1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế bài dạy các môn lớp 1 - Tuần 4 (chi tiết)

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 143,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: Gióp HS - Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó.. Các hoạt động dạy học.[r]

Trang 1

tuần 4

Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2011 Tiết: Học vần

Bài 13: N - M

I Mục tiêu:

- HS đọc và viết được : n m, nơ, me

- Đọc được các từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má

II Đồ dùng dạy học:

- Chữ mẫu

III Các hoạt động day học.

A ổn định

B Kiểm tra

C Bài mới

- Đọc tiếng, câu

- Viết : T1: i,a ; T2: bi ;T3: cá

- GV nhận xét, cho điểm

1, Giới thiệu bài - ghi bảng

2, Dạy bài mới

* Âm và chữ cái n

a, Nhận diện

- GV ghi và đọc : n

- Nêu cấu tạo

b, Phát âm - đánh vần

- GV đọc mẫu - HD phát âm

- Lấy n ghép với ơ -> Ghi : nơ

- HD quan sát tranh, H: Tranh vẽ gì?

-> Cô có từ nơ

- GV đọc mẫu: ơ - nơ - nơ

* Âm và chữ cái m (TT)

- So sánh n với m

* GV đọc toàn bài

* Giải lao

c, Đọc tiếng ứng dụng

- GV gợi ý HS bằng câu hỏi hoặc QST

để đưa lần lượt các tiếng ứng dụng

- GV ghi : no, nô, nơ

mo, mô, mơ

- Luyện đọc tiếng ứng dụng

* Đọc cả bài

d, HD viết bảng con

- CN, lớp đọc

- Lớp viết bảng con

- CN, lớp đọc

- HS lấy chữ + đọc

- CN, lớp đọc

- HS gài + đọc

- PT, ĐV : CN, lớp

- HS nêu

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- HS QST - TLCH

- PT, ĐV

- CN, lớp đọc

Trang 2

Tiết :

D CC - DD

- GV đưa bài viết

- GV HD quy trình viết, viết mẫu

- Nhận xét, chỉnh sửa( nếu sai)

* Trò chơi

* Nghỉ chuyển tiết

3, Luyện tập

a, Luyện đọc

- Đọc bài tiết 1

- HD QST

- H: Tranh vẽ hình gì ? -> GV đưa dòng ứng dụng

- GV đọc mẫu + giải thích

- Tìm tiếng có âm vừa học

- Đọc dòng ứng dụng

* Đọc toàn bài

b, Luyện viết

- Đưa bài viết

- Viết mẫu + HD viết

* Giải lao

- HD trình bày bài

- Chấm bài - nhận xét

c, Luyện nói

-> GV ghi : bố mẹ, ba má

- HD QST H: Tranh vẽ gì?

Quê em gọi người sinh ra mình là gì?

Nhà em có mấy anh chị em? Em là con thứ mấy ?

Bố mẹ em làm nghề gì?

Tình cảm của bố mẹ em đối với em như thế nào? Tình cảm của em đối với

bố mẹ ra sao?

d, Đọc SGK

- GV đọc mẫu + Hướng dẫn

- GV chốt nội dung bài

- Nhận xét giờ học - HDVN

- HS đọc

- HS viết bảng con

- NX

- CN, lớp đọc

- HS trả lời

- HS nêu: PT,ĐV: CN, lớp

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- HS đọc

- Nêu tư thế ngồi viết

- Viết bài

- Mở SGK, đọc chủ đề

- QST + Luyện nói

- CN, lớp đọc

- HS lắng nghe

Bổ sung: ……… ………

……… ……… …

.…… ……… ………… ………

……… ……… …

.…… ……… ………… ………

Trang 3

Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2011 Tiết: Học vần

Bài 14: D - Đ

I Mục tiêu:

- HS đọc và viết được : d, đ, dê, đò

- Đọc được các từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

II Đồ dùng dạy học:

- Chữ mẫu

III Các hoạt động day học.

