn và [  2 do &' chỳng trong 3 tinh

C - T 2 nhõn / &' &) NST /Z U+ B& khi B& vào -" phõn

D .2 phõn ly h$ nhiờn &' &) NST /Z U+ mang gen trong nguyờn phõn và [  2 do &' chỳng trong 3 tinh

Cõu 68: Trong   tớnh + do 2 &) gen khụng alen, phõn ly /& X cựng tỏc /= Trong M N$- lai

 hai cỏ I UV  c DO hai &) gen RM$ cỏc gen tỏc / [  thỡ 7 cú I 8$4 9 cỏc i 9 sau :

C 9:3:3:1 )& 9:6:1 )& 9: 3: 4 )& 9: 7 D 9:6:1 )& 9:3:4 )& 9:7

Cõu 69: Trong quy $X di $LO phõn ly /& X DB cỏc gen  là  hoàn toàn RM$ P $% &' khỏc nhau 6 n &) , - thỡ: i 9 I$ hỡnh 6 F2 là:

Câu 70: Trong "#  hợp mỗi gen qui địmh một tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen AAbCc tự thụ phấn sẽ thu $) đời con có kiểu gen và kiểu hình tối đa là:

Câu71: ở #& bệnh mù màu (đỏ, lục) là do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X gây nên (Xm)B Nếu mẹ bình # & bố bị mù màu thì con trai mù màu của họ đã nhận Xm từ:

A mẹ B bố C bà nội D ông nội

Cõu 72: ?, I cú I$ gen AADdEe qua -" phõn 7 cho ! + giao c<

Cõu 73: í n trong - 8$4 &' 9  di $LO liờn M DB B tớnh là:

A giỳp phõn 9 B tớnh 6 giai /+ B" 4 là 6 gia &%"

B T & 9$ N$- &' phộp lai $X V& trong D9& + $ M lai

C &g / giao ! thớch  UI + ra cỏc M UV [  ""$!

D 4 &- /O$ /Y

Cõu 74: Trong di $LO qua M bào &4<

A vai trũ &' ! và "# là  nhau

B vai trũ &' &, I mang G" H& I B tớnh XX /0 vai trũ N$LM /V

C vai trũ &' LM$ $& DO &, I cỏi

D .2 di $LO qua cỏc tớnh + &V$ 2 chi ! &' quy /V fC/C

Cõu 75: Q)& /I" nào UB /;L khụng phải là /)& /I" di $LO &' gen ) quy /V tớnh +  E"

trờn NST B tớnh X:

A tớnh + cú xu B UG I$ 9 6 &, I mang &) NST B tớnh XX

B Cú 9 di $LO chộo

C : 9 phõn tớnh &' tớnh + I$ 9 khụng ! nhau 6 hai B

D M N$- &' phộp lai $X và lai V& khỏc nhau

Trang 7

119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền

Cõu 76: Trong quy $X di $LO phõn ly /& X DB cỏc gen  là  hoàn toàn RM$ P $% &' khỏc nhau 6 n &) , - thỡ: F1.7 cho bao nhiờu + giao cP

Cõu 77: JVF  di $LO liờn M DB B tớnh là 9 <

A di $LO cỏc tớnh + B tớnh mà gen quy /V chỳng E" trờn cỏc NST 

B di $LO cỏc tớnh +  mà gen quy /V chỳng E" trờn NST Y

C di $LO cỏc tớnh +  mà gen quy /V chỳng E" trờn NST X

D di $LO cỏc tớnh +  mà gen quy /V chỳng E" trờn NST B tớnh

Cõu 78: o loài /X$ ," 2 cú ") &' hai gen  A và B trong cựng I$ gen quy /V màu hoa /p cỏc [

 gen khỏc &: cú " trong hai + gen  trờn, &q  I$ gen /Z  ) 7 cho I$ hỡnh hoa màu

H= Cho M cỏc gen phõn ly /& X trong quỏ trỡnh di $LO= Lai hai ! /X$ hoa H $% &' F1

/2,& toàn /X$ cú hoa màu /p>= sI$ gen cỏc /X$ M 9 P 7 là :

A AAB x aAb B AAb x aAb C aAB x aAb D AAb x aAB

Cõu 79: o $Z 4" gen W quy /V tớnh + "H /p gen w quy /V tớnh + "H H "H H E" trờn NST B tớnh X khụng cú alen , S trờn NST YB

Phộp lai nào UB /;L Uh /M 9  phõn tớnh theo B tớnh (cỏc tớnh + I$ 9 khụng ! nhau 6 hai B`