A ổn định

B Kiểm tra

C Bài mới

- Đọc tiếng, câu

- Viết : T1: n, m ; T2: nơ ; T3: me

- GV nhận xét, cho điểm

1, Giới thiệu bài - ghi bảng

2, Dạy bài mới

* Âm và chữ cái d

a, Nhận diện

- GV ghi và đọc : d

- Nêu cấu tạo

b, Phát âm - đánh vần

- GV đọc mẫu - HD phát âm

- Lấy d ghép với ê -> Ghi : dê

- HD quan sát tranh, H: Tranh vẽ gì?

-> Cô có từ : dê

- GV đọc mẫu: d- dê - dê

* Âm và chữ cái đ ( TT)

- So sánh d với đ

* GV đọc toàn bài

* Giải lao

c, Đọc tiếng ứng dụng

- GV gợi ý HS bằng câu hỏi hoặc QST để đưa lần lượt các tiếng ứng dụng

- GV ghi : da de do đa đe đo

- Luyện đọc tiếng ứng dụng

* Đọc cả bài

d, HD viết bảng con

- CN, lớp đọc

- Lớp viết bảng con

- CN, lớp đọc

- HS lấy chữ + đọc

- CN, lớp đọc

- HS gài + đọc

- PT, ĐV : CN, lớp

- HS nêu

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- HS QST - TLCH

- PT, ĐV

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

Trang 4

Tiết :

D CC - DD

- GV đưa bài viết

- GV HD quy trình viết, viết mẫu

- Nhận xét, chỉnh sửa (nếu sai)

* Trò chơi

* Nghỉ chuyển tiết

3, Luyện tập

a, Luyện đọc

- Đọc bài tiết 1

- HD QST

- H: Tranh vẽ hình gì ? -> GV đưa dòng ứng dụng: dì na…

- GV đọc mẫu + giải thích

- Tìm tiếng có âm vừa học

- Đọc dòng ứng dụng

* Đọc toàn bài

b, Luyện viết

- Đưa bài viết

- Viết mẫu + HD viết

* Giải lao

- HD trình bày bài

- Chấm bài - nhận xét

c, Luyện nói

-> GV ghi : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- HD QST H: Tranh vẽ gì?

- Tại sao trẻ em lại thích những đồ vật và những con vật này?

- Em biết những loại bi ve nào?

d, Đọc SGK

- GV đọc mẫu + Hướng dẫn

- GV chốt nội dung bài

- Nhận xét giờ học - HDVN

- HS đọc

- HS viết bảng con

- NX

- CN, lớp đọc

- HS trả lời

- HS nêu: PT, ĐV: CN, lớp

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- HS đọc

- Nêu tư thế ngồi viết

- Viết bài

- Mở SGK, đọc chủ đề

- QST + Luyện nói

- CN, lớp đọc

- HS lắng nghe

Bổ sung: ……… ………

……… ……… …

.…… ……… ………… ………

……… ……… …

.…… ……… ………… ………

Trang 5

Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2011 Tiết: Học vần

Bài 15: T- TH

I Mục tiêu:

- HS đọc và viết được : t, th, tổ, thỏ

- Đọc được các từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : ổ, tổ

II Đồ dùng dạy học:

- Chữ mẫu

III Các hoạt động day học.

A ổn định

B Kiểm tra

C Bài mới

- Đọc tiếng, câu

- Viết : T1: d, đ ; T2: dê ; T3: đò

- GV nhận xét, cho điểm

1, Giới thiệu bài - ghi bảng

2, Dạy bài mới

* Âm và chữ cái t

a, Nhận diện

- GV ghi và đọc : t

- Nêu cấu tạo

b, Phát âm - đánh vần

- GV đọc mẫu - HD phát âm

- Lấy t ghép với ô và dấu ? trên ô -> Ghi : tổ

- HD quan sát tranh, H: Tranh vẽ gì?