A vaWXw x w XWY; B vaWXw x w XwY; C vaWXW x w XwY D A và B /Y

Cõu 80: Trong quy $X di $LO phõn ly /& X DB cỏc gen  là  hoàn toàn RM$ P $% &' khỏc nhau 6 n &) , - thỡ: ! + I$ gen khỏc nhau 6 F2 là:

Câu 81: ở # và động vật có vú, yếu tố nào qui định giới tính đực:

A môi "#  sống của cá thể C sự có mặt của NST X trong hợp tử

B sự có mặt của NST Y trong hợp tử D sự có mặt của NST X và Y trong hợp tử

Câu 82: Lai ruồi giấm thân xám, cánh dài với thân đen, cánh cụt thu $) F1 toàn ruồi thân xám, cánh dài Lai phân tích ruồi đực F1, kết quả lai thu $)

A 25% thân xám, cánh dài : 75% thân đen, cánh cụt

B 75% thân xám, cánh dài : 25% thân đen, cánh cụt

C 50% thân xám, cánh dài : 50% thân đen, cánh cụt

D 41% thân xám, cánh dài : 41% thân đen, cánh cụt : 9% thân xám, cánhcụt : 9% thân đen, cánh dài

Cõu 83: >9 nào UB /;L &'  9 là do / M gen ) di $LO liờn M DB B tớnh:

A 9 M$ mỏu $LM &%$ /p hỡnh y O" B  &S ?C,

Câu 84: Lai đậu Hà Lan thân cao, hạt trơn với đậu Hà Lan thân thấp, hạt nhăn thu $) F1 toàn đậu thân cao, hạt trơn Cho F1 lai phân tích thu $) đời sau có tỉ lệ phân li kiểu hình là:

A 1 : 1 : 1 : 1 B 9 : 3 : 3 : 1 C 3 : 3 : 1 : 1 D 3 : 1

Cõu 85: KI$ gen nào UB /;L /& DM là khụng /Y<

ab

AB

Ab

Ab

bb

a

A

ab Ab

Cõu 86: Trong quy $X di $LO phõn ly /& X DB cỏc gen  là  hoàn toàn RM$ P $% &' khỏc nhau 6 n &) , - thỡ: i 9 I$ gen 6 F2:

Cõu 87: ?, 6 M bào g& &' 9  liờn M gen:

A cỏc gen khụng alen cựng E" trờn " NST /Z U+ 9 M &) &7 DB nhau trong quỏ trỡnh -" phõn

và 3 tinh

B cỏc gen khụng alen cựng E" trờn " &) NST /Z U+ phõn li h$ nhiờn trong -" phõn và [  2

do trong quỏ trỡnh -" phõn và 3 tinh

C cỏc gen khụng alen cựng E" trờn " &) NST /Z U+ sau khi hoỏn /[ DV trớ do trao /[ chộo 7 phõn

li cựng nhau trong quỏ trỡnh -" phõn và 3 tinh

D cỏc gen khụng alen cú cựng locut trờn &) NST /Z U+ liờn M &) &7 DB nhau trong quỏ trỡnh -" phõn và 3 tinh

Cõu 88: Q)& /I" nào UB /;L là /)& /I" chung &' 9  hoỏn DV gen và phõn li /& X

A cỏc gen phõn li h$ nhiờn và [  2 do

B làm 8$4 9 M UV [ k

Trang 8

119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền

C làm + &M 8$4 9 M UV [ 

D cỏc gen khụng alen cựng E" trờn " &) NST , /Z

Cõu 89: Trong lai phõn tớch cỏ I UV  c DO 2 &) gen cựng E" trờn " NST, D9& tớnh % ! hoỏn DV gen /& 2& 9 E cỏch:

A [ % ! 2 I$ hỡnh + 6 giao c khụng hoỏn DV

B [ % !  " I$ hỡnh + 6 giao c hoỏn DV và " I$ hỡnh + 6 giao c khụng hoỏn DV

C [ % ! 2 I$ hỡnh + 6 cỏc giao c hoỏn DV

D % ! &' I$ hỡnh , S DB I$ gen /Z  )

Cõu 90: ]2 di $LO &' cỏc tớnh + /& quy /V 6 gen trờn NST Y cú /)& /I"  M nào?