-> Cô có từ : tổ

- GV đọc mẫu: t – tổ – tổ

* Âm và chữ cái th (TT)

- So sánh t với th

* GV đọc toàn bài

* Giải lao

c, Đọc tiếng ứng dụng

- GV gợi ý HS bằng câu hỏi hoặc QST để đưa lần lượt các tiếng ứng dụng

- GV ghi : to tơ ta tho thơ tha

- Luyện đọc tiếng ứng dụng

* Đọc cả bài

d, HD viết bảng con

- CN, lớp đọc

- Lớp viết bảng con

- CN, lớp đọc

- HS lấy chữ + đọc

- CN, lớp đọc

- HS gài + đọc

- PT, ĐV : CN, lớp

- HS nêu

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- HS QST - TLCH

- PT, ĐV

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

Trang 6

Tiết :

D CC - DD

- GV đưa bài viết

- GV HD quy trình viết, viết mẫu

- Nhận xét, chỉnh sửa( nếu sai)

* Trò chơi

* Nghỉ chuyển tiết

3, Luyện tập

a, Luyện đọc

- Đọc bài tiết 1

- HD QST

- H: Tranh vẽ hình gì ? -> GV đưa dòng ứng dụng:

- GV đọc mẫu + giải thích

- Tìm tiếng có âm vừa học

- Đọc dòng ứng dụng

* Đọc toàn bài

b, Luyện viết

- Đưa bài viết

- Viết mẫu + HD viết

* Giải lao

- HD trình bày bài

- Chấm bài - nhận xét

c, Luyện nói

-> GV ghi : ổ, tổ

- HD QST H: Tranh vẽ gì?

- Con gì có ổ? Con gì có tổ

- Con vật có ổ, có tổ để làm gì? Con người có gì để ở?

- Em có nên phá ổ, tổ của các con vật

đó không?

- Các con vật này có lợi hay có hại?

d, Đọc SGK

- GV đọc mẫu + Hướng dẫn

- GV chốt nội dung bài

- Nhận xét giờ học - HDVN

- HS đọc

- HS viết bảng con

- NX

- CN, lớp đọc

- HS trả lời

- HS nêu: PT,ĐV: CN, lớp

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- HS đọc

- Nêu tư thế ngồi viết

- Viết bài

- Mở SGK, đọc chủ đề

- QST + Luyện nói

- CN, lớp đọc

- HS lắng nghe

Bổ sung: ……… ………

……… ……… …

.…… ……… ………… ………

……… ……… …

.…… ……… ………… ………

Trang 7

Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2011 Tiết: Học vần

Bài 16: Ôn tập

I Mục tiêu:

- HS đọc, viết chắc chắn các âm và chữ cái vừa học trong tuần

- Đọc đúng các từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Nghe hiểu và kể lại một số tình tiết quan trọng trong truyện: Cò đi lò dò

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng ôn

III Các hoạt động day học.

A ổn định

B Kiểm tra

C Bài mới

Tiết :

- Đọc tiếng, câu

- Viết : t, th, tổ, thỏ

- GV nhận xét, cho điểm

1, Giới thiệu bài - ghi bảng

2, Hướng dẫn ôn tập

a Các âm và chữ cái vừa học

- GV đưa bảng ôn

b Ghép âm thành tiếng

* Bảng 1 : HD ghép âm ở cột dọc với âm ở dòng ngang

- GV giúp HS hoàn thiện bảng ôn

- Đọc lại bảng ôn 1

* Bảng 2 (TT)

* Đọc toàn bài

* Giải lao

c Đọc tiếng ứng dụng

- GV gợi ý HS để đưa ra các từ :

- GV ghi bảng: tổ cò da thỏ lá mạ thợ nề

- Luyện đọc từ

* Đọc toàn bài

d, HD viết bảng con

- GV đưa bài viết

- GV HD quy trình viết, viết mẫu

- Nhận xét, chỉnh sửa( nếu sai)