A &: I$ 9 6 &, I /2& B &: I$ 9 6 &, I cỏi

C cú 9  di $LO chộo D &: I$ 9 6 &, I XY

Cõu 91: o loài /X$ ," 2 cú ") &' hai gen  A và B trong cựng I$ gen quy /V màu hoa /p cỏc [

 gen khỏc &: cú " trong hai + gen  trờn, &q  I$ gen /Z  ) 7 cho I$ hỡnh hoa màu

H= Cho M cỏc gen phõn ly /& X trong quỏ trỡnh di $LO= Tớnh + màu hoa là M N$- 9  :

A , tỏc &  B  khụng hoàn toàn

C , tỏc ỏt &M D , tỏc [ sung

Cõu 92: Trong quỏ trỡnh -" phõn + giao c 9  M  và trao chộo  cỏc crụmatit &' cỏc &) NST , /Z 8-L ra 6<

A kỡ /%$ &' -" phõn S II B kỡ  &' -" phõn S I

C kỡ sau -" phõn S I D kỡ /%$ &' -" phõn S I

Câu 93:Cho cây hạt vàng 2n giao phấn vớ cây hạt vàng 4n B.Biết rằng tính trạng hạt vàng (B) trội hoàn toàn

so với tính trạng hạt trắng (b) B.F1 thu đợc 1023 cây hạt vàng , 93 cây hạt trắng B.vậy sơ đồ lai là :

A BB x BB B B x BB C B x B D BB x B

Câu 94: Đột biến mất đoạn chứa tâm động là dạng đột biến gì ;

C.Chuyển đoạn NST D.Thể dị bội

Câu 95: Một đoạn NST này ợc gắn vào NST khác là do;

A.Chao đổi chéo đều giữa các crômatit B.Trao đổi chéo không cân giữa các crômatit

Câu 96:Sự rối loại không phân ly của tất cả các cặp NST ở tế bào sinh u  2n B.trong quá trình phân bào sẽ làm xuất hiện :

A.Tế bào 4n B.Cơ thể 4n C.Cành 4n trên cây 2n D.Cả A,B.C

Câu 97: o cà chua (2n = 24 G" H& I` ! G" H& I 6 I tam  là:

Câu 98: RM$ M 9 F1 S  là: v AAaa x w AAaa, trong   -" phõn, 3 tinh bỡnh 

thỡ i 9 I$ gen 6 M 9 F2 7 là:

A 1aaaa : 8AAAA : 8Aaaa : 18 AAaa : 1 AAAA B 1 AAAA : 8 AAAa : 18 AAaa : 8Aaaa : 1aaaA

C 1 AAAA : 8 AAa : 18 AAAa : 8Aaaa : 1aaaA D 1aaaa : 18 AAaa : 8 AAa : 8Aaaa : 1 AAAA

Cõu 99: ?, I cú I$ gen AADd -" phõn bỡnh  cho cỏc + giao c DB i 9

A AD = Ad = 30%; AD = Ad =20% B AD = Ad = 20%; AD = Ad = 30%

C AD = Ad = 45%; AD = Ad = 5% D AD = Ad = AD = Ad = 25%

Cõu 100: Cõy cú I$ gen AAbCCDd 2 3 4 7 + ra / con cú I$ hỡnh  DO &- 4 tớnh + là

A 3/64 B 9/64 C 27/64 D 1/64

Câu 2:Tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết qua nhiều thế hệ dẫn đến

A.Tỷ lệ dị hợp trong quần thể giảm ,còn đồng hợp tăng B

B Tỷ lệ dị hợp trong quần thể tăng ,còn đồng hợp giảm

C.Tỷ lệ dị hợp trong quần thể tăng và tỷ lệ đồng hợp tăng

D Tỷ lệ dị hợp trong quần thể giảm và tỷ lệ đồng hợp giảm

Câu 101:Tự thụ phấn và giao phối cận huyết nhằm mục đích :

C.Tạo bớc trung gian để chuẩn bị cho lai khác dòng D.Tất cả đều đúng

Câu 1l=Sg# ta không dùng con lai F1 để làm giống vì :

A.Đời sau có sự phân tính ,tỷ lệ đồng hợp tăng ,tỷ lệ dị hợp tử giảm

B.Đời sau có sự phân tính , tỷ lệ đồng hợp tăng ,tỷ lệ dị hợp tử gtăng

Trang 9

119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền

D Đời sau có sự phân tính , tỷ lệ đồng hợp giảm ,tỷ lệ dị hợp tử g giảm

Câu 103: Tự thụ phấn và giao phối cận huyết nhằm mục đích

A.Tạo dòng thuần đồng hợp tử về các gen cần qan tâm B.Tạo  thế lai

C.Kiểm tra độ thuần chủng của giống D.Tạo giống mới

Câu 104: Trong chọn lọc cá thể thích hợp với loại đối $ 

A.Cây giao phấn B.Cây tự thụ phấn C.Cây mang đột biến nhân tạo C.Cả A và C Câu 105 Trong chọn giống đại gia súc ,ph  pháp chọn giống đem lại nhiều hiệu quả là:

A.Chọn lọc hàng loạt 1 lần B.Chọn lọc hàng loạt nhiều lần

C.Chọn lọc cá thể ,kiểm tra kiểu gen D.Chọn lọc hàng lạt và chọn lọc các thẻ

Câu 106: Bằng ?  pháp lai xa kết hợp với đa bội thể có thể tạo ra những dạng đa bội thể nào :

A.Thể tam nhiễm B thể đơn bội C.Thể không nhiễm D.Thể song nhị bội Câu 107: J?  pháp chủ yếu trong chọn giống vi sinh vật là

A.Lai giống B.Đột biến đa bội C.Gây đột biến rồi chọn lọc D.Tạp giao

Câu 108: Trong chọn giống # ta sử dụng tự thụ phấn và giao phối cận huyết để

A.Củng cố đặc tính quý và tạo dòng thuần (1)

B.Kiểm tra và đánh giá kiểu gen của từng dòng (2) C.(1) và (2) D A,B sai

Câu 109:ở thực vật để duy trì u thế lai # ta dùng phơng pháp

A.Lai luân phiên B.Sử dụng hình thức lai hữu tính giữa các cá thể F1

C.Cho F1 thực hiện tự thụ phấn D.Sử dụng hình thức sinh sản hữu tính

Câu 110:Lai xa $) đặc biệt sử dụng trong B

A.Chọn giống vi sinh vật B.Chọn giống cây trồng C.Chọn giống vật nuôi D.Cả A,B,C Câu 111: Khó khăn trong lai xa là do

A.Cơ thể lai xa bị bất thụ B.Khó thực hiện giao phối hặc giao phấn

Câu 112:Để lhác phục hiện $  bất thụ ở cơ thẻ lai xa ở thực vật ngời ta sử dung ?  pháp

A.Thụ phấn bằng phấn hoa hỗn hợp B.Nuôi cấy mô C.Gây đột biến đa bội D.A,C đúng

Câu 113:Trong chọn giống thực vật & # ta dùng ?  pháp lai cây trồng với cây dại nhằm mục đích

A.Đa vào cơ thể lai các gen quý về năng xuất B.Đa vào cơ thẻ lai các quý chống chựu tốt

C.KHắc phục tính bất thụ trong lai xa D.Tạo điều kiện cho việc sinh sản dinh du 

Câu 11.Sng điểm nào sau đây không phải của chon lọc hàng loạt

A.Chứ đạt hiểu quả với tính trạng có hệ số di truyền cao

B.Việc tích luỹ các biến dị có lợi #  lâu hiệu quả

C.Mất nhiều thời gian

D.Do căn cứ trên cả kiểu hình và kiểu gen nên phải theo dõi chạt chẽ và công phu

Câu 115.Lai cây có chiều cao 120cm với cây có 72cm Đợc F1 là 108 vậy cây F1 đã biểu thị u thế lai là bao nhiêu

Câu 116.Phép lai nào sau đây biểu hiện  thế lai cao nhất

A AADD X AADD B AADd X aADD C B.AADd X aADd D.aADd X aAB Dd

Câu 117:Điểm giống nhau giữa chọn loc cá thể và chon lọc hàng loạt là

A.Không có hiệu quả đối với tính trạng có hệ số di truyền thấp B.Kết quả thu đực đều không ổn định

C.Có thể tiến hành 1 hay nhiều lần D.Không cần kiểm tra kiểu gen của giống Câu 118: S$) điểm của chọn lọc hàng loạt là

A.không hiệu quả đối với tính trạng có hệ số di truyền cao B.Kết quả chậm thiếu ổn định

Câu 119: Một quần thể có 20,25% cá thể lông dài còn lại lông ngắn biết rằng lông ngắn là trội (A) lông dài là

... class="page_container" data-page="4">

119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền< /i>

Câu 37: Trong "#  hợp tính trạng di truyền trội hồn tồn bố mẹ có hốn vị gen...

Trang 6

119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền< /i>

A gen chi ! tớnh + di. .. class="text_page_counter">Trang 7

119 Câu hỏi trắc nghiệm phần Các quy luật Di truyền< /i>

Cõu 76: Trong quy $X di $LO phõn ly /&

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w