* Trò chơi

* Nghỉ chuyển tiết

3, Luyện tập

- CN, lớp đọc

- Lớp viết bảng con

- CN, lớp đọc

- HS ghép + đọc

- PT, ĐV: CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc + PT

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

- HS đọc

- HS QS -Viết bảng con

Trang 8

D CC - DD.

a, Luyện đọc

- Đọc bài tiết 1

- HD QST

- H: Tranh vẽ gì ? -> Đưa dòng ứng dụng

- GV đọc mẫu + giải thích

- Đọc mẫu + hướng dẫn đọc: khi

đọc gặp dấu phẩy ta phải ngắt hơi

- Đọc dòng ứng dụng

b, Luyện viết

- Đưa bài viết

- Viết mẫu + HD viết

* Giải lao

- HD trình bày bài

- Chấm bài - nhận xét

c, Kể chuyện

-> GV ghi: Cò đi lò dò

- GV kể chuyện 2 lần

Lần 1: Kể toàn chuyện

Lần 2: Kết hợp với tranh

=> ý nghĩa truyện

d, Đọc SGK

- GV đọc mẫu + Hướng dẫn

- GV chốt nội dung bài

- Nhận xét giờ học - HDVN

- CN, lớp đọc

- HS QS -Nhận xét

- HS đọc

- HS đọc

- HS đọc

- HS QS

- Nêu tư thế ngồi viết, viết bài

- HS mở SGK

- HS lắng nghe

- Tập kể trong nhóm

- Đại diện thi kể

- CN, lớp đọc

Bổ sung: ……… ………

……… ……… …

.…… ……… ………… ………

……… ……… …

.…… ……… ………… ………

Trang 9

Tiết Tập viết

Tuần 3: Lễ, Cọ, bờ, hổ

I Mục tiêu:

- HS nắm được quy trình viết các chữ : lễ, cọ, bờ, hổ

- Viết đúng quy trình, đúng cỡ chữ, trình bày đẹp, sạch sẽ

- Rèn tư thế ngồi viết cho HS

II Đồ dùng:

- Bài viết mẫu

III Hoạt động dạy học:

A ổn định lớp:

B Kiểm tra

C Bài mới

D Củng cố -

dặn dò:

- Viết : e, b, bé

- GV nhận xét, đánh giá 1 Giới thiệu bài- ghi bảng 2 Đưa bài viết 3 Hướng dẫn viết bảng - GV viết mẫu + HD quy trình viết từng chữ - NX, sửa sai * Giải lao 4 Viết vở - HD trình bày - Chấm bài, NX - GV yêu cầu HS nêu bài viết - Nhận xét giờ học - HD về nhà- chuẩn bị bài sau - HS viết bảng con - Nhận xét - HS nêu lại - HS đọc - QS , viết bảng con - Đọc lại bài viết - Nêu tư thế ngồi viết - HS viết bài - Nêu bài viết Bổ sung: ……… ………

……… ……… …

.…… ……… ………… ………

……… ……… …

.…… ……… ………… ………

Trang 10

Tiết Tập viết

Tuần 4: Mơ, do, Ta, thơ

I Mục tiêu:

- HS nắm được quy trình viết các chữ : mơ, do, ta, thơ

- Viết đúng quy trình, đúng cỡ chữ, trình bày đẹp, sạch sẽ

- Rèn tư thế ngồi viết cho HS

II Đồ dùng:

- Bài viết mẫu

III Hoạt động dạy học:

A ổn định lớp:

B Kiểm tra

C Bài mới

D Củng cố -

dặn dò:

- GV yêu cầu HS nhắc lại bài viết tiết

trước

- GV nhận xét, đánh giá 1 Giới thiệu bài- ghi bảng 2 Đưa bài viết 3 Hướng dẫn viết bảng - GV viết mẫu + HD quy trình viết từng chữ - NX, sửa sai * Giải lao 4 Viết vở - HD trình bày - Chấm bài, NX - GV yêu cầu HS nêu bài viết - Nhận xét giờ học - HD về nhà- chuẩn bị bài sau - HS nêu - Nhận xét - HS nêu lại - HS đọc - QS , viết bảng con - Đọc lại bài viết - Nêu tư thế ngồi viết - HS viết bài - Nêu bài viết Bổ sung: ……… ………

……… ……… …

.…… ……… ………… ………

……… ……… …

.…… ……… ………… ………

Trang 11

Tiết: Toán

Bằng nhau Dấu =

I Mục tiêu: Giúp HS

- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó

- Biết sử dụng từ “ bằng nhau”, “dấu =” khi so sánh các số

II Đồ dùng dạy học.

- Bộ đồ dùng

III Các hoạt động dạy học.

A.Kiểm tra

B.Bài mới

- Điền dấu >, < vào ô trống

3  2 5  3

4  5 1  4

- GV nhận xét cho điểm

1 Giới thiệu bài - ghi bảng

2 Nhận biết quan hệ bằng nhau

* GV thao tác H: Có mấy hình tam giác màu đỏ?

- Có mấy hình tam giác màu vàng?

H: Số tam giác mầu đỏ và số tam giác mầu vàng như thế nào?

 GV: 3 tam giác mầu đỏ và 3 tam giác mầu vàng: Cứ 1 tam giác mầu đỏ lại có (duy nhất) 1 tam giác mầu vàng (và ngược lại), nên số tam giác mầu đỏ bằng số tam giác mầu vàng

Ta có 3 bằng 3

* Tương tự với: 3 chấm tròn đỏ và chấm xanh

=> GV: 3 bằng 3, viết như sau:

3 = 3 (dấu = đọc là bằng)

* Nhận biết 4 = 4 (TT)

* Cho hs so sánh 2 và 2

 Kết luận: Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên chúng bằng nhau

- 2 HS lên bảng

- Nhận xét

- HS quan sát, nhận xét

- 3 hình

- 3 hình

- Bằng nhau

- CN, lớp đọc

- CN, lớp đọc

Trang 12

C CC -

DD

* Giải lao

3 Luyện tập

Bài 1: Viết dấu bằng, GV nêu yêu cầu + HD viết

Bài 2: Viết ( Theo mẫu )

GV nêu yêu cầu, hướng dẫn mẫu: 5 = 5

Bài 3: >, <, =

GV nêu yêu cầu, hướng dẫn làm

5 … 4 1 … 2 1 …1

3 … 3 2 … 1 3 …4

2 … 5 2 … 2 3 …2

 Củng cố về so sánh số

- GV chốt lại bài

- Nhận xét giờ học - HDVN

- H/s viết vở 1 dòng

- Quan sát tranh, làm miệng, nhận xét

- H/s nêu lại yêu cầu

H/s làm bài - 3 học sinh lên bảng

Bổ sung:

Trang 13

Tiết: Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố.

- Khái niệm ban đề về dấu bằng

- So sánh các số trong phạm vi 5 (việc sử dụng các từ lớn hơn, bé hơn, bằng nhau và các dấu >, <, =)

II Đồ dùng dạy hoc.

- Bộ đồ dùng

III Các hoạt động dạy học.

A ổn định

B Kiểm tra

C Bài mới

D CC - DD

- Điền >, <, =

1 … 2 4 … 5 3 …2 4 … 4

1 Giới thiệu bài - ghi bảng

2 Luyện tập Bài 1: Điền dấu >, <, = ?

GV nêu yêu cầu + HD làm

3 … 2 4 … 5 2 …3

1 … 2 4 … 4 3 …4

2 … 2 4 … 3 2 …4

 Củng cố về so sánh số

Bài 2: Viết (theo mẫu)

GV nêu yêu cầu + HD mẫu

5 > 4 4 < 5

3 = 3 5 = 5

 Củng cố về nhận biết và so sánh 2 nhóm đồ vật

Bài 3: Làm cho bằng nhau theo mẫu

GV tổ chức thành trò chơi

- Nhận xét giờ học

- HD về nhà

2 h/s lên bảng

- H/s nêu lại yêu cầu

- H/s làm bài

- 3 h/s lên bảng

- H/s nêu lại yc

- H/s làm bài, đọc kết quả Nhận xét

- 2 đội thi, nhận xét

- Nêu bài học

Bổ sung: ……… ………

……… ……… …

.…… ……… ………… ………

……… ……… …

.…… ……… ………… ………

.…… ……… ………… ………

Trang 14

……… ……… … …… ……… ………… ………

Luyện tập chung

I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố.

- Khái niệm ban đề về bé hơn, lớn hơn, bằng

- So sánh các số trong phạm vi 5 (Với việc sử dụng các từ lớn hơn, bé hơn, bằng nhau

và các dấu >, <, =)

II Đồ dùng dạy hoc.

- Bộ đồ dùng

III Các hoạt động dạy học.

A ổn định

B Kiểm tra

C Bài mới

D CC - DD

- Điền >, <, =

5 … 3 2 … 2 4 …5 5 … 1

1 Giới thiệu bài - ghi bảng

2 HD luyện tập Bài 1: Làm cho bằng nhau

GV nêu yêu cầu + HD làm

 Củng cố về khái niệm bằng nhau

Bài 2: Nối  với số thích hợp

- GV hướng dẫn HS làm bài

 < 2  < 3  < 5

1 2 3 4 5

 Củng cố về so sánh số

Bài 3: Nối  với số thích hợp (TT - Bài 2)

* Trò chơi: - GV tổ chức cho HS chơi

- GV nhận xét

- GV chốt bài

- Nhận xét giờ học

- HD về nhà, chuẩn bị bài sau

- 2 h/s lên bảng

- Nhận xét

- H/s làm bài, đọc kết quả

- Nhận xét

- H/s làm bài, đọc kết quả

- Nhận xét

- H/s làm bài, chữa bài Nhận xét

- Nêu bài học

Bổ sung: ……… ………

……… ……… … …… ……… ………… ………

Trang 15

……… ……… … …… ……… ………… ………

Tiết: Toán

Số 6

I Mục tiêu:

- H/s có khái niệm ban đầu về số 6

- Biết đọc, viết số 6 và so sánh các số trong phạm vi 6

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 6 Vị trí của số 6

II Đồ dùng dạy học.

- Bộ đồ dùng

III Các hoạt động dạy học.

A.Kiểm tra

B.Bài mới

- Điền dấu <, < vào ô trống

3 … 5 3 … 3

1 … 4 4 … 2

- GV nhận xét cho điểm

1 Giới thiệu bài - ghi bảng

2 Giới thiệu số 6

- Có 5 que tính thêm 1 que tính

 Có mấy que tính?

- Có 5 hình vuông thêm 1 hình vuông

 Có mấy hình vuông?

 6 que tính, 6 hình vuông….đều chỉ số lượng là 6

Số 6 được biểu diễn bằng chữ số

a Giới thiệu chữ số 6 in và chữ số 6 viết

- GV đưa chữ số 6 in

- Giới thiệu số 6 viết

+ GV nêu cấu tạo - viết mẫu + HD viết

b Nhận biết thứ tự của số 6 trong dãy số 1,

2, 3, 4, 5, 6

- GV cầm 6 que tính

H: Số 6 đứng sau số nào?

- 2 HS lên bảng

- Nhận xét

- 6 que tính

- 6 hình vuông

- CN, lớp đọc - Lấy số 6

- H/s quan sát

- H/s quan sát - viết bảng con

- H/s đếm: 1  6

+ Số 5

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w